Font size
Worksheetsđịa hk 2
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây?
Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa
Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.
Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa
Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.
Phát minh nào sau đây không phải của Trung quốc?
A. La bàn.
B. Giấy.
C. Kĩ thuật in .
.D. Chữ la tinh.
Các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo màu mỡ là do
A. có lớp phủ thực vật.
B. được phù sa của các con sông bồi lấp.
C. được con người cải tạo hợp lí.
D. sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.
Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là
A. dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu
B. kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.
C. kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế dịch vụ.
D. kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.
Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo với Đông Nam Á lục địa là
A. ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
B. núi thường thấp dưới 3000m
C. có nhiều núi lửa đang hoạt động.
D. đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy núi.
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là
A. mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.
B. phá thế độc canh trong nông nghiệp.
C. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
D. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?
A. Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo.
B. Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc.
C. Nằm gần hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc.
D. Nằm ở phía Đông Nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa hai đại dương.
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do
A. khai thác không hợp lí và cháy rừng.
B. cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.
C. mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.
D. kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?
A. Dân cư đông và tăng nhanh
B. Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.
C. Nguồn lao động rất dồi dào.
D. Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của khu vực Đông Nam Á?
A. Đạo Phật là tôn giáo phổ biến ở các nước Đông Nam Á biển đảo.
B. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ sông.
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm.
D. Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia.
Xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
A. chú trọng phát triển sản xuất hàng tiêu dùng.
B. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
C. phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư lớn.
D. ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.
Sắp xếp theo thứ tự gia nhập ASEAN của các nước trong khu vực Đông Nam Á?
A. Thái Lan, Việt Nam, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
B. In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Việt Nam, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
C. Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia Mi-an-ma và Bru-nây.
D. Việt Nam, Thái Lan, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là
A. Phi-lip-pin.
B. In-đô-nê-xi-a.
C. Thái Lan.
D. Việt Nam.
Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là
A. phân mùa.
B. nóng, ẩm.
C. khô, nóng.
D. lạnh, ẩm.
Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
A. Điện, luyện kim, cơ khí.
B. Điện, chế tạo máy, cơ khí.
C. Điện tử, cơ khí chính xác, máy tự động.
D. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.
Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp
Giao đất cho người nông dân.
B. Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi.
C. Đưa giống mới vào sản xuất.
D. Tăng thêm thuế nông nghiệp.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều?
A. GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp
B. Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau
C. Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia
D. Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lí
Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?
A. Chú trọng việc bảo vệ môi trường.
B. Có trình độ phát triển giống nhau.
C. Phong tục, tập quán có sự tương đồng.
D. Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
A. núi cao và hoang mạc.
B. núi thấp và đồng bằng.
C. đồng bằng và hoang mạc.
D. núi thấp và hoang mạc.
Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là
A. các đồng bằng châu thổ sông.
B. vùng sơ nguyên Tây Tạng.
C. vùng trung tâm rộng lớn.
D. dọc theo “con đường tơ lụa”.
Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
A. Điện, than, dầu khí
B. Phân bón, thép, khí đốt.
C. Điện, phân đạm, khí đốt.
D. Than, thép thô, xi măng, phân đạm.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?
A. Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.
B. Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.
C. Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.
D. Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.
Việc phát triển giao thông của Đông Nam Á lục địa theo hướng Đông - Tây gặp khó khăn do
A. Đông Nam Á lục địa ít giao lưu theo hướng Đông - Tây
B. các dãy núi chủ yếu theo hướng Tây Bắc - Đông Nam hoặc Bắc - Nam
C. việc giao lưu theo hướng Đông - Tây ít đem lại lợi ích hơn.
D. các dãy núi chủ yếu chạy theo hướng Đông Bắc - Tây Nam.
Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là
A. khí hậu khá ổn định.
B. nguồn lao động dồi dào.
C. cơ sở hạ tầng hiện đại.
D. có nguồn vốn đầu tư lớn.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?
A. Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.
B. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.
C. Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
D. Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?
A. Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài.
B. Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước.
C. Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.
D. Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực.
Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?
A. Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.
B. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
C. Thành lập công xã nhân dân.
D. Khai hoang mở rộng diện tích.
Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?
A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
B. Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi.
C. Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới.
D. Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm.
Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây?
A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.
B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.
C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.
D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung
D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc ,Hoa Trung
Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
A. ven biển và thượng lưu các con sông.
B. ven biển và hạ lưu các con sông.
C. ven biển và vùng đồi núi phía Tây.
D. phía Tây Bắc và vùng trung tâm.
Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo?
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào.
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
C. Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
D. Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do
A. thực hiện tốt chính sách dân số.
B. trình độ dân trí được nâng cao.
C. tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.
D. nông nghiệp cần ít lao động hơn.
: Sắp xếp theo thứ tự gia nhập ASEAN của các nước trong khu vực Đông Nam Á?
A. Thái Lan, Bru-nây, Việt Nam, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
B. Việt Nam, Thái Lan, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
C. Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia Mi-an-ma và Bru-nây.
D. Thái Lan, Việt Nam, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm địa hình của các nước Đông Nam Á biển đảo?
A. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa.
B. Đa phần là đồng bằng duyên hải, có đất cát nghèo dinh dưỡng.
C. Chủ yếu là đồi núi thấp, có độ cao trung bình dưới 3000m.
D. Đồng bằng lớn tập trung ở các đảo Calimanta, Xumatra.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
A. Địa hình bị chia cắt mạnh.
B. Có rất nhiều núi lửa và đảo.
C. Nhiều nơi núi lan ra sát biển.
D. Nhiều đồng bằng châu thổ.
Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do
A. có dân số đông, nhiều quốc gia.
B. nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
C. vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtray- li-a.
D. là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á?
A. Là cầu nối giữa các lục địa Á- Âu- Ô-xtrây-li-a.
B. Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á.
C. Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
D. Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh?
A. Tỉ lệ xuất cư cao.
B. Tỉ lệ kết hôn thấp.
C. Áp dụng triệt để chính sách dân số.
D. Tốc độ già hóa dân số rất nhanh.
Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
A. Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo. B. Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.
B. Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.
C. Cận xích đạo và xích đạo.
D. Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.
Đông Nam Á biển đảo là khu vực có nhiều động đất và núi lửa vì
A. nằm trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”
B. là nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khoáng thế giới.
C. phần lớn lãnh thổ là quần đảo nên nền đất không ổn định.
D. tiếp giáp Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương nên có sóng thần hoạt động.
Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á?
A. Sinh vật biển đa dạng.
B. Khí hậu ôn hoà.
C. Thực vật phong phú.
D. Khoáng sản giàu có.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
A. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa.
B. Địa hình đồi núi chia cắt mạnh.
C. Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.
D. Các đồng bằng phù sa màu mỡ.
Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?
A. Việt Nam
B. Ma-lai-xi-a
C. Phi-lip-pin.
D. In-đô-nê-xi-a.
Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do
nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.
B. nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.
C. liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương
D. nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do
A. sản lượng lương thực thấp.
B. diện tích đất canh tác rất ít.
C. dân số đông nhất thế giới.
D. năng suất cây lương thực thấp.
Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?
A. Khí hậu ôn đới hải dương.
B. Khí hậu ôn đới gió mùa.
C. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
D. Khí hậu ôn đới lục địa.
Các quốc gia thành viên sáng lập ASEAN gồm
A. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Lào.
B. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Bru-nây.
C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, Mi-an-ma.
D. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là
A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.
D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.
Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức lớn đối với các nước ASEAN hiện nay?
A. Tình trạng ô nhiễm môi trường.
B. Chênh lệch giàu nghèo lớn.
C. Thất nghiệp, thiếu việc làm.
D. Thiếu lương thực trầm trọng.
Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây?
A. Dệt may.
B. Cơ khí.
C. Điện tử.
D. Hóa dầu.
Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?
A. Thái Lan, Đông-Ti-mo.
B. Bru-nây, Phi-lip-pin.
C. Xing-ga-po, Cam-pu-chia.
D. Cam-pu-chia, Việt Nam.
Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là
A. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
B. hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
C. tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.
D. tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.
Ý nào sau đây không phải là hướng phát triển của các nước Đông Nam Á?
A. Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài.
B. Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
C. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
D. Tập trung đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên.
Mục tiêu khái quát nhất mà các nước ASEAN cần đạt được là
A. xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định.
B. giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước.
C. đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.
D. thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?
A. Khí hậu có một mùa đông lạnh.
B. Tập trung nhiều đảo, quần đảo.
C. Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
A. Nga, Canada, Hoa Kì.
B. Nga, Canada, Australlia.
C. Nga, Hoa Kì, Braxin.
D. Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
A. công cuộc đại nhảy vọt.
B. các kế hoạch 5 năm.
C. công cuộc hiện đại hóa.
D. cuộc cách mạng văn hóa.
Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.
B. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.
C. Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
.
D. Qũy đất cho phát triển các cây công nghiệp lớn.
Câu trả lời đúng
Câu trả lời của bạn
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
A. phát triển thủy điện.
B. phát triển lâm nghiệp.
C. phát triển kinh tế biển.
D. phát triển chăn nuôi.
Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là
A. phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.
B. thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
C. chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
D. môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Thái Bình Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Bắc Băng Dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
A. Khí hậu nóng ẩm.
B. Khoáng sản nhiều loại.
C. Đất trồng đa dạng
D. Rừng ôn đới phổ biến.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?
A. Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.
B. Áp dụng biện pháp thâm canh.
C. Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.
D. Sử dụng giống mới năng suất cao
Đảo lớn nhất trong khu Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là
A. Gia-va.
B. Lu-xôn.
C. Xu-ma-tra.
D. Ca-li-man-tan.
Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là
A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.
C. làm tăng số lượng lao động nữ giới.
D. giảm quy mô dân số của cả nước.
Phát biểu nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?
A. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.
B. Sử dụng chung một đồng tiền riêng của khu vực.
C. Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.
D. Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.
Đâu không phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây?
A. Chênh lệch trình độ phát triển.
B. Tình trạng đói nghèo còn phổ biến.
C. Đã tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định.
D. Vấn đề tôn giáo, hòa hợp dân tộc.
Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?
A. Chủ yếu là núi và cao nguyên.
B. Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.
C. Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc
D. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?
A. Khí hậu có một mùa đông lạnh.
B. Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
C. Tập trung nhiều đảo, quần đảo.
D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do
A. có diện tích rừng xích đạo lớn.
B. có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.
C. địa hình chủ yếu là đồi núi.
D. nằm trong vành đai sinh khoáng.
Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là
A. thấp dần từ bắc xuống nam.
B. thấp dần từ tây sang đông.
C. cao dần từ bắc xuống nam
D. cao dần từ tây sang đông.
Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
A. Các thành phố lớn.
B. Các đồng bằng châu thổ.
C. Vùng núi cao phía tây.
D. Dọc biên giới phía nam.
Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc
A. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
B. tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.
C. đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.
D. có sự liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
A. công cuộc đại nhảy vọt.
B. cuộc cách mạng văn hóa.
C. công cuộc hiện đại hóa.
D. cải cách trong nông nghiệp.
Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là
A. tiếp giáp biển.
B. có tính chất bán đảo.
.
C. thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.
D. nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.
Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất?
A. Đông Bắc.
B. Hoa Bắc.
C. Hoa Trung.
D. Hoa Nam.
Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là
A. lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
B. lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
C. lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
D. lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía.
Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?
A. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.
B. Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.
C. Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể
D. Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.
Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
A. Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp
B. Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn.
C. Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo.
D. Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa.
Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?
A. Hán.
B. Choang.
C. Tạng.
D. Hồi.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á biển đảo?
A. Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới.
B. Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh.
C. Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam.
D. Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa.
Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
A. Á - Âu và Phi.
B. Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
C. Á - Âu và Nam Mĩ.
D. Á - Âu và Bắc Mĩ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á lục địa
A. Có một số sông lớn nhiều nước.
B. Địa hình bị chia cắt mạnh.
C. Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.
D. Có các đồng bằng phù sa.
Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
A. Tiến hành chính sách dân số triệt để.
B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.
C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.
D. Người dân không muốn sinh nhiều con.
Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
A. làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.
B. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
C. mất cân bằng trong phân bố dân cư.
D. tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.
