wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử cuối HK2

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Sự kiện nào sau đây được coi là đỉnh cao sự nhượng bộ của Anh và Pháp với các thế lực phát xít?

a)

  Hội nghị Tam cường 

b)

Hội nghị Muy-ních 

c)

Hiệp ước Xô- Đức không xâm lược lẫn nhau 

d)

Hội nghị Pốt-xđam

2.

Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe “Trục” được hình thành gồm các nước nào? 

a)

Đức, Áo- Hung 

b)

  Đức, Italia, Nhật Bản 

c)

  Italia, Hunggari, Áo 

d)

Mĩ, Liên Xô, Anh

3.

Trước cuộc chiến tranh xâm lược của liên minh phát xít , chính phủ Mĩ đã có chính sách đối ngoại thế nào ?

a)

Kêu gọi các nước tư bản dân chủ liên minh lại để tiêu diệt chủ nghĩa phát xít 

b)

Liên kết với Liên Xô để chống chủ nghĩa phát xít 

c)

Theo chủ nghĩa biệt lập và không can thiệp vào các sự kiện bên ngoài châu Mĩ 

d)

Thực hiện chính sách nhượng bộ phát xít để đổi lấy hòa bình

4.

Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ của các cuộc chiến tranh thế giới trong thế kỉ XX là

a)

Do sự phát triển không đều về kinh tế, chính trị của các nước tư bản 

b)

Do sự mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa 

c)

Do cuộc khủng hoảng về kinh tế chính trị của các nước tư bản 

d)

Sự dung dưỡng, thỏa hiệp của các nước đế quốc

5.

Nhân tố nào đã đào sâu thêm mâu thuẫn giữa các nước đế quốc và là nguyên nhân quan trọng dẫn tới sự bùng nổ của cuộc chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

  Sự ra đời và lên nắm quyền của các lực lượng phát xít ở một số nước 

b)

Hệ thống hòa ước Véc-xai- Oasinhtơn

c)

Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 

d)

Chính sách dung dưỡng của Anh, Pháp, Mĩ

6.

Quân Đức sử dụng kế hoạch nào để tấn công Liên Xô vào năm 1941?

a)

Kế hoạch đánh bền bỉ, lâu dài 

b)

Kế hoạch bao vây, đánh tỉa bộ phận

c)

Kế hoạch vừa đánh vừa đàm phán 

d)

Kế hoạch “chiến tranh chớp nhoáng”, đánh nhanh thắng nhanh

7.

Sự kiện nào đã tạo ra bước ngoặt chiến tranh, đánh dấu phe Đồng minh chuyển sang tấn công đồng loạt trên các mặt trận?

a)

Chiến thắng Mát-xcơ-va 

b)

Chiến thắng Xta-lin-grát 

c)

Chiến thắng Cuốc-xcơ 

d)

Phát xít Italia bị tiêu diệt

8.

Nguyên nhân trực tiếp buộc Nhật Bản phải chấp nhận đầu hàng không điều kiện trong Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

a)

Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản 

b)

Sự thất bại của đội quân quan Đông của Nhật ở Đông Bắc Trung Quốc 

c)

Phong trào phản đối chiến tranh ở Nhật dâng cao 

d)

Sự nổi dậy của các thuộc địa của Nhật

9.

Giữa thế kỉ XIX Việt Nam bị cô lập với bên ngoài là do?

a)

Công nghiệp Việt Nam không phát triển

b)

Chính sách bế quan tỏa cảng của nhà Nguyễn

c)

Chính sách cấm đạo

d)

   Nông nghiệp không phát triển

10.

1/9/1958, ở Việt Nam đã diễn ra sự kiện lịch sử quan trọng gì ?

a)

Liên quân Pháp - Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng

b)

  Quân Pháp tấn công Bắc Kì lần thứ nhất 

c)

Liên quân Pháp - Tây Ban Nha chính thức nổ súng xâm lược Việt Nam

d)

  Quân Pháp tấn công thành Hà Nội lần thứ hai

11.

Ở mặt trận Đà Nẵng năm 1858, quân dân Việt Nam đã khai thác triệt để cách đánh giặc nào?

a)

Tằm thực 

b)

Đánh vào tâm lí giặc 

c)

  Đánh thần tốc 

d)

Vườn không nhà trống

12.

Cuộc kháng chiến của quân dân Việt Nam ở mặt trận Đà Nẵng đã tác động như thế nào đến bước đường xâm lược của thực dân Pháp?

a)

Bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp 

b)

Chặn đứng kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp 

c)

Làm thất bại hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp 

d)

Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với ta

13.

Cuộc kháng chiến nào của nhân dân ta đã bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp trong quá trình xâm lược nước ta lần thứ nhất?

a)

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.

b)

Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng.

c)

Chiến thắng trên sông Vàm Cỏ Đông.

d)

Cuộc chiến đấu của nhân dân ta ở Gia Định.

14.

Thực dân Pháp sử dụng duyên cớ gì để tiến hành xâm lược Việt Nam vào cuối thế kỉ XIX?

a)

Bảo vệ những người theo đạo Thiên chúa trước chính sách cấm đạo giết đạo của nhà Nguyễn

b)

   Triều đình Nguyễn từ chối quốc thư của chính phủ Pháp 

c)

Triều đình Nguyễn bế quan tỏa cảng với người Pháp 

d)

Triều Nguyễn trục xuất những người Pháp ở Việt Nam

15.

Vì sao có thể khẳng định: thực dân Pháp xâm lược Việt Nam là tất yếu lịch sử?

a)

Do nhu cầu về nguồn nguyên liệu, nhân công, thị trường của tư bản Pháp trong khi Việt Nam lại đáp ứng được yêu cầu đó 

b)

Do chế độ phong kiến Việt Nam đang lâm vào tình trạng khủng hoảng 

c)

Do triều đình nhà Nguyễn thi hành chính sách cấm đạo giết đạo

d)

Do sự giàu có về tài nguyên của Việt Nam

16.

Thách thức chung lớn nhất mà Việt Nam và các quốc gia ở khu vực châu Á phải đối mặt từ giữa thế kỉ XIX là

a)

Tiến hành cải cách hay thủ cựu 

b)

Đương đầu với nguy cơ bị biến thành thuộc địa của chủ nghĩa thực dân phương Tây 

c)

Khôi phục chế độ phong kiến đang trên đường khủng hoảng suy vong 

d)

Xoa dịu những mâu thuẫn trong lòng xã hội đang phát triển gay gắt

17.

Chính sách nào của nhà Nguyễn đã gây ra mâu thuẫn và rạn nứt khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

“Bế quan tỏa cảng”

b)

“Cấm đạo”

c)

“Đối ngoại”

d)

“Cấm khai khẩn đất hoang”

18.

Sau thất bại trong kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” ở Gia Định, Pháp buộc phải chuyển sang 

a)

Đánh chắc tiến chắc 

b)

Chinh phục từng gói nhỏ 

c)

Đánh phủ đầu 

d)

  Chinh phục từng địa phương

19.

Với Hiệp ước Nhâm Tuất (5-6-1862), triều đình nhà Nguyễn đã nhượng cho Pháp những khu vực nào?

a)

Biên Hòa, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn. 

b)

Biên Hòa, Gia Định, Vĩnh Long và đảo Côn Lôn. 

c)

Biên Hòa, Hà Tiên. Định Tường vào đảo Côn Lôn. 

d)

An Giang, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.

20.

Hiệp ước Nhâm Tuất có tác động như thế nào đến quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp?

a)

Tạo cho quân Pháp một chỗ đứng để mở rộng đánh chiếm Việt Nam  

b)

Thỏa mãn những nhu cầu về kinh tế của thực dân Pháp để chúng rút quân 

c)

  Gây thêm cho Pháp nhiều khó khăn khi vấp phải sự phản đối của nhân dân Việt Nam 

d)

  Củng cố thêm niềm tin cho thực dân Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam

21.

Nguyên nhân chủ yếu nào khiến nhà Nguyễn chấp nhận kí hiệp ước Nhâm Tuất (1862)?

a)

   Lo sợ sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân

b)

  Lo sợ trước sức mạnh của thực dân Pháp 

c)

Sai lầm trong nhận thức về kẻ thù 

d)

Tạm thời hòa hoãn để chuẩn bị đánh lâu dài

22.

Sai lầm lớn nhất của triều đình Nguyễn ở mặt trận Gia Định (1860) là gì?

a)

Không tổ chức phản công tiêu diệt giặc mà xây dựng đại đồn Chí Hòa để phòng thủ 

b)

    Huy động quân đội và nhân dân gấp rút xây dựng Đại đồn Chí Hòa để làm chỗ dựa phản công 

c)

  Tổ chức cho quân đội và nhân dân cùng kháng chiến chống thực dân Pháp 

d)

Thương thuyết và xin giảng hòa với thực dân Pháp vì sợ dân phải “đổ máu”

23.

Ai là tác giả của câu nói nổi tiếng: “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”

a)

Trương Định 

b)

 Nguyễn Trung Trực

c)

  Nguyễn Hữu Huân

d)

  Dương Bình Tâm

24.

Ngày 20-6-1867 ở Việt Nam đã diễn ra sự kiện lịch sử gì?

a)

  Quân Pháp kéo đến trước thành Vĩnh Long, ép Phan Thanh Giản nộp thành không điều kiện. 

b)

Quân Pháp chiếm gọn ba tỉnh miền Đông Nam Kì không tốn một viên đạn. 

c)

Quân Pháp đàn áp xong các cuộc khởi nghĩa của nhân dân Đông Nam Kì. 

d)

  Quân Pháp kí với triều đình Huế bản Hiệp ước Giáp Tuất.

25.

Vì sao thực dân Pháp chiếm được 3 tỉnh miền Tây Nam Kì nhanh chóng, không tốn một viên đạn?

a)

Quân đội triều đình trang bị vũ khí quá kém. 

b)

Triều đình bạc nhược, thiếu kiên quyết chống Pháp. 

c)

Thực dân Pháp tấn công bất ngờ. 

d)

Nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp.

26.

Trong cuộc chiến đấu chống thực dân Pháp (1858 - 1884) của nhân dân ta, tính chất chống phong kiến được thể hiện từ sau khi triều đình Huế ký hiệp ước nào với thực dân Pháp?

a)

  Hiệp ước Patơnốt 1884

b)

Hiệp ước Nhâm Tuất 1862

c)

   Hiệp ước Giáp Tuất 1874

d)

Hiệp ước Hácmăng 1883

27.

Tổng đốc chỉ huy cuộc kháng chiến chống Pháp của nước ta lần 1 là

a)

Nguyễn Tri Phương

b)

Nguyễn Trung Trực

c)

Phan Châu Trinh

d)

Phan Bội

28.

Tổng đốc chỉ huy cuộc kháng chiến chống Pháp của nước ta lần 2 là

a)

Tổng Đốc Hoàng Diệu

b)

Nguyễn Tri Phương

c)

Phan Châu Trinh

d)

Phan Bội

29.

Tướng Pháp chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là 

a)

Gácniê       

b)

Bôlaéc 

c)

Rivie      

d)

Rơve

30.

Hiệp ước nào đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất     

b)

Hiệp ước Giáp Tuất 

c)

Hiệp ước Hác măng   

d)

Hiệp ước Patơnốt

31.

Vì sao quân đội triều đình nhanh chóng thất thủ tại thành Hà Nội năm 1873?

a)

Triều đình đã chủ động đầu hàng 

b)

Tương quan lực lượng chênh lệch 

c)

Sự sai lầm trong cách đánh giặc 

d)

Triều đình mải lo đối phó với phong trào đấu tranh của nhân dân

32.

Chiến thắng của quân dân Bắc Kì ở trận Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) đã có tác động như thế nào đến thái độ của quân Pháp ở Việt Nam?

a)

Tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì 

b)

Hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng 

c)

   Bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì 

d)

Ráo riết đẩy mạnh âm mưu xâm lược Việt Nam

33.

Vì sao triều đình nhà Nguyễn kí với thực dân Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?

a)

Thực dân Pháp đe dọa đưa quân đánh kinh thành Huế. 

b)

   Vì sợ phong trào kháng chiến của nhân dân ta. 

c)

So sánh lực lượng trên chiến trường không có lợi cho ta.

d)

Triều đình mơ hồ, ảo tưởng vào con đường thương thuyết.

34.

Nguyên nhân sâu xa để thực dân Pháp tổ chức đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là gì?

a)

   Chiếm lấy nguồn than đá phục vụ cho công nghiệp Pháp

b)

Độc chiếm con đường sông Hồng

c)

Đánh Bắc Kì để củng cố Nam Kì

d)

Làm bàn đạp để tấn công miền Nam Trung Hoa

35.

Khi thực dân Pháp đánh thành Hà Nội lần thứ hai, Tổng đốc Hoàng Diệu đã có hành động như thế nào?   

a)

Chỉ huy quân sĩ kiên quyết chống cự. 

b)

  Đầu hàng, giai nộp thành. 

c)

  Thực hiện kế sách vườn không nhà trống. 

d)

Rút lui ra ngoài thành để bảo toàn lực lượng.

36.

Thực dân Pháp đã viện cớ nào để xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882)?

a)

Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng” 

b)

Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân 

c)

Nhà Nguyễn tiếp tục có sự giao hảo với nhà Thanh ở Trung Quốc mà không thông qua Pháp 

d)

Nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

37.

Tên tướng Pháp nào đã chỉ huy cuộc tiến công ra Bắc Kì lần thứ hai? 

a)

Gácniê  

b)

Rivie 

c)

Cuốcbê      

d)

  Đuypuy

38.

Lý do nào đã thúc đẩy thực dân Pháp quyết tâm xâm chiếm bằng được Bắc Kì lần thứ hai (1883)

a)

Nguồn nhân công dồi dào, giá rẻ 

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn 

c)

Nguồn than đá dồi dào

d)

Thực dân Anh đang nhòm ngó Bắc Kì

39.

Vì sao thái độ của thực dân Pháp sau thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ hai (1883) lại có sự khác biệt so với lần thứ nhất (1873)?

a)

Do vấn đề nhanh chóng hoàn thành xâm lược Việt Nam đã trở thành đường lối chung của chính phủ Pháp 

b)

  Do thiệt hại của Pháp trong trận Cầu Giấy lần hai ít nặng nề hơn so với lần thứ nhất 

c)

    Do chính phủ Pháp đã gửi viện binh kịp thời sang Việt Nam 

d)

   Do nội bộ triều đình Huế đang rối loạn

40.

Sau Hiệp ước Hácmăng (1883) triều đình Huế có thái độ như thế nào đối với phong trào kháng chiến của nhân dân?

a)

Ra lệnh giải tán các phong trào kháng chiến của nhân dân. 

b)

Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Trung Kỳ. 

c)

Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Nam Kỳ. 

d)

Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Bắc Kỳ.

41.

Thực dân Pháp quyết định tấn công vào Kinh thành Huế (năm 1883) nhằm mục đích gì?

a)

Buộc triều đình cắt thành Hà Nội cho Pháp

b)

Xâm chiếm nốt ba tỉnh miền Đông Nam Kì

c)

Buộc triều đình phải đầu hàng, kết thúc chiến tranh xâm lược 

d)

Buộc triều đình mở thêm cửa biển Thuận An cho Pháp vào buôn bán

42.

Triều đình nhà Nguyễn đã thừa nhận nền bảo hộ của Pháp trên toàn bộ đất nước Việt Nam thông qua hiệp ước nào?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất 

b)

Hiệp ước Giáp Tuất

c)

Hiệp ước Patơnốt 

d)

Hiệp ước Hácmăng và Hiệp ước Patơnốt

43.

Việt Nam đặt dưới sự “bảo hộ” của người Pháp. Nam Kỳ là xứ thuộc địa. Bắc kỳ là đất bảo hộ. Trung kỳ giao cho triều đình quản lí”. Điều khoản trên được quy định trong Hiệp ước nào?

a)

Nhâm Tuất.

b)

Patơnốt.

c)

  Hácmăng

d)

Giáp Tuất

44.

Vì sao thực dân Pháp đã thiết lập được nền bảo hộ ở Việt Nam sau Hiệp ước Hác – măng (1883) nhưng vẫn tiếp tục kí với triều đình Huế Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884)?

a)

Để xoa dịu dư luận và mua chuộc thêm những phần tử phong kiến đầu hàng 

b)

Để biến triều đình Nguyễn thành tay sai cho Pháp 

c)

Để loại bỏ ảnh hưởng của triều đình Mãn Thanh 

d)

Để hợp thức hóa nền bảo hộ của thực dân Pháp ở Việt Nam

45.

Sau hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt, tính chất xã hội Việt Nam có sự chuyển biến như thế nào?

a)

Là một nước phụ thuộc vào thực dân Pháp 

b)

Là một nước thuộc địa

c)

Là một nước thuộc địa nửa phong kiến 

d)

Là một nước nửa thuộc địa nửa phong kiến

46.

Tuy đã hoàn thành về cơ bản công cuộc bình định Việt Nam, thực dân Pháp vẫn gặp phải sự phản kháng quyết liệt của những lực lượng nào?

a)

Một số quan lại yêu nước trong triều đình nhà Nguyễn

b)

. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước và nhân cả nước

c)

Một số trí thức yêu nước và nhân dân Trung Kì

d)

Một số quan lại, văn thân, sĩ phu ở Bắc Kì

47.

Người đứng đầu phái chủ chiến chủ trương chống Pháp trong triều đình Huế là

a)

Phan Thanh Giản

b)

Tôn Thất Thuyết

c)

Vua Hàm Nghi

d)

Nguyễn Văn Tường

48.

Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là

a)

kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến dưới sự chỉ đạo của triều đình

b)

kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến

c)

kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội

d)

tố cáo tội ác xâm lược của thực dân Pháp

49.

Phong trào Cần vương diễn ra sôi nổi ở những địa phương nào?

a)

Trung Kì và Nam Kì

b)

Bắc Kì và Nam Kì

c)

Bắc Kì và Trung Kì  

d)

Bắc Kì, Trung Kì và Nam Kì

50.

Trong giai đoạn 1885 - 1888, phong trào Cần vương đặt dưới sự chỉ huy của

a)

Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường

b)

Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

c)

Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn

d)

Nguyễn Đức Nhuận và Đào Doãn Dịch

51.

Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần vương

a)

bị thực dân Pháp đàn áp

b)

chỉ hoạt động cầm chừng

c)

vẫn tiếp tục nhưng thu hẹp địa bàn ở Nam Trung Bộ

d)

tiếp tục phát triển, quy tụ dần thành những trung tâm lớn

52.

Nội dung nào phản ánh ý nghĩa của phong trào Cần vương?

a)

Củng cố và phát triển chế độ phong kiến Việt Nam

b)

Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập

c)

Thổi bùng lên ngọn lửa đấu tranh cứu nước trong nhân dân

d)

Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX

53.

Phong trào Cần vương mang đặc điểm của

a)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến

b)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản

c)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản

d)

phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân

54.

Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX là

a)

khởi nghĩa Hương Khê

b)

khởi nghĩa Hùng Lĩnh

c)

khởi nghĩa Ba Đình    

d)

khởi nghĩa Bãi Sậy

55.

Cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy (1883 – 1892)do ai lãnh đạo?

a)

Đinh Công Tráng   

b)

Nguyễn Thiện Thuật

c)

Phan Đình Phùng   

d)

Đinh Gia Quế

56.

Cuộc khởi nghĩa Ba Đình (1886 – 1887) đặt dưới sự lãnh đạo của

a)

Phạm Bành, Đinh Công Tráng

b)

Nguyễn Thiện Thuật, Đinh Gia Quế

57.

Cuộc khởi nghĩa Hương Khê (1885 – 1896) đặt dưới sự lãnh đạo của

a)

Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám

b)

Phan Đình Phùng và Cao Thắng

58.

Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là

a)

khởi nghĩa Hương Khê

b)

khởi nghĩa Yên Thế

c)

khởi nghĩa Hùng Lĩnh

d)

khởi nghĩa Bãi Sậy

59.

Lực lượng tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa Yên Thế là

a)

công nhân   

b)

Nông dân

c)

các dân tộc sống ở miền núi   

d)

công dân và nông dân

60.

Trong giai đoạn từ năm 1893 đến năm 1897, lãnh tụ tối cao của khởi nghĩa Yên Thế là

a)

Đề Thám

b)

Đề Nắm

c)

Nguyễn Trung Trực    

61.

Khởi nghĩa nghĩa Yên Thế có điểm gì khác biệt so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương?

a)

Hưởng ứng chiếu Cần vương của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

b)

Chống thực dân Pháp, chống triều đình, giành chính quyền về tay nhân dân

c)

Là phong trào nông dân chống Pháp, không thuộc phạm trù phong trào Cần vương

d)

Là phản ứng của nhân dân trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình

62.

Phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX là phong trào yêu nước chống Pháp theo khuynh hướng

a)

dân chủ tư sản.

b)

quốc gia cải lương,

c)

phong kiến.

d)

Vô Sản

63.

Thực dân Pháp đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam khi

a)

Đánh chiếm toàn bộ Bắc Kì.

b)

đánh chiếm toàn bộ Nam Kì.

c)

Nhà Nguyễn kí Hiệp ước Hácmăng và Patơnốt.

d)

các phong trào đấu tranh chống Pháp của nhân dân ta bị thất bại

64.

Năm 1897, thực dân Pháp cử nhân vật nào sang làm Toàn quyền Đông Dương?

a)

Rivie      

b)

Gáchủ nghĩaiê

c)

Pôn Đume

d)

Bôlaéc

65.

Trước cuộc khi thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là

a)

địa chủ phong kiến và tiểu tư sản

b)

địa chủ phong kiến và tư sản

c)

địa chủ phong kiến và nông dân

d)

công nhân và nông dân

66.

Đầu thế kỉ XX, mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam là gì?

a)

Đòi quyền lợi kinh tế

b)

Đòi quyền lợi giai cấp

c)

Đòi quyền lợi dân tộc

d)

Đòi quyền tự do, dân chủ

67.

Thực dân Pháp đã thực hiện chính sách nào ngay từ khi tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam?

a)

Chính sách “chia để trị”

b)

Chính sách “dùng người Pháp trị người Việt”

c)

Chính sách “đồng hóa” dân tộc Việt Nam

d)

Chính sách “khủng bố trắng” đối với những người chống đối

68.

Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng vào ngành nào?

a)

Công nghiệp nặng  

b)

Công nghiệp nhẹ

c)

Khai thác mỏ

d)

Luyện kim và cơ khí

69.

Để tối đa hóa nguồn lợi nhuận, trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam, thực dân Pháp vẫn duy trì phương thức bóc lột nào?

a)

Phương thức bóc lột tư bản chủ nghĩa

b)

Phương thức bóc lột phong kiến

c)

Phương thức bóc lột thực dân

d)

Phương thức bóc lột tiền tư bản chủ nghĩa

70.

Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam đã làm xuất hiện các giai cấp và tầng lớp xã hội mới, đó là

a)

địa chủ nhỏ và công nhân

b)

công nhân, tư sản dân tộc và tiểu tư sản

c)

công nhân, nông dân và tư sản dân tộc

d)

công nhân, nông dân và tiểu tư sản

71.

Thực dân Pháp thực hiện chính sách “chia để trị” bằng cách

a)

tách Việt Nam khỏi Lào và Cam-pu-chia.

b)

chia Việt Nam thành hai miền: miền Bắc và miền Nam.

c)

chia Việt Nam thành ba xứ: Bắc Kì, Trung Kì, Nam Kì.

d)

chia dân tộc Việt Nam thành nhiều tầng lớp khác nhau.

72.

Trong chính sách “chia để trị” ở Việt Nam, thực dân Pháp chọn vùng nào là vùng đất thuộc Pháp?

a)

Bắc Kì.

b)

Trung Kì.

c)

Nam Kì.

d)

Cả Bắc, Trung, Nam Kì.

73.

Phan Bội Châu chủ trương giải phóng dân tộc bằng con đường nào?

a)

Cải cách kinh tế xã hội

b)

Duy tân phát triển đất nước

c)

Bạo lực để giành độc lập dân tộc

d)

Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang

74.

Để thực hiện chủ trương cầu viện Nhật Bản giúp đỡ đánh Pháp, Phan Bội Châu đã tổ chức phong trào

a)

Duy tân   

b)

Đông du

c)

Bạo động chống Pháp   

d)

“Chấn hưng nội hóa”

75.

Phong trào Đông du (1908) tan rã vì

a)

phụ huynh đòi đưa con em về nước trước thời hạn

b)

đã hết thời gian đào tạo, học sinh phải về nước

c)

Phan Bội Châu thấy không có tác dụng nên đưa toàn bộ du học sinh về nước

d)

chính phủ Nhật Bản câu kết với thực dân Pháp trục xuất lưu học sinh Việt Nam, kể cả Phan Bội Châu

76.

Việt Nam Quang phục hội đã có những hoạt động gì để gây tiếng vang trong nước và thức tỉnh đồng bào?

a)

Tổ chức tuyên truyền vận động đối với quần chúng cách mạng trong nước

b)

Mở lớp huấn luyện đội ngũ cán bộ tại Quảng Châu

c)

Cử người bí mật về nước trừ khử những tên thực dân đầu sỏ, kể cả Toàn quyền Anbe Xarô

d)

Tiến hành bạo động vũ trang ở trong nước

77.

Kết quả hoạt động buổi đầu của Việt Nam Quang phục hội là

a)

tuyên truyền vận động được quần chúng nhân dân ở trong nước

b)

mở được nhiều lớp huấn luyện đội ngũ cán bộ tại Quảng Châu

c)

khuấy động được dư luận trong và ngoài nước

d)

. kích động được tinh thần yêu nước của nhân dân ta

78.

Nội dung nào thể hiện chủ trương cứu nước của Phan Châu Trinh?

a)

Tiến hành chống Pháp và phong kiến dựa vào tầng lớp nhân dân, giành độc lập dân tộc

b)

Cải cách nâng cao dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ ngôi vua và bọn phong kiến hủ bại, xem đó là điều kiện tiên quyết để giành độc lập

c)

Dựa vào Nhật để đánh Pháp giành độc lập dân tộc

d)

Tiến hành khởi nghĩa vũ trang, khôi phục độc lập cho nước Việt Nam

79.

Phan Châu Trinh chủ trương cải cách đất nước vì

a)

sớm tiếp thu những tư tưởng tiến bộ trên thế giới

b)

phong trào Đông Du trước đó đã thất bại

c)

xu hướng giải phóng dân tộc bằng khởi nghĩa vũ trang trước đó thất bại

d)

tư tưởng cách mạng trên thế giới lúc bấy giờ xâm nhập mạnh vào Việt Nam

80.

Những người đi tiên phong trong phong trào yêu nước và cách Việt Nam đầu thế kỉ XX là

a)

Nguyễn Thái Học, Hoàng Hoa Thám.

b)

Nguyễn Trường Tộ, Phan Bội Châu.

c)

Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh.

d)

Nguyễn Ái Quốc, Nguyễn Trường Tộ.

81.

Hình thức đấu tranh nào dưới đây gắn với phong trào yêu nước của các sĩ phu Việt Nam đầu thế kỉ XX?

a)

Đấu tranh đơn thuần bằng vũ trang.

b)

Đấu tranh vũ trang kết hợp với đấu tranh chính trị, ngoại giao.

c)

Đấu tranh chủ yếu bằng hình thức chính trị.

d)

Dùng biện pháp cải cách yêu cầu thực dân Pháp trả độc lập

82.

Mục đích cơ bản trong phong trào Đông du của Phan Bội Châu là

a)

đưa người Việt Nam sang các nước phương Đông để học tập kinh nghiệm về đánh Pháp.

b)

đưa người Việt Nam sang Trung Quốc học tập để chuẩn bị lực lượng cho cách mạng

c)

Phan Bội Châu trực tiếp sang Nhật, cầu viện Nhật giúp Việt Nam đánh Pháp

d)

đưa thanh thiếu niên Việt Nam sang Nhật học tập để chuẩn bị lực lượng chống Pháp

83.

Hiệp ước Nhâm Tuất

a)

1862

b)

Nhớ là 1862

84.

Hiệp ước Giáp Tuất

a)

1874

b)

Đáp án là

85.

Đố biết Hiệp ước Hắc Măng kí năm nào

a)

1883

b)

hình như không phải 1883

86.

Hiệp ước Pa tơ nốt

a)

1884

b)

Huệ

c)

sẽ được

d)

10đ