wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nghệ công

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Vô tuyến truyền hình và truyền hình cáp khác nhau ở:

a)

Môi trường truyền tin

b)

Mã hoá tin

c)

Xử lý tin

d)

Nhận thông tin

2.

Hãy chọn đáp án sai

a)

Hệ thống thông tin là hệ thống viễn thông.

b)

Hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.

c)

Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.

d)

Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền thông báo cho nhau qua đài truyền hình.

3.

Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần phát thông tin gồm:

a)

4 khối

b)

3 khối

c)

6 khối

d)

7 khối

4.

Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần thu thông tin gồm:

a)

4 khối

b)

3 khối

c)

5 khối

d)

6 khối

5.

Khối đầu tiên trong phần thu thông tin của hệ thống thông tin và viễn thông là:

a)

Nhận thông tin

b)

Nguồn thông tin

c)

Xử lí tin

d)

Đường truyền

6.

Một hệ thống thông tin và viễn thông gồm:

a)

Phần phát thông tin.

b)

Phát và truyền thông tin.

c)

Phần thu thông tin.

d)

Phát và thu thông tin.

7.

Cường độ âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định ?

a)

Mạch khuyếch đại công suất

b)

Mạch trung gian kích

c)

Mạch âm sắc

d)

Mạch tiền khuyếch đại

8.

Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất trong máy tăng âm là:

a)

Tín hiệu âm tần

b)

Tín hiệu cao tần

c)

Tín hiệu trung tần

d)

Tín hiệu ngoại sai

9.

Đặc điểm của tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất:

a)

Cùng tần số

b)

Cùng biên độ

c)

Cùng pha

d)

Cùng tần số, biên độ

10.

Ở mạch khuếch đại công suất (đẩy kéo )nếu một tranzito bị hỏng

a)

Mạch hoạt động trong nửa chu kỳ

b)

Mạch vẫn hoạt động bình thường

c)

Mạch ngừng hoạt động

d)

Tín hiệu không được khuyếch đại

11.

Chọn đáp án sai trong chức năng các khối trong máy tăng âm:

a)

Khối mạch vào: tiếp nhận tín hiệu cao tần

b)

Khối mạch tiền khuyếch đại: Tín hiệu âm tần qua mạch vào có biên độ rất nhỏ nên cần khuyếch đại tới một trị số nhất định.

c)

Khối mạch âm sắc: dùng để điều chỉnh độ trầm, bổng của âm thanh.

d)

Khối mạch khuyếch đại công suất: khuyếch đại công suất âm tần đủ lớn để đưa ra loa.

12.

Các khối cơ bản của máy tăng âm gồm:

a)

6 khối

b)

5 khối

c)

4 khối

d)

7 khối

13.

Mức độ trầm bổng của âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định ?

a)

Mạch âm sắc

b)

Mạch khuyếch đại trung gian

c)

Mạch khuyếch đại công suất

d)

Mạch tiền khuếch đại

14.

Máy tăng âm thường được dùng:

a)

Khuếch đại tín hiệu âm thanh

b)

Biến đổi tần số

c)

Biến đổi điện áp

d)

Biến đổi dòng điện

15.

Khối nào của máy tăng âm thực hiện nhiệm vụ khuếch đại công suất âm tần đủ lớn để phát ra loa?

a)

Khối mạch khuếch đại công suất.

b)

Khối mạch tiền khuếch đại.

c)

Khối mạch âm sắc.

d)

Khối mạch khuếch đại trung gian

16.

Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất ở máy tăng âm là:

a)

Tín hiệu âm tần.

b)

Tín hiệu cao tần.

c)

Tín hiệu trung tần.

d)

Tín hiệu ngoại sai.

17.

Để điều chỉnh cộng hưởng trong khối chọn sóng của máy thu thanh ta thường điều chỉnh:

a)

Trị số điện dung của tụ điện

b)

Điện áp

c)

Dòng điện

d)

Điều chỉnh điện trở

18.

Ở máy thu thanh tín hiệu vào khối chọn sóng thường là:

a)

Tín hiệu cao tần

b)

Tín hiệu âm tần

c)

Tín hiệu trung tần

d)

Tín hiệu âm tần, trung tần

19.

Ở máy thu thanh tín hiệu ra của khối tách sóng là:

a)

Tín hiệu một chiều

b)

Tín hiệu xoay chiều

c)

Tín hiệu cao tần

d)

Tín hiệu trung tần

20.

Các khối cơ bản của máy thu thanh AM gồm:

a)

8 khối

b)

6 khối

c)

5 khối

d)

4 khối

21.

Sóng trung tần ở máy thu thanh có trị số khoảng:

a)

465 Hz

b)

565 kHz

c)

565 Hz

d)

465 kHz

22.

Chọn câu đúng.

a)

Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang thay đổi, chỉ có tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

b)

Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

c)

Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

d)

Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

23.

Tín hiệu ra của khối tách sóng ở máy thu thanh là:

a)

Tín hiệu cao tần

b)

Tín hiệu một chiều

c)

Tín hiệu âm tần

d)

Tín hiệu trung tần

24.

Căn cứ vào đâu để phân biệt máy thu thanh AM và máy thu thanh FM:

a)

Xử lý tín hiệu.

b)

Mã hóa tín hiệu.

c)

Truyền tín hiệu.

d)

Điều chế tín hiệu.

25.

Trong máy thu hình, việc xử lí âm thanh, hình ảnh:

a)

Được xử lí độc lập

b)

Được xử lí chung

c)

Tuỳ thuộc vào máy thu

d)

Tuỳ thuộc vào máy phát

26.

Các màu cơ bản trong máy thu hình màu là:

a)

Đỏ, lục, lam

b)

Xanh, đỏ, tím

c)

Đỏ, lục, vàng

d)

Đỏ, tím, vàng

27.

Các khối cơ bản của máy thu hình gồm:

a)

7 khối

b)

8 khối

c)

6 khối

d)

5 khối

28.

Các khối cơ bản của phần xử lí tín hiệu màu trong máy thu hình màu gồm:

a)

6 khối

b)

7 khối

c)

5 khối

d)

4 khối

29.

Chọn đáp án đúng về khái niệm hệ thống điện quốc gia

a)

Là hệ thống gồm nguồn điện, các lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên toàn quốc..

b)

Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên miền Bắc.

c)

Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên miền Trung.

d)

Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện, các hộ tiêu thụ điện trên miền Nam.

30.

Lưới điện quốc gia có chức năng:

a)

Truyền tải và phân phối điện năng từ các nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ.

b)

Gồm: các đường dây dẫn, các trạm điện liên kết lại.

c)

Làm tăng áp

d)

Hạ áp

31.

Lưới điện truyền tải có cấp điện áp

a)

66KV

b)

35KV

c)

60KV

d)

22KV

32.

Lưới điện phân phối có cấp điện áp:

a)

35KV

b)

66KV

c)

110KV

d)

220KV

33.

Ở nước ta cấp điện áp cao nhất là:

a)

500KV

b)

800KV

c)

220KV

d)

110KV

34.

Chức năng của lưới điện quốc gia là:

a)

Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến lưới điện.

b)

Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các nơi tiêu thụ.

c)

Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm biến áp.

d)

Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm đóng cắt.

35.

Lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm:

a)

Đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ.

b)

Đường dây dẫn điện và các trạm đóng, cắt.

c)

Đường dây dẫn điện và các trạm biến áp.

d)

Đường dây dẫn điện và các trạm điện.

36.

Hệ thống điện quốc gia gồm:

a)

Nguồn điện, các trạm biến áp và các hộ tiêu thụ.

b)

Nguồn điện, đường dây và các hộ tiêu thụ.

c)

Nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ.

d)

Nguồn điện, các trạm đóng cắt và các hộ tiêu thụ.

37.

Mạng điện sản xuất qui mô nhỏ là mạng điện mà:

a)

Công suất tiêu thụ khoảng vài trăm kW trở lên

b)

Công suất tiêu thụ khoảng vài chục kW trở xuống

c)

Công suất tiêu thụ trong khoảng vài chục kW đến vài trăm kW

d)

Công suất tiêu thụ trong khoảng vài kW đến vài chục kW

38.

Để nâng cao công suất truyền tải điện năng từ nơi sản xuất điện đến nơi tiêu thụ điện hiện nay người ta dùng những biện pháp nào sau đây:

a)

Nâng cao dòng điện

b)

Nâng cao điện áp

c)

Nâng cao công suất máy phát

d)

Nâng cao điện trở

39.

Khái niệm về mạch điện xoay chiều ba pha:

a)

Là mạch điện gồm nguồn điện ba pha, dây dẫn ba pha và tải ba pha.

b)

Là mạch điện gồm nguồn điện, dây dẫn và tải.

c)

Là mạch điện gồm nguồn và tải ba pha.

d)

Là mạch điện gồm nguồn và dây dẫn ba pha.

40.

Máy phát điện xoay chiều là máy điện biến đổi:

a)

Cơ năng thành điện năng

b)

Điện năng thành cơ năng

c)

Nhiệt năng thành cơ năng

d)

Quang năm thành cơ năng

41.

Nguyên lý hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha:

a)

Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ   

b)

Dựa trên nguyên lý lực điện từ

c)

Dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ và lực điện từ

d)

Cả ba đáp án đều đúng

42.

Nhiệm vụ khối “mạch âm sắc” trong máy tăng âm

a)

Điều chỉnh âm trầm, bổng phù hợp người nghe

b)

Điều chỉnh lượng điện cung cấp cho máy

c)

Điều chỉnh cường độ âm

d)

Điều chỉnh công suất âm tần

43.

Công dụng máy tăng âm dùng để.

a)

Thu tín hiệu hình ảnh.

b)

Thu tín hiệu âm thanh.

c)

Khuếch đại tín hiệu âm thanh.

d)

Thu được tín hiệu âm thanh và hình ảnh.

44.

Trong máy thu hình, khối nào có nhiệm vụ nhận lệnh điều khiển từ xa:

a)

Khối xử lí tín hiệu âm thanh

b)

Khối phục hồi hình ảnh.

c)

Khối vi xử lí và điều khiển.

d)

Khối xử lí tín hiệu hình.

45.

Hệ thống truyền thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện gọi là:

a)

Mạng internet

b)

Hệ thống thông tin

c)

Truyền hình  

d)

Hệ thống viễn thông

46.

Sóng trung tần ở máy thu thanh AM có trị số khoảng:

a)

465 Hz

b)

565 kHz

c)

565 Hz

d)

465 kHz

47.

Những màu được coi là ba màu cơ bản trong máy thu hình màu.

a)

đỏ, lục, vàng. 

b)

tím, lục, vàng.

c)

đỏ, lục, lam.

d)

trắng, lục, lam.

48.

Trong máy thu hình, âm thanh và hình ảnh được xử lí

a)

chung.

b)

tùy thuộc vào máy thu.

c)

độc lập.

d)

tùy thuộc vào máy phát.

49.

Máy tăng âm nếu phân loại theo công suất gồm có mấy loại ?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

50.

Linh kiện nào sau đây có chức năng khuếch đại tín hiệu âm tần.

a)

Tụ điện.

b)

Tranzitor.

c)

Biến áp.

d)

Diôt.

51.

Vô tuyến truyền hình và truyền hình cáp khác nhau ở

a)

Mã hóa tin

b)

Môi trường truyền tin

c)

Nhận thông tin.

d)

Xử lí tin

52.

Sự khác nhau giữa máy thu AM và máy thu FM là ở phương thức

a)

truyền tín hiệu

b)

mã hóa tín hiệu

c)

xử lí tín hiệu

d)

điều chế tín hiệu

53.

Khối nguồn của máy tăng âm có nhiệm vụ tạo ra:

a)

các sóng cao tần cho máy làm việc.

b)

hình ảnh trong máy tăng âm.

c)

âm thanh trong máy tăng âm

d)

các mức điện áp cho máy làm việc.

54.

Khi cung cấp nguồn cho máy thu hình, chỉ có hình ảnh mà không có âm thanh là :

a)

khối nguồn bị hỏng.

b)

khối xử lí tín hiệu âm thanh bị hỏng.

c)

khối xử lí tín hiệu hình bị hỏng.

d)

khối đồng bộ và tạo xung quét bị hỏng

55.

Máy biến áp là:

a)

Máy điện dùng biến đổi điện áp nhưng giữ nguyên tần số dòng điện.

b)

Máy điện dùng biến đổi điện áp và tần số dòng điện.

c)

Máy biến đổi tần số nhưng giữ nguyên điện áp

d)

Máy biến đổi dòng điện.

56.

Lõi thép của máy biến áp gồm nhiều lá thép kỹ thuật điện mỏng, sơn cách điện, ghép chặt lại nhằm.

a)

Giảm dòng điện phu cô trong lõi thép.

b)

Đảm bảo độ bền cho các lá thép

c)

Chống rò điện từ lõi ra vỏ máy

d)

Cả 3 phương án

57.

Điểm giống nhau chủ yếu của máy biến áp và máy phát điện là:

a)

Cùng là máy điện xoay chiều có lõi thép và dây quấn.

b)

Cùng là máy điện động.

c)

Cùng là máy điện tĩnh.

d)

Khi hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và lực điện từ.

58.

Máy biến áp không làm biến đổi đại lượng nào sau đây:

a)

Tần số của dòng điện

b)

Điện áp

c)

Cường độ dòng điện

d)

Điện áp và cường độ dòng điện.

59.

Cách nối dây của biến áp ba pha nào làm cho hệ số biến áp dây lớn nhất:

a)

Nối Y/D

b)

Nối Y/Y

c)

Nối D/Y

d)

Nối D/D

60.

Máy biến áp hoạt động dựa trên:

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

Từ trường quay

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ và lực điện từ.

d)

Hiện tượng lực tương tác điện từ giữa từ trường quay và dòng điện cảm ứng.

61.

Khi sử dụng biến áp không cần quan tâm đến đại lượng nào ?

a)

Tần số dòng điện của nguồn.

b)

Điện áp của nguồn điện

c)

Công suất định mức của biến áp

d)

Không có đáp án đúng

62.

Các lá thép kĩ thuật điện của lõi thép máy biến áp cần phải được phủ lớp cách điện ở hai mặt trước khi ghép lại với nhau nhằm mục đích:

a)

Đảm bảo độ bền cho các là thép

b)

Chống rò điện từ lõi ra vỏ máy

c)

Giảm dòng phu-cô trong lõi thép

d)

Cả ba phương án trên

63.

Điểm giống nhau chủ yếu của máy biến áp và máy phát điện là ở chỗ:

a)

Cùng là máy điện xoay chiều

b)

Cùng thuộc loại máy điện

c)

Cũng có lõi thép và dây quấn

d)

Cả ba phương án trên

64.

Việc nối sao hay nối tam giác của tải phụ thuộc vào:

a)

Điện áp của nguồn và tải

b)

Điện áp của nguồn

c)

Điện áp của tải

d)

Cách nối của nguồn

65.

Khi tải nối tam giác nếu một dây pha bị đứt thì dòng điện qua tải:

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không đổi

d)

Bằng không

66.

Khi tải nối hình sao nếu một dây pha bị đứt thì điện áp đặt trên tải của hai pha còn lại là:

a)

Không đổi

b)

Tăng lên

c)

Bằng không

d)

Giảm xuống

67.

Tải ba pha đối xứng khi nối hình sao thì:

a)

Id = IP ; Ud =√3 UP

b)

Id = IP ; Ud = UP

c)

Id =√3 IP ; Ud = UP

d)

Id =√3 IP ; Ud =√3 UP

68.

Tải ba pha đối xứng khi nối tam giác thì:

a)

Id =√3 IP ; Ud = UP

b)

Id = IP ; Ud =√3 UP

c)

Id = IP ; Ud = UP

d)

Id =√3 IP ; Ud =√3 UP

69.

Mắc 6 bóng đèn có U = 110V vào mạchd diện ba pha ba dây với Ud = 380V cách mắc nào là đúng:

a)

Măc nối tiếp hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình sao.

b)

Mắc nối tiếp hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.

c)

Mắc song song hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.

d)

Mắc song song hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình sao.

70.

Mắc 9 bóng đèn có U = 220V vào mạch điện ba pha 4 dây có Ud = 380V. Cách mắc nào dưới đây là đúng:

a)

Mắc song song ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao.

b)

Mắc nối tiếp ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.

c)

Mắc nối tiếp ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao.

d)

Mắc song song ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác.

71.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

a)

Có chiều và trị số liên tục thay đổi theo thời gian.

b)

Có chiều luôn thay đổi.

c)

Có trị số luôn thay đổi. 

d)

Có chiều và trị số không đổi.

72.

Cách tạo ra dòng điện xoay chiều:

a)

Máy phát điện xoay chiều

b)

Động cơ đốt trong

c)

Máy biến thế

d)

Pin hay ắc qui

73.

Trong mạch điện xoay chiều ba pha. Chọn đáp án sai.

a)

Dòng điện chạy trong các dây pha là dòng điện pha (IP)

b)

Điện áp giữa dây pha và dây trung tính là điện áp pha (UP)

c)

Điện áp giữa hai dây pha là điện áp dây (Ud)

d)

Dòng điện chạy qua tải là dòng điện pha (IP)

74.

Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, ba suất điện động trong ba cuộn dây :

a)

Cùng biên độ, cùng tần số, nhưng khác nhau về pha.

b)

Cùng tần số, cùng pha nhưng khác nhau về biên độ.

c)

Cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha.

d)

Cùng biên độ, cùng pha nhưng khác nhau về tần số.

75.

Trong nguồn điện xoay chiều ba pha điện áp pha UP là:

a)

Điện áp giữa dây pha và dây trung tính

b)

Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha

c)

Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O

d)

Tất cả đều đúng

76.

Nếu tải nối sao không có dây trung tính mắc vào nguồn nối hình sao 4 dây thì dùng:

a)

2 dây

b)

3 dây

c)

4 dây

d)

Tất cả đều sai

77.

Trong nguồn điện xoay chiều ba pha điện áp dây Ud là:

a)

Điện áp giữa dây pha và dây trung tính

b)

Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha

c)

Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O

d)

Điện áp giữa hai dây pha.

78.

Hãy giải thích vì sao nguồn điện ba pha thường được nối hình sao có dây trung tính ?

a)

Tạo ra hai cấp điện áp khác nhau.

b)

Thuận tiện cho việc sử dụng các thiết bị điện điện.

c)

Giữ cho điện áp trên các pha tải ổn định.

d)

Cả ba ý trên.

79.

Một nguồn điện ba pha có ghi kí hiệu sau 220V/380 V. Vậy 380V là điện áp nào sau đây:

a)

Điện áp giữa dây pha và dây trung tính

b)

Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha

c)

Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O

d)

Điện áp giữa hai dây pha

80.

Góc lệch pha giữa các sđđ trong các dây quấn máy biến áp ba pha là:

a)

3π/2

b)

2π/3

c)

3π/4

d)

Tất cả đều sai.