wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4': Vốn lưu động

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Câu 13: Cho hệ số thanh toán nhanh HTT = 3, nợ ngắn hạn = 4000, hàng tồn kho = 500. Tính TSLĐ và đầu tư ngắn hạn ?

a)

A.   14500

b)

B.   11600

c)

A.   12500

d)

A.   13600

2.

Câu 2: Tồn kho dự trữ của doanh nghiệp là ?

a)

A.   Những tài sản mà doanh nghiệp lưu giữ để sản xuất hay bán sau này

b)

B.   Những tài sản mà doanh nghiệp không dùng nữa chờ xử lý

c)

C.   Cả A, B đều đúng

d)

D.   Cả A, B đều sai

3.

Câu 3: Công ty đóng tàu Hải An phải dùng thép tấm với nhu cầu 1000 tấm/năm. Chi phí đặt hàng cho mỗi lần 100.000 đồng/đơn hàng. Chi phí dự trữ hàng là 5.000 đồng/tấm (năm). Hãy xác định lượng mua hàng tối ưu mỗi lần đặt hàng ?

a)

A.   100 tấm

b)

B.   200 tấm

c)

C.   400 tấm

d)

D.   Không có kết quả nào đúng

4.

Câu 4: Chọn phát biểu sai:

a)

A.   Tài sản lưu động thường xuyên là tài sản lưu động năm trong biên độ dao động của hoạt động mùa vụ

b)

B.   Tài sản lưu động thường xuyên là tài sản lưu động năm nằm ngoài biên độ dao động của hoạt động mùa vụ

c)

C.   Tài sản lưu động thường xuyên của doanh nghiệp bao gồm: tài sản cố định và tài sản lưu động thường xuyên

d)

D.   Tài sản lưu động của doanh nghiệp bao gồm: tài sản lưu động thường xuyên và tài sản lưu động tạm thời

5.

Câu 5: Chi phí lưu kho, chi phí hỏng hóc và các chi phí khác như ohis bảo hiểm, phí xếp dở, phí khấu hao... sẽ _______ khi hàng tồn kho tăng

a)

A.   Tăng

b)

B.   Giảm

c)

C.  Không đổi

d)

D.   Cả A, B, C đều sai

6.

Câu 6: Chi phí liên quan đến lãi suất tín dụng của doanh nghiệp ?

a)

A.   Chi phí quản lý và thu hồi công nợ

b)

B.   Chi phí tài trợ vốn phải thu

c)

C.   Chi phí chiết khấu và nợ khó đòi

d)

D.   Cả A, B, C đều đúng

7.

Câu 7 : Tài sản lưu động của doanh nghiệp gồm ?

a)

A.   Tiền

b)

B.   Tồn kho

c)

C.   Phải thu

d)

D.   Cả A, B, C đều đúng

8.

Câu 8: Cho biết giá vốn hàng bán =2160, số ngày một vòng quay hàng tồn kho = 50 ngày, số ngày trong kỳ = 360 ngày. Hàng tồn kho bằng bao nhiêu ?

a)

A.   300

b)

B.   200

c)

C.   100

d)

D.   50

9.

Câu 9: Trong các loại tài sản sau loại nào có tính thanh toán cao nhất ?

a)

A.   Máy móc

b)

B.   Hao mòn kho

c)

C.   Khoản phải thu

d)

D.   Nhà xưởng

10.

Câu 10: Cho biết lợi nhuận gộp từ HĐKD = 500, giá vốn hàng bán =1500, vòng quay các khoản phải thu = 10. Các khoản phải thu bằng bao nhiêu ?

a)

A.   100

b)

B.   250

c)

C.   200

d)

D.   300

11.

Câu 11: Điều khoản chiết khấu liên quan đến mấy vấn đề ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

12.

Câu 12: Tiêu chuẩn bán chịu là ?

a)

A.   Là tiêu chuẩn tối thiểu về mặt uy tín tín dụng của khách hàng để được cty chấp nhận bán chịu hàng hoá hoặc dịch vụ

b)

B.   Là tiêu chuẩn tối đa về mặt uy tín tín dụng của khách hàng để được cty chấp nhận bán chịu hàng hoá hoặc dịch vụ

c)

C.   Là tiêu chuẩn tối thiểu về mặt uy tín tín dụng của khách hàng để được cty chấp nhận trả thêm  hàng hoá hoặc dịch vụ

d)

D.   Tất cả ý trên

13.

Câu 13: Ý nào dưới đây đúng:

(1) .Tỷ lệ chiết khấu là tỷ lệ phần trăm của DT hoặc giá bán được khấu trừ nếu người mua trả tiền trong thời gian chiết khấu

(2). Thời gian chiết khấu là khoảng thời gian mà nếu người mua thanh toán trước hoặc trong thời hạn đó thì người mua sẽ được nhận tỷ lệ chiết khấu

(3). Rủi ro bán chịu là rủi ro do tổn thất nợ có thể thu hồi lại

(4). Khoản phải thu là số tiền khách hàng nợ công ty do mua chịu hàng hoá hoặc dịch vụ

a)

A.  (1),(3),(2)   

b)

A.  (3),(1),(4)

c)

A.  (4),(2),(1)

d)

A.  (2),(4),(1)

14.

Câu 14: ΔLN là gì ?

a)

A. Là cơ hội sử dụng tiền do tiền thu về hiện tại

b)

B. Là số tiền thu về trễ hơn

c)

C. Là s

d)

D. Là cơ hội sử dụng tiền do tiền thu về sớm hơn

15.

Câu 15: Có thông tin sau đây trong 1 tháng như sau:

(1)  Số dư tài khoản phải thu đầu kỳ: 80 triệu $;

(2)  Doanh số tháng 1: 200 triêu $;

(3)  Tiền thu được trong tháng 1: 190 triệu $.

Tính số dư cuối tháng 1 của các khoản phải thu?

a)

A.   80 triệu $

b)

B.   70 triệu $

c)

C.   90 triệu $

d)

D.   100 triệu $

16.

Câu 16: Công ty Trần Thành có kỳ thu tiền bình quân 20 ngày. Hãy tính vòng quay các khoản phải thu, giả định 1 năm có 360 ngày ?

a)

A.   18 vòng

b)

B.   20 vòng

c)

C.   22vòng

d)

D.   17 vòng

17.

Câu 17: Công ty Sơn Kim có doanh thu thuần (D trước thuế) = 500 triệu đồng, số dư bình quân các khoản phải thu KPT = 200 triệu đồng, lãi vay I = 10 triệu đồng. Hãy tính vòng quay các khoản phải thu ?

a)

A.   2 ngày

b)

B.   3 ngày

c)

C.   2,5 ngày

d)

D.   3,5 ngày