WorksheetsTin cuối kì 2
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Để nhập vào một xâu cho biến s từ bàn phím em viết câu lệnh nào sau đây là đúng:
s = input(“Nhập xâu s =: ”)
s = int(input(“Nhập xâu s =: ”))
s = foat(input(“Nhập xâu s =: ”))
s = print(“Nhập xâu s =: ”)
Trong Python, để nhập vào xâu ký tự hoten từ bàn phím, ta dùng lệnh sau:
hoten = int(input(ˈxâu thông báo: ˈ))
hoten = input(ˈxâu thông báoˈ)
hoten= (ˈxâu thông báoˈ)
hoten=float(input(ˈxâu thông báo: ˈ))
Để in giá trị của biến n ra màn hình em viết câu lệnh nào sau đây là đúng:
input(“Giá trị của n=: ”)
print(“Giá trị của n=: ”)
print(“Giá trị của n=: ”, n)
print(“Giá trị của n=: ”, ”n”)
Cho đoạn chương trình sau:
s=0
for i in range(6):
s = s+i
print(s)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:
1
15
6
21
Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước while có dạng:
while <điều kiện>: <khối lệnh >
while <điều kiện> <khối lệnh >:
while <điều kiện>:
while <điều kiện> <khối lệnh >
Cho đoạn chương trình python sau:
Tong = 0
while Tong < 10:
Tong = Tong + 1
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
9
10
11
12
Tìm điều kiện dừng của vòng lặp while khi giải bài toán sau:
N=36
M=20
while M != N:
if M > N:
M = M – N
else:
N = N – M
print(M)
M==N.
M=N.
M!=N.
M>N.
Tìm điều kiện lặp của vòng lặp while khi giải bài toán sau:
N=36
M=20
while M != N:
if M > N:
M = M – N
else:
N = N – M
print(M)
M==N
M=N
M!=N.
M>N
Cho khai báo danh sách sau: A = [3, 4, 5, 6, 7, 8, 9]
Để in giá trị phần tử thứ 2 của danh sách A ra màn hình ta viết:
print(A[2])
print(A[1])
print(A[3])
print(A[0])
Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, ‘3’]
list
int
float
string
Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử n vào cuối danh sách A trong python?
A. remove(n)
A.insert(n)
A.append(n)
A.len(n)
Kết quả sau khi thực hiện các câu lệnh sau của danh sách A.
A = [2, 3, 5, 6]
A. append(4)
del (A[2])
[2, 3, 4, 5, 6, 4]
[2, 3, 4, 5, 6]
[2, 4, 5, 6]
[2, 3, 6, 4]
Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [2, 3, 5, "python", 6]
A.append(4)
A.append(2)
A.append("x")
del(A[2])
print(len(A))
5
6
7
8
Cho A = ['Trần', 'Hưng', 'C23', 'Đạo', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của A[3]?
Hưng
‘Đạo’
‘Trần’
‘3’
Các lệnh nào sau đây là lệnh xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A?
A.append(x)
A.insert(k, x)
A.clear()
A.remove(x)
Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]
for k in A:
print(k, end = " ")
0 1 2 3 4 5 6
1 2 3 4 5 6 5
1 2 3 4 5
2 3 4 5 6 5
Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị lần lượt đúng hay sai?
6 in A
‘a’ in A
True, False
True, False
False, True
False, False
Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, danh sách A như thế nào?
A = [1, 2, 3, 4, 5, 2, 3, 5]
A. remove(2)
print(A)
[1, 2, 4, 5, 2, 3, 5]
[1, 3, 4, 5, 3, 5]
[1, 3, 4, 5, 2, 3, 5]
[2, 2]
Kết quả khi thực hiện chương trình sau?
A = [1, 2, 3, 5]
A.insert(2, 4)
print(A)
[1, 2, 3, 4]
[1, 2, 4, 3, 5]
[1, 2, 3, 4, 5]
[1, 2, 4, 5]
Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?
A.insert(2, 4)
A.insert(4, 2)
A.insert(3, 4)
A.insert(4, 3)
Kiểu dữ liệu nào dưới đây là kiểu xâu:
123
‘123’
2.4
True
Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm:
str(s)
len(s)
print(s)
s.len()
Cho xâu s1=’ab123’, xâu s2=’a12’ với cú pháp: s2 in s1 cho kết quả là:
0
True
False
1
Kí tự cuối cùng của xâu S bất kì là:
S[n]
S[len(S)]
S[len(S)-1]
S[len(S)+1]
Để duyệt theo chỉ số các ký tự của xâu S ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?
for i in range(len(S)):
for i in range(n):
for i in S:
for i in range(10):
Để duyệt theo ký tự của xâu S ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?
for i in range(len(S)):
for i in range(n):
for i in S:
for i in range(10):
Cho A=”Xin Chào”, B=[“Xin”,”Chào”] chọn phương án đúng.
A là kiểu xâu, B là kiểu danh sách.
A là kiểu danh sách, B là kiểu danh sách.
A là kiểu xâu, B là kiểu xâu.
A là kiểu danh sách, B là kiểu xâu.
Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, biến kq sẽ có giá trị bao nhiêu?
s='123456789'
kq=''
for i in s:
if int(i)%2==0:
kq=kq+i
‘2468’
‘13579’
‘123456789’
‘987654321’
Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, biến count sẽ có giá trị bao nhiêu?
s='1a2b3c4d5e'
count=0
for ch in s:
if 'a'<=ch<='z':
count=count+1
abcde
12345
0
5
Cho xâu s='ab bc cd 123 456 00'. Lệnh s.find('c') cho kết quả là:
2
3
4
5
Lệnh 'abcbac'.find('a',2)cho kết quả là:
1
2
3
4
Cho xâu s='Chúc các em thi tốt'. Lệnh s.split() cho kết quả là:
('Chúc', 'các', 'em', 'thi', 'tốt')
{'Chúc', 'Các', 'Em', 'Thi', 'Tốt'}
['Chúc', 'các', 'em', 'thi', 'tốt']
'Chúc các em thi tốt'
Cho xâu s= ‘a;b;c;d;e’. Lệnh s.split(‘;’) cho kết quả là:
(‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’)
[‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’]
{‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’}
‘abcde’
Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?
Tham số.
Đối số.
Dữ liệu.
Giá trị.
Khi gọi hàm f(1, 2, 3, 4), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?
1
2
3
4
Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau: f( ‘100’)
str
float.
int.
bool.
Hàm f được khai báo như sau f(x, y). Số lượng đối số truyền vào là:
3
2
1
4
Cú pháp của định nghĩa hàm trong python nào sau đây là đúng:
def <tên hàm>(<tham số>):
<Khối lệnh>
return <giá trị>
def <tên hàm>:
<Khối lệnh>
return <giá trị>
<tên hàm>(<tham số>):
<Khối lệnh>
return <giá trị>
def <tên hàm>(<tham số>):
<Khối lệnh>
Kết quả của chương trình sau là:
def PhepNhan(Number):
return Number * 10;
print(PhepNhan(5))
5
10
Chương trình bị lỗi
50
Điền vào (…) để tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào:
def find_max(a, b, c):
max = a
if (…): max = b
if (…): max = c
return max
max>b, max>c
max<b, max<c
max=b, max=c
max!=b, max!=c
Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?
def add(a, b)
sum = a + b
return sum
x = int(input("Nhập số thứ nhất:"))
y = int(input("Nhập số thứ hai:"))
tong = add(x, y)
print("Tổng là: " , tong)
1
2
3
4
Giả sử hàm f(a,b) có hai tham số a,b. Khi gọi hàm, f(x,y) 2 giá trị đối số x,y nào truyền vào sẽ gây lỗi?
2, 3.
10, c.
“a”, “b”.
“a”, “3”.
Giá trị của m là bao nhiêu sau biết kết quả là 5:
def tinhSum(a, b):
return a + b
s = tinhSum(1, m)
print(s)
1
4
2
3
Giá trị của x là bao nhiêu sau biết kết quả là 16:
def tinh(a, b, c):
if(b != 0):
return a // b + c**2
s = tinh(1, 5, x)
print(s)
3
2
1
4
Kết quả của chương trình này là bao nhiêu?
def kq():
n = [2, 4, 2, 1]
p = 1
for i in n:
p = p * i
print(p)
kq()
9
2
4
16
Cho chương trình sau, em hãy cho biết có bao nhiêu biến là biến bên trong hàm f, biến bên ngoài hàm f.
def f(x, y):
m = x + y
z = y + 2
t=m+z
return t
a=3
b=4
f(a,b)
5, 3.
4, 5.
5, 2.
3, 4.
Cho chương trình sau: em hãy cho biết chương trình bị lỗi gì?
A=[1,3,10,0]
for i in range(10):
print(A[i],end=” “)
Không có lỗi
Báo lỗi chỉ số vượt quá giới hạn cho phép.
lỗi cú pháp của câu lệnh
Lỗi logic của chương trình
Hoàn thiện (…) trong phát biểu sau: “Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính …, không có hiệu lực ở bên … hàm”.
Địa phương, trong
Địa phương, ngoài.
Địa phương, ngoài.
Toàn cục, ngoài.
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
def f(a,b):
return a + b + N
N = 5
f(3, 3)
5
6
11
3
Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khoá nào
global.
def.
Không thể thực hiện
all
Kết quả nào được in ra khi thực hiện các câu lệnh sau:
def f(x, y):
a = x + y
print(a + n)
n = 5
f(2, 3)
5
10
2
Chương trình bị lỗi.
Chương trình sau thông báo lỗi gì? for i in range(10) print(i)
Type Error.
NameError.
SyntaxError.
ValueError.
Chương trình sau thông báo lỗi gì? for i in range(10): prin(t)
Type Error.
NameError.
SyntaxError.
ValueError.
Chương trình sau thông báo lỗi gì?
n = int(input("Nhập n: "))
Nhập n: a
Type Error.
NameError.
SyntaxError.
ValueError.
Chương trình sau thông báo lỗi gì?
A = [10, 20, 30, 40]
print(A[6])
NameError
SyntaxError.
ValueError
IndexError.
Mã lỗi nào được đưa ra khi lệnh thực hiện phép chia cho giá trị 0
ZeroDivisionError.
TypeError
ValueError
SyntaxError.
Khi dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng chương trình đưa ra mã lỗi ngoại lệ nào?
ZeroDivisionError.
TypeError.
IndentationError
SyntaxError.
Mã lỗi ngoại lệ của lệnh sau là: s = “10” + 10
ZeroDivisionError.
TypeError
IndentationError
SyntaxError
Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ ZeroDivision, nên xử lí như thế nào?
Kiểm tra lại giá trị số chia.
Kiểm tra lại chỉ số trong mảng
Kiểm tra giá trị của số bị chia.
Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.
