NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsAXIT CACBOXYLIC
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có
a)
nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
b)
nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
c)
nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
d)
nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
2.
Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic?
a)
HO-COOH.
b)
H2N-COOH.
c)
CH3COOH.
d)
HCOOCH3.
3.
Công thức chung của dãy đồng đẳng axit fomic là
a)
CnH2n+1COOH (n ≥ 0).
b)
CnH2n-1COOH (n ≥ 3).
c)
CnH2n+1COOH (n ≥ 1).
d)
HCOOH.
4.
Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic no?
a)
C6H5COOH.
b)
CH2=CH-COOH.
c)
CH3COOH.
d)
HOCH2COOH.
5.
Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic không no?
a)
C6H5COOH.
b)
CH3COOH.
c)
CH2=CH-COOH.
d)
HCOOH.
6.
Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic đa chức?
a)
HOOC–COOCH3.
b)
CH2=CH-COOH.
c)
HOOC-CH2-COOH.
d)
C6H5COOH.
7.
Hợp chất X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3CH2COOH. Tên gọi của X là
a)
axit etanoic.
b)
axit propanoic.
c)
axit butanoic.
d)
axit pentanoic.
8.
Tên gọi của hợp chất CH3COOH là
a)
axit fomic.
b)
ancol etylic.
c)
anđehit axetic.
d)
axit axetic.
9.
Axit acrylic có công thức là
a)
C3H7COOH.
b)
CH3COOH.
c)
C2H3COOH.
d)
C2H5COOH.
10.
Công thức phân tử của axit benzoic là
a)
C6H5COOH.
b)
C6H5CH2COOH.
c)
CH3COOH.
d)
C2H3COOH.
11.
Tên thay thế của axit fomic là
a)
axit metanoic.
b)
axit etanoic.
c)
axit butanoic.
d)
axit propanoic.
12.
Tên thay thế của axit axetic là
a)
axit metanoic.
b)
axit etanoic.
c)
axit propanoic.
d)
axit pentanoic.
13.
Tên thay thế của axit acrylic là
a)
axit etanoic.
b)
axit propanoic.
c)
axit propenoic.
d)
axit propinoic.
14.
Tên thay thế của axit oxalic là
a)
axit etanđioic.
b)
axit etanoic.
c)
axit metanđioic.
d)
axit benzoic.
15.
Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn. Công thức của axit benzoic là
a)
CH3COOH.
b)
HCOOH.
c)
C6H5COOH.
d)
(COOH)2.
16.
Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
a)
CH3COOH.
b)
CH3CHO.
c)
CH3CH3.
d)
CH3CH2OH.
17.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
a)
NaOH.
b)
Cu.
c)
Zn.
d)
CaCO3.
18.
Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
CaCO3.
b)
ZnO.
c)
NaOH.
d)
MgCl2.
19.
Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom?
a)
Axit propanoic.
b)
Axit 2-metylpropanoic.
c)
Axit metacrylic.
d)
Axit acrylic.
20.
Axit acrylic không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
CaCO3..
b)
HCl.
c)
NaCl..
d)
Br2..
21.
Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
a)
Na2CO3.
b)
NaOH.
c)
Mg(NO3)2.
d)
Br2.
22.
Axit fomic không phản ứng với chất nào trong các chất sau?
a)
C6H5OH.
b)
Na.
c)
Mg.
d)
CuO.
23.
Đun nóng axit cacboxylic với ancol khi có mặt xúc tác H2SO4 đặc, nóng tạo ra sản phẩm nào sau đây?
a)
muối.
b)
anđehit.
c)
este.
d)
ankan.
24.
Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH
a)
CH3COOCH3.
b)
C2H5COOCH3.
c)
CH3COOC2H5.
d)
HCOOC2H5.
25.
Axit cacboxylic C3H6O2 có số đồng phân cấu tạo là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
26.
Axit cacboxylic C4H8O2 có số đồng phân cấu tạo là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
27.
Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:
a)
(T), (Y), (X), (Z).
b)
(X), (Z), (T), (Y).
c)
(Y), (T), (Z), (X).
d)
(Y), (T), (X), (Z).
28.
Rót 1 – 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 – 2 ml dung dịch NaHCO3. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là
a)
ancol etylic.
b)
anđehit axetic.
c)
axit axetic.
d)
phenol (C6H5OH).
29.
Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?
a)
Nước vôi trong.
b)
Giấm ăn.
c)
Phèn chua.
d)
Muối ăn.
30.
Trong phân tử axit cacboxylic X có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Tên gọi của X là
a)
axit axetic.
b)
axit malonic.
c)
axit oxalic.
d)
axit fomic.
31.
Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C3H4O2. X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2. Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag. Công thức cấu tạo thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là:
a)
CH2=CHCOOH, OHC-CH2-CHO.
b)
CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3.
c)
HCOOCH=CH2, CH3COOCH3.
d)
HCOOCH=CH2, CH3CH2COOH.
32.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Ở điều kiện thường, axit cacboxylic là chất lỏng hoặc rắn.
b)
Nhóm cacboxyl được tạo ra bởi nhóm hiđroxyl và cacbonyl.
c)
Axit cacboxylic không có khả năng tạo liên kết hiđro như ancol.
d)
Mỗi axit cacboxylic có một vị chua riêng biệt.
33.
Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, là:
a)
anđehit fomic, axetilen, etilen.
b)
axit fomic, vinylaxetilen, propin.
c)
anđehit axetic, but-1-in, etilen.
d)
anđehit axetic, axetilen, but-2-in.
34.
Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là
a)
1.
b)
3.
c)
2.
d)
4.
35.
Cho các hợp chất sau: CH3OH, HCl, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với Na, vừa phản ứng được với NaOH?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
36.
Cho các hợp chất sau: H2O, C2H2, CH3OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với Na, vừa phản ứng được với NaOH?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
37.
Cho các chất: C2H5ONa; C6H5ONa; NaOH; NaHCO3; Na2CO3. Có bao nhiêu chất có thể phản ứng được với axit fomic?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
38.
Cho các chất: phenol; axit axetic; natri phenolat; natri hiđroxit. Có bao nhiêu cặp chất phản ứng được với nhau?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
39.
Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
a)
NaOH, Cu, NaCl.
b)
Na, NaCl, CuO.
c)
NaOH, Na, CaCO3.
d)
Na, CuO, HCl.
40.
Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.
(f) Phương pháp lên men giấm là phương pháp truyền thống sản xuất axit axetic.
Số phát biểu đúng là
a)
5.
b)
4.
c)
3.
d)
2.
Reset
