Worksheetsđịa lý
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Câu 1: Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
A. ven biển và thượng lưu các con sông.
B. ven biển và hạ lưu các con sông.
C. ven biển và vùng đồi núi phía Tây.
D. phía Tây Bắc và vùng trung tâm.
Câu 2: Năm 1999 Asean có bao nhiêu thành viên?
A. 5
B. 6
C. 10
D. 11
Câu 3: Thành tự nào là quan trọng nhất của Asean?
A. 10/11 quốc gia là thành viên của Asean
B.Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao.
C. Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định.
D. Đời sống nhân dân được cải thiện.
Câu 4: Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?
A. Chủ yếu là núi và cao nguyên.
B. Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.
C. Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.
D. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.
Câu 5: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển dựa trên lợi thế nào?
A. Làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
B. Vốn và công nghệ nước ngoài
C. Tài nguyên khoáng sản phong phú đa dạng.
D. Nguồn lao động dồi dào thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Câu 6: Nước nào sau đây thuộc Đông Nam Á lục địa?
A. In đô nê xi a
B. Việt Nam
C. Brunây
D. Philippin
Câu 7: Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?
A. Khí hậu ôn đới hải dương.
B. Khí hậu ôn đới gió mùa.
C. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
D.Khí hậu ôn đới lục địa.
Câu 8: Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?
A. Tiến hành cải cách ruộng đất.
B. Phát triển kinh tế thị trường.
C. Thành lập các đặc khu kinh tế.
D. Mở các trung tâm thương mại.
Câu 9: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?
A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
B. Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi.
C. Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới.
D. Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm.
Câu 10: Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất?
A. Đông Bắc.
B. Hoa Bắc.
C. Hoa Trung.
D. Hoa Nam.
Câu 11: Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây?
A. Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.
B. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.
C. Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.
D. Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.
Câu 12: Khó khăn về tự nhiên của miền đông Trung Quốc là:
A. Bão cát
B. Khô hạn
C. Bão, lũ lụt
D. Giao thông khó khăn.
Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 50 năm phát triển?
A. Đời sống của nhân dân được cải thiện
B. Phát triển ở các nước còn chênh lệch.
C. Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh
D. Kinh tế các nước tăng trưởng còn thấp.
Câu 14: Đông Nam Á có tài nguyên khoáng sản phong phú thuận lợi cho sự phát triển của ngành nào sau đây?
A. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
B. Công nghiệp sản hàng tiêu dùng
C. Công nghiệp khai khoáng
D. Công nghiệp điện tử.
Câu 15: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này
A. là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
B. có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.
C. ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.
D. không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.
Câu 16: Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?
A. Thái Lan, Đông-Ti-mo.
B. Bru-nây, Phi-lip-pin.
C. Xing-ga-po, Cam-pu-chia.
D. Cam-pu-chia, Việt Nam.
Câu 17: Cây công nghiệp chính của Đông Nam Á là:
A. Cây củ cải đường
B. Cây cao su
C. Cây thuốc lá
D. Cây chè
Câu 18: Kinh tế các nước Đông Nam Á chuyển dịch như thế nào?
A. Tỉ trọng nông nghiệp tăng
B. Tỉ trọng công nghiệp giảm
C. Tỉ trọng dịch vụ giảm
D. Tỉ trọng công nghiệp tăng.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
A. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa.
B. Địa hình đồi núi chia cắt mạnh.
C. Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.
D. Các đồng bằng phù sa màu mỡ.
Câu 20: Ý nào sau đây không đúng khi nói đến chính sách phát triển công nghiệp của Đông Nam Á?
A. Tăng cường liên doanh với bên ngoài
B. Hiện đại hóa trang thiết bị.
C. Đào tạo kĩ thuật cho lao động
D. Chỉ ưu tiên phát triển ngành công nghệ cao.
Câu 21. Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là
A. lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
B. lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
C. lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
D. lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía..
Câu 22: Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
A. Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
B. Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.
C. Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.
D. Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Câu 23: Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là
A. dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.
B. kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.
C. kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế dịch vụ.
D.kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.
Câu 24: Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.
B. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.
C. Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
D. Qũy đất cho phát triển các cây công nghiệp lớn.
