wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 17 - 20

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Khó khăn lớn nhất mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt sau Cách mạng tháng Tám 1945 là gì?

a)

Ngoại xâm và nội phản.

b)

Hơn 90% dân số mù chữ.

c)

Ngân quỹ nhà nước trống rỗng

d)

Nạn đói đe nghiêm trọng cuộc

2.

Âm mưu chủ yếu của các thế lực phản động trong và ngoài nước đối với Việt Nam sau cách mạng thánh Tám năm 1945 là gì?

a)

bảo vệ chính quyền Trần Trọng Kim ở Việt Nam.

b)

đưa thực dân Pháp trở lại Việt Nam.

c)

mở đường cho đế quốc Mĩ xâm lược Việt Nam.

d)

Chống phá chính quyền cách mạng Việt Nam.

3.

Nhiệm vụ cơ bản nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa cần thực hiện sau Cách mạng tháng Tám là gì?

a)

Giải quyết nạn đói.

b)

Giải quyết nạn dốt.

c)

Giải quyết khó khăn về tài chính.

d)

Xây dựng chính quyền cách mạng.

4.

Nội dung nào dưới đây không được ghi trong Hiệp định sơ bộ (6-3-1946)?

a)

Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ.

b)

Nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế, văn hoá ở Việt Nam

c)

Ta đồng ý cho Pháp ra miền Bắc thay thế cho quân Trung Hoa Dân Quốc.

d)

Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia tự do, nằm trong khối Liên Hiệp Pháp.

5.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quân đội Đồng minh nào vào Việt Nam để làm nhiệm vụ giải giáp quân Nhật?

a)

Quân Anh và Mĩ.

b)

Quân Anh và Pháp.

c)

Quân Anh và Trung Hoa dân quốc.

d)

Quân Mĩ và Trung Hoa dân quốc.

6.

Ta tạm hòa hoãn với quân Trung Hoa Dân Quốc, nhường cho chúng một số quyền lợi về kinh tế - chính trị

a)

kinh tế - chính trị

b)

kinh tế - văn hóa

c)

chính trị - văn hóa

d)

chính trị - quân đội

7.

Nhận xét chung về thái độ của Chính phủ VNDCCH với Trung Hoa Dân Quốc là:

a)

Nhân nhượng từng bước

b)

Nhân nhượng tuyệt đối

c)

Nhân nhượng có nguyên tắc

d)

Nhân nhượng vô điều kiện

8.

Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quân đội đồng minh dưới danh nghĩa giải giáp quân Nhật vào nước ta gồm quân đội nước nào?

a)

Quân Anh, Mĩ

b)

Quân Pháp, Trung Hoa Dân Quốc

c)

Quân Anh, Trung Hoa Dân Quốc

d)

Quân Liên Xô, Trung Hoa Dân Quốc

9.

Trước cuộc xâm lược trở lại của thực dân Pháp ở Nam Bộ, Đảng và chính phủ ta có sách lược:

a)

Quyết tâm kháng chiến, huy động lực lượng chi viện cho miền Nam

b)

Đàm phán với Pháp, chấp nhận những điều kiện pháp đưa ra

c)

Nhờ vào sự giúp đỡ bên ngoài để chống lại Pháp

d)

Đầu hàng thực dân Pháp

10.

Nhằm chi viện cho Nam Bộ và Nam Trung Bộ kháng chiến, thanh niên hăng hái tham gia vào:

a)

Bộ đội chủ lực miền Nam

b)

Đoàn quân Tây Tiến

c)

Đoàn quân Nam Tiến

d)

Bộ đội địa phương

11.

Trong những khó khăn mà nước ta phải đối mặt sau CMT8. Theo em, khó khăn nào là có nguy cơ mất nước nhất?

a)

Ngân quỹ trống rỗng

b)

Nạn đói, nạn dốt

c)

Thù trong

d)

Ngoại xâm

12.

Ngày 23-9-1945 đã diễn ra sự kiện lịch sử gì dưới đây?

a)

Pháp mở rộng đánh chiếm các tỉnh Nam kỳ.

b)

Pháp chính thức xâm lược Việt Nam lần thứ hai.

c)

Pháp đánh chiếm một số vị trí quan trọng ở Nam bộ.

d)

Pháp tấn công đoàn mít tinh mừng ngày Độc lập ở Sài Gòn.

13.

Để giải quyết nạn đói trước mắt sau Cách mạng tháng Tám, Đảng Chính phủ và Chủ Tịch Hồ Chí Minh đã có biện pháp gì dưới đây?

a)

Kêu gọi sự cứu trợ của thế giới.

b)

Cấm dùng gạo, ngô để nấu rượu.

c)

Nhường cơm sẻ áo, hủ gạo cứu đói.

d)

Tịch thu gạo của người giàu chia cho người nghèo.

14.

Tháng 1-1946 đã diễn ra sự kiện lịch sử gì của nước Việt Nam dân chủ cộng hoà?

a)

Thông qua bản Hiến pháp đầu tiên.

b)

Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khoá I.

c)

Việt Nam và Pháp kí Hiệp định Sơ bộ.

d)

Quốc hội đồng ý lưu hành đồng

15.

Ngày18 và 19/12/1946 Hội nghị Ban thường vụ Tw Đảng đã quyết định vấn đề quan trọng gì

a)

Quyết định ký Hiệp định Sơ bộ với Pháp.

b)

Phát động toàn quốc kháng chiến và đề ra đường lối kháng chiến.

c)

Quyết định ủng hộ dân nhân miền Nam kháng Pháp.

d)

Hoà hoãn với Pháp để kí Hiệp định Fontainebleau.

16.

Đây không phải là mục đích của ta trong chiến dịch Biên giới 1950

a)

khai thông biên giới, mở đường liên lạc.

b)

nhằm tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

c)

nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

d)

mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc.

17.

Với chiến thắng Việt Bắc thu - đông 1947, chúng ta đã.

a)

buộc Pháp chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài với ta.

b)

giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc bộ.

c)

làm thất bại âm mưu của Pháp có Mĩ giúp sức.

d)

làm thất bại hoàn toàn kế hoạch Rơve của Pháp.

18.

Kết quả của cuộc chiến đấu chống Pháp ở Hà Nội của quân dân ta là

a)

giải phóng được thủ đô Hà Nội.

b)

phá hủy nhiều kho tàng của thực dân Pháp.

c)

tiêu diệt toàn bộ quân Pháp ở thủ đô Hà Nội.

d)

giam chân địch trong thành phố để ta chuẩn bị lực lượng kháng chiến

19.

Khi thực dân Pháp tiến công lên Việt Bắc vào thu đông 1947, Đảng ta đã có chỉ thị.

a)

"đánh nhanh thắng nhanh".

b)

" phải phòng ngự trước, tiến công sau".

c)

" phải phá tan cuộc hành quân mùa đông của giặc Pháp".

d)

" phải thực hiện tiến công chiến lược lên biên giới".

20.

Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc thu- đông 1947 nhằm mục đích

a)

nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

b)

buộc ta phải đàm phán với những điều khoản có lợi cho chúng.

c)

khóa chặt biên giới Việt- Trun

21.

Sự kiện nào chứng tỏ thực dân Pháp trở lại xâm lược nứớc ta lần thứ hai?

a)

A. khi nhân dân Sài Gòn-Chợ Lớn tổ chức mít tinh chào mừng ngày độc lập, thực dân Pháp xả súng bắn làm cho 47 người chết, và nhiều người bị thương.

b)

B. thực dân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.

c)

C.thực dân Pháp đánh chiếm Hải Phòng.

d)

D. thực dân Pháp gửi tối hậu thư yêu cầu Chính phủ ta giải tán

22.

Đảng và Chính phủ quyết định kêu gọi toàn dân  K.chiến chống Pháp vào tháng 12-1946 vì:

       

a)

lợi dụng thời điểm Pháp đang trên đà thất bại, ta đanh đuổi pháp về nước.

b)

chúng ta ko thể tiếp tục nhân nhượng khi Pháp có hành động xâm lược ngày càng trắng trợn.

c)

nhờ có sự ủng hộ to lớn của Liên xô và Trung Quốc giúp ta đủ lực đánh Pháp.

d)

Pháp được Mĩ tăng cường viện trợ .

23.

 Đường lối kháng chiến chông Pháp của Đảng 12-1946 đã phát huy đường lối đấu tranh nào sau đây của dân tộc ta?

   

a)

 A. Chiến tranh nhân dân

b)

B. Chiến tranh đánh nhanh thắng nhanh.

c)

C. Chiến tranh tâm lí.

d)

  D. Chiến tranh tranh thủ sự giúp đỡ hoàn toàn bên ngoài.

24.

Vì sao Đại hội lần II của Đảng đánh dấu một mốc quan trọng trong qúa trình lãnh đạo và trưởng thành của ta?

a)

A. Đưa Đảng tiếp tục hoạt động cách mạng.

b)

B. Đảng ta tiếp tục lãnh đạo cuộc kháng

c)

C. Đảng ta đã hoạt động công khai.

d)

D. Đưa Đảng ra hoạt động công khai và đổi tên Đảng thành Đảng Lao động Việt Nam.

25.

Chủ trương của Đảng ta trước Hiệp định Sơ bộ 06/03/1946 là:

a)

A. Hòa Pháp – đánh Tưởng

b)

B. Hòa Tưởng – đánh Pháp

c)

C. Đấu tranh hòa bình

d)

D. Nhân nhượng chờ thời cơ

26.

 Sự kiện nào chứng tỏ thực dân Pháp trở lại xâm lược nứớc ta lần thứ hai?

      

a)

  A. khi nhân dân Sài Gòn-Chợ Lớn tổ chức mít tinh chào mừng ngày độc lập, thực dân Pháp xả súng bắn làm cho 47 người chết, và nhiều người bị thương.

b)

      B. thực dân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.

c)

 C.thực dân Pháp đánh chiếm Hải Phòng.

d)

     D. thực dân Pháp gửi tối hậu thư yêu cầu Chính phủ ta giải tán

27.

"Cứ mười ngày nhịn ăn một bữa, mỗi tháng nhịn ăn ba bữa, đem gạo đó (mỗi bữa một bơ) để cứu dân nghèo" là câu nói của ai?

a)

A. Hồ Chí Minh.

b)

B. Phạm Văn Đồng.

c)

C. Trường Chinh.

d)

D. Tôn Đức Thắng.

28.

Nội dung nào dưới đây không được ghi trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946?

a)

A. Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.

b)

B. Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập.

c)

C. Việt Nam thuận cho 15 000 quân Pháp ra Bắc thay thế quân Tưởng và rút dần trong 5 năm.

d)

D. Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

29.

Việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã chứng tỏ:

a)

A. sự nhân nhượng của lực lượng cách mạng.

b)

B. sự thắng lợi của Pháp trên mặt trận ngoại giao.

c)

C. sự thoả hiệp của Pháp đối với Chính phủ ta.

d)

D. Chủ trương đúng đắn và kịp thời của Đảng

30.

Bài học kinh nghiệm nào được rút ra từ việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) cho cách mạng Việt Nam hiện nay?

a)

A. Mềm dẻo trong chính sách đối ngoại.

b)

B. Đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.

c)

C. Kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao.

d)

D. Triệt để lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước.

31.

Cánh quân đầu tiên Pháp tấn công lên Việt Bắc là cánh quân nào?

a)

Một bộ phận nhảy dù xuống thị xã Bắc Cạn.

b)

Một binh đoàn lính thủy từ Hà Nội theo sông Hồng, sông Lô lên Thái Nguyên rồi vòng về Bắc Cạn.

c)

Một bộ phận từ Lạng Sơn đến Cao Bằng rồi vòng về Bắc Cạn.

d)

Một bộ phận từ Thái Nguyên đánh lên Bắc cạn.

32.

Ý nào đúng về Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta.  

a)

A. Hòa để tiến, toàn dân, toàn diện, tranh thủ sự ủng hộ quốc tế

b)

B. Tránh đối phó với nhiều kẻ thù cùng một lúc, toàn dân, toàn diện, trường kỳ kháng chiến

c)

C. Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.

d)

D. Toàn dân, toàn diện, đánh nhanh thắng nhanh, tự lực cánh sinh.

33.

Cho các sự kiện: 1. Chiến dịch Việt Bắc 2. Chiến dịch Biên giới 3. Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 Hãy sắp xếp các sự kiện theo đúng thứ tự thời gian

a)

123

b)

231

c)

312

d)

132

34.

Kết quả lớn nhất mà quân dân ta giành được trong chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 là:

a)

ta đã giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc bộ

b)

tiêu diệt và bắt 8.300 tên địch, thu trên 3.000 tấn vũ khí và phương tiện chiến tranh

c)

giải phóng biên giới Việt - Trung với chiều dài 750km từ Cao Bằng đến Đình Lập

d)

bộ đội ta đã phát triển với ba thứ quân

35.

Tác dụng lớn nhất của cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc là gì?

a)

Giam chân địch ở các đô thị

b)

Tiêu hao được nhiều sinh lực địch

c)

Bảo đảm an toàn cho cơ quan đầu não và chính phủ

d)

Tạo điều kiện cả nước kháng chiến

36.

Chiến thuật của Pháp khi tấn công lên Việt Bắc là

a)

bao vây, triệt đường tiếp tế của ta.

b)

nhảy dù bất ngờ tấn công vào Việt Bắc.

c)

tạo thế 2 gọng kềm và khép lại ở Đài Thị.

d)

Phòng ngự dường số 4

37.

Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947 là

a)

chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta.

b)

cuộc phản công lớn đầu tiên của quân dân ta đã giành thắng lợi.

c)

chứng tỏ khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tấn công của Pháp.

d)

buộc Pháp phải chuyển từ 'đánh nhanh thắng nhanh' sang đánh lâu dài với ta.

38.

Với kế hoạch Rơ-ve vai trò của Mĩ đối với cuộc chiến tranh ở Đông Dương như thế nào?

a)

Không can thiệp vào Đông Dương.

b)

Can thiệp sâu và dính líu trực tiếp vào chiến tranh Đông Dương.

c)

Bắt đầu trực tiếp xâm lược vào Đông Dương.

d)

Hất cẳng Pháp độc chiếm Đông Dương.

39.

Từ thành công của Đại hội Đảng toàn quốc lần II (2-1951), bài học cơ bản nào Việt Nam có thể rút ra để giải quyết vấn đề biển đảo hiện nay?

a)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Tăng cường khối đoàn kết dân tộc.

c)

Tăng cường sự đoàn kết quốc tế.

d)

Tăng cường tiềm lực kinh tế, quốc phòng.

40.

Vì sao Đảng ta chủ trương chuyển từ nhân nhượng với Tưởng sang hòa hoãn với Pháp?

a)

Pháp -Tưởng kí hòa ước Hoa - Pháp ngày 28/2/1946

b)

Pháp mạnh hơn Tưởng

c)

Tưởng chuẩn bị rút quân về nước

d)

Pháp, Tưởng đanh tranh chấp Việt Nam

41.

Vì sao Hồ Chí Minh lại ký với Pháp hiệp định sơ bộ và bản Tạm ước 14/9?

a)

Ta nhân nhượng Pháp về mọi mặt

b)

Tranh thủ thời gian, xây dựng lực lượng

c)

Pháp đang tăng cường hoạt động khiêu khích trên cả nước

d)

Để tránh được phải đối phó với nhiều kẻ thù

42.

Bài học kinh nghiệm từ việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) được Đảng ta vận dụng như thế nào tron

a)

 Lợi dụng sự ủng hộ của các tổ chức quốc tế.

b)

Kiên trì trong đấu tranh bảo vệ lợi ích quốc gia.

c)

Sự đồng thuận trong việc giải quyết tranh chấp.

d)

 Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.

43.

Yếu tố cơ bản nào sau đây đã đưa cách mạng Việt Nam vượt qua khó khăn sau Cách mạng tháng Tám 1945?

a)

Tinh thần đoàn kết toàn dân.

b)

Sự ủng hộ của bạn bè quốc tế.

c)

Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.

d)

Truyền thống yêu nước của dân tộc.

44.

Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược đã bùng nổ do:

a)

quân Pháp được quân Anh che chở nên đã nổ súng xâm lược nước ta.

b)

được Mĩ giúp sức, thực dân Pháp đả nổ súng xâm lược nước ta.

c)

những hành động ngang ngược của Tưởng và tay sai.

d)

những hành động phá hoại Hiệp định sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước Việt - Pháp (14/9/1946) của thực dân Pháp.

45.

Trong những năm 1945 - 1954, để cứu vãn nền hòa bình ở Đông Dương, Đảng và chính phủ ta đã thể hiện thiện chí hòa bình thông qua nhiều văn kiện quan trọng, ngoại trừ

a)

Hiệp định sơ bộ.

b)

Tạm ước.

c)

Kháng chiến nhất định thắng lợi.

d)

Hiệp định Gionevo về Đông Dương.

46.

Mục đích quan trọng nhất của Pháp trong chiến dịch Việt Bắc là

a)

tiêu diệt quân chủ lực của ta

b)

tiêu diệt cơ quan đầu não và quân chủ lực

c)

triệt đường liên lạc quốc tế của ta

d)

cắt đứt liên lạc giữa Việt Bắc với liên khu III, IV

47.

Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 có điểm gì khác so với chiến dịch Việt bắc thu - đông 1947?

a)

Là chiến dịch có quy mô lớn đầu tiên của quân đội ta chủ động mở

b)

Là chiến dịch có sự phối hợp giữa chiến trường chính

48.

Khi Pháp vừa tiến công Việt Bắc, Đảng ta đã có chỉ thị gì?

a)

A. Rút lui để bảo toàn lực lượng.

b)

B. Tránh chỗ mạnh, tấn công chỗ yếu của địch.

c)

C. "Phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp".

d)

D. " phải phòng ngự trước, tiến công sau".

49.

Việc Mĩ kí với Pháp Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương đã chứng tỏ điều gi?

a)

A. Mĩ chính thức xâm lược Đông Dương

b)

B. Mĩ từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương

c)

C. Mĩ hắt cẳng Pháp độc chiếm Đông Dương

d)

D. Mĩ đã bước đầu nhòm ngó Đông Dương

50.

Hãy sắp xếp các kế hoạch theo đúng thời gian sau:

1. kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi

2. kế hoạch Rơve

3. kế hoạch Nava

a)

123

b)

132

c)

213

d)

231

51.

Điểm mới của chiến dịch Biên giới thu- đông 1950 so với chiến dịch Việt Bắc

a)

A. ta chủ động đánh Pháp.

b)

B. Pháp chủ động đánh ta.

c)

C. Pháp bị thất bại.

d)

D. ta thất bại.

52.

Chiến dịch Việt Bắc thu- đông 1947 và chiến dịch Biên giới thu- đông 1950 đều có liên quan đến

a)

A. căn cứ địa Việt Bắc.

b)

B. chiến trường Đông Dương.

c)

C. hậu phương của ta.

d)

D. mở đường khai thông sang Trung Quốc.

53.

Với kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi Pháp có mong muốn gì?

a)

A. Giành thế chủ động về chiến lược ở chiến trường chính Bắc Bộ

b)

B. Kết thúc chiến tranh trong nhanh chóng

c)

C. Buộc ta phải đàm phán

d)

D. Buộc ta đầu hàng

54.

Dựa vào đâu Pháp đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi

a)

A. Pháp bị thất bại ở biên giới 1950

b)

B. Nền kinh tế Pháp phát triển

c)

C. Viện trợ Mĩ

d)

D. Viện trợ của các nước đế quốc khác

55.

Mục đích Mĩ kí “Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương” với Pháp năm 1950 và “ Hiệp ước hợp tác kinh tế Việt – Mĩ” với Bảo Đại năm 1951 là gì?

a)

A. Từng bước can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

b)

B. Viện trợ kinh tế, tài chính cho Pháp và Bảo Đại.

c)

C. Tạo sự ràng buộc về kinh tế, quân sự với Pháp.

d)

D. Trực tiếp ràng buộc chính phủ Bảo Đại.

56.

Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi (1950) được thực hiện đã tác động gì đến cuộc kháng chiến chống Pháp của ta?

a)

Gặp khó khăn trong việc tổ chức xây dựng lực lượng kháng chiến.

b)

Làm cho cuộc kháng chiến trở nên khó khăn, phức tạp.

c)

Hạn chế sự chi viện từ các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Thu hẹp vùng tự do, vùng giải phóng của ta

57.

Nội dung nào sau đây không phải nội dung Hiệp định sơ bộ 6/3/1946 ?

a)

Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia độc lập, tự do

b)

Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do

c)

Chính phủ Việt Nam đồng ý cho 15000 quân Pháp ra Bắc

d)

Hai bên ngừng mọi xung đột ở Nam bộ

58.

Việc ký hiệp định sơ bộ tạm hoà với Pháp chứng tỏ.

a)

chủ trương đúng đắn và kịp thời của Đảng và chính phủ ta

b)

sự thoả hiệp của Đảng và chính phủ ta

c)

sự thắng lợi của Pháp trên mặt trận ngoại giao

d)

sự suy yếu của lực lượng cách mạng

59.

Cho các sự kiện sau:

Bản Tạm uớc

Hiệp ước Hoa – Pháp

Hiệp định sơ bộ

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian

a)

1, 2, 3  

b)

 B.2, 3, 1      

c)

 C.3, 2, 1

d)

D.2, 1, 3

60.

Mục đích của Đảng và Chính phủ khi kí Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946), Tạm ước (14-9-1946) là gì?

a)

Tập trung vào kẻ thù chính.

b)

Tránh cùng lúc đối đầu với nhiều kẻ thù.

c)

Có thêm thời gian để xây dựng và củng cố lực lượng.

d)

Hạn chế việc Pháp và Trung Hoa Dân quốc câu kết với nhau

61.

Sự kiện thể hiện liên minh đoàn kết ba nước Đông Dương trong đấu tranh chống Pháp và can thiệp Mĩ:

a)

Bộ đội ta mở chiến dịch Thượng Lào

b)

Bộ đội ta mở chiến dịch Trung Lào

c)

Thành lập liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào

d)

Bộ đội ta đánh đông bắc Campuchia

62.

Đầu 1950, việc các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới công nhận và thiết lập quan hệ ngoại giao với nước ta thể hiện

a)

Vị thế của nước ta được nâng cao trên trường quốc tế.

b)

Nước ta muốn là bạn với tất cả các nước trên thế giới.

c)

nước ta chỉ đặt quan hệ ngoại giao với các nước Xã hội chủ nghĩa.

d)

chỉ các nước Xã hội chủ nghĩa muốn đặt quan hệ ngoại giao với ta

63.

Sau thất bại ở Biên giới-thu đông năm 1950, đế quốc Pháp-Mĩ đã

a)

tăng cường quân đội ở Đông Dương.

b)

thực hiện kế hoạch Đờ lat đơ Tatxinhi.

c)

rút quân đội khỏi Đông Dương.

d)

tiếp tục đánh lên Việt Bắc.

64.

Sự kiện nào sau đây thể hiện liên minh đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?

a)

Thành lập Mặt trận Liên Việt.

b)

Thành lập Liên minh nhân dân Việt-Miên-Lào.

c)

Thành lập Liên minh chiến đấu Việt-Miên-Lào.

d)

Thành lập Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

65.

Bài học chủ yếu nào dưới đây được rút ra từ kết quả của Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)?

a)

Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.

b)

Đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.

c)

Kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao.

d)

Triệt để lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước.

66.

Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được trong chiến dịch Biên Giới - thu đông 1950 là:

a)

Đã tiêu diệt nhiều sinh lực địch.

b)

Khai thông biện giới Việt Trung với chiều dài 750km.

c)

Nối liền căn cứ địa việt Bắc với đồng bằng liên khu III, IV.

d)

Ta đã giành quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ.

67.

Pháp thực hiện kế hoạch Rơve nhằm:

a)

Tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta.

b)

Đẩy quân ta vào thế phòng ngự.

c)

Nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

d)

Buộc ta đàm phán với những điều khoản có lợi cho chúng.

68.

"Gấp rút tập trung quân Âu - Phi, xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh, ra sức phát triển ngụy quân". Đó là một trong bốn điểm chính của kế hoạch nào?

a)

Rơ-ve.

b)

Na- va.

c)

Đờ - lat đơ Tát- xi-nhi.

d)

Đờ - cát -Tơ - ri.

69.

Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế hoạch Nava năm 1953 là.

a)

bảo vệ chính quyền Bảo Đại do Pháp lập ra.

b)

kết thúc chiến tranh trong danh dự.

c)

muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh.

d)

phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh.

70.

Nguyên nhân chủ yếu đưa đến việc thành lập "Liên minh nhân dân Việt-Miên-Lào" (3/1951) là gì?

a)

Thuận lợi trong việc tổ chức kháng chiến của ba nước Đông Dương.

b)

Tăng cường khối đoàn kết nhân dân ba nước chống Pháp.

c)

Củng cố lực lượng cách mạng ba nước Đông Dương.

d)

Chống lại chính sách chia rẽ của Pháp.

71.

Thuận lợi cơ bản của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau tháng Tám-1945 ở nước ta là:

a)

Nhân dân sẵn sàng bảo vệ thành quả cách mạng.

b)

Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và phát triển.

c)

Phong trào giải phóng dân tộc đang dâng cao ở các nước thuộc địa phụ thuộc.

d)

Nhân dân ta giành chính quyền, tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng, Bác Hồ.

72.

Để giải quyết nạn đói mang tính chiến lược lâu dài, biện pháp nào dưới đây là cơ bản nhất?

a)

Phát động ngày đồng tâm.

b)

Kêu gọi sự cứu trợ từ bên ngoài.

c)

Chia lại ruộng công cho dân nghèo.

d)

Tăng gia sản xuất thực hành tiết kiệm.

73.

Khó khăn cơ bản nhất mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt sau cách mạng tháng Tám 1945?

a)

Tài chính trống rỗng

b)

Nạn đói, nạn dốt đang đe doạ nghiêm trọng.

c)

Ngoại xâm và nội phản.

d)

Ngân quỹ nhà nước trống rỗng.

74.

Đối phó với giặc ngoại xâm sau cách mạng tháng Tám, kẻ thù nào nguy hiểm hơn? Vì sao?

a)

Quân Pháp. Vì chúng muốn đặt lại nền thống trị ở nước ta

b)

Quân Trung Hoa dân quốc. Vì chúng đi cùng bọn tay sai

c)

Quân Pháp. Vì chúng đông , vũ khí hiện đại

d)

Quân Trung Hoa dân quốc. Vì chúng muốn chiếm nước ta

75.

Mục đích quan trọng nhất của chiến dịch Biên giới

a)

Đẩy mạnh kháng chiến

b)

Tiêu diệt sinh lực địch

c)

Khai thông Biên giới Việt - Trun

d)

Củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc

76.

Vì sao ta mở chiến dịch biên giới thu- đông 1950?

a)

Bảo vệ thủ đô Hà Nội.

b)

Tiêu diệt sinh lực địch, khai thông biên giới và củng cố căn cứ địa.

c)

Nhằm phá tan cuộc hành quân mùa đông của giặc Pháp.

d)

Đánh tan quân Pháp ở Việt Bắc ,buộc chúng chấm dứt chiến tranh xâm lược.

77.

Chiến dịch nào dưới đây thể hiện cách đánh du kích ngắn ngày của ta?

a)

Cuộc chiến đấu ở các đô thị.

b)

Chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.

c)

Chiến dịch Biên giới thu đông 1950.

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

78.

Tính quyết tâm trong lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí Minh được thể hiện

a)

...chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng.Nhưng chúng ta càng nhân nhượng thực dân Pháp càng lấn tới vì chúng quyết tâm cướp nước ta một lần nữa!

b)

Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, không chịu làm nô lê...

c)

bất kì đàn ông, đàn bà, người già, người trẻ không phân chia tôn giáo, hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh Pháp.

d)

ai có súng dùng súng, ai có gươm dùng gươm... ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp cứu nước...

79.

Tính chủ động của quân ta và Pháp trong hai chiến dịch Việt Bắc thu- đông 1947, Biên giới thu-đông 1950 là

a)

Pháp đều chủ động đánh ta.

b)

ta đều chủ động đánh Pháp.

c)

Pháp chủ động trong chiến dịch Việt Bắc, ta chủ động trong chiến dịch Biên giới.

d)

Pháp chủ động trong chiến dịch Biên giới, ta chủ động trong chiến dịch Việt Bắc.

80.

Đầu 1950, Mĩ từng bước can thiệp sâu và dính líu trực tiếp vào c. tranh Đông Dương chứng tỏ

a)

Mĩ chỉ muốn hỗ trợ Pháp trong chiến tranh Đông Dương.

b)

Mĩ sẽ thay thế Pháp tại chiến trường Đông Dương.

c)

cuộc chiến tranh Đông Dương mang thêm tính chất của cuộc Chiến tranh lạnh.

d)

nhân dân Đông Dương giờ đây chỉ tập trung đối phó với Mĩ.