wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất là:

a)

Người lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động

2.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định:

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm

d)

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

3.

Nội dung của quá trình sản xuất vật chất là:

a)

Tư liệu sản xuất và quan hệ giữa người với người đối với tư liệu sản xuất

b)

Tư liệu sản xuất và người lao động với kỹ năng lao động tương ứng với công cụ lao động

c)

Tư liệu sản xuất và tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

d)

Tư liệu sản xuất và con người

4.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:

a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội

b)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

c)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần

d)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội

5.

Trong sự nghiệp xây dựng CNXH ở nước ta, chúng ta cần phải tiến hành:

a)

Phát triển lực lượng sản xuất đạt trình độ tiên tiến để tạo cơ sở cho việc xây dựng quan hệ sản xuất mới

b)

Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất mới để tạo cơ sở thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

c)

Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với từng bước xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp.

d)

Củng cố xây dựng kiến trúc thượng tầng mới cho phù hợp với cơ sở hạ tầng

6.

Quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?

a)

Vai trò quyết định thuộc về lực lượng sản xuất hay quan hệ sản xuất là tuỳ thuộc vào điều kiện cụ thể

b)

Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất

c)

Không cái nào quyết định cái nào

d)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

7.

Nhân tố quyết định của lực lượng sản xuất là:

a)

Người lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Tư liệu lao động

d)

Công cụ lao động

8.

Theo C.Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi:

a)

Phương thức sản xuất ra của cải vật chất

b)

Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

c)

Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

d)

Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

9.

Thực chất của quá trình sản xuất vật chất là quá trình:

a)

Con người thực hiện sự cải biến giới tự nhiên

b)

Con người nhận thức thế giới và bản thân mình

c)

Con người thực hiện sự sáng tạo trong tư duy

d)

Con người thực hiện lợi ích của mình

10.

Theo quan điểm duy vật lịch sử:

a)

Quan hệ sản xuất có thể vượt trước trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất có thể lạc hậu hơn trình độ phát triển . của lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Tùy từng điều kiện cụ thể, quan hệ sản xuất có thể vượt trước quan hệ sản xuất

11.

Trong mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội:

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

c)

Chúng có quan hệ biện chứng với nhau, trong đó kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

d)

Chúng có quan hệ biện chứng với nhau, trong đó cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

12.

Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

a)

Lực lượng sản xuất là yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển

b)

Quan hệ sản xuất là yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển

c)

Cả hai đều là những yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển

d)

Không có yếu tố nào thường xuyên biến đổi, phát triển

13.

Nguyên nhân - kết quả là một trong những … của triết học Mác – Lênin.

a)

Cặp khái niệm

b)

Thuật ngữ cơ bản

c)

Cặp phạm trù cơ bản

d)

Cặp phạm trù

14.

Phạm trù triết học nhằm chỉ sự tác động qua lại giữa các mặt, các bộ phận, các thuộc tính trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra một biến đổi nhất định, gọi là gì?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Cái chung

d)

Nội dung

15.

Trong các câu ca dao tục ngữ sau đây, câu nào không thể hiện phạm trù nguyên nhân-kết quả?

a)

Nước chảy đá mòn

b)

Miệng ăn núi lỡ

c)

Gieo gió gặp bão

d)

Uống nước nhớ nguồn

16.

Mối liên hệ nhân quả có các tính chất gì ?

a)

Tính khách quan và tính phổ biến.

b)

Tính khách quan và tính tất yếu.

c)

Tính khách quan, tính chủ quan và tính tất yếu.

d)

Tính khách quan , tính phổ biến và tính tất yếu.

17.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm nguyên nhân: “Phạm trù nguyên nhân dùng để chỉ…..giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau để từ đó tạo ra…..”.

a)

Sự tác động lẫn nhau – sự biến đổi nhất định.

b)

Sự liên hệ lẫn nhau – một sự vật mới.

c)

Sự tương tác – một sự vật mới.

d)

Sự chuyển hóa lẫn nhau – sự biến đổi nhất định.

18.

"Đói nghèo" và "Dốt nát", hiện tượng nào là nguyên nhân, hiện tượng nào là kết quả?

a)

Đói nghèo là là nguyên nhân, dốt nát là kết quả

b)

Dốt nát là nguyên nhân, đói nghèo là kết quả

c)

Hiện tượng này vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của hiện tượng kia

d)

Cả hai đều là nguyên nhân

19.

Đèn trong phòng sáng là nguyên nhân do bật công tắc là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Có những sự vật , hiện tượng xảy ra có nguyên nhân và luôn nhận thức được là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Nguyên nhân và kết quả cái nào có trước ?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

22.

Phạm trù nhằm chỉ những biến đổi xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra, gọi là gì?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Khả năng

d)

Hệ quả

23.

Quy luật có bao nhiêu tính chất nhỉ?

a)

Ba: xã hội, khách quan, tự do.

b)

Hai: tự do, khách quan.

c)

Ba: khách quan, phổ biến , đa dạng.

d)

Hai: Phổ biến, đa dạng

24.

Phân loại quy luật

a)

Theo Phạm vi

b)

Theo Lĩnh vực

c)

Theo Tự nhiên

d)

Không theo gi cả.

25.

Chất là gì?

a)

Chất là một phạm trù triết học để chỉ thuộc tính khách quan và là sự thống nhất hữu cơ

b)

Chất là sự vật.

c)

Chất là dung dịch.

d)

Tất cả ý kiến trên

26.

Vị trí của Quy luật:

a)

chỉ ra cách thức vận động của sự vật hiện tượng

b)

chỉ ra cách thức khách quan

c)

chỉ ra cách thức vận động và phổ biến của sự vật hiện tượng

d)

chỉ ra cách thức vận động và phát triển của sự vật hiện tượng

27.

Khái niệm về Lượng:

a)

Là phạm trù triết học

b)

Chỉ quy định khách quan của sự vật

c)

Chỉ quy định khách quan của các quá trình vận động phát triển

d)

Tất cả ý kiến trên.

28.

Đâu là ví dụ về Lượng

a)

Toà nhà cao 20m

b)

Dân số Tp HCM

c)

Ngân Lượng

d)

Số lượng người trong một lớp học

29.

 

Chất tương đối ổn định còn lượng thường xuyên biến đổi.

a)

Đúng 

b)

Sai

30.

Đâu là câu trả lời đúng về Lượng ?

a)

Là yếu tố động

b)

Biến đổi dần dần

c)

Biến đổi có xu hướng tích luỹ

d)

Tất cả đều sai

31.

Tại điểm nút diễn ra????

a)

sự nhảy vọt = biến đổi về chất = cái cũ mất đi

b)

sự nhảy dần dần = biến đổi về lượng = cái cũ được phục hồi

c)

cái mới ra đời thay thế cho cái cũ

32.

Có mấy hình thức của bước nhảy:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Căn cứ vào quy mô có hai loại bước nhảy nào

a)

Bước nhảy cục bộ

b)

Bước nhảy toàn bộ

c)

Bước nhảy vi bộ

d)

Bước nhảy ba bộ

34.

Bước nhảy dần dần và bước nhảy đột biến căn cứ vào ?

a)

Nhịp điệu

b)

Quy mô

c)

Khách quan

d)

Sự phát triển

35.

Chất đổi thì lượng có đổi hay không

a)

b)

Không

36.

Ý nghĩa phương pháp luận:

a)

Tôn trọng sự tích luỹ

b)

Quyết tâm thực hiện bước nhảy

c)

Tránh tư tưởng trì trệ

d)

Vận dụng linh hoạt để đạt được thành công

37.

Nếu bạn tăng thời gian chuẩn bị bài ở nhà thì khi đến lớp bạn sẽ mau hiểu và nhớ bài hơn. Đây là ví dụ về :?

a)

Ví dụ về sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất

b)

Ví dụ về sự biến đổi về  chất dẫn đến sự biến đổi về lượng

38.

Quy luật là gì?

a)

Quy củ và pháp luật

b)

Khách quan, phổ biến, đa dạng.

c)

Những mối liện hệ khách quan, phổ biến, bản chất, tất nhiên và lặp đi lặp lại.

d)

Tất cả ý kiến trên

39.

Câu 1. Đâu là tiền đề lý luận ra đời triết học Mác?

a)

Sự phát triển của nền sản xuất TBCN

b)

Triết học cổ điển Đức, KTCT tư sản cổ điển Anh, CNXH không tưởng, phê phán thế kỷ XIX

c)

Sự phát triển của khoa học tự nhiên

d)

Triết học cổ điển Đức

40.

Câu 2. Ba bộ phận lý luận quan trọng của chủ nghĩa Mác-Lênin gồm:

a)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội không tưởng

b)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Thuyết tế bào, thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Khoa học và thực tiễn cách mạng

41.

Theo Ăngghen, thế giới thống nhất thực sự là ở?

a)

Tính hiện thực

b)

Tính vật chất

c)

Tính khách quan

d)

Được con người nhận thức

42.

Câu 4. Theo định nghĩa vật chất của V.I.Lênin thì vật chất là:

a)

Thế giới

b)

Cái được phản ánh

c)

Cái được cảm giác

d)

Thực tại khách quan

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có nguồn gốc từ đâu?

a)

Vật chất

b)

Thế giới khách quan

c)

Ý thức của Thượng Đế

d)

Bộ não người

44.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau, đây là quan điểm của trường phái nào?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Tôn giáo

45.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất?

a)

Vật chất là vật thể

b)

Không là vật thể thì không phải là vật chất

c)

Vật chất là những vật dụng cụ thể do con người tạo ra để thoả mãn nhu cầu của mình

d)

Vật chất không loại trừ cái không là vật thể

46.

Câu 8. Theo qui luật lượng – chất tính quy định nói lên sự thống nhất hữu cơ giữa các bộ phận cấu thành của sự vật hiện tượng được gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

47.

Câu 9. Phủ định biện chứng là:

a)

Sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động và phát triển

b)

Sự xoá bỏ toàn bộ cái cũ để thay thế cái mới

c)

Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống

d)

Sự phủ định có tính khách quan, tính kế thừa

48.

Câu 10. Thành ngữ: “Nước chảy đá mòn” là sự phản ánh nguyên lý/quy luật nào?

a)

Quy luật lượng – chất

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Quy luật phụ định của phủ định

d)

Quy luật mâu thuẫn

49.

Vấn đề cơ bản của triết học có bao nhiêu vấn đề?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Trường phái triết học nào cho rằng: vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ 2.

a)

Chủ nghĩa Duy tâm

b)

Chủ nghĩa Duy vật

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

51.

Để trả lời cho nội dung thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là: “Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?”, có những học thuyết nào?

a)

Thuyết khả tri luận, thuyết bất khả tri luận

b)

a.Chủ nghĩa Duy vật, Chủ nghĩa Duy tâm

52.

Sắp xếp theo thứ tự đúng của các hình thức phát triển chủ nghĩa duy vật:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật chất phát, chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật chất phát.

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phát, chủ nghĩa duy vật siêu hình, Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

53.

Quan niệm “Sự vật là sự phức hợp của các cảm giác” là của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

54.

Triết học Mác – Lênin do ai sáng lập, phát triển và bảo vệ?

a)

C. Mác, Hegghen, V.I. Lênin

b)

C. Mác, Ph. Ăgghen, V.I. Lênin

c)

Ph. Ăgghen, C.Mác, Phôiơbách

d)

Ph. Ăgghen, C. Mác, phurie

55.

Nhận thức đối tượng trong trạng thái tĩnh tại, cô lập, tách rời” là phương pháp tư duy nào trong lịch sử?

a)

Phương pháp biện chứng

b)

a.Phương pháp siêu hình

56.

Có bao nhiêu điều kiện, tiền đề của sự ra đời Chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

3 điều kiện, 1 tiền đề

b)

2 điều kiện, 1 tiền đề

c)

1 điều kiện, 2 tiền đề

d)

1 điều kiện, 3 tiền đề

57.

Tiền đề khoa học tự nhiên, học thuyết tiến hóa của các loài của Đác uyn với tư cách là gì trong chủ nghĩa Mác – Lênin:

a)

Về quá trình phát triển của sự sống

b)

Tính thống nhất của toàn bộ sự sống

c)

a.Tính thống nhất của vật chất và chuyển hóa của giới tự nhiên

58.

Đâu là nguồn gốc lý luận ảnh hưởng trực tiếp nhất đến chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

d)

Khoa học tự nhiên thế kỷ XVII- XVIII

59.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ý thức là gì ?

a)

Nguồn gốc tự nhiên

b)

Nguồn gốc xã hội

c)

Nguồn gốc tự nhiên và lao động

d)

Nguồn gốc tự nhiên và xã hội

60.

Nhân tố cơ bản trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là gì ?

a)

Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

bộ não người và thế giới khách quan

d)

Lao động trí óc và lao động tay chân

61.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được thể hiện như thế nào ?

a)

Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức

b)

Vật chất và ý thức không có cái nào quyết định cái nào

c)

Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt không liên quan đến nhau

d)

Ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất

62.

Tri thức đóng vai trò gì?

a)

Nguồn gốc của ý thức

b)

Hình ảnh của ý thức

c)

Bản chất của ý thức

d)

Phương thức tồn tại của ý thức

63.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

a)

Người máy cũng có ý thức như con người

b)

Ý thức tồn tại ở mọi dạng vật chất

c)

Ý thức chỉ có ở con người

d)

Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người

64.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng kết cấu của ý thức bao gồm

a)

Ý thức, tình cảm và tri thức

b)

Tình cảm, tri thức và ý chí

c)

Tri thức, tình cảm và ý chí

d)

Tri thức, ý chí và tình cảm

65.

Nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển ý thức ?

a)

Thế giới khách quan

b)

Nguồn gốc xã hội

c)

Não người

d)

Ngôn ngữ

66.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về ý thức

a)

Ý thức là thuộc tính cảu mọi dạng vật chất

b)

Ý thức là sự phản ánh y nguyên hiện thực khác quan

c)

Ý thức chỉ phản ánh một lĩnh vực của hiện thực khách quan

d)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khác quan

67.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có thể tác động trợ lại vật chất nhưng phải thông qua điều gì?

a)

Hoạt động thực tiễn của con nghười

b)

Hoạt động sáng tạo của con người

c)

Hoạt động lao động của con người

d)

Hoạt động tinh thần của con người

68.

Theo quan điểm của của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguyên tắc pp luận chung nhất đối với hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người là gì?

a)

Xuất phát từ thực tế khách quan

b)

Tôn trọng khách quan

c)

Phát huy tính năng động chủ quan

d)

Xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan, phát huy tính năng động chủ quan

69.

Trong mối quan hệ giữa” lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất” , Lực lượng sản xuất là . . . . .- quan hệ sản xuất là . . . . .

a)

nội dung / hình thức.

b)

hình thức / nội dung

c)

chủ quan / khách quan

d)

khách quan / chủ

70.

Trong ba loại hình sản xuất sau, loại hình nào có vai trò quyết định?

a)

 Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra chính bản thân con người

71.

 Điền từ còn thiếu: Lực lượng sản xuất. . . . . quan hệ sản xuất, quan hệ sản xuất . . . . . lực lượng sản xuất.

a)

quyết định / phụ thuộc

b)

tác động trở lại / phụ thuộc

c)

 phụ thuộc / quyết định

d)

tác động trở lại / quyết định

72.

Tư liệu sản xuất bao gồm :

a)

đối tượng lao động và người laođộng

b)

Tư liệu lao động và công cụ lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Phương tiện lao động và tư liệu lao động

73.

   Điền vào ô trống: . . . . . là hoạt động không ngừng sáng tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người

a)

Phát minh

b)

Kế thừa

c)

Lao động

d)

Sản xuất

74.

Lực lượng sản xuất quyết định Quan hệ sản xuất như thế nào?

a)

Một Lực lượng sản xuất thế nào sẽ quy định một Quan hệ sản xuất tương ứng.

b)

Cả 3 phương án trên .

c)

Lực lượng sản xuất thay đổi sẽ đòi hỏi Quan hệ sản xuất thay đổi theo.

d)

Sự thay đổi của một Quan hệ sản xuất phụ thuộc khách quan vào Lực lượng sản xuất.

75.

Lực lượng sản xuất bao gồm :

a)

Quan hệ sản xuất và tư liệu sản xuất.

b)

Người lao động và tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất và người lao động.

d)

Người lao động và tư liệu lao động.

76.

Tư liệu lao động bao gồm :

a)

Đối tượng lao động và công cụ lao động.

b)

Phương tiện lao động và công cụ lao động.

c)

Đối tượng lao động.

77.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất là:

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Khoa học- công nghệ

78.

Bạn muốn chơi tiếp không:))

a)

b)

Không

79.

 Phương thức sản xuất bao gồm:

a)

Lực lượng sản xuất,quan hệ sản xuất,cơ sở hạ tầng,kiến trúc thượng tầng

b)

Lực lượng sản xuất,quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

80.

96. "Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Câu nói này là của ai?

a. W.Petty

b. A.Smith

c. D. Ricardo

d. C.Mác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ: Sản xuất vật chất là hoạt động có:

a)

A. Tính khách quan, tính tất yếu, tính xã hội, tính văn hóa và tính mục đích.

b)

B. Tính tất yếu, tính tư duy, tính cộng đồng, tính văn hóa và tính mục đích.

c)

C. Tính khách quan, tính mục đích, tính xã hội, tính lịch sử và tính sáng tạo.

d)

D. Tính xã hội, tính lịch sử, tính sáng tạo, tính văn hóa và tính mục đích tự thân.

82.

Câu 2: Lý luận hình thái kinh tế- xã hội do C. Mac sáng lập đã khắc phục được những hạn chế cơ bản nào trong các quan niệm xã hội đã từng có trước đây:

a)

A. Quan niệm duy tâm và tôn giáo

b)

B. Quan niệm duy vật tầm thường và tôn giáo

c)

C. Quan niệm siêu hình và duy tâm , tôn giáo

d)

D. Quan niệm duy tâm khách quan và tôn giáo ,huyền thoại

83.

Câu 3: Trong đấu tranh giai cấp, cơ sở quan trọng nhất của liên minh giai cấp là gì?

a)

A. Sự thống nhất về tư tưởng

b)

B. Sự thống nhất về lợi ích cơ bản

c)

C. Sự thống nhất về ý thức chính trị

d)

D. Sự thống nhất về trình độ

84.

Câu 4: Nhân tố nào trong kiến trúc thượng tầng có tác động trực tiếp nhất và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng kinh tế của xã hội?

a)

A. Các chính đảng

b)

B. Nhà nước

c)

C. Các đoàn thể chính trị - xã hội

d)

D. Giáo hội

85.

Câu 5: Thực chất mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là:

a)

A. Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

b)

B. Quan hệ giữa vật chất và tinh thần

c)

C. Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội

d)

D. Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

86.

Câu 6: Vai trò của ý thức cá nhân đối với ý thức xã hội

a)

A. Ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội

b)

b. Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội

c)

C. Ý thức cá nhân là phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội

d)

d. Tổng số ý thức cá nhân bằng ý thức xã hội

87.

Câu 7: Tại sao trong một cơ sở hạ tầng nhất định lại có nhiều kiểu Quan hệ sản xuất cùng tồn tại?

a)

A. Do Quan hệ sản xuất tàn dư của các xã hội cũ quy định

b)

B. Do Quan hệ sản xuất mầm mống của xã hội tương lai quy định

c)

C. Do có nhiều trình độ khác nhau của Lực lượng sản xuất đang tồn tại quy định

d)

D. Do Quan hệ sản xuất thống trị quy định

88.

Câu 8: Theo V.I.Lênin, quan hệ nào là qua hệ cơ bản và chủ yếu quyết định trực tiếp đến địa vị kinh tế - xã hội của các giai cấp?

a)

A. Quan hệ Kinh tế - Vật chất

b)

B. Quan hệ tổ chức, quản lý

c)

C. hệ phân phối

d)

D. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

89.

Câu 9: Cơ sở làm phát sinh các quan hệ xã hội : chính trị, pháp luật,… là do?

a)

A. Những quan hệ sản xuất vật chất của xã hội

b)

B. Trình độ nhận thức của con người ngày càng cao

c)

C. Quan hệ giữa con người với con người ngày càng phức tạp

d)

D. Ý muốn của giai cấp thống trị

90.

Câu 10: Tiền đề xuất phát của quan điểm duy vật lịch sử là gì?

a)

A. Con người hiện thực

b)

B. Con người trừu tượng

c)

C. Con người hành động

d)

D. Con người tư duy

91.

Điền vào chỗ trống "một phạm trù .... dùng để chỉ xã hội từng khung bậc lịch sử"

a)

Cơ Bản

b)

Phức Tạp

c)

Đáng sợ

d)

Rối loạn

92.

kết cấu xã hội trong mỗi giai đoạn lịch sử nhất định bao gồm 3  yếu tố cơ bản là gì ?

a)

Lực lượng kháng chiến, Quan hệ sản xuất, Kiến trúc thượng tầng

b)

Lực lượng sản xuất, Quan hệ sản xuất, Kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất, Quan hệ sản xuất. Kiến trúc hạ tầng

d)

Lực lượng xuất khẩu,Quan hệ nhập khẩu,Kiến trúc trung tầng

93.

Tiến trình lịch sử - tự nhiên tạo lên sự vận động và phát triển  qua sự tác động của mấy quy luật cơ bản?

a)

1 quy luật

b)

3 quy luật

c)

4 quy luật

d)

2 quy luật

94.

Tiến trình lịch sử gồm 5 giai đoạn như sau

1.      Cộng sản nguyên thủy 2. Chiếm hữu nô lệ 3. Phong kiến 4. sản  chủ nghĩa 5. Xã hội chủ nghĩa

5 giai đoạn trên có 1 giai đoạn bị sai ?

a)

giai đoạn 1

b)

giai đoạn 2

c)

giai đoạn 5

d)

giai đoạn 4

95.

Tác động trở lại của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng diễn ra theo mấy chiều?

a)

4 chiều

b)

2 chiều

c)

1 chiều

d)

ngược chiều

96.

Các yếu tố phụ thuộc vào cơ sở hạ tầng ?

a)

nhà nước , pháp quyền triết học, tôn giáo.

b)

nhà trắng , pháp quyền triết học, tôn giáo.

c)

nhà nước , pháp quyền triết học, phật  giáo.

d)

nhà nước , pháp quyền lí học, tôn giáo.

97.

Sự tác động của KTTT với CSHT có vai trò ?

a)

đấu tranh chống cái ác

b)

đấu tranh vì mọi người

c)

đấu tranh vì mọi người

d)

đấu tranh xóa bỏ tàn dư cũ

98.

C. Mác viết:” Tôi coi sự phát triển của các ....... kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên”.

a)

hình thái

b)

sắc thái

c)

hình dạng

d)

tình trạng

99.

Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội là cơ sở lí luận và phương pháp luận khoa học cho việc quán triệt quan điểm đường lối của ai ?

a)

đảng cộng sản việt nam

b)

đảng tư sản

c)

đảng cộng hòa

d)

đảng dân chủ

100.

cấu trúc cơ sở hạ tầng gồm các loại nào?

a)

Quan hệ sản xuất thống trị , quan hệ sản xuất tàn dư , quan hệ sản xuất mầm mống.

b)

. Quan hệ sản xuất kế thừa , quan hệ sản xuất hữu cơ , quan hệ sản xuất hạt giống.

c)

Quan hệ sản xuất chủ động , quan hệ sản xuất bị động ,quan hệ sản xuất tư tưởng.