wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 12

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp Hội nghị lần thứ 21 (7 – 1973) đã nhận định kẻ thù của cách mạng miền Nam là 
a)

A. đế quốc Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu.

b)

B. Mĩ và đồng minh của Mĩ.

c)

C. đồng minh của Mĩ và chính quyền Sài Gòn.

d)

D chính quyền Sài Gòn..

2.
Câu 2. Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp Hội nghị lần thứ 21 (7 – 1973) đã nêu rõ nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam là 
a)

A. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

b)

B. xây dựng và củng cố vùng giải phóng.

c)

C. đòi Mĩ và chính quyền Sài Gòn thi hành Hiệp định Pari.

d)

D. thực hiện triệt để “ người cày có ruộng”.

3.
Câu 3: Hội nghị lần thứ 21 (7-1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng chủ trương kiên quyết đấu tranh trên những mặt trận nào  
a)

A. Quân sự, chính trị, ngoại giao

b)

B. Chính trị, ngoại giao

c)

C. Quân sự, ngoại giao

d)

D. Chính trị, quân sự

4.
Câu 4. Nội dung nào sau đây không phải là lí do để Hội nghị ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 21 (7 – 1973) khẳng định phải tiếp tục con đường bạo lực cách mạng? 
a)
C. Mĩ tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược
b)
A. Chính quyền và quân đội Sài Gòn mở chiến dịch “ tràn ngập lãnh thổ”.
c)
B. Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Pari.
d)
D. Ta quá nhấn mạnh đến hòa bình, hòa hợp dân tộc.
5.
Câu 5. Nội dung nào sau đây không phải ý nghĩa của chiến thắng Phước Long (06 – 01 – 1975) 
a)
C. Làm thất bại hoàn toàn chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh”.
b)
A. Chứng minh sự lớn mạnh và khả năng thắng lớn của quân ta.
c)
B. Chứng tỏ sụ suy yếu và bất lực của quân đội Sài Gòn.
d)
D. Củng cố quyết tâm của Đảng ta trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam.
6.
Câu 6. Chiến thắng Phước Long là cơ sở quan trọng để ta khẳng định điều gì ? 
a)
C. Có thể nhanh chóng tiến hành giải phóng hoàn toàn miền Nam.
b)
A. Thế và lực của quân đội Sài Gòn vẫn còn mạnh.
c)
B. Khả năng quay lại của quân đội Mĩ còn khá cao.
d)
D. Giải phóng hoàn toàn miền Nam trước mùa mưa năm 1975.
7.
Câu 7: Chiến thắng Đường 14 - Phước Long (cuối năm 1974 - đầu năm 1975) của quân dân Việt Nam đã  
a)
B. chứng tỏ khả năng can thiệp trở lại bằng quân sự của Mĩ vào miền Nam rất hạn chế.
b)
A. chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công chiến lược.
c)
C. buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam.
d)
D. mở đầu cho cuộc tổng tiến công và nổi dậy trên toàn miền Nam.
8.
Câu 8. Hoàn cảnh lịch sử nào là thuận lợi nhất để từ đó Đảng đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam? 
a)
B. So sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long.
b)
A. Quân Mĩ và quân Đồng minh đã rút khỏi miền Nam, ngụy mất chỗ dựa.
c)
C. Khả năng chi viện của miền Bắc cho tiền tuyến miền Nam.
d)
D. Mĩ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
9.
Câu 9 . Từ cuối năm 1974 đầu năm 1975, Bộ chính trị đề ra chủ trương giải phóng hoàn toàn miền Nam trong khoảng thời gian nào? 
a)
D. Trong hai năm 1975 và 1976
b)
A. Mùa mưa năm 1974 và 1975.
c)
B. Cuối năm 1975 đầu năm 1976.
d)
C. Vào đầu năm 1975 cuối năm 1977.
10.
Câu 10. Sau chiến thắng Phước Long, Bộ Chính trị đã bổ sung và hoàn chỉnh kế hoạch giải phóng miền Nam như thế nào? 
a)
C. Nếu thời cơ đến thì lập tức giải phóng toàn miền Nam trong hai năm 1975 - 1976.
b)
A. Giải phóng hoàn toàn miền Nam vào đầu năm 1975.
c)
B. Tiến hành tổng tiến công và nổi dậy giải phóng miền Nam trong năm 1976.
d)
D. Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.
11.
Câu 11 . Chiến dịch mở đầu cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là 
a)
B. chiến dịch Tây Nguyên.
b)
A. chiến dịch Đường 14 – Phước Long.
c)
C. chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
d)
D. chiến dịch Hồ Chí Minh
12.
Câu 12. Ngày 10 tháng 03 năm 1975 diễn ra sự kiện gì? 
a)
C. Quân ta tấn công thị xã Buôn Ma Thuật .
b)
A. Quân ta đánh nghi binh ở Plâycu, Kon Tum.
c)
B. Quân ta tiến vào giải phóng Huế.
d)
D. Quân ta tiến vào giải phóng Đà Nẵng.
13.
Câu 13. Ngày 24 tháng 03 năm 1975 đánh dấu sự kiện gì? 
a)
D. Giải phóng Tây Nguyên
b)
A. Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng.
c)
B. Giải phóng Huế.
d)
C. Giải phóng Đà Nẵng                            .
14.
Câu 14. Quyết định của chính quyền Sài Gòn sau khi mất thị xã Buôn Ma Thuột? 
a)
C. Rút bỏ toàn bộ Tây Nguyên về giữ vùng duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
A. Quyết tâm tử thủ Tây Nguyên.
c)
B. Chấp nhận bỏ Buôn Ma Thuột để bảo vệ các vùng còn lại của Tây Nguyên.
d)
D. Chấp nhận rút bỏ vùng Bắc Tây Nguyên để về giữ vùng duyên hải Nam Trung Bộ.
15.
Câu 15. Chiến thắng nào của ta đã tạo thế và lực để chuyển sang Tổng tiến công và nổi dậy trên toàn miền Nam? 
a)
B. Chiến thắng Tây Nguyên.
b)
A. Chiến thắng Phước Long.
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
d)
D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
16.
Câu 16 . Chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi đã làm thay đổi chiến lược của ta  
a)
A. chuyển sang tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam.
b)
B. tiến công chiến lược ở Tây Nguyên.
c)
C. tiến công chiến lược ở thành thị.
d)
D. tiến công chiến lược ở nông thôn.
17.
Câu 17. Chiến dịch Tây Nguyên 1975 kết thúc thắng lợi đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước sang một giai đoạn mới vì? 
a)
C. Quân dân ta chuyển từ tiến công chiến lược ở Tây Nguyên sang Tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam.
b)
A. Từ sau chiến dịch quân dân miền Nam đồng loạt tiến công và nổi dậy ở các tỉnh đồng bằng và đô thị giành thắng lợi
c)
B. Đã tạo điều kiện thuận lợi cho Bộ Chính trị mở chiến dịch Huế- Đà Nẵng
d)
D. Đã làm thất bại hoàn toàn âm mưu của Mĩ trong chiến lược “ Việt Nam hóa” chiến tranh trở lại
18.
Câu 18. Ngày 26 tháng 03 năm 1975 đánh dấu sự kiện gì? 
a)
B. Giải phóng TP Huế và tỉnh Thừa Thiên Huế
b)
C. Giải phóng Đà Nẵng
c)
D. Giải phóng Buôn Ma Thuật
d)
A. Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng
19.
Câu 19. Ngày 29 tháng 03 năm 1975 đánh dấu sự kiện gì? 
a)
C. Giải phóng Đà Nẵng
b)
A. Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng.
c)
B. Giải phóng Huế
d)
D. Giải phóng Buôn Ma Thuật
20.
Câu 20. Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến dịch Huế – Đà Nẵng là  
a)
D. tạo thời cơ chiến lược cho ta mở chiến dịch giải phóng Sài Gòn trước mùa mưa.
b)
A. đẩy quân đội Sài Gòn vào thế tuyệt vọng.
c)
B. phá tan âm mưu co cụm chiến lược của quân đội Sài Gòn.
d)
C. làm sụp đổ hệ thống phòng ngự chiến lược của chính quyền Sài Gòn ở miền Trung.
21.
Câu 21: Sự kiện diễn ra ngày 26/4/1975? 
a)
B. Chiến dịch Hồ Chí Minh bắt đầu.
b)
A. Miền Nam hoàn toàn giải phóng.
c)
C. Tổng thống Nguyễn Văn Thiệu tuyên bố đầu hàng.
d)
D. Quần đảo Hoàng Sa được giải phóng
22.
Câu 22. Vao luc 11h 30 phút ngày 30.4 1975,  hình ảnh lá cở cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập đã báo hiệu 
a)
A. sự toàn thắng của chiến dịch Hồ Chí Minh.
b)
B. chính quyền Sài Gòn đã tuyên bố đầu hàng.
c)
C. miền Nam được hoàn toàn giải phóng.
d)
D. mở đầu chiến dịch Hồ Chí Minh.
23.
Câu 23. Sự kiện nào đánh dấu cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân hoàn thành trong cả nước? 
a)
D. Thắng lợi của chiến dịch HCM
b)
A. Hiệp định Giơne vơ 1954 về Đông Dương
c)
B. Những quyết định của kì họp đầu tiên Quốc hội khóa VI
d)
C. Hiệp định Pa ri về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam
24.
Câu 24. Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân khách quan làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước? 
a)
C. Miền Bắc được bảo vệ vững chắc, hoàn thành xuất sắc vai trò nghĩa vụ hậu phương.
b)
A. Nhân dân ta nhận được sự đồng tình ủng hộ, giúp đỡ của các nước XHCN anh em
c)
B. Việt Nam nhận được sự ủng hộ, cổ vũ to lớn của các dân tộc yêu chuộng hòa bình trên thế giới
d)
D. Sự đoàn kết trong liên minh chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương
25.
Câu 25: Nguyên nhân khách quan nào đã trở thành truyền thống, góp phần quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân ta?  
a)
B.Tình đoàn kết, phối hợp chiến đấu chống kẻ thù chung của nhân dân ba nước Đông Dương
b)
A. Sự giúp đỡ của nhân dân Liên Xô, Trung Quốc.
c)
C. Mâu thuẫn sâu sắc trong nội bộ nước Mĩ vì cuộc chiến tranh Việt Nam.
d)
D. Phong trào phản chiến mạnh mẽ của nhân dân Mĩ và nhân dân thế giới đối với cuộc chiến tranh Việt Nam của Mĩ.
26.
Câu 26: Ý nghĩa lớn nhất từ cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước là 
a)
B. Bảo vệ thành quả của cách mạng tháng Tám năm 1945.
b)
A. Kết thúc 70 năm chiến đấu chống Mĩ cứu nước.
c)
C. Chấm dứt hoàn toàn sự ách thống trị của tay trên đất nước ta.
d)
D. Tạo nền tảng xây dựng CNXH ở miền Bắc.
27.
Câu 27. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước có ý nghĩa quốc tế là 
a)
D. tác động đến nước Mĩ và thế giới, cổ vũ phong trào cách mạng thế giới.
b)
A. tác động đến tình hình thế giới.
c)
B. làm thay đổi cục diện chính trị thế giới.
d)
C. tác động đến nước Mĩ và thế giới
28.
Câu 28. So với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954), Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) có gì khác về cách đánh  
a)
C.Thọc sâu vào trung tâm thành phố đánh chiếm các cơ quan đầu não của địch.
b)
A. Bao vây, chia cắt, tổng công kích đánh chiến các cơ quan đầu não của địch.
c)
B. Đánh từng bước, tiêu diệt từng cứ điểm của địch.
d)
D. Chia cắt địch, từng bước đánh chiếm các cơ quan đầu não của chúng.
29.
Câu 29. So với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954), Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) có gì khác về hình thức tiến công  
a)
B. Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng.
b)
A. Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang.
c)
C. Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang, có sự hỗ trợ của lực lượng biệt động.
d)
D. Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang, có sự hỗ trợ của lực lượng chính trị.
30.
Câu 30: Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân Việt Nam? 
a)
D. Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng
b)
A. Ta có hậu phương vững chắc ở miền Bắc chi viện
c)
B. Nhân dân có truyền thống yêu nước nồng nàn
d)
C. Nhân dân ba nước Đông Dương đoàn kết, các nước XHCN giúp đỡ
31.
Câu 1. Sau những cuộc chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân của Mĩ tình hình miền Bắc có đặc điểm gì nổi bật?  
a)
B. Bị tàn phá nặng nề
b)
A. Vẫn tiếp tục xây dựng chủ nghĩa xã hội đạt kết quả to lớn
c)
C. Không bị ảnh hưởng bởi các cuộc chiến tranh phá hoại
d)
D. Chịu ảnh hưởng không đáng kể của cuộc chiến tranh phá hoại
32.
Câu 2. Sau năm 1975 tình hình miền Nam có điểm gì nổi bật? 
a)
A. Tàn dư của chiến tranh, chế độ thực dân mới còn tồn tại nặng nề
b)
B. Tàn dư của chế độ thực dân cũ còn nặng nề, công nhân thất nghiệp
c)
C. Chính quyền cũ chỉ mới bị xóa bỏ ở các trung tâm thành phố
d)
D. Lực lượng tay sai chống phá cách mạng vẫn liên tục gây bạo loạn
33.
Câu 3. Đâu không phải là thuận lợi cơ bản của Việt Nam sau năm 1975? 
a)
D. Các thế lực thù địch chống phá cách mạng đã được
b)
A. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân hoàn thành trên phạm vi cả nước.
c)
B. Đất nước đã hoà bình, thống nhất.
d)
C. Uy tín Việt Nam trên thế giới được nâng cao dẹp yên.
34.
Câu 4. Nguyện vọng chính đáng nhất của nhân dân hai miền Bắc – Nam sau đại thắng mùa Xuân 1975 là gì? 
a)
D. Mong muốn có một cơ quan quyền lực chung cho nhân dân cả nước.
b)
A. Mong muốn đất nước thống nhất về mặt lãnh thổ.
c)
B. Muốn nhanh chóng khắc phục hậu quả chiến tranh.
d)
C. Muốn mở rộng quan hệ với nhiều nước trên thế giới.
35.
Câu 5. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ gì? 
a)
B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
b)
A. Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước.
c)
C. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Bắc – Nam.
d)
D. Hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.
36.
Câu 6. Nội dung cơ bản của Hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1975) là  
a)
B. Đề ra nhiệm vụ hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
b)
A. Nhất trí chủ trương thống nhất đất nước về mặt nhà nước
c)
C. Chuẩn bị kế hoạch tổng tuyển cử trong cả nước
d)
D. Chuẩn bị nội dung cơ bản cho kì họp Quốc hội khóa mới
37.
Câu 7. Từ ngày 15 – 21/ 1/ 1975 gắn liền với sự kiện nào dưới đây? 
a)
A. Hội nghị hiệp thương thống nhất đất nước.
b)
B. Cuộc tổng tuyển cử  cả nước lần thứ hai.
c)
C. Quốc hội khóa VI  của nước Việt Nam thống nhất.
d)
D. Cuộc tổng tuyển cử cả nước lần thứ nhất.
38.
Câu 8. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước được tổ chức tại Sài Gòn đã 
a)
D. nhất trí hoàn toàn các chủ trương, biện pháp thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
b)
A. quyết định đặt tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
c)
B. thông qua chính sách đối nội, đối ngoại của nước Việt Nam thống nhất.
d)
C. bầu các cơ quan lãnh đạo cao nhất, Ban dự thảo Hiến pháp của nước Việt Nam.
39.
Câu 9. Hội nghị nào đã nhất trí về các chủ trương biện pháp nhằm thống nhất đất nước về mặt nhà nước?  
a)
B. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975)
b)
A. Hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9- 1975)
c)
C. Hội nghị lần thứ 25 Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1975)
d)
D. Hội nghị lần thứ 26 Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1975)
40.
Câu 10. Ngày 25-4-1976 đã diễn ra sự kiện chính trị nào ở Việt Nam? 
a)
D. Cuộc tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước.
b)
A. Hội nghị hiệp thương thống nhất đất nước.
c)
B. Cuộc tổng tuyển cử của cả nước lần thứ hai.
d)
C. Quốc hội khóa VI  của nước Việt Nam thống nhất
41.
Câu 11. Nội dung nào sau đây không phản ánh ý nghĩa của hai cuộc Tổng tuyển cử bầu QH năm 1946 và 1976? 
a)
A. Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Đập tan những âm mưu chống phá của kẻ thù.
c)
C. Tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho nhà nước cách mạng tồn tại.
d)
D. Phát huy tinh thần yêu nước, ý thức trách nhiệm của công dân đối với Tổ quốc.
42.
Câu 12. Cuộc tổng tuyển bầu Quốc hội chung của cả nước (25-4-1976) có ý nghĩa là 
a)
C. Là 1 bước quan trọng cho sự thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.
b)
A. Lần thứ 2 cuộc tổng tuyển cử được tổ chức trong cả nước.
c)
B. Kết quả thắng lợi của 30 năm chiến tranh giữ nước (1945-1975).
d)
D. Lần đầu tiên nhân dân cả nước thực hiện quyền bầu cử của mình.
43.
Câu 13. Từ 24/ 6 – 3/ 7/ 1976 đã diễn ra sự kiện gì? 
a)
B. Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất họp
b)
A. Hội nghị hiệp thương thống nhất đất nước.
c)
C. Quốc hội khóa VI  của nước Việt Nam thống nhất.
d)
D. Cuộc tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước.
44.
Câu 14. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI không có những quyết định nào liên quan với việc thống nhất đất nước vể mặt Nhà nước?  
a)
D. Thành lập chính quyền mới ở Sài Gòn.
b)
A .Thống nhất tên nước, xác định Hà Nội là thủ đô của cả nước.
c)
B. Bầu các cơ quan lãnh đạo cao nhất của cả nước.
d)
C. Đối tên thành phô Sài Gòn-Gia Định là TP. Hồ Chí Minh.
45.
Câu 15. Tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại sự kiện chính trị nào dưới đây? 
a)
D. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (7-1976).
b)
A. Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (4-1976).
c)
B. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).
d)
C. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).
46.
Câu 16. Ý nghĩa quan trọng nhất của kì họp đầu tiên Quốc hội khóa VI (1976) là gì? 
a)
A. Hoàn thành công việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
b)
B. Đổi tên thành phố Sài Gòn – Gia Định là Thành phố Hồ Chí Minh.
c)
C. Đưa cách mạng nước ta chuyển sang giai đoạn độc lập, thống nhất, đi lên CNXH.
d)
D. Bầu ra được các chức vụ lãnh đạo cao nhất của nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.
47.
Câu 17. Việc thống nhất đất nước về mặt Nhà nước có ý nghĩa gì? 
a)
C. Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước cùng nhau xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, tiến lên chủ nghĩa xã hội.
b)
A. Đáp ứng nguyện vọng của mọi tầng lớp nhân dân.
c)
B. Tạo điều kiện cho sự thống nhất dân tộc ở các lĩnh vực khác.
d)
D. Là nguyện vọng của Đảng, Bác Hồ, nhân dân
48.
Câu 18. Ý nào không phản ánh đúng ý nghĩa của việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước sau đại thắng mùa Xuân năm 1975? 
a)
C. Là cơ sở để hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
b)
A. Mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới.
c)
B. Mở ra những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc.
d)
D. Tạo nên những điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
49.
Câu 19: Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1975 - 1976)? 
a)
A. Tạo điều kiện thuận lợi để Việt Nam gia nhập ASEAN
b)
B. Tạo nên sức mạnh tổng hợp cho cả dân tộc
c)
C. Tạo điều kiện thuận lợi để tiếp tục hoàn thành thống nhất trên các lĩnh vực còn lại
d)
D. Tạo nên những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế
50.
Câu 20. Khó khăn cơ bản nhất của đất nước ta sau 1975 là gì ?  
a)
D. Hậu quả của chiến tranh và chủ nghĩa thực dân mới Mĩ để lại rất nặng nề..
b)
A. Số người mù chữ, số người thất nghiệp chiếm tỉ lệ cao.
c)
B. Bọn phản động trong nước vẫn còn.
d)
C. Nền kinh tế nông nghiệp vẫn còn lạc hậu.
51.
Câu 1. Từ sau 30/4/1975, để bảo vệ an toàn lãnh thổ của Tổ quốc, Việt Nam phải đối đầu trực tiếp với những lực lượng nào? 
a)
B. Quân Khơ-me đỏ và quân Trung Quốc.
b)
A. Quân xâm lược Mĩ và quân đội Sài Gòn
c)
C. Quân viễn chinh Mĩ và quân Trung Quốc.
52.
Câu 2. Trong giai đoạn 1975 – 1979, nhân dân ta phải tiến hành các cuộc chiến đấu bảo vệ 
a)
A. biên giới phía Bắc và biên giới Tây Nam.
b)
B. biên giới phía Đông và biên giới phía Tây.
c)
C. biên giới phía Nam và biên giới Đông Bắc.
d)
D. biên giới phía Tây và biên giới Tây Nam.
53.
Câu 3. Hành động thù địch chống Việt Nam của tập đoàn Khơme đỏ do Pôn Pốt cầm đầu được ai ủng hộ? 
a)
C. Trung Quốc
b)
A.Mĩ
c)
B.Thái Lan
d)
D. Liên Hợp Quốc
54.
Câu 4.Trước hành động xâm lược của quân Trung Quốc, chủ tịch nước Tô Đức Thắng đã ban hành 
a)
B. lệnh tổng động viên
b)
A. lệnh kháng chiến
c)
C. lời kêu gọi toàn dân kháng chiến
d)
D. chỉ thị toàn dân kháng chiến
55.
Câu 5. Chiến thắng biên giới Tây Nam của quân dân ta có ý nghĩa như thế nào? 
a)
A. Tạo thời cơ thuận lợi cho cách mạng Cam-pu-chia giành thắng lợi.
b)
B. Tiêu diệt hoàn toàn chế độ Pôn-pốt - Iêng-xê-ri.
c)
C. Tăng cường tình đoàn kết của ba nước Đông Dương.
d)
D. Tạo nên sức mạnh tổng hợp của nhân dân hai nước Việt Nam và Cam-pu-chia
56.
Câu 6. Theo yêu cầu của tổ chức nào ở CPC, quân đội Việt Nam tiến công xóa bỏ chế độ diệt chủng Pôn Pốt? 
a)
D. Mặt trận đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia
b)
A. Đảng Cộng sản Campuchia
c)
B. Nhân dân Campuchia
d)
C. Liên Hợp Quốc
57.
Câu 7. Từ ngày 17 - 2 - 1979 đến ngày 18 - 3 – 1979 diễn ra sự kiện gì?. 
a)
C. Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc
b)
A. Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Nam
c)
B. Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Tây
d)
D. Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam
58.
Câu 8. Ngày 17 - 2 – 1979 quân đội Trung Quốc đã mở cuộc tấn công vào địa điểm nào của nước ta? 
a)
A.Biên giới phía Bắc nước ta
b)
B. Biên giới Tây Nam
c)
C.Biên giới phía Nam
d)
D. Biên giới phía Tây
59.
Câu 9.Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc (1979) đã diễn ra trên quy mô 6 tỉnh, đó là những tỉnh nào? 
a)
C. Lai Châu, Lào Cai, Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Quảng Ninh
b)
C. Lai Châu, Lào Cai, Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Quảng Ninh
c)
A. Lai Châu, Lào Cai, Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Yên Bái
d)
B. Lai Châu, Lào Cai, Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Tuyên Quang
60.
Câu 10. Chiến thắng biên giới phía Bắc (1979) của Việt Nam có ý nghĩa như thế nào? 
a)
B. Bảo vệ vững chắc vùng biên giới phía Bắc.
b)
A. Tạo ra bước ngoặt để cả nước tiến hành đổi mới đất nước.
c)
C. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước.
d)
D. Đưa đất nước bước vào thời kì bình ổn, tăng trưởng nhanh về kinh tế.
61.
Câu 1. Việt Nam thực hiện đường lối đổi mới trong hoàn cảnh đất nước như thế nào? 
a)
D. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng, trước hết là khủng hoảng kinh tế-xã hội.
b)
A. Lực lượng sản xuất còn nhỏ bé, cơ sở vật chất – kĩ thuật lạc hậu, năng suất lao động thấp.
c)
B. Năng suất lao động và hiệu quả kinh tế chưa cao, chưa có tích lũy từ nội bộ nền kinh tế.
d)
C. Nền kinh tế còn mất cân đối, lạm phát ở mức cao, lao động thiếu việc làm.
62.
Câu 2. Tính chất nền kinh tế Việt Nam trước khi tiến hành công cuộc đổi mới (12-1986) là  
a)
B. Tập trung, quan liêu, bao cấp
b)
A. Nông nghiệp thuần túy
c)
C. Thị trường
d)
D. Công- thương nghiệp hàng hóa
63.
Câu 3 Việt Nam thực hiện đường lối đổi mới trong hoàn cảnh thế giới như thế nào? 
a)
A. Tình hình thế giới và quan hệ giữa các nước có nhiều thay đổi, Liên Xô và các nước XHCN lâm vào khủng hoảng toàn diện, trầm trọng.
b)
B. Hệ thống XHCN thế giới sụp đổ, Liên Xô tan rã, phong trào cách mạng thế giới thoái trào.
c)
C. Chiến tranh lạnh kết thúc, quan hệ quốc tế chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
d)
D. Hòa bình thế giới được củng cố, nhưng xung đột, khủng bố vẫn diễn ra ở một số khu vực.
64.
Câu 4. Nhân tố quan trọng nhất quyết định vì sao Đảng ta phải tiến hành công cuộc đổi mới?  
a)
D. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng, trước hết là khủng hoảng kinh tế-xã hội.
b)
A. Cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng ở Liên Xô và các nước XHCN Đông Âu.
c)
B. Sự phát triển của khoa học kĩ thuật.
d)
C. Những thay đổi của tình hình thế giới và quan hệ giữa các nước
65.
Câu 5. Tác động lớn nhất của tình hình thế giới đến công cuộc đổi mới của Đảng ta là 
a)
C. cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng của hệ thống XHCN.
b)
A. hệ thống CNTB thế giới đang lớn mạnh.
c)
B. chính sách diễn biến hòa bình của Hoa Kì.
d)
D. cuộc Chiến tranh lạnh chấm dứt.
66.
Câu 6. Nhân tố khách quan của tình hình thế giới thúc đẩy Đảng và Nhà nước ta đề ra đường lối Đổi mới đất nước năm 1986 là?  
a)
A. Những thay đổi của thế giới do tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ.
b)
B. Chiến tranh lạnh chấm dứt, Chủ nghĩa xã hội đang lâm vào khủng hoảng.
c)
C. Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
d)
D. Xu thế hòa bình, hợp tác và phát triển của các dân tộc trên thế giới
67.
Câu 7. Vì sao đổi mới là vấn đề có ý nghĩa sống còn đối với chủ nghĩa xã hội ở nước ta?  
a)
D. Để ngăn chặn sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
b)
A. Để phù hợp với xu thế chung của thời đại
c)
B. Để đưa đất nước phát triển mạnh trên con đường xã hội chủ nghĩa
d)
C. Để tranh thủ những điều kiện thuận lợi từ bên ngoài
68.
Câu 8. Mục tiêu của đường lối đổi mới được đề ra trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI ( 12/1986) là 
a)
A. khắc phục sai lầm, khuyết điểm, đưa Việt Nam vượt qua khủng hoảng.
b)
B. đưa Việt Nam hòa nhập với nền kinh tế khu vực và thế giới.
c)
C. đưa Việt Nam tiến nhanh, tiến mạnh lên CNXH.
d)
D. đưa Việt Nam trỏ thành nước công nghiệp mới ( NICs)
69.
Câu 9. Nguyên tắc đổi mới của Đảng đề ra trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (1986) là 
a)
D. không thay đổi mục tiêu của CNXH, mà làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả hơn
b)
A. đổi mới mục tiêu phát triển kinh tế- xã hội
c)
B. thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
d)
C. bỏ qua gia đoạn TBCN tiến thẳng lên CNXH
70.
Câu 10. Đường lối đổi mới của Đảng ta là đổi mới toàn diện, nhưng trọng tâm là đổi mới trong lĩnh vực nào? 
a)
B. Kinh tế.
b)
A. Chính trị
c)
C.Văn hóa.
d)
D. Xã hội.
71.
Câu 11. Vì sao trong đường lối đổi mới (1986), Đảng chọn đổi mới kinh tế là trọng tâm? 
a)
A. Do đất nước đang khủng hoảng kinh tế trầm trọng.
b)
B. Do đất nước đang thiếu lương thực trầm trọng.
c)
C. Do hàng hóa trên thị trường khan hiếm.
d)
D. Do yêu cầu giải quyết việc làm cho nhân dân.
72.
Câu 12. Tại sao trong đường lối đổi mới đất nước, Đảng ta cho rằng trọng tâm là đổi mới kinh tế? 
a)
A. Kinh tế phát triển là cơ sở để nước ta đổi mới trên các lĩnh vực khác
b)
B. Một số nước lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm
c)
C. Do hậu quả của chiến tranh kéo dài, kinh tế nước ta còn nghèo nàn, lạc hậu
d)
D. Những khó khăn của đất nước đều bắt nguồn từ những khó khăn về kinh tế.
73.
Câu 13. Chủ trương đổi mới về kinh tế được Đại hội Đảng lần thứ VI (1986) đề ra là gì?  
a)
D. Phát triển kinh tế hang hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của Nhà nước.
b)
A. Phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp.
c)
B. Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
d)
C.  Phát triển công-nông nghiệp, thủ công nghiệp theo hướng hang hóa.
74.
Câu 14. Nội dung nào không phải là chủ trương của Đảng trong đường lối đổi mới về kinh tế năm 1986? 
a)
D . Hạn chế mở rộng quan hệ kinh tế với các nước trên thế giới
b)
B. Hình thành cơ chế thị trường
c)
C. Xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung quan liêu
d)
A. Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành, nghề
75.
Câu 15. Một trong những chủ trương của Đảng ta về đường lối đổi mới kinh tế là  
a)
D. phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
b)
A. phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
c)
B. cải tạo xã hội chủ nghĩa đối với nông nghiệp, thương nghiệp, công thương nghiệp tư bản tư doanh.
d)
C. xây dựng một bước về cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội, hình thành cơ cấu kinh tế mới.
76.
Câu 16. Đâu không phải là nguyên nhân để Đảng Cộng sản Việt Nam quyết định xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?  
a)
C. Để tranh thủ những điều kiện thuận lợi từ bên ngoài
b)
A. Tôn trọng quy luật vận động của nền kinh tế
c)
B. Để giải phóng sức sản xuất, thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất
d)
D. Để tăng cường tính ổn định cho nền kinh tế
77.
Câu 17. Tính chất nền kinh tế Việt Nam trong thời kì đổi mới? 
a)
D. Kinh tế hàng hoá, có sự điều tiết của nhà nước.
b)
A. Kinh tế tự cấp.
c)
B. Kinh tế bao cấp.
d)
C. Kinh tế hàng hoá tự do
78.
Câu 18. Một trong những chủ trương của Đảng ta về đường lối đổi mới chính trị là  
a)
B. xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, Nhà nước của dân, do dân, vì dân.
b)
C. phát huy quyền làm chủ tập thể của nhân dân lao động, xây dựng con người mới.
c)
D. đổi mới kinh tế gắn liền với đổi mới về chính trị, pháy huy quyền làm chủ của nhân dân.
d)
A. đổi mới phải toàn diện, đồng bộ, từ kinh tế-chính trị đến tổ chức.
79.
Câu 19. Xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN, xây dựng nền dân chủ XHCN, đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân được thể hiện trong lĩnh vực nào của đường lối đổi mới? 
a)
B. Chính trị.
b)
A. Kinh tế.
c)
C. Văn hóa.
d)
D.Xã hội.
80.
Câu 20. Nội dung không thuộc đường lối đổi mới về chính trị đề ra trong Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986)? 
a)
B. Xây dựng nền dân chủ đảm bảo quyền lực thuộc về nhà nước
b)
A. Xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN
c)
C. Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc
d)
D. Chính sách đối ngoại hòa bình, hữu nghị, hợp tác