NEW
Font size
WorksheetsCông nghệ kì 2
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Câu 1: Nội dung nào sau đây thể hiện một vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế?
A. Cung cấp nhiều giống vật nuôi
B. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người sử dụng hàng ngày
C. Cung cấp nguồn vắc xin cho con người
D. Cung cấp nguồn thức ăn cho vật nuôi khác
Câu 2: Một trong những định hướng của ngành chăn nuôi ở nước ta đang hướng là:
A. chăn nuôi nhỏ lẽ
B. chăn nuôi tập trung
C. chăn nuôi công nghệ cao
D. chăn nuôi theo từng cá thể đặc trưng
Câu 3: Những vật nuôi được nuôi phổ biến ở nước ta là:
A. voi, lợn, rùa biển
B. tê giác, gà, lợn
C. lạc đà, bò sữa, gà
D. lợn, bò sữa, gà
Câu 4: Vật nuôi đặc trưng của các tỉnh miền Trung là:
A. gà Lơ go
B. gà đông tảo
C. chó Phú Quốc, bò vàng
D. lợn cỏ
Câu 5. Khi gà có các biểu hiện “bỏ ăn, hay nằm, sã cánh, ngoẹo cổ, diều nhão, uống nhiều nước, chảy nước dãi, phân trắng” là có khả năng gà bị bệnh nào sau đây?
A. Bệnh cúm gà.
B. Bệnh nhiễm trùng đường hô hấp.
C. Bệnh tiêu chảy.
D. Bệnh dịch tả gà.
Câu 6: Các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta chủ yếu là:
A. chăn nuôi nhỏ lẽ
B. chăn nuôi trang trại tập trung
C. chăn nuôi trang trại và nhỏ lẽ
D. chăn nuôi nông hộ và trang trại
Câu 7: Nhược điểm của phương pháp chăn nuôi nông hộ là:
A. hao hụt về chất và lượng của sản phẩm
B. chi phí đầu tư cho chăn nuôi khá cao, chất lượng của sản phẩm không cao
C. khả năng tăng số lượng cá thể chậm
D. năng suất chăn nuôi không cao, nguy cơ dịch bệnh cao
Câu 8: Những ngành nghề nào phổ biến trong chăn nuôi ở nước ta?
A. Kĩ sư xây dựng, bác sỹ thú y
B. Bác sỹ thú y, kĩ sư chăn nuôi
C. Kĩ sư lắp ráp, bác sỹ thú y
D. Kĩ sư xây dựng, kĩ sư chăn nuôi
Câu 9: Để đáp ứng yêu cầu trong chăn nuôi người lao động cần có những kĩ năng nào sau đây?
A. Kĩ năng nuôi dưỡng, kĩ năng chăm sóc, kĩ năng bảo quản tốt các trang thiết bị
B. Kĩ năng nuôi dưỡng, kĩ năng chăm sóc, kĩ năng quản lý đàn vật nuôi
C. Kĩ năng quản lý đàn vật nuôi, kĩ năng bảo quản thức ăn
D. Kĩ năng nuôi dưỡng, kĩ năng bảo quản thức ăn, kĩ năng dự báo
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không phải vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế?
A. Cung cấp phương tiện di chuyển, sức kéo
B. Cung cấp lương thực, thực phẩm
C. Cung cấp dịch vụ du lịch
D. Sản xuất vắc-xin
Câu 11: Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?
A. Nuôi vật nuôi mẹ tốt
B. Kiểm tra năng suất thường xuyên
C. Giữ ấm cơ thể
D. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non
Câu 12: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn mang thai?
A. Nuôi thai
B. Nuôi cơ thể mẹ và tăng trưởng
C. Tạo sữa nuôi con
D. Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ
Câu 13: Có mấy nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 14: Biện pháp nào dưới đây không đúng khi phòng, trị bệnh cho vật nuôi?
A. Bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm
B. Tiêm phòng đầy đủ vắc xin
C. Vệ sinh môi trường sạch sẽ
D. Cách li vật nuôi bị bệnh với vật nuôi khỏe
Câu 15: Khi vật nuôi mắc bệnh chữa trị không hết, thì không nên làm việc nào dưới đây?
A. Cách ly vật nuôi theo dõi thêm
B. Bán ngay khi có thể
C. Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám
D. Vệ sinh môi trường sạch sẽ
Câu 16: Vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi nhằm mục đích nào sau đây?
A. Giữ cho chuồng nuôi luôn sạch sẽ, đảm bảo vệ sinh
B. Giữ cho chuồng nuôi luôn khô ráo, đủ ánh sáng
C. Giữ cho chuồng nuôi luôn sạch sẽ, khô ráo
D. Giữ cho chuồng nuôi luôn sạch sẽ, khô ráo, đủ ánh sáng, thoáng mát
Câu 17: Biện pháp nào sau đây nên làm trong chăn nuôi?
A. Thả rong vật nuôi cho vật nuôi đi vệ sinh bừa bãi
B. Nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn hay quá gần nơi ở
C. Thu gom chất thải triệt để và sơm nhất có thể
D. Xả thẳng chất thải chăn nuôi ra ao, hồ, sông, suối
Câu 18: Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức chăn nuôi chăn thả?
A. Trâu bò
B. Lợn
C. Tằm
D. Thỏ
Câu 19: Yếu tố nào không đúng với ưu điểm của phương thức chăn nuôi nhốt?
A. Dễ kiểm soát dịch bệnh nhanh
B. Ít phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên
C. Chậm lớn
D. Cho năng suất cao và ổn định
Câu 20: Hãy chọn tên gia súc ăn cỏ được phổ biến ở Việt Nam
A. Lợn Ỉ
B. Vịt xiêm
C. Gà Ri
D. Bò vàng Việt Nam
Câu 21: Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?
A. Chăm sóc và nuôi dưỡng con mẹ tốt.
B. Kiểm tra năng suất thường xuyên.
C. Giữ ấm cơ thể.
D. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.
Câu 22: Cần cho vật nuôi non bú sữa đầu càng sớm càng tốt vì?
A. sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
B. sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
C. sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
D. sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
Câu 23: Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống?
A. Cân nặng vừa đủ.
B. Sức khỏe tốt nhất.
C. Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng.
D. Càng to béo càng tốt.
Câu 24: Trong các cách cho đực giống ăn sau đây, cách nào là đúng?
A. Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm.
B. Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu lipid.
C. Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm.
D. Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất lipid.
Câu 25: Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là?
.A. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con
B. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn mang thai.
C. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
D. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn hậu bị.
Câu 26: Có mấy phương thức chăn nuôi ở nước ta?
A. Có 2 phương thức
B. Có 3 phương thức
C. Có 4 phương thức
D. Có 5 phương thức
Câu 27. Các công việc cần làm để nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:
A. Nuôi dưỡng
B. Chăm sóc
C. Phòng trị bệnh
D. Nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng trị bệnh
Câu 28: Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?
A. Nuôi vật nuôi mẹ tốt.
B. Kiểm tra năng suất thường xuyên.
C. Giữ ấm cơ thể.
D. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.
Câu 29. Biện pháp nào dưới đây không đúng khi phòng, trị bệnh cho vật nuôi?
A. Bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm.
B. Tiêm phòng đầy đủ vắc xin.
C. Vệ sinh môi trường sạch sẽ.
D. Cách li vật nuôi bị bệnh với vật nuôi khỏe.
Câu 30. Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?
A. Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
B. Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
C. Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
D. Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè
Câu 31. Biện pháp phòng bệnh chủ động hiệu quả nhất cho vật nuôi là:
A. Cho con vật ăn càng nhiều càng tốt.
B. Sử dụng vaccine.
C. Cho con vật sử dụng thuốc kháng sinh thường xuyên.
D. Cho con vật vận động càng nhiều càng tốt.
Câu 32. Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?
A. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc,cám gạo
B. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá
C. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải
D. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang
Câu 33. Bệnh nào dưới đây do các vi sinh vật gây ra?
A. Bệnh gà rù.
B. Bệnh giun, sán.
C. Bệnh ve, rận.
D. Bệnh cảm lạnh.
Câu 34. Nguyên nhân gây ra bệnh gà rù (Newcastle) ở gà do
A. virus.
B. suy dinh dưỡng.
C. vi khuẩn.
D. môi trường nóng hay lạnh quá.
Câu 35. Biện pháp nào sau đây không đúng khi phòng bệnh cho gà?
A. Tiêm phòng vaccine đầy đủ.
B. Cho uống thuốc kháng sinh định kì.
C. Ăn uống đủ chất, đủ lượng.
D. Chuồng trại cách li với nhà ở; thoáng mát.
Câu 36. Bệnh tụ huyết trùng ở lợn thuộc loại bệnh gì?
A. Bệnh không truyền nhiễm
B. Bệnh kí sinh trùng
C. Bệnh truyền nhiễm
D. Bệnh di truyền
Câu 37. Khi phát hiện vật nuôi bị ốm, hành động nào sau đây của người chăn nuôi là đúng?
A. Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời.
B. Tự mua thuốc về điều trị.
C. Bán ngay khi có thể.
D. Tiếp tục theo dõi thêm một vài hôm.
Câu 38. Tại sao cần tiêu độc, khử trùng chuồng trại sau mỗi đợt nuôi?
A. Làm sạch môi trường sống xung quanh
B. Ngăn ngừa và tiêu diệt mầm bệnh phát sinh, tránh lây nhiễm.
C. Giữ vệ sinh chuồng trại chăn nuôi
D. Tiêu diệt sinh vật có hại cho vật nuôi (muỗi, côn trùng)
Câu 39: Có mấy nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản ở nước ta?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 40: Trong các loài cá sau, loài nào không được coi là quý hiếm cần được bảo vệ?
A. Cá Chẽm
B. Cá Rô Phi
C. Cá Lăng
D. Cá Chình
Câu 41: Quy trình nuôi một loại thủy sản phổ biến gồm mấy bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 42: Để chuẩn bị ao nuôi cá thì thời gian phơi đáy ao trong bao lâu?
A. 2 - 4 ngày
C. 3 – 5 ngày
B. 2 - 5 ngày
D. 4 – 6 ngày
Câu 43: Để chọn cá giống thì ta nên chú ý vào những đặc điểm nào sau đây?
A. Đồng đều, khoẻ mạnh, không mang mầm bệnh, màu sắc tươi sáng
B. Đồng đều, khoẻ mạnh, mang ít mầm bệnh, màu sắc tươi sáng
C. Đồng đều, khoẻ mạnh, kích thước to, có đôi mắt sáng
D. Đồng đều, khoẻ mạnh, màu sắc vừa phải, kích thước vừa phải
Câu 44: Trong việc thả cá giống chúng ta phải thực hiện thả như thế nào?
A. Thả đại trà từ cao xuống thấp, thao tác nhanh gọn
B. Thả từ từ theo dòng nước chảy, thao tác nhẹ nhàng
C. Thả từ từ cho quen với môi trường nước, thao tác nhanh, nhẹ nhàng
D. Thả nhanh gọn để tránh cá bị thương tích
Câu 45: Vai trò của việc bảo vệ môi trường và nguồn lợi thuỷ sản?
A. Đảm bảo thủy sản sinh trưởng, phát triển tốt, không bệnh tật.
B. Đảm bảo thủy sản sinh trưởng, tạo thực phẩm sạch.
C. Bảo tồn nguồn lợi thủy sản.
D. Đảm bảo thủy sản sinh trưởng, phát triển tốt, không bệnh tật, tạo thực phẩm sạch, bảo tồn nguồn lợi thủy sản.
Câu 46: Biện pháp nào dưới đây không phải để giảm bớt độc hại cho thủy sinh vật và cho con người?
A. Mở rộng khu nuôi để giảm nồng độ ô nhiễm
B. Ngăn cấm hủy hoại các sinh cảnh đặc trưng
C. Quy định nồng độ tối đa các hóa chất, chất độc có trong môi trường thủy sản
D. Sử dụng phân hữu cơ đã ủ, phân vi sinh, thuốc trừ sâu hợp lý
Câu 47: Nhiệt độ thích hợp cho cá sinh trưởng và phát triển là:
A. 15 – 25 ⁰C
B. 10 – 20 ⁰C
C. 25 – 28 ⁰C
D. 25 – 35 ⁰C
Câu 48: Xác định được nhiệt độ của nước nuôi thủy sản bằng dụng cụ đơn giản nào?
A. Nhiệt kế
B. Quan sát
C. Giấy đo pH
D. Đĩa Secchi
Câu 49: Có mấy hình thức thu hoạch cá nuôi trong ao?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 50: Nuôi thủy sản là nuôi các động vật dưới nước như?
A. Tôm, cá, vịt.
B. Cua, baba, rùa.
C. Lươn, ếch, ngỗng.
D. Tôm, cá , sò, ốc, lươn.
Câu 51: Ở nước ta, tỉnh nào nuôi tôm nhiều?
A. Tỉnh Cà Mau.
B. Tỉnh Quảng Ninh.
C. Tỉnh Đồng Nai.
D. Tỉnh An Giang.
Câu 52: Khu vực nào ở nước ta nuôi cá tra, cá ba sa để xuất khẩu?
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng Nam Trung Bộ.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 53: Vì sao nói nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nuôi thuỷ sản?
A. Nước ta có bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.
B. Nước ta có nhiều giống thuỷ sản mới, lạ.
C. Nước ta có diện tích trồng lúa bao phủ khắp cả nước.
D. Người dân nước ta cần cù, chịu khó, ham học hỏi.
Câu 54: Tình trạng chất lượng ao nuôi được thể hiện qua màu sắc của nước. Trong nuôi thủy sản, màu nước nào là tốt nhất?
A. Màu nâu đen
B. Màu cam
C. Màu xanh rêu
D. Màu xanh lục hoặc vàng lục
Câu 55: Việc vệ sinh, xử lý ao nuôi trước khi cho nước sạch vào để nuôi tôm, cá có tác dụng gì?
A. Làm tăng chất lượng thức ăn trong ao nuôi
B. Diệt trừ vi khuẩn gây hại, phòng bệnh cho tôm, cá.
C. Làm giảm độ chua (pH) của nước trong ao nuôi.
D. Giảm hiện tượng thiếu oxygen trong nước.
Câu 56: Cho tôm, cá ăn như thế nào để tránh lãng phí thức ăn và không gây ô nhiễm môi trường nuôi?
A. Cho lượng thức ăn ít
B. Cho lượng thức ăn nhiều
C. Cho lượng thức ăn vừa đủ, cho ăn nhiều lần và theo quy định.
D. Phối hợp nhiều loại thức ăn và phối hợp bón phân hữu cơ vào ao.
Câu 57: Khi quản lý ao nuôi, cần phải làm những công việc gì?
A. Dọn ao sạch sẽ để tiêu diệt những loài vi sinh vật gây hại cho tôm, cá nuôi.
B. Đắp bờ ao và trồng cây xanh xung quanh ao nuôi tôm, cá.
C. Thường xuyên kiểm tra bờ, cống, màu nước, lượng thức ăn hoạt động của tôm, cá để xử lý những hiện tượng bất thường.
D. Thường xuyên cung cấp và cho ăn nhiều loại thức ăn.
Câu 58: Làm thế nào để phòng bệnh cho tôm, cá nuôi?
A. Cải tạo xử lý tốt ao nuôi trước khi thả con giống tôm, cá và cho ăn đúng kỹ thuật.
B. Cho tôm, cá ăn nhiều thức ăn tinh, thức ăn giàu đạm để tăng cường sức đề kháng.
C. Bổ sung nhiều thực vật thủy sinh vào ao nuôi tôm, cá
D. Xử lý kịp thời những hiện tượng bất thường trong ao nuôi.
Câu 59: Thường xuyên tạo sự chuyển động của nước trong ao, đầm nuôi tôm có ảnh hưởng đến tính chất nào của nước?
A. Độ trong của nước
B. Lượng khí oxygen hòa tan trong nước
C. Nhiệt độ của nước
D. Muối hòa tan trong nước
Câu 60: Vì sao nói thức ăn ảnh hưởng đến năng suất và chất lượng thủy sản?
A. Thức ăn cung cấp nhiều chất dinh dưỡng
B. Thức ăn có chất lượng cao
C. Rút ngăn thời gian chăn nuôi, làm tăng năng suất, sản lượng
D. Tất cả đều đúng
Câu 61: Có mấy biện pháp phòng bệnh cho tôm cá?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 62: Xác định được nhiệt độ của nước nuôi thủy sản bằng dụng cụ đơn giản nào?
A. Nhiệt kế
B. Quan sát
C. Giấy đo pH
D. Đĩa Secchi
Câu 63: Vai trò của việc bảo vệ môi trường và nguồn lợi thuỷ sản?
A. Đảm bảo thủy sản sinh trưởng, phát triển tốt, không bệnh tật.
B. Đảm bảo thủy sản sinh trưởng, tạo thực phẩm sạch.
C. Bảo tồn nguồn lợi thủy sản.
D. Đảm bảo thủy sản sinh trưởng, phát triển tốt, không bệnh tật, tạo thực phẩm sạch, bảo tồn nguồn lợi thủy sản.
Câu 64: Có mấy phương pháp chính xử lí nguồn nước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 65: Biện pháp nào dưới đây không phải để giảm bớt độc hại cho thủy sinh vật và cho con người?
A. Mở rộng khu nuôi để giảm nồng độ ô nhiễm.
B. Ngăn cấm hủy hoại các sinh cảnh đặc trưng.
C. Quy định nồng độ tối đa các hóa chất, chất độc có trong môi trường thủy sản.
D. Sử dụng phân hữu cơ đã ủ, phân vi sinh, thuốc trừ sâu hợp lý.
Câu 66: Muốn khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản hợp lí, cần tiến hành thực hiện biện pháp gì?
A. Tận dụng tối đa diện tích mặt nước nuôi thủy sản, có biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
B. Cải tiến và nâng cao các biện pháp nuôi thủy sản.
C. Chọn nuôi những loại thủy sản có tốc độ lớn nhanh, hệ số thức ăn thấp.
D. Làm tăng nguồn thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao, có lợi cho sức khỏe cộng đồng.
Câu 67: Một số biện pháp bảo vệ môi trường thủy sản là?
A. Tận dụng hết nguồn nước, môi trường nuôi.
B. Xử lí nguồn nước kết hợp với chăm sóc môi trường nuôi.
C. Xử lí nguồn nước kết hợp với quản lí môi trường nuôi.
D. Xử lí nguồn nước kết hợp với bảo vệ môi trường nuôi.
Câu 68: Nếu như đang nuôi tôm, cá mà môi trường nước bị ô nhiễm thì phải xử lý như thế nào?
A. Ngừng cho ăn, tăng cường sục khí.
B. Tháo nước cũ, bơm nước sạch.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
