wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí động lượng

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của động lượng bằng

a)

A. N/s

b)

B. N.s.

c)

C. N.m.

d)

D. N.m/s.

2.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

B. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

c)

C. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

d)

D. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

3.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

A. Động lượng là một đại lượng véctơ.

b)

B. Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

c)

C. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương.

d)

D. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương.

4.

Chọn câu phát biểu đúng nhất?

a)

A. Véc tơ động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

B. Véc tơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn.

c)

C. Véc tơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn.

d)

D. Động lượng của hệ kín được bảo toàn.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

B. Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

c)

C. Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác(Mặt Trời, các hành tinh.).

d)

D. Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

6.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

A. cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

B. có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

C. có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

D. cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

7.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

A. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

B. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

C. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

8.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

B. Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

C. Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

D. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

9.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

A. Hệ vật – Trái Đất luôn được coi là hệ kín

b)

B. Hệ vật – Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín.

c)

C. Trong các vụ nổ, hệ vật có thể coi như gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.

d)

D. Trong va chạm, hệ vật có thể coi gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.

10.

Hệ vật –Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín vì

a)

A. Trái Đất luôn chuyển động.

b)

B. Trái Đất luôn luôn hút vật.

c)

C. vật luôn chịu tác dụng của trọng lực.

d)

D. luôn tồn tại các lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật.

11.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

A. hệ có ma sát.

b)

B. hệ không có ma sát.

c)

C. hệ kín có ma sát.

d)

D. hệ cô lập.

12.

Định luật bảo toàn động lượng tương đương với

a)

A. định luật I Niu-tơn.

b)

B. định luật II Niu-tơn.

c)

C. định luật III Niu-tơn.

d)

D. không tương đương với các định luật Niu-tơn.

13.

chuyển động bằng phản lực tuân theo

a)

A. định luật bảo toàn công.

b)

B. Định luật II Niu-tơn.

c)

C. định luật bảo toàn động lượng.

d)

D. định luật III Niu-tơn.

14.

Sở dĩ khi bắn súng trường (quan sát hình ảnh) các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến 

a)

A. chuyển động theo quán tính.

b)

B. chuyển động do va chạm.

c)

C. chuyển động ném ngang.

d)

D. chuyển động bằng phản lực.

15.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

a)

A. Vận động viên dậm đà để nhảy.

b)

B. Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại.

c)

C. Xe ôtô xả khói ở ống thải khi chuyển động.

d)

D. Chuyển động của tên lửa.

16.

trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?

a)

A. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

B. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

C. Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

D. Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

17.

Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

B. Vật đang chuyển động tròn đều.

c)

C. Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

d)

D. Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

18.

Trong chuyển động bằng phản lực

a)

A. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải đứng yên.

b)

B. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động cùng hướng.

c)

C. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động theo hướng ngược lại.

d)

D. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động theo hướng vuông góc.

19.

Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào bức tường và bật trở lại với cùng một vận tốc. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng ban đầu đến đập vào tường. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

A. m.v.

b)

B. –m.v.

c)

C. 2mv.

d)

D. - 2m.v.

20.

Biểu thức là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp

a)

A. hai véctơ vận tốc cùng hướng.

b)

B. hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều.

c)

C. hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau.

d)

D. hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 600.

21.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức:A. . B. p = m.v. C. p = m.a. D. .

a)

b)

c)

d)

22.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ p động lượng và vectơ vận tốc v của một chất điểm

a)

A. Cùng phương, ngược chiều.

b)

B. Cùng phương, cùng chiều.

c)

C. Vuông góc với nhau.

d)

D. Hợp với nhau một góc a =/0

23.

Động lượng có đơn vị là

a)

A. N.m/s

b)

B. kg.m/s.

c)

C. N.m.

d)

D. N/s.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Động lượng là đại lượng vectơ.

b)

B. Động lượng của một vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều.

c)

C. Động lượng là đại lượng vô hướng.

d)

D. Động lượng của một vật tỉ lệ thuận với vận tốc.

25.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

A. Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

B. Xung lượng của lực là một đại lượng vectơ.

c)

C. Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.

d)

D. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về động lượng?

a)

A. Động lượng của một vật đặc trưng cho trạng thái chuyển động của vật đó.

b)

B. Động lượng là đại lượng vectơ.

c)

C. Động lượng có đơn vị là kg.m/s.

d)

D. Động lượng của một vật chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật đó.

27.

Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1 va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc v2 . Ta có:

a)

b)

c)

d)

28.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

A. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

b)

B. Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

c)

C. Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

d)

D. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

29.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

A. Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

b)

B. Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.

c)

C. Chuyển động của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.

d)

D. Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

30.

Chuyển động tròn đều có

a)

A. vectơ vận tốc không đổi.

b)

B. tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

c)

C. tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

d)

D. chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.

31.

Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?

a)

b)

c)

d)

32.

Chọn phát biểu đúng.

Trong các chuyển động tròn đều,

a)

A. chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.

b)

B. chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì có tốc độ lớn hơn.

c)

C. chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì quay nhỏ hơn.

d)

D. chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.

33.

Để chuyển đổi đơn vị số đo một góc từ rad (radian) sang độ và ngược lại, từ độ sang rad, hệ thức nào sau đây không đúng?

a)

b)

c)

d)

34.

Chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều?

a)

A. Chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất.

b)

B. Chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định.

c)

C. Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất (vệ tinh địa tĩnh).

d)

D. Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây.

35.

Chọn câu sai: chuyển động tròn đều có

a)

A. tốc độ góc thay đổi.

b)

B. tốc độ góc không đổi.

c)

C. quỹ đạo là đường tròn.

d)

D. tốc độ dài không đổi.

36.

Chu kì trong chuyển động tròn đều là

a)

A. thời gian vật chuyển động.

b)

B. số vòng vật đi được trong 1 giây.

c)

C. thời gian vật đi được một vòng.

d)

D. thời gian vật di chuyển.

37.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về chu kì và tần số của vật chuyển động tròn đều?

a)

A. Khoảng thời gian trong đó chất điểm quay được một vòng gọi là chu kì quay.

b)

B. Tần số cho biết số vòng mà chất điểm quay được trong một giây.

c)

C. Giữa tần số f và chu kì T có mối liên hệ: f = 1/T

d)

D. Các phát biểu A, B, C đều đúng.

38.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

A. Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi vừa khởi hành.

b)

B. Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

c)

C. Chuyển động quay của cánh quạt khi đang quay ổn định.

d)

D. Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

39.

Biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc và chu kì quay?

a)

b)

c)

d)

40.
a)

b)

c)

d)

41.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

A. Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.

b)

B. Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

C. Chuyển động của đầu kim phút.

d)

D. Chuyển động của con lắc đồng hồ.

42.

Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có

a)

A. phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

b)

B. phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

c)

C. phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

d)

D. phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

43.

Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.

a)

A. Có độ lớn bằng 0.

b)

B. Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.

c)

C. Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

D. Luôn vuông góc với vectơ vận tốc.

44.

Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?

a)

A. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

B. Độ lớn của gia tốc a= v bình/R, với v là tốc độ, R là bán kính quỹ đạo.

c)

C. Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.

d)

D. Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trong chuyển động tròn đều

a)

A. vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.

b)

B. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.

c)

C. phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.

d)

D. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc.

46.

Một vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r, tốc độ góc a . Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ góc a và bán kính r là

a)

b)

c)

d)

47.

Một chất điểm M thực hiện chuyển động tròn đều như hình.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A. A là vectơ vận tốc, B là vectơ gia tốc.

b)

B. B là vectơ vận tốc, A là vectơ gia tốc.

c)

C. B là vectơ vận tốc, D là vectơ gia tốc.

d)

D. C là vectơ vận tốc, D là vectơ gia tốc.

48.

Xét chuyển động của một con lắc đơn (hình vẽ) gồm một vật nặng, kích thước nhỏ được treo vào đầu của một sợi dây mảnh, không dãn, có khối lượng không đáng kể. Đầu còn lại của dây treo vào một điểm cố định. Trong quá trình chuyển động của vật nặng trong một mặt phẳng thẳng đứng, tại vị trí nào ta xem có thể xem chuyển động của vật có tính chất tương đương chuyển động tròn đều?

a)

A. Vị trí 1.

b)

B. Vị trí 2.

c)

C. Vị trí 3.

d)

D. Vị trí 4.

49.

Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:

a)

A. Quỹ đạo là đường tròn.

b)

B. Tốc độ góc không đổi.

c)

C. Vectơ vận tốc không đổi.

d)

D. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

50.

Khi vật chuyển động tròn đều thì

a)

A. vectơ gia tốc không đổi.

b)

B. vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

c)

C. vectơ vận tốc không đổi.

d)

D. vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm.

51.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

a)

A. hướng không đổi.

b)

B. Chiều không đổi.

c)

C. phương không đổi.

d)

D. độ lớn không đổi.

52.

Một chất điểm chuyển động tròn đều thì giữa tốc độ dài và tốc độ góc, giữa gia tốc hướng tâm và tốc độ dài có sự liên hệ (r là bán kính quỹ đạo).

a)

b)

c)

d)

53.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là

a)

b)

c)

d)

54.

Chọn phát biểu sai?

a)

A. Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm.

b)

B. Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua), lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát.

c)

C. Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu võng, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm.

d)

D. Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm.

55.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

a)

A. Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.

b)

B. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

C. Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm.

d)

D. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát.

56.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?

a)

A. Giới hạn vận tốc của xe.

b)

B. Tạo lực hướng tâm.

c)

C. Tăng lực ma sát.

d)

D. Cho nước mưa thoát dễ dàng.

57.

Chọn câu sai?

a)

A. Vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì chuyển động thẳng đều nếu vật đang chuyển động

b)

B. Vectơ hợp lực có hướng trùng với hướng của vectơ gia tốc vật thu được

c)

C. Một vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau

d)

D. Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh Trái Đất là do Trái Đất và Mặt Trăng tác dụng lên vệ tinh 2 lực cân bằng.

58.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính R. Vận tốc xe không đổi. Lực đóng vai trò là lực hướng tâm lúc này là

a)

A. lực đẩy của động cơ.

b)

B. lực hãm.

c)

C. lực ma sát nghỉ.

d)

D. lực của vô – lăng (tay lái).

59.

Chọn phát biểu đúng?

a)

A. Lực hướng tâm là một loại lực cơ học tạo nên chuyển động tròn đều.

b)

B. Lực hướng tâm có phương trùng với vec tơ vận tốc của chuyển động tròn đều.

c)

C. Lực hướng tâm gây ra gia tốc trong chuyển động tròn đều.

d)

D. Lực hướng tâm luôn luôn là một loại lực cơ học duy nhất tác dụng vào vật chuyển động tròn đều.

60.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm

a)

A. vuông góc với vecto vận tốc.

b)

B. cùng phương, cùng chiều với vecto vận tốc.

c)

C. cùng phương, ngược chiều với vecto vận tốc.

d)

D. có hướng không đổi.

61.

Chọn phát biểu sai.

a)

A. lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi độ lớn của vecto vận tốc.

b)

B. lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi hướng của vecto vận tốc.

c)

C. lực hướng tâm có phương vuông góc với vecto vận tốc.

d)

D. lực hướng tâm có thể là hợp lực của nhiều lực.