wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập LSĐ chương 3

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đường lối CNH của Đảng hình thành từ khi nào?

a)

Đại hội 2 2/1951

b)

Sau giải phóng miền Bắc 1954

c)

Đại hội 3 9/1960

d)

Sau giải phóng miền Nam 1975

2.

Để cải biến tình trạng kinh tế lạc hậu, Đại hội 3 9/1960 Đảng có chủ trương gì?

a)

Bỏ qua giai đoạn phát triển TBCN

b)

CNH XHCN là nhiệm vụ tất yếu

c)

Cải tạo XHCN là cấp bách

d)

Coi giáo dục đào tạo là quốc sách hàng đầu

3.

CNH XHCN được ĐH 3 1960 của Đảng xác định là?

a)

Mục tiêu chủ yếu trong phát triển kinh tế-xh

b)

Nhiệm vụ trọng tâm trong suốt thời kỳ quá độ

c)

Điều kiện tiên quyết cho giải phóng miền Nam

d)

Chặng đường đầu của thời kỳ quá độ

4.

Mục tiêu cơ bản của CNH XHCN thời kỳ trước đổi mới là xây dựng:

a)

Nền kinh tế XHCN cân đối, hiện đại

b)

Cơ sở vật chất kỹ thuật của CNXH

c)

Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN

d)

CNH gắn liền với HĐH

5.

Trong đường lối CNH XHCN thời kỳ trước đổi mới, ngành kinh tế nào được ưu tiên?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp nhẹ

c)

Công nghiệp nặng

d)

Kinh tế tri thức

6.

Chủ trương về công nghiệp hóa trong Đại hội IV (tháng 12-1976) của Đảng xác định ta cần xây dựng cơ câu kinh tế gì?

a)

Nông - công nghiệp.

b)

Công - nông nghiệp.


c)

Công nghiệp nặng - công nghiệp nhẹ.


d)

Nông nghiệp - thủ công nghiệp

7.

Nội dung nào không thuộc sự điều chỉnh quan trọng về công nghiệp hóa trong Đại hội Đảng V (3/1982)

a)

Lấy dịch vụ và du lịch làm tiền đề CNH

b)

Coi nông nghiệp là-mặt trận hàng đầu

c)

Công nghiệp nặng phải có mức độ vừa sức.

d)

Công nghiệp nặng phải phục vụ cho nông nghiệp

8.

Chọn phương án hoàn thiện nhận định của Đảng: CNH thời kỳ trước đổi mới theo mô hình kinh tế

a)

khép kín, hướng nội

b)

hạch toán kinh doanh XHCN

c)

hàng hóa nhiều thành phần

d)

thị trường định hướng XHCN.

9.

Công nghiệp hóa thời kỳ trước đổi mới chủ yếu dựa vào....

a)

sức mạnh đại đoàn kết dân tộc

b)

sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng

c)

niềm tin vào tương lai của dân tộc

d)

lợi thế sức lao động, tài nguyên, viện trợ

10.

Công nghiệp hóa thời kỳ trước đổi mới được thực hiện chủ yếu bởi

a)

toàn dân, mọi thành phần kinh tế

b)

nhà nước và các doanh nghiệp nhà nước

c)

sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc

d)

doanh nghiệp liên doanh với nước ngoà

11.

Phân bổ nguồn lực trong CNH thời kỳ trước đổi mới thông qua cơ chế kinh tế

a)

kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp

b)

hạch toán kinh doanh XHCN

c)

hàng hóa nhiều thành phần

d)

thị trường định hướng XHCN.

12.

Nguyên nhận chủ quan của những khó khăn về kinh tế - xã hội thời kỳ trước đôi mới:

a)

Xuất phát điểm thấp, chiến tranh tàn phá

b)

Chịu sự bao vây, cấm vận về kinh tế.

c)

Sai lầm trong CNH do chủ quan, duy ý chí.

d)

Sự khủng hoảng của kinh tế thế giới.

13.

Đại hội VI (1986) đã phê phán là không thực hiện nghiêm chỉnh Nghị quyệt Đại hội V về coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Khi nào Đảng ta có bước đột phá mới trong nhận thức về công nghiệp hóa?

đề ra ND

a)

Đại hội V (3-1982)

b)

Đại hội VI (12-1986

c)

Đại hội VII (6-1991).

d)

Đại hội VIII (6-1996)

15.

Chọn phương án đúng: CNH, HĐH chuyển sang sử dụng phổ biến lao động..

a)

thủ công kết hợp tiên tiến, hiện đại

b)

trong nước kết hợp lao động nước ngoài

c)

có công nghệ, phương tiện tiên tiền, hiện đại

d)

có trình độ chuyên môn, ý thức trách nhiệm cao

16.

Đại hội VIII (6-1996) được coi là đại hội đây mạnh CNH, HĐH ở nước ta vì Đảng:

a)

Có bước đột phá trong nhận thức về CNH.

b)

Nhận địnhcó đủ các tiền đề cho CNH.

c)

Xác định mục tiệu CNH, HĐH.

d)

Chủ trương rút ngắn thời gian CNH.

17.

Từ năm 1960 - 1975, đường lồi CNHH được thực hiện ở pham vi nào?

a)

Miền Bắc

b)

Miền Nam

c)

miền trung

d)

cả nước

18.

Để huy động được nguồn lực đầy nhanh CNH, HĐH,

Đảng nêu quan điểm gì?

a)

Coi công nghiệp hóa là quốc sách hàng đầu.

b)

Giương cao ngọn cờ độc lập dân tộc

c)

Phát triển kinh tế tri thức

d)

Gắn CNH, HĐH với kinh tế thị trường

19.

Yếu tố cơ bản cho CNH, HĐH ở nước ta phát triên nhanh và bền vững là:

a)

ruyền thống đoàn kết dân tộc

b)

Khoa học công nghệ

c)

Tinh hoa văn hóa nhân loại

d)

Nguồn lực con người.

20.

Để tặng trưởng kinh tế trong-CNH, HĐH ở nước ta, yều tố nào mang tính quyết định:

a)

Vốn, khoa học công nghệ.

b)

Thể chế chính trị

c)

Sức mạnh mềm.

d)

Con người

21.

Nền tảng và động lực cho cho CNH, HĐH ở nước ta là:

a)

A. Truyền thống đoàn kết dân tộc.

b)

B. Tinh hoa văn hóa nhân loại.

c)

C. Khoa học và công nghệ.

d)

D. Nguồn lực con người.

22.

Công nghệ nào dưới đây thuộc về công nghệ mới cần phát triển?

a)

A. Điện tử, chế tác, hóa dầu.

b)

Thông tin, sinh học, vật liệu mới.

c)

C. Điện ảnh, xuất bản, quảng cáo

23.

Quan điểm về CNH, HĐH thời kỳ đổi mới của Đảng là tăng trưởng kinh tế phải đi đối với:

a)

A. Xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN.

b)

B. Nâng cao vai trò và uy tín của Đảng.

c)

Tiến bộ, công bằng xã hội, bảo vệ môi trường.

d)

D. Cả A, B và C.

24.

Điểm khác biệt giữa CNH, HĐH thời kỳ đổi mới với CNH thời kỳ trước đổi mới là gì?

a)

A. Theo mô hình kinh tế khép kín, hướng nội.

b)

B. Được thực hiện bởi nhà nước.

c)

Gắn với phát triển nền kinh tế thị trường

d)

D. Thực hiện dưới sự lãnh đạo của Đảng

25.

Đảng xác định mục tiêu đến khi nào nước ta trở thành một nước công nghiệp hiện đại theo định hướng XHCN?

a)

A. 2020.

b)

B. 2030.

c)

C. Giữa TK XXI.

d)

D. Cuối TK XXI.

26.

Trong quá trình CNH, HĐH găn với phát triên kinh tế tri thức, Đảng đã đê ra nội dung gì ?

a)

A. Xóa bỏ tàn dư công nghiệp từ thời thực dân. ?

b)

B. Luôn đi tắt, đón đầu.

c)

Coi trọng cả số lượng, chất lượng tăng trưởng.

d)

D. Cả A, B và C.

27.

Để góp phần đẩy nhanh CNH, HĐH nông nghiệp, nông thôn cần phải làm gì?

a)

A. Biến nông thôn thành thành thị.

b)

B. Đưa nông dân thành công nhân.

c)

C. Dạy nghề, giải quyết việc làm cho nông dân.

d)

B. Cả ba phương án trên.

28.

Ngành kinh tế nào theo định hướng CNH, HĐH nước ta được xác định phải có tốc độ phát triển cao hơn tốc độ tăng GDP?

a)

Dịch vụ.

b)

B. Chế tác đá quý, kim loại quý.

c)

C. Chê biến thủy, hải sản.

d)

D. Dâu khí.

29.

Ý nghĩa quan trọng của phát triển kinh tế vừng trong định hướng CNH, HĐH ở nước ta:

a)

A. Khai thác hiệu quả lợi thế so sánh của từng vùng.

b)

B. Tạo ra sự phát triển đồng đều giữa các vùng.

c)

C. Biến mỗi vùng thành một pháo đài quân sự.

d)

D) Cả A và B.

30.

Theo định hướng CNH, HĐH Đảng ta xác định cần chú trọng đến loại công nghệ nào?

a)

A. Công nghệ truyền thống.

b)

B. Công nghệ cao để tạo bước đột phá.

c)

Công nghệ sử dụng nhiều lao động.

d)

D. Cả B và C.

31.

Vấn đề bảo vệ, sử dụng hiệu quả tài nguyên, cải thiện môi trường ở nước ta xuất phát từ yêu cầu gì?

a)

A. Sức ép của kinh tế thị trường.

b)

B. Điều kiện bắt buộc khi gia nhập WTO.

c)

Khắc phục những vi phạm nghiêm trọng.

d)

D. Phát triền kinh tế bền vững của đất nước.

32.

Theo định hướng CNH, HĐH mối quan hệ giữa các yếu tố nào dưới đây với bảo vệ môi trường cần được quan tâm xử lý tốt?

a)

A. Mặt trái của kinh tế thị trường.

b)

B. Tăng dân số, phát triển kinh tế và đô thị hóa.

c)

C. Sự xuống cấp của đạo đức xã hội.

d)

D Pháp luật, chính sách về môi trường.

33.

Bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên là công việc thuộc chủ quyền quốc gia, không cần mở rộng hợp tác quốc tế, đúng hay sai?

a)

True

b)

False

34.

Thành tựu nồi bật của CNH, HĐH qua hơn 20 năm đổi mới:

a)

A. Tăng cường cơ sở vật chất, khả năng độc lập tự chủ.

b)

B. Gia nhập nhóm các nước có thu nhập trung bình cao.

c)

•C. Trở thành nước công nghiệp trước năm 2020.

d)

D. Cả ba phương án trên.

35.

Việc sử dụng tài nguyên, đất đai và các nguồn vốn của nhà nước trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa hơn 20 năm qua được đánh giá là:

a)

A. Tích cực, có hiệu quả cao.

b)

B. Hạn chế, còn lãng phí, thất thoát nghiêm trọng.

c)

D Phù hợp với từng bước của CNH, HĐH

36.

Trước đổi mới nền kinh tế ở nước ta là kinh tế

a)

A. tự cung tự câp.

b)

B kế hoạch hóa.

c)

C Khàng hóa nhiều thành phần.

d)

D. thị trường sơ khai.

37.

Trong cơ chế kinh tế kể hoạch hóa tập trung, nhà nước quản lý kinh tế chủ yếu bằng.

a)

A. đường lối, chính sách của Đảng

b)

B. pháp luật của nhà nước

c)

mệnh lệnh hành chính

d)

D. kinh nghiệm của các nước XHCN

38.

"Lỗ thì nhà nước bù, lãi thì nhà nước thu" là đặc điểm của:

a)

A. Kinh tế tự nhiên.

b)

B. Kinh tế thị trường.

c)

C Kinh tế kế hoạch hóa tập trung.

d)

D. Kinh tế thị trường định hướng XHCN.

39.

rong cơ chế kinh tế kế hoạch hóa tập trung, các cơ quan hành chính nhà nước can thiệp sâu vào hoạt động của doanh nghiệp và chịu trách nhiệm về quyết định của mình ?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Trong cơ chế kinh tế kể hoạch hồa tập trung, các chanh nghiệp

a)

không có quyền tự chủ

b)

B. không bị ràng buộc trách nhiệm

c)

C. có quyền tự chủ và trách nhiệm cao

d)

D. cả A và B.

41.

Trong cơ chế kinh tế kế hoạch hóa tập trụng, quan hệ hiện vật bị coi nhẹ, quan hệ hàng hóa - tiền tệ là chủ yếu?

a)

đúng

b)

sai

42.

Với hình thức bao cấp qua giá trong cơ chế kinh tế kể hoạch hóa tập trung, vấn đề nào dưới đây bị coi là hình thức?

a)

À.) Hạch toán kinh tế.

b)

B. Phong trào thi đua sản xuất.

c)

C. Thực hành tiết kiệm.

d)

D. Cả A, B, C.

43.

Với hình thức bao cấp qua chế độ tem phiếu thời kỳ trước đổi mới, nguyên tắc phân phối nào đã bị phá vỡ?

a)

Theo lao động.

b)

B. Theo mức đóng góp bằng nguồn lực khác.

c)

C. Theo phúc lợi xã hội.

d)

D. Theo nhu cầu.

44.

Hình thức bao cấp nào làm cho giá trị tài sản, vật tư, hàng hóa thấp hơn giá trị thực của chúng nhiều lần so với thị trường?

a)

A, Qua giá.

b)

B Qua chế độ tem phiếu.

c)

C. Theo chế độ cấp phát vốn.

d)

D Cả A và B.

45.

Hình thức bao cấp nào vừa làm tăng gánh nặng đối với ngân sách nhà nước, vừa làm cho sử dụng vốn kém hiệu quả, này sinh cơ chế xin - cho?

a)

A. Qua giá.

b)

B. Qua chế độ tem phiếu.

c)

C. Theo chế độ cấp phát vốn.

d)

D. Cả A và B

46.

Trong mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung, yếu tô nào chưa được thừa nhận?

a)

A. Cơ chế xin - cho.

b)

C. Chế độ tem phiếu.

c)

B. Chế độ cấp phát - giao nộp.

d)

D) Cơ chế thị trường.

47.

Nền kinh tế nước ta thời kì trước đổi mới coi thị trường là

a)

A. chủ yếu

b)

C. quan trọng

c)

B thứ yếu

d)

D. cơ bản

48.

Trong cơ chê kinh tế kế hoạch hóa tập trung, yếu tố nào

tiết sản xuất?

giữ vai trò chủ yêu trong việc phân bổ mọi nguồn lực kinh tế, điều

a)

Kế hoạch.

b)

C. Lãnh đạo.

c)

B. Thị trường.

d)

D. Cả A và C.

49.

Trước đối mới, vì chưa công nhận cơ chế thị trường chúng ta muốn nhanh chóng xóa bỏ chế độ ...

a)

A. người bóc lột người

b)

C. sở hữu nhiều thành phần

c)

B tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

D. kinh tế thực dân, đế quốc

50.

Đặc trưng nào là quan trọng nhất của nền kinh tế xã hội chủ nghĩa?

a)

A. Cạnh tranh.

b)

Thị trường.

c)

Kế hoạch hóa.

d)

D. Hạch toán kinh tế.

51.

Trước đối mới, nước ta không thừa nhận trên thực tế nền kinh tế nhiều thành phần trong thời kỳ quá độ?

a)

đúng

b)

sai

52.

Đối mới cơ chế quản lý kinh tế ở nước ta xuất phát từ:

a)

A. Trung ương, cấp trên.

b)

Địa phương, cơ sở.

c)

C. Sức ép quốc tế.

d)

D. Hình mẫu cải tổ của Liên Xô

53.

Để khắc phục hệ quả của chế độ tem phiếu, cải thiện đời sông công nhân tại Long An các xí nghiệp ngành dệt - may đã thực hiện chế độ gì ?

a)

A Bù giá vào lương.

b)

B. Kế hoạch ba.

c)

C. Thực hành tiết kiệm.

d)

D. Tăng lương, giảm giờ làm.

54.

Tại Đại hội VI (1986), Đảng đã đề ra đường lối đổi mới loàn diện đất nước, trong đó trọng tâm là đổi mới tư duy

a)

A. chính trị

b)

B. .kinh tế

c)

C. ngoại giao

d)

D hành chính

55.

Tiền đề quan trọng cho sự ra đời và phát triển của kinh tế thị trường là:

a)

A. Sự phân chia xã hội thành giai cấp.

b)

B. Nền kinh tế tự nhiên.

c)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa.

d)

D. Chủ nghĩa tư bản.

56.

Chọn phương án sai: Theo quan điểm của Đảng, cách thức sử dụng kinh tế thị trường theo lợi nhuận tối đa là sản phẩm riêng của

a)

A. chủ nghĩa tư bản

b)

B. chủ nghĩa xã hội

c)

C. các nước tư bản phát triển

d)

D. các nước công nghiệp mới

57.

Theo quan điểm của Đảng, kinh tế thị trường với tư cách là kinh tế hàng hóa ở trình độ cao là thành tựu phát triển của..

a)

A. chủ nghĩa tư bản

b)

B. chủ nghĩa xã hội

c)

C) nền văn minh nhân loại

d)

D. các nước công nghiệp mới

58.

Người ta cho rằng kinh tế thị trường là sản phẩm riêng của chủ nghĩa tư bản vì:

a)

A. CNTB sản sinh ra kinh tề hàng hóa.

b)

B. CNXH đối lập với kinh tế thị trường.

c)

C. Phát triển đến trình độ cao trong CNTB.

d)

*D. Cả A và B.

59.

Theo quan điểm của Đảng, kinh tế thị trường chỉ đối lập với:

a)

A. Kinh tế hàng hóa.

b)

B. Kinh tế tự nhiên.

c)

C. Các chế độ xã hội.

60.

Chọn phương án sai: Theo quan điểm của Đảng ta kinh tế thị trường ...

a)

A. là kinh tế hàng hóa phát triển cao

b)

B, là sản phẩm riêng của chủ nghĩa tư bản

c)

C.là thành tựu phát triển của nhân loại

d)

D. có mầm mống từ chế độ chiềm hữu nô lệ

61.

Đảng khẳng định kinh tế thị trường không phải là đặc trưng bản chất cho chế độ kinh tế cơ bản của xã hội?

a)

đúng

b)

sai

62.

Tại Đại hội IX (2001) Đảng xác định mô hình kinh tế tổng quát của nước ta là:

a)

A. Nền kinh tế hàng hóa.

b)

B. Nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

c)

C. Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN.

d)

D. Nền kinh tế thị trường XHCN.

63.

Trong nên kinh tê thị trường định hướng XHCN ở nước ta, nhà nước quản lý vĩ mô nền kinh tế bằng

a)

(A. pháp luật, chính sách

b)

B. đường lối của Đảng

c)

C. mệnh lệnh hành chính

64.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, thế mạnh của "thị trường" được sử dụng để phát triển:

a)

Á. Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

C. Quan hệ quốc tế.

d)

Văn hóa xã hội.

65.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, tính

"định hướng" được thể hiện trên những mặt nào của quan hệ sản

xuất

a)

A. Sở hữu.

b)

B. Tổ chức - quản lý.

c)

C. Phân phối sản phẩm.

d)

Cả A, B, C.

66.

Tìm phương án đúng nhất: Mục tiêu cuối cùng của kinh tế thị trường định hướng XHCN là vì

a)

A. lợi nhuận

b)

B. con người

c)

C. thoát khỏi khủng hoảng

d)

D. xây dựng thành công CNXH

67.

Định hướng XH và phân phối của nền KTTT định hướng

XHCN ở Việt Nam là:

a)

A. Thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội.

b)

B. Hạn chế tác động tiêu cực của KTTT

c)

C. Phân phối theo lao động, phúc lợi.

d)

D. Cà A, B, C.

68.

Tác động nào của kinh tế thị trường cần phải hạn chế?

a)

A. Lạm dụng tài nguyên, xâm hại môi trường.

b)

B. Lối sống làm việc vì đồng lương.

c)

Dẫn đến xu thế toàn cầu hóa và xã hội dân sự.

d)

D. Cả A, B và C.

69.

Văn kiện Đại hội XIII của Đảng đã xác định rõ, đầy đủ hơn vị trí, vai trò của các thành phần kinh tế, trong đó kinh tệ có vôn đâu tư nước ngoài...

a)

A. là động lực quan trọng của nền kinh tế.

b)

B. là bộ phận quan trọng của kinh tê quôc dân giúp mơ rọng thị trường xuât khâu.

c)

C. là công cụ, lực lượng vật chất quan trọng đề nhà nước ôn định kinh tế vĩ mô

d)

D. là thành phần nòng cốt của nền kinh tế.

70.

Điểm mới trong chủ trương Đại hội XIII của Đảng về phát triển đầy đủ, đồng bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường là chú ý vấn đề?

a)

A Chính sách đầu tư

b)

C Giá cả thị trường

c)

B Nguồn nhân lực thị trường

d)

D. Chính sách doanh nghiệp.