wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI 10. DIA LY 11

Total questions: 59

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xi

d)

LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a

2.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

3.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

 Núi cao và hoang mạc.

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

 Đồng bằng và hoang mạc

d)

Núi thấp và hoang mạ

4.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

 Đông Bắ

b)

Hoa Bắc

c)

 Hoa Trung

d)

Hoa Nam

5.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung

6.

Đồng bằng chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

a)

 Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

7.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

 Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa

8.

 Khóang sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

Dầu mỏ và khí tự nhiên.

b)

Quặng sắt và than đá

c)

Than đá và khí tự nhiên.

d)

Các khoáng sản kim loại màu

9.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

Ảnh hưởng của núi ở phía đông

b)

Có diện tích quá lớn.

c)

 Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.

d)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

10.

Địa hình miền Tây Trung Quốc:

a)

. Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

b)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ

d)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.

11.

 Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc?

a)

Trường Giang

b)

Hoàng Hà.

c)

Hắc Long Giang.

d)

Mê Công.

12.

Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

a)

Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu.

b)

 Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ.

c)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu

d)

 Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản.

13.

Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

Khí hậu.

b)

Địa hình.

c)

Diện tích.   

d)

Sông ngòi.

14.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

a)

Dân tộc Hán

b)

Dân tộc Choang

c)

Dân tộc Tạng

d)

Dân tộc Hồ

15.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?

a)

Các đồng bằng châu thổ

b)

Vùng núi và biên giới

c)

Các thành phố lớn

d)

Dọc biên giới phía nam.

16.

 Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu.

c)

Ít thiên tai.

d)

Ít thiên tai.

17.

nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

 Tiến hành chính sách dân số rất triệt để.

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.

18.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

 Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội.

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

 Mất cân bằng phân bố dân cư.

d)

 Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.

19.

Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?

a)

 La bàn

b)

Giấy

c)

Kĩ thuật in.

d)

Chữ la tinh.

20.

Trung Quốc có 2 đặc khu hành chính nằm ven biển là  

a)

Hồng Công và Quảng Châu

b)

Hồng Công và Thượng Hải.

c)

Hồng Công và Ma Cao.

d)

Ma Cao và Thượng Hải.

21.

 Biên giới của Trung Quốc với các nước trên đất liền nằm chủ yếu ở vùng

a)

núi cao và hoang mạC

b)

 đồi núi thấp và đồng bằng.

c)

 đồng bằng và hoang mạc

d)

 núi và cao nguyên.

22.

: Kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Tây Trung Quốc

a)

 Khí hậu ôn đới lục địa.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

c)

 Khí hậu ôn đới hải dương.

23.

Hướng nghiêng chung của địa hình Trung Quốc là 

a)

thấp dần từ Tây sang Đông

b)

thấp dần từ Bắc xuống Nam

c)

 cao dần từ Bắc xuống Nam

d)

 cao dần từ Tây sang Đông

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm lãnh thổ Trung Quốc?

a)

Lãnh thổ trải dài từ Bắc xuống Nam

b)

 Lãnh thổ mở rộng ra Thái Bình Dương.

c)

 Diện tích lãnh thổ rộng lớn, đứng thứ 3 trên thế giới

d)

 Lãnh thổ trải rộng từ Đông sang Tây.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

a)

Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

b)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

c)

Khí hậu phân hóa đa dạng

d)

 Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

26.

Tự nhiên miền Tây Trung Quốc không có đặc điểm nào sau đây?   

a)

Là nơi bắt nguồn của các sông lớn chảy về phía đông

b)

Gồm các dãy núi, cao nguyên đồ sộ xen lẫn các đồng bằng màu mỡ.

c)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa

d)

Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

27.

Đặc điểm tự nhiên nào không đúng của miền Đông Trung Quốc cho phát triển nông nghiệp?

a)

 Khí hậu gió mùa thay đổi từ ôn đới đến cận nhiệ

b)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

c)

 Đất đỏ bazan màu mỡ, mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

 Lượng mưa lớn, nguồn nước dồi dào.

28.

Ý nào không phải là khó khăn về mặt tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Trung Quốc

a)

 Ngập lụt thường xảy ra ở miền Tây.

b)

Lũ lụt thường xảy ra ở các đồng bằng miền Đông.

c)

Miền Tây có khí hậu lục địa khô hạn khắc nghiệt

d)

 Miền Tây có địa hình núi cao hiểm trở, GT khó khăn

29.

 Phát biểu nào sau đây không đúng về điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế vùng duyên hải của Trung Quốc?

a)

Khí hậu mang tính chất hải dương

b)

Giáp biển, gần các khu vực kinh tế phát triển.

c)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng

d)

Khí hậu đa dạng, mang tính chất lục địa.

30.

Nhận xét không chính xác về sự đối lập của tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều

c)

Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông

d)

 Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo

31.

Về tự nhiên, miền Tây Trung Quốc không có đặc điểm

a)

Gồm các dãy núi ,cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

b)

Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các đồng bằng màu mỡ.

c)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa

d)

Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

32.

 Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

Công cuộc đại nhảy vọt.

b)

Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.

c)

Công cuộc hiện đại hóa.

d)

Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

33.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

 Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

b)

Không còn tình trạng đói nghèo

c)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn

d)

Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới.

34.

Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của   

a)

Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.

b)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng

c)

Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất

35.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

36.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

Khí hậu ổn định.

b)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

Lao động có trình độ cao

d)

Có nguồn vốn đầu tư lớn.

37.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

38.

 Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc rung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

Điện, luyện kim, cơ khí

b)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

c)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác

d)

Điện, chế tọ máy, cơ khí.

39.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền Tây.

b)

Miền Đông.   

c)

 Ven biển

d)

Gần Nhật Bản và Hàn Quốc.

40.

Đặc điểm chung về tự nhiên của Trung quốc và Việt Nam là

a)

diện tích rộng lớn

b)

nằm trong vùng châu Á gió mùa

c)

địa hình chủ yếu là đồng bằng

d)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

41.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

Công nghiệp khai thác than

b)

Công nghiệp chế tạo máy bay

c)

Công nghiệp đóng tàu.

d)

Công nghiệp hóa dầu.

42.

Nguồn lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn của Trung Quốc thuận lợi cho phát triển ngành công nghiệp nào?

a)

Dệt may

b)

cơ khí

c)

Luyện kim màu.

d)

Hóa dầu.

43.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

a)

Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có

b)

Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

44.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạn

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

45.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông. nghiệp?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới

d)

Tăng thuế nông nghiệp.

46.

Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

a)

 Cây công nghiệp.

b)

 Cây lương thực.

c)

 Cây ăn quả

d)

Cây thực phẩm

47.

Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở vùng duyên hải?

a)

Đường bờ biển dài, tài nguyên khoáng sản phong phú đa dạng.

b)

Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài, xuất nhập khẩu hàng hóa.

c)

Tập trung nhiều đồng bằng lớn, khí hậu thuận lợi

d)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao

48.

 Bình quân lương thực theo đàu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

Sản lượng lương thực thấp.

b)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.

c)

Dân số đông nhất thế giới.

d)

Năng suất cây lương thực thấp.

49.

Tại sao lúa gạo được trồng chủ yếu ở đồng bằng Hoa Nam của Trung Quốc?

a)

Địa hình bằng phẳng.

b)

Địa hình bằng phẳng.

c)

Có khí hậu, đất đai phù hợp.

d)

Có nhiều giống lúa bản địa.

50.

Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là:

a)

Lúa mì, ngô, củ cải đường

b)

Lúa gạo, mía, bôn

c)

Lúa mì, lúa gạo, ngô

d)

úa gạo, hướng dương, chè.

51.

Trong ngành công nghiệp Trung Quốc không áp dụng chính sách phát triển nào?

a)

Hiện đại hóa trang thiết bị, ứng dụng công nghệ ca

b)

Thực hiện chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa.

c)

Thực hiện chính sách công nghiệp mới, thu hút đầu tư

d)

Chuyển từ nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy.

52.

Ý nào không phải là biện pháp hiện đại hóa nông nghiệp của Trung Quốc?

a)

Miễn thuế nông nghiệp

b)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

c)

Tập trung đất vào các hợp tác xã rộng lớn để sản xuất.  

d)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

53.

Ý nào không phải là thuận lợi của dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế toàn diện?

a)

Lực lượng lao động dồi dào, chất lượng ngày càng cao.

b)

 Dân cư tập trung chủ yếu ở miền Đông

c)

Người lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo.

d)

Tỉ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên đạt gần 90%.

54.

 Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

b)

c)

Cừu

d)

Ngựa.

55.

 Ý nào sau đây không đúng về nền  kinh tế Trung Quốc?

a)

Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.

b)

Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới

c)

Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.

d)

Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.

56.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho sản lượng nông sản Trung Quốc liên tục tăng?

a)

Áp dụng nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

b)

Giao quyền sử dụng đất cho người dân, miễn thuế nông nghiệp.

c)

ải tạo ,xây dựng mới đường giao thông,  thủy lợi

d)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

57.

 Nguyên nhân góp phần quyết định Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ là do sự phát triển của ngành

a)

công nghiệp kĩ thuật cao

b)

điện tử, viễn thông

c)

cơ khí chính xác

d)

luyện kim màu.

58.

Hình thức tổ chức lãnh thổ ở Trung Quốc mà nước ta không có:

a)

Khu công nghiệp

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

Khu chế xuất

d)

Đặc khu kinh tế

59.

Dân cư Trung Quốc tập trung ở miền Đông chủ yếu là do

a)

có nhiều trung tâm kinh tế lớn

b)

đất đai màu mỡ

c)

có nhiều hệ thống sông lớn

d)

 ít chịu ảnh hưởng của thiên tai