wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ CUỐI KÌ 2 11

Total questions: 118

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần vương
a)
• A. Chấm dứt hoạt động
b)
• B. Chỉ hoạt động cầm chừng
c)
• C. Vẫn tiếp tục nhưng thu hẹp địa bàn ở Nam Trung Bộ
d)
• D. Tiếp tục hoạt động, quy tụ dần thành những trung tâm lớn
2.
Câu 2:  Ý nghĩa của phong trào Cần vương là
a)
• A. Củng cố chế độ phong kiến Việt Nam
b)
• B. Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập
c)
• C. Thổi bùng lên ngọn lửa đáu tranh cứu nước trong nhân dân
d)
• D. Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX
3.
Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?
a)
• A. Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp
b)
• B. Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ
c)
• C. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất
d)
• D. Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam
4.
Câu 4: Đặc điểm của phong trào Cần vương là
a)
• A. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến
b)
• B. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản
c)
• C. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản
d)
• D. Là phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân
5.
Câu 5: Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở:
a)
• A. có sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc.
b)
• B. có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.
c)
• C. có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.
d)
• D. có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đồng đảo nhân dân.
6.
Câu 6: Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?
a)
• A. Phan Thanh Giản.
b)
• B. Nguyễn Trường Tộ.
c)
• C. Tôn Thất Thuyết.
d)
• D. Phan Đình Phùng.
7.
Câu 7: Trong giai đoạn từ năm 1858 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của al?
a)
• A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.
b)
• B. Hàm Nghị và Tôn Thất Thuyết.
c)
• C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn.
d)
• D. Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch.
8.
Câu 8: Cuộc khởi nghiã Bãi Sậy là do ai lãnh đạo?
a)
• A. Đinh Công Tráng
b)
• B. Nguyễn Thiện Thuật
c)
• C. Phan Đình Phùng
d)
• D. Đinh Gia Quế
9.
Câu 9: Cuộc khởi nghĩa Ba Đình do ai lãnh đạo?
a)
• A. Phạm Bành, Đinh Công Tráng
b)
• B. Nguyễn Thiện Thuật, Đinh Gia Quế
c)
• C. Tống Duy Tân, Trần Xuân Soạn
d)
• D. Phạm Bành, Cầm Bá Thước
10.
Câu 10: "Cần vương” có nghĩa là: 
a)
• A. giúp vua cứu nước.
b)
• B. những điều bậc quân vương cần làm.
c)
• C. đứng lên cứu nước.
d)
• D. chống Pháp xâm lược.
11.
Câu 11: Đâu không phải là nội dung của chiếu Cần vương?
a)
• A. Tố cáo tội ác của thực dân Pháp.
b)
• B. Khẳng định quyết tâm chống Pháp của triều đình kháng chiến, đứng đầu là vua Hàm Nghi.
c)
• C. Kêu gọi nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước, khôi phục quôc gia phong kiến.
d)
• D. Kêu gọi bãi binh, thương lượng với Pháp để bảo vệ vương quyền.
12.
Câu 12: Tôn Thất Thuyết thay mặt vua Hàm Nghi hạ chiếu Cần vương khi đang ở đâu?
a)
• A. Kinh đô Huế.
b)
• B. Căn cứ Ba Đình.
c)
• C. Căn cứ Tân Sở (Quảng Trị).
d)
• D. Đồn Mang Cá (Huế).
13.
Câu 13: Nội dung nào không đúng khi nói về mục đích của khởi nghĩa nông dân Yên Thế?
a)
A. Hưởng ứng chiếu Cần vương do Tôn Thât Thuyết mượn danh vua Hàm Nghi ban ra.
b)
• B. Chống lại chính sách cướp bóc của thực dân Pháp.
c)
• C. Tự đứng lên bảo vệ cuộc sống của quê hương mình.
d)
• D. Bất bình với chính sách đàn áp bóc lột của thực dân Pháp.
14.
Câu 14: Cuộc khởi nghĩa Hương Khê do ai lãnh đạo?
a)
• A. Cao Điền và Tống Duy Tân
b)
• B. Tống Duy Tân và Cao Thắng
c)
• C. Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám
d)
• D. Phan Đình Phùng và Cao Thắng
15.
Câu 15: Tuy đã hoàn thành về cơ bản công cuộc bình định Việt Nam, thực dân Pháp vẫn gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?
a)
• A. Một số quan lại yêu nước và nhân dân Nam K
b)
• B. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước và nhân dân trong cả nước
c)
• C. Một số quan lại yêu nước và nhân dân Trung Kì
d)
• D. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước ở Bắc Kì
16.
Câu 16: Sau khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thấ Thuyết đã làm gì?
a)
A. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị)
b)
• B. Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng
c)
• C. Bổ sung lực lượng quân sự
d)
• D. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh)
17.
Câu 17: Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là
a)
• A. Kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến
b)
• B. Kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến
c)
• C. Kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội
d)
• D. Tố cáo tội ác của thực dân Pháp
18.
Câu 18: Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, Thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào:
a)
• A. Một số quan lại yêu nước.
b)
• B. Một số văn thân, sĩ phu yêu nước.
c)
• C. Nhân dân yêu nước ở Trung Kì.
d)
• D. Toàn thể dân tộc Việt Nam.
19.
Câu 19: Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dải nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là: 
a)
• A. khởi nghĩa Hương Khê.
b)
• B. khởi nghĩa Ba Đình.
c)
• C. khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
• D. Khởi nghĩa nông dân Yên Thế.
20.
Câu 20: Ý nào không đúng với nội dung của khởi nghĩa Hương Khê? 
a)
• A. Có lãnh đạo tài giỏi.
b)
• B. Có nhiêu trận đánh nổi tiếng.
c)
• C. Có căn cứ địa vững chắc.
d)
• D. Có vũ khí tối tân.
21.
Câu 21: Phong trào Cần vương diễn ra sôi nổi ở địa phương nào?
a)
• A. Trung Kì và Nam Kì
b)
• B. Bắc Kì và Nam Kì
c)
• C. Bắc Kì và Trung Kì
d)
• D. Bắc Kì, Trung Kì và Nam Kì
22.
Câu 22: Bộ chỉ huy của phong trào Cần vương đóng tại địa bàn thuộc hai tỉnh nào?
a)
• A. Quảng Ngãi và Bình Định
b)
• B. Quảng Nam và Quảng Trị
c)
• C. Quảng Bình và Quảng Trị
d)
• D. Quảng Bình và Hà Tĩnh
23.
Câu 23: Sau khi bắt được vua Hàm Nghi, thực dân Pháp đã đưa ông đi đày ở đâu?
a)
• A. Tuynidi
b)
• B. Angiêri
c)
• C. Mêhicô
d)
• D. Nam Phi
24.
Câu 24: Vì sao vua Hàm Nghi bị thực dân Pháp bắt?
a)
• A. Do Trương Quang Ngọc phản bội.
b)
• B. Do Phan Đình Phùng hi sinh.
c)
• C. Do Cao Thắng hi sinh.
d)
• D. Do Tôn Thất Thuyết sang Trung Quốc cầu viện.
25.
Câu 25: Cuộc khởi nghĩa nào có thời gian tồn tại đúng bằng thời gian của phong trào Cần vương?
a)
• A. Yên Thế.
b)
• B. Hương Khê.
c)
• C. Bãi Sậy.
d)
• D. Ba Đình.
26.
Câu 26: Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương là:
a)
• A. các thủ lĩnh nông dân
b)
• B. các quan lại triều đình yêu nước
c)
• C. các văn thân, sĩ phu yêu nước
d)
• D. phái chủ chiến của triều đình
27.
Câu 27: Cao Thắng có vai trò như thế nào trong khởi nghĩa Hương Khê?
a)
• A. Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự
b)
• B. Xây dựng căn cứ thuộc vùng rừng núi các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình
c)
• C. Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự, xây dựng căn cứ, nghiên cứu chế tạo thành công súng trường theo mẫu của Pháp
d)
• D. Chuẩn bị lực lượng và vũ khí cho khởi nghĩa
28.
Câu 28: Giai đoạn từ 1888 đến năm 1896, nghĩa quân Hương Khê tập trung thực hiện nhiệm vụ gì?
a)
• A. Tập trung lực lượng đánh Pháp
b)
• B. Chuẩn bị lực lượng, xây dựng cơ sở chiến đấu của nghĩa quân
c)
• C. Xây dựng hệ thống chiến lũy để chiến đấu
d)
• D. Chiến đấu quyết liệt
29.
Câu 29: Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là
a)
• A. Khởi nghĩa Hương Khê
b)
• B. Khởi nghĩa Yên Thế
c)
• C. Khởi nghĩa ở vùng Tây Bắc và hạ lưu sông Đà
d)
• D. Khởi nghĩa của đồng bào Tây Nguyên
30.
Câu 30: Nông dân Yên Thế đứng lên chống Phấp vì
a)
• A. Hưởng ứng chiếu Cần vương
b)
• B. Chống lại chính sách cướp bóc, bình địn của thực dân Pháp, bảo vệ cuộc sống
c)
• C. Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình
d)
• D. Gồm tất cả những nguyên nhân trên
31.
Câu 31: So với phong trào Cần vương thì khởi nghĩa nông dân Yên Thế:
a)
• A. có thời gian diễn ra ngắn hơn.
b)
• B. có thời gian diễn ra dài hơn.
c)
• C. có thời gian diễn ra bằng nhau.
d)
• D. thời gian kết thúc sớm hơn.
32.
Câu 32: Mục đích của cuộc khởi nghĩa Yên Thế là:
a)
• A. nhằm bảo vệ cuộc sống cho dân vùng Yên Thế.
b)
• B. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.
c)
• C. nhằm đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi đất nước.
d)
• D. nhằm hưởng ứng chiếu Cần vương.
33.
Câu 33: Đến năm 1891, từ Yên Thế, nghĩa quân đã mở rộng hoạt động sang vùng nào?
a)
• A. Yên Lễ, Mục Sơn, Nhã Nam, Hữu Thượng
b)
• B. Phủ Lạng Thương
c)
• C. Tiên Lữ (Hưng Yên)
d)
• D. Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa, Hưng Yên, Hải Dương
34.
Câu 34: Trong giai đoạn từ năm 1893 đến năm 1897, lãnh tụ tối cao của khởi nghĩa Yên Thế là
a)
• A. Đề Nấm
b)
• B. Đề Thám
c)
• C. Nguyễn Trung Trực
d)
• D. Phan Đình Phùng
35.
Câu 35: Điểm khác của khởi nghĩa Yên Thế so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương là
a)
• A. Hưởng ứng chiếu Cần vương
b)
• B. Chống thực dân Pháp, chống triều đình nhà Nguyễn
c)
• C. Là phong trào nông dân chống Pháp, không thuộc phạm trù phong trào Cần vương
d)
• D. Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình
36.
Câu 36: Tính chất của phong trào Cần vương là:
a)
• A. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.
b)
• B. nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của nhân dân.
c)
• C. mang tính tự phát.
d)
• D. giúp vua cứu nước và mang tính dân tộc sâu sắc.
37.
Câu 37: Phong trào Cần vương cuối cùng bị thất bại vì lí do chủ yếu nào sau đây?
a)
• A. Thực dân Pháp còn mạnh, lực lượng chống Pháp quá yếu.
b)
• B. Phong trào bùng nổ trong lúc Pháp đã đặt ách thống trị Việt Nam.
c)
• C. Thiếu giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đúng đắn.
d)
• D. Phong trào diễn ra trên qui mô còn nhỏ lẻ.
38.
Câu 38: Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
a)
• A. Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
• B. Khởi nghĩa Ba Đình.
c)
• C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
• D. Khởi nghĩa Yên Thế.
39.
Câu 39: Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?
a)
• A. Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
• B. Khởi nghĩa Ba Đình.
c)
• C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
• D. Khởi nghĩa Yên Thế.
40.
Câu 40:. Ai là người đầu tiên chế tạo súng trường theo kiểu Pháp năm 1874?
a)
• A. Cao Thắng.
b)
• B. Trương Định.
c)
• C. Đề Thám.
d)
• D. Phan Đình Phùng.
41.
Câu 41: Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp được tiến hành trên lĩnh vực:
a)
• A. nông nghiệp, công nghiệp, thương nghiệp.
b)
• B. công nghiệp, giao thông vận tải.
c)
• C. thương nghiệp, giao thông vận tải.
d)
• D. công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải.
42.
Câu 42: Để tiến hành khai thác thuộc địa ở Việt Nam, trước hết thực dân Pháp đã phải:
a)
• A. chuẩn bị thật nhiều vốn và công nhân làm thuê.
b)
• B. thực hiện quá trình xâm lược và bình định Việt Nam.
c)
• C. đưa giai cấp tư sản cùng với máy móc từ Pháp sang Việt Nam.
d)
• D. ổn định kinh tế, chính trị ở chính quốc.
43.
Câu 43: Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong nông nghiệp là:
a)
• A. cướp đất lập đồn điền
b)
• B. phát canh thu tô
c)
• C. đầu tư máy móc vào sản xuất
d)
• D. độc canh cây lúa
44.
Câu 44: Năm 1897, thực dân Pháp cử nhân vật nào sang làm Toàn quyền Đông Dương?
a)

• A. Rivie

b)

• B. Gácniê

c)

• C. Pôn Đume

d)

• D. Bôlaéc

45.
Câu 45: Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Việt Nam những năm cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là
a)
• A. Kinh tế nông nghiệp phát triển, kinh tế công nghiệp chậm phát triển
b)
• B. Xuất hiện những mầm mống của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa nhưng manh mún và lệ thuộc vào Pháp
c)
• C. Thương nghiệp phát triển
d)
• D. Hệ thống đường giao thông được mở rộng
46.
Câu 46: Trước cuộc khi thác thuộc địa lần thứ nhất, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là
a)
• A. Địa chủ phong kiến và tiểu tư sản
b)
• B. Địa chủ phong kiến và tư sản
c)
• C. Địa chủ phong kiến và nông dân
d)
• D. Công nhân và nông dân
47.
Câu 47:  Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong công nghiệp chú trọng vào ngành: 
a)

• A. công nghiệp chế biến.

b)

• B. khai thác mỏ.

c)

• C. công nghiệp nhẹ.

d)

• D. công nghiệp nặng.

48.
Câu 48: Ý nào sau đây không phải là chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong giao thông vận tải? 
a)
• A. Đường sắt.
b)
• B. Đường thủy.
c)
• C. Đường bộ.
d)
• D. Đường hàng không.
49.
Câu 49: Người đề ra chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp ở Việt Nam là: 
a)
• A. Ri-vi-e.
b)
• B. Gác-ni-ê.
c)
• C. Pôn-đu-me.
d)
• D. An-be Xa-rô.
50.
Câu 50: Tầng lớp xã hội mới xuất hiện sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là:
a)
• A. địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.
b)
• B. tư sản, tiểu tư sản.
c)
• C. tư sản, công nhân.
d)
• D. tư sản, công nhân, tiểu tư sản.
51.
Câu 51: Giai cấp xã hội mới ra đời gắn với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp là:
a)
• A. tiểu tư sản.
b)
• B. công nhân.
c)
• C. tư sản, công nhân.
d)
• D. tư sản, tiểu tư sản.
52.
Câu 52: Đầu thế kỉ XX, mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam là gì?
a)
• A. Đòi quyền lợi kinh tế
b)
• B. Đòi quyền lợi giai cấp
c)
• C. Đòi quyền lợi dân tộc
d)
• D. Đòi quyền tự do, dân chủ
53.
Câu 53: Thực dân Pháp đã thực hiện chính sách nào ngay từ khi tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam?
a)
• A. Chính sách “chia để trị”
b)
• B. Chính sách “dùng người Pháp trị người Việt”
c)
• C. Chính sách “đồng hóa” dân tộc Việt Nam
d)
• D. Chính sách “khủng bố trắng” đối với những người chống đối
54.
Câu 54: Giai cấp hay tầng lớp nào ở Việt Nam ngày càng gánh chịu nhiều thứ thuế và bị khổ cực trăm bề trong thời gian thực dân Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?
a)
• A. Tầng lớp tư sản dân tộc
b)
• B. Tầng lớp tiểu tư sản
c)
• C. Giai cấp công nhân
d)
• D. Giai cấp nông dân
55.
Câu 55: Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp tập trung vào:
a)
• A. phát triển kinh tế công nghiệp, nông nghiệp, tài chính.
b)
• B. nông nghiệp. công nghiệp. quân sự.
c)
• C. cướp đất lập đồn điền, khai mỏ, thu thuế, giao thông.
d)
• D. công nghiệp, thương nghiệp. quân sự.
56.
Câu 56: Giai cấp địa chủ phong kiến Việt Nam cuối thế kỉ XIX mang đặc điểm gi?
a)
• A. Số lượng ít, sở hữu nhiều ruộng đất.
b)
• B. Số lượng nhiều, có nhiều ruộng đất.
c)
• C. Là tay sai của đế quốc Pháp.
d)
• D. Chiếm đa số, ít ruộng đất.
57.
Câu 57: Thành phần trong tầng lớp tiểu tư sản là: 
a)
• A. tiểu thương, tiểu chủ, thân hào, binh lính người Việt trong quân đội Pháp.
b)
• B. tiểu thương, tiểu chủ, viên chức, công chức, nhà giáo, học sinh, sinh viên.
c)
• C. nhà giáo, học sinh, sinh viên, nhà buôn lớn.
d)
• D. viên chức, công chức, phú nông, trung nông.
58.
Câu 58: Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng vào ngành nào?
a)
• A. Công nghiệp nặng
b)
• B. Công nghiệp nhẹ
c)
• C. Khai thác mỏ
d)
• D. Luyện kim và cơ khí.
59.
Câu 59: Thực dân Pháp tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất trên đất nước ta khi:
a)
• A. Pháp vừa vào xâm lược Việt Nam.
b)
• B. đã cơ bản bình định được Việt Nam bằng quân sự.
c)
• C. triều đình Huê kí hiệp ước đầu hàng.
d)
• D. Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì.
60.
Câu 60: Mục đích thực dân Pháp tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất nhằm:
a)
• A. phát triển kinh tế Việt Nam.
b)
• B. khai hoá văn minh cho dân tộc Việt Nam.
c)
• C. vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công.
d)
• D. xây dựng căn cứ quân sự ở Việt Nam.
61.
Câu 61: Ý nào sau đây không phản ánh đúng mục đích chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam?
a)
• A. Vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công.
b)
• B. Là bàn đạp quân sự xâm lược Lào, Cam-pu-chia.
c)
• C. Làm giàu cho kinh tế chính quốc.
d)
• D. Phát triển kinh tế Việt Nam.
62.
Câu 62: Pôn đu-me là người đã tiến hành:
a)
A. chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam (Đông Dương).
b)
• B. cuộc chiến tấn công ra Bắc Kì lần thứ 2.
c)
• C. kí Hiệp ước Patơnót với nhà Nguyễn, hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam.
d)
• D. cuộc tiến công ra Bắc Kì lần thứ I.
63.
Câu 63: Vì sao khi tiến hành chương trình khai thác lần thứ nhất Pháp chú trọng đến việc xây dựng hệ thống giao thông vận tải:
a)
• A. Phục vụ cho mục đích khai thác và mục đích quân sự.
b)
• B. Phát triển cơ sở hạ tầng cho Việt Nam.
c)
• C. Phục vụ cho việc phát triển kinh tế nước ta.
d)
• D. Giúp cho nhân dân ta đi lại thuận lợi.
64.
Câu 64: Tác động tiêu cực mà cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đến nền kinh tế Việt Nam là gì?
a)
• A. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển ở Việt Nam.
b)
• B. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa được du nhập vào Việt Nam.
c)
• C. Nền kinh tế Việt Nam cơ bản vẫn là nên kinh tế nghèo nàn, lạc hậu.
d)
• D. Tính chất nền kinh tê Việt Nam là nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến.
65.
Câu 65: Ý nào sau đây là đặc điểm của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?
a)
• A. Khai thác quy mô lớn, toàn diện.
b)
• B. Tốc độ nhanh, quy mô lớn.
c)
• C. Khai thác toàn diện.
d)
• D. Vốn đầu tư khai thác lớn.
66.
Câu 66: Thành phần xuất thân của giai cấp công nhân Việt Nam chủ yếu từ
a)
• A. Tầng lớp tư sản
b)
• B. Giai cấp nông dân
c)
• C. Tầng lớp tiểu tư sản
d)
• D. Tầng lớp địa chủ nhỏ.
67.
Câu 67: Hệ quả lớn nhất trong chính sách cai trị của thực dân Pháp đối với Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là
a)
• A. Nền kinh tế phát triển rõ rệt
b)
• B. Công nghiệp phát triển
c)
• C. Cơ cấu kinh tế ít nhiều có sự biến chuyển, cơ cấu xã hội biến đổi sâu sắc
d)
• D. Phong trào yêu nước phát triển mạnh.
68.
Câu 68: Qua công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào từng bước du nhập vào Việt Nam?
a)
• A. Phương thức sản xuất phong kiến
b)
• B. Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp
c)
• C. Phương thức sản xuất thực dân
d)
• D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
69.
Câu 69: Để tối đa hóa nguồn lợi nhuận, trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam, thực dân Pháp vẫn duy trì phương thức bóc lột nào?
a)
• A. Phương thức bóc lột tư bản chủ nghĩa
b)
• B. Phương thức bóc lột phong kiến
c)
• C. Phương thức bóc lột thực dân
d)
• D. Phương thức bóc lột tiền tư bản chủ nghĩa
70.
Câu 70: Đặc điểm mới của nền kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác lần thứ nhất là: 
a)
• A. nền kinh tế phong kiến phát triển.
b)
• B. nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến.
c)
• C. nền kinh tế thuộc địa hoàn toàn.
d)
• D. nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
71.
Câu 71. Giai cấp công nhân Việt Nam hình thành trên cơ sở nào? 
a)
• A. Nền kinh tế thuộc địa phát triển.
b)
• B. Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
c)
• C. Nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến.
d)
• D. Nền công nghiệp thuộc địa mới hình thành.
72.
Câu 72: Mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
a)
• A. đòi quyền lợi kinh tế, chính trị.
b)
• B. chỉ đòi quyền lợi về kinh tế
c)
• C. chỉ đòi quyền lợi về chính trị
d)
• D. đòi quyền tự do, dân chủ.
73.
Câu 73: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam đã làm xuất hiện các giai cấp và tầng lớp xã hội mới, đó là
a)
• A. Địa chủ nhỏ và công nhân
b)
• B. Công nhân, tư sản dân tộc và tiểu tư sản
c)
• C. Công nhân, nông dân và tư sản dân tộc
d)
• D. Công nhân, nông dân và tiểu tư sản
74.
Câu 74: Giai cấp nào ra đời trước cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam và trở thành lực lượng đông đảo của cách mạng?
a)
• A. Tư sản dân tộc
b)
• B. Công nhân
c)
• C. Nông dân
d)
• D. Tiểu tư sản
75.
Câu 75: Lực lượng xã hội nào đã tiếp thu luồng tư tưởng mới bên ngoài vào Việt Nam đầu thế kỉ XX?
a)
• A. Nông dân
b)
• B. Công nhân
c)
• C. Sĩ phu yêu nước tiến bộ và các tầng lớp nhân dân đô thị
d)
• D. Sĩ phu yêu nước
76.
Câu 76: Tác động tích cực của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đến nền kinh tế Việt Nam là gì?
a)
• A. du nhập quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa vào Việt Nam.
b)
• B. phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
c)
• C. góp phần xoá bỏ quan hệ sản xuất phong kiến.
d)
• D. thay đổi tính chất nền kinh tế Việt Nam.
77.
Câu 77: Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã làm cho kinh tế nông nghiệp Việt Nam có chuyển biến như thế nào?
a)
• A. Phát triển phương thức sản xuất phong kiến.
b)
• B. Phá vỡ thế độc canh cây lúa.
c)
• C. Phát triển phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.
d)
• D. Làm cho kinh tế đồn điền phát triển mạnh.
78.
Câu 78: Tác động tích cực của chính sách khai thác nông nghiệp của Pháp ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX đến ngành kinh tế nông nghiệp hiện nay là gì?
a)
A. Các đồn điền cao su, cà phê vẫn ngày càng phát triển mang lại lợi nhuận cao.
b)
• B. Pháp đã đưa các giống cây công nghiệp làm cho nông nghiệp Việt Nam phong phú đa dạng.
c)
• C. Các cây công nghiệp Pháp đưa vào Việt Nam trước đây đã mang lại giá trị kinh tế cao.
d)
• D. Đưa Việt Nam trở thành nước xuất khẩu cà phê đứng thứ 3 trên thế giới.
79.
Câu 79:  Những năm cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX, tư tưởng tiến bộ từ những nước nào đã ảnh hưởng đến Việt Nam?
a)
• A. Các nước ở khu vực Đông Nam Á
b)
• B. Nhật Bản và Trung Quốc
c)
• C. Anh và Pháp
d)
• D. Ấn Độ và Trung Quốc
80.
Câu 80: Vì sao phong trào đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm đầu thế kỉ XX còn mang tính tự phát?
a)
• A. Vì họ đấu tranh chưa mạnh mẽ, chưa kiên quyết
b)
• B. Vì họ đấu tranh chỉ đòi quyền lợi về kinh tế
c)
• C. Vì họ chưa quan tâm đến việc đấu tranh đòi các quyền tự do dân chủ
d)
• D. Vì sự đàn áp dã man của thực dân Pháp
81.
Câu 81: Hoạt động cứu nước của Phan Châu Trinh thể hiện trên các lĩnh vực:
a)
• A. kinh tế, văn hoá, xã hội.
b)
• B. kinh tế, quân sự, ngoại giao.
c)
• C. kinh tế, xã hội, quân sự.
d)
• D. văn hoá, xã hội, quân sự.
82.
Câu 82: Trong cuộc vận động Duy tân ở Trung Kì về kinh tế, các sĩ phu tiến bộ đã có chủ trương gì?
a)
• A. đẩy mạnh xuất khẩu.
b)
• B. bài trừ ngoại hoá.
c)
• C. chân hưng thực nghiệp.
d)
• D. chống độc quyền.
83.
Câu 83: Tôn chỉ hoạt động của Việt Nam Quang phục hội chịu ảnh hưởng của cuộc cách mạng nào?
a)
• A. Cách mạng Tân Hợi năm 1911.
b)
• B. Cải cách Minh Trị năm 1868.
c)
• C. Cải cách ở Xiêm năm 1868.
d)
• D. Duy tân Mậu Tuất năm 1898.
84.
Câu 84: Phong trào đấu tranh quyết liệt của quần chúng chịu ảnh hưởng của cuộc vận động Duy tân là:
a)
• A. vụ đầu độc binh linh Pháp ở Hà Nội.
b)
• B. phong trào chống thuế ở Trung Kì.
c)
• C. phong trào đấu tranh của binh lính người Việt.
d)
• D. cuộc vận động cắt tóc ngắn, mặc quân áo ngắn.
85.
Câu 85: Cuối năm 1913, cách mạng Việt Nam trải qua giai đoạn khó khăn là do
a)
A. Thực dân Pháp tăng cường khủng bố trước những hoạt động của Việt Nam Quang phục hội, Phan Bội Châu bị bắt
b)
• B. Hoạt động của Việt Nam Quang phục hội không đạt hiệu quả
c)
• C. Thực dân Pháp cấu kết với giới quân phiệt Trung Quốc trục xuất những thành viên của Việt Nam Quang phục hội
d)
• D. Việt Nam Quang phục hội không có đường lối, mục tiêu rõ ràng
86.
Câu 86: Nội dung nào thể hiện đường lối cứu nước của Phan Châu Trinh?
a)
A. Tiến hành chống Pháp và phong kiến dựa vào tầng lớp nhân dân, giành độc lập dân tộc
b)
• B. Tiến hành cải cách nâng cao dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ ngôi vua và bọn phong kiến hủ bại, xem đó là điều kiện kiên quyết để giành độc lập
c)
• C. Dựa vào Nhật để đánh Pháp giành độc lập dân tộc
d)
• D. Tiến hành khởi nghĩa vũ trang, khôi phục độc lập cho nước Việt Nam
87.
Câu 87: Tại sao Phan Châu Trinh lại chủ trương cải cách?
a)
• A. Do sớm tiếp thu những tư tưởng tiến bộ trên thế giới
b)
• B. Do xu hướng giải phóng dân tộc bằng khởi nghĩa vũ trang trước đó thất bại
c)
• C. Do thất bại của phong trào Đông Du
d)
• D. Do tư tưởng cải cách trên thế giới lúc bấy giờ xâm nhập mạnh vào Việt Nam
88.
Câu 88: Những người đi tiên phong trong phong trào yêu nước và cách mạng ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
a)
• A. Nguyễn Thái Học, Phạm Tuấn Tài, Nguyễn Khắc Nhu.
b)
• B. Nguyễn Ái Quốc.
c)
• C. Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh.
d)
• D. Nguyễn Ái Quốc, Phan Bội Châu.
89.
Câu 89: Thành phần lãnh đạo phong trào yêu nước, chống Pháp đầu thế kỉ XX là:
a)
• A. văn thân, sĩ phu phong kiến yêu nước.
b)
• B. các sĩ phu yêu nước theo khuynh hướng phong kiến.
c)
• C. tầng lớp Nho học trẻ đang trên con đường tư sản hóa.
d)
• D. những nhà yêu nước đã thức tỉnh với thời cuộc.
90.
Câu 90: Trong lĩnh vực kinh tế, Phan Châu Trinh và nhóm sĩ phu tiến bộ ở Quảng Nam đã chú ý đến hoạt động nào?
a)
• A. Khuyến khích các thương nhân đầu tư sản xuất, buôn bán
b)
• B. Cổ động chấn hung thực nghiệp, lập hội kinh doanh
c)
• C. Vận động nhân dân dùng hàng nội hóa, bài trừ hàng ngoại
d)
• D. Mở rộng buôn bán trong nước
91.
Câu 91: Trong nông nghiệp, Phan Châu Trinh chú ý đến hoạt động nào?
a)
• A. Vận động chia lại ruộng đất cho nông dân
b)
• B. Vận dụng phương pháp sản xuất mới
c)
• C. Cải tạo các công trình thủy lợi, cung cấp nước tưới cho sản xuất nông nghiệp
d)
• D. Phát triển nghề làm vườn, thành lập nông hội chuyên việc san đồi trồng quế, hồ tiêu,…
92.
Câu 92: Trong giáo dục, cuộc vận động Duy tân đã chú trọng
a)
• A. Thay đổi nội dung học tập, chú ý đến các lĩnh vực khoa học – kĩ thuật
b)
• B. Tiến hành cải cách giáo dục, dạy nhiều nội dung lịch sử, văn học
c)
• C. Mở trường học theo lối mới, dạy chữ Quốc ngữ, dạy các môn học mới
d)
• D. Sử dụng chữ Nôm, không dạy chữ Hán
93.
Câu 93: Tổ chức đầu tiên của Phan Bội Châu trong quá trình hoạt động cách mạng là:
a)
• A. Việt Nam Quang phục hội.
b)
• B. Hội Duy tân.
c)
• C. Tâm Tâm xã.
d)
• D. Hội Phục Việt.
94.
Câu 94: Mục đích hoạt động của Hội Duy tân là:
a)
A. đánh đuổi giặc Pháp giành độc lập, thiết lập chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam.
b)
• B. dân tộc độc lập, dân quyền tự đo, dân sinh hạnh phúc.
c)
• C. đánh đuổi giặc Pháp, giải phóng đồng bào.
d)
• D. dân tộc độc lập, trước làm cách mạng quốc gia sau làm cách mạng thể giới.
95.
Câu 95: Khi về Quảng Châu - Trung Quốc, Phan Bội Châu đã thành lập tổ chức nào? 
a)
• A. Hội Duy tân.
b)
• B. Việt Nam Quang phục hội.
c)
• C. Tâm Tâm xã.
d)
• D. Hội Phục Việt.
96.
Câu 96:  Đường lối cứu nước của Phan Bội Châu là: 
a)
• A. chống Pháp và phong kiến.
b)
• Ð. Cải cách nâng cao dân trí, dân quyền.
c)
• C. dựa vào Pháp chống phong kiến.
d)
• D. dùng bạo động vũ trang đánh đuổi Pháp.
97.
Câu 97: Tôn chỉ hoạt động của Việt Nam Quang phục hội là:
a)
• A. tiến hành Cải cách nâng cao dân trí, dân quyền.
b)
• B. đánh đuổi giặc Pháp giành độc lập, thiết lập chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam.
c)
• C. đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hoà Dân quốc Việt Nam.
d)
• D. tiến hành Cải cách toàn diện kinh tế, văn hoá, xã hội.
98.
Câu 98: Đường lối cứu nước của Phan Châu Trinh là:
a)
• A. Chống Pháp và phong kiến giành độc lập dân tộc, ruộng đất dân cày
b)
• B. Cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền.
c)
• C. dựa vào Pháp để chống Phong kiến xây dựng nước Việt Nam Cộng hòa.
d)
• D. dùng bạo lực để giành độc lập.
99.
Câu 99: Một hoạt động độc đáo trong lĩnh vực đời sống của cuộc vận động Duy tân là
a)
A. Tiến hành cuộc vận động cải cách trang phục và lối sống như cắt tóc ngắn, mặc áo ngắn, lên án những hủ tục phong kiến
b)
• B. Tiến hành cải cách về văn hóa, đưa tư tưởng văn hóa tiến bộ vào đời sống nhân dân
c)
• C. Xây dựng nền văn hóa truyền thống dân tộc
d)
• D. Khôi phục những tinh hoa văn hóa bị mai một.
100.
Câu 100: Đông Kinh nghĩa thục là một cuộc vận động yêu nước có nội dung chủ yếu là
a)
• A. Cuộc vận động văn hóa lớn, đưa đất nước thoát khỏi hủ tục lạc hậu
b)
• B. Cuộc cải cách kinh tế, đưa đất nước thoát khỏi nghèo nàn lạc hậu
c)
• C. Cải cách xã hội, đưa xã hội phát triển toàn diện
d)
• D. Cải cách văn hóa – xã hội, gắn liền với giáo dục long yêu nước, đấu tranh cho dân tộc thoát khỏi ách ngoại xâm
101.
Câu 101: Vi sao phong trào Đông du tan rã? 
a)
• A. Nhật cầu kết với Pháp trục xuất lưu học sinh Việt Nam.
b)
• B. Nhật không còn hợp tác với Phan Bội Châu.
c)
• C. Phan Bội Châu bị Pháp bắt tại Thượng Hải.
d)
• D. Số lượng học viên Việt Nam tại Nhật Bản ngày càng giảm.
102.
Câu 102: Phan Châu Trinh đã đề cao phương châm gì đối với nhân dân Việt Nan? :
a)
• A. Tự lực, tự cường.
b)
• B. Tự lực cánh sinh.
c)
• C. Tự lực khai hoá.
d)
• D. Tự do dân chủ.
103.
Câu 103: Trong cuộc vận động Duy tân về giáo dục, các sĩ phu tiến bộ đã có chủ trương: 
a)
• A. mở trường học, dạy chữ Quốc ngữ, dạy các môn học mới.
b)
• B. dạy tiếng Pháp, văn hoá Pháp.
c)
• C. mở trường học, dạy tiếng Nhật.
d)
• D. dạy chữ Hán, tuyên truyền chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn.
104.
Câu 104: Phong trào Duy tân của Phan Chu Trinh đã bùng lên trong quần chúng ngọn lửa đấu tranh chống:
a)
• A. thực dân Pháp và bọn vua quan phong kiến.
b)
• B. đi phu, đi lính, đòi giảm sưu thuế.
c)
• C. chính sách chia để trị của Pháp.
d)
• D. chiến tranh, bảo vệ hoà bình ở Việt Nam.
105.
Câu 105: Nội dung nào sau đây không nằm trong cuộc vận động Duy tân ở Trung Kì?
a)
• A. Thành lập Việt Nam Quang phục hội.
b)
• B. Chấn hưng thực nghiệp, lập hội kinh doanh
c)
• C. Cải cách trang phục và lối sống.
d)
• D. Mở trường dạy học với chương trình học tiến bộ.
106.
Câu 106: Ý nào không phải là lí do mà vào những năm đầu thế kỉ XX một số nhà yêu nước Việt Nam muốn đi theo con đường cứu nước của Nhật Bản?
a)
A. Nhật Bản là nước “đồng văn, đồng chủng”, là nước duy nhất ở châu Á thoát khỏi số phận một nước thuộc địa
b)
• B. Sau Cải cách Minh Trị, Nhật Bản trở thành nước tư bản hùng mạnh
c)
• C. Nhật Bản dã đánh thắng đế quốc Nga (1905)
d)
D. Nhật Bản đã đề ra thuyết “Đại Đông Á” nhằm mở rộng ảnh hưởng ở khu vực Đông Á, trong đó có Việt Nam
107.
Câu 107: Phan Bội Châu thực hiện chủ trương giái phóng dân tộc bằng con đường nào?
a)
• A. Cải cách kinh tế, xã hội
b)
• B. Duy tân để phát triển đất nước
c)
• C. Bạo lực để giành độc lập dân tộc
d)
• D. Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang
108.
Câu 108: Để thực hiện chủ trương cầu viện Nhậ Bản giúp đỡ đánh Pháp, Phan Bội Châu đã tổ chức phong trào
a)
• A. Duy tân
b)
• B. Đông du
c)
• C. Bạo động chống Pháp
d)
• D. “Chấn hung nội hóa”
109.
Câu 109: Vì sao phong trào Đông du tan rã (1908)?
a)
• A. Phụ huynh đòi đưa con em về nước trước thời hạn
b)
• B. Đã hết thời gian đào tạo, học sinh phải về nước
c)
• C. Phan Bội Châu thấy không có tác dụng nên đưa học sinh về nước
d)
D. Chính phủ Nhật Bản câu kết với thực dân Pháp ở Đông Dương, trục xuất số lưu học sinh Việt Nam, kể cả Phan Bội Châu
110.
Câu 110: Điểm giống nhau trong hoạt động cách mang của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là đều: 
a)
• A. chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
b)
• B. thực hiện chủ trương đùng bạo lực cách mạng để đánh đuổi thực dân Pháp
c)
• C. chủ trương thực hiện cải cách dân chủ.
d)
• D. noi gương Nhật Bản để tự cường.
111.
Câu 111: Điểm khác nhau cơ bản giữa Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh về quá trình giải phóng dân tộc là:
a)
A. Phan Bội Châu chủ trương thành lập chính quyền công nông; Phan Châu Trinh chủ trương thành lập chính quyên tư sản.
b)
• B. Phan Châu Trinh là giải phóng dân tộc còn Phan Bội Châu là cải cách dân chủ.
c)
• C. Phan Bội Châu chủ trương giải phóng dân tộc còn Phan Châu Trinh là cải cách dân chủ.
d)
D. Phan Châu Trinh là đánh đuổi thực dân Pháp còn Phan Bội Châu là lật đồ
112.
Câu 112: Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân các nhà yêu nước tiến bộ đầu thể kỉ XX quyết định lựa chọn con đường cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản?
a)
• A. khi bế tắc về đường lối nên họ tiếp thu tư tưởng dân chủ tư sản từ bên ngoài.
b)
• B. có sự hậu thuẫn đắc lực của giai cập tư sản dân tộc.
c)
• C. triều đình phong kiến Việt Nam đã ngả theo hướng quân chủ lập hiến
d)
• D. họ thây được tính ưu việt của cách mạng dân chủ tư sản.
113.
Câu 113: Một trong các đặc điểm của cuộc vận động Duy tân của Phan Châu Trinh là:
a)
• A. diễn thuyết đề tài sinh hoạt xã hội, tình hình thể giới.
b)
• B. đào tạo nhân tài cho đất nước, chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang.
c)
• C. diễn thuyết, bình văn, giảng sách, đọc báo.
d)
• D. vận động học sinh sinh viên Việt Nam đi du học nước ngoài.
114.
Câu 114: Tại sao Phan Bội Châu lại quay trở lại hoạt động ở Trung Quốc?
a)
• A. Trung Quốc gắn với Việt Nam nên dễ dàng về nước hoạt động
b)
• B. Ảnh hưởng tư tưởng của các cuộc cải cách ở Trung Quốc
c)
• C. Cách mạng Tân Hợi (1911) bùng nổ, triều đình Mãn Thanh bị lật đổ, Chính phủ Dân quốc được thành lập, thi hành nhiều chính sách tiến bộ
d)
• D. Do Trung Quốc không phải là thuộc địa của thực dân Pháp
115.
Câu 115: Năm 1912, Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang phục hội ở Quảng Châu (Trung Quốc) nhằm mục đích gì?
a)
A. Tập hợp các lực lượng yêu nước của Việt Nam đang hoạt động ở Trung Quốc
b)
• B. Chuẩn bị lực lượng để tiến hành bạo động giành độc lập
c)
• C. Đào tạo đội ngũ cán bộ, đưa về nước hoạt động
d)
D. Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam
116.
Câu 116: Việt Nam Quang phục hội đã có những hoạt động gì để gây tiếng vang trong nước và thức tỉnh đồng bào?
a)
• A. Tổ chức tuyên truyền vận động đối với quần chúng cách mạng trong nước
b)
• B. Mở lớp huấn luyện đội ngũ cán bộ tại Quảng Châu
c)
• C. Cử người bí mật về nước trừ khử những tên thực dân đầu sỏ, kể cả Toàn quyền Anbe Xarô và những tên tay sai đắc lực
d)
• D. Tiến hành bạo động vũ trang ở trong nước
117.
Câu 117: Kết quả hoạt động buổi đầu của Việt Nam Quang phục hội là
a)
• A. Tuyên truyền vận động được quần chúng nhân dân ở trong nước
b)
• B. Mở được nhiều lớp huấn luyện đội ngũ cán bộ tại Quảng Châu
c)
• C. Khuấy động được dư luận trong và ngoài nước
d)
• D. Kích động được tinh thần yêu nước của nhân dân ta
118.
Câu 118: Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa hai khuynh hướng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là:
a)
• A. bạo động vũ trang - cải cách xã hội.
b)
• B. cứu nước để cứu dân - cứu dân để cứu nước.
c)
• C. quân chủ lập hiến - dân chủ cộng hòa.
d)
• D. nhờ Nhật để đánh Pháp - dựa vào Pháp để chống phong kiến