Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11. Ôn tháng 5/2023

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
Chất nào sau đây là ancol etylic?
a)
C2H5OH.
b)
CH3COOH.
c)
CH3OH.
d)
HCHO.
2.
Công thức chung của ancol no, hai chức, mạch hở là
a)
CnH2nO2 (n>=2).
b)
CnH2n+2O (n>=2).
c)
CnH2n-2O2 (n>=2).
d)
CnH2n+2O2 (n>=2).
3.
Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3(CH2)2CH2OH là
a)
propan-1-ol.
b)
butan-1-ol.
c)
butan-2-ol.
d)
pentan-2-ol.
4.
Ancol no, đơn chức, mạch hở ứng với CTPT chung nào sau đây?
a)
CnH2n + 2OH ( n>=1).
b)
CnH2n – 1OH ( n>=2).
c)
CxH2x+1OH ( x>=1).
d)
CxHyOH ( x>=1).
5.
Hợp chất (CH3)3C-OH có tên thay thế là
a)
2-metylpropan-2-ol.
b)
1,1-đimetyletanol.
c)
trimetylmetanol.
d)
butan-2-ol.
6.
Chất nào sau đây thuộc loại ancol bậc một?
a)
(CH3)3COH.
b)
CH3CH(OH)CH2CH3.
c)
CH3CH(OH)CH3.
d)
CH3CH2OH.
7.
Có bao nhiêu ancol đồng phân, công thức phân tử C3H8O?
a)
3
b)
4
c)
1
d)
2
8.
Số ancol đồng phân cấu tạo có CTPT là C5H12O tác dụng với CuO đun nóng sinh ra andehit là
a)
3
b)
2
c)
5
d)
4
9.
Ancol C4H10O có mấy đồng phân?
a)
5
b)
4
c)
3
d)
6
10.
Số đồng phân ancol bậc 2 có cùng công thức phân tử C5H12O là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
11.
Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
12.
Ancol nào sau đây là ancol bậc hai?
a)
Butan-2-ol.
b)
Butan-1-ol.
c)
Propan-1-ol.
d)
2-metylpropan-2-ol.
13.

Chất X có công thức cấu tạo như sau: (CH3)3C-OH. Tên gọi của X là

a)

2–metylpropan–2–ol.

b)

butan–2–ol.

c)

2–metylpropan–1–ol.

d)

butan–1–ol.

14.
Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây:
a)
Na.
b)
O2.
c)
NaOH.
d)
CuO.
15.
Cho C2H5OH tác dụng với CuO nung nóng thu được anđehit có công thức cấu tạo là:
a)
CH3CHO.
b)
HCOOH.
c)
CH3COOH.
d)
C2H5CHO.
16.
Ở điều kiện thích hợp, chất nào sau đây không tác dụng với ancol metylic?
a)
NaOH.
b)
Na.
c)
CH3COOH.
d)
C2H5OH.
17.
Ancol no, đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là ancol bậc?
a)
bậc 3.
b)
bậc 2.
c)
bậc 1.
d)
bậc 1 và bậc 2.
18.
Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 140°C, thu được sản phẩm chính là
a)
(C2H5)2O.
b)
C2H4.
c)
(CH3)2O.
d)
C2H6.
19.
Cho sơ đồ bên. Y và Z lần lượt là
a)

CH3COOH và CH3OH.

b)

C2H4 và CH3COOH.

c)

CH3COOH và C2H5OH.

d)

C2H5OH và CH3COOH.

20.
Phản ứng của phenol với chất nào chứng minh ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm chức – OH:
a)
dd HNO3/H2SO4 đặc.
b)
H2, t0/Ni.
c)
dung dịch KOH.
d)
dung dịch Br2.
21.
Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc – C6H5 trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng của phenol với :
a)
Na và H2, t0/Ni.
b)
dd NaOH ; N
c)
dd Br2, HNO3/H2SO4đặc.
d)
Na và dd Br2.
22.
Khi làm thí nghiệm với phenol xong, trước khi tráng lại bằng nước nên rửa ống nghiệm bằng dd nào.
a)
HCl.
b)
NaCl.
c)
NaOH.
d)
Xôđa.
23.
Chất Y là dẫn xuất của benzen không phản ứng với dung dịch NaOH có công thức phân tử là C7H8O. Số đồng phân của Y là
a)
1
b)
3
c)
4
d)
2
24.
HCHO có tên gọi là
a)
Anđehit fomic.
b)
Tất cả đều đúng.
c)
Metanal.
d)
Fomanđehit.
25.
Fomon còn gọi là fomalin có được khi:
a)
Cho anđehit fomic hoà tan vào rượu để được dung dịch có nồng độ từ 35%-40%.
b)
Cho anđehit fomic tan vào nước để được dung dịch có nồng độ từ 35%-40%.
c)
Hoá lỏng anđehit fomic.
d)
Cả b, c đều đúng.
26.
Đốt cháy hết anđêhit A được CO2 và H2O với tỉ lệ mol là 1:1. Công thức tổng quát của A là:
a)
CnH2nO ( n >=3).
b)
CnH2n Ox ( n >= x).
c)
CnH2n – 2Ox ( n >= x).
d)
CnH2nO ( n >=).
27.
Chất C4H8O có mấy đồng phân là anđêhit mạch hở
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
28.
Chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường:
a)
axit axetic.
b)
anđehit axetic.
c)
glixerol.
d)
etilen glicol.
29.
Dãy gồm các chất điều chế trực tiếp ra anđehit axetic bằng một phương trình phản ứng là:
a)
C2H5OH; C2H4; C2H2.
b)
CH3COOH; C2H4; C2H2.
c)
C2H5OH; HCOOCH3; C2H2.
d)
HCOOC2H3; C2H2; CH3Cl.
30.
Anđehit A phản ứng với H2 theo tỉ lệ 1:2 tạo ra chất hữu cơ Y. Kết luận đúng về A là:
a)
anđêhit không no, đơn chức.
b)
anđehit no, hai chức.
c)
anđêhit không no, có một nối đôi, 2 chức.
d)
anđêhit no, đơn chức.
31.
Phản ứng với chất nào sau đây không chứng minh tính khử của anđehit:
a)
dd AgNO3/NH3.
b)
Cu(OH)2.
c)
dung dịch Br2.
d)
H2 có xúc tác Ni, t0.
32.
Hợp chất X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 được chất Y. Khi cho Y phản ứng với dung dịch NaOH thì thu được khí vô cơ A mùi khai. Tìm X:
a)
HCHO và C6H5OH.
b)
HCOOH và C3H5(OH)3.
c)
HCOONH4 và C2H5OH.
d)
HCHO và HCOOH.
33.
Phương trình điều chế anđêhit axetic được sử dụng trong công nghiệp hiện đại là
a)
C2H2 + H2O (800C, có xúc tác Hg2+).
b)
oxi hoá etanol bằng CuO, t0.
c)
oxi hoá etilen bằng oxi có xúc tác.
d)
hiđrat hoá etilen có xúc tác H+.
34.

Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 -->X -->CH3COOH. Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?

a)

CH3COONa.

b)

CH3CHO.

c)

C2H5OH.

d)

HCOOCH3.

35.
Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0) cùng tạo ra một sản phẩm là:
a)
(1), (2), (3).
b)
(1), (3), (4).
c)
(1), (2), (4).
d)
(2), (3), (4).
36.
Ở điều kiện thích hợp thì chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic. Các chất X, Y, Z lần lượt là
a)
C2H4, H2O, CO.
b)
C2H2, H2O, H2.
c)
C2H2, O2, H2O.
d)
C2H4, O2, H2O.
37.
Khi cho một mol anđêhit X đa chức phản ứng với dd AgNO3 dư trong NH3 được 4 mol Ag. Vậy X là
a)
HCHO.
b)
R(CHO)2.
c)
Cả A,B đúng.
d)
HCOOH.
38.
Axit Benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn. Công thức phân tử axit benzoic là
a)
CH3COOH.
b)
HCOOH.
c)
C6H5COOH.
d)
(COOH)2
39.
Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
a)
T, Z, Y, X.
b)
Z, T, Y, X.
c)
T, X, Y, Z.
d)
Y, T, X, Z.
40.
Dãy gồm các chất sắp sếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái qua phải là
a)
CH3COOH; HCOOH; C2H5OH; CH3CHO.
b)
CH3CHO; C2H5OH; HCOOH; CH3COOH.
c)
CH3COOH; C2H5OH; HCOOH; CH3CHO.
d)
HCOOH; CH3COOH; C2H5OH; CH3CHO.
41.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?
a)
CH3CH2CH2OH.
b)
CH3CH2COOH.
c)
CH2=CHCOOH.
d)
CH3COOCH3.
42.
Chất nào sau đây phản ứng được với NaHCO3?
a)
Anđehit axetic.
b)
Ancol bezylic.
c)
Phenol.
d)
Axit benzoic.
43.
Axit HCOOH không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
dung dịch KOH.
b)
dung dịch Na2CO3.
c)
dung dịch NaCl.
d)
dung dịch AgNO3/NH3.
44.
Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra?
a)

2CH3COOH + 2Na --> 2CH3COONa + H2.

b)

C6H5OH+CH3COOH --> CH3COOC6H5+H2O.

c)

2C2H5OH + 2Na --> 2C2H5ONa + H2.

d)

CH3COOH + NaOH --> CH3COONa + H2O.

45.
Phản ứng nào chứng minh tính axit của axit axetic mạnh hơn phenol?
a)
dung dịch NaOH.
b)
Na.
c)
dung dịch Br2
d)
dung dịch NaHCO3.
e)
.
46.
Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
a)
Na, CuO, HCl.
b)
NaOH, Cu, NaCl.
c)
Na, NaCl, CuO.
d)
NaOH, Na, CaCO3.
47.
Đun hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng
a)
este hóa.
b)
xà phòng hóa.
c)
trùng hợp.
d)
trùng ngưng.
48.

Tích vào các phát biểu đúng

a)

Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở có cùng số cacbon thì nhiệt độ sôi của axit cao hơn ancol

b)

Oxi hóa ancol bậc 2 bằng CuO thu được andehit

c)

Hidro hóa tất cả các andehit no, đơn chức, mạch hở đều thu được ancol bậc 1

d)

Khi tách nước của ancol no, đơn chức, mạch hở chỉ thu được một anken duy nhất

e)

Etanol là chất độc, với hàm lượng nhỏ gây mù lòa, nhiều hơn có thể gây tử vong

49.

Tích vào phát biểu đúng

a)

Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic.

b)

Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc, chất diệt cỏ.

c)

dd phenol làm đổi màu quì tím thành hồng.

d)

Ancol là hợp chất hữu cơ có nhóm – OH trong phân tử

e)

Tất cả các ancol đều tan tốt trong nước

50.

Cho 100ml ancol etylic 46o (khối lượng riêng ancol nguyên chất là 0,8g/ml) tác dụng với lượng dư Na thu được V lit H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

8,96

b)

42,56

c)

33,6

d)

22,4

51.

Tích vào pb đúng

a)

Tất cả ancol đa chức đều có khả năng tạo phức với Cu(OH)2.

b)

Phenol là những hợp chất hữu cơ có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.

c)

Oxi hóa ancol đơn chức X cho sản phẩm hữu cơ Y, nếu Y tráng gương thì X là ancol bậc 1.

d)

Tất cả ancol no, đơn chức, mạch hở đều có khả năng tách nước tạo thành anken.

e)

Đốt cháy ancol no, đơn chức X luôn sinh ra số mol nước nhiều hơn số mol CO2.

52.

Các ancol nào hòa tan được Cu(OH)2

a)

HOCH2-CH2OH.

b)

HOCH2-CH2-CH2OH.

c)

HOCH2-CH(OH)-CH2OH.

d)

CH3-CH(OH)-CH2OH.

e)

CH3-CH2OH.

53.

Dãy gồm các chất sếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

a)

CH3COOH; C2H6; CH3CHO; C2H5OH.  

b)

C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH.

c)

CH3CHO; C2H5OH; C2H6; CH3COOH.     

d)

C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH.

54.

Cho các chất: (1) axit propionic; (2) axit axetic; (3) etanol; (4) đimetyl ete. Nhiệt độ sôi biến đổi:

a)

(1) >(2) >(3) >(4).  

b)

(2) > (3) >(1) >(4).     

c)

(2) >(1) >(3) >(4).  

d)

(4) >(3) >(2) >(1).

55.

 Sắp xếp theo chiều độ tăng dần tính axit của các chất: HCOOH (1), CH3COOH (2), C6H5OH (phenol)(3) lần lượt là

a)

3,2,1

b)

1,2,3

c)

2,1,3

d)

3,1,2

56.

Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH.

Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO

a)

vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử.

b)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

c)

chỉ thể hiện tính oxi hoá

d)

chỉ thể hiện tính khử.

57.

Cho phản ứng: C6H5-CHO + H2 → C6H5-CH2-OH.

Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO

a)

vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử.

b)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

c)

chỉ thể hiện tính oxi hoá

d)

chỉ thể hiện tính khử.

58.

Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + O2 → C6H5-COOH

Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO

a)

vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử.

b)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

c)

chỉ thể hiện tính oxi hoá

d)

chỉ thể hiện tính khử.

59.

Làm TN: Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm khi cho dư glixerol vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2, lắc đều là gì?

a)

Kết tủa tan, tạo dung dịch có màu xanh lam.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Kết tủa vẫn còn, dung dich có màu trong suốt.

d)

Kết tủa không tan. Dung dịch có màu xanh.

60.

Phát biểu nào đúng

a)

Glixerol hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam và etanol không có tính chất này.

b)

Glixerol và etanol đều tác dụng được với dung dịch CuSO4 trong môi trường bazơ.

c)

Glixerol và etanol đều hòa tan được với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

d)

Etanol hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam và glixerol không có tính chất này.

61.

Phát biểu nào đúng

a)

Phenol phản ứng thế brom khó hơn benzen.

b)

Cho nước Brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa trắng

c)

Các ancol CH3OH, C2H5OH, C3H7OH tan vô hạn trong nước

d)

Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím

e)

Phenol tan nhiều trong nước nóng, tan nhiều trong etanol

62.

Tích vào pb đúng

a)

Đốt cháy hoàn toàn một axit no, mạch hở thu được CO2, H2O có tỉ lệ mol 1:1

b)

Đốt cháy hoàn toàn một andehit no, đơn chức, mạch hở thu được CO2, H2O có tỉ lệ mol 1:1

c)

Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.

d)

Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.

e)

Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.

63.

Tích vào phát biểu đúng

a)

Phenol là chất rắn, có thể tan tốt trong nước ở 70o C

b)

Tính axit của phenol mạnh hơn nước là do ảnh hưởng của gốc phenyl lên nhóm –OH.

c)

Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục

d)

Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen

e)

C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng của nhau (C6H5 – là gốc phenyl)

64.

Tích vào các pb đúng

a)

Fomandehit là chất khí, tan tốt trong nước

b)

Ở điều kiện thường, etylen glicol hòa tan được Cu(OH)2

c)

Ứng với công thức phân tử C4H8O có 2 đồng phân có khả năng tráng gương

d)

Axetilen có phản ứng tráng gương

e)

Tất cả ancol no, đơn chức, mạch hở đều có khả năng tách nước tạo anken.

65.

Các pb đúng là

a)

Axit fomic có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.

b)

Oxi hóa ancol bậc 1 bằng CuO thu được andehit

c)

Andehit axetic oxi hóa được AgNO3/NH3 thành Ag

d)

Nếu 1 mol andehit fomic vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 4 mol Ag

e)

HCHO và CH3CHO là chất lỏng không màu, dễ tan trong nước

66.

Các pb đúng là

a)

Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở có cùng số cacbon thì nhiệt độ sôi của axit thấp hơn ancol.

b)

Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2 thu được dung dịch xanh lam.

c)

Tất cả các ankin khi phản ứng AgNO3/NH3 thu được kết tủa vàng

d)

Tất cả các andehit đều tham gia phản ứng tráng bạc

e)

Tất cả các andehit đều có tính oxi hóa và tính khử

67.

Pb đúng là

a)

Anđehit chỉ thể hiện tính khử.

b)

Anđehit phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t°) tạo ra ancol bậc một.

c)

Axit axetic không tác dụng được với Ca(OH)2.

d)

Oxi hóa etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic.

e)

Nguyên liệu để sản xuất axit axetic theo phương pháp hiện đại là metanol.

68.

Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là chất X. Chất X có thể gây tổn thương não, dây thần kinh thị giác, tổn thương nội tạng. Tên gọi của X là

a)

metanol.  

b)

etanol.    

c)

phenol   

d)

propan-1-ol.

69.

Các pb đúng là

a)

Dung dịch axit axetic tác dụng được với Mg(OH)2.

b)

 CTHH của rượu uống là C2H5OH. Nó được sản xuất bằng phương pháp sinh hóa là lên men glucozo

c)

Trên nhãn một chai cồn y tế ghi "Cồn 70o".tức là

Cứ 100 ml cồn có 70 ml etanol nguyên chất.

d)

 Số nhóm hidroxyl (OH) trong phân tử Glixerol là 3

70.

Tên thay thế của CH3-CHO là

a)

metanol

b)

anđehit axetic

c)

etanal

d)

metanal

71.

Phát biểu sai là

a)

Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch

b)

Trong phản ứng tráng gương, 1 phân tử CH3CHO đã nhường 2 electron

c)

nhiệt độ sôi của etanol lớn hon nước

d)

Xăng E5 chứa 5% etanol

72.

Phát biểu nào sai

a)

Để khử cặn trong ấm đun nước ta dùng giấm

b)

Để giảm buốt rát khi bị kiến cắn ta bôi vôi

c)

Cồn y tế chứa etanol

d)

Điều chế axit axetic bằng cách hiddrat hóa etilen