wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn học kì 2 môn tin học

Total questions: 79

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Hệ soạn thảo văn bản là phần mềm ứng dụng cho phép

a)

nhập văn bản

b)

sửa đổi trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác

c)

lưu trữ và in văn bản

d)

các ý trên đều đúng

2.

các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản đó là

a)

nhập và lưu trữ văn bản

b)

sửa đổi, trình bày văn bản

c)

tìm kiếm thay thế, tạo bảng và thực hiện tính toán sắp xếp

d)

cả 3 ý trên đều đúng

3.

trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng

a)

các dấu ngắt câu như dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu hỏi, phải được đặt sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau nó còn nội dung

b)

giữa các từ chỉ dùng một dấu cách để phân cách. Giữa các đoạn cũng chỉ xuống dòng bằng một lần nhấn phím enter

c)

các dấu mở ngoặc phải đặt sát vào kí tự bên trái kí tự đầu tiên của từ tiếp theo. Tương tự, cá dấu đóng ngoặc phải đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ ngay trước đó.

d)

cả 3 ý trên đều đúng

4.

cá đơn vị xử lí trong văn bản đó là

a)

kí tự, từ

b)

dòng, câu

c)

đoạn văn bản, trang và trang màn hình

d)

cả 3 ý trên đều đúng

5.

trong các phông chữ nào sau đây là phông chữ dùng cho bộ mã TCVN3

a)

Arial

b)

VnTime

c)

Time Neu Roman

d)

VNI-Times

6.

kiểu gõ chữ việt phổ biển hiện nay

a)

kiểu Vietware

b)

kiểu Unikey

c)

kiểu VNU

d)

kiểu TELEX

7.

đơn vị cơ sở trong văn bản là

(a)  

8.

Một hoặc một vài kí tự ghép lại với nhau thành

(a)  

9.

tập hợp nhiều từ kết thúc bằng dấu chấm được gọi là

(a)  

10.

một hoặc nhiều câu có liên quan với nhau tạo nên sự hoàn chỉnh về ngữ nghĩa được gọi là một

(a)  

11.

toàn bộ nội dung văn bản được thiết kế để in ra trên một trang giấy được gọi là

(a)  

12.

toàn bộ nội dung văn bản thấy được tại một thời điểm nào đó trên màn hình được gọi là

(a)  

13.

Hãy sắp xếp các việc sau cho đúng trình tự thường được thực hiện khi soạn thảo văn bản trên máy tính:

1. Chỉnh sửa

2. In ấn

3. Gõ văn bản

4. Trình bày

(a)  

14.

Việc thay đổi kiểu chữ, căn giữa các dòng văn bản là chức năng: (a)   của hệ soạn thảo văn bản

15.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

hệ STVB tự động tự động phân cách các từ trong một câu

b)

hệ STVB quản lí việc tự động xuống dòng trong khi ta gõ văn bản

c)

các hệ STVB có phần mềm xử lí chữ việt nên ta có thể soạn thảo văn bản bằng chữ việt

d)

trang màn hình và trang in giấy luôn có cùng kích thước

16.

trong word khi muốn tạo một tệp hoàn toàn mới thì ta làm bằng cách nào

a)

file/new

b)

file/open

c)

file/save

d)

file/close

17.

để sao chép một đoạn văn bản sau khi đã chọn, ta thực hiện

a)

nhấp chọn home/copy

b)

nhấp chọn edit/send to

c)

nhấp chọn file/copy

d)

cả 3 cách đều sai

18.

muốn hủy bỏ một thao tác vừa thực hiện thì ta

a)

nhấp chuột vào nút mũi tên cong cong rồi mũi chỉ xuống trên thanh công cụ

b)

nhấp chọn menu edit/undo typing

c)

nhấn tổ hợp phím ctrl + Z

d)

nhấp chọn menu edit/redo

19.

dùng tổ hợp phím ctrl+home để thực hiện việc nào trong các việt sau đây

a)

đưa con trỏ văn bản đến đầu dòng hiện tại

b)

đưa con trỏ văn bản đến đầu đoạn văn bản hiện tại

c)

đưa con trở văn bản đến đầu văn bản

d)

đưa con trở văn bản đến đầu trang hiện tại

20.

hãy chọn phương án sai

a)

ctrl+A để chọn toàn bộ văn bản

b)

ctrl+c tương đương với lệnh xóa toàn bộ văn bản đã chọn

c)

ctrl+V tương đương với lệnh past

d)

ctrl+X tương đương với lệnh cut

21.

bấm tổ hợp phím ctrl+L trong Microsoft word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn

a)

bật/tắt căn thẳng lề trái

b)

bật/tắt căn thẳng lề phải

c)

bật/tắt căn vào giữa dòng

d)

bật/tắt căn thẳng 2 lề trái phải

22.

bấm tổ hợp phím ctrl+R trong Microsoft word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn

a)

bật/tắt căn thẳng lề trái

b)

bật/tắt căn thẳng lề phải

c)

bật/tắt căn vào giữa dòng

d)

bật/tắt căn thẳng 2 lề trái phải

23.

bấm tổ hợp phím ctrl+E trong Microsoft word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn

a)

bật/tắt căn thẳng lề trái

b)

bật/tắt căn thẳng lề phải

c)

bật/tắt căn vào giữa dòng

d)

bật/tắt căn thẳng lề 2 trái phải

24.

bấm tổ hợp phím ctrl+J trong Microsoft word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn

a)

bật/tắt căn thẳng lề trái

b)

bật/tắt căn thẳng lề phải

c)

bật/tắt căn vòa giữa dòng

d)

bật/tắt căn thẳng 2 lề trái phải

25.

bấm tổ hợp phím ctrl+V trong Microsoft word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì

a)

đưa đối tượng đang có trong bộ nhớ đệm ta vị trí hiện tại

b)

sao chép đối tượng đang chọn vào trong bộ nhớ đệm

c)

di chuyển đối tượng đang chọn vào trong bộ nhớ đệm

d)

xóa đối tượng đang chọn và không đưa vào bộ nhớ đệm

26.

bấm tổ hợp phím ctrl+C trong Microsoft word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì

a)

đưa đối tượng đang có trong bộ nhớ đệm ta vị trí hiện tại

b)

sao chép đối tượng đang chọn vào trong bộ nhớ đệm

c)

di chuyển đối tượng đang chọn vào trong bộ nhớ đệm

d)

xóa đối tượng đang chọn và không đưa vào bộ nhớ đệm

27.

Các công cụ định dạng trong văn bản như: Font, paragraph, copy, paste, Bullets and numbering nằm ở thẻ nào?

a)

home

b)

insert

c)

page layout

d)

reference

28.

Thẻ Insert cho phép sử dụng các chức năng:

a)

Thiết lập cài đặt, định dạng cho trang giấy như: Page setup, Page Borders, Page Color, Paragraph,

b)

Chèn các đối tượng vào trong văn bản như: chèn Picture, WordArt, Equation, Symbol, Chart, Table, Header and footer, Page number,

c)

Định dạng văn bản như : Chèn chú thích, đánh mục lục tự động, …

d)

Chức năng kiểm tra lại như ngữ pháp, chính tả.

29.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và font chữ Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

VNI times, Arial, .Vn Avant

b)

Vn Times, Times new roman

c)

.Vn Times, . Vn Arial

d)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

30.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + B

31.

Để định dạng cụm từ "Việt Nam" thành "Việt Nam", sau khi đã chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây

a)

ctrl+U

b)

ctrl+I

c)

ctrl+E

d)

ctrl+B

32.

Phím Delete trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

a)

Xóa ký tự bên trái con trỏ văn bản.

b)

Xóa ký tự bên phải con trỏ văn bản

c)

Xóa các ký tự bên trái con trỏ văn bản

d)

Xóa các ký tự bên phải con trỏ văn bản

33.

Phím Insert trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

a)

Chuyển giữa 2 chế độ Chèn/Đè.

b)

Bật/Tắt chế độ Chèn đối tượng

c)

Bật/Tắt chế độ Chèn mật khẩu

d)

Bật/Tắt chế độ khóa màn hình

34.

Phát biểu nào đúng khi nói đến các cách để xác định đoạn văn bản cần định dạng

a)

Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản.

b)

Đánh dấu một phần đoạn văn bản.

c)

Đánh dấu toàn bộ đoạn văn bản.

d)

Hoặc A hoặc B hoặc C.

35.

nút lệnh --- trên word 2010 dùng để

--

---

--

a)

căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

căn lề phải cho đoạn văn bản

36.

để hiển thị văn bản toàn bộ màn hình ta thực hiện lệnh

a)

wed layout

b)

full screen

c)

print preview

d)

file/print

37.

để thiết đặt hướng giấy theo chiều dọc, trong hộp thoại page setup ta thực hiện

a)

nhấp chọn mục page, chọn portrait

b)

nhấp chọn mục layout, chọn portrait

c)

nhấp chọn mục pager, chọn landscape

d)

nhấp chọn mục margins, chọn portrait

38.

để đánh được chỉ số trên, ví dụ X3 thì ta thực hiện

a)

A. gõ kí tự X, nhấn tổ hợp phím ctrl+alt+=, gõ số 3, nhấn tổ hợp phím ctrl+alt+= để trở lại soạn thảo bình thường

b)

B. gõ kí tự X, nhấn tổ hợp phím ctrl+shift+=, gõ số 3, nhấn tổ hợp phím ctrl+shift+= để trở lại soạn thảo bình thường

c)

C. gõ xâu kí tự X3, chọn số 3, nhấn tổ hợp phím ctrl+shift+=, rồi nhấn tổ hợp phím ctrl+shift+= để trở lại soạn thảo bình thường

d)

D. gõ xâu kí tự X3, chọn số 3, nhấn tổ hợp phím alt+shift+=, rồi nhấn tổ hợp phím alt+shift+= để trở lại soạn thảo bình thường

e)

E. B và C

39.

để đánh được chỉ số dưới, ví dục H20 thì ta thực hiện

a)

Gõ xâu kí tự H20, chọn số 2, nhấn tổ hợp phím ctrl+shift+=

b)

Gõ xâu kí tự H20, chọn số 2, nhấn tổ hợp phím ctrl+=

c)

Gõ xâu kí tự H20, chọn số 2, nhấn tổ hợp phím ctrl+alt+=

d)

Gõ xâu kí tự H20, chọn số 2, nhấn tổ hợp phím alt+shift+=

40.

khi thay đổi độ rộng lề trang in ta

a)

chọn page layout/paper size

b)

chọn page layout/margins

c)

page layout/paper source

d)

chọn page layout/page

41.

Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các loại sau:

a)

Định dạng kí tự

b)

Định dạng đoạn văn bản

c)

Định dạng trang

d)

Cả A, B và C

42.

một số chế độ hiển thị văn bản đó là

a)

normal: chế độ văn bản đơn giản.

wed layout: các đối tượng được hiển thị như một trang wed

b)

print layout: hiển thị các đối tượng văn bản như khi được in ra trang giấy

c)

outline: hiển thị cấu trúc của văn bản dạng dàn bài.

print preview: xem văn bản trước khi in

d)

cả 3 đều đúng

43.

một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có: hãy chọn phương án sai

a)

phông chữ

b)

kiểu chữ, kiểu gạch chân

c)

cỡ chữ và màu sắc

d)

căn lề

44.

1 số thuộc tính cơ bản định dạng đoạn văn bản đó là , hãy chọn phương án sai

a)

Căn lề , vị trí lề văn bản

b)

Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản

c)

tiêu đề đầu trang và cuối trang

d)

Khoảng cách đến đoạn văn bản trước , sau

45.

Trong Word tài liệu mặc định có khoảng cách dòng đơn muốn có khoảng cách dòng gấp đôi ta phải

a)

chọn 1.5 line ở line spacing

b)

chọn double ở line spacing

c)

chọn at least ở line spacing

d)

chọn exactly ở line spacing

46.

Khi soạn thảo văn bản giả sử đánh dấu chọn một khối văn bản. Muốn thay đổi vị trí lề của khối đó ta thực hiện

a)

lệnh home, chọn spacing.... và thiết đặt ở mục indentation

b)

lệnh home, chọn tabs...

c)

nhấp chọn nút paragraph spacing trong thanh công cụ chuẩn

d)

thẻ home, chọn paragraph... và thay đổi việc căn lề mục indentation

47.

Trong MS Word 2010 để định dạng văn bản theo kiểu danh sách, ta thực hiện:

a)

Thẻ Home – Paragraph – nhấn vào nút Bullets hoặc Numbering

b)

Tools – Bullets and Numbering

c)

Format – Bullets and Numbering

d)

Edit – Bullets and Numbering

48.

để in văn bản ra máy in ta dùng lệnh nào

a)

lệnh file->print...

b)

bấm alt+p

c)

bấm vào biểu tượng printpreview trên thanh công cụ

d)

không có đáp án đúng

49.

để định dạng như hình chọn định dạng kiểu

*  thịt hộp

* cá hộp

* bánh mì

a)

bullets

b)

numbering

c)

paragraph

d)

symboi

50.

Các công cụ trợ giúp soạn thảo, đó là:

a)

A. Tìm kiếm và thay thế

b)

B. Gõ tắt và sửa lỗi

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai.

51.

Giả sử khi ta soạn thảo một văn bản và muốn tìm kiếm một từ hoặc một cụm từ thì ta thực hiện

a)

home, chọn editing/replace...

b)

home, chọn editing/find...

c)

home, chọn editing/go to...

d)

lệnh editing/auto correct

52.

trong soạn thảo văn bản giả sử muốn thay thế từ "Thầy giáo" thành từ "Giáo viên" ta thực hiện

a)

home, chọn editing/find...

b)

home, chọn editing/replace.....

c)

home, chọn editing/go to....

d)

home, chọn editing/select

53.

Tổ hợp phím Ctrl+H trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

a)

A. Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace

b)

B. Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace

c)

C. Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace

d)

D. Hiển thị hộp thoại Font

54.

tổ hợp phím Ctrl+f trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì

a)

A. Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace

b)

B. Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace

c)

C. Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace

d)

D. Hiển thị hộp thoại Font

55.

các nhóm làm việc với bảng đó là

a)

tạo bảng

b)

căn chỉnh độ rộng của hàng và cột, trình bày bảng

c)

các thao tác chèn, xóa, tách hoặc gộp ô hàng cột

d)

cả 3 mục trên đều đúng.

56.

để tạo bảng trong văn bản word 2010 ta

a)

nhấp chọn lệnh insert, chọn table...

b)

nhấp chọn lệnh table, chọn table auto format...

c)

nhấp chọn lệnh home rồi chọn table

d)

nhấp chọn lệnh format, chọn table

57.

Để chèn vào ô, hàng, cột, trước hết ta cần chọn ô, hàng, cột cần chèn rồi thực hiện:

a)

kích chuột phải, rồi chọn table

b)

kích chuột, rồi chọn symbol

c)

kích chuột phải, chọn insert rồi chỉ rõ vị trí của đối tựng cần chèn

d)

kích chuột, chọn column

58.

để xóa đi các ô hàng, cột trước hết ta đưa con trỏ chuột vào ô, hàng hay cột cần xóa rồi thực hiện

a)

nhấp chuột phải/object

b)

nhập chuột/clear

c)

nhấp chọn/column

d)

chấp chuột phải/delete

59.

để căn chỉnh nội dung bên trong của ô so với đường biên trước hết để con trỏ văn bản trong ô cần căn chỉnh nội dung rồi

a)

nhấp vào nút chuột phải, chọn cell alignment trên bảng chọn nhanh và chọn kiểu cần căn chỉnh

b)

nhấp chuột phải, chọn split cells...trên thanh bảng chọn nhanh

c)

chọn lệnh table/autofit....

d)

cả 3 mục trên đều sai

60.

các lệnh định dạng văn bản được chia thành các loại sau

a)

A. định dạng kí tự

b)

B. định dạng đoạn văn bản

c)

C. định dạng trang

d)

D. cả A, B và C

61.

TCP/IP là viết tắt của

a)

Technology Central Processing / Intel Pentium

b)

Technology Central Processing/ Internet Protocol

c)

Transmisson Control Protocol/Internet Protocol

d)

Transmisson Control Protocol/Intel Penturm

62.

Mạng diện rộng (WAN) là viết tắt của

a)

wireless access netcaffe   

b)

wide area netcaffe

c)

wireless access network

d)

Wide area network. 

63.

Mạng cụ bộ (LAN) là viết tắt của

a)

Local Area Network 

b)

local access network

c)

list area netcaffe

d)

list access netcaffe

64.

Phát biểu nào chính xác nhất về mạng Internet?

a)

Là mạng lớn nhất trên thế giới

b)

Là mạng cung cấp khối l­ợng thông tin lớn nhất  

c)

Là mạng máy tính toàn cầu sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP 

d)

Là mạng có hàng triệu máy chủ

65.

Có thể kết nối Internet bằng các cách nào?

a)

A. Sử dụng đường truyền ADSL hoặc công nghệ không dây Wi-Fi hoặc qua truyền hình cáp

b)

B. Sử dụng đường truyền riêng (Leased line)

c)

C. Sử dụng modem qua đường điện thoại

d)

D. Tất cả các cách trên đều có thể kết nối Internet

66.

Mỗi máy tính tham gia vào mạng không dây đều có: 

a)

A. Vỉ mạng không dây (Wireless Network Card)

b)

B. Điểm truy cập không dây (Wireless Access Point)   

c)

C. Bộ định tuyến không dây (Wireless Router) 

d)

cả 3 đáp án trên

67.

Việc thiết kế, bố trí mạng máy tính trong mạng phụ thuộc vào yếu tố nào? 

a)

A. Số lượng máy tính trong mạng

b)

B. Tốc độ truyền thông trong mạng

c)

C. Tất cả các yếu tố trên

d)

D. Địa điểm lắp đặt mạng và khả năng tài chính

68.

Dưới góc độ địa lý, mạng máy tính được phân thành: 

a)

Mạng hàng ngang, sao, vòng

b)

không có phương án nào

c)

Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu

d)

tất cả phương án trên

69.

Các máy tính trong mạng Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào?

a)

Do dùng chung một loại ngôn ngữ gọi là ngôn ngữ siêu văn bản

b)

Do sử dụng chung một loại ngôn ngữ là tiếng Anh

c)

Do cùng sử dụng bộ giao thức TCP/IP

d)

Do có trình biên dịch ngôn ngữ giữa các máy tính  

70.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh.

b)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động.

c)

Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.

d)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp mạng.

71.

Tìm phát biểu sai về mạng LAN

a)

A. Dùng chung các ứng dụng, các thiết bị ngoại vi (máy in, máy Fax, máy quét...)

b)

B. Gửi và nhận thư điện tử

c)

C. Dùng chung dữ liệu và truyền tệp

d)

D. Không phương án nào sai

72.

Điền các từ thích hợp vào ô trống: Lý do hàng đầu của việc kết nối mạng máy là để trao đổi......và dùng chung.......

a)

Thông tin, Dữ liệu

b)

Dữ liệu, Thiết bị

c)

Dữ liệu, Tài nguyên

d)

Tài nguyên, Thiết bị

73.

Tìm kiếm thông tin trên internet thường được sử dụng

a)

2 cách

b)

3 cách

c)

1 cách

d)

4 cách

74.

Ai là chủ sở hữu mạng internet

a)

không ai là chủ sở hữu

b)

chủ tịch tập đoàn intel

c)

hội đồng về kiến trúc internet

d)

Việt Nam :>

75.

Câu nói sau mô tả mạng gì:

"24 máy tính hoạt động độc lập trong phòng thực hành tin của trường THPT Trần Quốc Tuấn"

a)

diện rộng

b)

cục bộ

c)

mạng toàn cầu

d)

đường thẳng

76.

Các thành phần của mạng máy tính bao gồm

a)

các mạng tính, thiết bị mạng, phần mềm mạng.

b)

các máy tính, moodem, cáp mạng, vỉ mạng, phần mềm mạng

c)

các máy tính, modem, bộ khuyết đại, thiết bị mạng, trình duyệt wed

d)

modem, hub, repeater, switch, dây cáp, phần mềm mạng

77.

thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị mạng

a)

wedcam

b)

repeater

c)

router

d)

hub

78.

ứng dụng của internet là

a)

học qua mạng

b)

mua bán qua mạng

c)

trao đổi thông tin qua thư điện tử

d)

tất cả đều đúng

79.

khi một máy tính trong mạng không kết nối được mạng thì các máy khác cũng không thể kết nối là đặc điểm của kiểu kết nối máy tính nào

a)

kiểu vòng

b)

kiểu đường thẳng

c)

kiểu hình sao

d)

tất cả đều sai