wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz lesson 1-4 P307

Total questions: 80

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

What is he doing?

(a)  

2.

What are they doing?

(a)  

3.

What is he doing?

(a)  

4.

What is this activity?

(a)  

5.

What is this activity?

(a)  

6.

What are they doing?

(a)  

7.

What is this activity?

(a)  

8.

1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

9.

Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

10.

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình của phương tiện công cộng.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

11.

Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.

a)

listen

b)

listens

c)

is listen

d)

is listening

12.

I'm having dinner_____

a)

at 6.30 every day.

b)

now.

13.

I listen to Mozart__________

a)

whenever I feel sad

b)

because I'm feeling happy.

14.

Who is this?

a)

brother

b)

father

c)

sister

d)

baby

15.

Viết cụm từ Tiếng Anh tương ứng: tham quan công viên nước

(a)  

16.

Viết cụm từ Tiếng Anh tương ứng: đi leo núi

a)

go climb mountains

b)

go mountain climb

c)

go mountain climbing

d)

mountain climbing

17.

Chọn cụm từ phù hợp với ảnh sau

a)

famous buildings

b)

traditional food

c)

beach resorts

d)

local attractions

18.

Viết cụm từ Tiếng Anh tương ứng: tham gia vào các chuyến đạp xe

(a)  

19.

Một chuyến đi ngắn ngày tham quan các thành phố lớn

(a)  

20.

Một chuyến đi phiêu lưu, mạo hiểm

(a)  

21.

Which one sounds the most interesting to you? Why?

a city break, a language exchange, an adventure holdiday

(write at least 3 sentences)

4 lines
22.

Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)

a)

past simple

b)

past continuous

23.

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại/ thói quen trong quá khứ nhưng đã chấm dứt ở hiện tại (repeated actions) (có thể dùng với các trạng từ chỉ tần suất)

a)

past simple

b)

past continuous

24.

cấu trúc: S + used to + Vo dùng diễn tả?

e.g: I used to take the bus to school.

a)

thói quen/ sự thật đã kết thúc trong QK

b)

Quen với việc gì

25.

Một hành động đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong quá khứ.

a)

past simple

b)

past continuous

26.

Diễn tả các hành động xảy ra song song, đồng thời ở 1 thời điểm trong quá khứ. Thường sử dụng liên từ while (trong khi)

a)

past simple

b)

past continuous

27.

Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ (sequences of actions)

E.g: She cleaned the house, washed the dishes, and went to bed.

a)

past simple

b)

past continuous

28.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

29.

She ________ when the shark _________ her.

a)

surf / attack

b)

surfing / attacked

c)

was surfing / was attacking

d)

was surfing / attacked

30.

He ___________ at a party when he ___________ his girlfriend.

a)

danced / met

b)

danced / was meeting

c)

was dancing / met

d)

was danced / was meeting

31.

I ________ a picnic when I _________ my sister.

a)

was having / saw

b)

had / saw

c)

was having / was seeing

d)

had / seen

32.

When they ________ the shark, they ______ in the sea.

a)

saw / swam

b)

saw / was swimming

c)

were seeing / swam

d)

saw / were swimming

33.

She ... the internet at three o'clock.

a)

was use

b)

were

c)

was using

d)

were using

34.

________________ at school yesterday? (you / be)

a)

Was you

b)

Did you be

c)

You were

d)

Were you

35.

quá khứ đơn của swim

a)

swam

b)

swims

c)

swan

36.

Chuyển câu sau thành câu ở thể phủ định:

Mary and John will go to the park tomorrow.

(a)  

37.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Ann: Hey Li, I would like to invite you to my birthday party tomorrow.

Li: Of course, _____________________

a)

I am coming .

b)

I come.

c)

I will come.

38.

Hãy chọn vào nhận định KHÔNG đúng

a)

WILL được sử dụng để đưa ra quyết định trước thời điểm nói

b)

WILL được sử dụng để đưa ra dự đoán dựa trên quan điểm cá nhân

c)

WILL được sử dụng để nói về lới hứa

d)

WILL được sử dụng để nói về lời đề nghị

39.

Look at those black clouds. It ........... soon.

a)

going to rain

b)

is going to rain

c)

will be rain

d)

will rain

40.

I feel terrible. I think I ........... sick.

a)

be going to be

b)

am going to be

c)

will be

d)

be

41.

Đâu là sự giống nhau giữa WILL và BE GOING TO?

a)

WILL và BE GOING TO đều dùng để nói về những việc đang diễn ra ở hiện tại và tương lai

b)

WILL và BE GOING TO đều nói về sự việc sẽ diễn ra trong tương lai

c)

WILL và BE GOING TO đều dùng để nói về những việc được tiên đoán sẽ xảy ra

d)

WILL và BE GOING TO đều được theo sau là TO VING

42.

Hãy chia động từ thích hợp.


I think they (marry) next year.

(a)  

43.

Hãy chia động từ thích hợp.


I think Quynh (like) the book I bought for her.

(a)  

44.

Hãy chia động từ thích hợp.


I'm so excited! We (move) to a bigger house next month.

(a)  

45.

He .......... catch the bus tomorrow

a)

is going to

b)

are going to

c)

am going to

46.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

47.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

48.

Are they _________ students?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

49.

Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

50.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

51.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

52.

I have _____cat. ____cat is fluffy.

a)

the/a

b)

a/the

c)

Ø/the

d)

Ø/a

53.

Where is _____ pen that I lent you yesterday?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

54.

A: _____ supermarket is very hot. Doesn't it have _____ air conditioning machine?

B: It does, but _____ machine is broken down.

a)

The , an , the

b)

A , the , a

c)

The , the , the

d)

The, Ø, a

55.

_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.

e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

56.

_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.

e.g. Did you listen to _____ song I told you?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

57.

_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.

e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

58.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

59.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

60.

_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.

e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

61.

_____ + danh từ đếm được số nhiềudanh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.

e.g. _____ cosmetics are expensive.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

62.

_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).

e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

63.

Linda: "______ is that?"

Henry: " That is Peter."

a)

Who

b)

When

c)

What

64.

Tom: "What time do you have dinner?"

Peter: "______________"

a)

I have dinner with my parents.

b)

I have dinner at home.

c)

I have dinner at 7.30 p.m.

65.

Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ

a)

What time

b)

Why

c)

How

66.

Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG

a)

How many

b)

How much

c)

How

67.

A: _______ can I park the car?

B: Over there.

a)

Where

b)

Who

c)

What

d)

How

68.

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

a)

Who

b)

Which

c)

What

d)

How

69.
a)

What is that?

b)

Who is that?

c)

How is that?

d)

Where is that?

70.

Where is the ball?

a)

IN THE BOX

b)

ON THE BOX

c)

UNDER THE BOX

71.

Where is the apple?

a)

NEXT TO THE BOOK

b)

ON THE BOOK

c)

BEHIND THE BOOK

72.

The dog is (a)   the table

73.

Where is the dog?

a)

The dog is in front of the tree

b)

The dog is next to the tree

c)

The dog is between the tree

d)

The dog is behind the tree

74.

Các danh từ số nhiều sau, trường hợp nào viết ĐÚNG

a)

boys, girls, flowers

b)

boys, leafs, flowers

c)

thieves, people, ox

d)

babies, keys, shelves

e)

fish, deer, teeth

75.

She brush ________ teeth.

a)

he

b)

her

c)

you

d)

they

76.

Tính từ sở hữu của it là:

a)

it

b)

it is

c)

its

d)

is

77.

Linda's mother told her to clean ____ room at once.

a)

my

b)

his

c)

her

d)

your

78.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

I don't know the time because I can't find (a)   watch.

79.

______ dress are pretty.

a)

their

b)

his

c)

her

d)

its

80.

Music is ______ favourite subject.

a)

I

b)

my

c)

she

d)

he