wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic . Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là

a)

axit etanoic

b)

etanol

c)

etanal

d)

etan

2.

Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

a)

T, Z, Y, X

b)

Z, T, Y, X

c)

T, X, Y, Z

d)

Y, T, X, Z

3.

Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 → X → CH3COOH. Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?

a)

CH3COONa

b)

HCOOCH3

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH

4.

Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom

a)

axit propanoic

b)

axit metacrylic

c)

axit 2 – metylpropanoic

d)

axit acrylic

5.

Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

MgCl­2

c)

ZnO

d)

CaCO3

6.

Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là

a)

CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3

b)

CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH

c)

CH3OH, C2H5OH, CH3CHO

d)

C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO

7.

Cho phương trình hóa học: 2X + 2NaOH → 2CH4 + K2CO3 + Na2CO3. Chất X là

a)

CH2(COOK)2

b)

CH2(COONa)2

c)

CH3COOK

d)

CH3COONa

8.

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?

a)

Vôi tôi

b)

Giấm ăn

c)

Nước

d)

Muối ăn

9.

Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. Số cặp chất tác dụng được với nhau là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

10.

Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là

a)

43,2 gam

b)

64,8 gam

c)

21,6 gam

d)

10,8 gam

11.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

12.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

13.

Chất nào để nhận biết etanol và phenol

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

KOH

14.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

15.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2 (n≥2).

b)

CnH2nO (n≥1).

c)

CnH2n-2O2 (n≥1).

d)

CnH2n-4O2 (n≥1).

16.

Anđehit axetic (CH3CHO) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2

b)

dung dịch Br2

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

dung dịch NaOH

17.

Chất nào sau đây không tác dụng với Na:

a)

CH3-COOH

b)

C2H5-OH

c)

C6H5-OH

d)

CH3-CHO

18.

Muốn trung hòa 6,72 gam một axit hữu cơ A cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%. A là:

a)

CH3COOH.

b)

CH3CH2COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH2=CHCOOH.

19.

Tên gọi của hợp chất CH3COOH là

a)

A. axit fomic.

b)

B. ancol etylic.

c)

C. anđehit axetic.

d)

D. axit axetic.

20.

Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

a)

A.CnH2nO2

b)

B. CnH2n +2O2

c)

C.CnH2n +1O2

d)

D.CnH2n -2O2

21.

Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng của anđehit fomic là

a)

CnH2nO (n ≥ 0)

b)

CnH2nO (n ≥ 1)

c)

CnH2n+2O (n ≥ 1)

d)

CnH2n+1O (n ≥ 1)

22.

Chọn định nghĩa anđehit đúng nhất:

a)

Anđehit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm –CH=O liên kết với gốc hiđrocacbon no hoặc nguyên tử H

b)

Anđehit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm –CH=O liên kết với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử H.

c)

Anđehit là những hợp chất hữu cơ hợp thành dãy đồng đẳng của HCHO.

d)

Anđehit là những hợp chất cacbonyl mà phân tử có nhóm CO liên kết với 2 gốc hiđrocacbon.

23.

Fomalin là gì?

a)

Dung dịch bão hòa của anđehit axetic (C%=37-40%).

b)

Tên gọi của H-CHO

c)

Dung dịch bão hòa của anđehit fomic (C%=37-40%).

d)

Dung dịch rất loãng của etanal.

24.

Andehit fomic có công thức là:

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

HCOOH

d)

C2H5CHO

25.

Andehit axetic có CTPT là:

a)

CH2O

b)

C2H4O

c)

C4H8O

d)

C3H6O

26.

Anđehit axetic được điều chế từ axetilen bằng phản ứng cộng với:

a)

H2O

b)

CH4

c)

CuO

d)

H2

27.

Metanal có công thức là:

a)

HCHO

b)

CH4

c)

C2H2

d)

HCOOH

28.

Trong công nghiệp anđehit fomic được điều chế trực tiếp từ chất nào dưới đây?

a)

Cacbon.

b)

Metanol.

c)

Metan.

d)

Etylen

29.

Phương pháp hiện đại để sản xuất axetanđehit là:

a)

C2H5OH + CuO (t0) → CH3CHO + H2O + Cu

b)

CH4 + O2 (xt, t0) → HCHO + H2O

c)

2CH2=CH2 + O2 (xt, t0) → 2CH3CHO

d)

CH≡CH + H2O(xt, t0) → CH3CHO

30.

Anđehit oxalic (OHC-CHO) thuộc loại anđehit:

a)

đơn chức.

b)

đa chức.

c)

có gốc hidrocacbon no.

d)

thơm.

31.

Anđehit acrylic (CH2=CH-CHO) thuộc loại anđehit:

a)

có gốc hydrocacbon không no

b)

đa chức.

c)

có gốc hydrocacbon no

d)

thơm.

32.

CH3-CH(C2H5)- CH(CH3)-CHO có tên thay thế là:

a)

3-etyl-2-metylbutanal

b)

2,3-dimetylpentanal

c)

3,4-dimetylpenanal

d)

2-etyl-3-metylbutanal

33.

CH3CHO không phản ứng với những chất nào sau đây?

a)

H2

b)

dung dịch AgNO3/NH3

c)

NaOH

d)

dung dịch Br2

34.

Anđehit axetic có tính khử khi tác dụng với

a)

Na

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

H2 (Ni, t0C)

d)

CuO (t0C)

35.

Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit

a)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

b)

chỉ thể hiện tính oxi hoá.

c)

chỉ thể hiện tính khử.

d)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.

36.

Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit ta thu được số mol CO2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng

a)

Anđehit no, hai chức, mạch hở.

b)

Anđehit không no, đơn chức, mạch hở.

c)

Anđehit no, đa chức, mạch hở.

d)

Anđehit no, đơn chức, mạch hở.

37.

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Anđehit công hiđro tạo thành ancol bậc II.

b)

1 mol Anđehit tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo 2 mol Ag kết tủa.

c)

Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2n+1CHO (n≥0)

d)

Dung dịch bão hòa của anđehit fomic (có nồng độ 37-400C) được gọi là dung dịch fomon

38.

Có các phát biểu sau:

a. Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử;

b. Anđehit cộng H2 tạo thành ancol bậc I;

c. Anđehit tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag kim loại;

d. Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát CnH2nO (n≥1).

e. Anđehit là hợp chất không có tính oxi hóa và tính khử.

Các phát biểu đúng là

a)

b, c, d

b)

a, b, c, d

c)

a, b, c

d)

b, c, e

39.

Trong các vấn đề có liên quan đến etanal:

(1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn etanol.

(2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3.

(3) Etanal dễ tan trong nước.

(4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen.

Những phát biểu không đúng là:

a)

(1); (2).

b)

(3); (4)

c)

Chỉ có (1).

d)

(1); (3).

40.

Có bao nhiêu đồng phân anđehit có công thức phân tử C5H10O?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Chiều giảm dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất: CH3CHO, C2H5OH, H2O là:

a)

H2O, C2H5OH, CH3CHO.

b)

CH3CHO, H2O, C2H5OH.

c)

H2O, CH3CHO, C2H5OH.

d)

CH3CHO, C2H5OH, H2O.

42.

Andehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

a)

AgNO3/NH3.

b)

Cu(OH)2 đun nóng.

c)

Hidro.

d)

Oxi.

43.

Câu nào sau đây không đúng ?

a)

Hợp chất hữu cơ có chứa nhóm –CHO liên kết với cacbon là andehit.

b)

Andehit vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa.

c)

Hợp chất R-CHO có thể điều chế được từ R-CH2OH.

d)

Trong phân tử andehit, các nguyên tử chỉ liên kết với nhau bằng liên kết xich ma (σ)

44.

Dãy các chất đều điều chế trực tiếp bằng một phản ứng tạo ra anđehit axetic là

a)

CH3COOH, C2H2, C2H4

b)

C2H5OH, C2H4, C2H2

c)

C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5

d)

C2H2, CH3COOH, CH4

45.

Cho các chất: O2 (t0), H2, dung dịch AgNO3/NH3, CuO, dung dịch Br2. Số chất có phản ứng với CH3CHO là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Cho các chất sau: CH3CH2CHO, CH2=CHCHO, CH2=CHCH2OH. Những chất nào tác dụng hoàn toàn với H2 dư (Ni, to) cho cùng một sản phẩm?

a)

CH3CH2CHO, CH2=CH-CHO, CH2=CH-CH2OH.

b)

CH2=CH-CHO, CH2=CH-CH2OH, CH3-CO-CH3

c)

CH3-CO-CH3, CH2=CH-CHO, CH2=CH-CH2OH.

d)

CH3CH2CHO, CH2=CH-CHO, CH3- CH2-CH-CH2OH.

47.

Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O. X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa Ag. Khi cho X tác dụng với H2 tạo thành chất Y. Đun Y với H2SO4 sinh ra anken mạch không phân nhánh. Công thức cấu tạo của X là

a)

Anđehit isobutiric

b)

2-metylpropanal

c)

Butanal

d)

Butanol

48.

Cho sơ đồ biến hóa sau: Glucozo→X →Y → CH3CHO. Tên của Y là

a)

Anđehit fomic

b)

Etanol

c)

Etilen

d)

Axit propionic

49.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

50.

Công thức chung của ancol no, đơn chức mạch hở là

a)

CnH2n-1OH (n \ge  1)

b)

CnH2n+2OH (n \ge  1)

c)

CnH2n+1OH (n \ge  1)

d)

CnH2nOH (n \ge  1)

51.

Bậc của ancol là

a)

bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.   

b)

bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.

c)

số nhóm chức có trong phân tử.

d)

số cacbon có trong phân tử ancol.

52.

Câu nào sau đây là đúng ?

a)

Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic.    

b)

Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử nhóm -OH.

c)

Hợp chất C6H5CH2OH là phenol

d)

Tất cả đều đúng

53.

Tên gọi của ancol: (CH3)2CHCH2CH2OH là:

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-1-ol

c)

3-metylbutan-2-ol

d)

1,1-đimetyl propan-2-ol

54.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

55.

Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH

a)

K

b)

HBr

c)

Br2

d)

KOH

56.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

57.

Cho m gam phenol tác dụng với lượng vừa đủ nước brom thu được 33,1 gam kết tủa trắng. Giá trị của m là

a)

14,1.

b)

9,4.

c)

9,2.

d)

18,4.

58.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

59.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

60.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là

a)

HBr (t°), Na, CuO (t°), CH3COOH

b)

Ca, CuO (t°), C6H5OH, HCHO

c)

NaOH, K, MgO, CH3COOH

d)

Na2CO3, CuO (t°), CH3COOH, (CH3CO)2O

61.

Cho các phát biểu sau về phenol C6H5OH):

(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.

(2) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.

(3) Nguyên tử H ở nhóm OH ở ancol linh động hơn trong ancol.

(4) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.

(5) Cho dung dịch brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.

Số phát biểu đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Cho các chất sau : ancol etylic, phenol, stiren, toluen, benzen. Số chất làm mất màu dung dịch nước brom là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Phương pháp điều chế rượu etylic từ chất nào dưới đây là phương pháp sinh hoá?

a)

Tinh bột  

b)

CH3CHO 

c)

C2H4

d)

C2H5Cl

64.

Cho 30 gam hỗn hợp X gồm phenol và ancol metylic tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng ancol metylic trong hỗn hợpX là

a)

5,9 gam.

b)

11,2 gam.

c)

14,1 gam.

d)

18,8 gam.

65.

Thuốc thử để phân biệt  etanol và phenol là:

a)

Quỳ tím.

b)

Dung dịch  KMnO4

c)

Dung dịch brom

d)

Cu(OH)2.

66.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là

                                                                                 

a)

A. metan.     

b)

B. etan.   

c)

C. propan.       

d)

  D. butan.

67.

Hidrocacbon no là

     

     

    

    

a)

A. hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

B. hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

c)

  C. hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi.

d)

  D. hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H.

68.

Công thức phân tử chung của Ankan là

                           

a)

A. Cn H2n-6 (n ≥ 6)  

b)

      B. Cn H2n-2 (n ≥ 2)    

c)

C. Cn H2n  (n ≥ 2)   

d)

  D. Cn H2n+2 (n ≥ 1)

69.

CH4, C2H6, C3H8 được gọi là

a)

A. đồng đẳng

b)

B. đồng phân

c)

C. đồng hình

d)

D. đồng dạng

70.

Công thức phân tử của ankan chứa 12 nguyên tử hiđro trong phân tử là

                                                                             

                                       

a)

  A. C7H12

b)

B. C4H12   

c)

C. C5H12      

d)

D.C6H12                                              

71.

Ứng dụng nào sau đây không phải của ankan

a)

A. Nến thắp, giấy dầu

b)

B. Chất đốt

c)

C. Dầu ăn

d)

D. Dầu bôi trơn máy móc

72.

Hợp chất nào sau đây là metan

a)

A. CH4

b)

B. C2H6

c)

C. C3H8

d)

D. C4H10

73.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế CH4 bằng cách:

a)

Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút

b)

Từ cacbon và hidro

c)

Thủy phân bạc cacbua trong môi trường axit

d)

Cracking butan

74.

Khi chiếu sáng hoặc đun nóng, các ankan dễ dàng tham gia:

a)

phản ứng thủy phân

b)

phản ứng thế với halogen

c)

phản ứng nhiệt phân

d)

phản ứng cộng

75.

Công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH2CH2CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?

a)

neopentan

b)

2-metylpentan

c)

isobutan

d)

2,2-đimetylbutan

76.

Chọn phát biểu đúng về ankan

a)

Ankan là Hidrocacbon chứa vòng benzen

b)

Ankan là Hidrocabon không no, có CTPT CnH2n+2

c)

Ankan là Hidrocacbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn, mạch hở, có CTPT CnH2n+2

d)

Ankan là Hidrocacbon trong phân tử chỉ có 1 liên kết đôi, mạch hở

77.

Ankan có thể tham gia các phản ứng nào sau đây:

a)

Phản ứng thế, phan ứng tách, phản ứng cháy

b)

Phản ứng thế, làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4

c)

phản ứng cộng, phản ứng làm mất màu dung dịch Brom

d)

Phản ứng trùng hợp, phản ứng cộng

78.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom

a)

Butan

b)

But - 1- en

c)

Benzen

d)

Metylpropan

79.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa ?

a)

but-1-en-2-in

b)

3-metylbut-1-in

c)

đimetylaxetilen

d)

but-2-in

80.

Công thức phân tử của Ankađien là

a)

CnH2n (n2)C_nH_{2n}\ \left(n\ge2\right)  

b)

CnH2n2 (n3)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge3\right)  

c)

CnH2n2 (n2)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge2\right)  

d)

CnH2n+2 (n2)C_nH_{2n+2}\ \left(n\ge2\right)  

81.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6; n >= 6.

b)

CnH2n-6; n >=3.

c)

CnH2n-6; n >= 6.

d)

CnH2n+6; n >= 3.

82.

Trong các Hidrocacbon sau, chất thuộc loại ankađien liên hợp là

a)

CH3-CH=CH-CH3

b)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

c)

CH3-CH=CH-CH=CH2

d)

CH2=C=CH2

83.

Để phân biệt C2H6; C2H4; C2H2 dùng cặp hoá chất:

a)

A. H2; dd Br2

b)

B. KMnO4; dd Br2

c)

C. dd Br2; AgNO3/ dd NH3

d)

D. O2; AgNO3/ dd NH3

84.

Hãy chọn khái niệm đúng về ankin?

a)

Ankin là hidrocacbon không no mạch hở, công thức tổng quát CnH2n-2

b)

Ankin là hidrocacbon không no mạch hở, trong mạch C có 1 liên kết 3, công thức tổng quát CnH2n-2 (n≥2)

c)

Ankin là các hidrocacbon không no mạch hở, liên kết bội trong mạch cacbon là 1 liên kết 3.

d)

Ankin là các hidrocacbon không no mạch hở, trong phân tử chứa liên kết ba

85.

Chất nào sau đây là ankin?

a)

But-2-en

b)

Propan

c)

Axetilen

d)

Butilen

86.

Trong phân tử benzen

a)

6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C.

c)

chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

d)

chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.

87.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6 ; n >=6

b)

CnH2n-6 ; n>= 3

c)

CnH2n-4 ; n>= 6

d)

CnH2n-6 ; n>= 6

88.

Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là

a)

gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.

b)

gây hại cho sức khỏe.

c)

không gây hại cho sức khỏe.

d)

tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.

89.

Chất cấu tạo như sau có tên gọi là gì?

a)

o-xilen.

b)

m-xilen.

c)

p-xilen

d)

1,5-đimetylbenzen.

90.

Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

C6H6Br2

b)

C6H6Br6

c)

C6H5Br

d)

C6H6Br4

91.

C7H8 có số đồng phân thơm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

93.

Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen ?

a)

vị trí 1, 2 gọi là ortho.

b)

vị trí 1,4 gọi là para.

c)

vị trí 1,3 gọi là meta.

d)

vị trí 1,5 gọi là ortho.

94.

Công thức phân tử của toluen là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10

95.

Cho các chất:

C6H5CH3 (1) p-CH3C6H4C2H5 (2)

C6H5C2H3 (3) o-CH3C6H4CH3 (4)

Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là

a)

(1); (2) và (3).

b)

(2); (3) và (4).

c)

(1); (3) và (4).

d)

(1); (2) và (4).

96.

Cho các công thức :

Cấu tạo nào là của benzen?

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(2) và (3).

d)

(1) ; (2) và (3).

97.

Thuốc nổ TNT có công thức là

a)
b)
c)
d)
98.

Cho CTCT hiđrocacbon như ảnh, tên gọi nào sau đây là đúng nhất?

a)

o - Etylmetylbenzen.

b)

1 - Etyl - 2 - metylbenzen.

c)

p - Etylmetylbenzen.

d)

1 - Etyl - 3 - metylbenzen.

99.

Công thức chung của dãy đồng đẳng benzen là

a)

A. CnH2n+2 (n ≥2).

b)

B. CnH2n-6 (n >6).

c)

C. CnH2n-6 (n ≥6).

d)

D. CnH2n (n ≥3).

100.

Cho phản ứng sau. Điều kiện của phản ứng là

a)

A. Br2 khan, xúc tác bột Fe

b)

B. Dung dịch Br2, xúc tác bột Fe.

c)

C. Hơi Br2, xúc tác bột Fe

d)

D. Hơi Br2, chiếu sáng.

101.

Toluen phản ứng với hỗn hợp H2SO4 đặc và HNO3 đặc dư sẽ thu được sản phẩm nào?

a)

A. o-nitrotoluen và m-nitrotoluen

b)

B. 2,4,6-trinitrotoluen (TNT)

c)

C. m-nitrotoluen và p-nitrotoluen

d)

D. 2,3,4-trinitrotoluen

102.

Toluen có công thức phân tử

a)

A. p- CH3C6H4CH3

b)

B. C6H5CH2Br

c)

C. C6H5CH3

d)

D. C6H5CHBrCH3

103.

Hiện tượng gì xảy ra khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên ?

a)

A.dd brom bị mất màu.

b)

B.Có khí thoát ra

c)

C.Xuất hiện kết tủa

d)

D. Dung dịch tách thành 2 lớp

104.

Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường

a)

A. C6H5CH3

b)

B. CH3CH2CH3

c)

C. CH3CH2OH

d)

D. C6H5CH=CH2

105.

Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch thuốc tím ?

a)

A.Dung dịch KMnO4 bị mất màu

b)

B.Có kết tủa trắng

c)

C.Có sủi bọt khí

d)

D.Không có hiện tượng gì

106.

Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

A. Brom (dd).

b)

B. Br2 (Fe).

c)

C. KMnO4 (dd).

d)

D. Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd).

107.

Câu nào sai trong các câu sau?


a)

A. Benzen có khả năng tham gia phản ứng thế tương đối dễ hơn phản ứng cộng.

b)

B. Các nguyên tử trong phân tử benzen cùng nằm trên một mặt phẳng.

c)

C. Các đồng đẳng của benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.

d)

D. Benzen tham gia phản ứng thế dễ hơn ankan.

108.

Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen:

(1) Toluen (2) etylbezen (3) p–xilen (4) Stiren


a)

A. 1

b)

B. 1, 2,3

c)

C. 1, 2

d)

D. 1, 2, 3, 4

109.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào dưới đây?

a)

Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH + CaO).

b)

Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ.

c)

Tổng hợp từ C và H2.

d)

Crackinh butan.

110.

Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, to³170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chọn một trong số các chất sau để loại bỏ SO2 và CO2

a)

Dung dịch brom dư.

b)

Dung dịch NaOH dư.

c)

Dung dịch Na2CO3 dư.

d)

Dung dịch KMnO4 loãng, dư.

111.

Chất nào dưới đây thộc dãy đồng đẳng ankan

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C3H6

d)

C2H4

e)

C2H2

112.

Dãy gồm các chất làm mất màu dung dịch brom

a)

C2H4, C2H2, SO2

b)

C2H4, C2H2, CO2

c)

C2H6, C2H2, SO2

d)

C2H6, C2H4, SO2

113.

Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

114.

Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

115.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

116.

Có 2 ankin X và Y đều có 5 cacbon trong phân tử, mạch thẳng. Biết X có thể tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành kết tả còn Y thì không. Vậy X, Y lần lượt là

a)

pent-1-in, pent-2-in

b)

pent-1-in, 3-metylpent-1-in

c)

pent-1-in, but-2-in

d)

but-1-in, pen-2-in

117.

Hidrocacbon A là chất khí ở điều kiện thường, A tác dụng với brom làm dung dịch brom nhạt màu. Vậy A có thể là chất nào dưới đây

a)

propilen

b)

propan

c)

propin

d)

butan

118.

Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm

a)

propen

b)

but-2-en

c)

etilen

d)

etan

119.

Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được

a)

CH3-CHO

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

H-COOCH3

120.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ

a)

CaC2

b)

CaCl2

c)

Al4C3

d)

CaO

121.

Chất thuộc dãy đồng đẳng ankin

a)

axetilen

b)

propin

c)

propen

d)

propan

122.

Xúc tác điều chế ca su buna

a)

Na

b)

K

c)

Ni

d)

Ba

123.

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH3-CH2-CH3

124.

Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-2-en

b)

3-metylbut-1-in

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-3-in

125.

Số liên kết σ trong mỗi phân tử etilen; axetilen;buta-1,2- đien lần lượt là

a)

3; 5; 9

b)

5; 3; 9

c)

4; 2; 6

d)

4; 3; 6

126.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa?

a)

CH3 – CH = CH2

b)

CH2 – CH – CH = CH2.

c)

CH3 – C ≡ C – CH3

d)

CH3 – CH2 – C ≡ CH

127.

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 ?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

128.

Để tách riêng rẽ etilen và axetilen, các hoá chất cần sử dụng là:

a)

nước vôi trong và dd HCl

b)

AgNO3 trong NH3 và dd KOH

c)

dd Br2 và dd KOH

d)

AgNO3 trong NH3 và dd HCl

129.

Ankin là hiđrocacbon :

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

d)

mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.

130.

Câu nào sau đây sai ?

a)

Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.

b)

Một số ankin có đồng phân hình học.

c)

Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.

d)

C4H6 có 2 đồng phân về vị trí liên kết ba.

131.

Các ankin có đồng phân vị trí liên kết ba khi số cacbon trong phân tử lớn hơn hoặc bằng

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

132.

Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :

a)

Ni, to.

b)

Mn, to.

c)

Pd/PbCO3, to.

d)

Fe, to.

133.

A, B, C là 3 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tổng khối lượng 162 đvC. Công thức A, B, C lần lượt là :

a)

C2H2; C3H­4; C4H6.

b)

C3H4; C4H6; C5H8.

c)

C4H6; C3H­4; C5H8.

d)

C4H6; C5H­8; C6H10.

134.

Ankin X có chứa 90%C về khối lượng, mạch thẳng, có phản ứng với AgNO3/NH3. Vậy X là :

a)

axetilen.

b)

propin.

c)

but-1-in.

d)

but-2-in.

135.

Một chất có công thức cấu tạo :

CH3CH2CCCH(CH3)CH3CH_3-CH_2-C\equiv C-CH(CH_3)-CH_3   . Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :

a)

5-metylhex-3-in.

b)

2-metylhex-3-in.

c)

etylisopropylaxetilen.

d)

4-metylhex-3-in.