Worksheetsđịa
Total questions: 49
Worksheet time: 37mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Than đá không dùng để làm
a)
A. nhiện liệu cho nhiệt điện.
b)
B. cốc hoá cho luyện kim đen.
c)
C. nguyên liệu cho hoá than.
d)
D. vật liệu xây dựng.
2.
Câu 2. Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?
a)
A. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan
b)
B. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.
c)
C. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.
d)
D. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.
3.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?
a)
A. Có khả năng sinh nhiệt lớn
b)
B. Tiện vận chuyển, sử dụng.
c)
C. Cháy hoàn toàn, không tro.
d)
D. ít gây ô nhiễm môi trường
4.
Câu 4. Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở
a)
A. Trung Đông.
b)
B. Bắc Mỹ.
c)
C. Mỹ La-tinh.
d)
D. Tây Âu.
5.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?
a)
A. Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển
b)
B. Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.
c)
C. Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm
d)
D. Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.
6.
Câu 6. Nguồn năng lượng sạch gồm
a)
A. năng lượng mặt trời, sức gió, thủy triều
b)
B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
c)
C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí
d)
D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ
7.
Câu 7. Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?
a)
A. Than đá
b)
B. Dầu khí.
c)
C. Sức gió.
d)
D. Củi gỗ.
8.
Câu 8. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
a)
A. nhiều diện tích rộng.
b)
B. nhiều kim loại, điện.
c)
C. lao động trình độ cao
d)
D. tài nguyên thiện nhiện.
9.
Câu 9. Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là
a)
A. thiết bị công nghệ, phần mềm.
b)
B. linh kiện điện tử, các vi mạch.
c)
C. ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
d)
D. máy fax, điện thoại, mạng viba.
10.
Câu 10. Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là
a)
A. thiết bị công nghệ, phần mềm.
b)
B. linh kiện điện tử, các vi mạch.
c)
C. ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset
d)
D. máy fax, điện thoại, mạng viba
11.
Câu 11. Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là
a)
A. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
b)
B. Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.
c)
C. Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.
d)
D. Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.
12.
Câu 12. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
A. Dệt - may.
b)
B. Da - giày
c)
C. Rượu, bia.
d)
D. Nhựa.
13.
Câu 14. Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là
a)
A. dùng cho các ngành công nghiệp khác.
b)
B. phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân
c)
C. đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
d)
D. phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống
14.
Câu 15. Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là
a)
A. đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn
b)
B. thời gian xây dựng tương đối ngắn
c)
C. quy trình sản xuất tương đối đơn giản
d)
D. thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.
15.
Câu 16. Những quốc gia nào sau đây có ngành dệt - may phát triển?
a)
A. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Đan Mạch
b)
B. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Nhật Bản.
c)
C. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Phần Lan
d)
D. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Na Uy
16.
Câu 17. Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng
a)
A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
b)
B. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
c)
C. phát triển các ngành công nghệ cao
d)
D. phân bố đều khắp ở các địa phương
17.
Câu 18. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
d)
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
18.
Câu 19. Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
d)
D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
19.
Câu 20. Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành
a)
A. dịch vụ công
b)
B. dịch vụ tiêu dùng.
c)
C. dịch vụ kinh doanh.
d)
D. dịch vụ cá nhân.
20.
Câu 21. Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành
a)
A. dịch vụ cá nhân.
b)
B. dịch vụ kinh doanh
c)
C. dịch vụ tiêu dùng.
d)
D. dịch vụ công.
21.
Câu 22. Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu thế giới là
a)
A. Niu Y-ooc, Luân Đôn, Si-ca-gô
b)
B. Niu Y-ooc, Luân Đôn, Pa-ri.
c)
C. Niu Y-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô
d)
D. Niu Y-ooc, Luân Đôn, Xin-ga-po.
22.
Câu 23. Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các quốc gia
a)
A. Hoa Kì, Anh, Nhật Bản.
b)
B. Hoa Kì, Pháp, Bra – xin.
c)
C. Hoa Kì, Đan Mạch, Đức.
d)
D. Hoa Kì, Trung Quốc, LB Nga
23.
Câu 24. Giao thông vận tải là ngành kinh tế
a)
A. không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.
b)
B. không làm thay đổi giá trị hàng hóa.
c)
C. có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.
d)
D. chỉ có mối quan hệ với công nghiệp
24.
Câu 25. Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là
a)
A. tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.
b)
B. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.
c)
C. tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
d)
D. góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.
25.
Câu 26. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phat triển và phân bốgiao thông vận tải?
a)
A. Điều kiện tự nhiện.
b)
B. Các ngành sản xuất.
c)
C. Phân bố dân cư.
d)
D. Phát triển đô thị.
26.
Câu 27. Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc (Anh, Nhật Bản,...)?
a)
A. Đường ô tô.
b)
B. Đường sông.
c)
C. Đường biển.
d)
D. Đường sắt
27.
Câu 28. Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
a)
A. ô tô
b)
B. sắt.
c)
C. sông.
d)
D. biển
28.
Câu 29. Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?
a)
A. Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì
b)
B. Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.
c)
C. Trung Phi và Đông Nam Á
d)
D. Đông Nam Á và châu Âu
29.
Câu 30. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?
a)
A. Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ).
b)
B. Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.
c)
C. Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.
d)
D. Phối hợp được với các phương tiện khác.
30.
Câu 31. Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?
a)
A. Hoa Kì, Ấn Độ.
b)
B. Nam Mỹ, Tây Âu.
c)
C. Tây Âu, Hoa Kì.
d)
D. Hoa Kì, Tây Á
31.
Câu 32. Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Ấn Độ
c)
C. Hoa Kì.
d)
D. Bra-xin
32.
Câu 33. Các quốc gia nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?
a)
A. Hoa Kì, LB Nga, Đan Mạch.
b)
B. Nhật Bản, LB Nga, Ấn Độ
c)
C. Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-đa.
d)
D. Nhật Bản, LB Nga, Na Uy.
33.
Câu 34. Nơi có nhiều hải cảng nhất là ở hai bên bờ của
a)
A. Thái Bình Dương
b)
B. Đại Tây Dương
c)
C. Ấn Độ Dương.
d)
D. Địa Trung Hải.
34.
Câu 35. Hải cảng giữ vị trí then chốt trên tuyến đường biển Tây Âu - Bắc Mỹ là
a)
A. Rôt-tec-đam (Hà Lan).
b)
B. Mac-xây (Pháp).
c)
C. Niu Y-ooc (Hoa Kì).
d)
D. Phi-la-đen-phi-a (Hoa Kì).
35.
Câu 36. Đến năm 2019, quốc gia có nhiều cảng lớn nhất thế giới là
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Hoa Kì.
c)
C. Pháp.
d)
D. Nhật Bản
36.
Câu 37. Kênh Xuy-ê nối liền
a)
A. Địa Trung Hải và Biển Đỏ.
b)
B. Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
c)
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
d)
D. biển Ban-tích và Biển Bắc.
37.
Câu 38. Kênh Pa-na-ma nối liền
a)
A. Địa Trung Hải và Biển Đỏ.
b)
B. Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
c)
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
d)
D. biển Ban-tích và Biển Bắc.
38.
Câu 39. Những nơi có nhiều sân bay nhất thế giới là
a)
A. Hoa Kì và Tây Âu
b)
B. Hoa Kì và Đông Âu.
c)
C. Trung Quốc và Nhật Bản
d)
D. Trung Quốc và Xin-ga-po
39.
Câu 40. Thương mại là hoạt động
a)
A. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
b)
B. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.
c)
C. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
d)
D. sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
40.
Câu 41. Vai trò cua thương mại đối với phát triển kinh tế là
a)
A. điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
b)
B. hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới.
c)
C. phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
d)
D. giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.
41.
Câu 42. Vai trò của thương mại về mặt xã hội là
a)
A. điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
b)
B. hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng thị hiếu mới.
c)
C. cung ứng nguyên liệu, vật tư, máy móc và tiêu thụ sản phẩm.
d)
D. giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.
42.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thị trường thế giới?
a)
A. Hiện nay thành một hệ thống toàn cầu.
b)
B. Thương mại, dịch vụ điện tử xuất hiện.
c)
C. Khối lượng buôn bán thế giới tăng mạnh.
d)
D. Các mặt hàng nông sản tăng cao tỉ trọng.
43.
Câu 44. Hiện nay, những đồng tiền nào sau đây trở thành ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới?
a)
A. Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Mác Đức.
b)
B. Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Yên Nhật.
c)
C. Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Phrăng Pháp.
d)
D. Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, Đô la Xin-ga-po.
44.
Câu 45. Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc về
a)
A. xuất khẩu, nhập khẩu.
b)
B. công nghiệp chế biến.
c)
C. hàng không, vũ trụ.
d)
D. khoa học, công nghệ.
45.
Câu 46. Các trung tâm buôn bán lớn nhất trên thế giới hiện nay là
a)
A. Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Trung Quốc.
b)
B. Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Pháp.
c)
C. Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Đức.
d)
D. Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Xin-ga-po.
46.
Câu 47. Các cường quốc về xuất nhập khẩu hiện nay là
a)
A. Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, Xin-ga-po.
b)
B. Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, Ca-na-đa.
c)
C. Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, Trung Quốc.
d)
D. Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, LB Nga.
47.
Câu 48. Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều công ty tài chính thuộc vào hàng đầu thế giới?
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Anh.
c)
C. Xin-ga-po
d)
D. Hoa Kì.
48.
Câu 49. Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế gciới (WTO).
b)
B. Ngân hàng Thế giới (WB).
c)
C. Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).
d)
D. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).
49.
Câu 50. Việt Nam chính thức gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WT0) vào năm nào sau đây?
a)
A. 2007
b)
B. 2009
c)
C. 2017
d)
D. 2019.
100 %
