Worksheets11. Ôn tháng 5/2023
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Chất X có công thức cấu tạo như sau: (CH3)3C-OH. Tên gọi của X là
2–metylpropan–2–ol.
butan–2–ol.
2–metylpropan–1–ol.
butan–1–ol.
CH3COOH và CH3OH.
C2H4 và CH3COOH.
CH3COOH và C2H5OH.
C2H5OH và CH3COOH.
Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 -->X -->CH3COOH. Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?
CH3COONa.
CH3CHO.
C2H5OH.
HCOOCH3.
2CH3COOH + 2Na --> 2CH3COONa + H2.
C6H5OH+CH3COOH --> CH3COOC6H5+H2O.
2C2H5OH + 2Na --> 2C2H5ONa + H2.
CH3COOH + NaOH --> CH3COONa + H2O.
Tích vào các phát biểu đúng
Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở có cùng số cacbon thì nhiệt độ sôi của axit cao hơn ancol
Oxi hóa ancol bậc 2 bằng CuO thu được andehit
Hidro hóa tất cả các andehit no, đơn chức, mạch hở đều thu được ancol bậc 1
Khi tách nước của ancol no, đơn chức, mạch hở chỉ thu được một anken duy nhất
Etanol là chất độc, với hàm lượng nhỏ gây mù lòa, nhiều hơn có thể gây tử vong
Tích vào phát biểu đúng
Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic.
Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc, chất diệt cỏ.
dd phenol làm đổi màu quì tím thành hồng.
Ancol là hợp chất hữu cơ có nhóm – OH trong phân tử
Tất cả các ancol đều tan tốt trong nước
Cho 100ml ancol etylic 46o (khối lượng riêng ancol nguyên chất là 0,8g/ml) tác dụng với lượng dư Na thu được V lit H2 (đktc). Giá trị của V là
8,96
42,56
33,6
22,4
Tích vào pb đúng
Tất cả ancol đa chức đều có khả năng tạo phức với Cu(OH)2.
Phenol là những hợp chất hữu cơ có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.
Oxi hóa ancol đơn chức X cho sản phẩm hữu cơ Y, nếu Y tráng gương thì X là ancol bậc 1.
Tất cả ancol no, đơn chức, mạch hở đều có khả năng tách nước tạo thành anken.
Đốt cháy ancol no, đơn chức X luôn sinh ra số mol nước nhiều hơn số mol CO2.
Các ancol nào hòa tan được Cu(OH)2
HOCH2-CH2OH.
HOCH2-CH2-CH2OH.
HOCH2-CH(OH)-CH2OH.
CH3-CH(OH)-CH2OH.
CH3-CH2OH.
Dãy gồm các chất sếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
CH3COOH; C2H6; CH3CHO; C2H5OH.
C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH.
CH3CHO; C2H5OH; C2H6; CH3COOH.
C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH.
Cho các chất: (1) axit propionic; (2) axit axetic; (3) etanol; (4) đimetyl ete. Nhiệt độ sôi biến đổi:
(1) >(2) >(3) >(4).
(2) > (3) >(1) >(4).
(2) >(1) >(3) >(4).
(4) >(3) >(2) >(1).
Sắp xếp theo chiều độ tăng dần tính axit của các chất: HCOOH (1), CH3COOH (2), C6H5OH (phenol)(3) lần lượt là
3,2,1
1,2,3
2,1,3
3,1,2
Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH.
Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO
vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử.
không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính oxi hoá
chỉ thể hiện tính khử.
Cho phản ứng: C6H5-CHO + H2 → C6H5-CH2-OH.
Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO
vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử.
không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính oxi hoá
chỉ thể hiện tính khử.
Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + O2 → C6H5-COOH
Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO
vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử.
không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính oxi hoá
chỉ thể hiện tính khử.
Làm TN: Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm khi cho dư glixerol vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2, lắc đều là gì?
Kết tủa tan, tạo dung dịch có màu xanh lam.
Không có hiện tượng gì.
Kết tủa vẫn còn, dung dich có màu trong suốt.
Kết tủa không tan. Dung dịch có màu xanh.
Phát biểu nào đúng
Glixerol hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam và etanol không có tính chất này.
Glixerol và etanol đều tác dụng được với dung dịch CuSO4 trong môi trường bazơ.
Glixerol và etanol đều hòa tan được với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
Etanol hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam và glixerol không có tính chất này.
Phát biểu nào đúng
Phenol phản ứng thế brom khó hơn benzen.
Cho nước Brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa trắng
Các ancol CH3OH, C2H5OH, C3H7OH tan vô hạn trong nước
Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím
Phenol tan nhiều trong nước nóng, tan nhiều trong etanol
Tích vào pb đúng
Đốt cháy hoàn toàn một axit no, mạch hở thu được CO2, H2O có tỉ lệ mol 1:1
Đốt cháy hoàn toàn một andehit no, đơn chức, mạch hở thu được CO2, H2O có tỉ lệ mol 1:1
Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.
Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.
Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.
Tích vào phát biểu đúng
Phenol là chất rắn, có thể tan tốt trong nước ở 70o C
Tính axit của phenol mạnh hơn nước là do ảnh hưởng của gốc phenyl lên nhóm –OH.
Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục
Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen
C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng của nhau (C6H5 – là gốc phenyl)
Tích vào các pb đúng
Fomandehit là chất khí, tan tốt trong nước
Ở điều kiện thường, etylen glicol hòa tan được Cu(OH)2
Ứng với công thức phân tử C4H8O có 2 đồng phân có khả năng tráng gương
Axetilen có phản ứng tráng gương
Tất cả ancol no, đơn chức, mạch hở đều có khả năng tách nước tạo anken.
Các pb đúng là
Axit fomic có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
Oxi hóa ancol bậc 1 bằng CuO thu được andehit
Andehit axetic oxi hóa được AgNO3/NH3 thành Ag
Nếu 1 mol andehit fomic vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 4 mol Ag
HCHO và CH3CHO là chất lỏng không màu, dễ tan trong nước
Các pb đúng là
Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở có cùng số cacbon thì nhiệt độ sôi của axit thấp hơn ancol.
Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2 thu được dung dịch xanh lam.
Tất cả các ankin khi phản ứng AgNO3/NH3 thu được kết tủa vàng
Tất cả các andehit đều tham gia phản ứng tráng bạc
Tất cả các andehit đều có tính oxi hóa và tính khử
Pb đúng là
Anđehit chỉ thể hiện tính khử.
Anđehit phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t°) tạo ra ancol bậc một.
Axit axetic không tác dụng được với Ca(OH)2.
Oxi hóa etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic.
Nguyên liệu để sản xuất axit axetic theo phương pháp hiện đại là metanol.
Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là chất X. Chất X có thể gây tổn thương não, dây thần kinh thị giác, tổn thương nội tạng. Tên gọi của X là
metanol.
etanol.
phenol
propan-1-ol.
Các pb đúng là
Dung dịch axit axetic tác dụng được với Mg(OH)2.
CTHH của rượu uống là C2H5OH. Nó được sản xuất bằng phương pháp sinh hóa là lên men glucozo
Trên nhãn một chai cồn y tế ghi "Cồn 70o".tức là
Cứ 100 ml cồn có 70 ml etanol nguyên chất.
Số nhóm hidroxyl (OH) trong phân tử Glixerol là 3
Tên thay thế của CH3-CHO là
metanol
anđehit axetic
etanal
metanal
Phát biểu sai là
Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch
Trong phản ứng tráng gương, 1 phân tử CH3CHO đã nhường 2 electron
nhiệt độ sôi của etanol lớn hon nước
Xăng E5 chứa 5% etanol
Phát biểu nào sai
Để khử cặn trong ấm đun nước ta dùng giấm
Để giảm buốt rát khi bị kiến cắn ta bôi vôi
Cồn y tế chứa etanol
Điều chế axit axetic bằng cách hiddrat hóa etilen
