wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 2 hóa 10

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Amonia (NH3) là nguyên liệu sản xuất nitric acid và nhiều loại phân bón. Số oxi hóa của nitrogen trong amonia là

a)

3.

b)

-3.

c)

0.

d)

+3.

2.

Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO4-) có tính oxi hóa mạnh, được dùng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của Mn trong ion permanganate (MnO4-) là

a)

+2.

b)

+3.

c)

+5.

d)

+7.

3.

Xét phản ứng điều chế H2 trong phòng thí nghiệm: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

Chất đóng vai trò chất khử trong phản ứng là

a)

H2.

b)

ZnCl2.

c)

HCl.

d)

Zn.

4.

Carbon đóng vai trò chất oxi hóa ở phản ứng nào sau đây?

a)

C + O2 → CO2.

b)

C + CO2 → CO.

c)

C + H2O → CO + H2.

d)

C + H2 → CH4.

5.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O.

b)

4Fe(OH)2 + O2 →2Fe2O3 + 4H2O.

c)

CaCO3 → CaO + CO2.

d)

2KClO3 →  2KCl + 3O2.

6.

Nguyên tử sulfur chỉ thể hiện tính khử trong chất nào sau đây?

a)

S.

b)

SO2.

c)

H2SO4.

d)

H2S.

7.

Cho các chất sau: Cl2; HCl; NaCl; KClO3; HClO4; số oxi hóa của nguyên tử Cl trong phân tử các chất trên lần lượt là:

a)

0; +1; +1; +5; +7.

b)

0; -1; -1; +5; +7.

c)

1; -1; -1; -5; -7.  

d)

0; 1; 1; 5; 7.

8.

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

P (s, đỏ) → P (s, trắng) ΔrH > 0

Điều này chứng tỏ phản ứng

a)

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

b)

tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.  

c)

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

d)

tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

9.

Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:

2NaHCO3(s)  → Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g)  (1)

4P(s) + 5O2(g)  → 2P2O5(s)  (2)

Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ

a)

phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

b)

phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.

c)

cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.

d)

cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

10.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

N2(g) + O2(g) → 2NO(l) ∆rH = +179,20kJ

Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

không có sự thay đổi năng lượng.

c)

tỏa nhiệt.

d)

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

11.

Nung KNO3 lên 550oC xảy ra phản ứng: KNO3(s) → KNO2(s) + ½ O2 (g) ∆rHo298 = ?

Phản ứng nhiệt phân KNO3 là phản ứng

a)

toả nhiệt, ∆rHo298 < 0.

b)

toả nhiệt, ∆rHo298 > 0.

c)

thu nhiệt, ∆rHo298 > 0.

d)

thu nhiệt, ∆rHo298 < 0.

12.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) ∆rHo298= -571,68kJ.

Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

d)

không có sự thay đổi năng lượng.

13.

Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng:

                                                N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g)   ∆rHo298 = +179,20 kJ

      Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt và hấp thụ 179,20 kJ nhiệt.

b)

không có sự thay đổi năng lượng.

c)

toả nhiệt và giải phóng 179,20 kJ nhiệt.

d)

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

14.

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

(a) CO(g) + O2(g) → CO2(g) ∆rHo298 = -283,00 kJ

(b) C2H5OH(l) + O2 → 2CO2(g) + 3H2O(l) ∆rHo298 = -1366,89 kJ

(c) CH4(g) + 2O2(g) → CO2 (g) + 2H2O(l) ∆rHo298 = -890,35 kJ

Số phản ứng tỏa nhiệt là

a)

(a), (b).

b)

(a), (b), (c).

c)

(b), (c).

d)

(a), (c).

15.

Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là

a)

273 K và 1 bar. 

b)

273 K và 0 bar.  

c)

298 K và 1 bar.

d)

298 K và 0 bar.

16.

Cho các quá trình sau:

(1) Quá trình hô hấp của thực vật.     

(2) Cồn cháy trong không khí.

(3) Quá trình quang hợp của thực vật.

(4) Hấp chín bánh bao.

Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (3). 

c)

(1) và (2).  

d)

(3) và (4).

17.

Tốc độ phản ứng là độ biến thiên

a)

nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

b)

nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

c)

số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

d)

thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

18.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

a)

tốc độ phản ứng tăng.

b)

tốc độ phản ứng giảm.

c)

thông ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

19.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất khí?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Diện tích tiếp xúc.

d)

Chất xúc tác.

20.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng.

b)

Nồng độ chất phản ứng.

c)

Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ....).

d)

Nhiệt độ chất phản ứng.

21.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Chất xúc tác.

b)

Nhiệt độ.

c)

Nồng độ.

d)

Áp suất.

22.

Thực hiện phản ứng: 2H2O2(l) → 2H2O(l) + O2(g)

Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2. Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là

a)

3.

b)

1, 3.

c)

1, 2.

d)

1, 2, 3.

23.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ.

b)

Dạng tấm mỏng.

c)

Dạng bột mịn, khuấy đều.

d)

Dạng nhôm dây.

24.

Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta sử dụng những cách sau:

(1) Dùng nồi áp suất.                                                   

(2) Cho thêm một ít muối.  

(3) Chặt nhỏ thịt cá.                                            

(4) Nấu cùng nước lạnh.

Cách làm cho thịt cá nhanh chín hơn là

a)

1, 2, 3.

b)

1, 3, 4.

c)

2, 3, 4.

d)

1, 2, 4.

25.

So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ):

(1) Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M 

(2) Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M

Kết quả thu được là

a)

(1) nhanh hơn (2).

b)

(2) nhanh hơn (1).

c)

như nhau.  

d)

không xác định được.

26.

Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Phát biểu sau đây không đúng?

a)

Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.

b)

Lượng muối thu được nhiều hơn so với không đun nóng khi phản ứng kết thúc.

c)

Bột Fe tan nhanh hơn.

d)

Khí H2 thoát ra nhanh hơn.

27.

Cho phản ứng hóa học xảy ra trong pha khí sau: N2 + 3H2 → 2NH3

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên,

a)

Tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên.

b)

Tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên.

c)

Số va chạm hiệu quả tăng lên.

d)

Tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) giảm.

28.

Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4(aq) → ZnSO4(aq) + H2(g)

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Diện tích bề mặt zinc.

b)

Nồng độ dung dịch sulfuric acid.

c)

Thể tích dung dịch sulfuric acid.

d)

Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.

29.

Số electron lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố nhóm halogen là

a)

5.

b)

6.

c)

4.

d)

7.

30.

Halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là

a)

fluorine.

b)

bromine.

c)

iodine.

d)

chlorine.

31.

Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là

a)

chlorine.  

b)

iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

32.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là

a)

chlorine.

b)

iodine. 

c)

bromine.

d)

fluorine.

33.

Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

a)

I2.

b)

F2.

c)

Cl2.

d)

Br2.

34.

Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là

a)

fluorine.

b)

chlorine.

c)

iodine.

d)

bromine.

35.

Số oxi hóa cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là

a)

-1.

b)

+1.

c)

+5.

d)

+7.

36.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là tính

a)

khử.  

b)

oxi hóa.

c)

acid.

d)

base.

37.

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

Br2.

b)

I2.

c)

Cl2.

d)

F2.

38.

Nguyên tố có tính oxi hoá yếu nhất thuộc nhóm VIIA là

a)

chlorine.

b)

iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

39.

Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2?

a)

Quỳ tím.

b)

Phenolphtalein.    

c)

Hồ tinh bột. 

d)

Nước vôi trong. 

40.

Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%

a)

NaCl. 

b)

NaBr. 

c)

NaF. 

d)

CaCl2.

41.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

a)

F2. 

b)

Br2. 

c)

I2. 

d)

Cl2. 

42.

Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào dưới đây?

a)

Tuyến giáp. 

b)

Tuyến yên. 

c)

Tuyến tụy. 

d)

Tuyến thượng thận. 

43.

Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa teflon?

a)

chlorine.

b)

iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

44.

Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhựa PVC là

a)

chlorine.

b)

bromine.

c)

phosphorus.

d)

carbon.

45.

Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn là

a)

fluorine.

b)

chlorine.  

c)

bromine.

d)

iodine.

46.

Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là

a)

chlorine.

b)

iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

47.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần.

b)

Không đổi.

c)

Tăng dần.

d)

Tuần hoàn.

48.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần.

b)

Không đổi.

c)

Tăng dần.

d)

Tuần hoàn.

49.

Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là

a)

F2.

b)

I2.

c)

Cl2.

d)

Br2.

50.

Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?

a)

MnO2 + 4HCl → MnCl2+ Cl2 + H2O.

b)

2NaCl + 2H2O → H2 + 2NaOH + Cl2.

c)

Cl2 + 2NaBr → 2NaC + Br2.

d)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O. 

51.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2?

a)

Sản xuất bột tẩy trắng.

b)

Sản xuất nhựa PVC.

c)

Sát trùng vết thương trong y tế.

d)

Xử lí nước bể bơi.

52.

Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu nhất?

a)

HF.

b)

HBr.

c)

HCl.

d)

HI.

53.

Hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh là

a)

HF.

b)

HCl.

c)

HI.

d)

HBr.

54.

Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

a)

HF.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HI.

55.

Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là

a)

FeCl3 và H2.

b)

FeCl2 va Cl2.

c)

FeCl3 và Cl2.

d)

FeCl2 và H2.

56.

Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là

a)

quỳ tím.

b)

AgNO3.

c)

NaOH.

d)

HCl.

57.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

NaBr.

b)

NaCl.

c)

HF.

d)

HCl.

58.

Thuốc thử nào sau đây phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?

a)

Phenolphthalein.

b)

Hồ tinh bột.   

c)

Quỳ tím.

d)

Nước brom.

59.

Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là

a)

HF.

b)

HCl.

c)

HI.

d)

HBr.

60.

Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?

a)

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.

b)

H2 + F2 → 2HF.

c)

NaOH + HF → NaF + H2O.

d)

2F2 +2H2O → 4HF + O2.

61.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl loãng?

a)

Al.

b)

Mg.

c)

Na.

d)

Cu.

62.

Khi nhúng quỳ tím vào dd HCl loãng, quỳ tím sẽ hóa thành màu

a)

đỏ hoặc hồng.

b)

xanh dương.

c)

vàng hoặc cam.

d)

xanh lá.

63.

Cho 1,44 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít khí hydrogen (đktc). Kim loại đó là

a)

Mg.

b)

Sr.

c)

Ba.

d)

Ca.

64.

Tính chất hóa học của hydrochloric acid là tính

a)

acid yếu và tính khử.

b)

acid mạnh và tính khử.

c)

acid yếu và tính háo nước.

d)

acid mạnh và tính háo nước.

65.

Cho dãy các kim loại: Mg, Al, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

66.

Trong hợp chất chlorine có các mức oxi hóa là

a)

-1; +1; +3; +5; +7.

b)

-2; 0; +4; +6.

c)

-2; 0; +6; +7.

d)

-1; 0; +1; +3; +5; +7.

67.

Để nhận ra sự có mặt của ion halide trong dung dịch, người ta thường dùng

a)

dung dịch AgNO3.

b)

dung dịch KMnO4.

c)

quỳ tím.

d)

dung dịch Ca(OH)2.

68.

Hydrochloric acid tác dụng với dãy chất nào sau đây?

a)

Cu, NaOH, CuO, AgNO3.

b)

Zn, Cu(OH)2, CuO, AgNO3.

c)

Mg, Fe(OH)2, CuO, Ba(NO3)2.

d)

Mg, Fe(OH)2, CuS, BaSO4.

69.

Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam một kim loai M hóa trị II trong HCl dư, thì thu được 4,48 lít khí hydrogen (đktc). Kim loại đó là

a)

Ca.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Cu.

70.

Khi cho 2,8 gam Fe tác dụng với HCl dư. Thể tích khí H2 (đktc) thu được là

a)

1,68.

b)

1,12.

c)

2,24.

d)

3,36.

71.

Chất có thể dùng để khắc chữ lên thủy tinh là dung dịch

a)

HCl.

b)

HBr.

c)

HF

d)

HClO4.

72.

Phát biểu sai khi nói về chlorine?

a)

Chlorine là phi kim rất hoạt động.

b)

Chlorine thể hiện tính khử trong nhiều phản ứng hoá học.

c)

Trong các hợp chất, chlorine luôn có số oxi hoá –1.

d)

Chlorine là chất oxi hoá mạnh.

73.

Phát biểu sai khi nói về fluorine?

a)

Fluorine là nguyên tố phi kim mạnh nhất.

b)

Fluorine là halogen có tính oxi hóa mạnh nhất.

c)

Fluorine là phi kim có tính khử mạnh nhất.

d)

Fluorine oxi hóa mãnh liệt nước ở nhiệt độ thường.

74.

Để phòng bệnh bứu cổ người ta thường thêm vào muối ăn

a)

NaI hoặc NaBr.

b)

CaI2 hoặc I2.

c)

KI hoặc I2.

d)

KI hoặc KIO3.

75.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bán kính nguyên tử của chlorine lớn hơn fluorine.

b)

Độ âm điện của bromine lớn hơn độ âm điện của iodine.

c)

Tính khử của ion Br lớn hơn của ion Cl.

d)

Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.

76.

Phản ứng nào sau đây xảy ra không tạo muối FeCl2?

a)

Fe + HCl.

b)

Fe3O4 + HCl.

c)

Fe + Cl2.

d)

Fe + FeCl3.

77.

Khẳng định nào sau đây về phản ứng: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl là đúng?

a)

H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá.

b)

Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử.

c)

H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.

d)

Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử.

78.

Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6). Acid HCl tác dụng được với các chất

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(3), (4), (5), (6).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3), (5).

79.

Cho các mệnh đề sau:

(a) Các halogen đều có số oxi hóa dương trong một số hợp chất.

(b) Halogen đứng trước đẩy được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối.

(c) Các halogen đều tan được trong nước.

(d) Các halogen đều tác dụng được với hydrogen.

Số mệnh đề sai

a)

(a), (b), (c), (d).

b)

(a), (c).

c)

(b), (c).

d)

(a), (b), (c).

80.

Các phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính khử?

a)

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

b)

2HCl + Mg → MgCl2 + H2.

c)

16HCl + 2KMnO4 → 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O.

d)

2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O.

81.

Cho 3,6 gam Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lit H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

2,24.

b)

3,36.

c)

4,48.

d)

6,72.

82.

Để hòa tan hoàn toàn 2 gam CaCO3 cần dùng vừa đủ V lit dung dịch HCl 0,2M. Giá trị của V là

a)

0,1.

b)

0,4.

c)

0,2.

d)

0,3.

83.

Kim loại tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với khí Cl2 đều thu được cùng một muối là

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Cu.

d)

Ag.

84.

Số oxi hóa của nitrogen (N) trong hợp chất NO2 và HNO2 lần lượt là

a)

+4, +3.

b)

+4, -3.

c)

-4, +3.

d)

-4, -3.

85.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

giải phóng năng lượng dưới dạng quang năng.

d)

hấp thụ năng lượng dưới dạng quang năng.

86.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi gọi là

a)

biến thiên enthalpy của phản ứng.

b)

biến thiên của phản ứng.

c)

enthalpy của phản ứng.

d)

nhiệt tạo thành chuẩn của phản ứng.

87.

Người ta xác định được một phản ứng hóa học có ∆rHo298 > 0. Đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

vừa thu vừa tỏa.

d)

không thu không tỏa.

88.

Người ta xác định được một phản ứng hóa học có ∆rHo298 < 0. Đây là phản ứng

a)

tỏa nhiệt.

b)

thu nhiệt.

c)

không tỏa không thu.

d)

vừa thu vừa tỏa.

89.

Enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) của một chất có kí hiệu là

a)

fHo298.

b)

rHo298.

c)

rH.

d)

fH.

90.

Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng được ký hiệu là

a)

rHo298.

b)

fHo298.

c)

rH.

d)

fH.

91.

Hằng số tốc độ phản ứng (k) chỉ phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ.

b)

nồng độ.

c)

thể tích.

d)

khối lượng.

92.

Các enzyme là chất xúc tác, có chức năng làm

a)

tăng tốc độ phản ứng hóa học.

b)

giảm tốc độ phản ứng hóa học.

c)

tốc độ phản ứng hóa học không thay đổi.

d)

tốc độ phản ứng hóa học chậm lại.

93.

Trong tự nhiên, halogen tồn tại ở dạng

a)

hợp chất.

b)

đơn chất.

c)

đơn chất và hợp chất.

d)

khí.

94.

Sodium chloride là một hợp chất phổ biến của halogen trong tự nhiên, thường được khai thác chủ yếu từ nước biển, công thức hóa học của sodium chloride là

a)

NaCl.

b)

KCl.

c)

NaClO.

d)

KClO.

95.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể lỏng, có màu đỏ nâu là

a)

iodine.

b)

chlorine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

96.

Màu sắc của các đơn chất halogen khi đi từ F đến I

a)

đậm dần.

b)

nhạt dần.

c)

không đổi.

d)

đều màu lục nhạt.

97.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.

c)

Không đổi.

d)

Tuần hoàn.

98.

Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra khi đốt cháy butane trong khí gas: 2C4H10 + 13O2 → 8CO2 + 10H2O. Trong phản ứng trên thì oxygen đóng vai trò là

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

môi trường.

d)

vừa khử, vừa oxi hóa.

99.

Mức độ phản ứng của các halogen với hydrogen đi từ fluorine đến iodine là

a)

giảm dần.

b)

tăng dần.

c)

không đổi.

d)

tuần hoàn.

100.

Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?

a)

nhận 1 electron.

b)

nhường 1 electron.

c)

nhận 7 electron.

d)

nhường 7 electron.

101.

Trong nhóm halogen thì nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ florine đến iodine là do đi từ florine đến iodine

a)

tương tác van der Waals giữa các phân tử tăng và khối lượng phân tử tăng.

b)

tương tác van der Waals giữa các phân tử giảm và khối lượng phân tử giảm.

c)

có liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

có độ âm điện giảm dần.

102.

Nước chlorine có tính tẩy màu là do

a)

Hypochlorous acid HClO có tính oxi hóa mạnh.

b)

Hypochlorous acid HClO có tính oxi hóa yếu.

c)

Hydrocloric acid HCl có tính oxi hóa mạnh.

d)

Hydrocloric acid HCl có tính oxi hóa yếu.

103.

Khi cho khí chlorine phản ứng với dung dịch sodium hydroxide ở điều kiện thường thu được sản phẩm là

a)

NaCl, NaClO, H2O.

b)

NaCl, NaClO3, H2O.

c)

NaCl, NaClO2, H2O.

d)

NaCl, NaClO4, H2O.

104.

Khi cho khí chlorine phản ứng với nước ở điều kiện thường thu được sản phẩm là

a)

HCl, HClO, H2O.

b)

Cl2, HCl, HClO, H2O.

c)

Cl2, HCl.

d)

HCl, HClO.

105.

Khi cho khí chlorine phản ứng với dung dịch potassium hydroxide ở điều kiện khoảng 100oC thu được sản phẩm là

a)

KCl, KClO, H2O.

b)

KCl, KClO3, H2O.

c)

KCl, KClO2, H2O.

d)

KCl, KClO4, H2O.

106.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các chất đốt rắn như than, củi có kích thước nhỏ sẽ nhanh cháy hơn.

b)

Nhiệt độ của ngọn lửa acetylen cháy trong oxygen thấp hơn cháy trong không khí.

c)

Áp dụng yếu tố tăng diện tích tiếp xúc trong sản xuất than tổ ong.

d)

Dùng men làm chất xúc tác để làm sữa chua, yaourt.

107.

Trong dãy hydrogen halide, từ HC1 đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tương tác vander Waals tăng dần.                   

b)

Phân tử khối giảm dần.

      

c)

    Độ bền liên kết giảm dần.                                             

d)

Độ phân cực hên kết giảm dần.

108.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng với hydrochloric acid?

a)

Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3.                             

b)

Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2.

   

c)

KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.                                     

                                                 

d)

Fe2O3, KMnO4, Fe, CuO, AgNO3.      

109.

Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI tính acid tăng dần do nguyên nhân chính là

  

a)

độ bền liên kết giảm dần.                                             

b)

độ phân cực liên kết giảm dần.

   

c)

phân từ khối tăng dần.                                                       

                                                 

d)

tương tác van der Waals tăng dần.                      

110.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?

    

  

a)

Giảm dần.                                               

b)

 Tăng dần.                      

   

c)

Không đổi.                                                      

                                                

d)

Tuần hoàn.           

                                     

111.

Để hàn nhanh đường ray tàu hỏa bị hỏng, người ta dùng hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm: Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe. Phát biểu nào sau đây sai?

 

  

a)

Al là chất khử.                      

                                                 

b)

Fe2O3 là chất oxi hóa.

    

c)

Tỉ lệ giữa chất bị khử : chất bị oxi hóa là 2 : 1.                  

                                                

d)

Sản phẩm khử là Fe.                                                    

                                     

112.

Để hàn nhanh đường ray tàu hỏa bị hỏng, người ta dùng hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm: Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe. Phát biểu nào sau đây sai?

 

  

a)

Al là chất khử.                      

                                                 

b)

Fe2O3 là chất oxi hóa.

    

c)

Tỉ lệ giữa chất bị khử : chất bị oxi hóa là 2 : 1.                  

                                                

d)

Sản phẩm khử là Fe.                                                    

                                     

113.

Cho các phản ứng sau:

     (a) Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2 tạo thành CuO.     

     (b) Phản ứng trung hoà (acid tác dụng với base).              

     (c) Phản ứng nung clinker xi măng.

     (d) Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.

Số phản ứng thu nhiệt là

          

a)

1.                     

                                                 

b)

2.

    

c)

3.

                                                

d)

4.                                                   

                                     

114.

Dung dịch  làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ do có tính

    

          

a)

tẩy màu.                     

                                             

b)

base.                               

c)

acid.                                

                                                

d)

khử.                

                                                  

                                     

115.

Trong dãy các hydrogen halide, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

    

          

a)

hydrogen chloride.      

                                             

b)

hydrogen bromide.

                      

c)

hydrogen iodide.               

                                      

                                                

d)

hydrogen fluoride.                     

                                                  

                                     

116.

Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành một

    

a)

gam chất đó từ các đơn chất bền vững nhất ở điều kiện tiêu chuẩn.

b)

mol chất đó từ các đơn chất bền vững nhất ở điều kiện chuẩn.

    

c)

kJ chất đó từ các đơn chất bền vững nhất ở điều kiện chuẩn.

        

d)

mol chất đó từ các hợp chất bền vững nhất ở điều kiện chuẩn.

               

117.

Quá trình nào sau đây không xảy ra phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Đốt cháy cồn trong không khí.            

   

b)

Vật dụng kim loại bị han gỉ.

c)

Hòa tan muối ăn vào nước.       

d)

Các vụ nổ pháo hoa.

118.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

                                           

                                     

a)

Nồng độ chất phản ứng.  

              

                                             

b)

Nồng độ sản phẩm.    

    

    

c)

Chất xúc tác.

d)

Nhiệt độ. 

119.

Chẻ củi nhỏ khi đốt để nhanh cháy hơn là vận dụng yếu tố nào sau đây để làm tăng tốc độ phản ứng?

                                     

a)

Diện tích bề mặt.  

              

b)

Nhiệt độ.   

    

    

c)

Chất xúc tác.          

d)

Nồng độ.

120.

Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?

    

a)

Thanh củi được chẻ nhỏ sẽ cháy nhanh hơn.

b)

Quạt gió vào bếp than để than cháy nhanh hơn.

  

    

    

c)

Enzyme thúc đẩy phản ứng sinh hóa trong cơ thể.

    

d)

Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh.