wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 7 – Hệ thống thông tin Marketing

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin thu thập từ hệ thống thông tin Marketing được sử dụng để:

a)

Phân tích thị trường và phát triển sản phẩm

b)

Tối ưu chi phí sản xuất

c)

Tối ưu hóa kho hàng

d)

Tuyển dụng nhân viên giỏi

2.

"Hệ thống thông tin Marketing hỗ trợ doanh nghiệp hoạt động nào khi định giá thành của sản phẩm?"

a)

Chăm công nhân viên sản xuất

b)

Phân tích giá của đối thủ cạnh tranh

c)

Tất cả đều đúng

d)

Quản lý tài sản cố định

3.

Việc thỏa mãn nhu cầu của thị trường thể hiện thông qua:

a)

Doanh nghiệp sản xuất hàng loạt sản phẩm sau đó tìm đầu ra cho sản phẩm. (2)

b)

(1) (2) đều đúng.

c)

(1) (2) đều sai.

d)

Doanh nghiệp nghiên cứu thị hiểu của khách hàng rồi sản xuất sản phẩm theo nhu cầu. (1)

4.

Kế hoạch chiến lược Marketing trong tổ chức cần chứa dựng những thông tin về:

a)

Nhu cầu cần thiết của thị trường

b)

Tất cả đều đúng

c)

Kênh phân phối

d)

Giá cả sản phẩm, hình thức khuyến mại

5.

"Phần hệ thống tin Marketing chiến thuật hỗ trợ quá trình nào sau đây:"

a)

Quản lý giá cả

b)

Tất cả đều đúng

c)

Phân phối và cung cấp hàng hóa, dịch vụ

d)

Quản lý và kiểm tra kỹ thuật xúc tiến bán hàng

6.

Phần hệ thống tin Marketing chiến lược hỗ trợ quá trình nào sau đây:

a)

Lập kế hoạch và phát triển các sản phẩm mới

b)

Email Marketing

c)

Xây dựng tài liệu hướng dẫn khách hàng

d)

Bán hàng qua điện thoại

7.

Hệ thống thông tin xúc tiến bán hàng được xác định là:

a)

HTTT Marketing mức chiến thuật

b)

Tất cả đều đúng

c)

HTTT Marketing mức tác nghiệp

d)

HTTT Marketing mức chiến lược

8.

Hệ thống thông tin bán hàng qua mạng xã hội được xác định là:

a)

HTTT Marketing mức chiến thuật

b)

Tất cả đều đúng

c)

HTTT Marketing mức chiến lược

d)

HTTT Marketing mức tác nghiệp

9.

Hệ thống thông tin lập kế hoạch và phát triển được xác định là:

a)

HTTT Marketing mức chiến lược

b)

HTTT Marketing mức chiến thuật

c)

HTTT Marketing mức tác nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

10.

Phần mềm ứng dụng chung của hệ thống thông tin Marketing bao gồm những công cụ hỗ trợ doanh nghiệp:

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Phân tích thị trường và đối thủ cạnh tranh

c)

Quản lý thông tin liên quan đến hoạt động Marketing

d)

Tất cả đều đúng

11.

Anh/chị hãy xác định các phần mềm thực hiện quản lý và phân tích dữ liệu khách hàng và phân tích dữ liệu thuộc nhóm phần mềm nào:

a)

Phần mềm quản lý mạng xã hội

b)

Phần mềm phân tích web

c)

Phần mềm Quản trị quan hệ khách hàng

d)

Phần mềm Email Marketing

12.

Công ty TNHH Future chuyên kinh doanh các sản phẩm công nghệ, giám đốc muốn ứng dụng hệ thống thông tin Marketing trong công tác tìm kiếm khách hàng tiềm năng, gửi email marketing, phân tích hiệu quả các chiến dịch email. Anh/chị hãy lựa chọn phần mềm phù hợp:

a)

Phần mềm Email Marketing

b)

Phần mềm quản lý mạng xã hội

c)

Phần mềm quản lý kho

d)

Phần mềm phân tích web

13.

Công ty CP truyền thông Kim Quy chuyên cung cấp dịch vụ thông tin, viễn thông. Giám đốc muốn ứng dụng hệ thống thông tin Marketing trong công tác theo dõi, phân tích lưu lượng truy cập trang web, hành vi người dùng và hiệu quả của các chiến dịch marketing trực tuyến. Anh/chị hãy lựa chọn phần mềm phù hợp:

a)

Phần mềm quản lý mạng xã hội

b)

Phần mềm phân tích web

c)

Phần mềm quản lý nội dung

d)

Phần mềm Email marketing

14.

Công ty TNHH Huy Minh chuyên kinh doanh các sản phẩm tiêu dùng trên sàn thương mại điện tử. Giám đốc muốn ứng dụng hệ thống thông tin Marketing trong hoạt động quản lý các cửa hàng trực tuyến, theo dõi đơn hàng, phân tích hành vi mua sắm của khách hàng. Anh/chị hãy lựa chọn phần mềm phù hợp:

a)

Phần mềm quản lý kinh doanh điện tử

b)

Phần mềm Email marketing

c)

Phần mềm phân tích web

d)

Phần mềm quản lý mạng xã hội

15.

Hệ thống thông tin phát triển sản phẩm mới được xác định là:

a)

HTTT Marketing mức chiến thuật

b)

HTTT Marketing mức tác nghiệp

c)

Tất cả đều đúng

d)

HTTT Marketing mức chiến lược

16.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống sau: "Chức năng Marketing dựa trên kế hoạch ... về mục tiêu và dự báo kinh doanh của tổ chức."

a)

chiến lược

b)

chiến thuật

c)

tác nghiệp

d)

ngắn hạn

17.

Hệ thống thông tin Marketing có thể giúp doanh nghiệp đánh giá hiệu quả của chiến lược kinh doanh dựa trên điều gì?

a)

Quản lý kho bãi

b)

Phân tích phản hồi của khách hàng sau mua

c)

Quản lý chấm công nhân viên

d)

Cung cấp dữ liệu tài chính

18.

Hệ thống thông tin Marketing được chia thành mấy mức?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

19.

Công ty TNHH Star chuyên kinh doanh các sản phẩm thời trang. Giám đốc muốn ứng dụng hệ thống thông tin Marketing trong công tác tìm kiếm khách hàng tiềm năng, gửi email marketing, phân tích hiệu quả các chiến dịch email. Anh/chị hãy lựa chọn phần mềm phù hợp.

a)

Phần mềm quản lý mạng xã hội

b)

Phần mềm quản lý kho

c)

Phần mềm phân tích web

d)

Phần mềm Email Marketing

20.

Hệ thống thông tin xây dựng kế hoạch khuyến mại và quảng cáo được xác định là mức nào trong HTTT Marketing?

a)

HTTT Marketing mức chiến thuật

b)

Tất cả đều đúng

c)

HTTT Marketing mức chiến lược

d)

HTTT Marketing mức tác nghiệp

21.

Hệ thống thông tin dự báo bán hàng được xác định là mức nào trong HTTT Marketing?

a)

HTTT Marketing mức chiến thuật

b)

Tất cả đều đúng

c)

HTTT Marketing mức tác nghiệp

d)

HTTT Marketing mức chiến lược

22.

Công ty TNHH Quốc Anh Media chuyên cung cấp các dịch vụ marketing số trên các nền tảng mạng xã hội. Giám đốc muốn ứng dụng hệ thống thông tin Marketing trong hoạt động quản lý và theo dõi các chiến dịch trên mạng xã hội. Anh/chị hãy chọn phần mềm phù hợp.

a)

Phần mềm quản lý kinh doanh điện tử

b)

Phần mềm phân tích web

c)

Phần mềm quản lý mạng xã hội

d)

Phần mềm Email marketing

23.

Hệ thống thông tin nào trong tổ chức có thể cung cấp rất nhiều dữ liệu có ích cho HTTT Marketing?

a)

HTTT tài chính

b)

HTTT sản xuất

c)

Tất cả đều đúng

d)

HTTT nguồn nhân lực

24.

Hệ thống thông tin bán hàng qua livestream được xác định là mức nào trong HTTT Marketing?

a)

HTTT Marketing mức chiến thuật

b)

HTTT Marketing mức tác nghiệp

c)

Tất cả đều đúng

d)

HTTT Marketing mức chiến lược

25.

Anh/chị hãy xác định: Doanh nghiệp có thể có được dữ liệu về các đối thủ cạnh tranh bằng những nguồn nào?

a)

Khách hàng của doanh nghiệp cung cấp

b)

Chương trình bán hàng của đối thủ cạnh tranh

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tài liệu Marketing

26.

Các nguồn dữ liệu nào sau đây được xem là đầu vào của HTTT Marketing? (Chọn 3 đáp án đúng)

a)

Kế hoạch chiến lược kinh doanh

b)

Phản hồi từ mạng xã hội

c)

Dữ liệu từ hệ thống tài chính

d)

Quy trình sản xuất nội bộ

27.

Chức năng của hệ thống thông tin Marketing chiến lược trong việc nào sau đây? (Chọn các đáp án đúng)

a)

Theo dõi hoạt động của đối thủ

b)

Phân tích sở thích khách hàng

c)

Dự đoán xu hướng tiêu dùng

d)

Quản lý chấm công nhân viên

28.

Anh/chị hãy chọn đáp án SAI khi nói về dữ liệu đầu vào của HTTT Marketing.

a)

Chính sách phát triển sản phẩm, giá

b)

Dữ liệu giao dịch MKT

c)

Dữ liệu bán hàng

d)

Dữ liệu từ thị trường

29.

CRM (Customer Relationship Management) hỗ trợ hoạt động Marketing thông qua những nội dung nào? (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Theo dõi lịch sử tương tác khách hàng

b)

Phân tích hành vi mua hàng

c)

Lập báo cáo ngân sách tài chính

d)

Tự động xuất hóa đơn VAT

30.

HTTT Marketing ở mức chiến thuật thường sử dụng nguồn dữ liệu nào? (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Kết quả học tập của nhân viên

b)

Lịch trực phòng ban

c)

Lịch sử bán hàng

d)

Dữ liệu từ POS

31.

Hoạt động Tiếp thị hỗn hợp (Marketing-mix) bao gồm nội dung nào?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Xúc tiến bán hàng

c)

Phân phối sản phẩm

d)

Sản phẩm, Giá cả

32.

Hệ thống thông tin sản xuất có vai trò gì trong việc kiểm soát các giai đoạn của quá trình sản xuất?

a)

Cung cấp thông tin để lên kế hoạch và kiểm tra quy trình sản xuất.

b)

Thiết kế các sản phẩm mới.

c)

Đảm bảo nguyên vật liệu đạt tiêu chuẩn chất lượng.

d)

Theo dõi chi phí tài chính.

33.

Khi công ty cần nâng cao năng lực sản xuất, thông tin từ đâu là quan trọng nhất?

a)

Từ hệ thống kiểm tra chất lượng

b)

Từ hệ thống phân chia nguồn nhân lực

c)

Từ hệ thống giao/nhận hàng

d)

Từ kế hoạch chiến lược của tổ chức

34.

Chức năng nào không thuộc hệ thống thông tin sản xuất?

a)

Theo dõi chi phí giá thành

b)

Thiết kế các sản phẩm và dịch vụ

c)

Dự đoán xu hướng thị trường

d)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm

35.

Để kiểm tra chất lượng nguyên vật liệu, hệ thống thông tin nào là quan trọng?

a)

Hệ thống phân chia nguồn nhân lực

b)

Hệ thống kiểm tra chất lượng

c)

Hệ thống quản lý hàng tồn kho

d)

Hệ thống thông tin tài chính

36.

Hệ thống thông tin sản xuất tác nghiệp thường hỗ trợ chức năng nào?

a)

Phát triển sản phẩm mới

b)

Ra quyết định tác nghiệp và chiến thuật

c)

Ra quyết định chiến lược

d)

Dự đoán xu hướng thị trường

37.

Hệ thống thông tin nào cung cấp thông tin về mức dự trữ hiện thời và hóa đơn nguyên vật liệu của sản phẩm?

a)

Hệ thống thông tin quản trị nguyên vật liệu

b)

Hệ thống thông tin thiết kế và phát triển sản phẩm

c)

Hệ thống thông tin điều độ sản xuất

d)

Hệ thống tin lương

38.

Hệ thống thông tin nào trong các hệ thống dưới đây tập trung vào việc loại bỏ lãng phí trong việc sử dụng máy móc và không gian?

a)

Hệ thống thông tin thiết kế và phát triển sản phẩm

b)

Hệ thống thông tin dự trữ đúng nơi, đúng lúc (JIT)

c)

Hệ thống thông tin hoạch định năng lực sản xuất

d)

Hệ thống thông tin điều độ sản xuất

39.

Kỹ thuật nào trong việc điều độ sản xuất phù hợp cho các dự án lớn và phức tạp?

a)

Sơ đồ Gantt

b)

Kỹ thuật MRP

c)

Kỹ thuật JIT

d)

Sơ đồ Pert

40.

Khi cần quản lý dự trữ nguyên vật liệu trong một hệ thống sản xuất không dự trữ, công ty nên áp dụng phương pháp nào?

a)

Hệ thống EOQ

b)

Hệ thống kiểm tra chất lượng

c)

Hệ thống JIT

d)

Hệ thống MRP

41.

Để cải thiện quy trình thiết kế sản phẩm mới, một công ty cần hệ thống thông tin nào?

a)

Hệ thống thông tin kiểm tra chất lượng

b)

Hệ thống thông tin dự trữ đúng nơi, đúng lúc (JIT)

c)

Hệ thống thông tin điều độ sản xuất

d)

Hệ thống thông tin thiết kế và phát triển sản phẩm

42.

Phần mềm nào dưới đây giúp hỗ trợ tạo các sơ đồ Gantt và Pert?

a)

Phần mềm cơ sở dữ liệu

b)

Phần mềm CAD

c)

Phần mềm thống kê

d)

Phần mềm quản lý dự án

43.

Phần mềm MRP hỗ trợ doanh nghiệp trong việc:

a)

Lựa chọn nguyên vật liệu

b)

Quản lý dự án

c)

Kiểm tra chất lượng

d)

Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu

44.

Công ty Đại Nam cần tạo một lịch trình dự án chi tiết với các công việc và thời gian thực hiện dự án B. Với vai trò là cán bộ quản lý dự án, bạn tư vấn công ty Đại Nam nên sử dụng phần mềm nào?

a)

Phần mềm thống kê

b)

Phần mềm CAD

c)

Phần mềm quản lý dự án

d)

Phần mềm bảng tính

45.

Công ty Nhật Cường muốn giảm chi phí phát triển sản phẩm và đưa sản phẩm ra A thị trường nhanh chóng. Với vai trò là cán bộ quản lý sản xuất, bạn tư vấn công ty Nhật Cường nên sử dụng phần mềm nào hữu ích nhất?

a)

Phần mềm CAM

b)

Phần mềm MSP

c)

Phần mềm MRP

d)

Phần mềm kiểm tra chất lượng

46.

Công ty Nhật Nam cần lập kế hoạch và quản lý nhu cầu nguyên vật liệu cho một dự án sản xuất D. Phần mềm nào sẽ giúp công ty thực hiện nhiệm vụ này?

a)

Phần mềm MRP

b)

Phần mềm CAM

c)

Phần mềm CAD

d)

Phần mềm bảng tính

47.

Hệ thống thông tin nào giúp thiết kế các sản phẩm và dịch vụ?

a)

Hệ thống thiết kế sản phẩm và công nghệ

b)

Hệ thống kiểm tra chất lượng

c)

Hệ thống hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu

d)

Hệ thống thông tin giao/nhận hàng

48.

Để đảm bảo nguyên vật liệu đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng, công ty nên sử dụng hệ thống nào?

a)

Hệ thống thiết kế sản phẩm

b)

Hệ thống thông tin giao/nhận hàng

c)

Hệ thống kiểm tra chất lượng nguyên vật liệu

d)

Hệ thống hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu

49.

Mục đích chính của hệ thống hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu MRP là gì?

a)

Xác định thời điểm và số lượng hàng cần đặt mua

b)

Quản lý chi phí sản xuất

c)

Kiểm soát chất lượng sản phẩm

d)

Tối ưu hóa mức dự trữ nguyên vật liệu

50.

Hệ thống thông tin nào giúp xác định điểm đặt hàng kinh tế (EOQ) để cân bằng chi phí đặt hàng và chi phí tồn trữ?

a)

Hệ thống thông tin quản trị và kiểm soát hàng dự trữ

b)

Hệ thống thông tin thiết kế và phát triển sản phẩm

c)

Hệ thống thông tin kiểm tra chất lượng

d)

Hệ thống thông tin điều độ sản xuất

51.

Một công ty muốn tối ưu hóa việc sử dụng nhân lực và máy móc cho sản xuất trong tương lai. Họ nên tập trung vào hệ thống thông tin nào?

a)

Hệ thống thông tin hoạch định năng lực sản xuất

b)

Hệ thống thông tin quản trị và kiểm soát hàng dự trữ

c)

Hệ thống thông tin hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu (MRP)

d)

Hệ thống thông tin điều độ sản xuất

52.

Công ty Minh Khôi cần làm mô phỏng thiết kế sản phẩm B và kiểm tra các bản vẽ. Phần mềm nào là phù hợp nhất?

a)

Phần mềm MRP

b)

Phần mềm CAM

c)

Phần mềm bảng tính

d)

Phần mềm CAD

53.

Công ty Quang Nam đang tìm cách cải thiện chất lượng sản phẩm của mình và cần phân tích các yếu tố ảnh hưởng trong quá trình sản xuất. Phần mềm nào phù hợp nhất?

a)

Phần mềm CAD

b)

Phần mềm CAM

c)

Phần mềm MRP

d)

Phần mềm thống kê

54.

Tại sao hệ thống thông tin sản xuất cần dữ liệu từ hệ thống kiểm tra chất lượng?

a)

Để theo dõi và báo cáo về chất lượng sản phẩm.

b)

Để phân chia nguồn nhân lực.

c)

Để lập kế hoạch sản xuất.

d)

Để thiết kế sản phẩm mới.

55.

Hệ thống thông tin nào duy trì dữ liệu về mọi giai đoạn của quá trình cung cấp nguyên vật liệu và hàng hóa?

a)

Hệ thống thông tin giao hàng

b)

Hệ thống thông tin nhận hàng

c)

Hệ thống thông tin kiểm tra chất lượng

d)

Hệ thống thông tin mua hàng

56.

Thông tin nào sau đây là đầu vào từ hệ thống xử lý giao dịch nghiệp vụ trong quản lý sản xuất?

a)

Thông tin về công nghệ sản xuất

b)

Thông tin từ kế hoạch chiến lược

c)

Thông tin tồn kho

d)

Thông tin về nguồn nhân lực

57.

Giải thích vai trò cơ bản của hệ thống xử lý giao dịch (TPS). (Chọn 2 đáp án)

a)

Thực hiện phân tích chiến lược dài hạn.

b)

Cung cấp dữ liệu cho các hệ thống quản lý và hỗ trợ quyết định.

c)

Tăng tốc xử lý khi di chuyển lên các hệ thống cao hơn.

d)

Tự động hóa các giao dịch nghiệp vụ và giảm chi phí.

58.

So sánh xử lý theo lô và xử lý trực tuyến (OLTP). (Chọn 2 đáp án)

a)

OLTP phản ánh trạng thái hiện thời ngay lập tức.

b)

Xử lý theo lô có độ trễ cập nhật dữ liệu.

c)

Xử lý theo lô luôn tệ kém hơn OLTP.

d)

OLTP không phù hợp cho ứng dụng đòi hỏi báo cáo định kỳ.

59.

Vận dụng đặc trưng của Hệ thống xử lý giao dịch TPS để xác định yêu cầu kỹ thuật. (Chọn 2 đáp án)

a)

Hệ thống phải xử lý khối lượng lớn giao dịch nhanh chóng.

b)

Độ trễ cập nhật là không quan trọng nếu sử dụng OLTP.

c)

Cần có cơ chế kiểm tra, hiệu chỉnh để đảm bảo dữ liệu chính xác.

d)

An toàn chỉ phụ thuộc vào quyền người dùng.

60.

Nhận diện các dạng quyết định trong tổ chức. (Chọn 2 đáp án)

a)

Quyết định phi cấu trúc không bao giờ lặp lại.

b)

Quyết định dạng sự kiện không liên quan đến ngân sách.

c)

Quyết định phi cấu trúc không có quy trình rõ ràng và thông tin khó xác định.

d)

Quyết định nửa cấu trúc là có quy trình nhưng thiếu thông tin đầu vào hoặc không đầy đủ.

61.

So sánh vai trò của hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS) và hệ thống thông tin quản lý (MIS). (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

DSS hỗ trợ giải quyết quyết định bán cấu trúc bằng mô hình và dữ liệu.

b)

DSS chỉ cung cấp báo cáo tài chính.

c)

MIS tập trung cung cấp báo cáo định kỳ và so sánh.

d)

MIS tương tác trực tiếp với người dùng theo mô hình "what-if".

62.

Giải thích đặc trưng "What-If" trong DSS. (Chọn 2 đáp án)

a)

Tự động sinh báo cáo ngoại lệ.

b)

Cho phép giả định và quan sát kết quả mô phỏng.

c)

Chỉ áp dụng cho quyết định tác nghiệp.

d)

Hỗ trợ phân tích kịch bản để đánh giá nhiều phương án.

63.

Giải thích khác biệt thông tin ở các mức quản lý. (Chọn 2 đáp án)

a)

Thông tin tác nghiệp có tính chi tiết và theo chu kỳ.

b)

Thông tin chiến thuật luôn phi cấu trúc.

c)

Thông tin chiến lược mang tính tổng hợp và dự báo.

d)

Thông tin tác nghiệp không cần xác định trước.

64.

Áp dụng hiểu biết về Hệ thống xử lý giao dịch (TPS) để chọn các quy trình phù hợp. (Chọn 2 đáp án)

a)

Gộp nhiều giao dịch thành "lô" để xử lý.

b)

Tự động điều chỉnh lỗi nhập liệu ngay khi phát sinh.

c)

Dùng máy quét mã vạch UPC để thu thập dữ liệu.

d)

Nhập hóa đơn bán hàng hàng loạt cuối ngày.

65.

Phân tích đặc trưng "hiệu chỉnh dữ liệu" trong TPS - Hệ thống xử lý giao dịch. (Chọn 2 đáp án)

a)

Sửa lỗi nhập liệu để đảm bảo tính chính xác.

b)

Là bước bắt buộc trước khi kiểm tra tính hợp lệ.

c)

Chỉ thực hiện trong chế độ xử lý theo lô.

d)

Tự động tổng hợp dữ liệu theo chỉ tiêu.

66.

Giải thích ý nghĩa của "tính an toàn hệ thống" trong TPS. (Chọn 2 đáp án)

a)

Chỉ áp dụng cho hệ thống OLTP.

b)

Bảo vệ khỏi truy cập trái phép.

c)

Là yếu tố không quan trọng với các giao dịch nhỏ.

d)

Đảm bảo tính toàn vẹn và khả năng khôi phục sau thảm họa.

67.

Phân tích "What-If" trong Hệ thống thông tin tài chính được sử dụng để làm gì?

a)

Xây dựng các kịch bản biến động khác nhau.

b)

Đánh giá tác động của các quyết định đã chọn.

c)

Dự đoán nhu cầu tài chính trong các kịch bản khác nhau.

d)

Đánh giá hiệu quả của các quyết định kinh doanh.

68.

Khả năng tích hợp nhiều nguồn dữ liệu giúp Hệ thống thông tin tài chính. (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Loại bỏ nhu cầu đào tạo người dùng.

b)

Đưa ra báo cáo tài chính toàn diện và nhất quán.

c)

Đảm bảo tính bảo mật cao cho dữ liệu.

d)

Hạn chế sai sót trong việc nhập dữ liệu từ các bộ phận khác nhau.

69.

Hệ thống thông tin tài chính chiến thuật giúp. (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Cung cấp báo cáo tổng hợp phục vụ ra quyết định trung hạn.

b)

Tối ưu hóa sản phẩm mới.

c)

So sánh dữ liệu thực tế với ngân sách để điều chỉnh kế hoạch.

d)

Tự động gửi thông báo lương.

70.

Giải thích vai trò cơ bản của hệ thống xử lý giao dịch (TPS). (Chọn 2 đáp án)

a)

Thực hiện phân tích chiến lược dài hạn.

b)

Tự động hóa các giao dịch nghiệp vụ và giảm chi phí.

c)

Cung cấp dữ liệu cho các hệ thống quản lý và hỗ trợ quyết định.

71.

Vì sao dữ liệu thời gian thực trong FIS lại quan trọng? (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Tự động cập nhật nhân sự

b)

Quản lý lịch trình sản xuất

c)

Giúp phát hiện sớm biến động dòng tiền hoặc vượt chi ngân sách

d)

Hỗ trợ điều chỉnh kế hoạch tài chính kịp thời

72.

Vì sao doanh nghiệp nên sử dụng phần mềm kế toán chuyên dụng thay vì bảng tính thông thường? (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Giảm sự tương tác giữa các bộ phận

b)

Tự động hóa quy trình và chuẩn hóa báo cáo tài chính

c)

Tích hợp được nhiều nghiệp vụ kế toán và tài chính

d)

Dễ dàng thiết kế giao diện theo sở thích cá nhân

73.

Phân hệ nào trong hệ thống thông tin tài chính giúp dự đoán nhu cầu dòng tiền trong tương lai?

a)

Phân hệ dự báo tài chính

b)

Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ

c)

Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí

d)

Phân hệ kiểm toán

74.

Anh/Chị hãy chọn dữ liệu KHÔNG phải là nguồn dữ liệu đầu vào của Hệ thống thông tin tài chính?

a)

Thông tin từ hệ thống xử lý giao dịch

b)

Kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh

c)

Thông tin về thuế

d)

Dự báo tài chính

75.

Công cụ mô phỏng trong hệ thống tài chính giúp nhà quản lý: (Chọn 2 đáp án đúng).

a)

Theo dõi tăng trưởng thị trường

b)

Lập các kịch bản tài chính và lựa chọn phương án tối ưu

c)

Tăng số lượng sản phẩm bán ra

d)

Phân tích tác động của thay đổi lãi suất hoặc doanh thu

76.

Trong hệ thống quản lý vốn bằng tiền, dữ liệu nào có vai trò thiết yếu? (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Kế hoạch tuyển dụng

b)

Phiếu thu, phiếu chi, giấy báo có – báo nợ từ ngân hàng

c)

Tỷ lệ nghỉ việc nhân viên

d)

Sổ dư tài khoản và lịch sử giao dịch tài chính hằng ngày

77.

Phần mềm tài chính cần đảm bảo tính bảo mật vì: (Chọn 2 đáp án)

a)

Thông tin tài chính là dữ liệu nhạy cảm cần được kiểm soát truy cập

b)

Giúp tăng doanh thu

c)

Bảo vệ doanh nghiệp khỏi nguy cơ rò rỉ dữ liệu và gian lận

d)

Theo dõi biến động của thị trường chứng khoán

78.

Nếu bạn cần phân tích hiệu quả đầu tư vào một dự án mở rộng nhà máy, bạn nên dùng công cụ nào? (Yêu cầu chọn 2 phương án đúng nhất)

a)

Phần mềm chăm sóc khách hàng

b)

Phần mềm kế toán có chức năng phân tích dự toán vốn

c)

Phần mềm bảng tính với tính năng tính NPV, IRR và mô phỏng kịch bản đầu tư

d)

Phần mềm quản lý nhân sự nội bộ

79.

Hệ thống dự toán vốn hỗ trợ quản lý tài chính bằng cách: (Chọn 2 đáp án)

a)

Phân tích hiệu quả đầu tư cho từng dự án

b)

Lập danh sách công nợ

c)

Tính toán chi phí vốn cần thiết và dòng tiền hoàn vốn

d)

Theo dõi quá trình đào tạo

80.

Một doanh nghiệp nhỏ muốn theo dõi chi phí và tạo báo cáo tài chính nhanh gọn, nên chọn giải pháp nào? (Chọn 2 đáp án)

a)

Dùng phần mềm thiết kế đồ họa

b)

Sử dụng phần mềm kế toán chuyên dụng như MISA, Fast Accounting

c)

Ứng dụng phần mềm có tính năng lập báo cáo tự động và theo mẫu chuẩn

d)

Lựa chọn phần mềm CRM

81.

Việc phân tích dòng tiền giúp doanh nghiệp (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Xác định mục tiêu marketing

b)

Lập kế hoạch tài chính dựa trên dòng tiền ròng và kỳ hạn

c)

Đảm bảo khả năng thanh toán và chi trả đúng hạn

d)

Cắt giảm nhân sự khi cần thiết

82.

Hệ thống nào sau đây có thể hỗ trợ Hệ thống thông tin Marketing tác nghiệp? (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Hệ thống tồn kho

b)

Hệ thống dự báo khí tượng

c)

Hệ thống xử lý đơn hàng

d)

Hệ thống chấm công nhân viên

83.

Theo dõi hoạt động của đối thủ: chọn hệ thống phù hợp.

a)

Hệ thống theo dõi cạnh tranh

b)

Hệ thống dự báo bán hàng

c)

Hệ thống nghiên cứu thị trường

84.

Dự đoán xu hướng tiêu dùng: chọn hệ thống phù hợp.

a)

Hệ thống theo dõi cạnh tranh

b)

Hệ thống dự báo bán hàng

c)

Hệ thống nghiên cứu thị trường

85.

Phân tích sở thích khách hàng: chọn hệ thống phù hợp.

a)

Hệ thống theo dõi cạnh tranh

b)

Hệ thống dự báo bán hàng

c)

Hệ thống nghiên cứu thị trường

86.

Hệ thống tài chính mức tác nghiệp phù hợp với nhiệm vụ nào sau đây? (Chọn 2 đáp án)

a)

Xử lý giao dịch lặp lại như hóa đơn, phiếu chi, thu

b)

Lập kế hoạch tuyển dụng nhân sự

c)

Dự đoán xu hướng thị trường

d)

Ghi nhận các nghiệp vụ phát sinh trong ngày một cách chi tiết

87.

Các nguồn dữ liệu nào sau đây được xem là đầu vào của HTTT Marketing? (Chọn 3 đáp án đúng)

a)

Kế hoạch chiến lược kinh doanh

b)

Phản hồi từ mạng xã hội

c)

Dữ liệu từ hệ thống tài chính

d)

Quy trình sản xuất nội bộ

88.

Anh/chị hãy chọn đáp án SAI khi nói về dữ liệu đầu vào của HTTT Marketing.

a)

Chính sách phát triển sản phẩm, giá

b)

Dữ liệu giao dịch MKT

c)

Dữ liệu bán hàng

d)

Dữ liệu từ thị trường

89.

CRM (Customer Relationship Management) hỗ trợ hoạt động Marketing thông qua: (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Theo dõi lịch sử tương tác khách hàng

b)

Phân tích hành vi mua hàng

c)

Lập báo cáo ngân sách tài chính

d)

Tự động xuất hóa đơn VAT

90.

HTTT Marketing ở mức chiến thuật thường sử dụng nguồn dữ liệu nào? (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Kết quả học tập của nhân viên

b)

Lịch trực phòng ban

c)

Lịch sử bán hàng

d)

Dữ liệu từ POS

91.

Hoạt động Tiếp thị hỗn hợp (Marketing-mix) bao gồm.

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Xúc tiến bán hàng

c)

Phân phối sản phẩm

d)

Sản phẩm, Giá cả

92.

"Hệ thống thông tin Marketing giúp đánh giá hiệu quả hoạt động tiếp thị thông qua các chỉ số như doanh thu, chi phí và tỷ lệ ________ khách hàng."

a)

Rời bỏ

b)

Trung thành

c)

Phản hồi

93.

Chọn hệ thống thông tin tương ứng với mức quản lý: Tác nghiệp.

a)

HT thông tin hồi đáp / thư trực tiếp

b)

HT thông tin khuyến mãi / định giá

c)

HT dự báo bán hàng / phát triển sản phẩm mới

94.

Chọn hệ thống thông tin tương ứng với mức quản lý: Chiến thuật.

a)

HT thông tin hồi đáp / thư trực tiếp

b)

HT thông tin khuyến mãi / định giá

c)

HT dự báo bán hàng / phát triển sản phẩm mới

95.

Chọn hệ thống thông tin tương ứng với mức quản lý: Chiến lược.

a)

HT thông tin hồi đáp / thư trực tiếp

b)

HT thông tin khuyến mãi / định giá

c)

HT dự báo bán hàng / phát triển sản phẩm mới

96.

Điền từ còn thiếu: Hệ thống thông tin theo dõi các đối thủ cạnh tranh hỗ trợ nhà quản lý hiểu rõ chiến lược ___ và định vị thương hiệu trên thị trường.

a)

giá

b)

truyền thông

c)

cạnh tranh

d)

vận hành

97.

Hệ thống thông tin định giá sản phẩm thường yêu cầu những dữ liệu nào? (Chọn 2 đáp án đúng nhất)

a)

Giá của đối thủ cạnh tranh

b)

Lương hồ sơ ứng tuyển

c)

Giá thành sản phẩm

d)

Tên nhà sản xuất

98.

Nghiệp vụ nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ thống thông tin Marketing?

a)

Xúc tiến bán hàng

b)

Quản lý hồ sơ nhân viên Marketing

c)

Xác định mục đích của khách hàng

d)

Xác định khách hàng hiện tại, khách hàng tương lai

99.

Doanh nghiệp: Công ty CP Hữu cơ An nhiên. Công ty phát triển sản phẩm mỹ phẩm thuần chay (kem dưỡng, mặt nạ thiên nhiên, serum...) dành cho phân khúc nữ từ 20–35 tuổi sống ở đô thị lớn. Công ty đang muốn tung ra dòng sản phẩm chăm sóc da ban đêm chuyên biệt cho da nhạy cảm và cần: nghiên cứu sở thích tiêu dùng hiện tại; dự báo khả năng tiêu thụ dòng sản phẩm mới; so sánh chiến lược giá của các đối thủ như Cocoon, BareSoul; ra quyết định về kênh phân phối phù hợp (offline, Shopee, spa, KOC). Để hỗ trợ các quyết định marketing trong tình huống này, tổ hợp hệ thống thông tin nào là phù hợp nhất?

a)

HTTT CRM và HTTT xử lý đơn hàng

b)

HTTT bán hàng và HTTT tín dụng

c)

HTTT nghiên cứu thị trường và HTTT theo dõi đối thủ cạnh tranh

d)

HTTT quản lý nhân sự và HTTT kế toán quản trị

100.

Ghép đúng thành phần HTTT Marketing với vai trò tương ứng: HT thông tin thị trường.

a)

Thu thập dữ liệu từ đối thủ, khách hàng

b)

Cung cấp tổng hợp cho nhà quản lý

c)

Ghi nhận dữ liệu bán hàng, đơn hàng

101.

Ghép đúng thành phần HTTT Marketing với vai trò tương ứng: HT báo cáo.

a)

Thu thập dữ liệu từ đối thủ, khách hàng

b)

Cung cấp tổng hợp cho nhà quản lý

c)

Ghi nhận dữ liệu bán hàng, đơn hàng

102.

Ghép đúng thành phần HTTT Marketing với vai trò tương ứng: HT xử lý giao dịch.

a)

Thu thập dữ liệu từ đối thủ, khách hàng

b)

Cung cấp tổng hợp cho nhà quản lý

c)

Ghi nhận dữ liệu bán hàng, đơn hàng

103.

Database Marketing giúp doanh nghiệp gửi thông điệp tiếp thị phù hợp dựa trên thông tin được lưu trữ trong đâu?

a)

Hệ thống mạng nội bộ

b)

Công cụ tìm kiếm

c)

Phần mềm văn phòng

d)

Cơ sở dữ liệu

104.

Doanh nghiệp: Công ty TNHH Trà Xanh Thiên nhiên. Công ty chuyên sản xuất và phân phối các sản phẩm trà thảo mộc (trà túi lọc, trà lá tươi, trà giảm cân) trên kênh kinh doanh Facebook, TikTok Shop và Shopee Mall; đang mở rộng thị trường sang miền Trung và muốn: theo dõi hành vi mua sắm của khách hàng mới ở khu vực này; cá nhân hóa nội dung quảng cáo dựa trên sở thích, độ tuổi, và giới tính; đánh giá hiệu quả chiến dịch quảng cáo trên mạng xã hội. Trong trường hợp trên, công ty nên ưu tiên triển khai loại hệ thống nào để hỗ trợ hoạt động Marketing?

a)

Hệ thống xử lý đơn hàng để tối ưu tốc độ giao hàng

b)

Hệ thống phân tích web để theo dõi tương tác website

105.

Hệ thống thông tin quản trị nguồn nhân lực giúp tổ chức đưa ra quyết định nào sau đây?

a)

Tuyển chọn và đào tạo người lao động

b)

Xác định mục đích của khách hàng

c)

Tạo lập các chiến lược tài chính

d)

Quản lý chuỗi cung ứng

106.

Đâu là một nguồn dữ liệu đầu vào quan trọng giúp HRMIS định hướng tuyển dụng và phát triển đội ngũ nhân viên?

a)

Hồ sơ nhân sự

b)

Bảng chấm công nhân viên

c)

Các báo cáo về lương và thưởng

d)

Kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh của tổ chức

107.

Các văn bản điều hành của cơ quan Nhà nước có ảnh hưởng gì đến hệ thống quản trị nhân lực?

a)

Đưa ra các quy định về bảo hiểm xã hội và chính sách lao động

b)

Xác định các mục tiêu dài hạn của tổ chức

c)

Cung cấp thông tin về xu hướng thị trường lao động

d)

Cung cấp dữ liệu về tiến độ công việc của nhân viên

108.

Trong quá trình lập kế hoạch nhân lực, việc theo dõi các báo cáo lương - thưởng giúp tổ chức:

a)

Phân tích dữ liệu từ các hệ thống thông tin phụ trợ

b)

Điều chỉnh chính sách đãi ngộ và ngân sách nhân sự phù hợp

c)

Đánh giá hiệu quả các chương trình đào tạo

d)

Xác định xu hướng thị trường lao động

109.

Dữ liệu từ hồ sơ nhân viên giúp HRMIS thực hiện việc nào?

a)

Dự đoán xu hướng lương thị trường

b)

Theo dõi tiến độ công việc dự án

c)

Cập nhật chi tiết quá trình làm việc, đào tạo, thăng tiến của nhân viên

d)

Tạo báo cáo chính sách nhân sự

110.

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực được chia thành mấy mức?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

111.

Hệ thống thông tin nào cung cấp thông tin về các vị trí công việc còn thiếu nhân lực?

a)

Hệ thống thông tin quản lý vị trí công việc

b)

Hệ thống thông tin quản lý người lao động

c)

Hệ thống thông tin đánh giá tình hình công việc

d)

Hệ thống thông tin tuyển chọn nhân viên

112.

Hệ thống thông tin quản lý người lao động được xác định là:

a)

HTTT nhân lực mức chiến lược

b)

HTTT nhân lực mức tác nghiệp

c)

HTTT nhân lực mức chiến thuật

d)

Tất cả đều đúng

113.

Trong phân hệ thông tin quản lý vị trí công việc, dữ liệu nào là cơ sở để xác định vị trí còn thiếu nhân lực?

a)

Báo cáo từ hệ thống quản lý lương

b)

Kết quả đánh giá công việc hàng tháng

c)

Hồ sơ xin việc của ứng viên

d)

Thông tin từ các phòng ban về nhu cầu công việc

114.

Hệ thống thông tin quản lý lương được xác định là:

a)

HTTT nhân lực mức chiến thuật

b)

HTTT nhân lực mức chiến lược

c)

HTTT nhân lực mức tác nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

115.

Thông tin đầu vào chính của hệ thống thông tin kế hoạch hóa nguồn nhân lực bao gồm:

a)

Kế hoạch sản xuất và quản lý tồn kho

b)

Kế hoạch mở rộng thị trường, số lượng & chất lượng lao động hiện có

c)

Dữ liệu tài chính hàng tháng, phản hồi khách hàng

d)

Thông tin sản phẩm mới và khuyến mãi

116.

Phần mềm nào thuộc nhóm phần mềm chuyên dụng cho quản trị nhân lực?

a)

Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Phần mềm thống kê

c)

Phần mềm bảng tính

d)

Phần mềm quản trị nhân lực

117.

Công ty Huy Minh muốn đào tạo trực tuyến nâng cao kỹ năng quản lý qua phần mềm đa phương tiện. Phần mềm phù hợp là:

a)

Phần mềm thông tin nhân lực chức năng hữu hạn

b)

Phần mềm thống kê

c)

Phần mềm thông tin nhân lực thông minh

d)

Phần mềm bảng tính

118.

Công ty Quốc Anh Media muốn dùng bảng tính để phân tích chi phí đào tạo nhân viên. Cần thực hiện bước nào?

a)

Tạo tệp dữ liệu mô tả công việc

b)

Tinh chỉnh báo cáo tính độ văn hoá

c)

Xây dựng biểu mẫu thống kê số lượng lao động

d)

Nhập dữ liệu chi phí đào tạo và lập ngân sách cho từng dự án

119.

Hệ thống thông tin quản trị nguồn nhân lực có chức năng chính nào sau đây?

a)

Quản lý sản xuất

b)

Kiểm soát chất lượng sản phẩm

c)

Quản lý tài chính

d)

Hỗ trợ nhà quản lý sử dụng nhân lực

120.

Thông tin thu thập từ hệ thống quản trị nhân lực được sử dụng để:

a)

Quản lý hồ sơ nhân sự và cập nhật dữ liệu về nhân viên

b)

Tối ưu chi phí sản xuất

c)

Quản lý tài chính của tổ chức

121.

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực (HRMIS) giúp gì cho việc quản lý lương thưởng của nhân viên?

a)

Lập kế hoạch marketing

b)

Theo dõi doanh thu bán hàng

c)

Dự đoán nhu cầu khách hàng

d)

Hỗ trợ theo dõi và quản lý lương, thưởng và phúc lợi

122.

Đâu là một nguồn dữ liệu đầu vào quan trọng giúp hệ thống quản trị nhân lực (HRMIS) định hướng tuyển dụng và phát triển đội ngũ nhân viên?

a)

Các báo cáo về lương và thưởng

b)

Kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh của tổ chức

c)

Bảng chấm công nhân viên

d)

Hồ sơ nhân sự

123.

Trong quá trình lập kế hoạch nguồn nhân lực, việc theo dõi các báo cáo về lương và thưởng có thể giúp tổ chức đạt được mục tiêu gì?

a)

Điều chỉnh các chính sách đãi ngộ và ngân sách cho nhân sự phù hợp với các chiến lược phát triển

b)

Phân tích dữ liệu từ các hệ thống thông tin phụ trợ

c)

Đánh giá hiệu quả của các chương trình đào tạo

d)

Xác định các xu hướng thị trường lao động

124.

Dữ liệu đầu vào của hệ thống phân tích và thiết kế công việc không bao gồm:

a)

Danh sách các nhân viên nghỉ hưu

b)

Cuộc phỏng vấn với người lao động

c)

Bản hướng dẫn từ tổ chức

d)

Thông tin từ môi trường tổ chức

125.

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc được xác định là:

a)

Tất cả đều đúng

b)

HTTT quản trị nhân lực mức chiến lược

c)

HTTT quản trị nhân lực mức chiến thuật

d)

HTTT quản trị nhân lực mức tác nghiệp

126.

Một trong những mục tiêu của hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc là:

a)

Lập kế hoạch ngân sách cho các hoạt động tuyển dụng

b)

Phát triển các chiến lược marketing tuyển dụng

c)

Đánh giá hiệu quả của các chương trình đào tạo nhân lực

d)

Xác định giá trị tương đối của các công việc trong tổ chức để thực hiện nguyên tắc trả lương công bằng

127.

Các phần mềm chung được sử dụng trong quản trị nhân lực KHÔNG bao gồm:

a)

Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Phần mềm thống kê

c)

Phần mềm bảng tính

d)

Phần mềm đào tạo

128.

Một tổ chức muốn dự đoán nhu cầu nhân lực trong 5 năm tới dựa trên các kế hoạch mở rộng thị trường và sản xuất. Phần mềm nào sau đây sẽ hữu ích nhất cho tổ chức trong việc lập kế hoạch này?

a)

Phần mềm đào tạo trực tuyến

b)

Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm quản trị thông tin nhân lực thông minh

d)

Phần mềm thống kê

129.

Công ty TNHH Huy Minh chuyên kinh doanh các sản phẩm tiêu dùng trên sàn thương mại điện tử. Công ty muốn nâng cao kỹ năng quản lý của các trưởng phòng thông qua các khoá học trực tuyến và sử dụng các phần mềm và phần cứng đa phương tiện. Phần mềm nào dưới đây là phù hợp nhất để thực hiện yêu cầu này?

a)

Phần mềm thống kê

b)

Phần mềm thông tin nhân lực thông minh

c)

Phần mềm bảng tính

d)

Phần mềm quản lý thông tin nhân lực chức năng hữu hạn

130.

Để theo dõi số lượng và mức độ hiệu quả của các chương trình đào tạo trong tổ chức, công ty nên sử dụng phần mềm nào dưới đây?

a)

Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Phần mềm thống kê

c)

Phần mềm đào tạo trực tuyến

d)

Phần mềm quản trị thông tin nhân lực thông minh