wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN 11

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu phân phối khí phân thành những loại nào?

a)

A. Cơ cấu phân phối khí xupap đặt

b)

B. Cơ cấu phân phối khí xupap treo

c)

C. Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt

d)

D. Cả 3 đáp án trên

2.

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có ở động cơ nào? A. Động cơ xăng 4 kì B. Động cơ xăng 2 kì C. Động cơ điêzen 4 kì D. Động cơ điêzen

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3. Cơ cấu phân phối khí được chia làm mấy loại? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4. Ở động cơ 4 kì: A. Số vòng quay trục cam bằng một nửa số vòng quay trục khuỷu B. Số vòng quay trục khuỷu bằng một nửa số vòng quay trục cam C. Số vòng quay trục cam bằng 2 lần số vòng quay trục khuỷu D. Số vòng quay trục cam bằng số vòng quay truc khuỷu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Câu 5. Ở động cơ 2 kì, chi tiết nào làm nhiệm vụ của van trượt? A. Thanh truyền B. Xupap C. Pit-tông D. Trục khuỷu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Câu 6. Cơ cấu phân phối khí dùng xupap được chia làm mấy loại? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Câu 7. Cơ cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì? A. Cấu tạo buồng cháy phức tạp B. Đảm bảo nạp đầy C. Thải không sạch D. Khó điều chỉnh khe hở xupap

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Câu 8. Đối với cơ cấu phân phối khí xupap treo, mỗi xupap được dẫn động bởi: A. 1 cam B. 1 con đội C. 1 đũa đẩy D. Cả 3 đáp án trên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Câu 9. Cơ cấu phân phối khí xupap đặt khác cơ cấu phân phối khí xupap treo ở chỗ: A. Không có đữa đẩy B. Không có trục cò mổ C. Không có cò mổ D. Cả 3 đáp án trên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Câu 10. Chọn phát biểu sai: A. Cơ cấu phân phối khí xupap đặt, cửa nạp mở thì xupap đi lên B. Cơ cấu phân phối khí xupap treo, cửa nạp mở thì xupap đi xuống C. Bánh răng phân phối làm quay trục khuỷu D. Cửa nạp mở, lò xo bị nén lại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Câu 11. Cơ cấu phân phối khí dùng xupáp đặt có xupáp được lắp ở đâu? A. Nắp máy B. Thân máy C. Đuôi máy D. Bất kì vị trí

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Câu 12. Động cơ 4 kì sử dụng cơ cấu phân phối khí nào? A. Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt. B. Cơ cấu phân phối khí dùng xupap C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Câu 13. Hãy chọn câu sai trong các câu sau đây: A. Cơ cấu phân phối khí dùng để đóng mở cửa hút, cửa xả. B. Xupap đóng, mở được là nhờ vấu cam và lò xo C. Bánh răng trục khuỷu gấp 2 lần bánh răng trục cam. D. Mỗi cam chỉ dẫn động 1 xupap

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Câu 14. Chi tiết nào sau đây giúp xupap đóng kín cửa nạp, thải? A. Cò mổ B. Lò xo C. Đũa đẩy D. Con đội

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Câu 15. Tác dụng của dầu bôi trơn: A. Bôi trơn các bề mặt ma sát B. Làm mát C. Bao kín và chống gỉ D. Cả 3 đáp án trên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Câu 16. Có mấy phương pháp bôi trơn? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Câu 17. Có những phương pháp bôi trơn nào? A. Bôi trơn bằng vung té B. Bôi trơn cưỡng bức C. Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu D. Cả 3 đáp án trên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Câu 18. Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây? A. Cacte dầu B. Két làm mát C. Quạt gió D. Bơm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Câu 19. Van an toàn bơm dầu mở khi: A. Động cơ làm việc bình thường B. Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép C. Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn D. Luôn mở

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Câu 20. Khi dầu qua két làm mát dầu thì: A. Van khống chế lượng dầu qua két mở B. Van khống chế lượng dầu qua két đóng C. Van an toàn bơm dầu mở D. Cả 3 đáp án đều đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Câu 21. Đâu là bề mặt ma sát? A. Bề mặt tiếp xúc của pit-tông với xilanh B. Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót C. Bề mặt tiếp xúc của chốt pit-tông với lỗ chốt pit-tông D. Cả 3 đáp án đều đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Câu 22. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte B. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ. C. Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte D. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Câu 23. Phát biểu nào sau đây sai? A. Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở. B. Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm C. Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte D. Dầu được bơm hút từ cacte lên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Câu 24. Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào? A. Bơm dầu B. Lưới lọc dầu C. Van hằng nhiệt D. Đồng hồ báo áp suất dầu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Câu 25. Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ... của các chi tiết để ... làm việc bình thường của động cơ và tăng ... các chi tiết. A. Tuổi thọ - bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện B. Bề mặt ma sát - tuổi thọ - đảm bảo điều kiện C. Bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện - tuổi thọ D. Đảm bảo điều kiện - bề mặt ma sát - tuổi thọ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Câu 26. Hệ thống bôi trơn nào được sử dụng phổ biến trong ‘‘Động cơ đốt trong’’. A. Bôi trơn bằng vung té B. Bôi trơn cưỡng bức C. Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiêu liệu D. Tất cả đều đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Câu 27. Bộ phận nào có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát : A. Cacte B. Bầu lọc dầu C. Bơm dầu D. Tất cả đều sai

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Câu 28. Két làm mát dầu có nhiệm vụ? A. Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát B. Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh C. Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép. D. Tất cả đều sai

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Câu 29. Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ: A. Cung cấp xăng vào xilanh động cơ B. Cung cấp không khí vào xilanh động cơ C. Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ D. Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Câu 30. Theo cấu tạo bộ phận tạo thành hòa khí, hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng chia làm mấy loại? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Câu 31. Hệ thống nhiên liệu ở động cơ xăng có: A. Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí B. Hệ thống phun xăng C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

32.

Câu 32. Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng? A. Thùng xăng B. Bầu lọc xăng C. Bộ điều chỉnh áp suất D. Bộ chế hòa khí

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Câu 33. Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây? A. Các cảm biến B. Bộ điều khiển phun C. Bộ điều chỉnh áp suất D. Bộ chế hòa khí

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Câu 34. Phát biểu nào sau đây sai? A. Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định. B. Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun. C. Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện D. Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Câu 35. Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí? A. Thùng xăng B. Buồng phao C. Họng khuếch tán D. Bầu lọc xăng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Câu 36. Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại: A. Buồng phao B. Thùng xăng C. Họng khuếch tán D. Đường ống nạp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Câu 37. Phát biểu nào sau đây sai? A. Thùng xăng chứa xăng B. Bầu lọc xăng lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng C. Bầu lọc khí lọc sạch cặn bẩn lẫn trong không khí D. Bẩu lọc khí lọc sạch bụi bẩn lẫn trong không khí

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Câu 38. Theo hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu? A. Xi lanh B. Bơm xăng C. Bộ chế hòa khí D. Bơm xăng và bộ chế hòa khí

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Câu 39. Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất A. Xe chạy không B. Xe chạy chậm , chở nặng C. Xe lên dốc D. Xe chở nặng đang lên dốc

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Câu 39. Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến ? A. Cảm biến B. Bộ điều khiển C. Bộ điều chỉnh áp suất D. Vòi phun

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Câu 40. Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ điêzen là: A. Cung cấp nhiên liệu vào xilanh B. Cung cấp không khí vào xilanh C. Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh D. Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Câu 41. Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen có khối nào? A. Các cảm biến B. Bộ điều khiển phun C. Bộ điều chỉnh áp suất D. Bơm cao áp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Câu 42. Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen? A. Bơm chuyển nhiên liệu B. Bơm cao áp C. Bầu lọc tinh D. Thùng xăng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Câu 43. Phát biểu nào sau đây đúng? Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu từ thùng, qua bầu lọc thô, qua bầu lọc tinh tới: A. Bơm cao áp B. Vòi phun C. Xilanh D. Cả 3 đáp án đều đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Câu 44. Phát biểu nào sau đây đúng: nhiên liệu được phun vào xilanh động cơ ở: A. Kì nén B. Cuối kì nén C. Kì nạp D. Kì thải

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Câu 45. Đường hồi nhiên liệu từ bơm cao áp về thùng nhiên liệu là do? A. Áp suất nhiên liệu ở vòi phun quá cao B. Áp suất nhiên liệu ở bơm cao áp quá cao C. Nhiên liệu bị rò rỉ ở bơm cao áp D. Giảm áp suất trên đường ống

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Câu 46. Nhiệm vụ của bơm cao áp là: A. Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun B. Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun C. Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun D. Cả 3 đáp án trên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Câu 47. Chọn phát biểu đúng: Ở hệ thống nhiên liệu của động cơ điêzen: A. Thùng nhiên liệu chứa xăng B. Chỉ có một bầu lọc C. Đường hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun D. Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu điêzen

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Câu 48. Nhiên liệu được phun vào xilanh của động cơ ở: A. Kì nạp B. Kì nén C. Cuối kì nén D. Đầu kì nén

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Câu 49. Ở động cơ điêzen, kì nén có nhiệm vụ nén: A. Nhiên liệu điêzen B. Không khí C. Hòa khí D. Cả 3 đáp án đều đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Câu 50. Bộ phận nào sau đây có nhiệm vụ loại bỏ các tạp chất ra khỏi nhiên liệu như cặn bẩn, nước,…? A. Nút xả nước B. Bầu lọc nhiên liệu C. Ống thoát khí D. Bơm chuyển nhiên liệu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Câu 51. Khi động cơ làm việc, ở kì nào không khí được hút qua bầu lọc khí nạp vào xilanh? A. kì nạp B. kì nén C. kì cháy D. tất cả đều sai

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Câu 52. Chọn phát biểu đúng: A. Khi động cơ làm việc, ở kì nạp, không khí được hút qua bầu lọc khí nạp vào xilanh; ở kì nén chỉ có khí trong xilanh bị nén. B. Khi động cơ làm việc, ở kì nạp, không khí được hút qua bầu lọc khí nạp vào xilanh; ở kì nén chỉ có khí trong bầu lọc khí bị nén. C. Khi động cơ làm việc, ở kì nạp, không khí được hút qua van điện từ nạp vào xilanh; ở kì nén chỉ có khí trong xilanh bị nén. D. Tất cả đều sai

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Câu 53. Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa? A. Tạo tia lửa điện cao áp B. Tạo tia lửa điện hạ áp C. Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm D. Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Câu 54. ĐĐK cho dòng điện đi qua khi: A. Phân cực thuận B. Phân cực ngược C. Phân cực thuận và cực điều khiển dương D. Phân cực thuận và cực điều khiển âm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Câu 55. Phát biểu nào sau đây sai? A. Đ1, Đ2 cho dòng điện đi qua khi phân cực thuận B. Đ1, Đ2 dùng để nắn dòng C. Đ1, Đ2 đổi điện xoay chiều thành một chiều D. Đ1, Đ2 đổi điện một chiều thành xoay chiều

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Câu 56. Bộ chia điện gồm: A. Đ1, Đ2 B. Đ1, Đ2, ĐĐK C. ĐĐK, CT D. Đ1, Đ2, ĐĐK, CT

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Câu 57. Giả sử nửa chu kì đầu WN dương, WĐK âm thì dòng điện đi từ: A. WN B. WĐK C. WN hoặc WĐK D. WN và WĐK

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Câu 58. Đối với biến áp: dòng điện qua “mát” tới:

A. W1

B. W2

C. W1 hoặc W2

D. W1 và W2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Câu 59. Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng? A. Biến áp B. Bugi C. Khóa điện D. Tụ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Câu 60. Hệ thống nào được sử dụng phổ biến? A. Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm B. Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm C. Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm D. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Câu 61. Tụ CT trong hệ thống đánh lửa không tiếp điểm phóng điện theo chiều nào? A.Cực +(CT) → Mat → ĐĐK → W1 → Cực (-) CT. B.Cực +(CT) → W1 → Mat → ĐĐK → Cực (-) CT. C.Cực +(CT) → ĐĐK → Mat → W1 → Cực (-) CT. D.Tất cả đều sai

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Câu 62. Nhiệm vụ của hệ thống khởi động: A. Làm quay trục khuỷu B. Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc C. Làm quay bánh đà D. Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Câu 63. Hệ thống khởi động được chia ra làm mấy loại? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Câu 64. Cách khỏi động nào sau đây thuộc hệ thống khởi động của động cơ đốt trong? A. Hệ thống khởi động bằng tay B. Hệ thống khởi động bằng động cơ điện C. Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ D. Cả 3 đáp án trên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Câu 65. Hệ thống khởi động bằng tay khởi động bằng? A. Tay quay B. Dây C. Bàn đạp D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Câu 66. Động cơ điện làm việc nhờ: A. Dòng một chiều của pin B. Dòng một chiều của ac quy C. Dòng xoay chiều D. Cả 3 đáp án đều đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Câu 67. Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?

A. Động cơ điện

B. Lõi thép

C. Thanh kéo

D. Bugi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Câu 68. Chi tiết nào thuộc hệ thống khởi động? A. Bugi B. Quạt gió C. Khớp truyền động D. Pit-tông

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Câu 69. Phát biểu nào sau đây sai? A. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được B. Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy C. Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện D. Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Câu 70. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Thanh kéo nối khớp với lõi thép B. Thanh kéo nối cứng với cần gạt C. Khớp truyền động truyền động D. Khớp truyền động vừa quay, vừa tịnh tiến

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Câu 71. Hệ thống khởi động bằng khí nén là : A. Dùng động cơ xăng cỡ lớn để khởi động động cơ chính B. Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ để khởi động động cơ chính C. Đưa khí nén vào các xilanh để làm quay trục khuỷu D. Đưa khí nén vào các động cơ điezen để làm quay trục khuỷu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Câu 72. Loại máy nào dưới đây được khởi động bằng động cơ điện? A. máy cày B. xe máy C. máy xúc D. máy ủi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Câu 73. Hệ thống khởi động bằng tay có ưu điểm gì nổi bật ? A. sử dụng nguồn một chiều B. sử dụng nguồn xoay chiều C. cấu tạo đơn giản D.tất cả đều đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Câu 74. Loại hệ thống nào cần phải bảo dưỡng cả 2 động cơ? A. Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ B. Hệ thống khởi động bằng động cơ điện C. Hệ thống khởi động bằng khí nén D. Tất cả đều sai.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Câu 75. Bộ phận nào dưới đây dùng để điều khiển hoạt động của máy khởi động điện? A. Khớp truyền động B. Bộ phận điều khiển C. Nguồn điện 1 chiều D. Nguồn điện xoay chiều

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4