WorksheetsCong nghệ
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 2. Đầu pit-tông có rãnh để lắp xéc măng, các xéc măng được lắp như thế nào?
A. Xéc măng khí được lắp ở trên, xéc măng dầu được lắp ở dưới.
B. Xéc măng khí và xéc măng dầu được lắp xen kẽ.
C. Xéc măng khí được lắp ở dưới, xéc măng dầu được lắp ở trên.
D. Lắp tùy ý.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây sai:
A. Pit-tông cùng với thân xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc.
B. Ở động cơ 2 kì, pit-tông làm thêm nhiệm vụ của van trượt để đóng, mở các cửa.
C.)Pit-tông được chế tạo vừa khít với xilanh không.
D. Pit-tông nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp, nén, thải khí.
Câu 1.đỉnh pit-tông của động cơ xăng bốn kỳ thường có hình dạng như thế nào
A. Cả 3 đỉnh
B. Đỉnh lồi
C. Đỉnh lõm
D. Đỉnh bằng
Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cổ khuỷu lắp với đầu to thanh truyền.
C. Chốt khuỷu lắp với đầu to thanh truyền
B. Chốt khuỷu lắp với đầu nhỏ thanh truyền
D. Cổ khuỷu lắp với thân thanh truyền
Câu 5.Theo em, người ta bố trí trục khuỷu ở
A. Thân máy
B. Thân xilanh
C.Cacte
D. Trong buồng cháy
Câu 6. Đầu nhỏ thanh truyền được lắp với bộ phận nào?
A. Đầu to thanh truyền.
C.Chốt pit-tông.
B. Chốt khuỷu.
D. Má khuỷu.
Câu 7. Cơ cấu phân phối khí dùng xupap được chia làm mấy loại?
A2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 8. Cơ cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì?
A. Cấu tạo buồng cháy phức tạp
B. Đảm bảo nạp đầy
C. Thải không sạch
D. Khó điều chỉnh khe hở xupap
Câu 9. Trong cơ cấu phân phối dùng xupap treo vấu cam sẽ tác động trực tiếp vào bộ phận nào?
A. Đũa đẩy.
B. Lò xo xupap.
C. Truc cam.
D) Con đội
Câu 10. Trong nguyên lý làm việc của hệ thống bôi trơn cưỡng bức, van khống chế lượng dầu đóng lại để dầu đi qua két làm mát khi nào?
A. Áp suất dầu cao quá giới hạn cho phép.
B. Nhiệt độ dầu nằm trong giới hạn định mức.
C. Nhiệt độ dầu cao quá giới hạn định mức.
D. Lượng dầu chảy vào đường dầu chính quá giới hạn.
Câu 11. Khi nhiệt độ của dầu vượt quá giới hạn cho phép, dầu sẽ đi theo đường nào sau đây?
A. Các te—Bơm dầu—Bầu lọc dầu—Két làm mát dầu…Mạch dầu—Các bề mặt ma sát…Cácte
B. Các te—Bầu lọc dầu…Van khống chế dầu—Mạch dầu…Các bề mặt masát- Cácte
D. Các te—Bơm dầu—Van an toàn Cácte
C. Các te–Bơm dầu Bầu lọc dầu—Van khống chế dầu—Mạch dầu—Các bề mặt masát Cácte
Câu 12. Khi phân loại hệ thống bôi trơn theo phương pháp bôi trơn thì có những loại nào?
A. 3 loại: vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, cưỡng bức.
B. 2 loại: vung té, cưỡng bức.
C. 4 loại: vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, cưỡng bức, bốc hơi.
D. 3 loại: vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, bốc hơi.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng?
B. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm
A. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte nhiệt độ.
C. Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte
D. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài
Câu 14. Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức có sử dụng van điều khiển nào?
A. Van hằng nhiệt, van an toàn.
C. Van khống chế, van an toàn.
B.)Van hằng nhiệt.
D. Van an toàn.
Câu 15. Các cánh tản nhiệt bao quanh thân xilanh và nắp máy của động cơ xe máy nhằm mục đích gì?
A. Tản nhiệt nhanh ra không khí.
C. Tạo thẩm mỹ cho động cơ.
B. Tăng trọng lượng xe.
D. Cân bằng xe.
Câu 16. Van hằng nhiệt trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức có tác dụng giữ cho nhiệt độ của nước trong . . . . . luôn ở khoảng nhiệt độ cho phép.
A) áo nước động cơ
B. két nước
C. bơm nước
D. động cơ
Câu 17. Trong hệ thống phun xăng, hòa khí được hình thành ở đâu?
A. Hòa khí được hình thành ở đường ông nạp.
B. Hòa khí được hình thành ở buồng phao.
C. Hòa khí được hình thành ở vòi phun.
D. Hoà khí được hình thành ở bộ chế hòa khí
Câu 18. Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ:
A. Cung cấp xăng vào xilanh động cơ
B. Cung cấp không khí vào xilanh động cơ
C. Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ
D. Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ
Câu 19. Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?
A. Thùng xăng
B. Bầu lọc xăng
C. Bộ điều chỉnh áp suất
D. Bộ chế hòa khí
Câu 20. Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?
A. Các cảm biến
B. Bộ điều khiển phun
C. Bộ điều chỉnh áp suất
D. Bộ chế hòa khí
Câu 21. Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí của động cơ điêzen, hòa khí được hình
thành ở đâu?
A. Hòa khí được hình thành ở trong xi lanh
B. Hòa khí được hình thành ở vòi phun.
C. Hòa khí được hình thành ở bầu lọc khí.
D. Hòa khí được hình thành ở đường ống nạp
Câu 22. Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen có khối nào?
A. Các cảm biến
C. Bộ điều chỉnh áp suất
B. Bộ điều khiển phun
D, Bơm cao áp
Câu 23. Đường nhiên liệu trong hệ thống nhiên liệu động cơ diezen theo thứ tự
A. Thùng nhiên liệu => bầu lọc thô => bơm chuyển nhiên liệu=> bầu lọc tinh => bơm cao áp =>với phun => xilanh.
B. Thùng nhiên liệu => bầu lọc thô => bơm cao áp => bầu lọc tinh = bơm chuyển nhiên liệu vòi phun => vòi phun=> xilanh.
C. Thùng nhiên liệu => bầu lọc thô => bơm chuyển nhiên liệu => bầu lọc tinh =>xilanh.
D. Thùng nhiên liệu => bầu lọc thô => bơm chuyển nhiên liệu => bơm cao áp =>vòi phun=> xilanh
Câu 24. Hệ thống đánh lửa được chi thành:
A. Hệ thống đánh lửa thường và hệ thống đánh lửa điện tử.
B. Hệ thống đánh lửa thường, hệ thống đánh lửa có tiếp điểm.
C. Hệ thống đánh lửa điện tử, hệ thống đánh lửa không tiếp điểm.
D. Hệ thống đánh lửa có tiếp điểm và hệ thống đánh lửa không tiếp điểm.
Câu 25. Hệ thống đánh lửa có nhiệm vụ:
A. tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hoà khí trong xilanh động cơ xăng đúng thời điểm.
B. tạo ra tia lửa điện châm cháy hoà khí trong xilanh động cơ điêzen.
C. tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hoà khí trong xilanh động cơ điêzen đúng thời điểm.
D. tạo ra tia lửa điện châm cháy hoà khí phù hợp các chế độ làm việc của động cơ xăng.
Câu 26. Dòng điện phóng đi theo hướng nào ở thời điểm đánh lửa trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm?
A. Cực (+)Ct→ Đuk “Mát” → W → Cực (-)Ct.
B. Cực (+)Cr → Đok - “Mát” → Wi * Cực (+)CT.
C. Cực (-)Cr → Đok → “Mát” Wi Cực (+)CT.
D. Cực (-)Cr → Đuk “Mát” WI Cực (-)CT.
Câu 27. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ gì?
A. Làm quay trục khuỷu đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được .
B. Làm quay trục khuỷu đến số vòng quay tối đa để động cơ tự nổ máy được.
C. Làm quay trục cam đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được.
D. Làm quay trục cam đến số vòng quay tối đa để động cơ tự nổ máy được.
* Câu 28. Hệ thống nào không có trong động cơ điêzen:
B. Hệ thống đánh lửa
A. Hệ thống bôi trơn.
D. Hệ thống khởi động.
C. Hệ thống làm mát.
Câu 29. Trên thân xilanh của động cơ làm mát bằng không khí có cấu tạo gì đặc biệt?
B. Các khoang chứa nước.
D. Vỏ bọc, quạt gió
A. Cánh tản nhiệt.
C. Các tấm hướng gió
Câu 30. Hệ thống khởi động bằng tay thường áp dụng cho loại động cơ nào?
A. Động cơ có công suất nhỏ
B. Động cơ 2 kỳ
C. Động cơ 4 kỳ
D. Động cơ xăng
