wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TIN 10(22-23)

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu trả lời nào đúng và đầy đủ nhất về byte?

a)

Là một đơn vị lưu trữ dữ liệu 8 bít.

b)

Là lượng tin đủ mã hoá một chữ trong một bảng chữ cái nào đó.

c)

Là một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ của máy tính.

d)

Là một dãy 8 chữ số.

2.

Trong những điều sau đây nói về Kilobyte (KB), điều nào đúng?

a)

Đơn vị đo lượng tin bằng 1000 byte.

b)

 Đơn vị đo lượng tin lớn hơn 1000 byte.

c)

Đơn vị đo dung lượng bộ nhớ tính theo 1000 kí tự.

d)

Đơn vị đo tốc độ của máy tính.

3.

3072B bằng bao nhiêu KB ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Chọn phương án ghép đúng.

Thiết bị số là:

a)

thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.

b)

thiết bị có thể xử lí thông tin.

c)

máy tỉnh điện tử.

d)

thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số.

5.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị số ?

a)

Đĩa hát

b)

Điện thoại bàn

c)

Đồng hồ cơ

d)

Máy tính xách tay

6.

Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về thiết bị số?

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Lưu trữ thông tin trên thiết bị số giúp cho việc tìm kiếm thông tin dễ dàng và nhanh chóng

c)

Internet kết nối rất nhiều thiết bị số như máy vi tính, điện thoại.

d)

Với thiết bị số, người ta có thể lưu trữ một lượng thông tin rất lớn trong một thiết bị nhớ gọn nhẹ.

7.

Phát biểu nào đúng?

a)

Bất cứ dịch vụ trực tuyến nào (dịch vụ tương tác qua Internet) đều là dịch vụ đám mây.

b)

Báo điện tử đăng tin tức hàng ngày là dịch vụ đám mây.

c)

Nhắn tin ngắn trên điện thoại (SMS) là sử dụng dịch vụ đám mây.

d)

Web-mail (thư điện tử trên giao diện web) là dịch vụ đám mây.

8.

 Phát biểu nào đúng?

a)

IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu.

b)

IoT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lí dữ liệu tự động.

c)

IoT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu.

d)

IoT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau.

9.

LAN là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Logical Area Network

b)

Local Area Network

c)

Local Area Netscape

d)

Logical Area Netscape

10.

Các dịch vụ đám mây là:

a)

Gmail, Báo điện tử, Zoom

b)

Google Drive, Dropbox, Báo điện tử

c)

Gmail, Google Drive, Zoom

d)

Google Docs, Google Drive, Dropbox

11.

Dịch vụ đám mây nào sau đây dùng để tìm đường?

a)

Google Drive

b)

Google Docs

c)

Google maps

d)

Dropbox

12.

Phương án nào sau đây không phải là loại hình dịch vụ của điện toán đám mây?

a)

Cho thuê phần mềm ứng dụng

b)

Cho thuê thiết bị

c)

Cho thuê nên tảng

d)

Cho thuê hạ tầng

13.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về cơ chế phát tán của worm?

a)

Tận dụng lỗ hổng bảo mật của hệ điều hành.

b)

Lừa người sử dụng tải phẩn mềm.

c)

Gắn mình vào một tệp khác để khi tệp đó được sử dụng thì phát tán.

d)

Chủ động phát tán qua thư điện tử và tin nhắn, lợi dụng sự bất cần của người dùng.

14.

Khi tham gia mạng xã hội em có nguy cơ nào ?

  

a)

Tin giả

b)

Lộ thông tin cá nhân

c)

Bị quấy rối, bắt nạt

d)

Tất cả các nguy cơ trên

15.

Có một truyện ngắn, tác giả để trên website để mọi người có thể đọc. Những hành vi nào sau đây là vi phạm bản quyền?

 

a)

Đăng tải đường link trên trang Facebook của mình cho mọi người tìm đọc.

b)

Tải về và đăng lạị trên trang Facebook của mình cho bạn bè cùng đọc.

c)

Tải về máy của mình để đọc.

16.

1GB bằng bao nhiêu KB ?

a)

1024 KB

b)

1048576 KB

c)

2048 KB

d)

D. 1000000 KB

17.

Chọn phương án ghép đúng.

Thiết bị số là:

a)

thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số

b)

máy tỉnh điện tử.

c)

thiết bị có thể xử lí thông tin.

d)

thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.

18.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị số ?

a)

Máy tính xách tay

b)

Đồng hồ cơ

c)

Điện thoại bàn

d)

Đĩa hát

19.

Thiết bị nào dưới đây không là thiết bị số ?

a)

Thẻ nhớ

b)

Máy ảnh chụp bằng phim

c)

Máy tính xách tay

d)

Robot lau nhà

20.

Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào không là thiết bị thông minh?

a)

Robot lau nhà điều khiển qua Internet.

b)

Điện thoại di động kết nối được wifi

c)

Máy tinh xách tay.

d)

Máy tính bỏ túi.

21.

Hệ điều hành nào sau đây không dùng trên máy tính?

a)

WINDOWS

b)

MS DOS

c)

UNIX

d)

ANDROID

22.

Hệ điều hành nào sau đây không dùng trên điện thoại?

a)

iOS

b)

ANDROID

c)

MS DOS

d)

WINDOWS PHONE

23.

Một số thành tự phát triển của Tin học là:

a)

Hệ điều hành, Mạng và Internet, Giải quyết các bài toán khoa học kĩ thuật.

b)

Mạng và Internet, Các ngôn ngữ lập trình bậc cao, Tự động hóa.

c)

Hệ điều hành, Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu, Tự động hóa.

d)

Hệ điều hành, Mạng và Internet, Các ngôn ngữ lập trình bậc cao.

24.

Phương án nào sau đây không phải mạng xã hội?

a)

Instagram

b)

Google

c)

Twitter

d)

Youtube

25.

. Điều nào sau đây sai khi nói về các đặc điểm của virus?

a)

Virus có khả năng tự nhân bản để lây lan.

b)

Virus không phải là một chương trình hoàn chỉnh.

c)

Virus chỉ hoạt động trên hệ điều hành Windows.

d)

Virus là các chương trình gây nhiễu hoặc phá hoại.

26.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về cơ chế phát tán của worm?

 

a)

Chủ động phát tán qua thư điện tử và tin nhắn, lợi dụng sự bất cần của người dùng.

b)

Gắn mình vào một tệp khác để khi tệp đó được sử dụng thì phát tán

c)

  Lừa người sử dụng tải phẩn mềm.

d)

Tận dụng lỗ hổng bảo mật của hệ điều hành.

27.

Điều nào sau đây sai khi nói về trojan?

a)

Rootkit là một loại hình trojan.

b)

Trojan là virus.

c)

Trojan cần đến cơ chế lây lan khi muốn khống chế một số lượng lớn các máy tính.

d)

Trojan nhằm mục đích chiếm đoạt quyển và chiếm đoạt thông tin.

28.

Khi chơi game online em có nguy cơ cao nhất là :

  

a)

Lộ thông tin cá nhân

b)

Nghiện mạng

c)

Phần mềm độc hại

d)

Tin giả

29.

Khi đọc báo mạng em có nguy cơ cao nhất là :

 

a)

Phần mềm độc hại

b)

Bị quấy rối, bắt nạt

c)

Lộ thông tin cá nhân

d)

Tin giả

30.

Khi tham gia mạng xã hội em có nguy cơ nào ?

a)

Tin giả

b)

Lộ thông tin cá nhân

c)

Bị quấy rối, bắt nạt

d)

Tất cả các nguy cơ trên

31.

Có một truyện ngắn, tác giả để trên website để mọi người có thể đọc. Những hành vi nào sau đây là vi phạm bản quyền?

a)

Tải về máy của mình để đọc.

b)

  Tải về và đăng lạị trên trang Facebook của mình cho bạn bè cùng đọc.

c)

Đăng tải đường link trên trang Facebook của mình cho mọi người tìm đọc

32.

Thư rác hay tin nhắn rác là gì?

a)

Những thư hay tin nhắn bắt nạt, đe dọa.

b)

Những thư hay tin nhắn có nội dung không làn h mạnh.

c)

Những thư hay tin nhắn nhằm mục đích quảng cáo mà người nhận không muốn nhận hoặc không bắt buộc phải nhận theo quy định của pháp luật.

d)

Những thư hay tin nhắn của người lạ

33.

Ảnh hưởng của một hành vi xấu trên mạng có xu hướng trầm trọng hơn, vì sao?

 

a)

Trên không gian mạng, giao tiếp không chỉ gián tiếp mà còn có thể ẩn danh.

b)

Tin tức đưa lên mạng được phát tán nhanh, rộng và được lưu trữ lâu dài.

c)

Tin bài đã được lưu trên mạng lúc nào cũng xem được miễn là kết nối internet.

d)

Tất cả các phương án trên.

34.

Hành vi nào sau đây không vi phạm về đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng mạng?

   

a)

Đưa thông tin cá nhân của mình lên mạng.

b)

Vi phạm bản quyền

c)

Bắt nạt qua mạng

d)

Ứng xử thiếu văn hóa

35.

Nếu đăng trên mạng xã hội nhận xét có tính xúc phạm đến một người khác thì hành vi này là:

   

a)

Không vi phạm gì

b)

Tùy theo mức độ, có thể vi phạm đạo đức hay pháp luật

c)

Vi phạm đạo đức

d)

Vi phạm pháp luật

36.

Trong các hành vi sau, hành vi nào là vi phạm bản quyền ?

a)

Em mua đĩa CD nhạc mới nhất của Sơn Tùng MTP và mở cho cả lớp cùng nghe

b)

Em sao chép các đĩa cài đặt phần mềm

c)

Em mượn tài khoản khóa học trực tuyến của bạn để cùng học

d)

Em dùng nhờ một phần mềm trên máy tính của bạn

37.

Trong NNLT Python, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tên là một dãy liên tiếp có số kí tự tùy ý

b)

Tên phân biệt chữ hoa và chữ thường

c)

Hằng xâu đặt trong cặp dấu nháy đơn hoặc nháy kép, ví dụ “python” hoặc ‘python'

d)

Tên không phân biệt chữ hoa và chữ thường

38.

Trong NNLT Python, phép toán chia lấy phần nguyên là:

a)

div

b)

mod

c)

//

d)

%

39.

Trong NNLT Python, phép toán chia lấy phần dư là:

a)

div

b)

mod

c)

//

d)

%

40.

Trong NNLT Python, biểu thức 1+x3 được viết là:

a)

1+x**3

b)

1+x^^3

c)

1+x*3

d)

1+x^3

41.

Trong NNLT Python, so sánh bằng và khác được viết như thế nào?

a)

= (bằng), <>(khác)

b)

== (bằng), <>(khác

c)

= (bằng), = !(khác)

d)

== (bằng), = !(khác)

42.

Trong NNLT Python, kết quả của biến x sau khi thực hiện câu lệnh

x=math.sqrt(20 // 5) là:

a)

4

b)

0

c)

16

d)

2

43.

Trong NNLT Python, hãy chọn biểu diễn hằng trong các biểu diễn dưới đây:

a)

_Python

b)

9A2

c)

‘Python’

d)

B2@c3

44.

Trong NNLT Python, những tên biến nào sau đây là hợp lệ?

a)

KETQUA, Tong2so, chuvi

b)

2x , Chu_vi , DT2

c)

x1, x*x, tong2so

d)

Delta, x1, tinh tong

45.

Trong NNLT Python, để gán cho biến x giá trị là 1, câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

1=x

b)

x=1

c)

x:=1

d)

1=:x

46.

Trong NNLT Python, cho đoạn chương trình sau

a=1

b=2

a,b=b,a

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của a và b là:

a)

a=2, b=2

b)

a=1, b=1

c)

a=2, b=1

d)

a=1, b=2

47.

Biểu thức trong Python math.sqrt(x+ math.sqrt (x)) là biểu thức nào sau đây trong toán học?

a)

b)

c)

d)

48.

Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là:

a)

IF <điều kiện> THEN <câu lệnh >;

b)

if <điều kiện> then <câu lệnh >;

c)

IF <điều kiện> : <câu lệnh >

d)

if <điều kiện> : <câu lệnh >

49.

Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ là:

a)

IF <điều kiện> : <câu lệnh 1>     ELSE: <câu lệnh 2>

b)

IF <điều kiện> : <câu lệnh 1> ELSE: <câu lệnh 2>

c)

if <điều kiện> : <câu lệnh 1>     else: <câu lệnh 2>

d)

if <điều kiện> ; <câu lệnh 1> else: <câu lệnh 2>

50.

Trong NNLT Python, câu lệnh sau cho kết quả trên màn hình là gì?if 1<2 and 1>3: print(‘false’)else: print(‘true’)

a)

TRUE

b)

true

c)

FALSE

d)

false

51.

Trong NNLT Python để kiểm tra số tự nhiên n khác 0 là số chẵn hay lẻ, câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

if n%2==1: print(‘so chan’)

else: print(‘so le’)

b)

if n%2==0: print(‘so chan’) else: print(‘so le’)

c)

if n//2==0: print(‘so chan’)else: print(‘so le’)

d)

if n//2==1: print(‘so chan’)else: print(‘so le’)

52.

Trong NNLT Python, cho đoạn chương trình sau:

a=b=1

c,d=1,2

print(a+b+c+d)

Kết quả trên màn hình là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Trong NNLT Python, để nhập 1 số nguyên từ bàn phím cho biến n, ta chọn câu lệnh nào?

a)

n:=int(input(‘Nhập số nguyên n: ‘))

b)

n=int(‘Nhập số nguyên n: ‘)

c)

n=int(input(‘Nhập số nguyên n: ‘))

d)

input(‘Nhập số nguyên n: ‘,n)

54.

Trong NNLT Python, biểu thức sau cho kết quả bằng bao nhiêu?

2**3+4//2-3%2

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

55.

Trong NNLT Python, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ?

a)

a*b(a+b)

b)

{a + b}*c

c)

5a + 7b + 8c

d)

5*a + 7*b + 8*c

56.

Trong NNLT Python, để đưa kết quả ra màn hình ta sử dụng thủ tục nào?

a)

Print(<Danh sách kết quả ra>)

b)

Input(<Danh sách kết quả ra>)

c)

print(<Danh sách kết quả ra>)

d)

printf(<Danh sách kết quả ra>)

57.

Trong NNLT Python, để nhập 3 số nguyên cho 3 biến a, b, c từ bàn phím, câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

map(int, input(‘Nhập 3 số nguyên: ‘).split(a,b,c))

b)

a, b, c = map(int, input(‘Nhập 3 số nguyên: ‘))

c)

a, b, c = map(int, input(‘Nhập 3 số nguyên: ‘).split())

d)

input(‘Nhập 3 số nguyên: ‘,a,b,c)

58.

Trong NNLT Python, để nhập số thực cho biến n, câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

float(input(‘Nhập số thực n:’))

b)

n=float(input(‘Nhập 1 số thực:’))

c)

n=int(input(‘Nhập 1 số thực:’))

d)

n=input(‘Nhập 1 số thực:’)

59.

   Lệnh sau đây sẽ trả lại giá trị là xâu?

a)

str(150)

b)

int(“1110”

c)

bool( 6>3)

d)

float(“15.0”)

60.

   Lệnh sau đây sẽ trả lại giá trị là số nguyên?

a)

str(150)

b)

int(“1110”)

c)

bool( 6>3)

d)

float(“15.0”)

61.

   Lệnh sau đây sẽ trả lại giá trị là số thực?

a)

str(150)

b)

int(“1110”)

c)

bool( 6>3)

d)

float(“15.0”)

62.

   Lệnh sau đây sẽ trả lại giá trị là logic?

a)

str(150)

b)

int(“1110”)

c)

bool( 6>3)

d)

float(“15.0”)

63.

Lệnh nào sau đây sẽ báo lỗi?

a)

int(“12,0”)  

b)

float(13+1) 

c)

str(17001) 

d)

float(“13.0”)

64.

Theo em, viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình nào dễ nhất.

a)

Ngôn ngữ máy

b)

Hợp ngữ

c)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

d)

Tất cả các đáp án trên

65.

Có mấy chế độ làm việc với Python?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

. Các tên biến nào dưới đây là không hợp lệ trong Python?

a)

xyzABC

b)

Mycountry

c)

123abc

d)

_name

67.

Sau khi thực hiện các lệnh sau thì giá trị của a, b là gì?

>>> a, b = 2,3

>>> a, b = a+b, a-b

a)

a=3; b= 5

b)

a=2; b= 3

c)

a=5; b= -1

d)

a=5; b= 3

68.

Lệnh input() cho phép thực hiện công việc gì?

a)

Cho phép nhập đưa dữ liệu ra màn hình.

b)

Cho phép nhập dữ liệu từ bàn phím.Nội dung nhập là số và cho ra kết quả là một số thực.

c)

Cho phép nhập dữ liệu từ bàn phím. Nội dung nhập là số và cho ra kết quả là một số  nguyên

d)

Cho phép nhập dữ liệu từ bàn phím. Nội dung nhập là số và cho ra kết quả là một xâu kí tự.

69.

Xác định kiểu và giá trị của các biểu thức sau:

"15 + 20 - 7" 

a)

Kiểu logic (bool).

b)

Kiểu số thực (float).

c)

Kiểu số nguyên (int).

d)

Kiểu xâu (str).

70.

Xác định kiểu và giá trị của các biểu thức sau: 32 > 45 

a)

Kiểu logic (bool).

b)

Kiểu số thực (float).

c)

Kiểu số nguyên (int).

d)

Kiểu xâu (str).

71.

Xác định kiểu và giá trị của các biểu thức sau:13 ! = 8 + 5 

a)

Kiểu xâu (str)

b)

Kiểu số nguyên (int).

c)

Kiểu logic (bool).

d)

Kiểu số thực (float).

72.

Lệnh nào sau đây dùng để nhập một số thực x từ bàn phím?

a)

x = print ("Nhập số x:") 

b)

 x = float(input("Nhập số x:"))

c)

 x = int( input("Nhập số x:") )

d)

x = input("Nhập số x:") 

73.

Cấu trúc câu lệnh điều kiện dạng thiếu là gì?

a)

If <điều kiện>: <khối lệnh>

b)

if <điều kiện>: <khối lệnh>

c)

if <điều kiện> then <khối lệnh>

d)

If <điều kiện> then <khối lệnh>

74.

Cấu trúc điều kiện dạng đủ là gì?

a)

if <điều kiện>: <khối lệnh 1>    else: <khối lệnh 2>

b)

if <điều kiện>;

<khối lệnh 1> 

else: <khối lệnh 2>

c)

If <điều kiện> then <khối lệnh 1>    Else: <khối lệnh 2>

d)

If <điều kiện>: <khối lệnh 1>    Else: <khối lệnh 2>

75.

Câu lệnh dưới đây cho kết quả là gì?

if 1>2: print('Sai')

else: print('Đúng')

a)

Sai

b)

False

c)

True

d)

Đúng

76.

Cho câu lệnh:

n=int(input('Nhập 1 số tự nhiên: '))

Để kiểm tra số n chẵn hay lẻ, câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

if n%2==0:print('Số vừa nhập là số chẵn')

else:print('Số vừa nhập là số lẻ')

b)

if n//2==0:print('Số vừa nhập là số chẵn')

else:print('Số vừa nhập là số lẻ')

c)

if n//2==0:print('Số vừa nhập là số chẵn')

elseprint('Số vừa nhập là số lẻ')

d)

if n%2==0 print('Số vừa nhập là số chẵn')

else print('Số vừa nhập là số lẻ')

77.

x=int(input('Nhập x:'))

Viết câu lệnh điều kiện với yêu cầu sau: Nếu x nằm trong khoảng (0;10) thì in ra màn hình TRUE?

a)

If x>0 or x<10:

print('TRUE')

b)

If (x>0 and x<10):

print('TRUE')

c)

if (x>0) and (x<10):

print('TRUE')

d)

if x>0or x<10:

print('TRUE')

78.

x=int(input('Nhập x:'))

Viết câu lệnh điều kiện với yêu cầu sau: Nếu x nằm trong đoạn [0;10] thì in ra màn hình TRUE, ngược lại in ra FALSE?

a)

if(x>=0)or(x<=10):

print('TRUE')

else:

print('FALSE')

b)

if(x>0)and(x<10):

print('TRUE')

else:

print('FALSE')

c)

if x>=0and x<=10

print('TRUE')

else

print('FALSE

d)

if(x>=0)and(x<=10):print('TRUE')

else:

print('FALSE')