wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế chính trị Mác lênin Chương 1-2

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
  1. 1. Phương pháp nghiên cứu nào thuộc chuyên ngành kinh tế chính trị Mác - Lênin

a)

A. Phương pháp chứng thực

b)

B. Phương pháp thống kê

c)

C. Phương pháp văn bản học

d)

D. Phương pháp đối

2.
  1. 2. Kinh tế chính trị Mác - Lênin ra đời ở thế kỉ nào?

a)

A. Thế kỷ XVIII

b)

B. Thế kỷ XX

c)

C. Thế kỷ XIX

d)

D. Thế kỷ

3.
  1. 3. Kinh tế chính trị Mác - Lênin gồm mấy chức năng cơ bản?

a)

A. 1

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D.

4.
  1. 4. Chủ nghĩa Mác - Lênin gồm những bộ phận nào hợp thành?

a)

A. Triết học, Kinh tế chính trị học và Chủ nghĩa xã hội không tưởng

b)

B. Triết học Mác - Lênin, kinh tế chính trị Mác - lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

C. Triết học Mác, Kinh tế chính trị và Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

D. Triết học, kinh tế học và Chủ nghĩa xã hội khoa

5.
  1. Kinh tế chính trị Mác - Lênin do ai sáng lập?

a)

A. Ph. Ăngghen

b)

B. C.Mác

c)

C. Đ.Ricacđo

d)

D. V.I.Lênin

6.
  1. 6. Muốn nhận thức được hiện thực kinh tế khách quan, cần sử dụng phương pháp thích hợp nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin

a)

A. Cần sử dụng phương pháp luận triết học một cách thích hợp như: khảo sát, tổng kết thực tiễn

b)

B. Cần sử dụng nhiều phương pháp nghiên cứu chuyên ngành thích hợp như: thống kê, so sánh, phân tích, tổng hợp

c)

C. Cần sử dụng nhiều phương pháp nghiên cứu thích hợp như: trừu tượng hóa khoa học, logic kết hợp lịch sử

d)

D. Cần sử dụng phương phấp luận biện chứng một cách thích hợp như: quy nạp diễn dịch, hệ thống hóa, mô hình

7.
  1. 7. Nêu chính xác những chức năng cơ bản của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

A. Gồm 4 chức năng cơ bản là: nhận thức, thực tiễn, tổng hợp, phương pháp luận.

b)

B.    Gồm 4 chức năng cơ bản là: giải thích, thực tiễn, tư tưởng, cải tạo xã hội

c)

C.    Gồm 4 chức năng cơ bản là: nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận

d)

D.    Gồm 4 chức năng cơ bản là: nhận thức, thực tiễn, vận dụng, phương pháp luận.

8.
  1. 8. Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò quan trọng như thế nào đối với con người trong xã hội?

a)

A.    Góp phần làm tăng thêm sự hiểu biết về các quan hệ kinh tế của mỗi con người trong xã hội.

b)

B. Góp phần giúp con người hiểu sâu hơn về các quy luật kinh tế trong xã hoi

c)

C. Góp phần làm phong phú tri thức và tư duy lý luận của tất cả những con người trong xã hội.

d)

.    Góp phần làm phong phú tri thức, tư duy lý luận của người lao động và toàn xã hội.

9.
  1. 9. Đóng góp khoa học lớn nhất của kinh tế chính trị cổ điển Anh vào lĩnh vực lý luận kinh tế chính trị của nhân loại là gì?

a)

A.    Kinh tế chính trị cổ điển Anh đã rút ra được giá trị là do hao phí lao động tạo ra, giá trị khác với của cải.

b)

B.   Kinh tế chính trị cổ điển Anh tìm ra các quy luật chi phối sự vận động của các hiện tượng và quá trình hoạt động kinh tế.

c)

C.     Kinh tế chính trị cổ điển Anh nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất, trình bày một cách hệ thống

d)

D.  Kinh tế chính trị cổ điển Anh nghiên cứu các các phạm trù kinh tế chính trị để rút ra các quy luật kinh tế.

10.
  1. 10. Chức năng phương pháp luận của kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò như thế nào đối với sinh viên?

a)

A.    Là cơ sở khoa học lý luận giúp sinh viên hiểu sâu hơn về các quy luật kinh tế trong lao động xã hội.

b)

B.    Là cơ sở khoa học lý luận làm phong phú tri thức, tư duy lý luận của sinh viên trong quá trình lao động.

c)

C.    Là nền tảng lý luận khoa học để sinh viên nhận diện sâu hơn nội hàm của các khái niệm, phạm trù của các khoa học kinh tế.

d)

.    Là cơ sở khoa học lý luận để sinh viên nhận diện định vị vai trò, trách nhiệm sáng tạo cao cả của mình. 

11.
  1. 11. Kinh tế chính trị Mác - Lênin sử dụng chủ yếu phương pháp nghiên cứu nào?

a)

A.    Phương pháp logic kết hợp với lịch sử.

b)

B.    Phương pháp so sánh, thống kê.

c)

C.    Phương pháp trừu tượng hóa khoa học.

d)

D.  Phương pháp khảo sát, tổng kết thực tiễn.

12.
  1. 12. Muốn sử dụng tốt phương pháp trừu tượng hóa khoa học của kinh tế chính trị Mác - Lênin cần làm như thế nào?

a)

A.    Cần gạt bỏ yếu tố lợi ích ra khỏi quá trình nghiên cứu các quan hệ kinh tế.

b)

A.    Cần loại bỏ yếu tố phản ánh trực tiếp bản chất của đối tượng nghiên cứu.

c)

A.    Cần có kỹ năng khoa học xác định đúng giới hạn của sự trừu tượng hóa.

d)

A.    Cần xác định giới hạn của sự trừu tượng hóa phụ thuộc vào đối tượng nghiên cứu. 

13.
  1. 13. Lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng nông hướng vào nghiên cứu chủ yếu lĩnh vực nào?

a)

A.    Lĩnh vực sản xuất trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

A.    Lĩnh vực lưu thông trong quá trình tái sản xuất tư bản chủ nghĩa.  

c)

A.    Lĩnh vực lưu thông trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

A.    Lĩnh vực sản xuất trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa. 

14.
  1. 14. Lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng thương đặt trọng tâm vào nghiên cứu lĩnh vực nào?

a)

A.    Lĩnh vực sản xuất trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

b)

A.    Lĩnh vực lưu thông trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

A.    Lĩnh vực sản xuất trong nền kinh tế hàng hóa.

d)

A.    Lĩnh vực lưu thông trong quá trình tái sản xuất tư bản chủ nghĩa.

15.
  1. 15. Nội dung lý luận nào đã tạo ra bước nhảy vọt về chất trong khoa học của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

A.    Lý luận về quy luật giá trị thặng dư.

b)

A.    Lý luận về nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.

c)

A.    Lý luận về tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa.

d)

A.    Lý luận về tích lũy tư bản.

16.
  1. 16. Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

A.    Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất.

b)

A.    Sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa các chủ thể trong quá trình sản xuất.

c)

A.    Sự phân công lao động trong xã hội và trong các gia đình xuất hiện.

d)

A.    Có sự xuất hiện giai cấp thống trị và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

17.
  1. 17. Yếu tố nào quyết định đến giá cả hàng hóa?

a)

A.    Quan hệ cung cầu về hàng hóa.

b)

A.    Mốt thời trang của hàng hóa.

c)

A.    Giá trị sử dụng của hàng hóa.

d)

A.    Giá trị của hàng hóa.

18.
  1. 18. Thế nào là năng suất lao động?

a)

A.    Là số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian.

b)

A.    Là khái niệm gắn liền với hoạt động lao động cụ thể.

c)

A.    Là hiệu quả của lao động trừu tượng.

d)

A.    Là hiệu quả của lao động cụ thể.

19.
  1. 19. Quy luật giá trị là gì?

a)

A.    Là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa.

b)

A.    Là quy luật kinh tế chung của mọi xã hội.

c)

A.    Là quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản.

d)

A.    Là hiệu quả của lao động cụ thể.

20.
  1. 20. Thế nào là sự phân công lao động xã hội?

a)

A.    Là sự phân công về lao động diễn ra trong đơn vị sản xuất.

b)

A.    Là sự phân công về lao động, hình thành những ngành, nghề sản xuất khác nhau.

c)

A.    Là chia nhỏ quá trình sản xuất, hình thành những ngành sản xuất khác nhau.

d)

A.    Là sự phân công về lao động đảm bảo quá trình sản xuất đều gắn với thị trường.

21.
  1. 21. Chỉ ra các chủ thể cơ bản trong nền kinh tế thị trường?

a)

A.    Người sản xuất, người tiêu dùng, người mua và người bán.

b)

A.    Người sản xuất, người tiêu dùng, chủ thể trung gian và nhà nước.

c)

A.    Người sản xuất, người tiêu dùng, nhà nước và người mua.

d)

A.    Người sản xuất, người tiêu dùng, nhà nước và thị trường.

22.
  1. 22. Theo nguyên tắc ngang giá, khi nào hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau?

a)

A.    Cùng do lao động của con người tạo ra.

b)

A.    Có giá trị sử dụng giống nhau.

c)

A.    Có lượng lao động xã hội hao phí để sản xuất ra như nhau.

d)

A.    Cùng hao phí máy móc trang thiết bị.

23.
  1. 23. Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do cái gì quy định?

a)

A.    Do quan hệ cung - cầu.

b)

A.    Do giá trị nội tại của hàng hóa.

c)

A.    Do ngẫu nhiiên.

d)

A.    Do tính hữu ích của hàng hóa.

24.
  1. 24. Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

A.    Tiền tệ là một loại hàng hoá đặc biệt, được tách khỏi thế giới hàng hoá thông thường, đóng vai trò làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác.

b)

A.    Tiền tệ một loại hàng hoá thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá.

c)

A.    Tiền tệ phản ánh quan hệ kinh tế giữa người sản xuất hàng hoá với người tiêu dùng.

d)

A.    Tiền tệ là một loại hàng hoá đóng vai trò làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác.

25.
  1. 25. Quy luật căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hoá là quy luật nào?

a)

A.    Quy luật lưu thông tiền tệ.

b)

A.    Quy luật cạnh tranh.

c)

A.    Quy luật cung - cầu.

d)

A.    Quy luật giá trị. 

26.

26.Tiền tệ có nguồn gốc từ đâu?

a)

A.    Các ngân hàng trung ương.

b)

A.    Sự phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa.

c)

A.    Các điều kiện tự nhiên.

d)

A.    Sự phân công lao động xã hội. 

27.
  1. 27. Quan hệ giữa giá cả và giá trị như thế nào?

a)

A.    Giá trị là yếu tố chủ yếu quy định giá cả.

b)

A.    Giá cả hàng hoá phụ thuộc vào giá trị của vàng, bạc.

c)

A.    Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị.

d)

A.    Giá cả là cơ sở của giá trị.

28.

28.Chỉ rõ sự tác động chủ yếu của quy luật giá trị trong nền sản xuất hàng hóa?

a)

A.    Kích thích sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

A.    Phân hoá người sản xuất thành người giàu, người nghèo.

c)

A.    Tự phát điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

d)

A.    Làm cho xã hội giàu lên nhanh chóng.

29.

Yêu cầu của quy luật giá trị là gì?

a)

A.    Quá trình sản xuất và lưu thông hàng hoá phải tiến hành trên cơ sở những hao phí lao động cá biệt.

b)

A. Lưu thông hàng hóa phải tuân thủ theo nguyên tắc ngang giá và phù hợp với giá trị của hàng hóa

c)

A.    Quá trình sản xuất và lưu thông hàng hoá phải tiến hành trên cơ sở những hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

A. Mức hao phí lao động cá biệt của các chủ thể sản xuất phải lớn hơn mức lao động xã hội cần

30.
  1. 30. Chất của giá trị (thực thế giá trị) hàng hàng là gì?

a)

A.    Là lao động cụ thê kết tinh trong hàng hóa.

b)

A.    Là giá trị được tạo ra thông qua trao đổi hàng hóa.

c)

A.    Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

d)

A.    Là giá trị phản ánh quan hệ giữ người sản xuất với người tiêu dùng.

31.
  1. 31. Giá trị lịch sử to lớn của “Học thuyết giá trị thặng dư” trong hệ thống lý luận Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

A.    Tìm ra các quy luật kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa. 

b)

A.    Là nền tảng tư tưởng cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

c)

A.    Luận chứng về sự suy tàn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

A.    Chỉ ra những đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền.

32.

32.Khoa học kinh tế chính trị trở thành hệ thống lý luận kinh tế chính trị từ khi nào?

a)

A.    Thế kỷ XIX.

b)

A.    Thế kỷ XX.

c)

A.    Thế kỷ XVII.

d)

A.    Thế kỷ XVIII.

33.

33.Chỉ ra hạn chế lớn nhất trong lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng nông là gì và cần được thay thế bởi lý luận kinh tế chính trị cổ điển Anh?

a)

A.    Chủ nghĩa trọng nông lý giải những đặc điểm của lĩnh vực lưu thông.

b)

A.    Chủ nghĩa trọng nông cho rằng chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất.

c)

A.    Chủ nghĩa trọng nông lý giải những đặc trưng sản xuất của lĩnh vực nông nghiệp.

d)

A.    Chủ nghĩa trọng nông luận giải về nhiều phạm trù kinh tế.

34.
  1. 34. Chức năng thực tiễn của kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò quan trọng như thế nào đối với sinh viên?

a)

A.    Giúp sinh viên cải tạo được thực tiễn trong quá trình học tập của mình.

b)

A.    Giúp sinh viên hiểu sâu hơn về các quy luật kinh tế trong lao động xã hội.

c)

A.    Làm phong phú tri thức, tư duy lý luận của sinh viên trong quá trình lao động.

d)

A.    Là cơ sở khoa học lý luận để sinh viên nhận diện định vị vai trò, trách nhiệm sáng tạo cao cả của mình.

35.

35.Chỉ ra những nhà tư tưởng tiêu biểu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh (cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ thứ XIX)?

a)

A.    U.Pétti, A.Xmít, Đ.Ricácđô.

b)

A.    A.Xmít, Mantuýt, A.Mông Crêchiên.

c)

A.    A.Mông Crêchiên, U.Pétti, Ph.Kênê.

d)

A.    Gi.B.Xay, A.Xmít, A.Mông Crêchiên.

36.

36.Hàng hóa là gì?

a)

A.    Là những vật phẩm có giá trị cao nhằm thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất.

b)

A.    Là sản phẩm của lao động thỏa mãn được nhu cầu tiêu dùng của con người thông qua trao đổi mua, bán.

c)

A.    Là những vật phẩm trên thị trường luôn khan hiếm.

d)

A.    Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người.

37.

37.Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích gì?

a)

A.    Để đưa vào tiêu dùng trong xã hội.

b)

A.    Để cho, biếu, tặng mọi người.

c)

A.    Để người sản xuất sử dụng.

d)

A.    Để trao đổi, mua bán trên thị trường.

38.

38.Chỉ ra hai thuộc tính của hàng hóa?

a)

A.    Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt.

b)

A.    Giá trị và giá trị trao đổi.

c)

A.    Giá trị sử dụng và giá trị.

d)

A.    Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi.

39.

39.Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?

a)

A.    Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

b)

A.    Lao động tư nhân và lao động xã hội.

c)

A.    Lao động quá khứ và lao động sống.

d)

A.    Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

40.
  1. 40. Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

A.    Những điều kiện tự nhiên.

b)

A.    Mong muốn của người tiêu dùng.

c)

A.    Chuyên môn hóa sản xuất.

d)

A.    Trình độ phát triển của khoa học công nghệ.

41.

41.Theo nguyên tắc ngang giá, khi nào hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau?

a)

A.    Có lượng lao động xã hội hao phí để sản xuất ra như nhau.

b)

A.    Cùng hao phí máy móc trang thiết bị.

c)

A.    Cùng do lao động của con người tạo ra.

d)

A.    Có giá trị sử dụng giống nhau. 

42.

42. Kết quả của lao động cụ thể là cái gì?

a)

A.    Là giá trị của vật phẩm.

b)

A.    Là giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

A.    Là giá trị trao đổi của hàng hóa.

d)

A.    Là giá trị của hàng hóa.

43.

43.Trong những trường hợp sau đây của hao phí lao động cá biệt, trường hợp nào KHÔNG đáp ứng yêu cầu của quy luật giá trị?

a)

A.    Hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

A.    Hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.

c)

A.    Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

A.    Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hoặc bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.

44.

44.Tác dụng điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá của quy luật giá trị có nghĩa là thế nào?

a)

A.    Hàng hoá được lưu chuyển từ thị trường có giá cả cao đến thị trường có giá cả thấp.

b)

A.    Nếu cung nhỏ hơn cầu thì giá cả sẽ thấp hơn giá trị, lợi nhuận thu được sẽ nhiều, lao động xã hội được thu hút, quy mô sản xuất được mở rộng.

c)

A.    Nếu cung lớn hơn cầu thì giá cả sẽ cao hơn giá trị, lợi nhuận sẽ tăng, lao động xã hội được mở rộng.

d)

A.    Nếu cung nhỏ hơn cầu thì giá cả sẽ cao hơn giá trị, lợi nhuận thu được sẽ nhiều, lao động xã hội được thu hút, quy mô sản xuất được mở rộng.

45.
  1. 45. Kinh tế chính trị cổ điển Anh tập trung nghiên cứu vấn đề gì trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa?

a)

A.    Nghiên cứu lĩnh vực sản xuất trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

A.    Nghiên cứu lĩnh vực lưu thông trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

A.    Nghiên cứu các quy luật kinh tế trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

d)

A.    Nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất và các phạm trù kinh tế chính trị.

46.

46.Lao động trừu tượng là nguồn gốc của cái gì?

a)

A.    Giá trị trao đổi.

b)

A.    Của cải.

c)

A.    Giá trị hàng hóa.

d)

A.    Giá trị sử dụng.

47.

47.Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được đo bởi yếu tố nào?

a)

A.    Hao phí vật tư kỹ thuật.

b)

A.    Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hóa.

c)

A.    Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hang hóa.

d)

A.    Thời gian lao động xã hội cần thiết.

48.

48.Những chức năng nào của tiền tệ đòi hỏi phải có tiền vàng?

a)

A.    Chức năng thước đo giá trị; chức năng tích luỹ, cất trữ.

b)

A.    Chỉ có chức năng thước đo giá trị.

c)

A.    Tất cả 5 chức năng của tiền tệ.

d)

A.    Chức năng thước đo giá trị; chức năng tích luỹ, cất trữ và chức năng tiền tệ thế giới.

49.

49.Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

A.    Năm chức năng.

b)

A.    Một chức năng.

c)

A.    Bốn chức năng.

d)

A.    Ba chức năng.

50.
  1. 50. Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

A.    Là công dụng của hàng hóa, mang tính hữu ích cho con người.

b)

A.    Công dụng của hàng hóa, có tính hữu ích và mang thuộc tính tự nhiên.

c)

A.    Là vật phẩm mang tính hữu ích cho con người khi sử dụng.

d)

A.    Là hàng hóa có tính hữu ích và mang thuộc tính tự nhiên.

51.

51.Quy luật lưu thông tiền tệ phản ánh điều gì?

a)

A.    Phản ánh mối quan hệ giữa người sản xuất và người tiêu dùng.

b)

A.    Phản ánh mối quan hệ giữa người mua và người bán.

c)

A.    Phản ánh mối quan hệ giữa cung và cầu.

d)

A.    Phản ánh số lượng tiền cần cho lưu thông trong mỗi thời kỳ nhất định.

52.
  1. 52.Chỉ ra phương án trả lời KHÔNG đúng về điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa?

a)

A.    Có sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất.

b)

A.    Có sự phân công lao động xã hội.

c)

A.    Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất xuất hiện.

d)

A.    Có sự xuất hiện giai cấp thống trị và giai cấp bị trị.

53.
  1. 53. Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá là gì?

a)

A.    Là mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

b)

A.    Là mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị.

c)

A.    Là mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả của hàng hoá.

d)

A.    Là mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội.

54.
  1. 54. Xét ở cấp độ cao nhất, mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

A.    Nhằm xây dựng đường lối, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia.

b)

A.    Nhằm phát hiện ra những nguyên lý và quy luật kinh tế trong sản xuất và trao đổi.

c)

A.    Nhằm phát hiện ra các quy luật chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi.

d)

A.    Nhằm giải quyết mối quan hệ lợi ích trong sự phát triển của mỗi quốc gia.

55.
  1. 55. Thế nào là nền sản xuất tự cung, tự cấp?

a)

A.    Là một kiểu tổ chức kinh tế mà quá trình tái sản xuất chỉ gồm hai khâu: sản xuất - tiêu dùng.

b)

A.    Là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó những sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu của con người.

c)

A.    Là một kiểu tổ chức kinh tế mà quá trình tái sản xuất gồm ba khâu: sản xuất - trao đổi - tiêu dùng.

d)

A.    Là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó những sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của xã hội.

56.
  1. 56. “Tiền tệ là bánh xe vĩ đại của lưu thông”.(Câu nói của A.Smith)  Câu nói này ĐÚNG hay KHÔNG đúng?

a)

A.    Là câu nói ĐÚNG.

b)

A.    Là câu nói KHÔNG đúng.

c)

A.    Là câu nói ĐÚNG và đầy đủ.

d)

A.    Là câu nói KHÔNG có căn cứ.

57.

57.Phương hướng cơ bản và lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là gì?

a)

A.    Tăng năng suất lao động.

b)

A.    Tăng cường độ lao động.

c)

A.    Kéo dài thời gian lao động.

d)

A.    Mở rộng quy mô sản xuất và nâng cao trình độ khoa học công nghệ.

58.

58.“Kinh tế chính trị Mácxít” có nghĩa là gì?

a)

A.    Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của C.Mác.

b)

A.    Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của V.I.Lênin.

c)

A.    Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của chủ nghĩa Mác - Lênin.

d)

A.    Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của Ph.Ăngghen.

59.

59.Khi nào tiền tệ ra đời?

a)

A.    Khi sản xuất và trao đổi đã phát triển.

b)

A.    Khi nhu cầu trao đổi vượt ra khỏi phạm vi quốc gia.

c)

A.    Khi vật ngang giá chung được cố định ở vàng, bạc.

d)

A.    Khi không còn quan hệ trao đổi trực tiếp, có một thứ hàng làm trung gian trong trao đổi.

60.
  1. 60. Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là gì?

a)

A.    Đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hoá.

b)

A.    Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian.

c)

A.    Đều gắn với tiến bộ kỹ thuật - công nghệ.

d)

A.    Đều làm tăng thêm lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian.

61.

61.“Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải”. Khái niệm lao động trong câu nói này là lao động nào?

a)

A.    Lao động giản đơn.

b)

A.    Lao động trừu tượng.

c)

A.    Lao động phức tạp.

d)

A.    Lao động cụ thể.

62.

62. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

A. Nghiên cứu mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

b)

B. Nghiên cứu quan hệ sản xuất trong xã hội.

c)

C. Nghiên cứu quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi.

d)

D. Nghiên cứu về quan hệ sở hữu, tổ chức quản lý và phân phối sản phẩm.

63.

63. : Kinh tế chính trị Mác - Lênin ra đời dựa trên cơ sở kế thừa trực tiếp từ quan điểm tư tưởng kinh tế chính trị nào?

a)

A. Kinh tế chính trị tiểu tư sản.

b)

B. Kinh tế học chính trị của chủ nghĩa xã hội không tưởng.

c)

C. Kinh tế chính trị cổ điển của nước Anh.

d)

D. Kinh tế chính trị ở Tây Âu.

64.

64: Ai là người đầu tiên phát triển lý luận kinh tế chính trị thành học thuyết khoa học về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

A. A.Xmít.

b)

B. C.Mác.

c)

C. Ph.Ăngghen.

d)

D. V.I.Lênin.

65.

65. Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính?

a)

A. Vì có thể thỏa mãn nhu cầu của con người.

b)

B. Vì do ý chí chủ quan của người sản xuất.

c)

C. Vì lao động của người sản xuất có tính chất hai mặt.

d)

D. Vì có thể thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng

66.

66.: Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi như thế nào?

a)

A. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.

b)

B. Tỷ lệ thuận với cường độ lao động và năng suất lao động.

c)

C. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.

d)

D. Tỷ lệ thuận với cường độ lao động, phụ thuộc vào tăng năng suất lao động.

67.

67.Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên là gì?

a)

A. Trao đổi mang tính ngẫu nhiên, lấy tiền tệ làm trung gian.

b)

B. Giá trị của một hàng hóa thể hiện ở nhiều hàng hóa khác.

c)

C. Trao đổi trực tiếp một hàng hóa này lấy nhiều hàng hóa khác.

d)

D. Trao đổi trực tiếp hàng hóa này lấy hàng hóa khác.

68.

68.: Thị trường có vai trò gì?

a)

A. Thực hiện giá trị.

b)

B. Kích thích sáng tạo đối với người lao động.

c)

C. Gắn kết nền kinh tế.

d)

D. Phân bổ nguồn lực lao động

69.

69. Nhà nước có vai trò như thế nào trong nền kinh tế thị trường?

a)

A. Ổn định nền kinh tế thị trường.

b)

B. Điều tiết vĩ mô nền kinh tế.

c)

C. Định hướng phát triển nền kinh tế.

d)

D. Giảm bớt sự bất bình đẳng trong nền kinh tế.

70.

70: Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

a. A. Smith

b)

b. D. Ricardo

c)

c. W. Petty

d)

d. R.T.Mathus

71.

71: Ai là người được coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

a. Smith

b)

b. D. Ricardo

c)

c. W. Petty

d)

d. R.T.Mathus

72.

72: Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?

a)

a. Hoạt động chính trị - xã hội

b)

b. Hoạt động sản xuất của cải vật chất

c)

c. Hoạt động khoa học

d)

d. Hoạt động giáo dục, đào tạo

73.

73: Phương thức sản xuất là sự thống nhất của:

a)

a. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

b)

b. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

c. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

d. Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội

74.

74:Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất?

a)

a.       Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

a.       Quan hệ phân phối sản phẩm

c)

a.       Quan hệ tổ chức quản lý

d)

a.       Không quan hệ nào quyết định

75.

75. Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

a.       Người lao động

b)

a.       Tư liệu sản xuất

c)

a.       Khoa học công nghệ

d)

a.       Cả a,b, c