wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tin học 12 hk1. phần 2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong Access, khi chỉ định khóa chính sai, mốn xóa bỏ khóa chính đã chỉ định, ta nháy chuột vào nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
2.

Phần mở rộng của tên tệp tin trong Access là:

                                                                         

a)

MDB 

b)

TEXT 

c)

DOC   

d)

XLS

3.

Trong Access, muốn xóa một bảng ta chọn nút lệnh ?

a)
b)
c)
d)
4.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện: .... ® Primary Key

                                                                             

a)

Insert   

b)

File 

c)

Edit 

d)

Tools

5.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột :

                                                        

a)

File Name

b)

Name.  

c)

Name Field 

d)

Field Name

6.

Trong Access, có mấy chế độ làm việc với các đối tượng ?

                                                                                      

a)

3  

b)

4         

c)

2  

d)

1

7.

Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện:

                                      

                                       

a)

Tools / Insert Rows      

b)

Insert / Rows

c)

File / Insert Rows        

d)

Edit / Insert Rows

8.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột :

                                                    

a)

Data Type

b)

Description

c)

Field Type 

d)

Field Properties

9.

Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng theo cách tự thiết kế, ta chọn?

                               

                            

a)

Create table in design view 

b)

Create table by using wizard

c)

Create table by entering data 

d)

Create query in design view

10.

Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:

a)
b)
c)
d)
11.

Lệnh Insert\New Record tương đương với nút lệnh nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
12.

Hãy cho biết ý nghĩa của nút lệnh  , tương ứng với lệnh nào sau đây:

                              

                            

a)

Record\sort\sort ascending  

b)

record\sort\sort ascending

c)

Record\sort\sort descending  

d)

record\sort descending

13.

Để lọc theo ô dữ liệu ta chọn biểu tượng nào sau đây?

         

a)
b)
c)
d)
14.

Để mở bảng ở chế độ trang trang thiết kế ta thực hiện như sau:

                                                        

                                        

a)

Chọn File/ Open  

b)

Nhắp chuột phải chọn Design View

c)

Nhắp chuột phải chọn Open

d)

Nhắp đôi chuột vào bảng tương ứng

15.

Trường nào có thể khai báo kiểu dữ liệu Auto number trong các trường sau đây?

                                                  

a)

Điểm toán   

b)

Ngày sinh   

c)

Số thứ tự 

d)

Điểm trung bình

16.

Sau khi thiết kế xong bảng nếu ta không chỉ định khóa chính thì

a)

Access không cho phép nhập dữ liệu     

b)

Access không cho phép lưu bảng   

c)

Access chọn trường đầu tiên mà người thiết kế đã tạo làm khóa chính     

d)

Access đưa ra lựa chọn là tự động cho trường khóa chính cho bảng

17.

Để đi đến ô cuố cùng của bảng ở chế độ trang dữ liệu là nhấn phím:

                                                             

a)

End      

b)

Shift + End   

c)

Ctrl + End   

d)

Alt + End

18.

Hãy chọn cách làm nào là hợp lí khi lọc ra những học sinh nam và là đoàn viên

         

a)

Xóa bỏ những học sinh không thỏa điều kiện bên trên            

b)

Tìm kiếm những học sinh nam, đoàn viên và copy chúng sang một trang mới      

c)

Lọc theo mẫu với điều kiện nam và là đoàn viên  

d)

Lọc theo ô đữ liệu

19.

Biểu tượng  có chức năng gì

                                          

a)

Xóa bảng    

b)

Xóa bản ghi       

c)

Xóa trường   

d)

Thêm bản ghi

20.

Trong Access để thực hiện chức năng tìm kiếm và thay thế ta thực hiện

                                                 

a)

Edit/Search     

b)

  Edit/Find  

c)

  View/Find 

d)

 File/Find

21.

Để chèn một bản ghi mới vào bảng ta thực hiện

                                                          

                                              

a)

File/New record  

b)

Insert/New record

c)

    Edit/New record           

d)

Format/New record

22.

Để thoát khỏi Access ta thực hiện

                                                 

a)

File/Exit           

b)

  Ctrl + F4     

c)

File/Close

d)

Shift + F4

23.

Để xóa một trường của bảng ta chọn cách nào sau đây:

a)

Mở bảng ở chế độ thiết kế hoặc trang dữ liệu chọn trường cần xóa và nhấp delete 

b)

Mở bảng ở chế độ thiết kế chọn trường cần xóa và nhấp delete     

c)

Khi trường đã được tạo xong thì không thể xóa trường đó được

d)

Mở bảng ở chế độ  trang dữ liệu chọn trường cần xóa và nhắp delete

24.

Access là

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Phần mềm chỉ có chức năng tính toán số liệu

c)

Là hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm hệ thống

25.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo ô dữ liệu đang chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

                                      

a)

Record/Fillter/Fillter By Selection

b)

Record/Fillter By Form   

c)

Record/Fillter/Fillter By Form 

d)

Record/Fillter By Selection