Font size
WorksheetsQuiz lesson 1-4 P307
Total questions: 80
Worksheet time: 53mins
What is he doing?
(a)
What are they doing?
(a)
What is he doing?
(a)
What is this activity?
(a)
What is this activity?
(a)
What are they doing?
(a)
What is this activity?
(a)
1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình của phương tiện công cộng.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.
listen
listens
is listen
is listening
I'm having dinner_____
at 6.30 every day.
now.
I listen to Mozart__________
whenever I feel sad
because I'm feeling happy.
Who is this?
brother
father
sister
baby
Viết cụm từ Tiếng Anh tương ứng: tham quan công viên nước
(a)
Viết cụm từ Tiếng Anh tương ứng: đi leo núi
go climb mountains
go mountain climb
go mountain climbing
mountain climbing
Chọn cụm từ phù hợp với ảnh sau
famous buildings
traditional food
beach resorts
local attractions
Viết cụm từ Tiếng Anh tương ứng: tham gia vào các chuyến đạp xe
(a)
Một chuyến đi ngắn ngày tham quan các thành phố lớn
(a)
Một chuyến đi phiêu lưu, mạo hiểm
(a)
Which one sounds the most interesting to you? Why?
a city break, a language exchange, an adventure holdiday
(write at least 3 sentences)
Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)
past simple
past continuous
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại/ thói quen trong quá khứ nhưng đã chấm dứt ở hiện tại (repeated actions) (có thể dùng với các trạng từ chỉ tần suất)
past simple
past continuous
cấu trúc: S + used to + Vo dùng diễn tả?
e.g: I used to take the bus to school.
thói quen/ sự thật đã kết thúc trong QK
Quen với việc gì
Một hành động đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong quá khứ.
past simple
past continuous
Diễn tả các hành động xảy ra song song, đồng thời ở 1 thời điểm trong quá khứ. Thường sử dụng liên từ while (trong khi)
past simple
past continuous
Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ (sequences of actions)
E.g: She cleaned the house, washed the dishes, and went to bed.
past simple
past continuous
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
She ________ when the shark _________ her.
surf / attack
surfing / attacked
was surfing / was attacking
was surfing / attacked
He ___________ at a party when he ___________ his girlfriend.
danced / met
danced / was meeting
was dancing / met
was danced / was meeting
I ________ a picnic when I _________ my sister.
was having / saw
had / saw
was having / was seeing
had / seen
When they ________ the shark, they ______ in the sea.
saw / swam
saw / was swimming
were seeing / swam
saw / were swimming
She ... the internet at three o'clock.
was use
were
was using
were using
________________ at school yesterday? (you / be)
Was you
Did you be
You were
Were you
quá khứ đơn của swim
swam
swims
swan
Chuyển câu sau thành câu ở thể phủ định:
Mary and John will go to the park tomorrow.
(a)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
Ann: Hey Li, I would like to invite you to my birthday party tomorrow.
Li: Of course, _____________________
I am coming .
I come.
I will come.
Hãy chọn vào nhận định KHÔNG đúng
WILL được sử dụng để đưa ra quyết định trước thời điểm nói
WILL được sử dụng để đưa ra dự đoán dựa trên quan điểm cá nhân
WILL được sử dụng để nói về lới hứa
WILL được sử dụng để nói về lời đề nghị
Look at those black clouds. It ........... soon.
going to rain
is going to rain
will be rain
will rain
I feel terrible. I think I ........... sick.
be going to be
am going to be
will be
be
Đâu là sự giống nhau giữa WILL và BE GOING TO?
WILL và BE GOING TO đều dùng để nói về những việc đang diễn ra ở hiện tại và tương lai
WILL và BE GOING TO đều nói về sự việc sẽ diễn ra trong tương lai
WILL và BE GOING TO đều dùng để nói về những việc được tiên đoán sẽ xảy ra
WILL và BE GOING TO đều được theo sau là TO VING
Hãy chia động từ thích hợp.
I think they (marry) next year.
(a)
Hãy chia động từ thích hợp.
I think Quynh (like) the book I bought for her.
(a)
Hãy chia động từ thích hợp.
I'm so excited! We (move) to a bigger house next month.
(a)
He .......... catch the bus tomorrow
is going to
are going to
am going to
"an" được sử dụng trước _________.
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số ít
Một cái gì đó
There was _______ piano in the corner of the room.
a
an
the
None
Are they _________ students?
a
an
the
None
Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?
a
an
the
None
We only have _______ hour to complete the test.
a
an
the
None
He is ______ Vietnamese man.
a
an
the
None
I have _____cat. ____cat is fluffy.
the/a
a/the
Ø/the
Ø/a
Where is _____ pen that I lent you yesterday?
a
an
the
Ø
A: _____ supermarket is very hot. Doesn't it have _____ air conditioning machine?
B: It does, but _____ machine is broken down.
The , an , the
A , the , a
The , the , the
The, Ø, a
_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.
e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.
a
an
the
Ø
_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.
e.g. Did you listen to _____ song I told you?
a
an
the
Ø
_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.
e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.
a
an
the
Ø
______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.
a
an
the
Ø
______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.
a
an
the
Ø
_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.
e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.
a
an
the
Ø
_____ + danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.
e.g. _____ cosmetics are expensive.
a
an
the
Ø
_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).
e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...
a
an
the
Ø
Linda: "______ is that?"
Henry: " That is Peter."
Who
When
What
Tom: "What time do you have dinner?"
Peter: "______________"
I have dinner with my parents.
I have dinner at home.
I have dinner at 7.30 p.m.
Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ
What time
Why
How
Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG
How many
How much
How
A: _______ can I park the car?
B: Over there.
Where
Who
What
How
A: _______ is that woman?
B: I think she is a teacher.
Who
Which
What
How
What is that?
Who is that?
How is that?
Where is that?
Where is the ball?
IN THE BOX
ON THE BOX
UNDER THE BOX
Where is the apple?
NEXT TO THE BOOK
ON THE BOOK
BEHIND THE BOOK
The dog is (a) the table
Where is the dog?
The dog is in front of the tree
The dog is next to the tree
The dog is between the tree
The dog is behind the tree
Các danh từ số nhiều sau, trường hợp nào viết ĐÚNG
boys, girls, flowers
boys, leafs, flowers
thieves, people, ox
babies, keys, shelves
fish, deer, teeth
She brush ________ teeth.
he
her
you
they
Tính từ sở hữu của it là:
it
it is
its
is
Linda's mother told her to clean ____ room at once.
my
his
her
your
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
I don't know the time because I can't find (a) watch.
______ dress are pretty.
their
his
her
its
Music is ______ favourite subject.
I
my
she
he
