Font size
WorksheetsKTCK CN
Total questions: 55
Worksheet time: 45mins
Câu 1. Động cơ đốt trong có quá trình nào diễn ra bên trong xi lanh của động cơ?
A. Đốt cháy nhiên liệu.
B. Biến nhiệt năng thành công cơ học.
C. Biến đổi công cơ học thành nhiệt năng.
D. Đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt năng thành công cơ học.
Câu 2. Động cơ đốt trong nào sau đây được phân loại theo nhiên liệu?
A. Động cơ 2 kì.
B. Động cơ xăng.
C. Động cơ 4 kì.
D. Động cơ có xi lanh thẳng hàng.
Câu 3. Hành trình pit tông là quãng đường mà pit tông đi được:
A. Giữa điểm chết trên và nắp máy
B. Giữa điểm chết dưới và nắp máy
C. Giữa tâm trục khuỷu và nắp máy
D. Giữa hai điểm chết
Câu 4. Ở giữa kì nạp của động cơ điêzen 4 kì, bên trong xi lanh chứa gì?
A. xăng
B. xăng và không khí
C. không khí
D. dầu điêzen và không khí
Câu 5. Động cơ đốt trong nào sau đây được phân loại theo số hành trình của pit tông trong 1 chu trình làm việc?
A. Động cơ 4 kì.
B. Động cơ điêzen.
C. Động cơ xăng.
D. Động cơ có xi lanh thẳng hàng.
Câu 6. Hệ thống nào không có trong động cơ điêzen?
A. Hệ thống bôi trơn.
B. Hệ thống khởi động.
C. Hệ thống làm mát.
D. Hệ thống đánh lửa.
Câu 7. Điểm chết của pit tông là vị trí mà tại đó pit tông:
A. Ở gần tâm trục khuỷu nhất
B. Đổi chiều chuyển động
C. Ở xa tâm trục khuỷu nhất
D. Ở gần nắp máy nhất
Câu 8. Tỉ số nén là:
Câu 9. Chu trình làm việc của động cơ gồm:
A. Các quá trình: nạp, nén, cháy- giãn nở và thải.
B. Các hành trình: nạp, nén, cháy- giãn nở và thải.
C. Các kì: nạp, nén, cháy- giãn nở và thải.
D. Các hành trình: nạp, nén, và thải.
Câu 10. Kì là 1 phần của chu trình diễn ra trong thời gian:
A. 2 hành trình của pit tông
B. 3 hành trình của pit tông
C. Nửa hành trình của pit tông
D. Một hành trình của pit tông
Câu 11. Đầu nhỏ thanh truyền có dạng:
A. Hình trụ đặc
B. Hình hộp chữ nhật
C. Hình trụ rỗng
D. Hình lăng trụ
Câu 12: Trong cơ cấu phân phối khí, khi xupap mở lò xo xupap ở trạng thái
A. Nén
B. Dãn
C. Dãn tương đối
D. Dãn dài nhất
Câu 13. Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục cam quay:
A. Hai vòng
B. Một vòng
C. Ba vòng
D. Bốn vòng
Câu 14. Khi trục khuỷu quay được……… thì động cơ 2 kì thực hiện xong 2 chu trình.
A. Hai vòng
B. Một vòng
C. Ba vòng
D. Bốn vòng
Câu 15. Phân loại cơ cấu phân phối khí có:
A. Loại 2 kì và 4 kì
B. Loại dùng xupap đặt và dùng xupap treo
C. Loại dùng van trượt và dùng xupap
D. Loại dùng xăng và dùng dầu điêzen
Câu 16. Má khuỷu để:
A. Nối pit tông và thanh truyền
B. Nối đầu trục khuỷu và đuôi trục khuỷu
C. Nối trục khuỷu và thanh truyền
D. Nối cổ khuỷu và chốt khuỷu
Câu 17. Ở phần đầu pit tông các xéc măng được lắp như thế nào?
A. Các xéc măng khí và xéc măng dầu lắp xen kẽ nhau
B. Xéc măng khí ở trên, xéc măng dầu ở dưới, miệng các xéc măng phải để so le nhau
C. Xéc măng khí ở trên, xéc măng dầu ở dưới
D. Xéc măng dầu ở trên, xéc măng khí ở dưới
Câu 18. Phương pháp bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu được dùng ở:
A. Động cơ xăng 4 kì
B. Động cơ xăng 2 kì
C. Động cơ làm mát bằng nước
D. Động cơ làm mát bằng không khí
Câu 19. Trong hệ thống phun xăng, bộ phận nào có tác dụng nhận tín hiệu từ các cảm biến, xử lí thông tin và phát tín hiệu điều khiển chế độ làm việc của vòi phun?
A. Vòi phun
B. Bộ điều khiển phun
C. Các cảm biến
D. Bộ điều chỉnh áp suất
Câu 20. Trường hợp nào không thuộc hệ thống khởi động bằng tay?
A. Dùng tay quay để khởi động xe công nông
B. Dùng dây giật để khởi động máy phát điện
C. Đạp cần khởi động ở xe máy
D. Ấn nút “đề” ở xe máy
Câu 21. Bộ chế hòa khí để:
A. Chứa xăng
B. Hút xăng từ thùng chứa đưa tới bộ chế hòa khí
C. Lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng
D. Hòa trộn xăng với không khí tạo thành hòa khí có tỉ lệ phù hợp
Câu 22.Hệ thống phao, van kim trong buồng phao của bộ chế hòa khí có tác dụng:
A. Điều tiết lượng không khí đi vào bộ chế hòa khí
B. Điều tiết lượng hòa khí đi vào xi lanh
C. Giữ cho mức xăng trong buồng phao luôn ổn định
D. Phun xăng vào họng khuếch tán
Câu 23. Trong hệ thống nhiên liệu động cơ điêzen, bộ phận nào có tác dụng nén dầu tới áp suất cao trước khi dầu đi vào xi lanh?
A. Bơm cao áp
B. Bơm chuyển nhiên liệu
C. Bộ điều khiển phun
D. Bầu lọc tinh
Câu 24. Trong hệ thống nhiên liệu động cơ điêzen, bơm cao áp và vòi phun được chế tạo với………. rất cao.
A. Độ dẻo
B. Độ chính xác
C. Độ dẫn điện
D. Độ dẫn nhiệt
Câu 25. Đặc điểm của bánh răng khởi động trong hệ thống khởi động bằng động cơ điện là:
A. Quay trơn trên trục của động cơ điện
B. Quay cùng trục của động cơ điện và không trượt trên trục của động cơ điện
C. Quay cùng trục của động cơ điện và có thể trượt trên trục của động cơ điện
D. Bộ phận không chuyển động
Câu 26. Khi ôtô con chết máy, một số người đẩy đằng sau xe để cho xe nổ máy; cách khởi động đó thuộc loại:
A. Khởi động bằng khí nén
B. Khởi động bằng động cơ phụ
C. Khởi động bằng động cơ điện
D. Khởi động bằng tay
Câu 27: Chức năng của động cơ trên xe ô tô?
A. Tạo ra nguồn momen chủ động giúp ô tô chuyển động
B. Truyền và biến đổi momen chủ động đến các bánh xe chủ động để các bánh xe quay và ô tô chuyển động
C. Nâng đỡ toàn bộ trọng lượng của xe,tiếp nhận các lực tác dụng từ mặt đường lên để ô tô có thể chuyển động êm dịu và an toàn
D. Dùng để điều khiển hướng chuyển động của ô tô, giúp đảm bảo an toàn trong chuyển động của ô tô
Câu 28. Bộ phận nào không thuộc cấu tạo chung của ôtô?
A. Hệ thống truyền lực.
B. Động cơ.
C. Hệ thống tự động.
D. Bánh xe.
Câu 29. Li hợp thuộc bộ phận nào sau đây?
A. Hệ thống truyền lực.
B. Động cơ
C. Hệ thống treo.
D. Hệ thống lái.
Câu 30. Câu nào nói về vai trò của ôtô?
A. Ô tô là phương tiện vận tải chủ yếu trên đường bộ và giúp thực hiện cơ giới hóa một số hoạt động lao động sản xuất.
B. Ô tô là một loại phương tiện chuyển động với tốc độ cao.
C. Ô tô là một loại phương tiện vận tải.
D. Ô tô giúp thực hiện cơ giới hóa một số hoạt động lao động sản xuất
Câu 31. Bộ phận nào không thuộc cấu tạo chung của ôtô?
A. Hệ thống lái.
B. Hệ thống cơ khí.
C. Khung vỏ xe
D. Hệ thống phanh.
Câu 32: Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống truyền lực trên ô tô?
A. Hệ thống treo.
B. Hệ thống phanh.
C. Dầm cầu.
D. Hộp số.
Câu 33. Nhiệm vụ của hộp số ô tô là:
A. Thay đổi lực kéo, tốc độ của xe.Thay đổi chiều quay của bánh xe.
B. Ngắt đường truyền mô men từ động cơ tới bánh xe trong thời gian cần thiết.
C. Thay đổi lực kéo, tốc độ, chiều chuyển động của xe. Ngắt đường truyền mô men trong thời gian cần thiết.
D. Thay đổi tốc độ, chiều chuyển động của xe
Câu 34. Muốn ngắt đường truyền mô men thì người lái ô tô điều khiển hộp số ở:
A. Số 0
B. Số 1
C. Số 2
D. Số lùi
Câu 35. Một nhiệm vụ của bộ vi sai trên ô tô là:
A. Ngắt đường truyền mô men từ động cơ đến bánh xe
B. Phục vụ cho việc khởi động động cơ
C. Cho phép các bánh xe chủ động quay được với vận tốc khác nhau
D. Phục vụ cho việc giảm sóc của xe
Câu 36. Đĩa ma sát trong bộ li hợp ma sát nằm cạnh:
A. Bánh đà.
B. Bánh đà và đĩa ép.
C. Đĩa ép
D. Bàn đạp.
Câu 37. Khi muốn ngắt li hợp người lái ô tô sẽ:
A. Đạp chân vào bàn đạp côn
B. Đạp chân ga
C. Đạp chân phanh
D. Điều khiển cần số
Câu 38. Một nhiệm vụ của bộ vi sai trên ô tô là:
A. Ngắt đường truyền mô men từ động cơ đến bánh xe
B. Phục vụ cho việc khởi động động cơ
C. Phân phối mô men cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động
D. Phục vụ cho việc giảm sóc của xe
Câu 39: Trục chủ động của li hợp trên ô tô là
A. trục khuỷu
B. trục cam
C. trục thứ cấp
D. trục trung gian
Câu 40: Khi đạp chân vào bàn đạp, các bộ phận nào của li hợp được tách khỏi nhau?
A. Bánh đà, mâm cặp, đĩa ma sát
B. Bánh đà, đĩa ép, đĩa ma sát
C. Bánh răng trên trục cam, đĩa ép, đĩa ma sát
D. Bánh đà, đĩa ép, khớp truyền
Câu 41: Trục bị động của hộp số trên ô tô là
A. trục cam
B. trục khuỷu
C. trục trung gian
D. trục thứ cấp
Câu 42. Trong truyền lực chính trên ô tô, đường kính bánh răng chủ động so với đường kính bánh răng bị động là:
A. Nhỏ hơn
B. Lớn hơn
C. Bằng nhau
D. Lớn hơn hoặc bằng
Câu 43. Trong truyền lực chính trên ô tô, trục bánh răng chủ động so với trục bánh răng bị động là:
A. Song song nhau
B. Vuông góc nhau
C. Lệch nhau 1 góc 45 độ
D. Lệch nhau 1 góc 120 độ
Câu 44. Lốp được chế tạo từ …… và có cấu tạo gồm ……. khá phức tạp.
A. nhựa dẻo, nhiều lớp
B. cao su, một lớp
C. nhựa cứng, nhiều lớp
D. cao su, nhiều lớp
Câu 45: Cấu tạo của bánh xe gồm những bộ phận nào?
A. Bộ phận đàn hồi, vành, nhíp.
B. Vành, lốp, bộ phận đàn hồi.
C. Vành, lốp, van khí.
D. Bộ phận đàn hồi, lốp, van khí.
Câu 46: Chọn phát biểu đúng về nhiệm vụ của hệ thống treo?
A. Giảm lực va đập giữa thân xe và hàng hóa trên xe.
B. Giảm lực va đập giữa bánh xe và phần mấp mô trên mặt đường.
C. Giảm lực va đập giữa bánh xe và hàng hóa trên xe.
D. Tăng lực va đập giữa bánh xe và phần mấp mô trên mặt đường.
Câu 47: Bộ phận nào làm tăng khả năng bám của bánh xe với mặt đường?
A. Các lớp lót mành
B. Lớp lót bảo vệ
C. Lớp thành bên
D. Lớp hoa lốp
Câu 48. Hệ thống treo có bộ phận chính nào sau đây?
A. Bộ phận giảm chấn, bộ phận đàn hồi, bộ phận liên kết.
B. Bộ phận giảm chấn, bộ phận liên kết.
C. Bộ phận liên kết, bộ phận đàn hồi.
D. Bộ phận đàn hồi, bộ phận giảm chấn.
Câu 49. Hệ thống treo trên ô tô giúp xe chuyển động
A. êm dịu.
B. êm dịu và an toàn.
C. an toàn.
D. tại chỗ
Câu 50. Khi xe ô tô rẽ trái, bán trục bên phải quay
A. nhanh hơn bán trục bên trái
B. chậm hơn bán trục bên trái
C. bằng vận tốc của bán trục bên trái
D. chậm hơn hoặc nhanh hơn bán trục bên trái
Câu 1. Khi tìm hiểu về nguyên lí làm việc của động cơ xăng 4 kì, bạn A cho rằng:
a. ở kì nạp khí đã cháy được thải ra ngoài.
Đ
S
b. ở kì nén pittong đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên, cả 2 xupap đều đóng.
Đ
S
c. quá trình sinh công ở kì nổ, cả 2 xupap đều đóng.
Đ
S
d. ở kì nạp pittong đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên, xupap nạp mở, xupap xả đóng.
Đ
S
Câu 2. Khi tìm hiểu về hệ thống khởi động trên động cơ đốt trong, một nhóm học sinh đã đưa ra những nhận xét sau:
a. Khi khởi động, bánh đà không ăn khớp với bánh răng khởi động
Đ
S
b. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục cam động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được.
Đ
S
c. Hệ thống sử dụng nguồn điện một chiều là acquy.
Đ
S
d. Khi động cơ đốt trong đã làm việc, khóa khởi động được tắt để ngắt dòng điện vào rơle và động cơ điện.
Đ
S
Câu 3: Khi tìm hiểu về nguyên lí làm việc của động cơ đốt trong, một bạn đã phát biểu như sau:
a. Thể tích buồng cháy là không gian được giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pittong khi pittong ở ĐCD.
b. Thể tích công tác của xilanh là không gian được giới hạn bởi hai điểm chết.
c. Thể tích toàn phần là không gian được giới hạn bởi nắp máy, xilanh và đỉnh pittong khi pittong ở ĐCT.
d. Thể tích công tác của động cơ bằng tổng thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần
a. Thể tích buồng cháy là không gian được giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pittong khi pittong ở ĐCD.
Đ
S
b. Thể tích công tác của xilanh là không gian được giới hạn bởi hai điểm chết.
Đ
S
c. Thể tích toàn phần là không gian được giới hạn bởi nắp máy, xilanh và đỉnh pittong khi pittong ở ĐCT.
Đ
S
d. Thể tích công tác của động cơ bằng tổng thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần
Đ
S
Câu 4. Khi tìm hiểu về hệ thống nhiên liệu, một học sinh đã đưa ra nhận xét như sau:
a. Bộ chế hoà khí sử dụng cho động cơ xăng.
Đ
S
b. Bơm xăng dùng để điều chỉnh áp suất của xăng luôn ổn định.
Đ
S
c. Hệ thống nhiên liệu của động cơ xăng dùng 2 bầu lọc là bầu lọc thô và bầu lọc tinh.
Đ
S
d. Bơm cao áp dùng cho động cơ điêzen.
Đ
S
a. Đây là động cơ đốt trong 2 kì.
Đ
S
b. Cửa nạp và cửa xả đóng mở nhờ pitông chuyển động lên xuống.
Đ
S
c. Động cơ này có 1 xupáp nạp, 1 xupáp xả.
Đ
S
d. Động cơ này không có đường thông cacte với cửa quét
Đ
S
