wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 1(Sam Pham)

Total questions: 45

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Động cơ đốt trong là loại động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu và quá trình biến đổi nhiệt năng thành công cơ học diễn ra

a)

Trong nồi hơi

b)

Trong xilanh của động cơ

c)

Ngoài xilanh của động cơ

d)

Trong cácte

2.

Chọn câu đúng nhất. Động cơ đốt trong phân loại theo loại nào là chủ yếu nhất?

a)

Nhiên liệu

b)

Theo hành trình của chu trình.

c)

Theo chuyển động

d)

Nhiên liệu và theo số hành trình của pittông

3.

Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thì có bao nhiêu loại:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

4.Xe gắn máy 110cm3 sử dụng ĐC bao nhiêu xi lanh ?

a)

3 xilanh

b)

4 xilanh

c)

2 xilanh

d)

1 xilanh

5.

5.Động cơ nào có hệ thống đánh lửa?

a)

Động cơ điêzen 4 kì, động cơ xăng 4 kì

b)

Động cơ điêzen 2 kì, động cơ xăng 2 kì

c)

Động cơ điêzen 2 kì, động cơ diêzen 4 kì

d)

Động cơ xăng 4 kì, động cơ xăng 2 kì

6.

6.Trong động cơ xăng có chi tiết nào sau đây?

a)

Bơm cao áp

b)

Bu gi

c)

Bầu lọc tinh

d)

Bầu lọc thô

7.

7.Khi pittông ở điểm chết trên kết hợp với xilanh, nắp máy tạo thành thể tích:

a)

Buồng cháy

b)

Công tác

c)

toàn phần

d)

không gian làm việc động cơ

8.

8.Trong xilanh động cơ, khoảng không gian giới hạn giữa hai điểm chết được gọi là?

a)

Thể tích buồng cháy

b)

thể tích nén

c)

thể tích toàn phần

d)

thể tích công tác

9.

9.Điểm chết là vị trí……..trong hành trình pittông mà tại đó pittông đổi chiều chuyển động.

a)

cao nhất hay thấp nhất

b)

cao nhất

c)

khoảng giữa

d)

thấp nhất

10.

10.Trong động cơ Điêzen, không khí và dầu Điêzen được nạp vào xilanh như thế nào?

a)

Dầu Điêzen vào trước

b)

không khí vào xilanh trước

c)

cả hai vào cùng một lúc

d)

tùy theo chế độ làm việc của động cơ

11.

11.Thể tích toàn phần là 180cm3.Thể tích buồng cháy là 20cm3. Tỉ số nén có giá trị nào sau đây:

a)

9

b)

160

c)

1/9

d)

không có giá trị nào

12.

12. Động cơ 4 kì, vào kì nạp pittong

a)

Điểm chết trên xuống

b)

Điểm chết trên lên

c)

Điểm chết dưới xuống

d)

Điểm chết dưới lên

13.

13. Động cơ xăng 4 kỳ, cuối kỳ nén xảy ra hiện tượng gì?

a)

Phun nhiên liệu

b)

Phun hòa khí

c)

Đánh lửa

d)

Phun xăng

14.

14. Động cơ 4 kỳ, kỳ nén pittong đi từ

a)

Điểm chết trên xuống

b)

Điểm chết trên lên

c)

Điểm chết dưới xuống

d)

Điểm chết dưới lên

15.

15. Động cơ 4 kỳ, kỳ cháy – dãn nở, 2 xupap ở trạng thái

a)

nạp đóng, thải đóng

b)

nạp đóng, thải mở

c)

nạp mở, thải đóng

d)

nạp mở, thải mở

16.

16. Động cơ 4 kỳ, kỳ thải, 2 xupap ở trạng thái

a)

nạp đóng, thải đóng

b)

nạp đóng, thải mở

c)

nạp mở thải đóng

d)

nạp mở, thải mở

17.

17. Động cơ Điêzen 4 kỳ, cuối kỳ nén xảy ra hiện tượng gì?

a)

Phun nhiên liệu

b)

Phun hòa khí

c)

Đánh lửa

d)

Phun dầu Điêzen

18.

18. Khi động cơ 4 k ̀ i làm việc, trong 2 vòng quay của trục khuỷu có mấy lần sinh công?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

4 lần

d)

3 lần

19.

19. Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền, nhóm pittông gồm các chi tiết:

a)

xupap, trục cam, trục khủyu

b)

pittong, xéc măng khí, xéc măng dầu

c)

cacte, thân máy

d)

bơm dầu, bầu lọc dầu, nắp xilanh, xilanh

20.

20. Các rãnh xecmăng được bố trí ở phần nào của pittong?

a)

Phần thân

b)

Phần đỉnh

c)

Phần bên ngoài

d)

Phần đầu

21.

21. Để giảm ma sát ở đầu nhỏ và đầu to của thanh truyền, người ta lắp thêm

a)

Bạc lót hoặc ổ bi

b)

bu lông

c)

gu giông

d)

gu giông hoặc bu lông

22.

22. Trên má khuỷu của trục khuỷu làm thêm đối trọng có tác dụng gì?

a)

tích trữ năng lượng

b)

giảm quán tính chk trục khủyu

c)

tăng khối lượng cho trục khủyu

d)

cân bằng cho trục khủyu

23.

23. Chốt pittông là chi tiết liên kết giữa:

a)

thanh truyền với trục khủyu

b)

pittong với xilanh

c)

trục khuỷu với pittông

d)

pittông với thanh truyền

24.

24. Bộ phận nào của pittông có nhiệm vụ dẫn hướng cho pittông chuyển động trong xilanh?

a)

Đỉnh pittông

b)

Đầu pittông

c)

Thân pittông

d)

Đỉnh và đầu pittông

25.

25. Chi tiết nào là chi tiết truyền lực giữa pit-tông và trục khuỷu?

a)

Xilanh

b)

Thanh Truyền

c)

Chốt pittông

d)

Bánh đà

26.

26. Trong cấu tạo của trục khuỷu, má khuỷu dùng để nối

a)

đầu khủyu với cổ khuỷu

b)

đầu khuỷu với chốt khuỷu

c)

đuôi khuỷu với chốt khuỷu

d)

cổ khuỷu với chốt khuỷu

27.

27. Đầu to thanh truyền được lắp với :

a)

cổ khuỷu

b)

chốt pittông

c)

chốt khuỷu

d)

đầu trục khuỷu

28.

28. Đầu nhỏ thanh truyền có dạng hình trụ rỗng để lắp với chi tiết nào?

a)

Chốt pittông

b)

Chốt khuỷu

c)

cổ khuỷu

d)

pittong

29.

29. Trong cấu tạo của trục khuỷu, chi tiết nào là trục quay của trục khuỷu?

a)

Cổ khuỷu

b)

chốt khuỷu

c)

đầu trục khuỷu

d)

đuôi trục khuỷu

30.

30. Trong cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo:

a)

Trục cam đặt trên nắp máy, được dẫn động từ trục khuỷu thông qua bánh răng phân phối.

b)

Trục cam đặt trong thân máy, được dẫn động từ trục khuỷu thường thông qua xích cam.

c)

Số vòng quay của trục khuỷu bằng 2 lần số vòng quay của trục cam.

31.

31. Điền từ thích hợp vào nguyên lý làm việc của cơ cấu phân phối khí dùng xupap đặt sau đây:

trục khuỷu quay->trục cam quay->..... - >xupap->cửa nạp, cửa thải mở hay đóng

a)

cò mổ

b)

đũa đẩy

c)

con đội

d)

đòn đẩy

32.

32. Trong động cơ xăng 2 kì,không có chi tiết nào sau đây?

a)

xupap, bugi

b)

xupap, cò mổ

c)

bơm cao áp, bugi

d)

bugi, cò mổ

33.

33. Động cơ 4 kỳ có cơ cấu phân phối khí kiểu:

a)

dùng xupap

b)

kiểu van trượt và cơ cấu phân phối khi dùng xupap treo

c)

dùng xupap treo

d)

kiểu van trượt

34.

34. Bôi trơn bằng phương pháp pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu được dùng ở động cơ nào?

a)

Động cơ điêzen 4 kì

b)

Động cơ điêzen 2 kì

c)

Động cơ xăng 4 kì

d)

Động cơ xăng 2 kì

35.

35. Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, bộ phận quan trọng nhất là?

a)

van an toàn

b)

bơm dầu

c)

két làm mát dầu

d)

van an toàn bơm dầu

36.

36. Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, bộ phận nào sẽ mở để một phần dầu chảy ngược về trước

bơm khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép?

a)

bầu lọc dầu

b)

két làm mat dầu

c)

van khống chế lượng dầu qua két

d)

van an toàn bơm dầu

37.

37. Dầu bôi trơn trong động cơ đốt trong không có nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Ngăn không cho hòa khí từ cacte lên buồng cháy

b)

bao kín

c)

làm mát

d)

làm sạch các bề mặt ma sát

38.

38. Tại sao gọi là hệ thống bôi trơn cưỡng bức?

a)

Tất cả các trường hợp trên.

b)

Dầu được bơm dầu đẩy đi bôi trơn các bề mặt ma sát của động cơ

c)

Dầu được pha vào nhiên liệu để đén bôi trơn động cơ khi làm việc

d)

Dầu được vung té để bôi trơn các bề mặt ma sát của động cơ.

39.

39. Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lý do:

a)

Dầu bôi trơn bị loãng

b)

dầu bôi trơn bị đông đặc

c)

dầu bôi trơn bị cạn

d)

dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt giảm

40.

40. Nếu nhiệt độ dầu bôi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được đưa đến … để làm

mát.

a)

Két dầu

b)

Cácte

c)

Bơm nhớt

d)

Mạch dầu chính

41.

41. Khi hệ thống bôi trơn cưỡng bức làm việc bình thường thì

a)

van an toàn bơm dầu đóng, van khống chế lượng dầu qua két mở.

b)

cả van an toàn bơm dầu và van khống chế lượng dầu qua két cùng đóng

c)

cả van an toàn bơm dầu và van khống chế lượng dầu qua két cùng mở

42.

42. Động cơ xe gắm máy (4 kì ) hãng Honda hiệu Air Blade 125cc dùng pháp bôi trơn

a)

pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

b)

hỗn hợp cưỡng bức và vung té

c)

hỗn hợp cưỡng bức và pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

d)

hỗn hợp vung té và pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

43.

43. Khi nhiệt độ của dầu vượt quá giới hạn cho phép, dầu sẽ đi theo đường nào sau đây?

a)

Cácte→Bầu lọc dầu→Van khống chế dầu→Mạch dầu→Các bề mặt masát→Cácte

b)

Cácte→Bơm dầu→Bầu lọc dầu→Van khống chế dầu→Mạch dầu→Các bề mặt masát→Cácte

c)

Cácte→Bơm dầu→Bầu lọc dầu→Két làm mát dầu→Mạch dầu→Các bề mặt ma sát→Cácte

44.

44. Nếu áp suất dầu trên đường ống dẫn dầu tăng, dầu sẽ đi theo đường nào sau đây?

a)

Cácte→Bầu lọc dầu→Van khống chế dầu→Mạch dầu→Các bề mặt masát→Cácte

b)

Cácte→Bơm dầu→Bầu lọc dầu→Két làm mát dầu→Mạch dầu→Các bề mặt ma sát→Cácte

c)

Cácte→Bơm dầu→Van antoàn→Cácte

45.

45. Khi hệ thống bôi trơn làm việc bình thường, dầu đi theo đường nào sau đây?

a)

Cácte→Bầu lọc dầu→Van khống chế dầu→Mạch dầu→Các bề mặt masát→Cácte

b)

Cácte→Bơm dầu→Bầu lọc dầu→Van khống chế dầu→Mạch dầu→Các bề mặt ma sát→Cácte

c)

Cácte→Bơm dầu→Bầu lọc dầu→Két làm mát dầu→Mạch dầu→Các bề mặt ma sát→Cácte