wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử Văn Minh 6

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thể chế dân chủ cổ đại phương Tây được thể hiện trên lãnh thổ Hy Lạp thời cổ đại, Thành bang Spart nằm ở đồng bằng?

a)

A. Laconie.

b)

B. Latium.

c)

C. Attique

d)

D. Peloponsese.

2.

Câu 2. Thế kỷ vàng trong lịch sử Hy Lạp cổ đại là:

a)

A. Thế kỷ 7 TCN.

b)

B. Thế kỷ 6 TCN.

c)

C. Thế kỷ 5 TCN.

d)

D. Thế kỷ 4 TCN.

3.

Câu 3. Đạo luật hà khắc nhất Hy Lạp có tên là:

a)

A. Luật Theseus

b)

B. Luật 12 bảng

c)

C. Luật Draco

d)

D. Luật Salic

4.

Câu 4. Ai không phải nhà khoa học nổi tiếng ở Hi Lạp cổ đại?

a)

A. Ta-lét.

b)

B. Pi-ta-go.

c)

C. Ác-si-mét.

d)

D. Ô-gu-xtu-xơ.

5.

Câu 5. Hi Lạp cổ đại đã trải qua mấy thời kì lịch sử?

a)

A.3

b)

B.5

c)

C.2

d)

  D.4

6.

Câu 6. Thiên văn học Hi Lạp cổ đại đã có những thành tựu nào sau đây?

a)

A. Tính được một năm có 365 ngày và 5/19 của ngày

b)

B. Dự đoán được ngày nguyệt thực, nhật thực

c)

C. Vẽ nên bản đồ thiên văn Babylon

d)

D. Cả 3 đáp án trên

7.

Câu 7. Ai được coi là “ông tổ của khoa học y dược” của y học Hi Lạp cổ đại?

a)

A. Híppôcơrát

b)

B. Ác-si-mét

c)

C. Pitago

d)

D. Heraclite

8.

Câu 8. Vùng nào là cầu nối giữa Hy Lạp và các nước Phương Đông cổ đại?

a)

A. Vùng biển Egie

b)

B. Miền ven biển Tiểu Á

c)

C. Miền Nam bán đảo Ban Căng

d)

D. Đèo Tremopin

9.

 

Câu 9. Hy Lạp bị nhập vào đế quốc La Mã vào thời gian nào?

a)

A. Năm 431 TCN

b)

B. Năm 478 TCN

c)

C. Năm 146 TCN

d)

D. Năm 377 TCN

10.

 

Câu 10. Công thức tính chu vi Trái đất do nhà toán học nào nghiên cứu, phát hiện ra?

a)

A. Pitago

b)

B. Eratostenes

c)

C. Acsimét

d)

D. Ơcơlít

11.

Câu 11. Các nhà sử gia tiêu biểu đóng vai trò vô cùng quan trọng trong lịch sử Hy Lạp là?

a)

A. Herodotus

b)

B. Halicarnassus

c)

C. Xenophon

d)

D. Tất cả các đáp án trên

12.

Câu 12. Vị trí của thành XPAC (thời kì thành bang) nằm ở đâu?

a)

A. Miền Nam bán đảo Ban Căng

b)

B. Phía Nam bán đảo Pêlônônedơ

c)

C. Miền trung Hi Lạp

d)

D. Phía Bắc Hi Lạp

13.

Câu 13. Thời kì Hôme, cư dân Hi Lạp đã làm những ngành nghề gì để sinh sống?

a)

A. Nông nghiệp

b)

B. Thủ công nghiệp

c)

C. Chăn nuôi

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

14.

Câu 14. Vùng biển Egie có nhiều điều kiện tự nhiên và khí hậu thuận lợi cho nghề?

a)

A. Chăn nuôi

b)

B. Đi biển

c)

C. Nông nghiệp

d)

D. Thủ công nghiệp

15.

Câu 15. Đèo Tremopin với địa hình khúc khuỷu nhiều vịnh hải cảng thuận lợi cho sự phát triển ngành?

a)

A. Hàng hải

b)

B. Nông nghiệp

c)

C. Chăn nuôi

d)

D. Công nghiệp

16.

Câu 16. Thể loại văn học nào mang tính lịch sử xác thực và phản ánh sâu sắc xã hội Hi Lạp cổ đại?

a)

A. Thơ ca

b)

B. Thần thoại

c)

C. Truyện dân gian

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai

17.

Câu 17. Thời kì nào được coi là có nền văn minh mở đầu trong lịch sử Hi Lạp?

a)

A. Thời kì văn hóa Crét – Myxen

b)

B. Thời kì Homê

c)

C. Thời kì thành bang

d)

C. Cả 3 đáp án đều sai

18.

Câu 18. Những thành tựu triết học tiêu biểu của Hi Lạp cổ đại là?

a)

A. Tạo nên cơ sở xuất phát của triết học châu Âu sau này

b)

B. Chia làm hai trường phái chính: triết học duy vật và triết học duy tâm

c)

C. Được xem là thành tựu rực rỡ của văn minh phương Tây

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

19.

Câu 19. Thể loại văn học phổ biến và thành công nhất  của người Hy Lạp?

a)

A. Thơ ca

b)

B. Thần thoại

c)

C. Truyện dân gian

d)

D. Cả 3 đáp án đều sai

20.

Câu 20. Chữ viết Hy Lạp cổ đại dựa trên hệ thống chữ viết nào?

a)

A. Chữ viết của người Etrusqua

b)

B. Chữ Latinh

c)

C. Chữ Slavơ

d)

D. Chữ viết của người Phoenicia

21.

Câu 21. Nơi nảy sinh ra những con “người khổng lồ”kiến thức uyên bác, với những thành tựu đáng giá đóng góp cho kho tàng khoa học tự nhiên của lịch sử nhân loại?

a)

A. Ai Cập

b)

B. La Mã

c)

C. Lưỡng Hà

d)

D. Hy Lạp

22.

 Câu 22. Lĩnh vực nghệ thuật nào phát triển rực rỡ nhất ở Hy lạp cổ đại?

a)

A. Điêu khắc và kiến trúc

b)

B. Hội họa và điêu khắc

c)

C. Hội họa và âm nhạc

d)

D. Kiến trúc và âm nhạc

23.

Câu 23. Văn minh tiền Hy lạp tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

A. Từ thiên niên kỉ III – cuối TK XII TCN  

b)

B. Từ thiên niên kỉ II – đầu TK XIII TCN

c)

C. Giữa TK I – TK V TCN

d)

D. Giữa TK II – giữa TK XI TCN

24.

Câu 24. Đặc điểm của dân cư Hy Lạp cổ đại là:

a)

A. Khác nhau về nền văn hóa và các loại ngôn ngữ nhưng bất bình đẳng về kinh tế và chính trị

b)

B. Khác nhau về nền văn hóa và các loại ngôn ngữ, bình đẳng về kinh tế và chính trị

c)

C. Cùng chung nền văn hóa và các loại ngôn ngữ, bình đẳng về kinh tế và chính trị

d)

D. Cùng chung nền văn hóa và các loại ngôn ngữ nhưng bất bình đẳng về kinh tế và chính trị

25.

Câu 25. Năm 551 TCN, ở La Mã xuất hiện một bộ luật được khắc trên những tấm bảng đồng được gọi là:

a)

A. Luật Dracon

b)

B. Luật 10 bảng

c)

C. Luật công dân

d)

D. Luật 12 bảng

26.

Câu 26. Thần Zeus, Aphrodite, Achille trong thần thoại Hy Lạp được người La Mã đổi thành:

a)

A. Junon, Vénus, Neptune

b)

B. Mercure, Vénus, Hecwin 

c)

C. Jupiter, Vénus, Neptune

d)

D. Jupiter, Vénus, Hecwin

27.

Câu 27. Kiến trúc La Mã chỉ thực sự thoát khỏi phong cách kiến trúc Hy Lạp kể từ:

a)

A. Thế kỷ V  TCN

b)

B. Thế kỷ II  TCN

c)

C. Thế kỷ III  TCN

d)

D. Thế kỷ VI  TCN

28.

Câu 28. Kitô giáo trở thành quốc giáo của La Mã vào khoảng:

a)

A. Cuối thế kỷ IV

b)

B. Cuối thế kỷ II

c)

C. Cuối thế kỷ V

d)

D. Đầu thế kỷ III

29.

Câu 29. Người dân ở nền văn minh nào phát minh ra bê tông?

a)

A. Lưỡng Hà

b)

B. Ai Cập

c)

C. La Mã

d)

D. Trung Quốc 

30.

Câu 30. Đế chế Đông La Mã tồn tại trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

A. 476-1492

b)

B. 395-1453

c)

C. 330-1453

d)

D. 476-1495

31.

 

Câu 31. Thông tin nào sau đây không chính xác về Thánh đường Thạch vòm  (Qubbat al-Sakhra)?

a)

A. Tòa nhà có kiến trúc hình bát giác

b)

B. Nét đặc biệt ở chỗ đây là che giữ khối đá đen

c)

C. Một trong bốn kỳ quan Hồi giáo

d)

D. Xây dựng ở Mecca

32.

Câu 32. Cư dân La Mã thời kì trước khi thành lập nhà nước La Mã năm 753 TCN gồm những cư dân nào?

a)

A. Người Ligures, người Etrusque

b)

B. Người Latinh, người La Mã

c)

C. Người Ligures, người La Mã 

d)

D. Người Etrusque, người La Mã 

33.

Câu 33. Khải Hoàn Môn được cư dân nền văn minh nào dựng lên:

a)

A. La Mã 

b)

B. Trung  Quốc

c)

C. Hy Lạp

d)

D. Ai Cập

34.

Câu 34. Thần thoại La Mã bắt nguồn từ đâu?

a)

A. Từ sự sao chép lại các vị thần của Hy Lạp.

b)

B. Tập hợp những huyền thoại và truyền thuyết của người La Mã cổ đại.

c)

C. Chịu ảnh hưởng lớn của thần thoại Hy Lạp và các nền tôn giáo khác như Ai Cập, Ba Tư.

d)

D. Từ nhu cầu cố gắng giải thích bản chất thế giới và các hiện tượng tự nhiên của người La Mã.

35.

Câu 35. Người La Mã chính thức có chữ viết vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Thế kỉ V TCN

b)

B. Thế kỉ I TCN

c)

C. Thế kỉ VI TCN

d)

D. Thế kỉ X TCN

36.

Câu 36. Trong các công trình sau, đâu là công trình tiêu biểu cho kiến trúc La Mã?

a)

A. Thành cổ Acropolis  

b)

B. Đền Parthenon 

c)

C. Nhà hát giảng đường Epidaurus    

d)

D. Tất cả đáp án đều sai

37.

Câu 37. Việc tìm thấy những đồng tiền cổ nhất thế giới của người Hy Lạp và Roma cổ đại đã chứng tỏ điều gì vào thời kỳ này ?

a)

A. Nghề đúc tiền đã rất phát triển 

b)

B. Đô thị phát triển vượt bậc

c)

C. Việc buôn bán trở thành ngành nghề chính

d)

D. Hoạt động thương mại và lưu thông tiền tệ rất phát đạt 

38.

 

Câu 38. Nghệ thuật kiến trúc Roman khác nghệ thuật Gothic ở chỗ:

a)

A. Là lối kiến trúc các gân cung giao nhau

b)

B. Là lối kiến trúc mái vòm bán nguyệt

c)

C. Là lối kiến trúc nhỏ gọn

d)

D. Được coi là nghệ thuật kiến trúc đồng quê 

39.

Câu 39. Khi Người Giecman tiêu diệt đế chế La Mã, nhiều công trình kiến trúc bị xâm phạm nhưng đền Parthenon vẫn được bảo quản tốt. Tại sao?

a)

A. Vì nó được chuyển thành nhà thờ Công giáo

b)

B. Vì nó phế tích không ai phát hiện ra 

c)

C. Vì các thủ lĩnh Giecman chiếm làm nơi đặt cơ sở chỉ huy 

d)

D. Vì các chiến binh Giecman chiếm làm nơi đóng quân 

40.

Câu 40. Nhà tắm Caracalla ở Roma là công trình công cộng nổi tiếng bởi: 

a)

A. Công năng sử dụng của công trình

b)

B. Chất liệu làm nên công trình

c)

C. Nghệ thuật kiến trúc của công trình

d)

D. Các tác phẩm nghệ thuật có trong công trình 

41.

Câu 41. Thông tin nào sau đây về đấu trường Colosseum (đấu trường La Mã) là không chính xác?

a)

A. Là nơi diễn ra các trận quyết đấu giữa người với thú dữ 

b)

B. Được xây dựng trên mặt bằng hình tròn

c)

C. Được xây dựng vào thế kỷ đầu Công Nguyên 

d)

D. Nơi đây từng được Giáo hội Công giáo dùng làm nơi phong thánh

42.

Câu 42.  Tại sao Kitô giáo lại phát triển mạnh mẽ ở La Mã?

a)

A. Vì nó không chống lại quyền lợi của giai cấp thống trị.

b)

B. Do tín ngưỡng thờ đa thần đã suy yếu.

c)

C. Do sự thuận lợi về địa lí, văn hóa, chính trị và ngôn ngữ La Mã.

d)

D. Kitô giáo du nhập vào La Mã từ sớm

43.

Câu 43. Nội dung chủ yếu của bộ luật 12 bảng là?

a)

A. Đề cập đến nhiều mặt trong đời sống xã hội.

b)

B. Hạn chế quyền lợi của tầng lớp quý tộc, đem lại quyền lợi cho nhân dân, chấm dứt vĩnh viễn việc biến nông dân thành nô lệ, thúc đẩy công thương nghiệp.

c)

C. Quy định về quyền lợi của tầng lớp trên, quyền sở hữu tài sản và tôn giáo.

d)

D. Quy định về thu sản phẩm của các thành phần dân cư trong xã hội, quy định về hôn nhân và gia đình, hình phạt về các tội vu cáo, trộm cắp.

44.

Câu 44. Tại sao nói vị trí địa lí của La Mã thuận tiện cho việc giao lưu với các nền văn minh khác như Ai Cập, Lưỡng Hà?

a)

A. La Mã có nhiều đảo và quần đảo.

b)

B. La Mã nằm trong vành đai khoáng sản nên thu hút sự khai thác của các quốc gia lân cận.

c)

C. Ba mặt Đông, Tây, Nam đều giáp biển, thuận tiện cho việc phát triển hàng hải, giao thương.

d)

D. Các đồng bằng màu mỡ tạo nhiều sản vật cho việc thông thương mua bán.

45.

Câu 45. Điểm nào sau đây là điểm nổi bật của văn minh La Mã hơn cả Văn Minh Hy Lạp?

a)

A. Có nhiều thành tựu văn học và kịch nghệ

b)

B. Có nhiều công trình nhà tắm công cộng

c)

C. Có nhiều trường phái, trào lưu triết học và những triết gia nổi tiếng 

d)

D. Sản sinh ra nhiều nhà khoa học 

46.

Câu 46: Theo hòa ước Véc Đoong năm 843, đế quốc Sacloman bị chia làm ba nước, ngày nay đó là ba nước nào?

a)

  Pháp, Đức, Ý

b)

Hà Lan, Áo, Đức

c)

Pháp, Đức, Áo

d)

Bỉ, Pháp, Đức

47.

Câu 47: Giáo hội Kitô ở La Mã chia thành giáo hội Thiên chúa và giáo hội Chính thống vào năm nào?

a)

  1045

b)

  1046

c)

1054

d)

1055

48.

Câu 48: Khi người Giecman tiêu diệt đế chế La Mã, nhiều công trình kiến trúc bị xâm hại nhưng đền Pantheon vẫn được bảo quản tốt. Tại sao?

a)

Vì nó là phế tích không ai phát hiện ra.

b)

Vì các chiến binh Giecmanh chiếm làm nơi đóng quân

c)

  Vì các thủ lĩnh Giecmanh chiếm làm nơi đặt sở chỉ huy

d)

Vì nó được chuyển thành nhà thờ Công giáo

49.

Câu 49: Nhận xét nào sau đây không đúng về phong trào văn hóa Phục hưng?

a)

Đưa văn hóa thoát khỏi tôn giáo, thần học

b)

Chống giáo hội, quý tộc phong kiến với những tư tưởng của nó

c)

Tuyên truyền lối sống khổ hạnh, hạnh phúc sẽ đạt được nơi thiên đàng

d)

Đề cao con người, coi con người là “vàng ngọc của vũ trụ”

50.

Câu 50:“Văn hóa phục hưng” thời Caroligien – điểm sáng của văn hóa Tây  Âu trong thời kỳ Đêm trường Trung cổ diễn ra trong thời gian từ khoảng:

a)

Nửa cuối thế kỉ VI đến đầu thế kỉ VII

b)

Nửa cuối thế kỉ VII đến đầu thế kỉ VIII

c)

Nửa cuối thế kỉ VIII đến đầu thế kỉ IX

d)

Nửa cuối thế kỉ IX đến đầu thế kỉ X

51.

Câu 51: Sự hình thành và phát triển của vương quốc nào có ảnh hưởng tới lịch sử Tây  Âu lớn hơn cả? 

a)

   Vương quốc Tây Gốt

b)

  Vương quốc Văngđan

c)

Vương quốc Lômbad

d)

Vương quốc Phrăng

52.

Câu 52: Nội dung giảng dạy chủ yếu trong các trường học tôn giáo ở các vương quốc là gì?

a)

  Thần học

b)

Toán học

c)

Âm nhạc

d)

Thiên văn học

53.

 Câu 53: Môn Thiên văn học lấy học thuyết của Ptolemy để giảng dạy, thuyết này coi … là trung tâm của vũ trụ ?

a)

Mặt trời

b)

Mặt trăng

c)

  Trái đất

d)

Con người

54.

Câu 54: Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của các trường đại học là:

a)

   Nhu cầu tri thức của thị dân ngày càng cao.

b)

Thị dân đã nhận thấy giá trị của những tài sản vô hình là văn hóa.

c)

Trường học của nhà thờ không đáp ứng nhu cầu về văn hóa của tầng lớp thị dân.

d)

Cả 3 đáp án trên đầu đúng

55.

Câu 55: Văn học Tây Âu từ thế kỉ XI – XIV đã xuất hiện hai dòng văn học mới nào ?

a)

Văn học dân dân gian và văn học kị sĩ

b)

Văn học dân gian và văn học Latin của nhà thờ.

c)

Văn học thành thị và văn học kị sĩ.

d)

Văn học thành thị và văn học Latin của nhà thờ.

56.

Câu 56: Triết học kinh viện được coi là triết học chính thức của?

a)

Tầng lớp thị dân

b)

 Nông nô

c)

Giai cấp thống trị.

d)

Thương nhân.

57.

Câu 57: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của kiến trúc Gotich?

a)

Kiến trúc được xây dựng bằng đá, cột thấp, tường dày.

b)

Vòm cửa nhọn, nóc nhà nhọn, cột cao, tường mỏng.

c)

Được trang trí bằng nhiều loại kính màu.

d)

Mặt tiền công trình được trang trí bằng những bức phù điêu sinh động.

58.

Câu 58: Phong trào văn hóa phục hung xuất hiện đầu tiên ở đâu?

a)

 Anh

b)

    Ý

c)

Pháp

d)

Tây Ban Nha

59.

Câu 59: Tác phẩm thơ tiêu biểu của Đante là?

a)

Mười ngày

b)

 Don Qụyote

c)

 Thần khúc

d)

Cuộc đời không giá trị của Gargantua và Pavtagrucn

60.

Câu 60: Đâu không phải là vở kịch nổi tiếng của William Shakesprare?

a)

Romeo và Giuyliet

b)

 Hamlet

c)

 Vua Lia

d)

Don Quyjote

61.

Câu 61: Ai là người đã đưa ra Thuyết mặt trời là trung tâm?

a)

Nikolai kopernik

b)

Criordano Brino

c)

  Gralile

d)

Kepler

62.

Câu 62:  Nội dung tư tưởng không được các nhà văn hóa thời phục hung là?

a)

Phong trào văn hóa phục hung chống lại những quan niệm không hợp thời của xã hội lúc bấy giờ cũng là tầng lớp quý tộc phong kiến.

b)

Nhiều tác phẩm công khai ca ngợi quyền được sống tự do phóng khoáng, quyền được hưởng thụ.

c)

Nhiều nhà văn hóa thời Phục hưng đã dũng cảm chống lại những quan điểm phản khoa học của những thế lực cầm quyền đường thời bất chấp sự đe dọa của những hình phạt.

d)

Phong trào văn hóa Phục hung là tấm gương phản chiếu sức sống mãnh liệt của xã hội phương Đông lúc đó và đã đạt được nhiều thành tựu rực rỡ.

63.

Câu 63: Việc cải tiến guồng nước có ý nghĩa thế nào đối với sản xuất?

a)

Đưa các cơ sở sản xuất đặt gần nơi cung cấp năng lượng.

b)

  Giúp khai thác những hầm mỏ tương đối sâu

c)

Cơ giới hóa việc rửa quặng, nghiền quặng

d)

Thay thế dần sức người và sức súc vật trong cơ sở sản xuất.

64.

Câu 64: Guồng nước cải tiến đã khắc phục được nhược điểm nào của guồng nước trước đó?

a)

Các cơ sở sản xuất buộc phải đặt gần bờ sông

b)

Tạo ra một năng lượng quá lớn vào mùa lũ

c)

Không thể dùng cho một số lĩnh vực như khai mỏ, luyện kim

d)

Không thể thay thế sức người trong sản xuất

65.

Câu 65: Đâu không phải là những tiến bộ tiêu biểu về kĩ thuật của văn minh Tây Âu thời trung đại? 

a)

Cải tiến guồng nước

b)

Khai mỏ và luyện kim

c)

Kĩ thuật quân sự

d)

Kiến trúc, điêu khắc

66.

Câu 66: Những tiến bộ về kĩ thuật quân sự không có ý nghĩa gì ? 

a)

Giúp Châu Âu thành công trong quá trình xâm lược thuộc địa

b)

Đảm bảo cho sự thắng lợi của chủ nghĩa tư bản đối với chế độ phong kiến

c)

Tạo ra thêm một mặt hàng mới trao đổi với Châu Á

d)

Làm thay đổi phương thức của chiến tranh

67.

Câu 67: Đâu không là tiến bộ trong lĩnh vực luyện kim?

a)

  Biết nấu quặng trong các lò vừa thấp vừa hở 

b)

Sử dụng búa tạ chuyển động bằng sức nước

c)

  Máy móc như máy khoan, máy mài,… ra đời

d)

Dùng bơm hút nước chuyển động bằng sức ngựa

68.

Câu 68: Tình hình của giáo hội Thiên Chúa trước cuộc cải cách tôn giáo?

a)

Giáo hội đơn thuần chỉ là một tổ chức tôn giáo không có đặc quyền chính trị.

b)

Giáo hội có thế lực kinh tế hùng hậu, là một thế lực lũng đoạn về chính trị, tư tưởng.

c)

Giáo hội có những tư tưởng tiến bộ, cởi mở, sẵn sàng tiếp thu những tư tưởng mới.

d)

Giáo hội là chỗ dựa vững chắc cho chủ nghĩa tư bản, hạn chế sự phát triển của phong kiến.

69.

Câu 69: Cải cách tôn giáo thế kỉ XVI diễn ra chính thức ở đâu? 

a)

Đức, Mỹ, Pháp

b)

Anh, Pháp, Nga

c)

Đức, Thụy Sỹ, Anh

d)

Áo, Tiệp Khắc, Ba Lan

70.

Câu 70: Phong trào cải cách tôn giáo ở Đức do ai khởi xướng?

a)

Ian Hút

b)

Martin Luther

c)

Can vanh

d)

Wyclip

71.

Câu 71: Đâu không phải nội dung cải cách tôn giáo ở Đức?

a)

Chỉ có lòng tin vào Chúa mới cứu vớt được linh hồn.

b)

Căn cứ của lòng tin vào Chúa là kinh phúc âm.

c)

Chủ trương xây dựng thánh đường đồ sộ, nguy nga

d)

Khuyên các tín đồ phải phục tùng chính quyền giai cấp phong kiến

72.

Câu 72: Nguyên nhân cải cách tôn giáo ở Anh thế kỉ XVI? 

a)

Giáo hội Thiên Chúa trở thành lực cản sự phát triển của chủ nghĩa tư bản.

b)

Tầng lớp quý tộc Anh rất tôn sùng các giáo sĩ, muốn tổ chức giáo hội mới cho họ.

c)

Các giáo sĩ bán giấy miễn tội ở khắp nơi, nhân dân nổi dậy phản đối.

d)

Vua Anh là Henri VIII rất tán thành cải cách tôn giáo của Luther.

73.

Câu 73: Cuối thế kỉ IV TCN, Al ếch xăng ddor ơ Ma kê đô ni a chinh phục phương Đông đến tận miền Tây Bắc Ấn Độ sự việc này đã để lại một hậu quả khách quan là:

a)

Đã thúc đẩy sự giao lưu về kinh tế văn hóa giữa hai khu vực.

b)

Đã thúc đẩy sự giao lưu về tôn giáo giữa hai khu vực.

c)

Đã thúc đẩy sự giao lưu về xã hội giữa hai khu vực.

d)

Không có hệ quả nào.

74.

Câu 74:  Định lí về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông được phát triển vào thời gian nào?

a)

Từ khoảng thế kỉ XI TCN

b)

Thế kỉ V TCN

c)

Thế kỉ VI TCN

d)

  Cuối thế kỉ IV TCN

75.

Câu 75: Đâu là kinh đô của Ai Cập thời vương triều Pt ô lê mê?

a)

Thebes

b)

Alếchxăngđrơ

c)

Herakleopolis

d)

  Memphis 

76.

Câu 76: Phương Tây đã tiếp thu được những kiến thức gì ở phương Đông?

a)

Tôn giáo

b)

  Văn hóa

c)

Khoa học

d)

Toán học và thiên văn học

77.

Câu 77: Ả rập là cầu nối giữa ?

a)

Ấn Độ, Trung Quốc và Tây Âu

b)

    Ấn Độ và Tây Âu

c)

Đông Nam Á, Trung Quốc và Tây Âu

d)

Trung Quốc và Ấn Độ

78.

Câu 78: Người tìm ra châu lục mới – Châu Mĩ là?

a)

Vaxcođơ Giama

b)

Côlômbô

c)

Vexpuchi

d)

Hoàng tử Henri

79.

Câu 79: Hệ quả quan trọng nhất của phát kiến địa lí đối với Tây Âu thời hậu kì trung đại là:

a)

  Tìm được nguồn hương liệu và thị trường mới, đáp ứng nhu cầu của nền sản xuất.

b)

Đem lại những hiểu biết về các vùng đất mới, dân tộc mới.

c)

    Mở mang nhận thức khoa học cho con người.

d)

Thúc đẩy quá trình khủng hoảng, tan rã của quan hệ sản xuất phong kiến và sự ra đời của chủ nghĩa tư bản ở Châu Âu

80.

Câu 80: Những hiểu biết về địa lí, về đại dương, về sử dụng la bàn, đó là:

a)

Nguyên nhân của phát kiến địa lí.

b)

Điều kiện của phát kiến địa lí.

c)

 Hệ quả phát kiến địa lí.

d)

Tính chất của phát kiến địa lí.

81.

Câu 81: Quốc gia nào tiên phong trong các cuộc phát kiến địa lí?

a)

Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.

b)

Hi Lạp, Italia

c)

Anh, Hà Lan

d)

Tây Ban Nha, Anh

82.

Câu 82: Người đã thực hiện chuyến đi đầu tiên vòng quanh thế giới là?

a)

Ph. Magienlan

b)

C. Côlômbô

c)

   B. Điaxơ

d)

   Vaxco Đơ Giama