NEW
Font size
Worksheetssinh
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Câu 1. Chất khử là chất:
A. Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 2. Chất oxi hoá là chất
A. Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 3. Số oxi hóa của nguyên tố N trong phân tử NO là
A. +2
B. -2
C. +1
D. -1
Câu 4. Chọn phát biểu đúng
A. Quá trình oxi hóa là quá trình nhường electron của chất khử
B. Quá trình oxi hóa là quá trình nhường electron của chất oxi hóa
C. Quá trình oxi hóa là quá trình nhận electron của chất khử
D. Quá trình oxi hóa là quá trình nhận electron của chất oxi hóa
Câu 5. Chọn phát biểu đúng
A. Quá trình khử là quá trình nhường electron của chất khử
B. Quá trình khử là quá trình nhường electron của chất oxi hóa
C. Quá trình khử là quá trình nhận electron của chất khử
D. Quá trình khử là quá trình nhận electron của chất oxi hóa
Câu 6. Cho quá trình : Cl + 1e→ Cl-. Đây là quá trình :
A. Oxi hóa.
. B. Khử .
C. Nhận proton.
D. Tự oxi hóa – khử.
Câu 9. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
A. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
B. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2
C. 4HCl + O2 → 2H2O + 2Cl2
D. 16HCl + 2KMnO4 → 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O + 2KCl
Câu 8. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử?
A. HCl + MnO2 ®MnCl2 + Cl2 + 2H2O
B. NaOH + HCl®NaCl + H2O
C. CaO + CO2® CaCO3
D. CO2 + Ca(OH)2 ® CaCO3 + H2O
Câu 1. Cho các phát biểu sau:1/ Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học có sự giải phóng năng lượng ra môi trường 2/ Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường 3/ Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường 4/ Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học có sự giải phóng nhiệt ra môi trường
A. (1) và (2)
B. (1) và (4)
C. (2) và (3)
D. (3) và (4)
Câu 2. Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây là phản ứng thu nhiệt
A. Vôi sống tác dụng với nước: CaO+H2O → Ca(OH)2.
B. Đốt cháy than: C+O2CO2
C. Đốt cháy etanol: C2H5OH+3O22CO2+3 H2O
D. Nung đá vôi: CaCO3CaO+CO2.
Câu 3. Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng thu nhiệt
A. 2Al+6HCl→2AlCl3+3H2 (=−1003,2kJ)
B. CaCO3→CaO+CO2 (=178,30kJ)
C. CS2+3O2→CO2+2SO2 (=−1109kJ)
D. H2+Cl2→2HCl (=−184,1kJ)
Câu 4. Cho các phát biểu sau: a/ Phản ứng cháy là phản ứng tỏa nhiệt. b/ Phản ứng tỏa nhiệt có giải phóng nhiệt năng ra môi trường. c/ phản ứng tỏa nhiệt có <0 d/ phản ứng CaO+H2O→Ca(OH)2 (<0) là phản ứng tỏa nhiệt Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 5. Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt là
A. phản ứng thu nhiệt
B. phản ứng tỏa nhiệt
C. phản ứng oxi hóa - khử
D. phản ứng phân hủy
Câu 8. Phản ứng đốt cháy methane như sau: CH4(g)+2O2(g) →CO2(g)+2H2O(1) (=−890,36kJ) Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Phản ứng tỏa rất nhiều nhiệt
B. Ở điều kiện chuẩn, khi đốt cháy hoàn toàn 1molCH4, sản phẩm là CO2(g) và H2O(1) thì sẽ giải phóng một nhiệt lượng là 890,36 kJ.
C. Cũng phản ứng này, nếu nước ở thể hơi thì giá trị không thay đổi.
D. chính là nhiệt tỏa ra kèm theo phản ứng đốt cháy methane ở điều kiện chuẩn.
Câu 6. Enthalpy tạo thành chuẩn (hay nhiệt tọa thành chuẩn) của một chất, kí hiệu là lượng nhiệt kèm theo của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền nhất trong điều kiện chuẩn. Khi phản ứng tỏa nhiệt thì
C. >0
B. 0<<100
D. −100< <0
<0
Câu 7. Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền bằng
A. 1kJ/mol
B. −1kJ/mol
C. 2kJ/mol
D. 0kJ/mol
Câu 9. Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:
CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l)
Biết nhiệt tạo thành của CH4(g) là -74,9 kJ/mol, của CO2(g) là - 393,5 kJ/mol, của H2O(l) là -285,8 kJ/mol.
A. - 74,9 kJ
B. - 965,1 kJ
C. - 890,2 kJ
D. 1040 kJ.
Câu 10. Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: C3H6(g) + H2(g) → C3H8(g)
Biết Eb(H-H) = 436 kJ/mol, Eb(C-H) = 418 kJ/mol, Eb(C-C) = 346 kJ/mol, Eb(C=C) = 612 kJ/mol
A. - 126 kJ
B. - 134 kJ
C. - 215 kJ
D. - 206 kJ.
Câu 1. Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nhiệt độ .
B. Nồng độ, áp suất.
diện tích bề mặt
D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 2. Cho phản ứng hóa học :
A (k) + 2B (k) + nhiệt → AB2 (k).
Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu :
A. Tăng áp suất.
C. Giảm áp suất.
B. Tăng thể tích của bình phản ứng.
D. Giảm nồng độ của A
Câu 3. Tốc độ phản ứng tăng lên khi
A. Giảm nhiệt độ
C. Giảm áp suất
D. Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
B. Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
Câu 4. Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ?
A. Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột.
B. Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
C. Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu .
D. Thực hiện phản ứng ở 50oC.
Câu 5. Khi đun củi ta phải chẻ nhỏ ra để cháy to hơn, yếu tố nào sau đây làm tăng tốc độ phản ứng ?
A. Nhiệt độ, áp suất.
B. diện tích
C. Nồng độ.
D. xúc tác.
Câu 6. Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong dung dịch axit clohydric:
· Nhóm thứ nhất : Cân miếng kẽm 1g và thả vào cốc đựng 200ml dung dịch axit HCl 2M.
· Nhóm thứ hai : Cân 1g bột kẽm và thả vào cốc đựng 300ml dung dịch axit HCl 2M
Kết quả cho thấy bọt khí thóat ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do:
A. Nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn.
C. Nồng độ kẽm bột lớn hơn.
B. Diện tích bề mặt bột kẽm lớn hơn.
D. Cả ba nguyên nhân đều sai
Câu 7. Khi cho axit clohiđric tác dụng với kali pemanganat (rắn) để điều chế clo, khí clo sẽ thoát ra nhanh hơn khi:
A. Dùng axit clohiđric đặc và đun nhẹ hỗn hợp
B. Dùng axit clohiđric đặc và làm lạnh hỗn hợp.
C. Dùng axit clohiđric loãng và đun nhẹ hỗn hợp.
D. Dùng axit clohiđric loãng và làm lạnh hỗn hợp.
Câu 8. Cho một cục đá vôi nặng 1g vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25oC. Biến đổi nào sau đây khônglàm bọt khí thoát ra mạnh hơn?
A. Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi.
B. Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi
C. Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M
D. Tăng nhiệt độ lên 50oC
Câu 9. Cho phản ứng 2HI(g) I2(g) + H2(g). Nếu tăng nồng độ của HI lên 2 lần thì tốc độ phản ứng trên sẽ tăng lên bao nhiêu lần?
A. 4
B. 2
C. 6
D. 8
Câu 10. Cho các phản ứng sau
(1) CaCO3(s) CaO(s) + CO2(g)
(2) CuO(s) + CO(g) Cu(s) + CO2(g)
(3) 2HI(g) I2(g) + H2(g)
(4) 2NO(g) + O2(g) 2NO2(g)
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 11. Cho phản ứng Br2(g) + H2(g) 2HBr(g) xảy ra ở bình kín, ban đầu nồng độ của hơi Br2 là 0,072M, sau 2 phút nồng độ của hơi Br2 còn lại là 0,048M. Tốc độ trung bình của phản uwgs trên tính theo Br2 là
A. 2.10-4 mol/L.s
B. 4.10-4 mol/L.s
C. 6.10-4 mol/L.s
D. 8.10-4 mol/L.s
Câu 12. ở 250C Zn dạng bột phản ứng với dung dịch HCl nhanh hơn Zn dạng hạt, yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Nhiệt độ
B. Nồng độ
C. diện tích bề mặt .
D. áp suất.
Câu 13. Ở cùng nhiệt độ, phản ứng nào sau đây xảy ra với tốc độ nhanh nhất?
. Fe bột + HCl 1M
B. Fe bột + HCl 2M
C. Fe bột + HCl 4M
D. Fe bột + HCl 3M
Câu 14. Cho phản ứng 2KClO3(s) 2KCl(s) + 3O2(g). Yếu tố nào sau đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng?
A. Nhiệt độ .
B. Chất xúc tác
C. kích thước tinh thể KClO3
D. áp suất.
Câu 15. Dẫn 2 khí NO và O2 vào bình kín, phản ứng xảy ra như sau:
2NO(g) + O2(g) 2NO(g). Nếu giữ nguyên điều kiện nhiệt độ, tăng nồng độ của NO và O2 lên 2 lần thì tốc độ phản ứng sẽ
A. tăng lên 2 lần
B. tăng lên 4 lần
C. tăng lên 8 lần
D. tăng lên 6 lần
Câu 16. Tốc độ phản ứng là :
A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
B. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
C. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
D. Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Câu 17. Cho một mảnh Al vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25oC. Biến đổi nào sau đây làm bọt khí thoát ra mạnh hơn?
A. Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi
. B. Tăng khối lượng mảnh nhôm
C. Tăng nồng độ dung dịch HCl lên gấp đôi
D. Giảm nhiệt độ xuống 100C
Câu 18. Phản ứng 3H2 + N2 2NH3 có tốc độ mất đi của H2 so với tốc độ hình thành NH3 như thế nào?
A. Bằng 1/2
Bằng . 3/2
Bằng 2/3
Bằng1/3
Câu 19. Cho phản ứng A +2B → C. Nồng độ ban đầu của các chất [A]=0,2M, [B]=0,4M. Hằng số tốc độ k =0,3. Tốc độ ban đầu của phản ứng là
A. 0,024 mol/L.s
B. 0,048 mol/L.s
C. 0,0096 mol/L.s
D. 0,0048mol/L.s
Câu 20. Cho phản ứng Br2+HCOOH → 2HBr + CO2. Nồng độ Br2 ban đầu là 0,04mol/L, sau 50s nồng độ Br2 còn lại là a mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 là 4.10-4 (mol/L.s). Tính giá trị của a.
A. 0,02 mol/L.s
B. 0,04 mol/L.s
D. 0,006mol/L.s
C. 0,08 mol/L.s
Câu 1. Số electron ở lớp ngoài cùng mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là
A. 5
B. 7
C. 2
D. 8
Câu 2. Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
A. tính khử
B. tính base
C. tính acid
D. tính oxi hóa
Câu 3. Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là
A. Na3AlF6
B. NaF
C. HF
D. KF
Câu 4. Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là
A. F2
B. Br2
C. I2
D. Cl2
Câu 5. Muối nào nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?
A. NaCl
B. KCl
C. MgCl2
D. NaF
Câu 6. Số oxi hóa cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện trong hợp chất là
A. -1
B. +7
C. +5
D. +1
Câu 7. Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn
A. VIIIA
B. VIA
C. VIIA
D. IIA
Câu 8. Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là
A. F2
B. Cl2
C. Br2
D. I2
Câu 9. Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là
A. F2
B. Cl2
C. Br2
D. I2
Câu 10. Halogen nào sau đây dùng để khử nước sinh hoạt
A. F2
B. Cl2
C. Br2
D. I2
Câu 11. Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào?
A. Thượng thận
B. Tụy
C. Yên
D. Giáp trạng
Câu 12. Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là
A. fluorine
B. chlorine
C. bromine
D. iodine
Câu 13. Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?
A. Giảm dần
B. Không đổi.
C. Tăng dần.
D. Tuần hoàn
Câu 13. Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?
A. fluorine.
B. Không đổi.
C. Tăng dần.
D. Tuần hoàn
Câu 14. Trong nhóm halogen, nguyên tử nguyên tố thể hiện khuynh hướng nhận 1 electron yếu nhất là
A. fluorine.
B. chlorine.
C. bromine.
D. iodine.
Câu 15. Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào
A. Giảm dần
B. Tăng dần
C. Không đối
D. Tuần hoàn
Câu 16. Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là
A. F2
B. Cl₂
C. Br2
D. I2
Câu 17. Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây
A. Nhường 1 electron
B. Nhận 1 electron
C. Nhường 7 electron
D. Góp chung 1 e lectron
Câu 18. Hit thở không khí có chứa khi nào sau đây vượt ngưỡng 30 μ g/m³ không khí (QCVN 06 2009/BTNMT) sẽ tiềm ẩn nguy cơ gây viêm đường hô hấp. co thắt phế quản, khó thFMT) sẽ tiềm ẩn nguy cơ gây viêm đường hô hấp, co thắt phế quản, khó thở?
A. O2
B. Cl2
C. N2
D. O3
Câu 19. Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2
A. Phenolphtalein.
B. Hồ tinh bột
C. Quỳ tím
D. Nước vôi trong
