wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CN 6

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Vải sợi nhân tạo được làm từ:

.

a)

Sợi đay.                                           

b)

Kén tằm.

c)

Sợi bông.                                        

d)

Tre, gỗ, nứa…hòa tan trong các chất hóa học

2.

Vải sợi pha là:

a)

Sản xuất bằng cách kết hợp giữa vải sợi tự nhiên với vải sợi hóa học.

b)

Sản xuất bằng tre, gỗ, nứa hòa tan trong các chất hóa học.

c)

Sản xuất từ thực vật và động vật.

d)

Sản xuất từ các chất hóa học.

3.

Vai trò của trang phục:

a)

Giữ ấm hoặc làm mát cho cơ thể.                      

b)

Làm đẹp và giữ ấm cho cơ thể.

c)

Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người.           

d)

Bảo vệ và làm mát cơ thể.

4.

Không bị nhàu (nhăn), mặc không thoáng mát là tính chất của:

a)

Vải sợi thiên nhiên

b)

Vải sợi nhân tạo

c)

Vải sợi tổng hợp

d)

Vải sợi pha

5.

Vải sợi hoá học có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

6.

Đâu là vải sợi pha?

a)

100% cotton

b)

100% polyester

c)

100% linen

d)

90% cotton

10% polyester

7.

Vải sợi tổng hợp thuộc loại vải nào?

a)

Vải sợi thiên nhiên

b)

Vải sợi hóa học

c)

Vải sợi pha

d)

Các đáp án đưa ra đều sai

8.

Vải sợi polyester thuộc loại vải nào?

a)

Vải sợi thiên nhiên

b)

Vải sợi hóa học

c)

Vải sợi pha

d)

Các đáp án đưa ra đều sai

9.

Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động có màu sắc hài hòa thường được may từ vải sợi pha?

a)

Trang phục lao động

b)

Trang phục dự lễ hội

c)

Trang phục ở nhà

d)

Trang phục đi học

10.

Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; có màu sẫm, được may từ vải sợi bông?

a)

Trang phục lao động

b)

Trang phục dự lễ hội

c)

Trang phục ở nhà

d)

Trang phục đi học

11.

Bàn là điện gồm bao nhiêu bộ phận chính ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

12.

Nêu chức năng của vỏ bàn là điện ?

a)

Bảo vệ các bộ phận bên trong

b)

Biến đổi điện năng

c)

Chỉnh nhiệt độ

d)

Dẫn điện

13.

Hành động nào sau đây gây lãng phí điện khi sử dụng điện?

a)

Tắt hẳn nguồn điện khi không còn sử dụng

b)

Điều chỉnh âm thanh vừa đủ nghe

c)

Chọn mua TV thật to khi căn phòng có diện tích nhỏ

d)

Điều chỉnh ngọn lửa phù hợp với diện tích đáy nồi khi đun nấu

14.

Một bóng đèn LED có thông số kĩ thuật như sau: 110V – 5W. Hỏi bóng đèn đó có công suất định mức là bao nhiêu?

a)

110 W

b)

5W

c)

110 W hoặc 5 W

d)

110 W và 5 W

15.

Để đề phòng xảy ra tai nạn điện chúng ta phải thực hiện hành động nào sau đây?

a)

Thay bóng đèn mà không cắt công tắc

b)

Xây nhà gần sát đường dây dẫn điện cao áp

c)

Lại gần chỗ dây dẫn điện có điện bị đứt rơi xuống đất

d)

Dùng bút thử điện kiểm tra vỏ của đồ dùng điện trước khi sử dụng

16.

Ở nước ta mạng điện trong nhà có điện áp cấp là:

a)

220V

b)

110V

c)

127V

d)

250V

17.

An toàn đối với người sử dụng điện là:

a)

không chạm vào chỗ đang có điện

b)

thường xuyên kiểm tra, sửa chữa đồ dùng điện.

c)

khi sửa chữa đồ dùng điện phải ngắt nguồn điện

d)

tất cả đáp án đều đúng

18.

hình ảnh này có nghĩa là gì?

a)

không chạm tay vào ổ điện

b)

không cắm các vật kim loại vào ổ điện

c)

sử dụng bút thử điện để kiểm tra điện

d)

nguy hiểm

19.

Vải sợi thiên nhiên có nguồn gốc từ:

a)

Thực vật                       

b)

Động vật

c)

Thực vật và động vật      

d)

Than đá

20.

Đâu không phải đặc điểm của vải sợi thiên nhiên?

a)

Dễ bị nhàu               

b)

 

Độ hút ẩm thấp

c)

Mặc thoáng mát        

d)

Phơi lâu khô

21.

Vải sợi hóa học được chia làm mấy loại?

a)

1                

b)

2       

c)

3               

d)

4

22.

Trang phục mùa hè thuộc loại trang phục nào?

a)

Theo thời tiết              

b)

  Theo công dụng

c)

Theo lứa tuổi        

d)

Theo giới tính

23.

Trang phục thể thao thuộc kiểu trang phục nào?

a)

Theo thời tiết          

b)

Theo công dụng

c)

Theo lứa tuổi             

d)

Theo giới tính

24.

 Sử dụng trang phục có chất liệu vải dễ thấm mồ hôi khi:

a)

Đi học                    

b)

Đi chơi

c)

Đi lao động          

d)

Đi lễ hội

25.

Theo em, màu vải nào có thể phối hợp với tất cả các màu khác?

a)

Màu trắng, màu đổ

b)

B. Màu đen, màu vàng

c)

Màu trắng và màu đen

d)

Màu tím, màu xanh

26.

Khi giặt bằng tay, chúng ta nên ngâm quần áo trong thời gian bao lâu?

a)

5 phút                     

b)

15 đến 30 phút

c)

60 phút                    

d)

40 phút

27.

Có mấy bước lựa chọn trang phục?

a)

3        

b)

5                

c)

8                 

d)

9

28.

 Chọn kiểu may thuộc bước thứ mấy trong lựa chọn trang phục?

a)

2              

b)

4                

c)

6                

d)

8

29.

Bước thứ 6 trong quy trình lựa chọn trang phục là:

a)

Chọn kiểu may              

b)

Chọn chất liệu vải

c)

Chọn loại trang phục      

d)

Chọn màu sắc, hoa văn

30.

 Người ta phân các loại vải thường dùng trong may mặc làm mấy loại?

a)

  1          

b)

  2               

c)

3                 

d)

4

31.

Đặc điểm của vải sợi thiên nhiên:

a)

Mặc thoáng mát, lâu khô    

b)

Dễ bị nhàu, thoáng mát

c)

Phơi lâu khô, dể nhăn          

d)

         

Thoáng mát, lâu khô, dể nhăn

32.

Đặc điểm của vải sợi nhân tạo là:

a)

Độ hút ẩm cao, thoáng mát, dễ bị nhàu, phơi lâu khô.

b)

Ít nhàu, thấm hút tốt, thoáng mát.

c)

Không bị nhàu, ít thấm mồ hôi, không thoáng mát.

d)

Ít nhăn, ít thấm mồ hôi, lâu khô

33.

Hãy cho biết đâu là trang phục chính?

a)

Quần áo      

b)

   

c)

Giày    

d)

Túi xách

34.

Trang phục giúp ích cho con người trong trường hợp nào?

a)

Che chắn, chống nắng    

b)

Chống nắng, làm đẹp

c)

Giữ ấm, chống mưa

d)

Che chắn, làm đẹp giữ ấm

35.

Trang phục đa dạng về:

a)

Kiểu dáng                      

b)

Màu sắc

c)

Kiểu dáng và màu sắc  

d)

Màu sắc và hoa văn

36.

Theo giới tính, trang phục chia làm mấy loại?

a)

1         

b)

 2                 

c)

3             

d)

4

37.

Em hiểu thế nào là thời trang?

a)

Là kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộng

b)

Là kiểu trang phục được sử dụng phổ biến

c)

Là kiểu trang phục thịnh hành

d)

Là kiểu trang phục được mọi người ưa chuộng và sử dụng phổ biến

38.

Câu “Cách ăn mặc theo nhu cầu thẩm mĩ và sở thích tạo nên vẻ đẹp riêng độc đáo của mỗi người” là nói về

a)

Kiểu dáng thời trang        

b)

Tin tức thời trang

c)

Phong cách thời trang      

d)

  Phụ kiện thời trang

39.

Loại vải có nhược điểm ít thấm mồ hôi là:

a)

Vải sợi thiên nhiên          

b)

Vải sợi tổng hợp

c)

Vải sợi nhân tạo              

d)

Vải sợi pha

40.

Trang phục bao gồm những vật dụng nào sau đây?

a)

Khăn quàng, giày            

b)

Mũ, giày, tất

c)

Áo, quần

d)

Áo, quần và các vật dụng đi kèm

41.

Người lớn tuổi nên chọn vải và kiểu may trang phục nào dưới đây?

a)

Vải màu tối, kiểu may ôm sát.

b)

Vải màu tối, kiểu may trang nhã, lịch sự.

c)

Vải màu sắc sặc sỡ, kiểu may hiện đại.

d)

Vải màu tươi sáng, kiểu may cầu kì, phức tạp

42.

Bước thứ 4 trong quy trình lựa chọn trang phục là:

a)

Chọn kiểu may             

b)

Chọn chất liệu vải

c)

Chọn loại trang phục   

d)

Chọn màu sắc, hoa văn

43.

Lựa chọn trang phục phải phù hợp với:

a)

Lứa tuổi, công việc

b)

Môi trường hoạt động, giới tính

c)

Tài chính của gia đình, lứa tuổi

d)

Lứa tuổi, giới tính, công việc

44.

. Để lựa chọn trang phục phù hợp người mặc cần:

a)

Xác định vóc kiểu may

b)

Xác định xu hướng thời trang, màu sắc

c)

Xác định vóc dáng và xu hướng thời trang

d)

Xác định màu sắc, vóc dáng

45.

Hãy cho biết nguyên nhân gây tai nạn điện trong hình sau?

a)

Dùng vật liệu kim loại chạm vào nguồn điện

b)

Thả diều ở nơi có đường dây điện đi qua

c)

C. Chạm vào đồ dùng điện bị rò điện qua lớp vỏ kim loại bên ngoài

d)

Vi phạm hành lang an toàn trạm điện

46.

Hãy cho biết biện pháp đảm bảo an toàn điện trong hình sau:

a)

Không thả diều ở những nơi có đường dây điện đi qua

b)

Thường xuyên kiểm tra đồ dùng điện để phát hiện rò rỉ điện

c)

Sử dụng băng dính cách điện để che phủ vị trí dây điện bị hỏng lớp vỏ cách điện

d)

Lắp đặt ổ điện ngoài tầm với của trẻ

47.

Sau khi là xong cần:

a)

Rút phích cắm điện.

b)

Đợi bàn là nguội

c)

Cất bàn là

d)

Rút phích cắm điện khỏi ổ, đợi nguội và cất

48.

Nguyên nhân gây ra tai nạn điện là:

a)

Đến gần vị trí dây dẫn điện bị đứt, rơi xuống đất

b)

Thả diều ở nơi vắng, không gần đường dây điện

c)

Sử dụng bút thử điện kiểm tra nguồn điện

d)

Lắp ổ điện ngoài tầm tay trẻ em

49.

Tai nạn điện giật sẽ không xảy ra nếu chúng ta

a)

Chạm tay vào nguồn điện.

b)

Chạm vào đồ dùng điện bị rò điện ra lớp vỏ bên ngoài.

c)

Tránh xa khu vực có dây dẫn điện bị đứt, rơi xuống đất.

d)

Cầm, nắm vào vị trí dây dẫn điện bị hỏng lớp vỏ cách điện.

50.

Để phòng tránh tai nạn điện, cần kiểm tra đồ dùng điện khi nào:

a)

Trước khi sử dụng

b)

Sau khi sử dụng

c)

Trong khi sử dụng

d)

Không cần thiết phải kiểm tra

51.

Bộ điều chỉnh nhiệt độ của bàn ủi có chức năng:

a)

Tạo sức nóng dưới tác dụng của dòng điện

b)

Bảo vệ các bộ phận bên trong bàn là

c)

Điều chỉnh nhiệt độ bàn là phù hợp với từng loại vải

d)

Dẫn điện từ nguồn điện đến bàn là

52.

Màu trắng và màu đen là các màu:

a)

Khó kết hợp với các màu khác

b)

Dể kết hợp với tất cả các màu

c)

Chỉ kết hợp được với các màu sáng

d)

Chỉ kết hợp được với các màu tối  

53.

Áo sơ mi tay dài kết hợp với quần dài hoặc váy dài thể hiện phong cách:

a)

Hiện đại                

b)

      Học đường   

c)

Cổ điển                 

d)

Cầu kỳ 

54.

Cần lựa chọn phong cách thời trang phù hợp với bản thân và biết cách ứng xử khéo léo là thể hiện:

a)

Phong cách người mặc  

b)

Vóc dáng người mặc

c)

Ý thích người mặc        

d)

Tính cách người mặc

55.

Cặp màu nào sau đây là sự phối hợp màu tương phản:

a)

Đỏ - đen   

                   

b)

Đỏ - vàng

c)

Đỏ - hồng 

                    

d)

Đỏ - trắng

56.

Sử dụng trang phục có màu sắc và kiểu dáng tôn lên vẻ đẹp của bản thân khi

a)

Đi chơi                

b)

     Đi dự tiệc  

c)

Đi học

               

d)

    Đi lao động

57.

Đối tượng thích hợp với nhiều loại vải, hoa văn, màu sắc và kiểu may là:

a)

Thanh thiếu niên                   

b)

  Trẻ sơ sinh

c)

Người lớn tuổi                      

d)

Trẻ em

58.

Thông tin thành phần sợi dệt trên chiếc áo ghi 100% cotton. Theo em áo này có ưu điểm gì?

a)

Hút ẩm cao, mặc nóng

b)

Hút ẩm cao, mặc thoáng mát

c)

Hút ẩm thấp, mặc nóng

d)

Hút ẩm thấp, mặc thoáng mát

59.

Chúng ta không nên sử dụng máy sấy tóc trong phòng tắm vì:

a)

Không có điện để sử dụng

b)

Ô nhiểm môi trường

c)

Dể gây ra tai nạn điện

d)

Gây cháy nổ

60.

Để trang phục luôn sạch đẹp cần bảo quản bằng cách sau:

a)

Làm sạch, làm phẳng, cất giữ

b)

Làm sạch, cất giữ, phơi nắng

c)

Làm sạch, phơi nắng, làm phẳng

d)

Làm sạch, phơi nắng, treo móc

61.

Em chọn vải trơn màu gì để kết hợp với chiếc áo nền xanh dương hoa vàng?

a)

Màu xanh dương, màu đỏ

b)

Màu xanh dương, màu tím

c)

Màu vàng, màu xanh dương

d)

Màu vàng, màu hồng

62.

Khi thấy người bị điện giật em sẽ:

a)

Kéo người bị nạn ra khỏi nguồn điện

b)

Dùng nước tạt vào người bị nạn

c)

Dùng thanh kim loại đẩy người bị nạn ra xa

d)

Tắt nguồn điện và gọi người lớn đến cứu

63.

Khi thấy các em bé đang thả diều dưới đường dây điện em sẽ:

a)

Nhắc các em thả diều phải cao hơn dây điện

b)

Giải thích, yêu cầu các em không nên chơi chổ này

c)

Để cho các em chơi thoải mái

d)

Dặn các em không được leo trèo cột điện

64.

Loại trang phục nào sau đây không thuộc phân loại theo thời tiết?

a)

Trang phục mùa hè    

b)

Trang phục mùa đông

c)

Trang phục mùa thu    

d)

   Đồng phục

65.

Loại vải mềm, dể thấm mồ hôi, màu sắc tươi sáng, hoa văn sinh động, kiểu may rộng rãi dùng cho đối tượng nào sau đây?

a)

Trẻ em                 

b)

 Thanh niên

c)

Người lớn tuổi     

d)

Trẻ sơ sinh

66.

Ký hiệu sau thể hiện: 

a)

Giặt tay                

b)

Có thể tẩy

c)

Có thể giặt            

d)

Không thể giặt

67.

Ưu điểm của giặt quần áo bằng máy là:

a)

Không hao nước

b)

Không tốn xà phòng

c)

Có thời gian làm việc khác

d)

Mau hư (giản) quần áo

68.

Chọn vải có hoa văn to, màu sáng sẽ giúp người mặc có cảm giác:

a)

Tròn đầy         

b)

Thon gọn

c)

Thấp hơn

         

d)

Cao hơn