wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 76

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Tuổi của cây 1 năm được tính theo

a)

chiều cao cây

b)

đường kính thân

c)

 số lá

d)

đường kính tán lá

2.

Phitôcrôm là 1 loại prôtêin hấp thụ ánh sáng tồn tại ở 2 dạng

a)

ánh sáng lục và đỏ 

b)

 ánh sáng vàng và xanh tím

c)

ánh sáng đỏ và đỏ xa

d)

ánh sáng đỏ và xanh tím

3.

Những cây nào sau đây thuộc cây ngày ngắn:

a)

Dưa chuột, lúa, dâm bụt.

b)

Cỏ 3 lá, cà chua, dâm bụt

c)

Đậu cô ve, dưa chuột, cà chua.

d)

Cà phê, cà phê, lúa

4.

Sinh trưởng của động vật là hiện tượng

a)

tăng kích thước và khối lượng cơ thể

b)

đẻ con

c)

 phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

phân hoá tế bào

5.

phát triển của động vật là quá trình biến đổi gồm

a)

 sinh trưởng

b)

 phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

c)

Phân hoá tế bào

d)

tất cả đều đúng

6.

Quá trình  phát triển của động vật  đẻ trứng gồm giai đsính

a)

phôi

b)

phôi và hậu phôi

c)

hậu phôi

d)

Phôi thai và sau khi sinh

7.

Cho các loài sau:(1). Cá chép, (2). Gà, (3). Ruồi, (4). Tôm, (5). Khi, (6). Bọ ngựa, (7). Cào Cào, (8). Ếch, (9).  Cua, (10). Gián. Những loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là

a)

(1), (4), (6), (9) và (10)

b)

 (1), (4), (7), (9) và (10

c)

(4), (6), (7), (9) và (10)

d)

(1), (3), (6), (9) và (10)

8.

Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái

a)

sinh lý rất khác với con trưởng thành

b)

cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý

c)

 cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành

d)

cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

9.

Có các động vật sau: cá chép, khỉ, bọ ngựa, cào cào, bọ cánh cam, bọ rùa. Những loài nào thuộc động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

. Cánh cam, bọ rùa

b)

 Bọ ngựa, cào cào

c)

cá chép, khỉ      

d)

Bọ ngựa, cá chép, bọ rùa.

10.

 Hoocmôn sinh trưởng (GH) do Hoocmôn sinh trưởng (GH) do

a)

tuyến yên tiết ra

b)

tuyến giáp tiết ra  

c)

 tinh hoàn tiết ra

d)

buồng trứng tiết ra

11.

 Các loại hooc môn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là:

a)

 hooc môn sinh trưởng và tirôxin

b)

 hooc môn sinh trưởng và Testostêron

c)

testostêron và Ơstrôgen

d)

hooc môn sinh trưởng, tirôxin, Testostêron và Ơstrôgen

12.

Cho các thông tin sau:

(1). các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của sâu bướm

(2). hợp tử phân chia nhiều lần để tạo phôi

(3). ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác trở thành con trưởng thành

(4). ấu trùng có hình thái, cấu tạo và sinh lý rất khác với con trưởng thành

(5). sự khác biệt về hình thái và cấu tạo của ấu trùng giữa các lần lột xác là rất nhỏ

(6). các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của ấu trùng

Thông tin đúng về biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn là

a)

 biến thái hoàn toàn: (1), (3), (4), (5); Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (5), (6)

b)

biến thái hoàn toàn: (1), (2), (4), (6); Biến thái không hoàn toàn: (2), (3), (5), (6)

c)

biến thái hoàn toàn: (1), (2), (3), (6); Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (3), (5)

d)

biến thái hoàn toàn: (2), (3), (4), (5); Biến thái không hoàn toàn: (1), (3), (4), (6)

13.

Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối (ánh sáng yếu) có lợi cho sự sinh trưởng

và phát triển của trẻ nhỏ vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò

a)

chuyển hóa Na để hình thành xương

b)

chuyển hóa Ca để hình thành xương

c)

chuyển hóa K để hình thành xương

d)

oxi hóa để hình thành xương

14.

Loại hoocmon nào sau đây có liên quan đến bệnh bướu cổ?

a)

Testosterone.

b)

Tiroxin.

c)

ơstrôgen.

d)

 Insulin

15.

Hoocmon nào sau đây là nhóm hoocmon chủ yếu ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của côn trùng?

a)

Tiroxin và glucagon.

b)

Juvenin và tiroxin.

c)

 Eđixơn và juvenin

d)

Eđixơn và glucagon.

16.

Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến sinh trưởng và phát triển của động vật, phát biêu nào sau đây sai

a)

. Ảnh hưởng của nhỉệt độ chủ yếu thông qua ảnh hưởng đến hoạt tính enzim.

b)

Đối với vật nuôi khi nhiệt độ xuống thấp sẽ làm cơ thể mất nhiều năng lượng để duy trì thân nhiệt làm vật nuôi chậm lớn.

c)

Ở côn trùng nhiệt độ môi trường tăng lên (trong giới hạn sống của chúng) thì tuổi thọ bị rút ngắn lại.

d)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến tốc độ các quá trình sinh lí, sinh hóa trong cơ thể

17.

Các biện pháp điều khiển sự sinh trưởng và phát triển ở động vật và người là:

a)

Cải tạo giống, chuyển đổi cớ cấu chăn nuôi, cải thiện chất lượng dân số.

b)

Cải tạo giống, cải thiện môi trường sống, cải thiện chất lượng dân số.

c)

Cải tạo giống, cải thiện môi trường sống, kế hoạch hóa gia đình.

d)

A. Chống ô nhiễm môi trường, thay đổi thức ăn, cải thiện chất lượng dân số.

18.

Đối với gia súc, ở mùa có khí hậu lạnh thì sự sinh trưởng và phát triển chậm hơn mùa có khí hậu thích hợp. Nguyên nhân chủ yếu là vì

a)

Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá, sinh sản giảm.

b)

Cơ thể mất nhiều năng lượng để duy trì thân nhiệt.

c)

Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng

d)

Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng

19.

 Khi nói về sự phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể

b)

Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hoá (biệt hoá) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể

c)

Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng cá thể trong quá trình ngày càng nhiều

d)

Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản.

20.

 Các biện pháp điều khiển sự sinh trưởng và phát triển ở động vật và người là

a)

Cải tạo giống, chuyển đổi cớ cấu chăn nuôi, cải thiện chất lượng dân số

b)

Cải tạo giống, cải thiện môi trường sống, cải thiện chất lượng dân số

c)

Cải tạo giống, cải thiện môi trường sống, kế hoạch hóa gia đình.

d)

Chống ô nhiễm môi trường, thay đổi thức ăn, cải thiện chất lượng dân số

21.

Tác dụng của hoocmon sinh trưởng (GH) là:

a)

Tăng cường tất cả các quá trình trao đổi chất trong cơ thể

b)

Tăng cường khả năng hấp thụ các chất prôtêin, lipit, gluxi

c)

Tăng cường quá trình tổng hợp prôtêin

d)

A. Tăng cường quá trình chuyển hóa Caxi vào xương.

22.

Sinh sản là:

a)

 quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển của loài.

b)

quá trình tạo ra những loài  mới.

c)

quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển không liên tục của loà

d)

 quá trình hình thành các đặc điểm trên cơ thể sinh vật

23.

 Sinh sản vô tính là

a)

con sinh ra khác mẹ

b)

con sinh ra khác bố, mẹ.

c)

 con sinh ra giống bố, mẹ

d)

Con sinh ra giống nhau và giống mẹ.

24.

Chuối sinh sản bằn

a)

 rễ củ

b)

 thân củ

c)

Thân rễ

d)

25.

Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên ở thực vật gồm

a)

sinh sản bằng lá, rễ củ, thân củ, thân bò, thân rễ.

b)

giâm, chiết, ghép cành

c)

rễ củ, ghép cành, thân hành.

d)

Thân củ, chiết, ghép cành

26.

Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào và mô thực vật là

a)

dựa vào cơ chế nguyên phân và giảm phân

b)

dựa vào cơ chế giảm phân và thụ tinh.

c)

.dựa vào tính toàn năng của tế bào

d)

.dựa vào cơ chế nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

27.

Muốn ghép cành đạt hiệu quả cao thì phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép. Mục đích chủ yếu của việc cắt bỏ hết lá là để

a)

tập trung nước nuôi các cành ghép

b)

tránh gió mưa làm lay cành ghép

c)

loại bỏ sâu bệnh trên cành ghép

d)

tiết kiệm chất dinh dưỡng cung cấp cho lá.

28.

 Ngoài tự nhiên cây tre sinh sản bằng

a)

lóng

b)

thân rễ

c)

đỉnh sinh trưởng

d)

rễ phụ

29.

Cấu tạo 1 hoa lưỡng tính gồm các bộ phận

a)

 nhị, cánh hoa, đài hoa.

b)

bầu nhuỵ, đài hoa, cánh hoa, nhị và nhuỵ

c)

cánh hoa và đài hoa.

d)

bầu nhuỵ và cánh hoa.

30.

Trong sự hình thành hạt phấn, từ 1 tế bào mẹ (2n) trong bao phấn giảm phân hình thành

a)

hai tế bào con (n).

b)

 ba tế bào con (n).

c)

bốn tế bào con (n).   

d)

năm tế bào con (n).

31.

 Hạt có nội nhũ là hạt của:

a)

 cây 1 lá mầm.

b)

cây 2 lá mầm.

c)

. cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm.

d)

cả 3 phương án trên.

32.

Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là:

a)

 tiết kiệm vật liệu di truyến ( do sử dụng cả 2 tinh tử để thụ tinh )

b)

 hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển.

c)

 hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội.

d)

.cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.

33.

Sinh sản hữu tính gặp ở:

a)

nhiều loài động vật có tổ chức thấp

b)

động vật đơn bào

c)

động vật có xương sống

d)

 hầu hết động vật không xương sống và động vật có xương sống

34.

Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở

a)

phân bào giảm nhiễm

b)

phân bào giảm nhiễm

c)

phân bào nguyên nhiễm

d)

 phân bào giảm nhiễm và phân bào nguyên nhiễm

35.

 Phân đôi là hình thức sinh sản có ở

a)

động vật đơn bào và động vật đa bào.

b)

 động vật đơn bào

c)

động vật đơn bào và giun dẹp.

d)

động vật đa bào

36.

Nảy chồi là hình thức sinh sản có ở

a)

 bọt biển và ruột khoang.

b)

trùng roi và thủy tức

c)

trùng đế giày và thủy tức

d)

 Trùng amíp và trùng roi.

37.

Trinh sinh là hình thức sinh sản có ở

a)

 chân đốt, lưỡng cư, bò sát và 1 số loài cá.

b)

chân đốt, lưỡng cư và bò sát

c)

chân đốt, cá và lưỡng cư.

d)

cá, tôm, cua

38.

Trong hình thức sinh sản trinh sinh- Trứng không được thụ tinh phát triển thành:

a)

ong thợ chứa (2n) NST.

b)

 ong chúa chứa (n) NST.

c)

ong đực chứa (n) NST.

d)

 ong đực, ong thợ và ong chúa

39.

 Cừu Đôly được sinh ra bằng phương pháp

a)

sinh sản hữu tính

b)

nhân bản vô tính.

c)

nuôi cấy mô.  

d)

ghép mô

40.

Tại sao chưa thể tạo ra được cá thể mới từ 1 tế bào hoặc mô của động vật có tổ chức cao?

a)

Vì cơ thể có cấu tạo phức tạp

b)

Vì hệ thần kinh phát triển mạnh

c)

Vì liên quan đến vấn đề đạo đức

d)

Tất cả đếu sai

41.

Sau 1 thời gian bị đứt đuôi, thằn lằn mọc đuôi mới là hiện tượng

a)

 sinh sản vô tính.

b)

 tái tạo

c)

sinh sản hữu tính.      

d)

sinh sản nảy chồi

42.

Những loài nào sau đây là sinh vật lưỡng tính?

a)

giun đất, ốc sên, cá chép.

b)

giun đất, cá trắm

c)

giun đất, ốc sên

d)

 Tằm, ong, cá

43.

 So sánh sự giống nhau giữa sinh sản hữu tính ở thực vật và động vật.

a)

đều có sự kết hợp giao tử đực (n) và giao tử cái  à Hợp tử (2n)

b)

hợp tử (2n) phát triển thành cơ thể mới mang vật chất di truyền của bố hoặc mẹ.

c)

uá trình giảm phân hình thành giao tử, thụ tinh và phát triến của hợp tử

d)

giống nhau về quá trình thụ tinh.

44.

 Cơ sở tế bào học của sinh sản hữu tính ở động vật là :

a)

Phân bào giảm nhiễm

b)

Phân bào nguyên nhiễm

c)

. Phân bào giảm nhiễm và thụ tinh

d)

Phân bào nguyên nhiễm và giảm nhiễm

45.

Trùng roi sinh sản theo hình thức nào dưới đây :

a)

Phân đôi

b)

 Nảy trồi

c)

 Phân mảnh

d)

 Trinh sinh

46.

 Ở ong mật, những trứng được thụ tinh sẽ phát triển thành

a)

Ong chúa hoặc ong đực

b)

Ong thợ

c)

Ong chúa hoặc ong thợ

d)

Ong đực

47.

 Nhận định nào dưới đây không đúng về sinh sản vô tính :

a)

 Ở động vật đa bào bậc thấp, sinh sản vô tính rất phổ biến với nhiều hình thức khác nhau

b)

Ở động vật đa bào bậc thấp, sinh sản vô tính rất phổ biến với hình thức phân đôi

c)

Ở động vật bậc cao cũng có hiện tượng sinh sản vô tính nhưng rất ít

d)

Trinh sinh là một hình thức sinh sản vô tính

48.

Nhận định dưới đây không đúng về hiện tượng thụ tinh ngoài :

a)

Hiệu quả thụ tinh thấp

b)

Tinh trùng và trứng được xuất vào nước

c)

Gặp ở bò sát, chim, côn trùng

d)

 Cơ quan sinh dục chỉ có các ông dẫn làm nhiệm vụ dẫn giao tử

49.

Trong hình thức sinh sản đẻ con mô tả nào dưới đây là không đúng :

a)

Trứng đã thụ tinh phát triển trong dạ con

b)

Phôi thu nhận chất dinh dưỡng từ máu mẹ qua nhau thai

c)

Sau đẻ một số con tự kiếm ăn ngay đa số được bố mẹ săn sóc

d)

Trứng có lượng noãn hoàn lớn để nuôi phôi phát triển trong dạ con của cơ thể mẹ

50.

Trong cơ chế điều hòa sinh sản thể vàng tiết ra loại hoocmôn nào ?

a)

Prôgestêron và ơstrogen

b)

 FSH và LH

c)

GnRH

d)

Testostêrôn

51.

Trong cơ chế điều hòa sinh sản hoocmon prôgestêron và ơstrogen của thể vàng có tác dụng gì 

a)

 Làm noãn chín

b)

Làm trứng rụng

c)

 Tạo thể vàng

d)

 Làm cho niêm mạc tử cung dày xốp và xưng huyết

52.

Trong cơ chế điều hòa sinh sản hoocmon LH của thùy trước tuyến yên có tác dụng gì ?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các tế bào trứng

b)

 làm trứng rụng và tạo thể vàng

c)

Làm noãn chín

d)

 Làm cho niêm mạc tử cung phát triển

53.

Sinh sản bằng bào tử có ở những ngành thực vật nào sau đây?

a)

Rêu, hạt trần.

b)

Rêu, quyết,

c)

 Quyết, hạt kín

d)

Quyết, hạt trần.

54.

Trong hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên, cây con có thể được tạo ra từ những bộ phận nào sau đây của cây mẹ? (1) Lá, (2) Hoa, (3) Hạt, (4) Rễ, (5) Thân, (6) Củ, (7) Căn hành, (8) Thân củ

a)

1,2, 6, 8.

b)

.3, 4, 5, 6, 7, 8.

c)

1, 2, 4, 5, 6, 7, 8.

d)

1, 4, 5, 6, 7, 8.

55.

Thụ tinh ở thực vật có hoa là:

a)

A. sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.

b)

sự kết hợp nhân của hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.

c)

A. sự kết hợp hai nhân gỉao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử.

d)

A. sự kết hợp của hai tinh tử với trứng trong túi phôi.

56.

Ở thực vật có hoa, hạt được hình thành từ bộ phận nào sau đây?

a)

Noãn cầu

b)

Túi phôi,

c)

Noãn sau thụ tinh

d)

Bầu nhụy.

57.

Khi nói về hình thức tự thụ phấn, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sự thụ phấn giữa hạt phấn cây này với nhụy của cây khác.

b)

Sự thụ phấn giữa hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa cùng  một cây.

c)

Sự thụ phấn giữa hạt phấn cây này với cây khác loài.

d)

Sự kết hợp giữa tinh tử của cây này với trứng của cây khác.

58.

 Khi nói về quá trình hình thành giao tử đực ở cây có hoa, mô tả nào sau đây là đúng?

a)

Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử ® 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn ® Tế bào sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực.

b)

A. Tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho 4 tiểu bào tử ®1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn ® Tế bào sinh sản nguyên phân l lần tạo 2 giao tử đực.

c)

A. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử ® 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 2 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn ® Tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực.

d)

A. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử ® Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn ® Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực.

59.

Ở thực vật, có bao nhiêu đặc điểm sau đây chỉ có ở sinh sản hữu tính mà không có  sinh sản vô tính?

(1) Có quá trình thụ tinh.

(2) Có quá trình nguyên phân.

(3) Các cơ thể con có thể có đặc điểm khác nhau.

Ở đời con có sự tái tổ hợp vật chất di truyền của bổ và mẹ.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

60.

 Nhóm động vật nào sau đây có hình thức sinh sản vô tính?

a)

 Ong, thuỷ tức, trùng đế giày.

b)

Cá, thú, chim

c)

Ếch nhái, bò sát, côn trùng

d)

Giun đât, côn trùng.

61.

 Sinh sản vô tính ở động vật có các hình thức nào sau đây?

a)

Phân đôi, nẩy chồi, phân mảnh, tái sinh.

b)

Phân đôi, nẩy chồi, phân mảnh, trinh sinh

c)

Phân đôi, tái sinh, bào tử, sinh dưỡng.

d)

Phân đôi, tiếp hợp, phân mảnh, tái sinh.

62.

 Nhân bản vô tính là quá trình

a)

A. chuyển nhân của tế bào xôma vào tế bào trứng đã lấy mất nhân, kích thích phát triển thành phôi.

b)

A. chuyển nhân của tế bào xôma vào tế bào trứng, kích thích phát triển thành phôi.

c)

A. chuyển tinh trùng vào tế bào trứng đã lấy mất nhân, kích thích phát triển thành phôi.

d)

A. chuyển tinh trùng vào tế bào trứng, kích thích phát triển thành phôi.

63.

 Sinh sản vô tính theo hình thức phân mảnh thường gặp ở những nhóm động vật nào sau đây?

a)

Bọt biển, ruột khoang.

b)

Bọt biển, kiến,

c)

Mối, kiến.

d)

Giun dẹp, châu chấu.

64.

Trinh sinh thường gặp ở loài nào sau đây?

I. Ong; II. Mối; III. Giun dẹp; IV. Bọ xít; V. Kiến; VI. Rệp.

a)

 I, II, III.

b)

II, III, IV.

c)

 III, IV, V.

d)

I, V, VI.

65.

Sinh vật lưỡng tính có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chỉ có một loại cơ quan sinh sản sinh ra hai loại giao tử đực và cái.

b)

Mang cơ quan sinh sản đực và cái riêng biệt trên cùng một cơ thể.

c)

A. Chưa có cơ quan sinh sản riêng biệt mà giao tử được sinh ra từ bất kỳ tế bào nào của cơ thể;

d)

Tất cả động vật lưỡng tính đều có khả năng tự phối

66.

Mục đích của việc điều khiển giới tính của đàn con trong chăn nuôi là

a)

làm cân bằng tỷ lệ đực/cái.

b)

làm giảm số lượng con đực

c)

 làm giảm số lượng con cái.

d)

 phù hợp với nhu cầu sản xuất.

67.

Biện pháp nào sau đây không được xem là biện pháp sinh đẻ có kế hoạch?

a)

phá thai

b)

 Dùng thuốc tránh thai,

c)

 Triệt sản

d)

Tính ngày trứng rụng

68.

Sử dụng thuốc tránh thai nhằm mục đích nào sau đây?

a)

 ngăn không cho tinh trùng gặp trứng.

b)

ngăn không cho trứng chín và rụng.

c)

cản trở hình thành phôi.

d)

cản trở sự phát triển phôi.

69.

Để điều khiển làm tăng tốc độ sinh sản ở động vật, biện pháp nào sau đây không được sử dụng?

a)

Tiêm hoocmon

b)

Gây đột biến

c)

Nuôi cấy phôi

d)

Thụ tinh nhân tạo

70.

Biện pháp có tính phổ biến và hiệu quả trong việc điều khiển tỷ lệ đực cái là

a)

phân lập các loại giao tử mang NST X và NST Y rồi sau đó mới cho thụ tinh

b)

dùng các nhân tố môi trường ngoài tác động

c)

dùng các nhân tố môi trường trong tác động

d)

thay đổi cặp NST giới tính ở hợp tử

71.

 Người ta áp dụng biện pháp thụ tinh nhân tạo đối với cá mè, cá trắm có trong ao nuôi. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Việc làm này nhằm mục đích lai tạo 2 giống cá mè và cá trắm cỏ với nhau

b)

Việc làm này nhằm mục đích tăng tỉ lệ sống sót cúa cá con sau khi nở

c)

Việc làm này nhằm mục đích tăng hiệu suất quá trình thụ tinh

d)

xxx

72.

Điều không đúng với sinh đẻ có kế hoạch là điều chỉnh

a)

 khoảng cách sinh con

b)

 sinh con trai hay con gái    

c)

 thời điểm sinh con

d)

 số con

73.

Giả sử có một loại thuốc ức chế thụ thể của HCG được sử dụng như một loại thuốc tránh thai khẩn cấp (phá thai). Thuốc sẽ không có tác dụng khi người ta sử dụng thuốc trong thời gian nào của thai kì?

a)

Tháng đầu

b)

Tháng thứ 2

c)

 Tháng thứ 3    

d)

Tháng thứ 4

74.

 Vì sao phụ nữ mang thai dễ bị sẩy vào thai vào tháng thứ ba của thai kì?

   

a)

Vì ở tháng thứ 3 thai nhi bắt đầu cử động trong khi nhau thai chưa phát triển đủ để giữ thai bám chắc vào tử cung

b)

.Vì trong tháng thứ 3 các bà mẹ hết giai đoạn kiêng cữ nên họa động mạnh, trong khi đó thai nhi còn non nên chưa ổn định trong tử cung

c)

Vì vào tháng thứ 3 thể vàng bắt đầu teo đi

d)

 Vì vào tháng thứ 3 tử cung người mẹ có các cơn co thắt định kì

75.

Cho những biện pháp sau đây:

1. nuôi cấy phôi

2. thụ tinh nhân tạo

3. sử dụng hoocmôn

4. thay đổi yếu tố môi trường

5. sử dụng chất kích thích tổng hợp

Những biện pháp thúc đẩy trứng chín nhanh và rụng hàng loạt là

a)

(2), (4) và (5)

b)

 (1), (3) và (4)

c)

(2), (3) và (4)  

d)

(3), (4) và (5)

76.

 Sử dụng thuốc tránh thai nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Ngăn không cho tinh trùng gặp trứng     

b)

Ngăn không cho trứng chín và rụng

c)

Cản trở hình thành phôi     

d)

Cản trở sự phát triển của phôi