wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đầu tư quốc tế

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Ưu điểm của đầu tư gián tiếp nước ngoài đối với nhà đầu tư

a)

Có thể hoạt động đầu tư ở bất cứ lĩnh vực nào

b)

Dễ dàng chuyển đổi lĩnh vực đầu tư

c)

Đa dạng hóa danh mục đầu tư để giảm thiểu rủi ro

d)

Cả ba đáp án trên

2.

Ưu điểm của đầu tư gián tiếp nước ngoài đối với quốc gia nhận đầu tư

a)

Gia tăng nguồn vốn trên thị trường nội địa

b)

Giảm chi phí vốn trên thị trường

c)

Thúc đẩy sự phát triển của hệ thống tài chính nội địa

d)

Thúc đẩy cải cách thể chế

e)

Nâng cao kỷ luật đối với các chính sách của chính

3.

Nhược điểm của đầu tư gián tiếp nước ngoài đối với nhà đầu tư

a)

Rủi ro đầu cơ

b)

Giảm tính độc lập của chính sách tiền tệ và TG hối đoái

c)

Rủi ro lãi suất

d)

Hệ thống tài chính dễ gặp khủng hoảng khi gặp các cú

4.

Nhược điểm của đầu tư gián tiếp nước ngoài đối với quốc gia nhận đầu tư

a)

Giảm tính độc lập của chính sách tiền tệ và TG hối đoái

b)

Chủ yếu mang tới vốn bằng tiền nên không có cơ hội tiếp thu công nghệ, kỹ thuật, trình độ

c)

Xuất hiện nguy cơ phát triển kinh tế nóng

d)

hệ thống tài chính trong nước dễ bị tổn thương

e)

Gặp các rủi ro về lãi suất, đầu cơ và sức mua

5.

Đối tượng vay của các khoản hỗ trợ phát triển chính thức là ai

a)

Chính phủ

b)

Các doanh nghiệp tư nhân

c)

Các tổ chức phi chính phủ

d)

Cả 3 đối tượng trên

6.

Đâu là mục tiêu của ODA

a)
Mục tiêu của ODA là thúc đẩy phát triển kinh tế và phúc lợi ở các nước đang phát triển.
b)
Mục tiêu của ODA là bảo vệ môi trường ở các nước phát triển.
c)
Mục tiêu của ODA là tăng cường quân sự cho các nước đang phát triển.
d)
Mục tiêu của ODA là giảm thiểu nợ công cho các nước phát triển.
7.

Ưu điểm của ODA

a)

Lãi suất thấp

b)

Thời gian vay dài và có ân hạn

c)

Bao gồm 1 phần viện trợ không hoàn lại (tối thiểu (25%)

d)

Không gắn liền với các ràng buộc về chính trị, xã hội

8.

Đâu là ưu điểm của vay nợ tư nhân

a)

Lãi suất thấp

b)

Không gắn liền với các ràng buộc về chính trị, xã hội

c)

Thời gian vay dài

d)

Thủ tục vay đơn giản

9.

Đâu không phải là nhược điểm của vay nợ quốc tế

a)

Thường đi kèm những chính sách hoặc điều kiện ràng buộc khi cấp vốn

b)

Thường gắn với việc mua các thiết bị máy móc, tư vấn chuyên gia từ các nước viện trợ

c)

Thủ tục khắt khe, lãi suất cao và thời gian trả nợ nghiêm ngặt

d)

Các danh mục dự án ODA thường phải có sự thỏa thuận của nước viện trợ

10.

FDI theo chiều ngang được phân loại dựa theo hình thức phân loại nào

a)

Theo động cơ nhà đầu tư

b)

Theo định hướng của nước nhận đầu tư

c)

Theo hình thức thâm nhập

d)

Theo cách phân loại khác

11.

FDI hỗn được phân loại dựa theo hình thức phân loại nào

a)

Theo động cơ nhà đầu tư

b)

Theo định hướng của nước nhận đầu tư

c)

Theo hình thức thâm nhập

d)

Theo cách phân loại khác

12.

FDI do chính phủ khởi xướng được phân loại dựa theo hình thức phân loại nào

a)

Theo động cơ nhà đầu tư

b)

Theo định hướng của nước nhận đầu tư

c)

Theo hình thức thâm nhập

d)

Theo cách phân loại khác

13.

FDI thay thế nhập khẩu được phân loại dựa theo hình thức phân loại nào

a)

Theo động cơ nhà đầu tư

b)

Theo định hướng của nước nhận đầu tư

c)

Theo hình thức thâm nhập

d)

Theo cách phân loại khác

14.

Đầu tư mới được phân loại dựa theo hình thức phân loại nào

a)

Theo động cơ nhà đầu tư

b)

Theo định hướng của nước nhận đầu tư

c)

Theo hình thức thâm nhập

d)

Theo cách phân loại khác

15.

Mua lại và sáp nhập xuyên biên giới được phân loại dựa theo hình thức phân loại nào

a)

Theo động cơ nhà đầu tư

b)

Theo định hướng của nước nhận đầu tư

c)

Theo hình thức thâm nhập

d)

Theo cách phân loại khác

16.

FDI thay thế nhập khẩu được phân loại dựa theo hình thức phân loại nào

a)

Theo động cơ nhà đầu tư

b)

Theo định hướng của nước nhận đầu tư

c)

Theo hình thức thâm nhập

d)

Theo cách phân loại khác

17.

Liên doanh và mua lại thương hiệu được phân loại dựa theo hình thức phân loại nào

a)

Theo động cơ nhà đầu tư

b)

Theo định hướng của nước nhận đầu tư

c)

Theo hình thức thâm nhập

d)

Theo cách phân loại khác

18.

Mở rộng quy mô sản xuất các hàng hóa cùng loại hoặc tương tự ở nước ngoài là mục đích của

a)

FDI theo chiều ngang

b)

FDI theo chiều dọc-liên kết lùi

c)

FDI theo chiều dọc - liên kết tiến

d)

FDI hỗn hợp

19.

Khai thác thị trường các yếu tố đầu vào tại nước ngoài là mục đích của

a)

FDI theo chiều ngang

b)

FDI theo chiều dọc-liên kết lùi

c)

FDI theo chiều dọc - liên kết tiến

d)

FDI hỗn hợp

20.

Khai thác các kênh phân phối tại nước ngoài là mục đích của

a)

FDI theo chiều ngang

b)

FDI theo chiều dọc-liên kết lùi

c)

FDI theo chiều dọc - liên kết tiến

d)

FDI hỗn hợp

21.

Đa dạng hóa ngành kinh doanh nhằm phân tán rủi ro, thâm nhập ngành có tỷ suất lợi nhuận cao là mục đích của

a)

FDI theo chiều ngang

b)

FDI theo chiều dọc-liên kết lùi

c)

FDI theo chiều dọc - liên kết tiến

d)

FDI hỗn hợp

22.

...... thúc đẩy quá trình phân phối và tiêu thị sản phẩm được sản xuất trong nước tại nước ngoài

a)

FDI theo chiều ngang

b)

FDI theo chiều dọc-liên kết tiến

c)

FDI theo chiều ngang-liên kết lùi

d)

FDI hỗn hợp

23.

FDI hỗn hợp thực hiện đồng thời hai chiến lược

a)
Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp.
b)

quốc tế hóa và đa dạng

c)
Đầu tư gián tiếp và cho vay ngân hàng.
d)
Đầu tư tài chính và đầu tư bất động sản.
24.

....... liên quan tới hoạt động sản xuất các hàng hóa mà trước đấy nước nhận đầu tư phải nhập khẩu

a)

FDI thay thế nhập khẩu

b)

FDI gia tăng xuất khẩu

c)

FDI do chính phủ khởi xướng

d)

Không có đáp án đúng

25.

....... liên quan tới hoạt động sản xuất giúp nước nhận đầu tư tăng cường xuất khẩu nguyên liệu thô và hàng hóa sang quốc gia đi đầu tư và các quốc gia thứ 3

a)

FDI thay thế nhập khẩu

b)

FDI gia tăng xuất khẩu

c)

FDI do chính phủ khởi xướng

d)

Không có đáp án đúng

26.

.......chủ yếu nhằm mục đích phát triển các ngành sản xuất còn yếu kém, các ngành kinh tế còn khó khăn và cải thiện cán cân thanh toán

a)

FDI thay thế nhập khẩu

b)

FDI gia tăng xuất khẩu

c)

FDI do chính phủ khởi xướng

d)

Không có đáp án đúng

27.

FDI thay thế nhập khẩu làm...nhập khẩu của nước nhận đầu tư và .... của nước đi đầu tư

a)

Giảm, tăng

b)

Tăng, giảm

c)

Giảm, giảm

d)

Tăng, tăng

28.

FDI gia tăng xuất khẩu thu hút ngoại tệ và cải thiện cán cân thanh toán quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đâu là yếu tố tác động của FDI thay thế nhập khẩu

a)

Quy mô thị trường của quốc gia nhận đầu tư

b)

Tài nguyên thiên nhiên của quốc gia nhận đầu tư

c)

Nguồn nhiên liệu và nhân công sẵn có

d)

Chi phí các yếu tố đầu

30.

Đâu là yếu tố tác động của FDI thay thế nhập khẩu

a)

Chi phí vận tải, bảo hiểm liên quan đến TMQT

b)

Các ưu đãi trong sản xuất

c)

Các hạn chế liên quan đến xuất khẩu

d)

Thị trường lân cận

31.

Đâu là yếu tố tác động của FDI gia tăng xuất khẩu

a)

Chi phí vận tải, bảo hiểm liên quan đến TMQT

b)

Các ưu đãi trong sản xuất

c)

Các hạn chế liên quan đến xuất khẩu

d)

Thị trường lân cận

32.

Đâu là yếu tố tác động đến thay thế nhập khẩu

a)

Các hàng rào thương mại

b)

Các ưu đãi trong sản xuất

c)

Các hạn chế liên quan đến xuất khẩu

d)

Thị trường lân cận

33.

Đâu là yếu tố tác động của FDI gia tăng xuất khẩu

a)

Quy mô thị trường của quốc gia nhận đầu tư

b)

Tài nguyên thiên nhiên của quốc gia nhận đầu tư

c)

Nguồn nhiên liệu và nhân công sẵn có

d)

Chi phí các yếu tố đầu

34.

Đâu là yếu tố tác động của FDI gia tăng xuất khẩu

a)

Quy mô thị trường của quốc gia nhận đầu tư

b)

Thị trường lân cận

c)

Nguồn nhiên liệu và nhân công sẵn có

d)

Các hiệp định thương mại mà quốc gia nhận đầu tư ký kết

35.

Đâu là nhược điểm của M&A (mua lại và sáp nhập)

a)

Mang lại ít lợi ích hơn đầu tư mới

b)

Không làm gia tăng năng lực sản xuất mới

c)

Chỉ chuyển giao quyền sở hữu

d)

gây ra một số vấn đề nhạy cảm về chính trị và xã hội

e)

Tất cả các ý kiến trên

36.

Đâu là ưu điểm của M&A (mua lại và sáp nhập)

a)

Mang lại nhiều lợi ích hơn đầu tư mới

b)

Làm tăng phúc lợi của cổ đông

c)

Chỉ chuyển giao quyền sở hữu

d)

Mang lại một số lợi ích dài hạn (các khoản đầu tư mới tiếp nối, chuyển giao công nghệ mới, tạo thêm việc làm)

e)

Tất cả các ý kiến trên

37.

Việc lựa chọn giữa đầu tư mới và M&A phụ thuộc vào

a)

đặc điểm của doanh nghiệp và quốc gia nhận đầu tư

b)
Phân tích đối thủ cạnh tranh.
c)
Chỉ dựa vào xu hướng thị trường.
d)
Mục tiêu chiến lược và tình hình tài chính.
38.

.... có tư cách pháp nhân, công ty mẹ chiếm hơn 50% cổ phiếu có quyền biểu quyết và sở hữu một phần/toàn bộ

a)

Công ty mẹ

b)

Công ty con

c)

Công ty liên kết

d)

Chi nhánh

39.

.... có tư cách pháp nhân, công ty mẹ chiếm từ 10 - 50% cổ phiếu có quyền biểu quyết và sở hữu một phần

a)

Công ty mẹ

b)

Công ty con

c)

Công ty liên kết

d)

Chi nhánh

40.

....không có tư cách pháp nhân và công ty mẹ sở hữu một phần/toàn bộ

a)

Công ty mẹ

b)

Công ty con

c)

Công ty liên kết

d)

Chi nhánh

41.

Đâu là đặc điểm của MNC-tập đoàn đa quốc gia

a)

Kích thước lớn

b)

Theo đuổi chiến lược kinh doanh toàn cầu

c)

Chú trọng R&D và marketing

d)

Sử dụng công nghệ sản xuất tiên tiến

e)

Cung cấp các sp mới, tiên tiến, phục vụ cho những đối tượng khách hàng có thu nhập cao và quan tâm thương hiệu

42.

Đâu là đặc điểm của MNC-tập đoàn đa quốc gia

a)

Thiết lập trạng thái độc quyền và độc quyền nhóm

b)

Tập trung hóa các chức năng tài chính, mkt và nghiên cứu

c)

Chú trọng R&D và marketing

d)

Sử dụng công nghệ sản xuất tiên tiến

e)

Cung cấp các sp mới, tiên tiến, phục vụ cho những đối tượng khách hàng có thu nhập cao và quan tâm thương hiệu

43.

Theo giả thuyết sinh lời chênh lệch, với mức rủi ro trung lập, quyết định đầu tư phụ thuộc vào một biến số duy nhất là

a)
thời gian đầu tư
b)
mức rủi ro của tài sản
c)

tỷ suất sinh lời

d)
chi phí giao dịch
44.

Đâu là nhược điểm của giả thuyết về sinh lời chênh lệch

a)

Bỏ qua các yếu tố rủi ro

b)

Không giải thích được sự tồn tại đồng thời của dòng FDI ra và vào tại các quốc giá

c)

Khó khăn trong việc tinh toán tỷ suất sinh lời kỳ vọng

d)

FDI có thể được tiến hành với nhiều động cơ khác ngoài lợi

45.

Đâu là ưu điểm của giả thuyết về suất sinh lời chênh lệch

a)

Đơn giản

b)

FDI có thể được tiến hành với nhiều động cơ khác nhau

c)

Giải thích được một trong những động cơ của FDI

d)

Tính đến các yếu tố rủi

46.

Rủi ro là một yếu tố quyết định tới việc lựa chọn dự án đầu tư, do đó FDI có thể được tiến hành theo hướng đa dạng hóa để giảm thiểu rủi ro là nội dung của giả thuyết nào

a)

Giả thuyết về suất sinh lời chênh lệch

b)

Giả thuyết đa dạng hóa danh mục

c)

Giả thuyết quy mô thị trường

d)

Giả thuyết về tổ chức ngành

47.

Lý thuyết nào dựa trên thị trường hoàn hảo

a)

Giả thuyết về suất sinh lời chênh lệch

b)

Giả thuyết về đa dạng hóa

c)

Giả thuyết về quy mô thị trường

d)

Giả thuyết về định

48.

Đâu là ưu điểm của thuyết đa dạng hóa danh mục

a)

Có tính đến yếu tố rủi ro

b)

Có tính tổng quát hóa

c)

Lý giải cho hoạt động đầu tư đa ngành nghề và đa quốc gia

d)

Tính toán được lợi nhuận và rủi ro dự

49.

Đâu là nhược điểm của giả thuyết đa dạng hóa danh mục

a)

Khó khăn trong việc tính toán lợi nhuận và rủi ro dự tính

b)

Không đủ để giải thích cho toàn bộ quyết định của nhà đầu tư

c)

Mối liên hệ giữa FDI và quy trường không rõ ràng

d)

Không giải thích được tại sao MNC ưa thích FDI hơn đầu tư gián tiếp

50.

Đâu là nhược điểm của giả thuyết quy mô thị trường

a)

Khó khăn trong việc tính toán lợi nhuận và rủi ro dự tính

b)

Không đủ để giải thích cho toàn bộ quyết định của nhà đầu tư

c)

Mối liên hệ giữa FDI và quy trường không rõ ràng

d)

Không giải thích được tại sao MNC ưa thích FDI hơn đầu tư gián tiếp

51.

Khi một thị trường nước ngoài đủ lớn thì nó sẽ trở thành mục tiêu của các nhà đầu tư nước ngoài là nội dung của

a)

Giả thuyết đa dạng hóa danh mục

b)

Giả thuyết quy mô thị trường

c)

Giả thuyết về tổ chức ngành

d)

Giả thuyết nội hóa

52.

Giả thuyết về tổ chức ngành, nội hóa, định vị, chiết trung, vòng đời sản phẩm và giả thuyết về phản ứng độc quyền nhóm là những lý thuyết dựa trên

a)

Thị trường hoàn hảo

b)

Thị trường không hoàn hảo

53.

Các doanh nghiệp sẽ tiến hành FDI khi họ sở hữu một lợi thế đặc thù nào đó để cạnh tranh các doanh nghiệp bản địa là nội dung của

a)

Giả thuyết về tổ chức ngành

b)

Giả thuyết nội hóa

c)

Giả thuyết định vị

d)

Lý thuyết chiết

54.

FDI nảy sinh do doanh nghiệp muốn sử dụng những giao dịch nội bộ thay thế cho giao dịch thị

a)

Giả thuyết về tổ chức ngành

b)

Giả thuyết nội hóa

c)

Giả thuyết định vị

d)

Lý thuyết chiết

55.

FDI nảy sinh do sự khác biệt trong chi phí của các yếu tố sản xuất giữa các quốc gia

a)

Giả thuyết về tổ chức ngành

b)

Giả thuyết nội hóa

c)

Giả thuyết định vị

d)

Lý thuyết chiết

56.

Theo...., có ba điều kiện cho FDI là lợi thế sở hữu, lợi thế địa điểm, lợi thế nội

a)

Giả thuyết về tổ chức ngành

b)

Giả thuyết nội hóa

c)

Giả thuyết định vị

d)

Lý thuyết chiết trung

57.

Theo lý thuyết chiết trung, hình thức cấp giấy phép có lợi thế nào

a)

Lợi thế sở hữu

b)

Lợi thế nội hóa

c)

Lợi thế địa điểm

d)

Cả 3 đáp án trên

58.

Theo lý thuyết chiết trung, hình thức xuất khẩu có lợi thế nào

a)

Lợi thế sở hữu

b)

Lợi thế nội hóa

c)

Lợi thế địa điểm

d)

Cả 3 đáp án trên

59.

Theo lý thuyết chiết trung, hình thức xuất khẩu có lợi thế nào

a)

Lợi thế sở hữu

b)

Lợi thế nội hóa

c)

Lợi thế địa điểm

d)

Cả 3 đáp án trên

60.

Theo giả thuyết về vòng đời sản phẩm, ở giai đoạn khởi đầu nhà sản xuất sẽ áp mức giá như thế nào cho sản phẩm

a)
Nhà sản xuất sẽ áp mức giá trung bình cho sản phẩm.
b)
Nhà sản xuất sẽ áp mức giá thấp cho sản phẩm.
c)
Nhà sản xuất sẽ không áp dụng giá cho sản phẩm.
d)
Nhà sản xuất sẽ áp mức giá cao cho sản phẩm.
61.

Theo giả thuyết về vòng đời sản phẩm, ở giai đoạn mở rộng nhà sản xuất sẽ làm gì

a)
Giảm sản xuất và thu hẹp thị trường.
b)
Tăng cường sản xuất và mở rộng thị trường.
c)
Tăng giá sản phẩm và giảm chất lượng.
d)
Chỉ tập trung vào quảng cáo mà không mở rộng thị trường.
62.

Theo giả thuyết về vòng đời sản phẩm, ở giai đoạn mở rộng nhà sản xuất sẽ áp dụng mức giá như thế nào

a)
Giá sẽ tăng cao để tối đa hóa lợi nhuận.
b)
Giá sẽ được giảm mạnh để cạnh tranh.
c)
Giá sẽ được giữ ở mức cao để duy trì giá trị thương hiệu.
d)

Bắt đầu xuất hiện cạnh tranh, giá bắt đầu giảm để thu hút khách hàng.

63.

Ở giai đoạn nào thì sản phẩm và quy trình sản xuất được phổ biến và chuẩn hóa

a)

Giai đoạn khởi đầu

b)

Giai đoạn mở rộng

c)

Giai đoạn trưởng thành

d)

Cả 3 giai đoạn

64.

Ở giai đoạn trưởng thành, giá sản phẩm tiếp tục giảm và doanh nghiệp phải làm gì để cắt giảm chi phí sản xuất

a)

Đầu tư vào các quốc gia đang phát triển

b)
Mở rộng quy mô sản xuất mà không kiểm soát chi phí.
c)
Tăng giá sản phẩm để tăng lợi nhuận.
d)
Giảm chất lượng sản phẩm để tiết kiệm chi phí.
65.

Theo giả thuyết về phản ứng độc quyền nhóm, khi 1 doanh nghiệp tiến hành FDI có thể khiến cho các doanh nghiệp dẫn đầu khác trong ngành tiến hành theo nhằm mục đích gì?

a)
Để mở rộng thị trường sang các lĩnh vực không liên quan.
b)
Để tăng cường đầu tư nước ngoài từ các doanh nghiệp khác.
c)
Để giảm chi phí sản xuất và tăng lợi nhuận.
d)
Để duy trì vị thế cạnh tranh và bảo vệ thị phần.
66.

Nhược điểm của giả thuyết về phản ứng độc quyền nhóm là gì

a)

Lý giải được sự mở rộng tiếp nối của hàng loạt các doanh nghiệp lớn ra NN mà không lý giải được yếu tố thúc đẩy đầu tư ban đầu

b)
Giả thuyết này có thể áp dụng cho mọi loại nhóm xã hội.
c)
Phản ứng độc quyền nhóm luôn dẫn đến sự đồng thuận trong nhóm.
d)
Giả thuyết giải thích rõ ràng về hành vi của các nhóm xã hội.
67.

Đâu KHÔNG là tác động của FDI đối với quốc gia nhận đầu tư

a)

Gia tăng nguồn tài chính cho các hoạt động đầu tư tại quốc gia nhận đầu tư

b)

Gia tăng số lượng công ăn việc làm tại địa phương

c)

Tác động đáng kể đến tiền lương

d)

Nhập khẩu tại nước nhận đầu tư giảm

68.

Đâu là tác động của FDI đối với quốc gia nhận đầu tư

a)

Thúc đẩy cạnh tranh và cải thiện hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp

b)

Giảm thiểu tình trạng méo mó của độc quyền/độc quyền nhóm

c)

Làm gia tăng mức độ tập trung của thị trường

d)

Nảy sinh tình trạng độc quyền, độc quyền nhóm

e)

Làm tăng hiệu quả hoạt động

69.

Đâu là nguyên tắc hoạch định ngân sách vốn

a)

Tối đa hóa giá trị doanh nghiệp

b)

Xem xét giá trị tiền tệ theo thời gian

c)

Đánh đổi giữa rủi ro và tỷ suất sinh lời

d)
Xác định và lựa chọn dự án đầu tư có giá trị hiện tại ròng dương.
70.

Sự khác biệt dòng tiền sau thuế của công ty mẹ và công ty con (MNC) có thể là do

a)

Mức thuế suất

b)

Các quy định hạn chế trong việc chuyển tiền quốc tế

c)

Chuyển tiền khối lượng lớn

d)

Sự thay đổi của TG hối đoái

e)

Mức lãi suất chiết khấu

71.

(a)   là một chỉ tiêu dùng để đánh giá dự án dựa trên dòng tiền, có tính tới giá trị thời gian của tiền theo phương pháp chiết khấu các dòng tiền tương lai tại mức lãi suất chiết khấu phù hợp

72.

Viết công thức tính NPV

(a)  

73.

NPV như thế nào thì chấp nhận dự án

a)
NPV = 0
b)
NPV > 0
c)
NPV >= 0
d)
NPV < 0
74.

Đâu là ưu điểm của NPV

a)

Đánh giá tất cả các dòng tiền

b)

Cân nhắc tới yếu tố giá trị thời gian của tiền

c)

Điều chỉnh theo các yếu tố rủi ro

d)

Có thể xếp hạng các dự án loại trừ lẫn nhau

e)

Đo lường giá trị gia tăng tuyệt đối của công

75.

Có bao nhiêu yếu tố cần xem xét trong NPV

a)
5 yếu tố
b)
10 yếu tố
c)

12 yếu tố

d)
3 yếu tố
76.

Đâu là yếu tố cần xem xét trong NPV

a)

Đầu tư ban đầu

b)

Nhu cầu tiêu dùng

c)

Thời gian

d)

Giá

77.

Đâu là yếu tố cần xem xét trong NPV

a)

Chi phí biến đổi

b)

Chi phí cố định

c)

Vòng đời dự án

d)

Giá trị thanh lý

e)

Cạnh

78.

Đâu không là yếu tố cần xem xét trong NPV

a)

Giá cả

b)

Nhu cầu tiêu dùng

c)

Thời gian

d)

Khấu hao

79.

Đâu là một số yếu tố cần xem xét trong

a)

Khấu hao

b)

Tỷ lệ chiết khấu

c)

Hạn chế trong chu chuyển vốn

d)

Luật thuế

e)

Tỷ giá

80.

Một số yếu tố cần xen xét trong NPV là

a)

Chi phí biến đổi

b)

Tỷ lệ chiết khấu

c)

Khấu hao

d)

Hạn chế trong chu chuyển vốn

e)

Tất cả ý kiến trên

81.

Chỉ tiêu đánh giá dự án nào giúp đo lường khoảng thời gian có thể thu hồi lại được chi phí ban đầu từ các dòng tiền sau thuế tạo ra từ dự án

a)
Thời gian đầu tư (Investment Period)
b)
Tỷ suất hoàn vốn (Return on Investment)
c)
Chi phí cơ hội (Opportunity Cost)
d)
Thời gian hoàn vốn (Payback Period)
82.

Thời gian hoàn vốn phải như nào thì chấp nhận dự án

a)
Thời gian hoàn vốn dài hơn thời gian dự kiến của dự án.
b)

Thời gian hoàn vốn ngắn hơn hoặc bằng thời gian hoàn vốn cho phép của dự án.

c)
Thời gian hoàn vốn không quan trọng trong quyết định đầu tư.
d)
Thời gian hoàn vốn phải bằng thời gian dự kiến của dự án.
83.

Đâu là ưu điểm của phương pháp thời gian hoàn vốn

a)
Giảm thiểu thời gian làm việc mà không cần phân bổ nguồn lực.
b)

Dễ hiểu

c)

Không chịu sự bất ổn của các dòng tiền sau thời gian hoàn vốn

d)

Đề cao tính thanh khoản.

e)

Không tính đến dòng tiền sau thời gian hoàn vốn

84.

Đâu là nhược điểm của phương pháp thời gian hoàn vốn

a)

Không tính đến giá trị thời gian của

b)

Yêu cầu một thời điểm hoàn vốn mang tính chủ quan

c)

Không tính đến sự bất ổn của dòng tiền sau thời gian hoàn vốn

d)

Không tính đến dòng tiền sau thời gian hoàn vốn

e)

Không phù hợp với các dự án dài hơi

85.

Đâu không phải là nhược điểm của thời gian hoàn vốn có chiết khấu

a)

Không tính đến giá trị thời gian của tiền

b)

Yêu cầu 1 thời điểm hoàn vốn mang tính chủ quan

c)

Không tính đến dòng tiền sau thời gian hoàn vốn

d)

Không tối đa hóa giá trị hiện tại thuần

86.

Chỉ tiêu đánh giá dự án nào là tỷ lệ chiết khấu sao cho NPV của dự án bằng 0

a)
IRR (Tỷ lệ hoàn vốn nội bộ)
b)
Tỷ lệ chiết khấu tối thiểu
c)
Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư
d)
Tỷ lệ lợi nhuận kỳ vọng
87.

ưu điểm của tỷ suất hoàn vốn nội bộ IRR là

a)

Nhìn thấy được tỷ suất lợi nhuận một cách trực quan

b)

Có thể ra nhiều kết quả

c)

Là phương pháp dễ hiểu và trực quan cho người THƯỜNG

d)

Nếu IRR đủ cao, chúng ta không cần tính toán đến tỷ suất lợi nhuận yêu

88.

Đâu là nhược điểm của tỷ suất hoàn vốn nội bộ IRR

a)

Có thể cho ra nhiều kết quả

b)
Tỷ suất hoàn vốn nội bộ IRR luôn cao hơn tỷ suất hoàn vốn bình quân.
c)

Giả sử về tỷ lệ tái đầu tư là không thực tế

d)

Không thể lựa chọn trong các dự án loại trừ lẫn nhau

89.

Tỷ suất hoàn vốn nội bộ phải như nào thì chấp nhận dự án

a)

IRR phải lớn hơn tỷ suất lợi nhuận yêu

b)
IRR phải bằng tỷ lệ chiết khấu.
c)
IRR không cần phải so sánh với tỷ lệ chiết khấu.
d)
IRR phải nhỏ hơn tỷ lệ chiết khấu.
90.

PI và NPV xung đột với nhau trong trường hợp nào

a)
Khi đánh giá các dự án tương tự nhau.
b)

Khi đánh giá các dự án loại trừ lẫn nhau và có sự khác biệt về độ lớn của dự

c)
Khi NPV và PI luôn cho kết quả giống nhau.
d)
Khi không có đủ thông tin để đánh giá dự án.
91.

Mục đích của các nhà đầu tư khi đầu tư trực tiếp theo chiều ngang là gì

a)

Khai thác thị trường các yếu tố đầu vào tại nước ngoài

b)

Mở rộng quy mô sản xuất các hàng hóa cùng loại hoặc tương tự ở nước ngoài

c)

Đa dạng hóa ngành kinh doanh nhằm phân tán rủi ro, thâm nhập ngành có tỷ suất lợi nhuận cao

d)

Khai thác các kênh phân phối tại nước ngoài

92.

Một công ty sản xuất hàng tiêu dùng đầu tư vào một công ty phân phối tại nước ngoài. Đây là ví dụ của

a)

FDI theo chiều dọc liên kết tiến

b)

FDI theo chiều dọc liên kết lùi

c)

FDI theo chiều ngang

d)

FDI hỗn hợp

93.

Trong vòng đời sản phẩm, ở giai đoạn trưởng thành, doanh nghiệp làm cách nào để giảm chi phí sản xuất

a)

Giảm chi phí lao động

b)

Giảm chi phí quản lý

c)

Đầu tư vào các quốc gia phát triển

d)

Đầu tư vào các quốc gia đang phát triển

94.

Bạn phải biết tất cả các luồng tiền của 1 dự án đầu tư để tính toán

a)

NPV,PI,IRR

b)

NPV,IRR, PI và thời gian hoàn vốn chiết khấu

c)

NPV, IRR, PI, thời gian hoàn vốn và thời gian hoàn vốn chiết khấu

d)

NPV, IRR, PI và thời gian hoàn vốn

95.

NPV và IRR có thể đưa ra các quyết định mâu thuẫn cho các dự án loại trừ lẫn nhau vì

a)

Tỷ suất chiết khấu cho các dự án khác nhau

b)

Quy mô của các dự án khác nhau

c)

Rủi ro của các dự án có thể khác nhau

d)

Cả 3 phương án trên

96.

Khi hoạch định vốn và đánh giá dự án, sự khác biệt giữa luồng tiên của cty con và mẹ (MNC) là do

a)

Mức thuế suất

b)

Tỷ giá hối đoái

c)

Các quy định hạn chế trong việc chuyển tiền quốc tế

d)

Cả 3 phương án đều đúng

97.

Do giá trị của tiền ... qua thời gian nên TGHV chiết khấu thường....hơn thời gian hoàn vốn

a)

Giảm, ngắn

b)

Tăng, ngắn

c)

Giảm, dài

d)

Tăng, dài

98.

Đối với dự án bao gồm các dòng tiền dương sau năm khởi động dự án, khi tỷ lệ chiết khấu tăng, NPV sẽ

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Có nhiều giá trị khác nhau

99.

Đâu không phải là tác động của FDI tới cấu trúc thị trường của quốc gia nhận đầu tư

a)

Thúc đẩy cạnh tranh, cải thiện hoạt động của các doanh nghiệp trong cùng ngành

b)

Giảm thiểu tình trạng méo mó của độc quyền

c)

Cải thiện sự phân bổ nguồn lực trên thị trường

d)

Số lượng việc làm tại nước nhận đầu tư tăng

100.

Sự khác biệt về mức lãi suất phi rủi ro giữa các quốc gia phụ thuộc và các yếu tố nào sau đây

a)

Tính sẵn có của vốn

b)

Mặt bằng ls thị trường

c)

Cung, cầu về vốn

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

101.

Nhược điểm của chỉ tiêu TGHV chiết khấu là

a)

Không tính tới giá trị thời gian của tiền

b)

Dựa vào một mốc yêu cầu chủ quan để đưa ra quyết định chấp nhận hay loại bỏ dự án

c)

Không đề cao tính thanh khoản

d)

Cả 3 phương án đều đúng

102.

Một trong những ưu điểm của hình thức đầu tư gián tiếp đối với nhà đầu tư là

a)

Đầu tư vào một lĩnh vực nhất định để giảm rủi ro

b)

Đảm bảo lợi nhuận ổn định

c)

Dễ dàng chuyển đổi lĩnh vực đầu tư

d)

Tránh đc hoàn toàn các rủi ro đầu tư

103.

IKEA mở cửa hàng tại Trung Quốc với cùng sản phẩm nội thất như tại các thị trường khác là ví dụ của FDI theo chiều gì

a)

ngang

b)

liên kết lùi

c)

liên kết tiến

d)

hỗn hợp

104.

Theo phương pháp nào, "thuế được áp dụng trên tất cả thu nhập từ trong nước không quan trọng quốc tịch của người nộp thuế

a)

Phương pháp lãnh thổ

b)

Phương pháp toàn cầu

c)

Phương pháp nguồn

d)

Phương pháp cư

105.

Theo phương pháp nào, "thuế được áp dụng trên tất cả thu nhập trên toàn thế giới của người cư trú, không quan trọng thu nhập này đến từ đâu"

a)

Phương pháp lãnh thổ

b)

Phương pháp toàn cầu

c)

Phương pháp nguồn

d)

Phương pháp cư

106.

....là loại thuế TRỰC TIẾP tính trên các khoản thu nhập chủ động được tạo ra từ các hoạt động

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế khấu lưu

c)

Thuế giá trị gia tăng

d)

Thuế quan

107.

....là loại thuế GIÁN THU tính trên giá trị gia tăng trong quá trình sản xuất hàng hóa và dịch vụ

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế khấu lưu

c)

Thuế giá trị gia tăng

d)

Thuế quan

108.

....là loại thuế GIÁN TIẾP tính trên các khoản thu nhập thụ động của 1 doanh nghiệp nằm trong phạm vi thu thuế của 1 quốc gia

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế khấu lưu

c)

Thuế giá trị gia tăng

d)

Thuế quan

109.

....là loại thuế đánh trên hàng hóa xuất nhập khẩu bao gồm thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế khấu lưu

c)

Thuế giá trị gia tăng

d)

Thuế quan

110.

(a)   là loại thuế đánh trên các khoản lãi/lỗ ngoại hối xuất hiện trong các giao dịch quốc tế

111.

(a)   là hiện tượng hai hay nhiều quốc gia cùng áp dụng các loại thuế tương tự trên cùng 1 khoản phải thu nhập chịu thuế hoặc tài sản chịu thuế của cùng 1 đối tượng nộp thuế trong cùng 1 thời kỳ

112.

Có bao nhiêu nguyên nhân của việc đánh thuế 2 lần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Trùng cư trú phát sinh khi

a)

Hai quốc gia cùng coi một đối tượng nộp thuế là đối tượng cư trú của quốc gia mình

b)

Một đối tượng cư trú của 1 quốc gia có được thu nhập nguồn gốc từ 1 quốc gia khác và do đó cả 2 quốc gia đều tìm cách đánh thuế trên nguồn thu nhập đó

c)

Do các quy định tại luật thuế của mỗi quốc gia khác nhau có thể coi và xử lý cùng 1 thu nhập như có nguồn tại QG mình

d)

1 qgia có thể xung đột nguồn - cư trú với qgia này và xung đột trùng nguồn với 1 qgia khác

114.

Trùng nguồn phát sinh khi

a)

Hai quốc gia cùng coi một đối tượng nộp thuế là đối tượng cư trú của quốc gia mình

b)

Một đối tượng cư trú của 1 quốc gia có được thu nhập nguồn gốc từ 1 quốc gia khác và do đó cả 2 quốc gia đều tìm cách đánh thuế trên nguồn thu nhập đó

c)

Do các quy định tại luật thuế của mỗi quốc gia khác nhau có thể coi và xử lý cùng 1 thu nhập như có nguồn tại QG mình

d)

1 qgia có thể xung đột nguồn - cư trú với qgia này và xung đột trùng nguồn với 1 qgia khác

115.

Xung đột nguồn-cư

a)

Hai quốc gia cùng coi một đối tượng nộp thuế là đối tượng cư trú của quốc gia mình

b)

Một đối tượng cư trú của 1 quốc gia có được thu nhập nguồn gốc từ 1 quốc gia khác và do đó cả 2 quốc gia đều tìm cách đánh thuế trên nguồn thu nhập đó

c)

Do các quy định tại luật thuế của mỗi quốc gia khác nhau có thể coi và xử lý cùng 1 thu nhập như có nguồn tại QG mình

d)

1 qgia có thể xung đột nguồn - cư trú với qgia này và xung đột trùng nguồn với 1 qgia khác

116.

Các trường hợp phức hợp

a)

Hai quốc gia cùng coi một đối tượng nộp thuế là đối tượng cư trú của quốc gia mình

b)

Một đối tượng cư trú của 1 quốc gia có được thu nhập nguồn gốc từ 1 quốc gia khác và do đó cả 2 quốc gia đều tìm cách đánh thuế trên nguồn thu nhập đó

c)

Do các quy định tại luật thuế của mỗi quốc gia khác nhau có thể coi và xử lý cùng 1 thu nhập như có nguồn tại QG mình

d)

1 qgia có thể xung đột nguồn - cư trú với qgia này và xung đột trùng nguồn với 1 qgia khác

117.

Chi phí vốn là gì

a)

Là chi phí của các nguồn vốn được sử dụng để tài trợ cho hoạt động kinh doanh

b)

Là chi phí cơ hội của việc thực hiện một dự án đầu tư

c)

Là tỷ suất sinh lời mà nhà đầu tư kỳ vọng thu được từ dự án đầu tư

d)

Tất cả các ý kiến trên

118.

Có bao nhiêu yếu tố tác động tới chi phí vốn của MNC

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

119.

Đâu là các yếu tố tác động tới chi phí vốn của MNC

a)

Quy mô doanh nghiệp, Khả năng tiếp cận thị trường vốn quốc tế

b)

Thời gian giao hàng

Chất lượng sản phẩm

c)

Rủi ro ngoại hối và điều kiện kinh tế

d)
Lãi suất, rủi ro, cấu trúc vốn, điều kiện kinh tế.
120.

Đâu KHÔNG là các yếu tố tác động tới chi phí vốn của MNC

a)

Quy mô doanh nghiệp, Khả năng tiếp cận thị trường vốn quốc tế

b)

Đa dạng hóa quốc tế

c)

Rủi ro ngoại hối

d)
Lãi suất, rủi ro, cấu trúc vốn, điều kiện kinh tế.
e)

Rủi ro quốcgia

121.

Yếu tố quy mô doanh nghiệp tác động đến chi phí vốn của MNC như thế nào

a)

Chi phí vốn vay thấp hơn

b)

Chi phí vốn chủ thấp hơn

c)

Chi phí vốn thấp hơn

d)

Chi phí vốn nhỏ

122.

Yếu tố đa dạng hóa quốc tế tác động đến chi phí vốn của MNC như thế nào

a)

Chi phí vốn vay thấp hơn

b)

Chi phí vốn chủ thấp hơn

c)

Chi phí vốn thấp hơn

d)

Chi phí vốn nhỏ

123.

Yếu tố rủi ro ngoại hối tác động đến chi phí vốn của MNC như thế nào

a)

Chi phí vốn vay thấp hơn

b)

Chi phí vốn chủ thấp hơn

c)

Chi phí vốn thấp hơn

d)

Chi phí vốn cao hơn

124.

Yếu tố khả năng tiếp cận thị trường vốn quốc tế tác động tới chi phí của MNC như thế nào

a)

Chi phí vốn vay thấp hơn

b)

Chi phí vốn chủ thấp hơn

c)

Chi phí vốn thấp hơn

d)

Chi phí vốn nhỏ

125.

Yếu tố rủi ro ngoại hối tác động tới chi phí của MNC như thế nào

a)

Chi phí vốn vay thấp hơn

b)

Chi phí vốn chủ thấp hơn

c)

Chi phí vốn thấp hơn

d)

Chi phí vốn cao hơn

126.

Yếu tố rủi ro quốc gia tác động tới chi phí của MNC như thế nào

a)

Chi phí vốn vay thấp hơn

b)

Chi phí vốn chủ thấp hơn

c)

Chi phí vốn thấp hơn

d)

Chi phí vốn cao hơn

127.

Thiên đường thuế là gì

a)
Thiên đường thuế là một tổ chức phi lợi nhuận.
b)
Thiên đường thuế là nơi không có thuế.
c)
Thiên đường thuế là một loại thuế mới.
d)
Thiên đường thuế là quốc gia hoặc khu vực có chính sách thuế ưu đãi.
128.

Chi phí vốn

a)

Là chi phí của các nguồn vốn được sử dụng để tài trợ cho hoạt động kinh doanh

b)

Là CPCH của việc thực hiện 1 dự án đầu tư

c)

Là tỷ suất sinh lời mà nhà đầu tư kỳ vọng thu được từ dự án đầu tư

d)

Cả 3

129.

Nguồn vốn đến từ vốn chủ và vốn nợ, vốn chủ bao gồm lợi nhuận giữ lại và vốn mới

(a)  

130.

Hệ số beta đo lường độ nhạy cảm giưuax tỷ suất lợi nhuận của chứng khoán và gì

a)
tỷ suất lợi nhuận của bất động sản
b)
tỷ suất lợi nhuận của thị trường
c)
tỷ suất lợi nhuận của trái phiếu
d)
tỷ suất lợi nhuận của hàng hóa
131.

Các yếu tố ảnh hưởng đến trật tự vốn trong môi trường quốc tế

a)

Rủi ro quốc gia

b)

Lãi suất

c)

Những dự báo về tỷ giá

d)

Thuế

e)

Sự phong tỏa vốn

132.

Nếu rủi ro quốc gia cao, công ty con sẽ làm gì

a)
Tăng cường đầu tư vào thị trường hiện tại.
b)
Mở rộng quy mô sản xuất tại quốc gia đó.
c)

Huy động vốn từ bên ngoài để gắn quyền lợi các chủ nợ và cổ đông ở qg nhận đầu tư với mình

d)
Giữ nguyên chiến lược kinh doanh hiện tại.
133.

Nếu lãi suất tại nước nhận đầu tư thấp hơn, công ty con sẽ thích

a)

huy động vốn bên ngoài hơn

b)
Đầu tư vào nước khác.
c)
Giảm vốn đầu tư tại nước nhận.
d)
Tăng lãi suất tại nước nhận.
134.

nếu đồng tiền qg nhận đầu tư được dự đoán tăng giá, công ty con sẽ

a)

tăng cường sử dụng nguồn vốn nội bộ

b)
rút vốn khỏi đồng tiền đó
c)
chuyển sang đầu tư vào cổ phiếu
d)
giữ nguyên số vốn hiện tại
135.

nếu thuế nươsc nhận đầu tư cao hơn, công ty con sẽ

a)
Tăng lợi nhuận đầu tư.
b)
Giảm chi phí thuế.
c)
Nhận hỗ trợ từ chính phủ.
d)

sử dụng vốn vay từ bên ngoài nhiều hơn

136.

Nếu hoạt động chuyển vốn và lợi nhuận về quê nhà bị hạn chế, công ty con có xu hướng

a)
Chuyển lợi nhuận ra nước ngoài ngay lập tức.
b)

giảm tỷ lệ vốn huy động từ bên ngoài

c)
Tăng cường chi trả cổ tức cho cổ đông.
d)
Giữ lại lợi nhuận để tái đầu tư.
137.

Chiều dịch chuyển lợi nhuận từ nơi có thuế doaanh nghiệp...

a)
Chiều chuyển giá chỉ áp dụng cho các công ty nhỏ không có thuế.
b)
Chiều chuyển giá là việc giảm giá sản phẩm để cạnh tranh với đối thủ.
c)
Chiều chuyển giá là hành động tăng giá sản phẩm để thu hút khách hàng.
d)

cao đến nơi có thuế doanh nghiệp thấp