wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ

Total questions: 73

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đường truyền là:

a)

Nguồn thông tin

b)

Khuếch đại tín hiệu

c)

Điều chế tín hiệu

d)

Môi trường để truyền thông tin như: dây dẫn, cáp quang, sóng điện từ…

2.

Câu 3. Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần thu thông tin là:

a)

A.    Nhận thông tin → giải mã → xử lí tin → đường truyền

b)

Nhận thông tin → xử lí tin → đường truyền → giải mã

c)

Nhận thông tin → xử lí tin  → giải điều chế, giải mã → thiết bị đầu cuối

d)

Nhận thông tin → xử lí tin → thiết bị đầu cuối → giải điều chế, giải mã

3.

Câu 2. Gia công và khuếch đại nguồn tín hiệu là nhiệm vụ khối nào thuộc phần phát thông tin của một hệ thống thông tin và viễn thông?

a)

Xử lí tin.

b)

Nguồn thông tin.

c)

Điều chế, mã hóa.

d)

Đường truyền.

4.

Câu 4. Giải điều chế, giải mã là:

a)

Khuếch đại tín hiệu

b)

Biến đổi tín hiệu âm thanh thành tín hiệu điện

c)

Đưa tín hiệu lên đường truyền

d)

Biến đổi tín hiệu trở về dạng tín hiệu ban đầu

5.

Câu 5. Vô tuyến truyền hình và truyền hình cáp khác nhau ở điểm nào?

a)

Cách điều chế, mã hóa tín hiệu

b)

Đường truyền

c)

Cách xử lí tin

d)

Cách gia công tín hiệu

6.

Câu 6. Điện thoại di động truyền thông tin bằng:

a)

Cáp quang

b)

Sóng điện từ

c)

Dây dẫn

d)

Không khí

7.

Câu 1. Máy tăng âm là:

a)

Thiết bị để khuếch đại tín hiệu hình ảnh

b)

Thiết bị để khuếch đại tín hiệu âm thanh

c)

Thiết bị để khuếch đại tín hiệu âm thanh và hình ảnh

d)

Thiết bị để giảm độ lớn của âm thanh

8.

Câu 2. Chọn đáp án sai trong chức năng của các khối trong máy tăng âm:

a)

Khối mạch vào: tiếp nhận tín hiệu cao tần từ các nguồn khác nhau

b)

Khối mạch tiền khuếch đại: tín hiệu âm tần qua mạch vào có biên độ rất nhỏ nên cần khuếch đại tới một trị số nhất định

c)

Khối mạch âm sắc: dùng để điều chỉnh độ trầm, bổng của âm thanh

d)

Khối mạch khuếch đại công suất: khuếch đại công suất âm tần đủ lớn để đưa ra loa

9.

Câu 3. Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất trong máy tăng âm là:

a)

Tín hiệu âm tần

b)

Tín hiệu cao tần

c)

Tín hiệu trung tần

d)

Tín hiệu ngoại sai

10.

Câu 4. Cường độ âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định?

a)

Mạch khuếch đại công suất

b)

Mạch khuếch đại trung gian

c)

Mạch âm sắc

d)

Mạch tiền khuếch đại

11.

Câu 1. Trong sơ đồ khối máy thu thanh, khối nào có nhiệm vụ khuếch đại tín hiệu âm tần lấy từ đầu ra của tầng tách sóng để phát ra loa?

a)

Khối tách sóng

b)

Khối trộn sóng

c)

Khối khuếch đại âm tần

d)

Khối khuếch đại cao tần

12.

Câu 2. Ở máy thu thanh, khối chọn sóng thu sóng loại nào sau đây?

a)

Sóng âm tần, trung tần

b)

Sóng âm tần

c)

Sóng trung tần

d)

Sóng cao tần

13.

Câu 3. Việc tách sóng ở máy thu thanh AM chính là:

a)

Điều chế tín hiệu

b)

Mã hóa

c)

Giải điều chế

d)

Xử lí tin

14.

Câu 4. Điều chế biên độ là:

a)

Tần số sóng mang không đổi, biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi

b)

Biên độ sóng mang không biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi

c)

Biên độ sóng mang không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi

d)

Cả biên độ và tấn số sóng mang không biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi

15.

Câu 5. Ở máy thu thanh, sóng cao tần trong máy (fd) phụ thuộc vào sóng định thu (ft) nhờ biểu thức:

a)

fd =  ft – 465kHz

b)

fd =  ft + 465kHz

c)

ft =  fd + 565kHz

d)

2 sóng fd và ft không liên quan đến nhau

16.

Câu 6. Nhiệm vụ của khối trộn sóng trong máy thu thanh là:

a)

Trộn sóng ft với sóng fd cho ra sóng cao tần

b)

Trộn sóng ft với sóng fd cho ra sóng âm tần

c)

Trộn sóng ft với sóng fd cho ra sóng trung tần

d)

Tách lấy tín hiệu âm tần

17.

Câu 1. Khối số 6 trong sơ đồ khối của máy thu hình màu là:

a)

Khối xử lí tín hiệu hình

b)

Khối đồng bộ và tạo xung quét

c)

Khối phục hồi hình ảnh

d)

Khối vi xử lí và điều khiển

18.

Câu 2. Dựa vào sơ đồ khối máy thu hình màu, khối nào có nhiệm vụ nhận tín hiệu sóng mang âm thanh, khuếch đại, tách sóng điều tần và khuếch đại âm tần để phát ra loa?

a)

Khối 2

b)

Khối 3

c)

Khối 4

d)

Khối 5

19.

Câu 3. Ăngten thu tín hiệu được nối với khối nào trong sơ đồ khối của máy thu hình màu?

a)

Khối cao tần, trung tần, tách sóng

b)

Khối xử lí tín hiệu âm thanh

c)

Khối đồng bộ và tạo xung quét

d)

Khối phục hồi hình ảnh

20.

Câu 4. Trong máy thu hình, việc xử lí âm thanh, hình ảnh:

a)

Được xử lí độc lập

b)

Được xử lí chung

c)

Tuỳ thuộc vào máy thu

d)

Tuỳ thuộc vào máy phát

21.

Câu 5. Sơ đồ khối của máy thu hình màu gồm:

a)

8 khối

b)

7 khối

c)

6 khối

d)

5 khối

22.

Câu 6. Chọn đáp án sai khi nói về máy thu hình:

a)

Máy thu hình để tái tạo lại tín hiệu âm thanh và hình ảnh của đài truyền hình

b)

Để có các màu tự nhiên trên màn hình ta phải trộn các màu cơ bản với nhau

c)

Khối vi xử lí và điều khiển: nhận lệnh điều khiển từ xa hay từ phím bấm để điều khiển các hoạt động của máy thu hình

d)

Khối xử lí tín hiệu hình: nhận tín hiệu hình ảnh màu và tín hiệu quét để phục hồi hình ảnh hiện lên màn hình

23.

Câu 1. HT điện quốc gia gồm:

a)

Nguồn điện và các tải tiêu thụ điện trong toàn quốc.

b)

Nguồn điện, lưới điện và các tải tiêu thụ điện trong toàn quốc.

c)

Lưới điện và các tải tiêu thụ điện trong toàn quốc.

d)

Nguồn điện và lưới điện trong toàn quốc.

24.

Câu 2.  HT điện quốc gia có nhiệm vụ:

a)

Sản xuất, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng

b)

Sản xuất và tiêu thụ điện năng.

c)

Sản xuất, truyền tải, phân phối điện năng

d)

Truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng

25.

Câu 3. Để giảm hao phí trong quá trình thuyền tải điện năng, người ta thường:

a)

Giảm áp ở đầu đường dây truyền tải

b)

Giảm áp ở đầu và cuối đường dây truyền tải

c)

Tăng áp ở đầu và cuối đường dây truyền tải

d)

Tăng áp ở đầu đường dây truyền tải

26.

Câu 4. Lưới điện quốc gia gồm:

a)

Các đường dây dẫn điện và các nhà máy điện

b)

Các đường dây dẫn điện và các tải tiêu thụ điện

c)

Các đường dây dẫn điện và các trạm điện

d)

Các nhà máy điện và các tải tiêu thụ điện

27.

Câu 5. Lưới điện quốc gia có nhiệm vụ:

a)

Sản xuất, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng

b)

Sản xuất và tiêu thụ điện năng.

c)

Sản xuất, truyền tải, phân phối điện năng

d)

Truyền tải điện năng

28.

Câu 6. Lưới điện truyền tải có điện áp:

a)

Từ 66 kV trở lên

b)

Từ 66 kV trở xuống.

c)

Lớn hơn 66 kV

d)

Nhỏ hơn 35 kV

29.

Câu 7. Lưới điện phân phối có điện áp:

a)

Từ 66 kV trở lên

b)

Từ 66 kV trở xuống

c)

Lớn hơn 66 kV

d)

Từ 35 kV trở xuống

30.

Câu 8. Trồng cây trong hành lang bảo vệ lưới điện cao áp là:

a)

Bảo vệ lưới điện

b)

Chống xói mòn đất, bảo vệ hệ thống cột điện.

c)

Vi phạm khoảng cách an toàn lưới điện cao áp

d)

Điều hòa khí hậu.

31.

Câu 9. Mạng điện trong các khu dân cư thuộc lưới điện nào?

a)

Lưới điện truyền tải

b)

Lưới điện phân phối

c)

Lưới điện cao áp

d)

Lưới điện trung tần

32.

Câu 1. Khái niệm về mạch điện xoay chiều 3 pha

a)

Là mạch điện gồm nguồn điện 3 pha, dây dẫn 3 pha và tải 3 pha

b)

Là mạch điện gồm nguồn điện, dây dẫn và tải

c)

Là mạch điện gồm nguồn điện 3 pha và tải 3 pha.

d)

Là mạch điện gồm nguồn điện 3 pha và dây dẫn 3 pha

33.

Câu 2.  Mô hình máy phát điện xoay chiều 3 pha gồm:

a)

Một cuộn dây và một nam châm điện

b)

Một cuộn dây và ba nam châm điện

c)

Ba cuộn dây và ba nam châm điện

d)

Ba cuộn dây và một nam châm điện

34.

Câu 3. Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, ba cuộn dây

a)

Giống nhau và đặt lệch nhau một góc 2π3\frac{2\pi}{3}  điện trong không gian

b)

Khác nhau và đặt lệch nhau một góc 2π3\frac{2\pi}{3}  điện trong không gian.

c)

Giống nhau và đặt lệch nhau một góc π3\frac{\pi}{3}  điện trong không gian

d)

Giống nhau và đặt lệch nhau một góc π2\frac{\pi}{2}  điện trong không gian

35.

Câu 4. Máy phát điện xoay chiều là máy điện biến đổi:

a)

Cơ năng thành điện năng

b)

Điện năng thành cơ năng

c)

Nhiệt năng thành cơ năng

d)

Quang năng thành cơ năng

36.

Câu 5. Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, suất điện động ở các pha:

a)

Bằng nhau về biên độ, tần số và cùng pha nhau

b)

Bằng nhau về biên độ, khác nhau về tần số và pha.

c)

Bằng nhau về tần số, khác nhau về biên độ và pha

d)

Bằng nhau về biên độ, tần số nhưng lệch pha nhau 1 góc 2π3\frac{2\pi}{3}

37.

Câu 6. Cách nối hình sao trong mạch điện xoay chiều 3 pha:

a)

Đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha.

b)

Ba điểm cuối của 3 pha X,Y,Z nối với nhau tạo thành điểm trung tính O

c)

Ba điểm đầu của 3 pha A,B,C nối với nhau tạo thành điểm trung tính O.

d)

Các điểm đầu và các điểm cuối nối với nhau tạo thành điểm trung tính O.

38.

Câu 7. Cách nối hình tam giác trong mạch điện xoay chiều 3 pha:

a)

Đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha

b)

Ba điểm cuối của 3 pha X,Y,Z nối với nhau tạo thành điểm trung tính O.

c)

Ba điểm đầu của 3 pha A,B,C nối với nhau tạo thành điểm trung tính O.

d)

Các điểm đầu và các điểm cuối nối với nhau tạo thành điểm trung tính O.

39.

Câu 8. Trong mạch điện xoay chiều 3 pha, dây trung tính là:

a)

Dây nối từ các điểm A,B,C của nguồn đến điểm trung tính O’ của tải

b)

Dây nối từ các điểm A,B,C của nguồn đến điểm trung tính O của nguồn.

c)

Dây nối từ điểm trung tính O của nguồn đến điểm trung tính O’ của tải

d)

Dây nối từ điểm A của nguồn đến điểm A’của tải

40.

Câu 9. Tải 3 pha đối xứng mắc hình tam giác có:

a)

Id = Ip

b)

Up = Ud

c)

Ud = 3\sqrt[]{3} Up

d)

Id =  3Ip

41.

Câu 10. Tải 3 pha đối xứng mắc hình sao có:

a)

Id = Ip

b)

Up = Ud

c)

Ud = 3Up

d)

Id 3\sqrt[]{3}  Ip

42.

Câu 11.   Ip là:

a)

Dòng điện chạy trong dây pha

b)

Dòng điện chạy trong dây trung tính

c)

Điện áp giữa dây pha và dây trung tính

d)

Dòng điện chạy trong mỗi pha

43.

Câu 12 .  Id là:

a)

Dòng điện chạy trong dây pha

b)

Dòng điện chạy trong dây trung tính

c)

Điện áp giữa dây pha và dây trung tính

d)

Dòng điện chạy trong mỗi pha

44.

Câu 13.   Up là:

a)

Điện áp giữa 2 dây pha

b)

Điện áp giữa 3 dây pha

c)

Điện áp giữa dây pha và dây trung tính ( hoặc điểm trung tính) .

d)

Dòng điện chạy trong mỗi pha

45.

Câu 14.   Ud là:

a)

Điện áp giữa 2 dây pha

b)

Điện áp giữa 3 dây pha

c)

Điện áp giữa dây pha và dây trung tính (hoặc điểm trung tính)

d)

Dòng điện chạy trong mỗi pha.

46.

Câu 15. Cách tạo ra dòng điện xoay chiều:

a)

Dùng động cơ điện xoay chiều

b)

Dùng máy phát điện xoay chiều

c)

Dùng động cơ đốt trong

d)

Dùng pin, ắc quy

47.

Câu 1. Động cơ điện là máy:

a)

Biến cơ năng thành điện năng

b)

Biến nhiệt năng thành cơ năng

c)

Biến điện năng thành cơ năng

d)

Biến điện năng thành nhiệt năng

48.

Câu 2. Máy biến áp 3 pha là:

a)

Máy điện quay, để biến đổi điện áp của hệ thống nguồn điện xoay chiều 3 pha.

b)

Máy điện tĩnh, để biến đổi điện áp và tần số của hệ thống nguồn điện xoay chiều 3 pha.

c)

Máy điện tĩnh, để biến đổi tần số của hệ thống nguồn điện xoay chiều 3 pha

d)

Máy điện tĩnh, để biến đổi điện áp của hệ thống nguồn điện xoay chiều 3 pha nhưng giữ nguyên tần số

49.

Câu 3. Chọn đáp án sai:

a)

Máy tăng áp có: U1 < U2

b)

Máy tăng áp có: N1 < N2

c)

Máy hạ áp có:

U1 < U2

d)

Máy hạ áp có:

N2 < N1

50.

Câu 4. Chọn câu sai:

a)

Lõi thép của máy biến áp dùng để dẫn điện

b)

Lõi thép của máy biến áp dùng để dẫn từ.

c)

Lõi thép của máy biến áp 3 pha có 3 trụ từ và gông từ để khép kín mạch từ

d)

Lõi thép của máy biến áp được ghép từ các lá thép kĩ thuật điện.

51.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Có thể dùng nhôm, đồng để chế tạo lõi thép máy biến áp

b)

Dây quấn của máy biến áp 3 pha được quấn quanh gông từ.

c)

Máy biến áp 3 pha có 3 dây quấn nhận điện vào và 3 dây quấn đưa điện ra

d)

Dây quấn sơ cấp là dây nối với tải

52.

Câu 6. Hệ số biến áp dây là:

a)

Kp = N1N2\frac{N_1}{N_2}

b)

Kp = Ud1Ud2\frac{U_{d1}}{U_{d2}}

c)

Kp= Up1Up2\frac{U_{p1}}{U_{p2}}

d)

Kd = Up1Ud1\frac{U_{p1}}{U_{d1}}

53.

Câu 7. Máy biến áp không làm biến đổi đại lượng nào sau đây?

a)

Điện áp

b)

Điện áp và cường độ dòng điện

c)

Cường độ dòng điện

d)

Tần số

54.

Câu 8. Tại sao ở các máy biến áp cấp điện cho các hộ tiêu thụ, dây quấn thứ cấp thường được nối hình sao có dây trung tính?

a)

Để dễ chế tạo.

b)

Để giảm hao phí do dòng phu cô gây ra.

c)

Để tăng điện áp đầu ra

d)

Vì tải sinh hoạt thường không đối xứng, nhờ có dây trung tính nên điện áp pha trên các tải hầu như vẫn giữ được bình thường, không vượt quá giá trị định mức.

55.

Câu 9. Máy biến áp 3 pha nối kiểu Y/ YoY_o  có:

a)

Kd = Kp

b)

Kd = 3\sqrt[]{3}  Kp

c)

Kp = 3Kd

d)

Kd = Kp3\frac{K_p}{\sqrt[]{3}}

56.

Câu 10.  Máy biến áp 3 pha nối kiểu Y/ Δ\Delta có:

a)

Kd = Kp

b)

Kd = 3\sqrt[]{3}  Kp

c)

Kp = 3Kd

d)

Kd = Kp3\frac{K_p}{\sqrt[]{3}}

57.

Câu 11.   Máy biến áp 3 pha nối kiểu Δ\Delta / Y có:

a)

Kd = Kp

b)

Kd = 3\sqrt[]{3}  Kp

c)

Kp = 3Kd

d)

Kd = Kp3\frac{K_p}{\sqrt[]{3}}

58.

Câu 12. Máy điện khi hoạt động biến cơ năng thành điện năng, dùng làm nguồn cấp điện cho tải thuộc loại nào sau đây?

a)

Máy biến áp.

b)

Máy biến dòng

c)

Máy phát điện

d)

Động cơ điện

59.

Câu 13. Khẳng định nào sau đây là đúng đối với dây quấn máy biến áp ba pha?

a)

Mỗi máy biến áp ba pha có ba dây quấn sơ cấp và ba dây quấn thứ cấp

b)

Mỗi máy biến áp ba pha có bốn dây quấn sơ cấp và hai dây quấn thứ cấp

c)

Mỗi máy biến áp ba pha có hai dây quấn sơ cấp và bốn dây quấn thứ cấp

d)

Mỗi máy biến áp ba pha có một dây quấn sơ cấp và một dây quấn thứ cấp.

60.

Câu 14. Mô hình máy phát điện xoay chiều 3 pha gồm:

a)

Một cuộn dây và một nam châm điện

b)

Một cuộn dây và ba nam châm điện.

c)

Ba cuộn dây và ba nam châm điện.

d)

Ba cuộn dây và một nam châm điện

61.

Câu 15. Máy biến áp ba pha cung cấp điện cho các hộ tiêu thụ, dây quấn thứ cấp thường được nối như thế nào?

a)

Nối hình sao

b)

Nối hình tam giác.

c)

Nối hình tam giác có dây trung tính

d)

Nối hình sao có dây trung tính

62.

Câu 1. Động cơ không đồng bộ ba pha khi hoạt động có:

a)

Tốc độ quay của rôto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

b)

Tốc độ quay của rôto lớn hơn tốc độ quay của từ trường

c)

Tốc độ quay của rôto bằng tốc độ quay của từ trường

d)

Tốc độ quay của rôto không phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường

63.

Câu 2. Cấu tạo của động cơ không đồng bộ ba pha gồm 2 bộ phận chính là:

a)

Lõi thép và dây quấn

b)

Vỏ máy và nắp máy

c)

Stato và rôto

d)

Vỏ máy và trục quay

64.

Câu 3. Đặc điểm của dây quấn stato động cơ không đồng bộ ba pha là:

a)

Gồm 3 cuộn dây quấn quanh các trụ từ

b)

Gồm 3 pha dây quấn AX, BY, CZ đặt trong các rãnh của rôto

c)

Gồm 2 dây quấn đặt trong các rãnh của rôto theo 1 quy luật nhất định

d)

Gồm 3 pha dây quấn AX, BY, CZ đặt trong các rãnh của stato theo 1 quy luật nhất định

65.

Câu 4. Chọn đáp án sai khi nói về rôto của động cơ không đồng bộ ba pha?

a)

Rôto là phần chuyển động

b)

Rôto gồm lõi thép và dây quấn, ngoài ra còn có trục quay

c)

Lá thép rôto có xẻ rãnh mặt ngoài, ở giữa có lỗ để lắp trục

d)

Các rãnh trên lá thép rôto sẽ ăn khớp với các rãnh trên lá thép stato

66.

Câu 5. Đặc điểm của dây quấn rôto động cơ không đồng bộ ba pha là:

a)

Có 2 kiểu là: dây quấn kiểu rôto lồng sóc và dây quấn kiểu rôto dây quấn

b)

Gồm 3 cuộn dây sơ cấp và 3 cuộn dây thứ cấp

c)

Gồm 2 dây quấn đặt trong các rãnh của rôto theo 1 quy luật nhất định

d)

Gồm 3 pha dây quấn AX, BY, CZ đặt trong các rãnh của stato theo 1 quy luật nhất định

67.

Câu 6. Ở động cơ không đồng bộ ba pha, từ trường quay xuất hiện khi:

a)

Cho dòng điện 3 pha vào lõi thép của stato

b)

Cho dòng điện 3 pha vào 3 dây quấn của stato

c)

Cho dòng điện 3 pha vào lõi thép của rôto

d)

Cho dòng điện 3 pha vào 3 cuộn dây sơ cấp

68.

Câu 7. Tốc độ từ trường quay ở động cơ không đồng bộ ba pha là:

a)

n1 = U1U2\frac{U_1}{U_2}

b)

 n2 = U2U1\frac{U_2}{U_1}

c)

n1 = 60fp\frac{60f}{p}

d)

n1 = p60f\frac{p}{60f}

69.

Câu 8. Tốc độ trượt ở động cơ không đồng bộ ba pha là:

a)

n1 = n2 - 2n

b)

n2 = n1 - n

c)

n2 = n1 + n

d)

n1 = p60f\frac{p}{60f}

70.

Câu 9. Hệ số trượt tốc độ ở động cơ không đồng bộ ba pha là:

a)

s = n1n2\frac{n_1}{n_2}

b)

s = n1+nn2\frac{n_1+n}{n_2}

c)

s = n1nn1\frac{n_1-n}{n_1}

d)

s = n1nn2\frac{n_1-n}{n_2}

71.

Câu 10. Chọn đáp án sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha?

a)

Việc chọn cách đấu dây tùy thuộc vào điện áp của lưới điện và cấu tạo của động cơ

b)

Muốn đổi chiều quay động cơ ta chỉ việc tăng điện áp của nguồn điện

c)

Việc đấu dây được thực hiện ở hộp đấu dây đặt trên vỏ động cơ

d)

Có 2 cách đấu dây là đấu kiểu hình sao và đấu kiểu hình tam giác

72.

Câu 11. Thông thường động cơ không đồng bộ ba pha được bố trí theo thứ tự từ ngoài vào trong là:

a)

Vỏ máy – stato – rôto - trục quay

b)

Vỏ máy – stato – rôto – hộp đấu dây

c)

Vỏ máy  – rôto – stato – hộp đấu dây

d)

Vỏ máy  – rôto – stato – trục quay

73.

Câu 12. Chọn cách đấu dây động cơ không đồng bộ ba pha phụ thuộc những gì?

a)

Phụ thuộc điện áp của lưới điện và cấu tạo của động cơ

b)

Phụ thuộc cách quấn dây của stato và rôto của động cơ

c)

Phụ thuộc loại động cơ rôto dây quấn hay rôto lồng sóc

d)

Phụ thuộc công suất định mức và hệ số công suất của động cơ