wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ 10

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba

a)

A.  Anh.

b)

A.  Trung Quốc.

c)

A.  Mĩ.

d)

A.  Ấn Độ.

2.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong thời gian nào?

a)

Nửa sau thế kỉ XIX.

b)

Đầu thế kỉ XIX

c)

Nửa sau thế kỉ XX.

d)

Bắt đầu cuối thế kỉ XVIII.

3.

Ý nào không phản ánh đúng bối cảnh lịch sử dẫn đến Cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

A.  Những tiến bộ của khoa học, kĩ thuật vào đầu thế kỉ XX.

b)

A.  Cuộc đua vũ trang giữa các cường quốc.

c)

A.  Sự vơi cạn các nguồn tài nguyên hoá thạch.

d)

A.  Xu thế toàn cầu hoá diễn ra mạnh mẽ.

4.

Những phát minh cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ ba gì?

a)

A.  Máy tính, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo.

b)

A.  Máy tính, máy bay, internet, vệ tinh nhân tạo.

c)

A.  Máy tính, rô-bốt, internet, trí tuệ nhân tạo.

d)

A.  Tên lửa, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo.

5.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư bắt đầu khi nào?

a)

A.  Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai 1945.

b)

A.  Từ sau khủng hoảng năng lượng 1973.

c)

A.  Từ khi kết thúc Chiến tranh lạnh 1989.

d)

A.  từ đầu thế kỉ XXI.

6.

Trong các phát minh sau, phát minh nào không phải là thành tựu tiêu biểu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Trí tuệ nhân tạo.

b)

Dữ liệu lớn.

c)

Internet.          

d)

Điện toán đám mây.

7.

Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là

a)

A.  cách mạng 4.0.

b)

A.  cách mạng kĩ thuật số.

c)

A.  cách mạng kĩ thuật.

d)

A.  cách mạng công nghệ.

8.

Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba

a)

Ro bot

b)

A.  vệ tinh.

c)

A.  tàu chiến.

d)

A.  máy tính.

9.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

a)

A.  mạng kết nối Internet không dây.

b)

A.  mạng kết nối Internet có dây.

c)

A.  máy tính điện tử.

d)

A.  vệ tinh nhân tạo.

10.

Robot đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là

a)

A.  Xô phia.

b)

Robear

c)

A.  Paro.

d)

A.  Asimo.

11.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là

a)

A.  cách mạng 4.0.

b)

A.  cách mạng kĩ thuật.

c)

A.  cách mạng công nghiệp nhẹ.

d)

A.  cách mạng kĩ thuật số.

12.

Cách mạng 4.0 hoàn toàn tập trung vào công nghệ kĩ thuật số và

a)

A.  kết nối vạn vật thông qua Internet.

b)

công cuộc chinh phục vũ trụ

c)

A.  máy móc tự động hóa.

d)

A.  công nghệ Robot.

13.

Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là

a)

A.  Cloud.

b)

A.  AI.

c)

A.  In 3D.

d)

A.  Big Data.

14.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư đã làm mờ ranh giới giữa vật lý, sinh học

a)

A.  kĩ thuật số.

b)

hóa học.

c)

internet.

d)

A.  trí tuệ nhân tạo.

15.

Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba gắn liền với hai cường quốc Mỹ và

a)

A.  Anh.

b)

A.  Trung Quốc.

c)

A.  Liên Xô.

d)

A.  Ấn Độ.

16.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là quan trọng nhất trong các cuộc cách mạng công nghiệp là vì cuộc cách mạng này đã

a)

A.  thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.

b)

A.  dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới, mở rộng thị trường toàn cầu.

c)

A.  thúc đẩy sự phát triển của mạng lưới điện xoay chiều và phổ biến máy tính kĩ thuật số.

d)

A.  mở ra kỷ nguyên công nghệ thông tin sử dụng máy tính kĩ tuật số và lưu hồ sơ kĩ thuật

số.

17.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không bao gồm

a)

internet

b)

máy hơi nước

c)

A.  công nghệ thông tin.

d)

A.  máy tính.

18.

Tự động hóa và công nghệ Robot ra đời có điểm hạn chế là gì?

a)

A.  Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

A.  Gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường.

c)

A.  Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

A.  Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

19.

Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đưa loài người bước sang thời đại

a)

văn minh công nghiệp”.

b)

A.  “văn minh nông nghiệp”.

c)

A.  “văn minh thông tin”.

d)

A.  “văn minh siêu trí tuệ”.

20.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

A.  Trí tuệ nhân tạo (AI).

b)

Mạng Internet không dây.

c)

A.  Máy tính.

d)

A.  Chinh phục vũ trụ.

21.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào đã giúp giải phóng sức lao động con người, nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản phẩm công nghiệp?

a)

A.  Tự động hóa

b)

A.  Công nghệ Robot

c)

A.  Tự động hóa và Công nghệ Robot

d)

A.  Công nghệ in 3D

22.

Quá trình xây dựng tòa nhà bằng công nghệ in 3D so với cách xây dựng khác sẽ ưu điểm gì?

a)

Sản phẩm đẹp và bền hơn

b)

A.  Giá thành cạnh tranh.

c)

A.  Tiết kiệm nhân lực và chi phí.

d)

Chịu nhiệt độ cao hơn

23.

Sự phát triển của Internet hiện nay làm cho việc tìm kiếm và chia sẽ thông tin vô cùng nhanh chóng và thuận tiện, tuy nhiên nó cũng có hạn chế về

a)

A.  thay đổi thế giới quan của con người.

b)

A.  dễ bị thâm nhập, đánh mất dữ liệu cá nhân.

c)

A.  con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

d)

A.  tính chính xác của thông tin được chia sẻ.

24.

. Nội dung nào dưới đây là không phản ánh đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

A.  Các thành tựu khoa học - công nghệ làm cho tài nguyên thiên nhiên, lao động phổ thông ngày càng mất lợi thế.

b)

A.  Tạo ra sự chênh lệch về trình độ phát triển, khoảng cách giàu nghèo giữa các quốc gia có xu hướng mở rộng thêm.

c)

A.  Chỉ tác động đến lĩnh vực khoa học và công nghệ, không ảnh hưởng đến giáo dục đào tạo và lĩnh vực quản lí nhà nước.

d)

A.    Làm xuất hiện nhiều hình thức tội phạm mới, sử dụng công nghệ cao để trốn thuế, lừa đảo, chiếm đoạt tài sản của người khác.

25.

Năm 1957, Liên phóng lên quỹ đạo vệ tinh nhân tạo Xpút-nich 1 đã ý nghĩa như thế nào đối với nhân loại?

a)

A.  Thúc đẩy sản xuất phát riển vượt bậc, khởi đầu quá trinh công nghiệp hóa.

b)

A.  Là cơ sở cho sự ra đời và phát triển của động cơ điện.

c)

A.  Là sự kiện mở đầu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người.

d)

A.  Thúc đẩy sự chuyển biến mạnh mẽ trong nhiều ngành kinh tế khác

26.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào được sử dụng trong các lĩnh vực quản lý đô thị, thời trang?

a)

A.  Internet vạn vật.

b)

A.  Trí tuệ nhân tạo

c)

A.  Công nghệ in 3D

d)

A.  Công nghệ na-no

 

27.

Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

A.  Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

A.  Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

A.  Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).

d)

A.  Chùa Vàng (Mi-an-ma).

28.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

bước đầu hình thành.

b)

phát triển rực rỡ.

c)

bước đầu phát triển.

d)

tiếp tục phát triển.

29.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

a)

đầu Công nguyên đến thế kỉ VII

b)

thế kỉ VII đến thế kỉ XV.

c)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

d)

thế kỉ XIX đến nay.

30.

Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm

a)

tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.  

b)

tín ngưỡng phồn thực

c)

tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.

d)

Phật giáo, Nho giáo.

31.

Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là

a)

Phật giáo

b)

Hin-đu giáo.

c)

Hồi giáo

d)

Công giáo.

32.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng

a)

chữ viết cổ của Ấn Độ

b)

chữ Chăm cổ.

c)

chữ Khơ-me cổ

d)

chữ Nôm.

33.

Thời cổ trung đại, Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

Trung Quốc.

b)

phương Tây.

c)

Ấn Độ.

d)

Ả Rập.

34.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc

a)

Ấn Độ.

b)

Trung Hoa

c)

phương Tây.

d)

Nhật Bản.

35.

Quần thể chùa tháp Pa-gan một trung tâm kiến trúc nằm quốc gia Đông Nam Á nào?

a)

Cam-pu-chia

b)

Mi-an-ma.

c)

Ma-lai-xi-a

d)

Thái Lan.

36.

sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về

a)

chữ viết.

b)

kiến trúc.

c)

nghệ thuật.

d)

kĩ thuật.

37.

Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?

a)

Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người

b)

Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp.

c)

Ca ngợi đất nước, sự tiến bộ của kĩ thuật

d)

A.  Thể hiện đời sống vật chất, tinh thần.

38.

Thời cổ trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?

a)

Thiên Chúa giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Bà-la-môn giáo.

d)

Hin-đu giáo.

39.

Đền, chùa, tháp là các công trình kiến trúc thuộc dòng kiến trúc

a)

dân gian

b)

tôn giáo.

c)

cung đình.

d)

tâm linh.

40.

Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ

a)

chữ La-tinh

b)

chữ Phạn.

c)

chữ Hán.

d)

chữ A-rập.

41.

Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học

a)

phương Tây và Nhật Bản

b)

Ả Rập và phương Tây.

c)

Nhật Bản và Ả Rập.

d)

Ả Rập và Thổ Nhĩ Kì.

42.

Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng là

a)

chữ Chăm cổ.

b)

chữ Nôm.

c)

Chữ Khơ-me cổ.

d)

chữ Mã Lai cổ.

43.

Đông Nam Á là khu vực đa tôn giáo, nhìn chung các tôn giáo ở đây

a)

A.  cùng tồn tại và phát triển hòa hợp.

b)

A.  cùng tồn tại, phát triển nhưng ít hòa hợp.

c)

A.  phát triển độc lập, đôi lúc có xung đột.

d)

A.  không thể cùng tồn tại, phát triển lâu dài.

44.

Văn học Việt Nam thời phong kiến chịu ảnh cả về hình thức và nội dung từ văn học

a)

Ấn Độ.

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc.

d)

phương Tây.

45.

Thành tựu nổi bật của nền văn minh Đông Nam Á giai đoạn từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII đó là

a)

sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.

b)

A.  sự du nhập của văn hóa phương Tây.

c)

A.  sự ra đời và bước đầu phát triển của nhà nước.

d)

A.  văn học đạt nhiều thành tựu to lớn.

46.

Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là

a)

A.  gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp.

b)

A.  cầu sinh sôi nảy nở, mưa thuận gió hòa.

c)

lai tạp nhiều yếu tố văn hóa phương Đông.

d)

A.  ảnh hưởng Ấn Độ, Trung Hoa rõ nét.

47.

“Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba”

Ngày giổ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng, tôn giáo nào?

a)

Phật giáo.

b)

Tín ngưỡng thờ thần.

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

d)

Hin-đu giáo.

48.

Ngày nay, chuyến hải trình “Tàu Thanh niên Đông Nam Á- Nhật Bản” là một hoạt động thường niên được tổ chức nhằm

a)

A.  giúp các bạn trẻ tìm hiểu, khám phá và trải nghiệm về lịch sử, văn hóa Đông Nam Á.

b)

A.  thu hút thanh niên Đông Nam Á tìm hiểu, khám phá về lịch sử, văn hóa nhân loại.

c)

A.  giúp thanh niên Đông Nam Á – Nhật Bản trải nghiệm chuyến hành trình trên biển.

d)

A.  hỗ trợ thanh niên chia sẻ những giá trị trường tồn của văn hóa Nhật Bản đến thế giới.

49.

Ý nào không đúng về các nhân tố cốt lõi của quá trình hình thành và phát triển nền văn minh trong khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

A.  Nền nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

Chịu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa.

c)

A.  Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các nền văn minh Tây Á và Bắc Phi.

d)

A.  Tiếp thu ảnh hưởng của văn minh phương Tây.

50.

Nét độc đáo về tôn giáo, tín ngưỡng, thể hiện văn hoá truyền thống của các quốc gia Đông Nam Á là gì?

a)

A.  Sự bảo tồn và truyền bá đến ngày nay của các tín ngưỡng bản địa đặc sắc.

b)

A.  Sự đa dạng và phát triển tương đối hoà hợp của các tôn giáo.

c)

A.  Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần phong phú của cư dân nông nghiệp.

d)

A.  Sự giao thoa mạnh mẽ của các nền văn hoá ngoài khu vực.

51.

Các loại chữ viết như: Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ được sáng tạo trên cơ sở học tập loại chữ viết nào?

a)

Chữ Phạn, chữ Pa-li của người Ấn Độ.

b)

Chữ Nôm của người Việt.       

c)

Chũ Hán của người Trung Quốc.

d)

Chữ tượng hình của người Ai Cập.

52.

Phần lớn các công trình kiến trúc nổi tiếng ở khu vực Đông Nam Á có điểm gì nổi bật?

a)

A.  Đều là công trình liên quan đến tôn giáo.

b)

A.  Là sản phẩm của cộng đồng cư dân di cư từ Ấn Độ và Trung Quốc.

c)

Đa số là các công trình Phật giáo

d)

A.  Đều được UNESCO ghi danh.

53.

nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

A.  Sông Hồng.

b)

A. Phù Nam.

c)

A.  Sa Huỳnh.

d)

A.  Trống đồng.

54.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

A.  Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

A. Khu vực Trung bộ ngày nay.

c)

A.  Khu vực Nam bộ ngày nay.

d)

A.  Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

55.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

A.  săn bắn, hái lượm.

b)

A. nông nghiệp lúa nước.

c)

A.  thương nghiệp.

d)

A.  thủ công nghiệp.

56.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là

a)

A.  Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.

b)

A. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.

c)

A.  Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.

d)

A.  Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.

57.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

A.  Trống đồng Đông Sơn.

b)

A. Tiền đồng Óc Eo.

c)

A.  Phù điêu Khương Mỹ.

d)

A.  Tượng phật Đồng Dương.

58.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

A.  Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

A. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

A.  Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.

d)

Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm

59.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

A.   Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.

b)

A.  Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.

c)

A.   Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.

d)

A.   Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.

60.

Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

A.  xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

b)

A. xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương phân quyền.

c)

A.  đứng đầu nhà nước là vua, giúp việc cho vua có các Lạc Hầu, Lạc tướng.

d)

A.  bộ máy nhà nước còn đơn giản, sơ khai nên không thể hiện được chủ quyền.

61.

Nhận xét nào dưới đây đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

A.  Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

b)

A. Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài.

d)

A.  Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

62.

nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Xây dựng bộ máy chuyên chế ở trình độ cao.

b)

A.  Bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ.

c)

A.  Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện chủ quyền.

d)

A.  Tổ chức đơn giản, sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền.

63.

Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

A.  lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.

b)

A. kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.

c)

A.  có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

A.  chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.

64.

Nhận xét nào dưới đây đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

A.  Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.

b)

A.  Tạo cơ sở cho sự ra đời của một nền văn hóa mới.

c)

A.  Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.

d)

A.  Tạo điều kiện để giao lưu hòa tan với các nền văn hóa khu vực.

65.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

A.  Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

b)

A.  Phác họa và định hình bản sắc dân tộc, tránh nguy cơ bị đồng hóa.

c)

Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.

d)

A.  Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.

66.

Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được phát triển trên cơ sở của nền văn hoá nào?

a)

Văn hoá Sa Huỳnh.

b)

 Văn hoá Đông Sơn.

c)

Văn hoá Óc Eo.

d)

Văn hoá Đồng Nai.

67.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Trống đồng Ngọc Lũ

b)

Phù điêu Khương Mỹ.

c)

Tượng Phật Đồng Dương.

d)

Tiền đồng Óc Eo.

68.

Tổ chức nhà nước thời Văn Lang Âu Lạc theo thứ tự từ trung ương xuống địa phương

a)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Lạc dân.

b)

Vua Vương công, quý tộc Bồ chính.

c)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng

d)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.

69.

Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để hình thành văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Đất đai màu mỡ, phì nhiêu.

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

Hệ thống kênh rạch chằng chịt.

d)

Khoán sản phong phú

70.

Đặc điểm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc

a)

A.  bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh đứng đầu là vua.

b)

A.  bộ máy nhà nước khá phức tạp với nhiều bộ phận.

c)

hà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc.

d)

A.  nhà nước ra đờ sớm nhất ở Đông Nam Á.

71.

Nội dung nào sau đây biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của dân Văn Lang Âu Lạc?

a)

A.  Kĩ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trình độ cao.

b)

Có cảng thị Óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia

c)

A.  Có nhiều cảng thị nổi tiếng như: Đại Chiêm, Thị Nại,…

d)

A.  Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á.

72.

Đứng đầu nhà nước Vua, giúp Vua các Lạc hầu, Lạc tướng đặc điểm chung của quốc gia cổ nào sau đây?

a)

Chăm-pa và Phù Nam.

b)

Văn Lang và Phù Nam.

c)

Văn Lang và Chăm-pa.

d)

Văn Lang Âu Lạc.

73.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

A.  Hình luật.

b)

A.  Hình thư.

c)

A.  Quốc triều hình luật.

d)

A.  Hoàng Việt luật lệ.

74.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

a)

A.  Triều Tiền Lý.

b)

A.  Triều Ngô.

c)

A.  Triều Lê.

d)

A.  Triều Nguyễn.

75.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

A.  Quân chủ lập hiến.

b)

A.  Chiếm hữu nô lệ.

c)

A.  Dân chủ chủ nô.

d)

Quân chủ chuyên chế

76.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

A.  Thời Lý.

b)

A.  Thời Trần.

c)

A.  Thời Lê sơ.

d)

A.  Thời Hồ.

77.

Việc nhà cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

A.  Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.

b)

A.  Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

A.  Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.

d)

A.  Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.

78.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi

a)

A.  Cục bách tác.

b)

A.  Quốc sử quán.

c)

A.  Quốc tử giám.

d)

A.  Hàn lâm viện.

79.

Trung tâm chính trị - văn hóa đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

A.  Phố Hiến.

b)

A.  Thanh Hà.

c)

A.  Thăng Long.

d)

A.  Hội An.

80.

Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?

a)

A.  Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.

b)

A.  Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).

c)

A.  Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.

d)

A.  Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.

81.

Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

A.  Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian

d)

A.  Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

82.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

a)

A.  văn học nhà nước và văn học dân gian.

b)

A.  văn học viết và văn học truyền miệng.

c)

A.  văn học dân gian và văn học viết.

d)

A.  văn học nhà nước và văn học tự do.

83.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

a)

A.  Nhà Lý.

b)

A.  Nhà Trần.

c)

A.  Lê sơ.

d)

A.  Tây Sơn.

84.

Việc cho dựng bia đá Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

A.  Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

b)

ghi danh những anh hùng có công với nước.

c)

A.  Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

d)

A.  Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

85.

Nội dung nào sau đây không phải cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

A.  Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

A.  Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

A.  Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

A.  Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

86.

Nội dung nào sau đây không phải chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

A.  Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

A.  Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

A.  Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

A.  Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

87.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

A.  Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.

b)

A.  Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.

c)

A. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.

d)

A. Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

88.

Dưới triều đại phong kiến nhà (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến

không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

A.  Khuyến khích nhân tài.

b)

A.  Vinh danh hiền tài.

c)

A.  Đề cao vai trò của nhà vua.

d)

A.  Răn đe hiền tài.

89.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A.  Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.

b)

A.  Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

A.  Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

A.  Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

90.

Nội dung nào sau đây một trong những sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt là

a)

có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

b)

A.  Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

A.  Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

d)

A.  Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.

91.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?

a)

tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

b)

Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.

c)

A.  Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.

d)

A.  Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.

92.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về hạn chế của văn minh Đại Việt?

a)

Xuất phát từ nghề nông lúa nước nên chỉ chú trọng phát triển nông nghiệp

b)

A.  Không khuyến khích thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển.

c)

chỉ đề cao vị thế của Nho giáo nhằm giữ vững kỷ cương, ổn định xã hội.

d)

A.  Việc phát minh khoa học-kỹ thuật không được chú trọng phát triển.

93.

Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 1832) vua Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung là

a)

đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.

b)

A.  nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

c)

A.  không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.

d)

A.  bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên.

94.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt

không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

A.  Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.

b)

A.  Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

c)

A.  Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

d)

A.  Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.

95.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

A.  Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

b)

A.  Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.

c)

A.  Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.

d)

A.  Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ.

96.

Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến hệ quả nào dưới đây?

a)

A.  Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.

b)

A.  Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.

c)

nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.

d)

A.  Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc.

97.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

A.  Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

b)

A.  là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

c)

nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

A.  Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển.

98.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?

a)

A.  Thời kì Bắc thuộc.

b)

A.  Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).

c)

A.  Từ đầu công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.

d)

A.  Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.

99.

Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?

a)

A.  Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

b)

không tiếp thu văn minh phương Tây.

c)

A.  Tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.

d)

A.  Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây.

100.

Thể chế chính trị quân chủ trung ương tâp quyền Việt Nam đạt đến đỉnh cao thời nào sau đây?

a)

Đinh – Tiền Lê.          

b)

Lý.

c)

Trần.

d)

Lê sơ.

101.

Chọn phương án sắp xếp các cuộc cải cách sau đây theo đúng trình tự thời gian.

a)

A.  Cải cách của Hồ Quý Ly – Minh Mạng – Lê Thánh Tông.

b)

A.  Cải cách của Hồ Quý Ly –Lê Thánh Tông - Minh Mạng.

c)

A.  Cải cách của Lê Thánh Tông - Hồ Quý Ly- Minh Mạng.

d)

A. Cải cách của Minh Mạng - Lê Thánh Tông - Hồ Quý Ly.

102.

Để khuyến khích nghề nông phát triển, các Hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?

a)

Lễ cúng cơm mới.

b)

. Lễ cầu mùa.

c)

Lễ Tịch điền.

d)

Lễ                                      đâm trâu.

103.

Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con” (Trích chiếu của vua Thánh Tông trong Đại Việt sử toàn thư, Tập I, NXB Khoa học hội, 1967, tr. 232) Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?

a)

A.  Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

b)

A.  Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

c)

A.  Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

d)

A.  Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

104.

Cục Bách tác là tên gọi của

a)

Các xưởng thủ công của nhà nước.

b)

cơ quan quản lí việc đắp đê.

c)

các đồn điền sản xuất nông nghiệp.    

d)

cơ quan biên soạn lịch sử.

105.

Thương nghiệp Việt Nam thời Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?

a)

A.  Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.

b)

A.  Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài.

c)

A.  Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.

d)

Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình phải mở cửa.

106.

Hệ tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị Việt Nam trong các thế kỉ XV XIX?

a)

A.Phật giáo

b)

Nho giáo.

c)

Đạo giáo.

d)

Công giáo.

107.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

Truyền đạo.

b)

. Giáo dục.

c)

Sáng tác văn học.

d)

Sử                                      dụng trong cung đình.

108.

Các bia đá dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của vương triều Lê sơ

a)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.

b)

Quan tâm đến biên soạn sử.

c)

Đề cao giáo dục, khoa cử.

d)

Phát triển văn hoá dân gian.

109.

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?

a)

Múa rối.

b)

Ca trù.

c)

Kịch nói.

d)

Chèo.

110.

Sự ra đời của văn học Nôm là biểu hiện

a)

A.  sự sáng tạo tiếp biến văn hoá của người Việt.

b)

A.  ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.

c)

sự phát triển của văn minh thời Lý – Trần.

d)

A.  ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.

111.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh …… văn hoá làng xã.

a)

thủ công nghiệp

b)

nông nghiệp lúa nước.

c)

hướng biển

d)

thương nghiệp.

112.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu kinh tế Đại Việt từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX?

a)

A.  Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.

b)

A.  Mở rộng giao lưu buôn bán với tất cả các nước Châu Á.

c)

A. Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời Lý.

d)

A. Xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện.

113.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

bước đầu hình thành.   

b)

bước đầu phát triển.

c)

phát triển rực rỡ.

d)

tiếp tục phát triển.

114.

Nền văn minh Đại Việt đã tiếp thu chọn lọc văn minh Trung Hoa trên những lĩnh vực nào sau đây?

a)

thể  chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.

b)

A. Quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục, khoa cử, hệ thống thủy lợi.

c)

thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo.

d)

A.  Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương.

115.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc

a)

Ấn Độ.

b)

Trung Hoa.

c)

phương Tây.

d)

Nhật Bản.

116.

Người anh hùng dân tộc đã cùng quân dân Đại Việt ba lần đánh bại quân Mông – Nguyên xâm lược ở thế kỉ XIII là

a)

Lê Lợi

b)

Ngô Quyền.

c)

Trần Quốc Tuấn.

d)

Quang Trung.

117.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Văn Lang?

a)

A.  Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.

b)

A. quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.

c)

A. Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

A.  Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.