wayground logo

Тегін басып шығаруға болатын жұмыс парақтары

ЖАҢА

Қаріп өлшемі

S
M
L
XL
Жұмыс парақтары

Lý hk2

Total сұрақ: 73

Worksheet time: 37mins

Аты
Сынып
Күн
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.

2.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

nhiệt lượng

b)

động năng

c)

hóa năng

d)

quang năng

3.

Năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là

a)

năng lượng hóa học

b)

năng lượng nhiệt

c)

năng lượng hạt nhân

d)

quang năng

4.

Công cơ học là đại lượng

a)

vector

b)

vô hướng

c)

luôn dương

d)

không âm

5.

Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?

a)

vật đang rơi tự do.

b)

vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.

c)

vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng.

d)

vật đang chuyển động ném ngang

6.

Một vật khối lượng 2kg bị hất đi với vận tốc ban đầu có độ lớn bằng 4m/s để trượt trên mặt phẳng nằm ngang. Sau khi trượt được 0,8 m thì vật dừng lại. Công của lực ma sát đã thực hiện bằng:

a)

16J

b)

-16J

c)

-8J

d)

8J

7.

Đơn vị của công suất

a)

J.s

b)

kg.m/s

c)

J.m

d)

W

8.

Đơn vị đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP. Nếu một chiếc máy có ghi 50HP thì

công suất của máy là

a)

36,8kW.

b)

37,3kW.

c)

50kW.

d)

50W.

9.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

10.

Chọn phát biểu sai?. Công suất của một lực

a)

là công lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian.

b)

đo tốc độ sinh công của lực đó.

c)

đo bằng N.m/s.

d)

là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1m.

11.

1Wh bằng

a)

3600J.

b)

1000J.

c)

60J.

d)

1CV

12.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

luôn đo bằng mã lực (HP).

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

13.

Ô tô nặng 5 tấn chuyển động thẳng đều với vận tốc 27km/h lên một đoạn dốc nghiêng góc

100 với phương ngang. Hệ số ma sát giữa bánh xe với mặt dốc là 0,08 và gia tốc rơi tự do là 10m/s2 .

Công suất của động cơ ô tô trong quá trình lên dốc bằng

a)

30000W.

b)

94662W.

c)

651181W.

d)

340784W.

14.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv2mv^2

b)

mv22\frac{mv^2}{2}

c)

vm2vm^2

d)

vm22\frac{vm^2}{2}

15.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J

b)

kg.m2s2\frac{kg.m^2}{s^2}

c)

N. m

d)

N. s

16.

Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật

a)

gia tốc

b)

xung lượng

c)

động năng

d)

động lượng

17.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật

18.

Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

c)

Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.

d)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

19.

Câu nào sau đây là sai?. Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

chuyển động tròn đều.

d)

chuyển động cong đều.

20.

Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?

a)

có thể dương hoặc bằng không.

b)

Phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

tỉ lệ với khối lượng của vật.

d)

tỉ lệ với vận tốc của vật.

21.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của

vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

tăng lên 8 lần.

c)

giảm đi 2 lần.

d)

giảm đi 8 lần.

22.

Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

23.

Động năng của một vật không thay đổi trong chuyển động nào sau đây?

a)

Vật chuyển động rơi tự do.

b)

Vật chuyển động ném ngang.

c)

Vật chuyển động tròn đều.

d)

Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.

24.

Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng

a)

7200 J.

b)

200 J.

c)

200 kJ.

d)

72 kJ.

25.

Một chiếc xe khối lượng 220 kg đang chạy với tốc độ 14 m/s. Công cần thực hiện để tăng tốc

xe lên tốc độ 19 m/s là bao nhiêu?

a)

18150 J.

b)

21560 J.

c)

39710 J.

d)

2750 J.

26.

Động năng của một vật tăng khi

a)

gia tốc của vật a>0.

b)

Vận tốc của vật v>0.

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

d)

gia tốc của vật tăng.

27.

Khi động năng tăng 2 lần và khối lượng giảm 2 lần thì động lượng

a)

tăng 4 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 2 lần.

28.

Một ô tô đang chạy với vận tốc 30 km/h trên đoạn đường phẳng ngang thì hãm phanh. Khi

đó ô tô tiếp tục chạy thêm được quãng đường dài 4,0 m. Coi lực ma sát giữa lốp ô tô và mặt đường

là không đổi. Nếu trước khi hãm phanh, ô tô đang chạy với vận tốc 90 km/h thì ô tô sẽ tiếp tục chạy

thêm được quãng đường dài bao nhiêu sau khi hãm phanh?

a)

10 m.

b)

42 m.

c)

36 m.

d)

20 m.

29.

Một vật nặng bắt đầu trượt từ đỉnh xuống chân một mặt phẳng nghiêng 300 so với mặt

phẳng ngang. Cho biết mặt phẳng nghiêng dài 10 m và có hệ số ma sát là 0,20. Lấy g =10 m/s2 . Xác

định vận tốc của vật khi nó trượt đến chân mặt phẳng nghiêng này.

a)

14,1m/s.

b)

11,6m/s.

c)

8,1m/s.

d)

2,6m/s.

30.

Một ô tô có khối lượng 4 tấn đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh, sau

một thời gian vận tốc giảm còn 18 km/h. Độ biến thiên của động năng của ô tô là

a)

150 kJ.

b)

-150 kJ.

c)

-75kJ.

d)

75kJ

31.

Một vật đang chuyển động có thể không có

a)

động lượng.

b)

động năng.

c)

thế năng.

d)

cơ năng.

32.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không

33.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Luôn có giá trị dương.

b)

Tỉ lệ với khối lượng của vật.

c)

Hơn kém nhau một hằng số đối với 2 mốc thế năng khác nhau.

d)

Có giá trị tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.

34.

Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 400 kg lên đến vị trí có độ cao 25 m so với mặt đất.

Lấy g ≈ 10 m/s2 . Xác định công của trọng lực khi cần cẩu di chuyển vật này xuống phía dưới tới vị

trí có độ cao 10 m.

a)

100 kJ.

b)

75 kJ.

c)

40 kJ.

d)

60 kJ.

35.

Một thác nước cao 30m đổ xuống phía dưới 104kg nước trong mỗi giây. Lấy g = 10m/s2 ,

công suất thực hiện bởi thác nước bằng

a)

2000kW.

b)

3000kW.

c)

4000kW.

d)

5000kW.

36.

Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật

a)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.

c)

chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.

d)

không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản.

37.

Từ độ cao 5,0 m so với mặt đất, người ta ném một vật khối lượng 200 g thẳng đứng lên cao

với vận tốc đầu là 2 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g ≈ 10 m/s2 . Xác định cơ năng của vật tại

vị trí cao nhất mà vật đạt tới.

a)

8,0 J.

b)

10,4J.

c)

4, 0J.

d)

16 J.

38.

Một hon bi khối lượng 20g ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4m/s từ độ cao 1,6m so với

mặt đất. Lấy g = 9,8m/s2 . Độ cao cực đại mà hòn bi lên được là

a)

2,42m

b)

3,36m

c)

3,2m

39.

Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

a)

H > 1

b)

H = 1

c)

H < 1

d)

0<H10<H\le1

40.

Một máy bơm nước mỗi giây có thể bơm được 15 lít nước lên bể ở độ cao 10m. Hiệu suất

của máy bơm là 0,7. Lấy g = 10m/s2 . Biết khối lượng riêng của nước là

D=103 kgm3D=10^3\ \frac{kg}{m^3} .Sau nửa giờ

máy bơm đã thực hiện một công bằng

a)

1500kJ.

b)

3857kJ.

c)

1890kJ.

d)

7714kJ

41.

Đơn vị của động lượng bằng

a)

N/s.

b)

N.s.

c)

N.m.

d)

N.m/s.

42.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

c)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

d)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

43.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ.

b)

Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

c)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương.

d)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương.

44.

Một vật 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 2 s (lấy g = 9,8 m/s2 ). Độ biến thiên

động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là

a)

40 kg.m/s.

b)

41 kg.m/s.

c)

38,3 kg.m/s.

d)

39,2 kg.m/s.

45.

Một chất điểm có khối lượng m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng

xuống. Gọi là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Động lượng của chất

điểm ở thời điểm t là

a)

p=mg.t.sinαp=mg.t.\sin\alpha

b)

p=mgtp=mgt

c)

p=mgt.cosαp=mgt.\cos\alpha

d)

p=g.t.sinαp=g.t.\sin\alpha

46.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 10-2N. Động

lượng chất điểm ở thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

2.1022.10^{-2} kgm/s

b)

3.1023.10^{-2} kgm/s

c)

10210^{-2} kgm/s

d)

6.1026.10^{-2} kgm/s

47.

Cho hệ hai vật có khối lượng bằng nhau m1 = m2 = 1 kg. Vận tốc của vật 1 có độ lớn v1 = 1

m/s, vận tốc của vật 2 có độ lớn v2 = 2 m/s. Khi vectơ vận tốc của hai vật hợp với nhau một góc 600

thì tổng động lượng của hệ có độ lớn là

a)

2,65 kg.m/s.

b)

26,5 kg.m/s.

c)

28,9 kg.m/s.

d)

2,89 kg.m/s

48.

Một viên đạn đang bay theo phương ngang với tốc độ 180 m/s thì nổ thành hai mảnh có

khối lượng m1 = 2 kg và m2 = 3 kg. Mảnh m1 bay lên trên theo phương thẳng đứng với tốc độ 250

m/s. Mảnh m2 bay hợp với phương ngang một góc

a)

35°35\degree và có tốc độ 343 m/s.

b)

35°35\degree và có tốc độ 623 m/s.

c)

29°29\degree và có tốc độ 623 m/s.

d)

29°29^{\degree} và có tốc độ 343 m/s.

49.

Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g và m2 = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang

ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2m/s và v2 = 0,8m/s. Sau khi va chạm hai xe dính

vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Bỏ qua sức cản. Độ lớn vận tốc sau va chạm là

a)

0,63 m/s.

b)

1,24 m/s.

c)

0,43 m/s.

d)

1,4 m/s.

50.

Một tên lửa có khối lượng 10 tấn, đang bay thẳng đứng hướng lên với vận tốc 200 m/s thì

phụt ra cùng lúc 2 tấn khí về phía sau với vận tốc 400 m/s đối với tên lửa. Ngay sau khi phụt khí

phần còn lại của tên lửa sẽ chuyển động với vận tốc mới là

a)

325 m/s.

b)

375 m/s.

c)

300 m/s.

d)

275 m/s.

51.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

b)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

c)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

d)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

52.

Chọn câu sai: chuyển động tròn đều có

a)

tốc độ góc thay đổi.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

quỹ đạo là đường tròn.

d)

tốc độ dài không đổi.

53.

Chu kì trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật chuyển động.

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây.

c)

thời gian vật đi được một vòng.

d)

thời gian vật di chuyển.

54.

Tốc độ góc của kim giây là

a)

π60\frac{\pi}{60} rad/s

b)

30π\frac{30}{\pi} rad/s

c)

60π60\pi rad/s

d)

π30\frac{\pi}{30} rad/s

55.

Tốc độ góc của kim phút là

a)

3600π3600\pi rad/s

b)

π3600\frac{\pi}{3600} rad/s

c)

π1800\frac{\pi}{1800} rad/s

d)

1800π\frac{1800}{\pi} rad/s

56.

Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất ở độ cao bằng bán kính R của

Trái Đất. Lấy gia tốc rơi tự do tại mặt đất là g = 10 m/s2 và bán kính của Trái Dất bằng R = 6400 km.

Chu kì quay quanh Trái Đất của vệ tinh là

a)

2 giờ 48 phút.

b)

1 giờ 59 phút.

c)

3 giờ 57 phút.

d)

1 giờ 24 phút.

57.

Một đồng hồ treo tường có kim giờ dài 5 cm, kim phút dài 6 cm đang chạy đúng. Xem đầu

mút các kim chuyển động tròn đều. Tỉ số giữa gia tốc hướng tâm của đầu kim phút với đầu kim giờ

gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

173

b)

181

c)

691

d)

120

58.

Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:

a)

Quỹ đạo là đường tròn.

b)

Tốc độ góc không đổi.

c)

Vectơ vận tốc không đổi.

d)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

59.

Một người buộc một hòn đá khối lượng 400 g vào đầu một sợi dây rồi quay trong mặt

phẳng thẳng đứng. Hòn đá chuyển động trên đường tròn bán kính 50 cm với tốc độ góc không đổi

8 rad/s. Lấy g = 10 m/s2 . Lực căng của sợi dây ở điểm thấp nhất của quỹ đạo là

a)

8,4 N

b)

33,6 N.

c)

16,8 N

d)

15,6 N

60.

Một máy bay thực hiện một vòng bay trong mặt phẳng thẳng đứng.Bán kính vòng bay là

R=500m,vận tốc máy bay có độ lớn không đổi v =360 km/h.Khối lượng của người phi công là m =70

kg. Lấy g=10 m/s2 .Lực nén của người phi công lên ghế ngồi tại điểm cao nhất của vòng bay bằng

a)

765N.

b)

700N.

c)

750N.

d)

2100N.

61.

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

a)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

b)

Luôn là lực kéo.

c)

Tỉ lệ với độ biến dạng.

d)

ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

62.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?

a)

Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.

b)

Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.

c)

Lực đàn hồi có chiều cùng chiều của lực gây biến dạng.

d)

Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng.

63.

Hình dưới mô tả đồ thị biểu diễn độ biến dạng của ba lò xo A, B,

C theo lực tác dụng. Lò xo nào có độ cứng lớn nhất?

a)

Lò xo A

b)

Lò xo B.

c)

Lò xo C.

d)

3 lò xo có độ cứng bằng nhau.

64.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 22(cm). Lò xo được treo thẳng

đứng, một đầu giữ cố định, còn đầu kia gắn một vật nặng. Khi ấy lò xo dài 27(cm), cho biết độ cứng lò xo là

100(N/m). Độ lớn lực đàn hồi bằng

a)

500(N).

b)

5(N).

c)

20(N).

d)

50(N)

65.

Người ta treo một vật có khối lượng 0,3kg vào đầu dưới của một lò xo (đầu trên cố định), thì lò xo

dài 31 cm. Khi treo thêm một vật 200g nữa thì lò xo dài 33 cm. Lấy g=10m/ s2s^2 . Độ cứng của lò xo là:

a)

9,7 N/m

b)

1 N/m

c)

100 N/m

d)

50N/m

66.

Một lò xo có độ cứng k, độ dài tự nhiên l0 được treo thẳng đứng, đầu trên cố định. Khi người

ta treo quả cân có khối lượng 200 g vào đầu dưới của lò xo. Khi vật cân bằng thì lò xo có độ dài dài 32

cm. Nếu treo thêm quả cân 500 g nữa vào đầu dưới của lò xo thì khi vật cân bằng, lò xo dài 37 cm.

Lấy g = 10 m/s2 . Độ dài tự nhiên và độ cứng của lò xo là

a)

lolo = 30 cm; k = 1000 N/m

b)

lolo = 32 cm; k = 300 N/m

c)

lolo = 32 cm; k = 200 N/m

d)

lolo = 30 cm; k = 100 N/m.

67.

Hai lò xo cùng chiều dài tự nhiên, có độ cứng lần lượt là k1 = 40 N/m và k2 = 60 N/m. Hỏi

nếu ghép song song hai lò xo thì độ cứng tương đương là bao nhiêu?

a)

100 N/m.

b)

240 N/m.

c)

60 N/m.

d)

30 N/m.

68.

Hai lò xo cùng chiều dài tự nhiên, có độ cứng lần lượt là k1 = 40 N/m và k2 = 60 N/m. Hỏi

nếu ghép nối tiếp hai lò xo thì độ cứng tương đương là bao nhiêu?

a)

20 N/m.

b)

24 N/m.

c)

100 N/m.

d)

2 400 N/m.

69.

Trong thí nghiệm vẽ ở hình bên, ban đầu cân thăng bằng. Sau đó nhúng đồng thời cả hai

vật chìm trong nước ở hai bình khác nhau. Phương án nào

sau đây là đúng?

a)

Cân nghiêng về bên trái.

b)

Cân nghiêng về bên phải.

c)

Cân vẫn thăng bằng.

d)

Chưa xác định được vì chưa biết độ sâu của ngước trong các bình

70.

Một chiếc huy chương vàng Olympic Tokyo 2020 chứa khoảng 6 g vàng và 494 g bạc. Biết

khối lượng riêng của vàng là 19300 kg/m3 , của bạc là 10400

kg/m3 . Khối lượng riêng của chiếc huy chương này là

a)

31100 kg/m3.

b)

10458 kg/m3.

c)

14750 kg/m3.

d)

14850 kg/m3.

71.

Biết khối lượng riêng của gỗ và khối lượng riêng của

thép lần lượt là 700 kg/m3 và 7850 kg/m3 . Một khối trụ tròn

bằng gỗ cao 0,5 m, đường kính tiết diện ngang là 30 cm có

khối lượng là m1; một quả cầu đặc bằng thép có bán kính 0,2

m có khối lượng là m2. Tỉ số m1m2\frac{m_1}{m_2}

gần xấp xỉ là

a)

0,094.

b)

10,63.

c)

2,50.

d)

0,025.

72.

Hãy so sánh áp suất tại điểm A, B, C, D, E trong một bình

đựng chất lỏng (hình vẽ)

a)

pA > pD > pC > pB > pE.

b)

pB > pE > pC > pD > pA.

c)

pA > pD > pC > pB = pE.

d)

pB = pE > pC > pD > pA

73.

Độ sâu của nước trong một bể bơi có thể thay đổi từ 1 m

đến

3 m. Khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3 và áp suất khí quyển là 1,01.105 Pa. Lấy g = 10 m/s2 .

Áp suất tác dụng lên mỗi điểm ở đáy bể bơi thay đổi trong khoảng

a)

1,01.105 Pap1,11.105 Pa1,01.10^5\ Pa\le p\le1,11.10^5\ Pa

b)

1,11.105 Pap1,31.105 Pa1,11.10^5\ Pa\le p\le1,31.10^5\ Pa

c)

1,01.105 Pap1,31.105 Pa1,01.10^5\ Pa\le p\le1,31.10^5\ Pa

d)

1,31.105 Pap2,6.105 Pa1,31.10^5\ Pa\le p\le2,6.10^5\ Pa