wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi Công Nghệ

Total questions: 80

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai: Hành trình pít tông là?

a)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng đường mà pít tông đi được trong một chu trình

d)

Là quãng đường mà pít tông đi được trong một kì

2.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

Nạp, nén, cháy, thải

b)

Nạp, nén, dãn nở, thải

c)

Nạp, nén, thải

d)

Nạp, nén, cháy - dãn nở, thải

3.

Thể tích toàn phần Va là

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy - dãn nở

d)

Kì thải

5.

Công suất định mức của động cơ là gì?

a)

Tốc độ quay tại đó động cơ phát động công suất lớn nhất

b)

Công suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế

c)

Công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu truyền tới máy công tác

d)

Khối lượng nhiên liệu tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

6.

Tỉ số nén là?

a)

Tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần

b)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

c)

Tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích buồng cháy

d)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích công tác

7.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Điểm chết là vị trí mà tại đó pít tông đổi chiều chuyển động

b)

Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất

c)

Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Quan hệ giữa thể tích toàn phần (Va), thể tích công tác (Vh) và thể tích buồng cháy (Vc) là:

a)

Va=Vh+Vc

b)

Va=Vh−Vc

c)

Va=Vh.Vc

d)

Vh=Va+Vc

9.

Thể tích công tác Vh là

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Chọn đáp án đúng nhất: Vận tốc của pít tông tại các điểm chết là?

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất

c)

Bằng 0

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

11.

Kì nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kì ?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 2 và kì 3

d)

Không có kì nào

12.

Mối liên hệ giữa hình trình pít tông S và bán kính quay R của trục khuỷu là?

a)

S = R

b)

S = 1R

c)

S = 2R

d)

S = R2

13.

Ở động cơ Diesel 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4

14.

Thể tích buồng cháy Vc là

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Động cơ xăng 2 kì có:

a)

Cửa nạp

b)

Cửa thải

c)

Cửa quét

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Xilanh có đường kính D, hành trình pít tông S thì thể tích công tác được tính như nào?

a)

Vh=πD24S

b)

Vh=πD22S

c)

Vh=πD2S

d)

Vh=πD32

17.

Kì nào được gọi là kì sinh công trong động cơ 4 kì:

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4

18.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ Diesel 4 kì?

a)

Bugi

b)

Pít tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

19.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:

a)

bật tia lửa điện

b)

phun nhiên liệu

c)

đóng cửa quét

d)

đóng cửa thải

20.

Chọn đáp án sai: Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào?

a)
Kì nạp
b)

Kì nén

c)

Kì cháy-giãn nở

d)

Kì thải

21.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát?

a)

Van hằng nhiệt

b)

Két nước

c)

Bơm nước

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Đâu là bề mặt ma sát?

a)

Bề mặt tiếp xúc của pit-tông với xilanh

b)

Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót

c)

Bề mặt tiếp xúc của chốt pit-tông với lỗ chốt pit-tông

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

23.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

24.

Có những phương pháp bôi trơn nào?

a)

Bôi trơn bằng vung té

b)

Bôi trơn cưỡng bức

c)

Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Két làm mát dầu có nhiệm vụ ?

a)

Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh

c)

Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép

d)

Tất cả đều sai

26.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

27.

Tác dụng của dầu bôi trơn:

a)

Bôi trơn các bề mặt ma sát

b)

Làm mát

c)

Bao kín và chống gỉ

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Đối với phương pháp làm mát bằng chất lỏng, phương pháp làm mát thường sử dụng trên các loại động cơ cỡ nhỏ dùng trong nông nghiệp là?

a)

Làm mát kiểu bốc hơi

b)

Làm mát kiểu đối lưu tự nhiên

c)

Làm mát kiểu tuần hoàn cưỡng bức

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát

c)

Quạt gió

d)

Bơm

30.

Khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép.

b)

Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép.

c)

Nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép.

d)

Van hằng nhiệt mở thường xuyên.

31.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

Mở cả 2 cửa

32.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

33.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, khi nhiệt độ nước trong áo nước vượt quá nhiệt độ giới hạn thì:

a)

Van hằng nhiệt mở đường nước về trước bơm

b)

Van hằng nhiệt đóng cả 2 đường

c)

Van hằng nhiệt mở đường nước về két

d)

Van hằng nhiệt mở cả 2 đường

34.

Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

Luôn mở

35.

Hệ thống bôi trơn nào được sử dụng phổ biến trong ''Động cơ đốt trong''.

a)

Bôi trơn bằng vung té

b)

Bôi trơn cưỡng bức

c)

Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiêu liệu

d)

Tất cả đều đúng

36.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

Mở cả 2 cửa

37.

Khi dầu qua két làm mát dầu thì:

a)

Van khống chế lượng dầu qua két mở

b)

Van khống chế lượng dầu qua két đóng

c)

Van an toàn bơm dầu mở

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

38.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

Bơm dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

39.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.

b)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm

c)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte

d)

Dầu được bơm hút từ cacte lên

40.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ........ của các chi tiết để .......... làm giảm ma sát, mài mòn và tăng .......... của các chi tiết máy.

a)

tuổi thọ - bề mặt ma sát - thực hiện làm mát

b)

bề mặt ma sát - tuổi thọ - thực hiện bôi trơn

c)

bề mặt ma sát - thực hiện bôi trơn - tuổi thọ

d)

bề mặt ma sát - thực hiện làm mát - tuổi thọ

41.

Bộ chế hòa khí ở động cơ xăng dùng để:

a)

Cấp xăng và không khí cho động cơ

b)

Cấp hòa khí sạch, đúng nồng độ cho động cơ

c)

Trộn xăng và không khí đúng nồng độ

d)

Đưa xăng vào xylanh khi cần

42.

Hệ thống nhiên liệu ở động cơ xăng có:

a)

Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí

b)

Hệ thống phun xăng

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

43.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Diesel là:

a)

Cung cấp nhiên liệu vào xilanh

b)

Cung cấp không khí vào xilanh

c)

Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh

d)

Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh

44.

Hệ thống nhiên liệu động cơ xăng có nhiệm vụ:

a)

Cung cấp xăng vào xilanh động cơ

b)

Cung cấp không khí vào xilanh động cơ

c)

Cung cấp nguyên liệu vào xilanh động cơ

d)

Cung cấp nhiên liệu và không khí phù hợp vào xilanh động cơ

45.

Nhiệm vụ của bơm cao áp là:

a)

Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun

b)

Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun

c)

Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun

d)

Cả 3 đáp án trên

46.

Thành phần nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

a)

Bình xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

47.

Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu ở động cơ Diesel thường có khối nào?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển trung tâm

c)

Bộ ổn định áp suất

d)

Bơm cao áp

48.

Phát biểu nào sau đây đúng? Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu từ bình nhiên liệu, qua bầu lọc thô, qua bầu lọc tinh tới:

a)

Bơm cao áp

b)

Vòi phun

c)

Xilanh

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

49.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Bình xăng

b)

Bầu phao

c)

Họng khuếch tán

d)

Bầu lọc

50.

Bộ phận nào sau đây có nhiệm vụ loại bỏ các tạp chất ra khỏi nhiên liệu như cặn bẩn, nước,…?

a)

Nút xả nước

b)

Bầu lọc nhiên liệu

c)

Ống thoát khí

d)

Bơm chuyển nhiên liệu

51.

Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển trung tâm

c)

Bộ ổn định áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

52.

Thành phần nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu ở động cơ Diesel tích áp?

a)

Bơm chuyển nhiên liệu

b)

Bơm cao áp

c)

Bầu lọc tinh

d)

Bình xăng

53.

Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến?

a)

Cảm biến

b)

Bộ điều khiển trung tâm

c)

Bộ ổn định áp suất

d)

Vòi phun

54.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bộ ổn định áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định.

b)

Bộ điều khiển trung tâm điều khiển chế độ làm việc của vòi phun.

c)

Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu từ ECU.

d)

Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp

55.

So với động cơ xăng, thời gian hòa trộn nhiên liệu trong động cơ Diesel sẽ:

a)

Ngắn hơn

b)

Dài hơn

c)

Bằng nhau

d)

Tùy 2 hay 4 kỳ

56.

Ở hệ thống nhiên liệu của động cơ Diesel tích áp

a)

Thùng nhiên liệu chứa xăng

b)

Chỉ có một bầu lọc

c)

Đường dầu hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun

d)

Bơm chuyển đưa nhiên liệu áp suất cao đến ống tích áp

57.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại:

a)

Bầu phao

b)

Bình xăng

c)

Họng khuếch tán

d)

Đường ống nạp

58.

Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất?

a)

Xe chạy không

b)

Xe chạy chậm, chở nặng

c)

Xe lên dốc

d)

Xe chở nặng đang lên dốc

59.

Động cơ Diesel cần dùng bơm cao áp vì:

a)

Cần phun dầu thật nhanh

b)

Cần phun dầu nhiều

c)

Dầu đặc hơn xăng

d)

Buồng cháy có áp suất rất cao

60.

Vì sao hệ thống nhiên liệu điều khiển điện tử lại góp phần tiết kiệm nhiên liệu và giảm ô nhiễm môi trường?

a)

Nhiên liệu được phun đúng thời điểm

b)

Lượng nhiên liệu được phun phù hợp với chế độ làm việc

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

61.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp đúng thời điểm

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy xăng đúng thời điểm

62.

Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng?

a)

Biến áp

b)

Bugi

c)

Khóa điện

d)

Tụ

63.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động:

a)

Làm quay trục khuỷu

b)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

c)

Làm quay bánh đà

d)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

64.

Hệ thống khởi động bằng khí nén là :

a)

Dùng động cơ điện để dẫn động trục khuỷu

b)

Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ để khởi động động cơ chính

c)

Đưa khí nén vào các xilanh để làm quay trục khuỷu

d)

Đưa khí nén vào các động cơ Diesel để làm quay trục khuỷu

65.

Đâu không phải bộ phận của hệ hống khởi động bằng động cơ điện?

a)

Bánh răng khởi động

b)

Trục roto động cơ khởi động

c)

IC đánh lửa

d)

Vành răng bánh đà

66.

Hệ thống khởi động bằng sức người khởi động bằng?

a)

Quay tay quay

b)

Giật dây quấn

c)

Đạp chân

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

67.

Hệ thống đánh lửa điện tử có bộ phận nào khác so với hệ thống đánh lửa thường?

a)

Khóa điện

b)

Biến áp đánh lửa

c)

Bộ điều khiển trung tâm

d)

Bugi

68.

Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động bằng động cơ điện?

a)

Động cơ khởi động

b)

Lõi thép

c)

Càng gạt

d)

Bugi

69.

Đâu không phải bộ phận của hệ thống đánh lửa?

a)

Ắc quy

b)

Biến áp đánh lửa

c)

Bugi

d)

Rơ le

70.

Vì sao hệ thống đánh lửa điện tử được sử dụng phổ biến trên động cơ ô tô hiện đại?

a)

Điện áp đánh lửa cao và ổn định

b)

Dễ dàng điều khiển thời điểm đánh lửa phù hợp

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

71.

Loại máy nào dưới đây được khởi động bằng động cơ điện?

a)

ô tô

b)

xe máy

c)

máy kéo

d)

cả 3 đáp án trên

72.

Hệ thống đánh lửa nào được sử dụng phổ biến?

a)

Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

b)

Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

c)

Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

d)

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

73.

Động cơ điện làm việc nhờ:

a)

Dòng một chiều của pin

b)

Dòng một chiều của ắc quy

c)

Dòng xoay chiều

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

74.

Trong sơ đồ hệ thống đánh lửa thường, tụ điện C lắp xong song cặp tiếp điểm KK' có vai trò gì?

a)

Tạo suất điện động cảm ứng có điện áp cao đến bộ chia điện

b)

Dập tắt tia lửa điện sinh ra tại tiếp điểm trong quá trình làm việc

c)

Nối tắt điện trở R1 khi khởi động đảm bảo dòng sơ cấp không bị giảm

d)

Tạo dòng điện biến thiên nhanh ở cuộn sơ cấp W1

75.

Động cơ xăng cần hệ thống đánh lửa vì:

a)

Hòa khí có nhiệt độ rất cao

b)

Hòa khí chưa đủ nóng để tự bốc cháy

c)

Hòa khí có nhiệt độ thấp

d)

Hòa khí có áp suất cao

76.

Cách khởi động nào sau đây thuộc hệ thống khởi động của động cơ đốt trong?

a)

Hệ thống khởi động bằng sức người

b)

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện

c)

Hệ thống khởi động bằng động cơ xăng phụ

d)

Cả 3 đáp án trên

77.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

a)

Động cơ điện một chiều, công suất lớn

b)

Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ

c)

Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn

d)

Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình

78.

Bugi đánh lửa ở thời điểm nào của quá trình làm việc thì được coi là đúng thời điểm?

a)

Cuối kì nạp

b)

Cuối kì nén

c)

Đầu kì nổ

d)

Kì xả

79.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?

Khi động cơ không làm việc được, ta cần kiểm ta bugi trước tiên vì hệ thống đánh lửa tạo ra tia lửa điện để đốt cháy hòa khí tại bugi giúp khởi động động cơ nên nếu bugi hỏng thì động cơ không thể làm việc.

Hệ thống khởi động bằng khí nèn thường sử dụng cho động cơ Diesel tàu thủy, máy phát điện cỡ lớn, ...

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ dẫn động trục khuỷu động cơ quay đến số vòng quay bất kì để động cơ có thể tự làm việc

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện có nhiều ưu điểm như khởi động nhanh, chắc chắn, kích thước nhỏ gọn nên được dùng phổ biến ở ô tô, xe máy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy

c)

Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

d)

Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện