wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trò chơi kính hiển vi

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng kính hiển vi

a)

vô dụng =))

b)

phục vụ trong việc đọc chữ hay quan sát các vật thể nhỏ

c)

hổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật rất nhỏ, bằng cách tạo ảnh có góc trông lớn

d)

tạo ra ảnh có góc trông lớn đối với các vật ở rất xa

2.

Cấu tạo kính hiển vi

a)

Bộ phận chính là thấu kính hội tụ

b)

Bộ phận chính là thấu kính phân kì

c)

Bộ phận chính không là thấu kính hội tụ

d)

Bộ phận chính không là thấu kính

3.

Phát biểu đúng ?

a)

một vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn cỡ milimet và một thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài ( đóng vai trò kính lúp)

b)

một vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn cỡ milimet và một thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn ( đóng vai trò kính lúp)

c)

một vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất dài và một thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn ( đóng vai trò kính lúp)

d)

một vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn cỡ milimet và một thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn ( đóng vai trò kính lúp)

4.

Sự tạo ảnh qua kính hiển vi

a)

Vật kính tạo ra ảnh thật lớn hơn vật và nằm trong khoảng từ quang tâm đến tiêu diện vật của thị kính

b)

Vật kính tạo ra ảnh thật nhỏ hơn vật và nằm trong khoảng từ quang tâm đến tiêu diện vật của thị kính

c)

Vật kính tạo ra ảnh thật lớn hơn vật và không nằmtrong khoảng từ quang tâm đến tiêu diện vật của thị kính

d)

Vật kính tạo ra ảnh thật nhỏ hơn vật và không nằmtrong khoảng từ quang tâm đến tiêu diện vật của thị kính

5.

Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức:

a)

G∞=f1f2

b)

G∞f1/f2

c)

G∞=δĐ/f1f2

d)

G∞=f1f2/δĐ

6.

Hai bộ phận chính của kính hiển vi :

a)

vật kính và thị kính

b)

vật kính và vật kính

c)

thị kính và thị kính

d)

không có hai bộ phận chính

7.

Nêu nguyên nhân tật cận thị.

a)

tư thế ngồi sai cách trong một khoảng thời gian dài

b)

dùng màn hình điện tử theo thời gian quy định

c)

thường xuyên tập thể dục

d)

ăn ur đầy đủ

8.

Tật cận thi có do di truyền không

a)

b)

không

c)

sao mà do di truyền được

9.

Những bạn bị tật cận thị của tổ 4

a)

cận sương sương thoii

b)

mắt 10/10

10.

Điều chỉnh kính hiển vi :

a)

đưa ảnh sau cùng của vật hiện ra không trong khoảng CvCc của mắt

b)

đưa ảnh sau cùng của vật hiện ra trong khoảng CvCc của mắt

11.

Tại sao phải kẹp vật giữa hai bản thủy tinh mỏng khi quan sát vật bằng kính hiển vi?

a)

để khi điều chỉnh vật kính không chạm vật.

b)

thích thì kẹp

c)

theo quy tắc

d)

không biết

12.

các tiêu bản quan sát, bạn thích cái nào nhất

a)
b)
c)
d)
13.

Từ ngoài vào trong bộ phận của mắt là

a)

giác mạc-thủy dịch-con ngươi-thể thủy dịch-dịch thủy tinh-màng lưới

b)

con ngươi-giác mạc-thủy dịch-thể thủy dịch-dịch thủy tinh-màng lưới

c)

giác mạc-thủy dịch-dịch thủy tinh-con ngươi-thể thủy dịch-màng lưới

d)

giác mạc-thủy dịch-thể thủy dịch-dịch thủy tinh-con ngươi-màng lưới

14.

sự điều tiết của mắt là :

a)

sự thay đổi tiêu cự của mắt để tạo ảnh của vật không hiện ra tại màng lưới

b)

sự thay đổi tiêu cự của mắt để tạo ảnh của vật luôn hiện ra tại màng lưới

c)

để tạo ảnh của vật luôn hiện ra tại màng lưới

d)

mắt không điều tiết

15.

Điểm cực viễn là :

a)

Điểm gần mắt nhất mà khi có một vật ở đó mắt có thể nhìn rõ được gọi là điểm cực cận. Kí hiệu là CC

b)

Điểm xa mắt nhất mà khi có một vật ở đó mắt không điều tiết có thể nhìn rõ được gọi là điểm cực viễn. Kí hiệu là Cv

16.

Hiện tượng lưu ảnh của mắt :

a)

Là thời gian (khoảng 10s) để võng mạc hồi phục sau khi tắt ánh sáng kích thích.

b)

Là thời gian (khoảng 0,1s) để võng mạc hồi phục sau khi tắt ánh sáng kích thích.

c)

Để võng mạc hồi phục sau khi tắt ánh sáng kích thích.

d)

Là thời gian (khoảng 0,01s) để võng mạc hồi phục sau khi tắt ánh sáng kích thích.

17.

Ứng dụng lưu ảnh

a)

giúp não nhớ ảnh lâu hơn

b)

trong rạp chiếu phim, trên màn hình tivi

c)

làm gì có ứng dụng

d)

để quan sát vật