wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Năm 1897, nhà bác học người Anh J.J Thomson đã tìm ra loại hạt nào trong nguyên tử?  

a)

electron.

b)

neutron. 

c)

proton.  

d)

hạt nhân.

2.

Năm 1911, nhà bác học người Anh E.Rutherford đã tìm ra loại hạt nào trong nguyên tử?          

a)

electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

hạt nhân.

3.

Năm 1918, nhà bác học người Anh E.Rutherford đã tìm ra loại hạt nào trong nguyên tử?

a)

electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

hạt nhân.

4.

Năm 1932, nhà bác học J.Chadwick (cộng tác viên E. Rutherford) của  đã tìm ra loại hạt nào trong nguyên tử?

a)

electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

hạt nhân.

5.

Những loại hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là

a)

Electron và neutron.

b)

Electron và proton.

c)

Neutron và proton.

d)

Electron, neutron và proton.

6.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

Neutron và proton.

b)

Electron, neutron và proton.

c)

Electron và proton.

d)

Electron và neutron.

7.

Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

electron. 

b)

electron và neutron. 

c)

proton và neutron. 

d)

proton và electron.

9.

Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

proton và neutron.

10.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là

a)

Bằng nhau. 

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton. 

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton.

d)

Không thể so sánh được các hạt này.

11.

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

a)

Proton,  amu, q = +1.

b)

Neutron, amu, q = 0.

c)

Electron, amu, q = -1.

d)

Proton, amu, q = -1.

12.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton. 

b)

Neutron. 

c)

electron.

d)

neutron và electron.

13.

Thành phần nào không bị lệch hướng trong trường điện?

a)

Tia α.

b)

Proton.

c)

Nguyên tử hydrogen.

d)

Tia âm cực.

14.

Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng? Trong nguyên tử, số khối

a)

bằng tổng khối lượng các hạt proton và neutron.    

b)

bằng tổng số các hạt proton và neutron.

c)

bằng nguyên tử khối.

d)

bằng tổng các hạt proton, neutron và electron.

15.

Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm tìm ra một loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, đó là hạt

a)

electron

b)

neutron

c)

proton

d)

hạt nhân

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

b)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

17.

So sánh khối lượng của electron với khối lượng hạt nhân nguyên tử, nhận định nào sau đây là đúng ?

a)

Khối lượng electron bằng khoảng  khối lượng của hạt nhân nguyên tử

b)

Khối lượng electron bằng khối lượng của neutron trong hạt nhân.

c)

Khối lượng electron bằng khối lượng của proton trong hạt nhân.

d)

Khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của hạt nhân nguyên tử, do đó, có thể bỏ qua trong các phép tính gần đúng.

18.

Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom–xơn (J.J. Thomson). Từ khi được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: năng lượng, truyền thông và thông tin,... Trong các câu sau đây, câu nào sai?  

a)

Electron là hạt mang điện tích âm.

b)

Electron có khối lượng 9,1095. 10–28 gam.

c)

Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt.

d)

Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử.

19.

Phát biểu nào sai khi nói về neutron?

a)

Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.  

b)

Có khối lượng bằng khối lượng proton.

c)

Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.  

d)

Không mang điện.

20.

Thông tin nào sau đây không đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.

b)

Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.

c)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.

d)

Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.

21.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

b)

Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.

d)

Khối lượng nguyên tử hầy ( hầu) hết tập trung ở hạt nhân.

22.

Cho 1 mol kim loại X. Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

1 mol X chứa số lượng nguyên tử bằng số lượng nguyên tử trong 1 mol nguyên tử hydrogen.

b)

1 mol X chứa số lượng nguyên tử bằng số lượng nguyên tử trong  mol nguyên tử carbon.

c)

1 mol X có khối lượng bằng khối lượng 1 mol hydrogen.

d)

1 mol X có khối lượng bằng khối lượng 1 mol carbon.

23.

Cho các phát biểu sau:

     (1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều đều chứa proton và neutron.

     (2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.

     (3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.

     (4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.

     (5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.

Số phát biểu đúng là     

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử F là

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

25.

Fluorine và hợp chất của nó được sử dụng làm chất chống sâu răng, chất cách điện, chất làm lạnh, vật liệu chống dính, … Nguyên tử fluorine chứa 9 electron và có số khối là 19. Tổng số hạt proton, electron và neutron trong nguyên tử fluorine là

a)

19

b)

28

c)

30

d)

32

26.

Trong nguyên tử Al, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là bao nhiêu?

a)

13

b)

15

c)

27

d)

14

27.

Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong X là

a)

12

b)

24

c)

13

d)

6

28.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

a)

số khối

b)

số proton

c)

số electron

d)

số neutron

29.

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton.

b)

Số neutron.

c)

Số khối.

d)

Nguyên tử khối.

30.

Kí hiệu nguyên tử nào sau đây được viết đúng?

  

a)

7 15 N

b)

16 O

c)

16 S

d)

Mg12 24

31.

Nguyên tử 13 27 Al

a)

13p, 13e, 14n.

b)

13p, 14e, 14n.

c)

13p, 14e, 13n.

d)

14p, 14e, 13n.

32.

Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học?

a)

7 14 G; 8 16 O

b)

8 16 L; 11 22 D

c)

7 15 E; 10 22Q

d)

8 16 M; 8 17 L

33.

Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học?

a)

6 14 X; 7 14 Y; 8 14 Z

b)

9 19 X; 10 19 Y; 10 20 Z

c)

14 28 X; 14 29 Y; 14 30 Z

d)

18 40 X; 19 40 Y; 20 40 Z

34.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học?

a)

6 14 X; 7 14 Y; 8 16 Z

b)

8 16 Z; 9 16 M; 7 16 G

c)

8 17 Q; 9 16 M; 10 19 E

d)

8 16 Z; 8 17 Q; 8 18 L

35.

Thông tin nào sau đây không đúng về 82 206 Pb?

a)

Số hiệu nguyên tử bằng 82.         

b)

Điện tích hạt nhân bằng 82.

c)

Số neutron bằng 124.  

d)

Số khối bằng 206.

36.

Nhận định nào không đúng? Hai nguyên tử 29 63 Cu và 29 65 Cu  

a)

là đồng vị của nhau.   

b)

có cùng số electron.

c)

có cùng số neutron.

d)

có cùng số hiệu nguyên tử

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.

c)

Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron.

d)

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.

38.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và số đơn vị điện tích hạt nhân.  

b)

Số proton và số electron.

c)

Số khối A và số neutron.

d)

Số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân.

39.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.

b)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 neutron.

c)

Nguyên tử oxi có số electron bằng số proton.

d)

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử oxi có 6 electron.

40.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

c)

Số proton trong nguyên tử bằng số neutron.

d)

Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt neutron.

41.

Mệnh đề nào sau đây không đúng?

a)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có tỉ lệ giữa số proton và neutron là 1 : 1.

b)

Chỉ có trong nguyên tử magie mới có 12 electron.

c)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có 12 proton.

d)

Số khối của nguyên tử magie là 24.

42.

Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.

b)

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

c)

Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số neutron (N).

d)

Trong nguyên tử, hạt proton, electron mang điện, hạt neutron không mang điện.

43.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?

a)

Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

b)

Những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt electron là đồng vị của nhau.

c)

Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

d)

Những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

44.

Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 12 24 X, 12 25 Y, 12 26 Z. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.

b)

X, Y, Z là 3 đồng vị.

c)

X, Y, Z thuộc về nguyên tố Mg.

d)

Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

45.

Cho những nguyên tử của các nguyên tố như ảnh

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

a)

1 và 2. 

b)

2 và 3.

c)

1, 2 và 3.

d)

1, 2, 3 và 4.

46.

Có những phát biểu sau đây về các đồng vị của một nguyên tố hóa học:

(1) Các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau.

(2) Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau.

(3) Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên tử.

(4) Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Cho các phát biểu sau:

(1) Trong một nguyên tử luôn có số proton bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.

(3) Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

Số phát biểu không đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 neutron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R?

a)

56 137 R

b)

81 137 R

c)

56 81 R

d)

81 56 R

49.

Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt neutron là 28?

a)

19 39 K

b)

26 54 Fe

c)

15 32 P

d)

11 23 Na

50.

Hạt nhân của nguyên tử 29 65 Cu có số neutron là

a)

65

b)

29

c)

36

d)

94

51.

Tổng số hạt proton, neutron và electron trong 9 19F 

a)

19

b)

30

c)

32

d)
28
52.

Nguyên tử copper có kí hiệu là 29 64Cu. Số hạt proton, neutron và electron tương ứng của nguyên tử này là

a)

29, 29, 29. 

b)

29, 29, 35.

c)

29, 35, 29.

d)

35, 29, 29.

53.

Trong nguyên tử 13 27Al tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

a)

13 hạt

b)

14 hạt

c)

12 hạt

d)

1 hạt

54.

Tổng số hạt proton, neutron và electron có trong nguyên tử 37 86Rb là

a)

123

b)

37

c)

74

d)

86

55.

Orbital s có dạng

a)

hình tròn.

b)

hình số 8 nổi.

c)

hình cầu.

d)

hình bầu dục.

56.

Orbital p có dạng

a)

hình tròn.

b)

hình số 8 nổi.

c)

hình cầu.

d)

hình bầu dục.

57.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

58.

Số orbital trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt bằng

a)

1, 3, 5, 7.

b)

1, 2, 4, 6.

c)

3, 5, 7, 9.

d)

1, 2, 3, 4.

59.

Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n = 1, 2, 3, 4,… với tên gọi là các chữ cái in hoa là

a)

K, L, M, O,...

b)

L, M, N, O,...

c)

K, L, M, N,...

d)

K, M, N, O,...

60.

Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là

a)

s, d, p, f,…

b)

s, p, d, f,…

c)

s, p, f, d,…

d)

f, d, p, s,…

61.

Phân lớp 3d có số electron tối đa là

a)

6

b)

18

c)

14

d)

10

62.

Phân lớp 4f có số electron tối đa là

a)

6

b)

18

c)

10

d)

14

63.

Phân lớp nào sau đây nửa (bán) bão hòa?

a)

4s2.

b)

4p6.

c)

4d5

d)

4f4.

64.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f  lần lượt là:

      

a)

2, 6, 8, 18.

b)

2, 8, 18, 32.

c)

2, 4, 6, 8.

d)

2, 6, 10, 14.

65.

Lớp L có số phân lớp electron bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

3

b)

4

c)

9

d)

18

67.

Lớp electron thứ 3 (lớp M) có bao nhiêu phân lớp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Lớp electron thứ 4 (lớp N) có bao nhiêu phân lớp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Lớp electron nào có số electron tối đa là 18?

a)

K.

b)

N.

c)

M.

d)

L.

70.

Số electron tối đa của lớp M, N lần lượt là:

a)

8, 32.

b)

8, 18.

c)

18, 32.

d)

18, 18.

71.

Số electron tối đa ở lớp thứ n là

a)

n.

b)

2n.

c)

2n2.

d)

n2.

72.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

Lớp N.

b)

Lớp L.

c)

Lớp M.

d)

Lớp K.

73.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất?

a)

lớp K.

b)

lớp L.

c)

lớp M.

d)

lớp N.

74.

Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là: K, L, M, N. Electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất?

a)

Lớp K.

b)

Lớp L.

c)

Lớp M.

d)

Lớp N.

75.

Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học ngưới Anh (J.J. Thomson). Từ khi được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai trò lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: năng lượng, truyền thông và thông tin… Trong các câu sau đây, câu nào sai?

a)

Electron là hạt mang điện tích âm.

b)

Electron có khối lượng là 9,1.10-28 gam.

c)

Trong nguyên tử, electron được chia thành các lớp và các phân lớp.

d)

Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử.

76.

Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động như thế nào xung quanh hạt nhân?

a)

Chuyển động rất nhanh không theo những quỹ đạo xác định.

b)

Chuyển động rất nhanh theo những quỹ đạo xác định.

c)

Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định.

d)

Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định.

77.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.

78.

Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

b)

Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất.

c)

Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất.

d)

Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau.

79.

Phát biểu nào đúng khi nói về các orbital trong một phân lớp electron?

a)

Có sự định hướng không gian.

b)

Có cùng mức năng lượng.

c)

Khác nhau về mức năng lượng.

d)

Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp.

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lớp M có 9 phân lớp.

b)

Lớp L có 4 orbital.

c)

Phân lớp p có 3 orbital.

d)

Năng lượng electron trên lớp K là thấp nhất.

81.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất.

b)

Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

c)

Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.

d)

Lớp N có 4 orbital.

82.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

b)

Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.

c)

Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s.

d)

Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

83.

Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền. 

b)

Quy tắc Hund.

c)

Nguyên lí Pauli.

d)

Quy tắc Pauli.

84.

Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào

a)

nguyên tử khối tăng dần. 

b)

điện tích hạt nhân tăng dần.

c)

số khối tăng dần. 

d)

mức năng lượng electron.

85.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố X là

a)

6.

b)

8.

c)

14.

d)

16.

86.

Nguyên tố sulfur nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Biết rằng các electron của nguyên tử sulfur được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M). Số electron ở lớp L trong nguyên tử sulfur 

a)

6.

b)

8.

c)

10.

d)

2.

87.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là

a)

O (Z=8).

b)

Cl (Z=17).

c)

Al (Z=13).

d)

Si (Z=14).

88.

Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)

a)

1s22s22p3.

b)

1s22s22p4.

c)

1s22s32p4.

d)

1s22s22p5.

89.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p64s1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

20.

b)

19.

c)

39.

d)

18.

90.

Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là 1s22s22p63s23p64s2. Nguyên tố đó là

a)

Ca ( Z = 20).

b)

Ba ( Z = 56).

c)

Sr ( Z = 38).

d)

Mg ( Z =12).

91.

Cấu hình electron của nguyên tử Ca (Z = 20) là

a)

1s22s22p63s23p64s14p1

b)

1s22s22p63s23p64s2.

c)

1s22s22p63s23p63d2.   

d)

1s22s22p63s23p63d14s1.

92.

Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5. Nguyên tử M là

a)

11Na.

b)

18Ar.

c)

17Cl.

d)

19K.

93.

Cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p4

a)

1s22s22p63s23p4.

b)

1s22s23s23p4.

c)

1s22s22p63s23p6.  

d)

1s22s22p53s23p4.

94.

Nguyên tử nào trong hình vẽ dưới đây có số electron lớp ngoài cùng là 5?

a)

1 và 2. 

b)

1 và 3. 

c)

3 và 4.

d)

1 và 4.

95.

Cấu hình electron nào sau đây thuộc về nguyên tố kim loại?

a)

1s22s22p63s23p6.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s23p1.

96.

Cấu hình electron nào sau đây thuộc về nguyên tố khí hiếm?

a)

1s22s22p63s23p1.

b)

1s22s22p63s23p3.

c)

1s22s22p63s23p6.

d)

1s22s22p63s23p4.

97.

Cấu hình electron nào sau đây thuộc về nguyên tố phi kim?

a)

1s22s22p63s2.

b)

1s22s22p63s23p1.

c)

1s22s22p63s23p6.

d)

1s22s22p63s23p4.

98.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau:

          (1) 1s22s22p63s2;  (2) 1s22s22p63s23p5;   (3) 1s22s22p63s23p63d6 4s2;   (4) 1s22s22p6

   Các nguyên tố kim loại là:

a)

(1), (3).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (4). 

d)

(2), (3), (4).

99.

Nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron là

            X: 1s22s22p63s23p4          Y: 1s22s22p63s23p6                    Z: 1s22s22p63s23p64s2

Trong các nguyên tố X, Y, Z nguyên tố kim loại là

a)

X.

b)

Z.

c)

Y.

d)

X và Y.

100.

Cho biết cấu hình electron của X, Y lần lượt là: 1s22s22p63s23p3; 1s22s22p63s23p64s1. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại.

b)

X và Y đều là các phi kim.

c)

X và Y đều là các khí hiếm.

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại.

101.

Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử Fe ( Z = 26)?

a)

[Ar]3d64s2.

b)

[Ar]4s23d6.

c)

[Ar]3d8.

d)

[Ar]3d74s1.

102.

Hợp kim cobalt được sử dụng rộng rãi trong các động cơ máy bay vì độ bền nhiệt độ cao là một yếu tố quan trọng. Nguyên tử cobalt có cấu hình electron ngoài cùng là 3d74s2. Số hiệu nguyên tử của cobalt là

a)

24.

b)

25.

c)

27.

d)

29.

103.

Trong nguyên tử 17Cl, số e ở phân mức năng lượng cao nhất là

a)

5.

b)

7.

c)

9.

d)

11.

104.

Phosphorus có Z=15 tổng số electron của lớp ngoài cùng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

105.

Nguyên tử nào sau đây có 3 electron ở lớp ngoài cùng?

  

a)

N (Z=7).

b)

Na (Z=11).

c)

Al (Z=13).

d)

C (Z=6).

106.

Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là

a)

6.

b)

8.

c)

14.

d)

16.

107.

Nguyên tử Y có 3 electron ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử Z là

a)

17.

b)

13.

c)

15.

d)

16.

108.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11. X thuộc loại nguyên tố nào?

a)

s.

b)

p.

c)

d.

d)

f.

109.

Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

a)

1s22s22p5

b)

1s22s22p63s23p64s2.

c)

1s22s22p63s23p64s24p5.

d)

1s22s22p63s23p63d34s2.

110.

Cấu hình electron của nguyên tử X có dạng 1s22s22p63s23p3. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

X có số hiệu nguyên tử là 15.

b)

X là một phi kim.

c)

Nguyên tử của nguyên tố X có 9 electron p.

d)

Nguyên tử nguyên tố X có 3 phân lớp electron.

111.

Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lý hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli.

b)

Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.

c)

Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.

d)

Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.

112.

Hình vẽ nào sau đây vi phạm nguyên lý Pauli khi điền electron vào AO?

a)

(1).

b)

(2).

c)

(1) và (2).

d)

(3) và (4).

113.

Cấu hình của nguyên tử sau biểu diễn bằng ô lượng tử. Thông tin nào không đúng khi nói về cấu hình đã cho?

a)

Nguyên tử có 7 electron. 

b)

Lớp ngoài cùng có 3 electron.

c)

Nguyên tử có 3 electron độc thân.   

d)

Nguyên tử có 2 lớp electron.

114.

Nguyên tố X được sử dụng rộng rãi để chống đóng băng và khử băng như một chất bảo quản. Nguyên tố Y là nguyên tố thiết yếu cho các cơ thể sống, đồng thời nó được sử dụng nhiều trong việc sản xuất phân bón. Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử nguyên tố Y có một electron ở lớp ngoài cùng là 4s. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 3. Nguyên tử X và Y lần lượt là

a)

khí hiếm và kim loại. 

b)

kim loại và khí hiếm.

c)

kim loại và kim loại. 

d)

phi kim và kim loại.

115.

Nguyên tử Fe có kí hiệu 26 56Fe . Cho các phát biểu sau về Fe:

(1) Nguyên tử của nguyên tố Fe có 8 electron ở lớp ngoài cùng.

(2) Nguyên tử của nguyên tố Fe có 30 neutron ở trong hạt nhân.

(3) Fe là một phi kim.

(4) Fe là nguyên tố

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

116.

Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt là 36. Hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. A,Z lần lượt là:      

a)

23, 10.

b)

24, 12.

c)

25, 12.

d)

12, 24.

117.

Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Cấu hình e của R là :

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p63s23p1

d)

1s22s22p63s23p2

118.

Nguyên tố Ag có 2 đồng vị 109Ag chiếm 44% và 107Ag chiếm 56%, nguyên tử khối trung bình của Ag là:

a)

107.

b)

108.

c)

109.

d)

106.

119.

Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố B là 10,8. Bo có hai đồng vị, biết 11B chiếm 80%. Nguyên tử khối của đồng vị còn lại là:            

a)

11.

b)

12.

c)

10.

d)

13.

120.

Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và

a)

không mang điện

b)

mang điện tích dương

c)

mang điện tích âm

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện