wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kỳ 1-CN 12

Total questions: 75

Worksheet time: 4hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn năng lượng tái tạo được sử dụng để sản xuất điện năng là:

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Sóng biển

d)

Khí tự nhiên

2.

Nguồn năng lượng không tái tạo được sử dụng để sản xuất điện năng là:

a)

Nước

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Gió

3.

Sản xuất điện năng là:

a)

Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng thành năng lượng nhiệt

b)

Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện

c)

Quá trình chuyển đổi năng lượng điện thành các dạng năng lượng khác

d)

Quá trình chuyển đổi năng lượng nhiệt thành các dạng năng lượng khác

4.

Ưu điểm của nhà máy thủy điện là:

a)

Không phát thải khí nhà kính

b)

Chi phí đầu tư ban đầu không cao

c)

Thời gian xây dựng ngắn

d)

Không phụ thuộc vào điều kiện thời tiết

5.

Nhược điểm của nhà máy nhiệt điện là:

a)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính, ô nhiễm môi trường

b)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện thời tiết

c)

Chi phí đầu tư ban đầu lớn, thời gian xây dựng lâu

d)

Công suất phát điện thấp

6.

Ưu điểm của nhà máy điện hạt nhân:

a)

Chi phí đầu tư, xây dựng thấp

b)

Không phụ thuộc vào tự nhiên và môi trường

c)

Chi phí vận hành và bảo trì thấp

d)

An toàn cho hệ sinh thái và con người

7.

Nhược điểm của nhà máy điện hạt nhân:

a)

Chất thải hạt nhân và bức xạ có thể ảnh hưởng nghiêm trọng tới hệ sinh thái và con người

b)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính

c)

Công suất phát điện thấp

d)

Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên và môi trường

8.

Nhược điểm của điện gió:

a)

Công suất phát điện thấp, không ổn định

b)

Gây phát thải khí nhà kính

c)

Năng lượng có nguy cơ bị cạn kiệt

d)

Gây ô nhiễm ánh sáng

9.

Ưu điểm của điện mặt trời

a)

Chi phí ban đầu thấp

b)

Không gây phát thải khí nhà kính

c)

Công suất phát điện cao, ổn định

d)

Không gây ô nhiễm môi trường

10.

Ở nhà máy thủy điện

a)

nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng.

b)

thế năng chuyển hóa thành động năng, rồi thành điện năng.

c)

quang năng biến thành điện năng.

d)

hóa năng biến thành điện năng.

11.

Ở nhà máy nhiệt điện:

a)

nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng.

b)

nhiệt năng biến thành điện năng, rồi thành cơ năng.

c)

quang năng biến thành điện năng.

d)

hóa năng biến thành điện năng.

12.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: Nhà máy thủy điện ít gây .... hơn nhà máy nhiệt điện.

a)

ô nhiễm môi trường.

b)

tiếng ồn.

c)

ảnh hưởng.

d)

tốn kém

13.

Trong nhà máy nhiệt điện và nhà máy thủy điện, năng lượng được biến đổi theo nhiều giai đoạn, dạng năng lượng cuối cùng trước khi được biến đổi thành điện năng là gì?

a)

Nhiệt năng

b)

Điện năng

c)

Hóa năng

d)

Cơ năng

14.

Hiện nay người ta rất hạn chế xây dựng các nhà máy nhiệt điện trong các thành phố. Lí do nào sau đây là đúng?

a)

Tránh ô nhiễm môi trường.

b)

Lượng nhiên liệu trong các mỏ ngày càng cạn kiệt.

c)

Hiệu quả không cao.

d)

Tránh ô nhiễm tiếng ồn

15.

Trường hợp nào dưới đây điện năng được tạo ra không phải do biến đổi trực tiếp từ cơ năng?

a)

Ở nhà máy thủy điện.

b)

Ở nhà máy nhiệt điện.

c)

Ở pin mặt trời.

d)

Ở nhà máy phát điện gió.

16.

Vì sao nhà máy thủy điện lại phải xây hồ chứa nước ở trên vùng núi cao?

a)

để chứa được nhiều nước hơn.

b)

để nước có thế năng hơn, chuyển hóa thành điện năng thì lợi hơn.

c)

để có nhiều nước làm mát máy.

d)

để tránh lũ lụt do xây nhà máy.

17.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ cấp điện cho tải tiêu thụ khoảng

a)

Vài chục kW đến vài trăm kW

b)

Vài trăm kW đến vài nghìn kW

c)

Vài nghìn kW đến vài trăm nghìn kW

d)

Vài trăm nghìn kW đến vài triệu Kw

18.

Tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là:

a)

Các loại động cơ điện, các thiết bị điện, các dụng cụ sửa chữa điện

b)

Các thiết bị điện, các dụng cụ sửa chữa điện, các thiết bị chiếu sáng

c)

Các thiết bị chiếu sáng, các loại động cơ điện, các dụng cụ sửa chữa điện

d)

Các loại động cơ điện, các thiết bị điện, các thiết bị chiếu sáng

19.

Thiết bị nào dưới đây là tải tiêu thụ của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ

a)

Trạm biến áp

b)

Tủ điện phân phối tổng

c)

Máy khoan bàn

d)

Tủ điện chiếu sáng

20.

Thiết bị nào trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ không được đặt ở phân xưởng sản xuất?

a)

Tủ điện phân phối tổng

b)

Tủ điện phân phối nhánh

c)

Tủ điện động lực

d)

Tủ điện chiếu sáng

21.

Vai trò của tủ điện phân phối tổng

a)

Lấy điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho tải tiêu thụ

b)

Lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng trong phân xưởng

c)

Lấy điện từ đường hạ áp 380/220V của máy biến áp để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh

d)

Lấy nguồn điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho hệ thống chiếu sáng của phân xưởng

22.

Vai trò của tủ điện phân phối nhánh

a)

Lấy điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho tải tiêu thụ

b)

Lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng trong phân xưởng

c)

Lấy điện từ đường hạ áp 380/220V của máy biến áp để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh

d)

Lấy nguồn điện từ tủ điện phân phối nhánh để cấp cho hệ thống chiếu sáng của phân xưởng

23.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tủ phân phối nhận điện từ trạm biến áp để phân chia tới các tủ động lực, tủ chiếu sáng của các phân xưởng.

b)

Tủ động lực nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho tủ chiếu sáng

c)

Tủ chiếu sáng nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho mạch chiếu sáng của các phân xưởng

d)

Trạm biến áp cấp điện cho cơ sở sản xuất

24.

Thao tác đóng mạch điện theo thứ tự:

a)

Biến áp hạ áp -> tủ động lực -> tủ phân phối tủ- > chiếu sáng

b)

Biến áp hạ áp -> tủ chiếu sáng -> tủ phân phối -> tủ động lực

c)

Biến áp hạ áp -> tủ phân phối -> tủ động lực -> tủ chiếu sáng

d)

Biến áp hạ áp -> tủ động lực -> tủ chiếu sáng -> tủ phân phối

25.

Thao tác cắt mạch điện theo thứ tự:

a)

Tủ động lực -> tủ chiếu sáng -> tủ phân phối -> biến áp hạ áp

b)

Tủ chiếu sáng -> tủ động lực -> tủ phân phối -> biến áp hạ áp

c)

Tủ động lực -> tủ chiếu sáng -> biến áp hạ áp -> tủ phân phối

d)

Tủ chiếu sáng -> tủ phân phối -> tủ động lực -> biến áp hạ áp

26.

Cấp điện áp nào thường được sử dụng trong mạng điện hạ áp ở Việt Nam?

a)

500V

b)

100V

c)

220V

d)

320V

27.

Mạng điện hạ áp dụng trong sinh hoạt có tần số điện lưới là bao nhiêu?

a)

20Hz

b)

30Hz

c)

40Hz

d)

50Hz

28.

Tủ điện phân phối khu vực được đặt ở:

a)

Các khu cực dân cư

b)

Trạm biến áp

c)

Các hộ gia đình

d)

Lưới điện phân phối

29.

Trạm biến áp sử dụng máy biến áp hạ áp ba pha, có đầu vào lấy điện từ lưới điện phân phối thường có đường trung áp là bao nhiêu?

a)

22kV hoặc 33kV

b)

22 kV hoặc 35kV

c)

0,4kV hoặc 22kV

d)

0,4kV hoặc 35kV

30.

Trạm biến áp sử dụng máy biến áp hạ pha, có đầu ra là điện áp ba pha, bốn dây có mức điện áp:

a)

110/220V

b)

380/220V

c)

110/22V

d)

380/110V

31.

Công suất của lưới điện hạ áp dùng trong sinh hoạt nằm trong khoảng:

a)

Từ 50 kW đến 1000 kW

b)

Từ 30 kW đến 3000 kW

c)

Từ 50 kW đến 2500 kW

d)

Từ 30 kW đến 350 kW

32.

Mạng điện áp dùng trong sinh hoạt có nhiệm vụ

a)

truyền tải năng lượng điện từ trạm biến áp phân phối đến công tơ điện của người dùng.

b)

cung cấp năng lượng điện trực tiếp cho các hộ gia đình và các cơ sở kinh doanh

c)

hấp thụ năng lượng mặt trời, sau đó truyền tải đến trạm biến áp phân phối.

d)

biến đổi điện áp từ cao áp xuống hạ áp trong các cơ sở kinh doanh.

33.

Đâu không phải là đặc điểm của mạng điện hạ áp trong sinh hoạt ở Việt Nam?

a)

Số lượng hộ gia đình sử dụng điện lớn.

b)

Tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ và phân tán.

c)

Mức điện áp thấp.

d)

Mạng điện áp dùng trong sinh hoạt có điện áp 110V, tần số 50Hz

34.

Đường dây nhánh nào nối từ tủ điện khu vực đến các hộ gia đình?

a)

Đường năm pha hai dây.

b)

Đường một pha hai dây.

c)

Không có đường dây nào.

d)

Đường một pha ba dây.

35.

Đường dây trục chính nối từ tủ điện phân phối tổng đến các tủ điện phân phối nhánh ?

a)

Đường năm pha hai dây.

b)

Đường một pha bốn dây.

c)

Không có đường dây nào.

d)

Đường một pha ba dây.

36.

Thiết bị đóng - cắt nguồn và công tơ điện được đặt ở đâu?

a)

Đặt trong các phòng hoặc tầng nhà

b)

Đặt trong tủ điện ngoài trời

c)

Đặt trong nhà

d)

Đặt ngầm trong tường

37.

Tủ điện tổng được đặt ở đâu?

a)

Đặt trong các phòng hoặc tầng nhà

b)

Đặt trong tủ điện ngoài trời

c)

Đặt trong nhà

d)

Đặt ngầm trong tường

38.

Các tủ điện nhánh được đặt ở đâu?

a)

Đặt trong các phòng hoặc tầng nhà

b)

Đặt trong tủ điện ngoài trời

c)

Đặt trong nhà

d)

Đặt ngầm trong tường

39.

Trong các tủ điện nhánh có chứa thiết bị nào dưới đây?

a)

Ổ cắm điện

b)

Dây dẫn điện

c)

Phích cắm điện

d)

Thiết bị đóng - cắt điện

40.

Thiết bị lấy điện bao gồm :

a)

Ổ cắm điện, công tắc

b)

Ổ cắm điện, phích cắm điện

c)

Phích cắm điện, cầu chì

d)

Phích cắm điện, công tắc

41.

Sơ đồ nguyên lí cho biết:

a)

Vị trí lắp đặt cụ thể của các thiết bị điện

b)

Khoảng cách đường dây nối giữa chúng

c)

Hoạt động và kết nối giữa các thiết bị trong hệ thống điện

d)

Tổng điện năng tiêu thụ của các thiết bị trong hệ thống điện

42.

Bước đầu tiên trong quy trình vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện là:

a)

Phân tích mối liên hệ điện của các phần tử trong hệ thống điện

b)

Tìm hiểu nhu cầu sử dụng điện thực tế của hộ gia đình

c)

Xác định mục đích, yêu cầu của mạch điện

d)

Vẽ sơ đồ nguyên lí hệ thống điện

43.

Nhiệm vụ của hệ thống điện trong gia đình

a)

Phân phối điện năng từ mạng điện hạ áp cho các tải tiêu thụ

b)

Bảo vệ chống quả tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện

c)

Đo lượng điện tiêu thụ

d)

Kết nối các thành phần, thiết bị trong lưới điện

44.

Nhiệm vụ của thiết bị đóng - cắt nguồn:

a)

Bảo vệ chống quá tải và đóng - cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh

b)

Bảo vệ chống quả tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện

c)

Đóng - cắt nguồn điện từ tủ điện nhánh cấp cho tải thường là các đèn chiếu sáng, bình nóng lạnh,...

d)

Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, ổ cắm điện

45.

Nhiệm vụ của thiết bị đóng - cắt điện chứa trong tủ điện tổng:

a)

Bảo vệ chống quá tải và đóng - cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh

b)

Bảo vệ chống quả tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện

c)

Đóng - cắt nguồn điện từ tủ điện nhánh cấp cho tải thường là các đèn chiếu sáng, bình nóng lạnh,...

d)

Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, ổ cắm điện

46.

Nhiệm vụ của thiết bị đóng - cắt điện chứa trong tủ điện nhánh:

a)

Bảo vệ chống quá tải và đóng - cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh

b)

Bảo vệ chống quả tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện

c)

Đóng - cắt nguồn điện từ tủ điện nhánh cấp cho tải thường là các đèn chiếu sáng, bình nóng lạnh,...

d)

Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ , ổ cắm điện

47.

Nhiệm vụ của công tắc điện

a)

Bảo vệ chống quá tải và đóng - cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh

b)

Bảo vệ chống quả tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện

c)

Đóng - cắt nguồn điện từ tủ điện nhánh cấp cho tải thường là các đèn chiếu sáng, bình nóng lạnh,...

d)

Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, ổ cắm điện

48.

Nhiệm vụ của thiết bị lấy điện

a)

Bảo vệ chống quá tải và đóng - cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh

b)

Bảo vệ chống quả tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện

c)

Lấy điện từ hệ thống điện cấp cho tải như quạt, tủ lạnh,...

d)

Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, ổ cắm điện

49.

Có những cách nào để đi dây dẫn điện

a)

Có thể đi nổi

b)

Có thể đi ngầm trong tường

c)

Có thể đi dây điện ở bất cứ vị trí nào

d)

Có thể đi nổi hoặc ngầm trong tường

50.

Thứ tự các thành phần trong cấu trúc chung của hệ thống điện trong gia đình

a)

Lưới điện áp 380/220V -> thiết bị đóng cắt và đo lường điện -> tủ điện tổng -> tủ điện nhánh -> công tắc và thiết bị lấy điện -> tải tiêu thụ

b)

Lưới điện áp 380/220V -> tủ điện tổng -> tủ điện nhánh -> thiết bị đóng cắt và đo lường điện -> công tắc và thiết bị lấy điện -> tải tiêu thụ

c)

Lưới điện áp 380/220V -> tủ điện tổng -> thiết bị đóng cắt và đo lường điện -> tủ điện nhánh -> công tắc và thiết bị lấy điện -> tải tiêu thụ

d)

Lưới điện áp 380/220V -> thiết bị đóng cắt và đo lường điện -> tủ điện tổng -> tủ điện nhánh -> tải tiêu thụ -> công tắc và thiết bị lấy điện

51.

Chức năng của công tơ điện là:

a)

Đóng - cắt điện bằng tay

b)

Đo lường điện năng tiêu thụ của mạng điện

c)

Đóng - cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

52.

Chức năng của ổ cắm cố định là:

a)

Đóng - cắt điện bằng tay

b)

Đo lường điện năng tiêu thụ của mạng điện

c)

Đóng - cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

53.

Chức năng của cầu dao điện là:

a)

Đóng - cắt điện bằng tay

b)

Đo lường điện năng tiêu thụ của mạng điện

c)

Đóng - cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

54.

Chức năng của aptomat là:

a)

Đóng - cắt điện bằng tay

b)

Đo lường điện năng tiêu thụ của mạng điện

c)

Đóng - cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

55.

Chức năng của công tắc điện là :

a)

Đóng - cắt điện bằng tay

b)

Đóng - cắt điện cho các đồ dùng điện, thiết bị điện công suất nhỏ

c)

Đóng - cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

56.

Chức năng của dây dẫn điện là:

a)

Đóng - cắt điện bằng tay

b)

Kết nối các thiết bị trong mạng điện và dẫn điện từ nguồn tới tải tiêu thụ

c)

Đóng - cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

57.

Dòng điện ngắn mạch ghi trên Aptomat là:

a)

Giá trị dòng điện ngắn mạch lớn nhất mà aptomat có thể cắt trong một phút mà không bị phá hủy

b)

Giá trị dòng điện ngắn mạch nhỏ nhất mà aptomat có thể cắt được trong một phút mà không bị phá hủy

c)

Giá trị dòng điện ngắn mạch lớn nhất mà aptomat có thể cắt trong một giây mà không bị phá hủy

d)

Giá trị dòng điện ngắn mạch nhỏ nhất mà aptomat có thể cắt được trong một giây mà không bị phá hủy

58.

Giá trị mật độ dòng điện cho phép có giá trị:

a)

Từ 3 A/mm2 đến 6 A/mm2

b)

Từ 4 A/mm2 đến 8 A/mm2

c)

Từ 5 A/mm2 đến 10 A/mm2

d)

Từ 2 A/mm2 đến 4 A/mm2

59.

Giá trị điện áp định mức của ổ cắm điện thường có giá trị như thế nào so với điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện?

a)

Lớn hơn điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện

b)

Nhỏ hơn điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện

c)

Bằng điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện

d)

Lớn hơn hoặc bằng điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện

60.

Trong thực tế, ngoài cầu dao điện, người ta thường lắp thêm thiết bị nào để bảo vệ mạch điện và các thiết bị khi bị quá tải, ngắn mạch

a)

Công tắc điện

b)

Phích cắm điện

c)

Cầu chì

d)

Công tơ điện

61.

Yếu tố nào sau đây không cần xét đến khi tính toán công suất tiêu thị của hệ thống điện gia đình?

a)

Khả năng phát triển thêm nhu cầu sử dụng điện trong nhà

b)

Các tải trong hệ thống điện thường không sử dụng đồng thời

c)

Giá thành của các tải tiêu thụ được sử dụng trong nhà

d)

Các tải không làm việc hết công suất định mức

62.

Hệ số công suất của tải có động cơ thường có giá trị là bao nhiêu?

a)

0,8

b)

1,0

c)

0,6

d)

1,2

63.

Tủ lạnh có hệ số công suất là bao nhiêu?

a)

0,8

b)

1,0

c)

0,6

d)

1,2

64.

Bóng điện có hệ số công suất là bao nhiêu?

a)

0,6

b)

0,8

c)

1,0

d)

1,2

65.

Một điều hòa có công suất tiêu thụ là 2000 W, hệ số cosφ=0,8. Dòng điện chạy qua dây dẫn của điều hòa đó có giá trị là:

a)

16 A

b)

12,5 A

c)

11,36 A

d)

11,5 A

66.

Một điều hòa có dòng điện chạy qua dây dẫn là 13A. Nếu dây dẫn lõi bằng đồng có mật độ dòng là 6A/mm2, tiết diện của dây là:

a)

2,1 mm2

b)

2,3 mm2

c)

2,2 mm2

d)

2,5 mm2

67.

Một máy bơm nước có công suất 850W, hệ số cosφ=0,8. Cần lựa chọn loại aptomat nào trên thị trường để sử dụng cho máy bơm nước trên?

a)

Aptomat có dòng điện định mức 6A, loại MCB1P/6A hoặc MCCB1P/6A

b)

Aptomat có dòng điện định mức 10A, loại MCB1P/10A hoặc MCCB1P/10A

c)

Aptomat có dòng điện định mức 16A, loại MCB1P/10A hoặc MCCB1P/16A

d)

Aptomat có dòng điện định mức 20A, loại MCB1P/20A hoặc MCCB1P/10A

68.

Trả lời đúng sai ( 1D 2S,..)

Hình dưới đây là một sơ đồ lắp đặt hệ thống điện gia đình. Từ sơ đồ cho thấy:

a. aptomat tổng là loại aptomat 2 cực, được đặt trước aptomat nhánh.

b. hai đèn Đ1 và Đ2 được mắc nối tiếp với nhau và song song với ổ cắm điện.

c. đèn Đ2 chỉ sáng khi bật cùng lúc cả công tắc CT1 và CT2.

d. hai aptomat Ap1 và Ap2 là aptomat nhánh, loại một cực, làm việc độc lập với nhau.

(a)  

69.

Trả lời đúng sai ( 1S 2D,..)

Hình dưới đây là một sơ đồ lắp đặt mạch điều khiển đèn cầu thang. Từ sơ đồ cho thấy:

a. Aptomat ở tủ điện tầng là loại aptomat 2 cực

b. CT1 và CT2 là công tắc 3 cực đặt ở vị trí cần bật và tắt đèn.

c. Đèn Đ chỉ sáng khi bật cùng lúc cả công tắc CT1 và CT2.

d. Đèn Đ được bật tắt từ hai vị trí CT1 và CT2

(a)  

70.

Trả lời đúng sai ( 1S 2D,..)

Điện năng được cung cấp tới các thiết bị và đồ dùng điện thông qua hệ thống điện trong gia đình. Hệ thống này thường sử dụng điện một pha do các tải điện gia đình có công suất vừa và nhỏ. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc của hệ thống điện trong gia đình?

a. Trong cấu trúc hệ thống điện gia đình, tủ đóng cắt và đo lường thường có thiết bị đo điện năng tiêu thụ (công tơ điện), thiết bị đóng cắt và bảo vệ (aptomat)

b. Tải điện nhận điện năng được cấp điện từ các tủ điện nhánh qua công tắc điện hoặc ổ cắm điện.

c. Tủ điện tổng (hoặc hộp điện tổng) có thiết bị đóng cắt và bảo vệ như cầu dao và cầu chì hoặc aptomat để đóng cắt từng nhánh hay từng tầng nhà và bảo vệ khi có sự cố quá tải hoặc ngắn mạch.

d. Tủ điện nhánh (hoặc hộp điện nhánh) có aptomat để đóng cắt và bảo vệ toàn bộ hệ thống điện gia đình. Có thể sử dụng aptomat hai cực để đóng cắt đồng thời dây pha và dây trung tính hoặc aptomat một cực để đóng cắt dây pha.

(a)  

71.

Trả lời đúng sai ( 1S 2D ,..)

Công tơ điện là một trong số những thiết bị điện phổ biến được sử dụng trong hệ thống điện gia đình. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về công tơ điện

a. Công tơ điện được dùng để đo điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình

b. Iđm là dòng điện lớn nhất công tơ điện có thể chịu được mà vẫn thỏa mãn các yêu cầu về độ chính xác

c. Cấp chính xác cho biết sai số của công tơ điện

d. Đơn vị của công tơ điện là kilowatt

(a)  

72.

Trả lời đúng sai ( 1S 2D,..)

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng cung cấp điện cho một cơ sở sản xuất có công suất tiêu thụ chỉ từ vài chục tới vài trăm kilowatt. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về mạng điện sản xuất quy mô nhỏ

a. Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thông thường là điện cao áp ba pha

b. Tải điện của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thường phân bố tập trung và được chia làm hai loại: tải động lực của các phân xưởng sản xuất và tải chiếu sáng của các phân xưởng sản xuất

c. Trong cấu trúc mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, tủ điện phân phối nhánh có vai trò nhận điện năng từ phía hạ áp của máy biến áp để cung cấp cho các tải tiêu thụ điện

d. Trong tủ điện phân phối tổng thường có các thiết bị đo lường và hiển thị dòng điện, điện áp, điện năng tiêu thụ; các đèn tín hiệu, các bộ chuyển mạch,…

(a)  

73.

Trả lời đúng sai ( 1S 2D,...)

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt:

a. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là mạng điện ba pha bốn dây có điện áp 380/110V cung cấp điện cho một khu dân cư hay các tòa nhà chung cư cao tầng.

b. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt thông thường được cấp bằng một máy biến áp từ lưới điện phân phối 500kV hoặc 220kV

c. Tải điện sinh hoạt thường phân bố rải rác, có những tải điện ở xa máy biến áp, đặc biệt ở vùng nông thôn, miền núi, hải đảo

d. Tải điện sinh hoạt thường được chia làm hai loại: tải điện sinh hoạt cộng đồng và tải điện sinh hoạt gia đình.

(a)  

74.

Trả lời đúng sai ( 1S 2D,..)

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về các phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân?

a. Nhiệt năng thu được từ phản ứng phân hạch hạt nhân của Uranium hoặc Plutonium được chuyển hóa thành điện năng trong nhà máy điện hạt nhân

b. Nhiệt năng trong lò phản ứng sẽ đun sôi nước, biến nước thành hơi nước để quay turbine và quay máy phát điện để phát ra điện 

c. Ưu điểm của phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân là chi phí đầu tư, xây dựng và bảo hành không cao

d. Nhược điểm của phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân là tạo ra nhiều khí thải và bụi ảnh hưởng đến sức khỏe con người

(a)  

75.

Trả lời đúng sai (1S 2D,..)

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về các phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng gió?

a. Năng lượng của gió được chuyển hóa thành điện năng nhờ turbine gió

b. Tốc độ quay rất chậm của cánh turbine sẽ được tăng cao nhờ máy biến áp và quay máy phát để phát điện

c. Hạn chế của phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng gió là công suất phát không ổn định do phụ thuộc vào tốc độ gió

d. Nhà máy điện gió có thể được xây dựng ở nhiều khu vực khác nhau nên chi phí xây dựng nhà máy và đường truyền tải không gây nhiều tốn kém

(a)