Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dạng 2 toán logic

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

|x| + |x − 1| = 1?

(1)x ≥ 0

(2)x ≤ 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

2.

Nếu n là số nguyên > 1, thì 3^n − 2^n

có chia hết cho 35?

(1) n chia hết cho 15.

(2) n chia hết cho 18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

3.

Các số nguyên m và p sao cho 2 <

m < p và m không phải là một ước của p.

Nếu r là phần dư khi p chia cho m, thì r > 1?

(1) UCLN của m và p là 2

(2) BCNN của m và p là 30

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

4.

x3\frac{x}{3} + 3x\frac{3}{x} > 2 ?

(1) x < 3

(2) x > 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

5.

Tổng chi phí sản xuất sản phẩm X bằng tổng chi phí cố định và chi phí biến đổi

của mặt hàng X. Nếu chi phí biến đổi X giảm 5% trong tháng 1, thì tổng chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi trong tháng 1 thay đổi bao nhiêu %?

(1) Chi phí cố định để sản xuất sản phẩm X tăng 13% trong tháng 1.

(2) Trước những thay đổi vào tháng 1, chi phí cố định của việc sản xuất sản

phẩm X gấp 5 lần chi phí biến đổi củaviệc sản xuất sản phẩm X.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

6.

Trong một triển lãm thương mại, hai chiếc xe khác nhau được chọn ngẫu nhiên từ 20 chiếc xe. Nếu tất cả những chiếc xe trên đều là xe mui trần hoặc mui kín, thì xác suất cả hai chiếc xe được chọn sẽ là những chiếc xe mui kín có lớn hơn 3/4?

(1) Ít nhất ba phần tư số xe là xe mui kín.

(2) Xác suất cả hai chiếc xe được chọn là

xe mui trần nhỏ hơn 1/20

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

7.

Câu 37. Tàu A rời New York đến Boston lúc 3 giờ chiều và di chuyển với tốc độ không đổi

100 dặm / giờ. Một giờ sau, nó đi qua Tàu B, đang thực hiện chuyến đi từ Boston đến New York với tốc độ không đổi. Nếu Tàu B rời Boston lúc 3:50 chiều và nếu thời gian di chuyển của hai chuyến tàu là 2 giờ thì Tàu B đến New York lúc mấy giờ?

(1) Tàu B đến New York trước khi Tàu A đến Boston.

(2) Khoảng cách giữa New York và Boston là lớn hơn 140 dặm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

8.

Nếu g là ước số chung lớn nhất của k + 7 và n, trong đó n và k là các số nguyên. Thì g =?

(1) n = 20891

(2) n = k + 6

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

9.

Câu 39. Nếu 75% khách trong một bữa tiệc gọi món tráng miệng, thì bao nhiêu phần

trăm khách gọi cà phê?

(1) 60 phần trăm khách đặt món tráng

miệng cũng gọi cà phê.

(2) 90 phần trăm khách đặt cà phê cũng

gọi món tráng miệng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

10.

Câu 40. Số nguyên k có ít nhất ba ước

nguyên tố khác nhau không?

(1) k/15 là một số nguyên.

(2) k/10 là một số nguyên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

11.

Câu 41. Nếu y là số nguyên lẻ dương nhỏ hơn

33, y có ước số p sao cho 1 < p < y không?

(1) y + 2 chia hết cho 3.

(2) Số hàng đơn vị của y là 7

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

12.

Câu 42. Cho w + z = 28, tìm giá trị của wz?

(1) w và z là 2 số nguyên dương.

(2) w và z là 2 số nguyên lẻ liên tiếp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

13.

Câu 43. Giá trị của số nguyên dương n bằng

bao nhiêu?

(1)756n + 576 là một số chính phương.

(2)n là số có 1 chữ số.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

14.

Câu 44. Tổng của 4 số hạng đầu tiên trong dãy S là bao nhiêu?

(1) Sau hai số hạng đầu tiên của S, giá trị của mỗi số hạng của S bằng trung bình

cộng của hai số hạng cuối cùng trước đó.

(2) Trung bình cộng của ba số hạng đầu tiên của S là 10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

15.

Câu 45. Số nguyên n có phải số nguyên tố không?

(1) 24 ≤ n ≤ 28

(2) n không chia hết cho 2 hoặc 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

16.

Câu 46. Năm X có bao nhiêu ngày ?

(1) Tổng số ngày của tháng 1 và 2 bằng

với tổng số ngày của tháng 2 và 3

(2) Có chính xác 5 tháng không có 31 ngày

trong năm X

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

17.

Câu 47. Liệu xy lớn hơn 1, nếu x và y là số

dương?

(1) X nhỏ hơn 1

(2) Y lớn hơn 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

18.

Câu 48. Jenifer, David và Steve là con của bà Noris. Gia đình bà Noris có bao nhiêu người con?

(1) Theo một bảng xếp hạng được đưa ra bởi một chuyên gia sắc đẹp nổi tiếng,

Maria đang ở vị trí trung vị (chính giữa) trong số các chị em của cô ấy chỉ xét về vẻ đẹp.

(2) David và Steve đều chỉ có một anh/em trai và hiệu giữa tổng số anh trai và tổng số chị gái là 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

19.

Câu 49. Một công ty gán ID cho nhân viên mới của mình sao cho mỗi số ID là một số

nguyên. Sau số ID của hai nhân viên đầu tiên, mỗi số ID là tổng số ID của hai nhân viên

được thuê gần đây nhất. Số ID của nhân viên được thuê thứ sáu là gì?

(1)Số ID của nhân viên được thuê thứ bảy nhiều hơn số ID của nhân viên được thuê thứ năm là 49.

(2)Tổng số ID của nhân viên được thuê thứ năm và nhân viên được thuê thứ sáu là 80.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

20.

Câu 50. Giá trị của số nguyên dương p là gì?

(1) 200 nhân với p là bình phương của

một số nguyên.

(2) p là số chẵn nhỏ hơn 15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

21.

Câu 51. Căn bậc hai của w là gì?

(1) Căn thứ 5 của w là 64.

(2) Căn thứ 15 của w là 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

22.

Câu 52. Tỉ số diện tích hình tròn A với diện

tích hình vuông B có lớn hơn 1 không?

(1) Hình vuông B có độ dài cạnh bằng 2.

(2) Hình vuông B nội tiếp đường tròn A.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

23.

Câu 53. Diện tích hình bình hành ABCD có

hai đường chéo AC và BD là bao nhiêu?

(1) AC * BD = 96

(2) 2AC = BD = 48

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

24.

Câu 54. Nếu 243x× 463y243^x\times\ 463^y = n, trong đó x và y

là các số nguyên dương, thì chữ số hàng đơn

vị của n là bao nhiêu?

(1) x + y = 7

(2) x = 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

25.

Câu 55. Một đa giác đều nội tiếp một đường tròn. Đa giác có mấy cạnh?

(1) Độ dài đường chéo của đa giác bằng

độ dài đường kính của hình tròn.

(2) Tỉ lệ diện tích đa giác với diện tích

hình tròn nhỏ hơn 2/3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

26.

Câu 56. x + y + z > 0, liệu z > 1 không?

(1) z > x + y + 1

(2) x + y + 1 < 0

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

27.

Câu 57. Năm ngoái, trong nhóm 30 doanh nghiệp, có 21 doanh nghiệp báo lợi nhuận

ròng và 15 doanh nghiệp đầu tư ra thị trường nước ngoài. Có bao nhiêu trong số các doanh

nghiệp không báo cáo lợi nhuận ròng cũng như không đầu tư vào thị trường nước ngoài

trong năm ngoái?

(1) Năm ngoái, 12 trong số 30 doanh nghiệp báo cáo lợi nhuận ròng và có các khoản đầu

tư ra thị trường nước ngoài.

(2) Năm ngoái, 24 trong số 30 doanh nghiệp đã báo cáo lợi nhuận ròng hoặc

đầu tư vào thị trường nước ngoài, hoặc cả hai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

28.

Câu 58. Nếu x và y là các số nguyên dương, y

có chia hết cho 3 không?

(1) y = 2x ^ 3 + 9x ^ 2 - 5x.

(2) x là số lẻ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

29.

Câu 59. n + 3 có chia hết cho 6 không?

(1)n chẵn và chia hết cho 3

(2)n chia hết cho 6

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

30.

Câu 60. x = y?

(1) xy=yx\frac{x}{y}=\frac{y}{x}

(2) x2x^2 = y

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

31.

Câu 21. Giá trị trung bình của x, y và z là bao

nhiêu?

(1)x + y = 5

(2)y + z = 7

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

32.

Câu 22. Chu vi một mảnh sân hình chữ nhật

có lớn hơn 60m không, biết:

(1)Chiều rộng của hình chữ nhật là 15m

(2)Chiều dài của hình chữ nhật lớn hơn

chiều rộng của hình chữ nhật 3m

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

33.

Câu 23. Nếu diện tích của một hình chữ nhật

là 20 thì chu vi của nó bằng bao nhiêu, biết:

(1)Chiều dài của hình chữ nhật là 5

(2)Chiều rộng của hình chữ nhật kém

chiều dài 1 đơn vị

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

34.

Câu 24. Nếu x và y không phải là số âm, thì (x + y) có lớn hơn xy không?

(1)x = y

(2)x + y > x2+y2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

35.

Câu 25. Bảo có lập được nhiều kỷ lục hơn

Linh hay không, biết:

(1)Chi lập được nhiều kỉ lục hơn Linh

(2)Bảo lập được ít kỉ lục hơn Chi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

36.

Câu 26. Nếu Phương nhiều hơn Giang 5 tuổi,

hỏi Giang bao nhiêu tuổi, biết rằng:

(1) 15 năm trước, Phương gấp đôi tuổi Giang.

(2) 5 năm trước, tuổi của Phương và Giang

cộng lại bằng 35.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

37.

Câu 27. T là một số nguyên. Hỏi T có chia hết

cho 15 không, biết:

(1)Tổng các chữ số của T bằng 15

(2)Chữ số hàng đơn vị là 3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

38.

Câu 28. Thể tích khối lập phương là bao

nhiêu?

(1)Tổng diện tích bề mặt khối C là 54

(2)Diện tích mỗi mặt là 9

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

39.

Câu 29. Nếu một quả được lấy ngẫu nhiên từ

đĩa hoa quả (trái cây) thì xác suất nhặt được

một quả táo là bao nhiêu, biết:

(1)Số táo bằng một nửa số cam

(2)Một phần ba đĩa hoa quả là Cam

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

40.

Câu 30. Độ tuổi trung bình của M, P, E, N và L?

(1)Tuổi trung bình của M, P và E là 20

(2)Tuổi trung bình của N và L là 25

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

41.

Câu 31. Có 3 túi có tổng trọng lượng là 48kg.

Hỏi túi nặng nhất có trọng lượng là bao nhiêu,

biết:

(1)Một túi có trọng lượng 12kg

(2)Một túi có trọng lượng 24kg

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

42.

Câu 32. Chu vi một sân hình chữ nhật (không

phải hình vuông) có phải là 60m?

(1)Độ dài của cạnh ngắn là 15m

(2)Chiều dài của sân lớn hơn chiều rộng

3m

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

43.

Câu 33. Sau khi một xe ô tô chạy 150 dặm,

bình nhiên liệu còn lại bao nhiêu phần trăm?

(1)Trong chuyến đi, trung bình cứ 15 dặm

thì xe sử dụng hết 1 lít nhiên liệu.

(2)Lúc xuất phát, nhiên liệu chiếm 75%

bình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

44.

Câu 34. A và B có giá trị bằng bao nhiêu, biết:

(1)2A – 3B = 17

(2)6B – 4A = -34

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

45.

Câu 35. Giá trị của n trong phương trình

-25 + 19 + n = s là bao nhiêu?

(1)s = 2

(2)n/s = 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

46.

Câu 36. Số thứ 999 của dãy S là gì?

(1)Bốn số đầu tiên của S là (1+1)2, (2+1)2, (3+1)2, (4+1)2\left(1+1\right)^2,\ \left(2+1\right)^2,\ \left(3+1\right)^2,\ \left(4+1\right)^2

(2)Với mọi x, số thứ x của dãy S là (X+1)2\left(X+1\right)^2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

47.

Câu 37. Một câu lạc bộ bơi lội bán hai loại thẻ hội viên: hội viên cá nhân và hội viên gia đình. Hội viên cá nhân được bán với giá 300đ. Nếu như tổng doanh thu từ hội viên là 480.000đ,

giá của hội viên gia đình là bao nhiêu?

(1)Doanh thu từ hội viên cá nhân đạt 1⁄4 tổng doanh thu từ hội viên

(2)Số thẻ hội viên cá nhân bán được bằng 1,5 lần số thẻ hội viên gia đình

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

48.

Câu 38. D đầu tư tổng cộng 10.000đ trong thời gian 1 năm. Một phần của số tiền này

được đầu tư với lãi suất 6%, phần còn lại đầu tư với lãi suất 8%. Hỏi số tiền dành cho

khoản đầu tư lãi suất 6% là bao nhiêu?

(1)Tổng số tiền lãi thu được trong năm là 640đ.

(2)Giá trị của khoản đầu tư cho lãi suất 6%

bằng 1⁄4 khoản đầu tư cho lãi suất 8%.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

49.

Câu 39. a4 – b4 có giá trị bằng bao nhiêu, biết:

(1) A2A^2 + B2B^2 = 24

(2) A2A^2 – B2B^2 = 20

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

50.

Câu 40. x có phải là số nguyên?

(1)x > 0

(2) 32+42=x23^2+4^2=x^2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

51.

Câu 41. x có chia hết cho 70 hay không?

(1)x chia hết cho 2 và 5

(2)x chia hết cho 7

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

52.

Câu 42. Giá trị của số nguyên n là bao nhiêu?

(1)n(n + 1) = 6

(2) 22n2^{2n} =16

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

53.

Câu 43. Có bao nhiêu cuốn sách trên giá sách,

biết:

(1)Nếu 4 cuốn sách được bỏ ra thì số sách

còn lại trên giá sách sẽ nhỏ hơn 12

(2)Nếu 3 cuốn sách được đưa thêm vào

thì số sách trên giá sẽ lớn hơn 17

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

54.

Câu 44. C và M lái hai xe riêng biệt đi dọc một tuyến đường nhất định. Nếu C hoàn

thành chuyến đi trong vòng 15 phút, hỏi M đã mất bao nhiêu phút để hoàn thành chuyến đi tương tự?

(1)Vận tốc trung bình của M bằng 3⁄4 vận tốc trung bình của C

(2)Tuyến đường dài 14 dặm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

55.

Câu 45. Nếu xy khác 0, x/y có nhỏ hơn không

(<0) hay không?

(1)x = -y

(2)–x = - (-y)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

56.

Câu 31. Nếu a ≠ -b thì (a - b)/(a + b) < 1?

(1) b2>a2b^2>a^2

(2)a - b > 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

57.

Câu 32. Nếu X là số nguyên dương, thì X là

số nguyên tố?

(1)X là số lẻ.

(2)X < 8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

58.

Câu 33. |x + k| < |y + k|?

(1)k > 0.

(2)|x| < |y|.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

59.

Câu 34. Có phải x > 0?

(1) (⌈x⌉)2\left(\sqrt[]{\lceil x\rceil}\right)^2 = x.

(2) x0x_0 = 1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

60.

Câu 35. Tập hợp nguyên S có chứa bất kỳ

số nguyên dương chẵn nào không?

(1) S không chứa số nguyên tố nào.

(2) S không chứa một bội của 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

61.

Câu 36. Nếu p < 100 và là lập phương của

một số nguyên dương thì giá trị của p bằng

bao nhiêu?

(1) p là một số chẵn.

(2) p là bình phương của một số nguyên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

62.

Câu 37. Trên đường đi từ A đến B, An lái xe x km với vận tốc 50km/h và đoạn đường

còn lại với vận tốc 60km/h. Hỏi An đi đoạn đường x km đầu tiên hết bao nhiêu lâu?

(1) Trong cả chuyến đi này, An chạy tổng cộng 10 giờ và 530km.

(2) Trong cả chuyến đi này, thời gian An đi trên đoạn đường x km đầu nhiều hơn so với thời gian đi trên đoạn đường còn lại là 4 giờ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

63.

Câu 38. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy nếu đường thẳng k có hệ số góc âm và đi qua điểm (-5; r), thì hoành độ giao điểm của k với trục hoành là dương?

(1) Đường thẳng có hệ số góc là -5.

(2) r > 0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

64.

Câu 39. Có phải tất cả các số trong danh sách gồm 15 số là bằng nhau?

(1) Tổng tất cả các số trong danh sách bằng 60.

(2) Tổng của ba số bất kỳ trong danh sách bằng 12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

65.

Câu 40. Biết a và b là các chữ số của số có

hai chữ số X. Số dư trong phép chia X cho 9

bằng bao nhiêu?

(1) a + b = 11.

(2) X + 7 chia hết cho 9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

66.

Câu 41. Trong tất cả các tọa độ Oxy, miền R

gồm tất cả các tọa độ Oxy sao cho 2x+3y≤6.

Hỏi điểm (r, s) có thuộc R không?

(1) 3r + 2s = 6.

(2) r ≤ 3 và s ≤ 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

67.

Câu 42. Nếu x - y >10 thì x - y > x + y?

(1) x = 8.

(2) y = -20.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

68.

Câu 43. Có phải x > y?

(1) 2x > y.

(2) y < 0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

69.

Câu 44. Trung bình cộng của 7x và 91y

bằng bao nhiêu?

(1) x +13y =100.

(2) x + y = 88.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

70.

Câu 45. Nếu 500 là bội số của 100 gần với x

nhất và 400 là bội số của 100 gần với y nhất

thì bội số của 100 gần với x + y nhất bằng

bao nhiêu?

(1) x < 500.

(2) y < 400.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

71.

Câu 46. Có phải k2k^2 + k − 2 > 0?

(1) k < 1.

(2) k > -1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

72.

Câu 47. Tính giá trị x% của y?

(1) y% của x là 20.

(2) y = 50.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

73.

Câu 48. Nếu n là số nguyên dương liệu n có

bằng 100 không?

(1) √n > 9.

(2) √n < 11.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

74.

Câu 49. Mai mua 50 con tem tại bưu điện gồm 2 loại 20 cent và 25 cent. Tính số tem 25 cent (1$ = 100 cent)?

(1) Tổng số tiền mua tem là $11.

(2) Mai mua số tem 20 cent nhiều gấp

1,5 lần số tem 25 cent.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

75.

Câu 50. Lan nhận lương và tiền hoa hồng tương đương với một tỉ lệ phần trăm cố

định của doanh thu bán hàng của cô. Tổng lương và hoa hồng của Lan tháng trước là bao nhiêu?

(1) Lương tháng của Lan là $1000.

(2) Tỷ lệ hoa hồng của Lan là 5% doanh

thu bán hàng của cô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

76.

Câu 51. Một câu lạc bộ bơi lội bán hai loại thẻ hội viên: hội viên cá nhân và hội viên gia

đình. Hội viên cá nhân được bán với giá $300. Nếu như tổng doanh thu từ hội viên

là $480.000, giá vé của hội viên gia đình là bao nhiêu?

(1) Doanh thu từ hội viên cá nhân đạt 1⁄4

tổng doanh thu từ hội viên.

(2) Số thẻ hội viên cá nhân bán được

bằng 1,5 lần số thẻ hội viên gia đình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

77.

Câu 52. D đầu tư tổng cộng $10.000 trong thời gian 1 năm. Một phần của số tiền này

được đầu tư với lãi suất 6%, phần còn lại đầu tư với lãi suất 8%. Hỏi số tiền dành cho

khoản đầu tư lãi suất 6% là bao nhiêu?

(1) Tổng số tiền lãi thu được trong năm là $640.

(2) Giá trị của khoản đầu tư cho lãi suất 6%/năm bằng 1⁄4 khoản đầu tư cho

lãi suất 8%/năm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

78.

Câu 54. Chu vi một mảnh sân hình chữ nhật

(không phải hình vuông) có lớn hơn 60m không, biết:

(1) Chiều rộng của hình chữ nhật bằng15m.

(2) Chiều dài của hình chữ nhật lớn hơn

chiều rộng của hình chữ nhật là 3m.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

79.

Câu 21. Cạnh của tam giác đều E là nhỏ hơn

cạnh của hình vuông F?

(1)E và F có chu vi bằng nhau.

(2)Tỷ lệ chiều cao của E : đường chéo

của F là 2√3 ∶ 3√2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

80.

Câu 22. Các số nguyên x, y và z có liên tiếp?

(1)y là trung bình cộng của ba số x, y, z.

(2)y – x = z – y.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

81.

Câu 23. Trạm xăng X cách trạm xăng Z bao xa?

(1) Trạm xăng Y cách trạm xăng Z là 5 dặm.

(2) Trạm xăng X cách trạm xăng Y là 3 dặm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

82.

Câu 24. Một cái thùng hứng nước từ vòi

chảy tốc độ không đổi. Thùng đầy nước vào lúc mấy giờ?

(1) Đặt thùng rỗng dưới vòi nước vào lúc 14:00.

(2) Nước được nửa thùng vào lúc 18:00

và được ba phần tư thùng vào lúc

20:00 giờ cùng ngày.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

83.

Câu 25. Tam giác trong hình có phải là tam

giác đều?

(1) x = y.

(2) z = 50.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

84.

Câu 26. Giá trị của x?

(1) 6 < 2x < 10.

(2) x2x^2 = 16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

85.

Câu 27. Giá trị của x2−y2x^2-y^2 ?

(1) x + y = 0.

(2) x + y = 2x.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

86.

Câu 28. Nếu xy ≠ 0, tìm giá trị x?

(1) yx2yx^2 + 4xy + 4y = 0.

(2) y = 6.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

e)

E

87.

Câu 29. Có phải k là số nguyên tố?

(1) k = 10! + m, 1 < m < 8.

(2) k là bội số của 7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

88.

Câu 30. Biết x là số dương bé hơn 30, có

phải x là số lẻ?

(1) Khi chia x cho 3, số dư là 2.

(2) Khi chia x cho 5, số dư là 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

89.

Câu 31. Có phải 0 < x < 1?

(1) x2x^2 < x.

(2) x là số dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

90.

Câu 32. Tỷ số cuối cùng của trận đấu bóng (2 hiệp) giữa Team X và Team Y?

(1) Trong hiệp 2, Team X ghi nhiều hơn 14 điểm so với hiệp 1.

(2) Kết thúc hiệp 1 hai đội hoà nhau, nhưng kết cục Team Y thắng với

chênh lệch 4 điểm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

91.

Câu 33. Nếu a ≠ - b thì a−ba+b\frac{a-b}{a+b} < 1?

(1) b2>a2b^2>a^2

(2) a – b > 1.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

92.

Câu 34. Nếu x – y > 10 thì x – y > x + y?

(1) x = 8.

(2) y = -20.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

93.

Câu 35. Nếu x là số nguyên dương, thì x là

số nguyên tố?

(1) x là số lẻ.

(2) x < 8.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

94.

Câu 36. Nếu x và y không phải là số âm, thì

(x + y) có lớn hơn xy không?

(1) x = y.

(2) x + y > x2+y2x^2+y^2

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

95.

Câu 37. T là một số nguyên. Hỏi T có chia

hết cho 15 không, biết:

(1) Tổng các chữ số của T bằng 15.

(2) Chữ số đơn vị là 3.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

96.

Câu 38. A và B có giá trị bằng bao nhiêu,

biết:

(1) 2A – 3B = 17.

(2) 6B – 4A = -34.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

97.

Câu 39. Có 3 túi có tổng trọng lượng là 48

cân. Hỏi túi nặng nhất có trọng lượng là bao

nhiêu, biết:

(1) Một túi có trọng lượng 12 cân.

(2) Một túi có trọng lượng 24 cân.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

98.

Câu 40. a4−b4a^4-b^4 có giá trị bằng bao nhiêu, biết:

(1) a2+b2a^2+b^2 = 24.

(2) a2−b2a^2-b^2 = 0.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

99.

Câu 41. Chu vi một mảnh sân hình chữ nhật (Không

phải hỉnh vuông) có lớn hơn 60m không, biết:

(1) Chiều rộng của hình chữ nhật là 15m.

(2) Chiều dài của hình chữ nhật lớn hơn

chiều rộng của hình chữ nhật 3m.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

100.

Câu 42. Nếu một quả được lấy ngẫu nhiên

từ đĩa hoa quả thì xác suất nhặt được một

quả táo là bao nhiêu, biết:

(1) Số táo bằng một nửa số cam.

(2) Một phần ba đĩa hoa quả là cam.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

101.

Câu 43. Biết a và b là các chữ số của số có

hai chữ số X. Số dư trong phép chia X cho 9

bằng bao nhiêu?

(1) a + b = 11.

(2) X + 7 chia hết cho 9.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

102.

Câu 44. Một chiếc thùng có chứa 50 đến 60 quyển sách. Có bao nhiêu quyển sách trong thùng đó?

(1) Nếu số sách trong thùng được chia ra thành

từng nhóm 3 quyển, sẽ có 1 quyển bị dư ra.

(2) Nếu số sách trong thùng được chia ra thành

từng nhóm 6 quyển, sẽ có 1quyển bị dư ra.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

103.

Câu 45. Nếu x và y là các số nguyên dương,

x có lớn hơn y (x > y) không?

(1) x2x^2 < y.

(2) √x < y.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

104.

Câu 46. |x + k| < |y + k|?

(1) k > 0.

(2) |x| < |y|.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

105.

Câu 47. Cho các số thực x và y, tìm x + y?

(1) ( x2−y2x^2-y^2 )/(x – y) = 7

(2) (x+y)2\left(x+y\right)^2 = 49

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

106.

Câu 48. Có phải k2k^2 + k - 2 > 0

(1) k < 1

(2) k > -1

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

107.

Câu 49. Có phải tất cả phần tử thuộc tập S

đều là các số nguyên dương chẵn?

(1) S không chứa số nguyên tố nào.

(2) S không chứa một bội số của 4 nào.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e