WorksheetsPLDC
Total questions: 135
Worksheet time: 1hrs 8mins
Name
Class
Date
1.
1. Đặc trưng quyền lực Nhà nước:
a)
a. Quyền lực Nhà nước thuộc về một nhóm người, dùng áp chế những người còn lại.
b)
b. Quyền lực Nhà nước thuộc về số đông trong xã hội.
c)
c. Quyền lực Nhà nước chỉ do những người giàu có nắm giữ.
d)
d. Quyền lực Nhà nước được bảo đảm bởi pháp luật, tác động tới toàn bộ dân cư, các tổ chức trên phạm vi lãnh thổ quốc gia.
2.
2. Quyền lực không xuất hiện trong xã hội Công xã nguyên thủy là:
a)
a. Quyền lực tự nhiên.
b)
b. Quyền lực thị tộc
c)
c. Quyền lực tôn giáo
d)
d. Quyền lực Nhà nước
3.
3. Chủ quyền quốc gia được hiểu là:
a)
a. Quyền tự quyết về đối nội.
b)
b. Quyền tự quyết về đối ngoại.
c)
c. Quyền lực của quân đội trú đóng trên một bộ phận lãnh thổ nhất định
d)
d. Quyền tối cao của quốc gia trong phạm vi lãnh thổ của mình và quyền độc lập của quốc gia trong quan hệ quốc tế
4.
4. Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử loài người là:
a)
a. Phong kiến
b)
b. Chủ nô
c)
c. Tư sản
d)
d. Pháp quyền
5.
5. Nguyên nhân sâu xa của sự thay thế kiểu Nhà nước là:
a)
a. Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất trong một phương thức sản xuất xã hội
b)
b. Do cuộc cách mạng xã hội
c)
c. Do phương thức sản xuất mới được thiết lập
d)
d. Do một kiểu kiến trúc thượng tầng mới được xác lập
6.
6. Những Nhà nước thuộc cùng “một kiểu” là:
a)
a. Những Nhà nước đều tồn tại trong một xã hội có giai cấp và mâu thuẫn giai cấp
b)
b. Những Nhà nước có cùng những đặc điểm, đặc trưng nhất định
c)
c. Những Nhà nước đều luôn vận động và biến đổi giống nhau
d)
d. Những Nhà nước đều xuất hiện một cách khách quan, là sản phẩm của sự phát triển tự nhiên của đời sống xã hội
7.
7. Xã hội từ xưa đến nay đã trải qua bao nhiêu kiểu Nhà nước:
a)
a. 2 kiểu Nhà nước
b)
b. 3 kiểu Nhà nước
c)
c. 4 kiểu Nhà nước
d)
d. 5 kiểu Nhà nước.
8.
8. Theo học thuyết Mác – Lênin, sự thay thế kiểu Nhà nước sau cho kiểu Nhà nước trước trong xã hội được thực hiện bằng:
a)
a. Cuộc cách mạng xã hội
b)
b. Quyền lực cá nhân
c)
c. Đấu tranh chính trị
d)
d. Thương lượng hòa bình.
9.
9. Hình thái kinh tế - xã hội không tồn tại kiểu Nhà nước tương ứng là:
a)
a. Phong kiến
b)
b. Chiếm hữu nô lệ
c)
c. Công xã nguyên thủy
d)
d. Tư bản chủ nghĩa.
10.
10. Nhà nước có tính giai cấp vì:
a)
a. Nhà nước là công cụ cơ bản của quyền lực chính trị trong xã hội có giai cấp, bảo vệ và phục vụ lợi ích của giai cấp thống trị
b)
b. Nhà nước là công cụ quan trọng do giai cấp tổ chức ra để trấn áp giai cấp đối kháng
c)
c. Giai cấp và đấu tranh giai cấp là một trong những nguyên nhân quan trọng dẫn đến sự hình thành Nhà nước
d)
d. Tất cả đều đúng.
11.
11. Nhà nước có tính xã hội vì:
a)
a. Nhà nước ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu quản lý các công việc chung của xã hội
b)
b. Nhà nước là một thiết chế quan trọng nhất để quản lý xã hội, duy trì trật tự, ổn định và phát triển của xã hội
c)
c. Nhà nước sẽ không thể tồn tài nếu chỉ phục vụ lợi ích của giai cấp thống trị mà không chú ý đến lợi ích của các giai tầng khác trong xã hội
d)
d. Tất cả đều đúng
12.
12. Bản chất Nhà nước thể hiện nội dung sau:
a)
a. Tính Nhân dân
b)
b. Tính giai cấp của Nhà nước
c)
c. Tính xã hội của Nhà nước
d)
d. Là mối quan hệ giữa tính giai cấp và tính xã hội của Nhà nước
13.
13. “Nhà nước mang tính xã hội” là một trong những nội dung thuộc về:
a)
a. Quyền lực Nhà nước
b)
b. Chức năng Nhà nước
c)
c. Đặc trưng Nhà nước
d)
d. Bản chất Nhà nước
14.
14. Nội dung nào sau đây thể hiện bản chất của Nhà nước xã hội chủ nghĩa?
a)
a. Nhà nước xã hội chủ nghĩa là sản phẩm của sự liên minh giữa giai cấp tư sản với giai cấp công nhân.
b)
b. Nhà nước xã hội chủ nghĩa có cơ sở kinh tế là quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tư hữu kết hợp chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
c)
c. Nhà nước xã hội chủ nghĩa chỉ thực hiện chức năng quản lý xã hội, không có chức năng cưỡng chế.
d)
d. Nhà nước xã hội chủ nghĩa có bộ máy cưỡng chế của giai cấp công nhân và Nhân dân lao động lập ra để đàn áp sự phản kháng của tầng lớp bóc lột cũ đã bị lật đổ và các lực lượng chống đối khác.
15.
15. Hình thức cấu trúc của Nhà nước có mấy dạng?
a)
a. 1
b)
b. 2
c)
c. 3
d)
d. 4
16.
16. Nhà nước đơn nhất có những đặc điểm chủ yếu nào?
a)
a. Có chủ quyền chung, có sự thống nhất các đơn vị hành chính lãnh thổ.
b)
b. Có hệ thống cơ quan Nhà nước thống nhất từ trung ương đến địa phương.
c)
c. Có một hệ thống pháp luật thống nhất trên toàn lãnh thổ quốc gia.
d)
d. Tập hợp cả 3 đặc điểm nêu trên.
17.
17. Bản chất Nhà nước CHXHCN Việt Nam:
a)
a. Là tính giai cấp công nhân.
b)
b. Là tính Nhân dân.
c)
c. Là tính dân tộc.
d)
d. Là sự thống nhất tính giai cấp công nhân, tính Nhân dân và tính dân tộc.
18.
18. Tính giai cấp và tính xã hội của Nhà nước thể hiện:
a)
a. Bản chất của Nhà nước
b)
b. Kiểu Nhà nước
c)
c. Hình thức của Nhà nước
d)
d. Đặc trưng của Nhà nước
19.
19. “Nhà nước có quyền quy định và thu thuế dưới hình thức bắt buộc” là một trong những nội dung thể hiện:
a)
a. Chức năng của Nhà nước
b)
b. Bản chất của Nhà nước
c)
c. Hình thức của Nhà nước
d)
d. Đặc điểm của Nhà nước
20.
20. Chức năng của Nhà nước được hiểu là:
a)
a. Toàn bộ hoạt động của Nhà nước
b)
b. Hoạt động của từng cơ quan Nhà nước
c)
c. Nhiệm vụ chiến lược lâu dài của Nhà nước
d)
d. Những phương diện hoạt động cơ bản, chủ yếu của Nhà nước nhằm thực hiện nhiệm vụ của Nhà nước
21.
21. Việc phân chia các kiểu Nhà nước trong lịch sử là căn cứ vào:
a)
a. Hình thức chính thể của Nhà nước
b)
b. Hình thái kinh tế xã hội
c)
c. Cơ sở tư tưởng của giai cấp cầm quyền
d)
d. Cơ sở xã hội của Nhà nước
22.
22. “Cách thức tổ chức Nhà nước và những phương pháp cơ bản để thực hiện quyền lực Nhà nước” thuộc về:
a)
a. Hình thức Nhà nước
b)
b. Chế độ chính trị
c)
c. Hình thức chính thể
d)
d. Hình thức cấu trúc Nhà nước
23.
23. Sự cấu tạo Nhà nước thành các đơn vị hành chính lãnh thổ và xác lập mối quan hệ qua lại giữa chúng với nhau là:
a)
a. Hình thức Nhà nước
b)
b. Chế độ chính trị
c)
c. Hình thức cấu trúc Nhà nước
d)
d. Hình thức chính thể
24.
24. Nhà nước có hình thức cấu trúc liên bang là:
a)
a. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Trung Hoa
b)
b. Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam
c)
c. Cộng hòa Liên bang Đức
d)
d. Vương quốc Campuchia
25.
25. Hiện nay Nhà nước Việt Nam phân chia lãnh thổ thành:
a)
a. 44 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
b)
b. 54 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
c)
c. 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
d)
d. 74 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
26.
26. Nhà nước không có cấu trúc Nhà nước Liên bang là:
a)
a. Trung Quốc
b)
b. Malaysia
c)
c. Đức
d)
d. Myanmar
27.
27. Hình thức Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam dưới góc độ chính thể là:
a)
a. Hình thức chính thể Quân chủ chuyên chế
b)
b. Hình thức chính thể Cộng hoà Dân chủ tư sản
c)
c. Hình thức chính thể Quân chủ lập hiến
d)
d. Hình thức chính thể Cộng hoà Dân chủ Nhân dân
28.
28. Sự cấu tạo Nhà nước thành các đơn vị hành chính lãnh thổ và xác lập mối quan hệ qua lại giữa chúng với nhau là nội dung phản ánh:
a)
a. Chế độ thị tộc – bộ lạc
b)
b. Hình thức cấu trúc Nhà nước
c)
c. Chế độ chính trị
d)
d. Chính thể Cộng hòa Dân chủ
29.
29. Nhà nước đơn nhất và Nhà nước Liên bang khác nhau về:
a)
a. Số lượng dân cư
b)
b. Số lượng các đơn vị hành chính lãnh thổ
c)
c. Tổ chức chính quyền
d)
d. Chế độ chính trị
30.
30. Theo quan điểm của học thuyết Mác - Lê nin khi đề cập tới nguồn gốc của Nhà nước cho rằng:
a)
a. Nhà nước là một gia tộc mở rộng, với quyền lực là quyền gia trưởng mở rộng.
b)
b. Nhà nước do Thượng đế sáng tạo ra, có quyền lực vĩnh cửu.
c)
c. Nhà nước là kết quả ký kết một khế ước của cộng đồng người lập ra.
d)
d. Nhà nước là sản phẩm tất yếu của những đối kháng giai cấp không thể điều hòa, do giai cấp nắm quyền lực về kinh tế tổ chức ra để bảo vệ lợi ích của giai cấp đó.
31.
1. Tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội là:
a)
a. Quy phạm pháp luật.
b)
b. Ngành luật.
c)
c. Chế định pháp luật.
d)
d. Hệ thống pháp luật.
32.
2. Ngành luật chủ đạo trong hệ thống pháp luật Việt Nam là:
a)
a. Luật Hiến pháp.
b)
b. Luật Dân sự.
c)
c. Luật Hành chính.
d)
d. Luật Hình sự.
33.
3. Tổ chức xác lập và ban hành quy phạm pháp luật là:
a)
a. Tôn giáo.
b)
b. Trường học.
c)
c. Nhà nước.
d)
d. Tất cả đều đúng.
34.
4. Thiên tai gây hậu quả nghiêm trọng cho con người luôn là:
a)
a. Hành vi pháp lý.
b)
b. Sự biến pháp lý.
c)
c. Vi phạm pháp luật.
d)
d. Hiện tượng xã hội.
35.
5. Sự kiện pháp lý sau đây được xem là sự biến pháp lý:
a)
a. Một người chết.
b)
b. Lập di chúc thừa kế.
c)
c. Đăng ký kết hôn.
d)
d. Nhận nuôi con người.
36.
6. Ý thức của chủ thể thuộc về:
a)
a. Khách thể của vi phạm pháp luật.
b)
b. Dấu hiệu của vi phạm pháp luật.
c)
c. Mặt khách quan của vi phạm pháp luật.
d)
d. Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật.
37.
7. Lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật là một nội dung của:
a)
a. Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật.
b)
b. Mặt khách quan của vi phạm pháp luật.
c)
c. Khách thể của vi phạm pháp luật.
d)
d. Chủ thể của vi phạm pháp luật.
38.
8. Một trong những nội dung sau đây không phải là dấu hiệu của vi phạm pháp luật:
a)
a. Hành vi xâm hại đến các quan hệ xã hội.
b)
b. Thiệt hại xảy ra cho xã hội.
c)
c. Hành vi nguy hiểm cho xã hội.
d)
d. Hành vi trái pháp luật.
39.
9. Khả năng chủ thể tự chịu trách nhiệm về hành vi của mình trước Nhà nước là:
a)
a. Năng lực tự nhiên của con người.
b)
b. Năng lực hành vi của chủ thể quan hệ pháp luật.
c)
c. Năng lực pháp luật của chủ thể quan hệ pháp luật.
d)
d. Năng lực trách nhiệm pháp lý.
40.
10. Tiền lệ pháp là việc cơ quan Nhà nước:
a)
a. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
b)
b. Căn cứ vào văn bản quy phạm pháp luật để giải quyết một vụ việc có ý nghĩa pháp lý.
c)
c. Sử dụng văn bản áp dụng pháp luật đã có hiệu lực của cơ quan xét xử để giải quyết vụ việc tương tự.
d)
d. Giải quyết một vụ việc dựa trên trình độ hiểu biết pháp luật của thẩm phán.
41.
11. Quan hệ pháp luật được điều chỉnh bằng:
a)
a. Quy phạm pháp luật.
b)
b. Quy phạm tôn giáo và đạo đức.
c)
c. Quy phạm tập quán.
d)
d. Điều lệ của Đảng và nội quy của các tổ chức.
42.
12. Chủ thể của quan hệ pháp luật là:
a)
a. Mọi cá nhân từ đủ 18 tuổi và có nhu cầu tham gia vào quan hệ pháp luật.
b)
b. Mọi cá nhân, tổ chức có đủ điều kiện luật định và tham gia vào quan hệ pháp luật.
c)
c. Mọi cá nhân có nhu cầu tham gia quan hệ pháp luật.
d)
d. Mọi cá nhân, tổ chức trực tiếp tham gia vào quan hệ xã hội
43.
13. Năng lực pháp luật xuất hiện ở cá nhân khi:
a)
a. Cá nhân được sinh ra và còn sống.
b)
b. Được đăng ký khai sinh tại Ủy ban Nhân dân.
c)
c. Có khả năng nhận thức, làm chủ hành vi.
d)
d. Đạt độ tuổi nhất định, do Nhà nước quy định.
44.
14. Những yếu tố cấu thành của vi phạm pháp luật là:
a)
a. Chủ thể vi phạm, khách thể vi phạm.
b)
b. Mặt chủ quan, chủ thể, khách thể và mặt khách quan của vi phạm pháp luật.
c)
c. Hành vi trái pháp luật và khách thể vi phạm pháp luật.
d)
d. Chủ thể, mặt khách quan của vi phạm pháp luật.
45.
15. Một trong những dấu hiệu của lỗi cố ý gián tiếp là:
a)
a. Có ý thức để mặc hậu quả xảy ra.
b)
b. Mong muốn hậu quả xảy ra.
c)
c. Chủ thể không thấy trước hậu quả đó.
d)
d. Tin tưởng hậu quả đó không xảy ra.
46.
16. Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của:
a)
a. Tôn giáo.
b)
b. Pháp luật.
c)
c. Đạo đức.
d)
d. Chính trị.
47.
17. Hình thức pháp luật chủ yếu được áp dụng ở Việt Nam là:
a)
a. Văn bản quy phạm pháp luật.
b)
b. Tập quán pháp.
c)
c. Tiền lệ pháp.
d)
d. Học lý.
48.
18. Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của:
a)
a. Tổ chức xã hội.
b)
b. Tổ chức chính trị - xã hội.
c)
c. Tổ chức kinh tế.
d)
d. Nhà nước.
49.
19. Bộ phận của quy phạm pháp luật nêu lên biện pháp tác động của Nhà nước đối với chủ thể vi phạm pháp luật:
a)
a. Quy định.
b)
b. Chế tài.
c)
c. Giả định.
d)
d. Chế định.
50.
20. Các bộ phận quy phạm pháp luật sắp xếp theo thứ tự:
a)
a. Giả định, quy định, chế tài.
b)
b. Quy định, giả định, chế tài.
c)
c. Chế tài, quy định, giả định.
d)
d. Không theo thứ tự.
51.
21. Đứa trẻ khi sinh ra và còn sống được Nhà nước công nhận là chủ thể có:
a)
a. Năng lực pháp luật.
b)
b. Năng lực hành vi.
c)
c. Năng lực chủ thể.
d)
d. Năng lực hành vi không đầy đủ.
52.
22. Nội dung của quan hệ pháp luật là:
a)
a. Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được.
b)
b. Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật.
c)
c. Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật.
d)
d. Đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật.
53.
23. Hệ thống pháp luật Việt Nam là:
a)
a. Hệ thống các văn bản áp dụng pháp luật.
b)
b. Hệ thống các ngành luật.
c)
c. Hệ thống quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
d)
d. Là tổng thể các qui phạm pháp luật được phân định thành các chế định luật, ngành luật và được thể hiện trong các văn bản qui phạm pháp luật.
54.
24. Chế định pháp luật là:
a)
a. Một nhóm qui phạm pháp luật cùng điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có cùng tính chất.
b)
b. Đơn vị nhỏ nhất cấu thành hệ thống pháp luật.
c)
c. Tổng thể các qui phạm pháp luật có mối liên hệ thống nhất nhau.
d)
d. Một hệ thống các qui phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội cùng loại trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội.
55.
25. Chế tài là bộ phận của qui phạm pháp luật có nội dung:
a)
a. Dự liệu các biện pháp cưỡng chế Nhà nước.
b)
b. Dự liệu hậu quả bất lợi mà Nhà nước dự kiến áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luật.
c)
c. Chỉ ra mối quan hệ giữa cơ quan điều tra với người phạm tội.
d)
d. Chỉ ra mối quan hệ giữa chính quyền địa phương với chủ thể vi phạm.
56.
26. Bộ phận của qui phạm pháp luật nêu qui tắc xử sự của chủ thể là:
a)
a. Chế tài.
b)
b. Giả định.
c)
c. Quyết định.
d)
d. Qui định.
57.
27. Ý thức pháp luật là hiện tượng mang tính giai cấp vì:
a)
a. Luôn lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội.
b)
b. Phản ánh vượt trước so với tồn tại xã hội.
c)
c. Là tổng thể ý thức pháp luật của tất cả các giai cấp trong xã hội.
d)
d. Ý thức của giai cấp thống trị mới được thể hiện trong pháp luật.
58.
28. Xét về nội dung, cấu trúc của ý thức pháp luật bao gồm:
a)
a. Hệ tư tưởng pháp luật và tâm lý pháp luật.
b)
b. Ý thức pháp luật của giai cấp thống trị, giai cấp bị trị và các tầng lớp trung gian.
c)
c. Thái độ của con người về hành vi hợp pháp hay không hợp pháp.
d)
d. Tập hợp tình cảm của mọi giai cấp trong xã hội đối với pháp luật.
59.
29. Tập quán pháp khác với tập quán thông thường ở chỗ:
a)
a. Là quy tắc xử sự hình thành từ thói quen ở địa phương và lặp đi lặp lại nhiều lần.
b)
b. Là quy tắc xử sự chung mang tính vùng miền.
c)
c. Là quy tắc xử sự chung và được Nhà nước đảm bảo thực hiện.
d)
d. Là thói quen, phong tục địa phương và không cần Nhà nước bảo đảm thực hiện.
60.
30. “Chủ thể thực hiện quyền của mình được Nhà nước cho phép” là một trong những hình thức thực hiện pháp luật sau:
a)
a. Sử dụng pháp luật.
b)
b. Áp dụng pháp luật.
c)
c. Tuân thủ pháp luật.
d)
d. Thi hành pháp luật.
61.
31. Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là:
a)
a. Thái độ tiêu cực của chủ thể.
b)
b. Những biểu hiện bên ngoài của vi phạm pháp luật.
c)
c. Trạng thái tâm lý của chủ thể vi phạm pháp luật.
d)
d. Năng lực hành vi của chủ thể vi phạm pháp luật.
62.
32. Khi vi phạm pháp luật, chủ thể mong muốn đạt được kết quả cuối cùng là dấu hiệu:
a)
a. Chủ thể của vi phạm pháp luật.
b)
b. Khách thể của vi phạm pháp luật.
c)
c. Mặt khách quan của vi phạm pháp luật.
d)
d. Mặt chủ quan của vi phạm pháp luât.
63.
33. Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện ở giá trị, vai trò xã hội của pháp luật, đó là:
a)
a. Pháp luật thể hiện cả ý chí và lợi ích của các tầng lớp, giai cấp khác trong xã hội.
b)
b. Pháp luật mô hình hóa cách thức xử sự hợp lý, khách quan trong xã hội.
c)
c. Pháp luật là phương tiện để con người xác lập các quan hệ xã hội.
d)
d. Tất cả đều đúng.
64.
34. Bản chất giai cấp của pháp luật thể hiện:
a)
a. Pháp luật thể hiện ý chí nhà nước của giai cấp cầm quyền.
b)
b. Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội và định hướng cho các quan hệ xã hội cơ bản, phổ biến, điển hình pháp triển theo một trật tự nhất định phù hợp lợi ích của giai cấp thống trị.
c)
c. Pháp luật là công cụ hữu hiệu để nhà nước quản lý xã hội, bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị.
d)
d. Tất cả đều đúng.
65.
1. Theo quy định trong Bộ Luật Hình sự Việt Nam 2015, người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm, trừ những tội mà bộ luật này có quy định khác?
a)
a. 14 tuổi;
b)
b. 16;
c)
c. 14;
d)
d. 12.
66.
2. Theo quy định của pháp luật hình sự, hành vi nguy hiểm cho xã hội là hành vi:
a)
a. Gây thiệt hại cho xã hội hoặc đe dọa gây thiệt hại đáng kể cho xã hội;
b)
b. Gây thiệt hại lợi ích của xã hội
c)
c. Gây hoảng loạn về tinh thần cho mọi người;
d)
d. Trái với quy định của pháp luật.
67.
3. Tội phạm là:
a)
a. Hành vi vi phạm pháp luật;
b)
b. Hành vi vi phạm pháp luật hình sự, dân sự hoặc hành chính;
c)
c. Người có hành vi gây hại cho xã hội;
d)
d. Hành vi nguy hiểm cho xã hội, trái pháp luật hình sự và theo quy định của Bộ luật hình sự phải bị xử lý hình sự.
68.
4. Biện pháp xử lý nào sau đâu KHÔNG phải là hình phạt:
a)
a. Cảnh cáo;
b)
b. Phạt tiền;
c)
c. Buộc thôi việc;
d)
d. Cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định.
69.
5. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, hình phạt được quy định trong:
a)
a. Bộ luật Hình sự;
b)
b. Luật xử lý vi phạm hành chính;
c)
c. Luật giao thông đường bộ;
d)
d. Bộ luật Dân sự
70.
6. Yếu tố nào sau đây là một trong những dấu hiệu cơ bản (đặc điểm) của tội phạm?
a)
a. Trái với đạo đức xã hội;
b)
b. Vi phạm pháp luật;
c)
c. Phải đươc quy định trong Bộ luật Hình sự ;
d)
d. Phải được quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật.
71.
7. Luật Hình sự quy định về vấn đề nào sau đây?
a)
a. Quy định về tội phạm;
b)
b. Quy định về hình phạt;
c)
c. Quy định về xử phạt vi phạm hành chính;
d)
d. Quy định về tội phạm, hình phạt và những vấn đề liên quan khác.
72.
8. Phương pháp điều chỉnh của Luật Hình sự là:
a)
a. Phương pháp thuyết phục
b)
b. Phương pháp hành chính;
c)
c. Phương pháp thỏa thuận;
d)
d. Phương pháp quyền uy.
73.
9. Hình phạt nào sau đây chỉ được áp dụng đối với người phạm tội là người nước ngoài:
a)
a. Phạt tiền;
b)
b. Cảnh cáo;
c)
c. Trục xuất;
d)
d. Cấm cư trú.
74.
10. Cơ quan nào sau đây được quyền áp dụng hình phạt đối với người hoặc pháp nhân thương mại phạm tội?
a)
a. Viện kiểm sát nhân dân;
b)
b. Cơ quan Công an;
c)
c. Tòa án nhân dân;
d)
d. Cả ba cơ quan trên.
75.
1. Nhận định nào sau đây đúng?
a)
a. Luật Hình sự là một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm hệ thống các quy phạm pháp luật do Chính phủ ban hành, quy định về tội phạm, hình phạt và một số vấn đề liên quan đến tội phạm, hình phạt.
b)
b. Luật Hình sự là một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm hệ thống các quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành, quy định về tội phạm, hình phạt và một số vấn đề liên quan đến tội phạm, hình phạt.
c)
c. Luật Hình sự là một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm hệ thống các quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành, quy định về tội phạm, hình phạt; một số vấn đề liên quan đến tội phạm, hình phạt; các biện pháp ngăn chặn, biện pháp cưỡng chế trong TTHS.
d)
d. Luật Hình sự là một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm hệ thống các quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành, quy định về tội phạm, hình phạt và các biện pháp bồi thường thiệt hại cho nạn nhân.
76.
2. Đối tượng điều chỉnh của Luật Hình sự là:
a)
a. Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với người phạm tội, pháp nhân thương mại phạm tội khi các chủ thể này thực hiện tội phạm.
b)
b. Quan hệ xã hội phát sinh giữa bị hại với người phạm tội, pháp nhân thương mại phạm tội khi các chủ thể này thực hiện tội phạm.
c)
c. Quan hệ xã hội phát sinh giữa Viện kiểm sát với Tòa án khi người phạm tội, pháp nhân thương mại phạm tội khi thực hiện tội phạm.
d)
d. Quan hệ xã hội phát sinh giữa cơ quan Nhà nước với người có hành vi vi phạm pháp luật.
77.
3. Phương pháp quyền uy trong Luật Hình sự thể hiện:
a)
a. Người phạm tội, pháp nhân thương mại phạm tội có quyền thỏa thuận với Nhà nước về trách nhiệm hình sự của mình.
b)
b. Người phạm tội, pháp nhân thương mại phạm tội có quyền thỏa thuận với bị hại về trách nhiệm hình sự của mình.
c)
c. Người phạm tội, pháp nhân thương mại phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự trước Nhà nước về tội phạm mà họ đã thực hiện trên cơ sở quy định của pháp luật.
d)
d. Người phạm tội, pháp nhân thương mại phạm tội có thể ủy thác hoặc chuyển giao trách nhiệm hình sự của mình cho người khác.
78.
4. Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội, được quy định trong:
a)
a. Hiến pháp.
b)
b. Bộ luật Hình sự.
c)
c. Bộ luật Tố tụng hình sự.
d)
d. Luật Xử lý vi phạm hành chính.
79.
5. Hành vi nào sau đây được coi là nguy hiểm cho xã hội nhất?
a)
a. Vi phạm pháp luật hành chính.
b)
b. Vi phạm pháp luật dân sự.
c)
c. Vi phạm pháp luật lao động.
d)
d. Vi phạm pháp luật hình sự.
80.
6. Theo quy định của BLHS 2015, dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của tội phạm:
a)
a. Tính nguy hiểm cho xã hội.
b)
b. Tính có lỗi.
c)
c. Tính trái pháp luật hình sự.
d)
d. Tính trái đạo đức.
81.
7. Nhận định nào sau đây SAI?
a)
a. Đồng phạm là trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm.
b)
b. Người bị bệnh tâm thần trong khi thực hiện hành vi cầm dao đâm chết người khác thì không có năng lực trách nhiệm hình sự nên không phạm tội.
c)
c. Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội là hành vi của người để bắt giữ người thực hiện hành vi phạm tội mà không còn cách nào khác là buộc phải sử dụng vũ lực cần thiết gây thiệt hại cho người bị bắt giữ. Người gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội thì không phải là tội phạm nên không phải chịu trách nhiệm hình sự.
d)
d. Phòng vệ chính đáng là hành vi của người vì bảo vệ quyền hoặc lợi ích chính đáng của mình, của người khác hoặc lợi ích của Nhà nước, của cơ quan, tổ chức mà chống trả lại một cách cần thiết người đang có hành vi xâm phạm các lợi ích nói trên. Phòng vệ chính đáng không phải là tội phạm.
82.
8. Loại trách nhiệm pháp lý nào sau đây nghiêm khắc nhất?
a)
a. Trách nhiệm hình sự.
b)
b. Trách nhiệm dân sự.
c)
c. Trách nhiệm hành chính.
d)
d. Trách nhiệm kỷ luật.
83.
9. Biện pháp xử lý nào sau đây KHÔNG phải là hình phạt trong BLHS 2015?
a)
a. Phạt tiền.
b)
b. Buộc thôi việc.
c)
c. Cải tạo không giam giữ.
d)
d. Tù có thời hạn.
84.
10. Theo quy định của BLHS 2015, CÓ THỂ áp dụng hình phạt tử hình đối với người:
a)
a. Dưới 18 tuổi khi phạm tội.
b)
b. Phụ nữ.
c)
c. Phụ nữ có thai hoặc phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi xét xử.
d)
d. Người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm tội hoặc khi xét xử.
85.
11. Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu định tội của tội giết người?
a)
a. Khách thể trực tiếp là quyền sống của con người.
b)
b. Hành vi tước bỏ tính mạng của người khác trái pháp luật.
c)
c. Chủ thể của tội phạm là cá nhân hoặc pháp nhân thương mại có đủ các dấu hiệu theo quy định tại Điều 75 BLHS 2015.
d)
d. Lỗi cố ý.
86.
12. Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu định tội của tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác (Điều 134 BLHS 2015)?
a)
a. Khách thể trực tiếp: xâm phạm quyền bảo vệ sức khỏe của người khác.
b)
b. Hành vi gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác với tỷ lệ tổn thương cơ thể 11% trở lên hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường hợp luật định.
c)
c. Lỗi cố ý hoặc vô ý.
d)
d. Chủ thể: người đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự và có năng lực trách nhiệm hình sự.
87.
13. Nhận định nào sau đây SAI?
a)
a. Luật TTHS là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước CHXHCN Việt Nam, bao gồm hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh những quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình giải quyết các vụ án hình sự, dân sự, hành chính.
b)
b. Đối tượng điều chỉnh của Luật TTHS là những quan hệ xã hội phát sinh, thay đổi, chấm dứt trong quá trình giải quyết vụ án hình sự được các quy phạm pháp luật TTHS điều chỉnh.
c)
c. Phương pháp điều chỉnh của Luật TTHS là phương pháp quyền uy và phương pháp phối hợp – chế ước.
d)
d. Chủ thể của quan hệ pháp luật TTHS gồm cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng và người tham gia tố tụng.
88.
14. Chủ thể nào sau đây có quyền tự mình bào chữa cho mình hoặc nhờ người khác bào chữa?
a)
a. Bị hại.
b)
b. Nguyên đơn dân sự.
c)
c. Bị đơn dân sự.
d)
d. Bị can, bị cáo.
89.
15. Cơ quan nào sau đây KHÔNG phải là cơ quan tiến hành tố tụng trong vụ án hình sự?
a)
a. Ủy ban nhân dân
b)
b. Cơ quan điều tra.
c)
c. Viện kiểm sát
d)
d. Tòa án.
90.
16. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, cơ quan có thẩm quyền truy tố là:
a)
a. Cơ quan điều tra
b)
b. Viện kiểm sát.
c)
c. Tòa án
d)
d. Thanh tra.
91.
17. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, cơ quan có thẩm quyền xét xử vụ án hình sự là:
a)
a. Cơ quan điều tra
b)
b. Viện kiểm sát.
c)
c. Tòa án
d)
d. Tất cả các cơ quan trên.
92.
18. Tòa án có thẩm quyền xét xử vụ án hình sự theo thủ tục phúc thẩm là:
a)
a. Tòa án cấp trên trực tiếp của Tòa án đã ra bản án hoặc quyết định sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật bị kháng cáo hoặc kháng nghị.
b)
b. Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
c)
c. Tòa án nhân dân cấp cao.
d)
d. Tòa án nhân dân tối cao.
93.
19. Chủ thể nào sau đây có quyền bắt giữ người phạm tội quả tang hoặc người đang có lệnh truy nã?
a)
a. Cảnh sát hình sự
b)
b. Kiểm sát viên.
c)
c. Thẩm phán
d)
d. Bất kỳ người nào.
94.
20. Chủ thể nào sau đây KHÔNG có quyền kháng cáo bản án, quyết định chưa có hiệu lực pháp luật của Tòa án?
a)
a. Bị cáo, bị hại, người đại diện của họ.
b)
b. Người bào chữa.
c)
c. Nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án, người đại diện của họ.
d)
d. Kiểm sát viên giữ quyền công tố tại phiên tòa.
95.
1. Quan hệ xã hội nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Lao động:
a)
a. Quan hệ lao động của anh A, cán bộ hộ tịch của UNND phường với UBND Phường.
b)
b. Quan hệ lao động của quân nhân với lực lượng vũ trang nhân dân.
c)
c. Quan hệ lao động của xã viên hợp tác xã với hợp tác xã.
d)
d. Quan hệ lao động giữa NLĐ với NSDLĐ.
96.
2. Phương pháp điều chỉnh đặc thù của Luật Lao động là:
a)
a. Phương pháp bình đẳng thỏa thuận.
b)
b. Phương pháp mệnh lệnh.
c)
c. Phương pháp thông qua hoạt động của tổ chức đại diện NLĐ tại cơ sở tác động vào các quan hệ phát sinh trong quá trình lao động. ( công đoàn )
d)
d. Phương pháp quyền uy.
97.
3. Độ tuổi lao động tối thiểu của NLĐ được pháp luật qui định đối với công dân Việt Nam là:
a)
a. 15 tuổi.
b)
b. 18 tuổi .
c)
c. Đủ 15 tuổi
d)
d. Đủ 18 tuổi trở lên
98.
4. Theo Luật Lao động Việt Nam, Người lao động bao gồm:
a)
a. Công dân Việt Nam.
b)
b. Công dân Việt Nam, người nước ngoài.
c)
c. Công dân Việt Nam, người nước ngoài, người không có quốc tịch.
d)
d. Công dân Việt Nam, người nước ngoài, người không có quốc tịch, người vào VN với thời hạn dưới 03 tháng.
99.
5. Đối tượng nào sau đây không được phép tuyển dụng lao động và trở thành NSDLĐ
a)
a) Cơ quan, tổ chức
b)
b) Doanh nghiệp
c)
c) Hợp tác xã
d)
d) Cá nhân dưới 18 tuổi.
100.
6. Người không phải là công dân Việt Nam sẽ không được phép lao động, làm việc tại Việt Nam :
a)
a) Là người nước ngoài đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
b)
b) Người không có quốc tịch của bất kỳ nước nào.
c)
c) Người nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động.
d)
d) Người nước ngoài kết hôn với người Việt Nam và sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.
101.
7. Độ tuổi tối thiểu được tham gia học nghề, tập nghề làm việc cho NSDLĐ là :
a)
a) Đủ 15 tuổi.
b)
b) Đủ 14 tuổi trở lên.
c)
c) Đủ 13 tuổi.
d)
d) Đủ 18 tuổi.
102.
8. Hình thức hợp đồng đào tạo nghề là :
a)
a) Bằng văn bản hoặc lời nói tùy từng trường hợp.
b)
b) Phải lập bằng văn bản.
c)
c) Có thể lập bằng phương tiện điện tử .
d)
d) Có thể lập dưới dạng lời nói.
103.
9. Nếu người sử dụng lao động tuyển người vào học nghề, tập nghề để làm việc cho mình thì:
a)
a) Không phải đăng ký hoạt động dạy nghề.
b)
b) Không được thu học phí, phải đăng ký hoạt động đào tạo nghề.
c)
c) Không phải ký kết hợp đồng đào tạo nghề.
d)
d) Không phải đăng ký hoạt động đào tạo nghề và không được thu học phí.
104.
10. Thời hạn tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động là:
a)
a) Không quá 06 tháng.
b)
b) Không quá 03 tháng
c)
c) Không quá 02 tháng
d)
d) Cho đến khi có khả năng thực hiện vị trí công việc đó.
105.
11. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a) Hợp đồng đào tạo nghề có thể giao kết bằng văn bản hoặc lời nói.
b)
b) Nếu người sử dụng lao động tuyển người vào học nghề để làm việc cho mình thì chỉ được thu 50% học phí của người học
c)
c) Hợp đồng học nghề là một hợp đồng lao động nếu người học nghề được tuyển dụng làm việc cho đơn vị tổ chức học nghề.
d)
d) Người học nghề, người tập nghề phải đủ 14 tuổi trở lên và phải có đủ sức khỏe phù hợp với yêu cầu học nghề, tập nghề.
106.
12. Sự kiện pháp lý nào sau đây làm phát sinh quan hệ pháp luật về sử dụng lao động:
a)
a. Ký hợp đồng lao động.
b)
b. Sửa đổi hợp đồng lao động.
c)
c. Tạm hoãn hợp đồng lao động.
d)
d. Chấm dứt hợp đồng lao động.
107.
13. Hợp đồng lao động có thể được giao kết:
a)
a. Bằng văn bản.
b)
b. Bằng văn bản hoặc bằng miệng nếu công việc trong hợp đồng là công việc không ổn định.
c)
c. Bằng văn bản hoặc bằng lời nói nếu công việc theo hợp đồng là công việc tạm thời có thời hạn dưới 01 tháng.
d)
d. Bằng miệng, văn bản hoặc lời nói.
108.
14. Hợp đồng lao động xác định thời hạn là hợp đồng:
a)
a. Có thời hạn không quá 36 tháng kể từ ngày HĐLĐ có hiệu lực.
b)
b. Có thời hạn từ đủ 12 tháng đến 24 tháng.
c)
c. Có thời hạn từ đủ 24 tháng đến 36 tháng.
d)
d. Có thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên.
109.
15. Hợp đồng lao động có hiệu lực:
a)
a. Kể từ ngày hai bên giao kết trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.
b)
b. Kể từ ngày cơ quan quản lý lao động nhận đăng ký lao động.
c)
c. Kể từ ngày NLĐ bắt đầu làm việc
d)
d. Kề từ thời điểm giao kết hợp đồng.
110.
16.Trong trường hợp nào sau đây HĐLĐ bị coi là vô hiệu toàn bộ:
a)
a. Người ký kết HĐLĐ không đúng thẩm quyền.
b)
b. Một phần nội dung của HĐLĐ trái pháp luật nhưng không ảnh hưởng đến các phần còn lại.
c)
c. Công việc mà hai bên đã giao kết trong HĐLĐ không rõ ràng.
d)
d. Nội dung của HĐLĐ hạn chế hoặc ngăn cản quyền thành lập, gia nhập tổ chức đại diện NLĐ tại cơ sở.
111.
17.Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a) Không áp dụng thử việc đối với người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới 03 tháng.
b)
b) Trong mọi trường hợp tiền lương thử việc phải trên 85% mức lương của công việc đó.
c)
c) Có thể thử việc nhiều hơn một lần đối với một công việc có tính chất phức tạp
d)
d) Thời gian thử việc là 30 ngày đối với các công việc việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật trung cấp, công nhân kỹ thuật, nhân viên nghiệp vụ
112.
18.Nội dung thử việc có thể được :
a)
a. Ghi trong hợp đồng lao động.
b)
b. Ghi trong nội qui lao động.
c)
c. Ghi trong thỏa ước lao động tập thể.
d)
d. Chỉ được phép ghi trong hợp đồng thử việc.
113.
19.Chủ thể nào sau đây không là người giao kết hợp đồng lao động phía bên người lao động?
a)
a. Người lao động từ đủ 18 tuổi trở lên;
b)
b. Người lao động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi khi có sự đồng ý bằng văn bản của người đại diện theo pháp luật của người đó;
c)
c. Người chưa đủ 15 tuổi và người đại diện theo pháp luật của người đó;
d)
d. Người đại diện theo ủy quyền của người lao động là cá nhân.
114.
20.Chủ thể nào sau đây không là người giao kết hợp đồng lao động phía bên người sử dụng lao động?
a)
a) Người đứng đầu cơ quan, đơn vị, tổ chức theo qui định của pháp luật.
b)
b) Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
c)
c) Người đại diện của tổ chức đại diện cho NLĐ tại cơ sở.
d)
d) Người đại diện của hộ gia đình.
115.
21.Nhóm người lao động từ đủ 18 tuổi trở được ủy quyền cho một người trong nhóm ký hợp đồng lao động bằng văn bản đối với công việc:
a)
a) Có thời hạn dưới 03 tháng.
b)
b) Có thời hạn dưới 12 tháng.
c)
c) Có thời hạn dưới 36 tháng.
d)
d) Có bất kỳ thời hạn nào nếu các thành viên trong nhóm nhất trí.
116.
22. Khi HĐLĐ hết hạn mà NLĐ vẫn tiếp tục làm việc thì:
a)
a. Hai bên lập phụ lục HĐLĐ để kéo dài thời hạn của hợp đồng.
b)
b. Không cần ký HĐLĐ mới, HĐLĐ cũ tiếp tục hiệu lực.
c)
c. Phải ký HĐLĐ mới trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kể từ ngày HĐLĐ hết hạn.
d)
d. Phải ký HĐLĐ mới trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kể từ ngày HĐLĐ hết hạn.
117.
23. Trường hợp nào sau đây NLĐ có thể tạm hoãn hoặc thực hiện quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ mà không cần báo trước:
a)
a. NLĐ đi làm nghĩa vụ quân sự, tham gia dân quân tự vệ
b)
b. NLĐ bị tạm giữ, tạm giam theo quy định của pháp luật về TTHS.
c)
c. NLĐ được bổ nhiệm làm người quản lý doanh nghiệp của công ty TNHH một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
d)
d. NLĐ nữ mang thai nếu có xác nhận của cơ sở khám chữa bệnh có thẩm quyền về việc tiếp tục làm việc sẽ ảnh hưởng xấu đến thai nhi.
118.
24. Anh A đang làm việc theo HĐLĐ có thời hạn 12 tháng với công ty X. Hết hạn hợp đồng, quá 30 ngày nhưng công ty X vẫn không tiến hành ký kết HĐLĐ mới với anh, nhưng anh vẫn làm việc bình thường.. Trong trường hợp này HĐLĐ của anh A sẽ:
a)
a. Tiếp tục có hiệu lực với thời hạn 12 tháng tiếp theo .
b)
b. Phải sửa đổi, bổ sung, gia hạn thời hạn của hợp đồng thêm 12 tháng
c)
c. Trở thành HĐLĐ không xác định thời hạn.
d)
d. Trở thành HĐLĐ xác định thời hạn với thời hạn 24 tháng.
119.
25. Tình huống nào sau đây không thuộc trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động?
a)
a. Hết hạn HĐLĐ mà NLĐ không thỏa thuận ký tiếp hợp đồng và không làm việc
b)
b. Hết hạn HĐLĐ quá 30 ngày hai bên không ký HĐLĐ mới và NLĐ tiếp tục làm việc.
c)
c. Người lao động bị xử lý kỷ luật sa thải.
d)
d. Người sử dụng lao động chấm dứt hoạt động.
120.
26. Đối với việc đơn phương chấm dứt HĐLĐ từ phía NLĐ:
a)
a. Có quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ mà không cần có lý do chính đáng.
b)
b. Không có quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ nếu không có lý do chính đáng.
c)
c. Chỉ có loại hợp đồng không xác định thời hạn mới có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng mà không cần có lý do.
d)
d. Có quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ nhưng phải báo trước cho NSDLĐ theo một thời hạn nhất định tùy theo loại HĐLĐ đang thực hiện.
121.
27. Các trường hợp nào dưới đây bị coi là đơn phương chấm dứt HĐLĐ trái pháp luật là:
a)
a. NLĐ chấm dứt HĐLĐ trước thời hạn mà không có lý do chính đáng.
b)
b. NLĐ chấm dứt HĐLĐ mà vi phạm thời hạn báo trước.
c)
c. NSDLĐ thực hiện xử lý kỷ luật sa thải NLĐ.
d)
d. NSDLĐ thực hiện thủ tục chấm dứt HĐLĐ với NLĐ khi cơ sở kinh doanh bị đóng cửa và mất khả năng tài chính do dịch bệnh.
122.
28. Anh An đã làm việc trong doanh nghiệp đủ 12 tháng, HĐLĐ của anh là loại hợp đồng có thời hạn 24 tháng, anh không tham gia bảo hiểm thất nghiệp. Nếu anh đơn phương chấm dứt HĐLĐ và thực hiện báo trước 30 ngày. Trong trường hợp này, anh An sẽ:
a)
a) Được hưởng trợ cấp mất việc.
b)
b) Được hưởng trợ cấp thôi việc.
c)
c) Được hưởng trợ cấp thất nghiệp.
d)
d) Không được hưởng bất kỳ loại trợ cấp nào.
123.
29. Các doanh nghiệp phải ban hành nội quy lao động bằng văn bản
a)
a. Khi sử dụng từ 50 lao động trở lên
b)
b. Khi sử dụng từ 10 lao động trở lên
c)
c. Không giới hạn số lượng lao động
d)
d. Chỉ những doanh nghiệp sử dụng nhiều loại lao động, nhiều ngành nghề khác nhau mới ban hành nội quy lao động bằng văn bản
124.
30. Kỷ luật lao động là
a)
a. Các quy định ghi trong nội quy lao động của doanh nghiệp, đơn vị sử dụng lao động
b)
b. Các quy định về thời gian làm việc và điều hành do NSDLĐ ban hành trong nội quy lao động
c)
c. Các quy định về việc tuân theo thời gian, công nghệ và điều hành sản xuất, kinh doanh do NSDLĐ ban hành trong nội quy lao động và do pháp luật quy định
d)
d. Các quy định về việc tuân theo thời gian, công nghệ và điều hành sản xuất, kinh doanh do pháp luật quy định
125.
31. Các hình thức xử lý kỷ luật lao động theo quy định của pháp luật bao gồm:
a)
a. Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng lương không quá 6 tháng, cách chức và sa thải.
b)
b. Khiển trách, cảnh cáo, cách chức, sa thải.
c)
c. Cảnh cáo, khiển trách, cách chức, sa thải.
d)
d. Khiển trách, cảnh cáo, cách chức, buộc thôi việc.
126.
32. Nhận định nào sau đây là ĐÚNG:
a)
a. NSDLĐ có quyền đặt ra bất cứ hình thức xử lý kỷ luật lao động nào để xử lý kỷ luật NLĐ trong doanh nghiệp của mình.
b)
b. NSDLĐ có thể dùng hình thức phạt tiền thay cho việc xử lý kỷ luật lao động.
c)
c. Không xử lý kỷ luật lao động đối với lao động nữ đang trong thời gian nuôi con dưới 36 tháng tuổi.
d)
d. Không phải bất kỳ hành vi vi phạm kỷ luật lao động nào của NLĐ cũng bị xử lý kỷ luật lao động.
127.
33. Nhận định nào sau đây là SAI:
a)
a. Khi áp dụng trách nhiệm kỷ luật, NSDLĐ phải chứng minh được lỗi của NLĐ.
b)
b. Khi HĐLĐ chấm dứt do doanh nghiệp bị phá sản thì NLĐ được trợ cấp mất việc làm.
c)
c. Các hình thức kỷ luật lao động theo quy định của Bộ luật Lao động hiện hành gồm: Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; cách chức, sa thải.
d)
d. Mọi tranh chấp lao động đều bắt buộc phải qua thủ tục hòa giải do hòa giải viên lao động thực hiện.
128.
34. Anh An đang làm việc cho công ty X thì bị cơ quan điều tra tạm giữ vì có liên quan đến một vụ vận chuyển ma túy. Trong thời gian anh An bị tạm giữ để điều tra, Giám đốc công ty X có quyền:
a)
a. Ra quyết định sa thải anh An .
b)
b. Ra quyết định tạm hoãn HĐLĐ với anh An
c)
c. Ra quyết định cho anh An nghỉ việc và trợ cấp.
d)
d. Ra quyết định tạm dừng HĐLĐ với anh An
129.
35. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân bao gồm
a)
a. Tòa án nhân dân các cấp, Trung tâm trọng tài, Hòa giải viên lao động
b)
b. Hòa giải viên lao động, UBND các cấp, Trọng tài viên lao động
c)
c. Hòa giải viên lao động, Trọng tài viên lao động, Tòa án nhân dân
d)
d. Hòa giải viên lao động, Hội đồng trọng tài lao động, Tòa án nhân dân
130.
1. Quan hệ xã hội nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh chủ yếu của Luật Lao động ?
a)
a. Quan hệ giữa người đi đăng ký khai sinh với công chức Ủy ban Nhân dân.
b)
b. Quan hệ giữa anh B làm việc trong doanh nghiệp tư nhân Z với doanh nghiệp đó.
c)
c. Quan hệ giữa công chức Sở Xây dựng với Sở xây dựng đó.
d)
d. Quan hệ giữa thành viên Hợp tác xã với Hợp tác xã đó.
131.
3. Độ tuổi để trở thành người lao động là:
a)
a. Từ đủ 15 tuổi trở lên.
b)
b. Từ đủ 18 tuổi trở lên.
c)
c. Đủ 15 tuổi.
d)
d. Đủ 18 tuổi.
132.
4. Người lao động bao gồm:
a)
a. Công dân Việt Nam.
b)
b. Công dân Việt Nam, người nước ngoài.
c)
c. Công dân Việt Nam, người nước ngoài, người không có quốc tịch.
d)
d. Công dân Việt Nam, người nước ngoài, người không có quốc tịch, người nhập cư.
133.
9. Trường hợp nào sau đây NLĐ có thể tạm hoãn hoặc chấm dứt HĐLĐ?
a)
a. NLĐ đi làm nghĩa vụ quân sự.
b)
b. NLĐ bị tạm giam theo qui định của pháp luật về tố tụng hình sự.
c)
c. NLĐ phải chấp hành quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.
d)
d. NLĐ nữ mang thai nếu có xác nhận của cơ sở khám chữa bệnh có thẩm quyền về việc tiếp tục làm việc sẽ ảnh hưởng xấu đến thai nhi.
134.
11. Khi ký HĐLĐ có thời hạn 24 tháng với công ty X, chị C đã cam kết không sinh con trong thời gian thực hiện hợp đồng, trường hợp nào sau đây, công ty X được chấm dứt hợp đồng lao động với chị C?
a)
a. Vì lý do doanh nghiệp giải thể.
b)
b. Vì lý do kết hôn.
c)
c. Vì lý do sinh con trong thời gian thực hiện hợp đồng.
d)
d. Vì lý do nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
135.
15. Chị A là công nhân ở nhà máy thuốc lá B với loại HĐLĐ xác định thời hạn 24 tháng. Khi có thai được 03 tháng, bác sĩ khám thai nhi yêu cầu chị phải nghỉ việc hoặc phải chuyển sang làm công việc khác không ảnh hưởng đến thai nhi. Chị có gửi đơn cho giám đốc nhà máy đề xuất nguyện vọng xin chuyển sang làm công việc khác. Trường hợp này:
a)
a. Giám đốc có quyền chấm dứt HĐLĐ với chị A.
b)
b. Giám đốc có quyền sa thải chị A.
c)
c. Giám đốc có quyền tạm hoãn HĐLĐ với chị A do nhà máy không có vị trí công việc tương xứng.
d)
d. Chị A nên làm đơn xin nghỉ việc.
100 %
