Font size
Worksheetsôn tập
Total questions: 135
Worksheet time: 1hrs 27mins
Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic . Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là
axit etanoic
etanol
etanal
etan
Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
T, Z, Y, X
Z, T, Y, X
T, X, Y, Z
Y, T, X, Z
Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 → X → CH3COOH. Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?
CH3COONa
HCOOCH3
CH3CHO
C2H5OH
Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom
axit propanoic
axit metacrylic
axit 2 – metylpropanoic
axit acrylic
Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?
NaOH
MgCl2
ZnO
CaCO3
Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là
CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3
CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH
CH3OH, C2H5OH, CH3CHO
C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO
Cho phương trình hóa học: 2X + 2NaOH → 2CH4 + K2CO3 + Na2CO3. Chất X là
CH2(COOK)2
CH2(COONa)2
CH3COOK
CH3COONa
Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?
Vôi tôi
Giấm ăn
Nước
Muối ăn
Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. Số cặp chất tác dụng được với nhau là
4
3
2
1
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
43,2 gam
64,8 gam
21,6 gam
10,8 gam
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
Na
NaOH
dung dịch brom
dung dịch HNO3
Chất nào để nhận biết etanol và phenol
Na
HCl
Br2
KOH
Anđehit fomic có công thức hóa học là
CH3CHO
HCHO
C2H5CHO
OHC-CHO
Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+2O2 (n≥2).
CnH2nO (n≥1).
CnH2n-2O2 (n≥1).
CnH2n-4O2 (n≥1).
Anđehit axetic (CH3CHO) không phản ứng với chất nào sau đây?
H2
dung dịch Br2
dung dịch AgNO3/NH3
dung dịch NaOH
Chất nào sau đây không tác dụng với Na:
CH3-COOH
C2H5-OH
C6H5-OH
CH3-CHO
Muốn trung hòa 6,72 gam một axit hữu cơ A cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%. A là:
CH3COOH.
CH3CH2COOH.
HCOOH.
CH2=CHCOOH.
Tên gọi của hợp chất CH3COOH là
A. axit fomic.
B. ancol etylic.
C. anđehit axetic.
D. axit axetic.
Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
A.CnH2nO2
B. CnH2n +2O2
C.CnH2n +1O2
D.CnH2n -2O2
Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng của anđehit fomic là
CnH2nO (n ≥ 0)
CnH2nO (n ≥ 1)
CnH2n+2O (n ≥ 1)
CnH2n+1O (n ≥ 1)
Chọn định nghĩa anđehit đúng nhất:
Anđehit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm –CH=O liên kết với gốc hiđrocacbon no hoặc nguyên tử H
Anđehit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm –CH=O liên kết với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử H.
Anđehit là những hợp chất hữu cơ hợp thành dãy đồng đẳng của HCHO.
Anđehit là những hợp chất cacbonyl mà phân tử có nhóm CO liên kết với 2 gốc hiđrocacbon.
Fomalin là gì?
Dung dịch bão hòa của anđehit axetic (C%=37-40%).
Tên gọi của H-CHO
Dung dịch bão hòa của anđehit fomic (C%=37-40%).
Dung dịch rất loãng của etanal.
Andehit fomic có công thức là:
CH3CHO
HCHO
HCOOH
C2H5CHO
Andehit axetic có CTPT là:
CH2O
C2H4O
C4H8O
C3H6O
Anđehit axetic được điều chế từ axetilen bằng phản ứng cộng với:
H2O
CH4
CuO
H2
Metanal có công thức là:
HCHO
CH4
C2H2
HCOOH
Trong công nghiệp anđehit fomic được điều chế trực tiếp từ chất nào dưới đây?
Cacbon.
Metanol.
Metan.
Etylen
Phương pháp hiện đại để sản xuất axetanđehit là:
C2H5OH + CuO (t0) → CH3CHO + H2O + Cu
CH4 + O2 (xt, t0) → HCHO + H2O
2CH2=CH2 + O2 (xt, t0) → 2CH3CHO
CH≡CH + H2O(xt, t0) → CH3CHO
Anđehit oxalic (OHC-CHO) thuộc loại anđehit:
đơn chức.
đa chức.
có gốc hidrocacbon no.
thơm.
Anđehit acrylic (CH2=CH-CHO) thuộc loại anđehit:
có gốc hydrocacbon không no
đa chức.
có gốc hydrocacbon no
thơm.
CH3-CH(C2H5)- CH(CH3)-CHO có tên thay thế là:
3-etyl-2-metylbutanal
2,3-dimetylpentanal
3,4-dimetylpenanal
2-etyl-3-metylbutanal
CH3CHO không phản ứng với những chất nào sau đây?
H2
dung dịch AgNO3/NH3
NaOH
dung dịch Br2
Anđehit axetic có tính khử khi tác dụng với
Na
Dung dịch AgNO3/NH3
H2 (Ni, t0C)
CuO (t0C)
Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit
không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính khử.
thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.
Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit ta thu được số mol CO2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng
Anđehit no, hai chức, mạch hở.
Anđehit không no, đơn chức, mạch hở.
Anđehit no, đa chức, mạch hở.
Anđehit no, đơn chức, mạch hở.
Nhận xét nào sau đây đúng?
Anđehit công hiđro tạo thành ancol bậc II.
1 mol Anđehit tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo 2 mol Ag kết tủa.
Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2n+1CHO (n≥0)
Dung dịch bão hòa của anđehit fomic (có nồng độ 37-400C) được gọi là dung dịch fomon
Có các phát biểu sau:
a. Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử;
b. Anđehit cộng H2 tạo thành ancol bậc I;
c. Anđehit tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag kim loại;
d. Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát CnH2nO (n≥1).
e. Anđehit là hợp chất không có tính oxi hóa và tính khử.
Các phát biểu đúng là
b, c, d
a, b, c, d
a, b, c
b, c, e
Trong các vấn đề có liên quan đến etanal:
(1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn etanol.
(2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3.
(3) Etanal dễ tan trong nước.
(4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen.
Những phát biểu không đúng là:
(1); (2).
(3); (4)
Chỉ có (1).
(1); (3).
Có bao nhiêu đồng phân anđehit có công thức phân tử C5H10O?
5
2
3
4
Chiều giảm dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất: CH3CHO, C2H5OH, H2O là:
H2O, C2H5OH, CH3CHO.
CH3CHO, H2O, C2H5OH.
H2O, CH3CHO, C2H5OH.
CH3CHO, C2H5OH, H2O.
Andehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
AgNO3/NH3.
Cu(OH)2 đun nóng.
Hidro.
Oxi.
Câu nào sau đây không đúng ?
Hợp chất hữu cơ có chứa nhóm –CHO liên kết với cacbon là andehit.
Andehit vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa.
Hợp chất R-CHO có thể điều chế được từ R-CH2OH.
Trong phân tử andehit, các nguyên tử chỉ liên kết với nhau bằng liên kết xich ma (σ)
Dãy các chất đều điều chế trực tiếp bằng một phản ứng tạo ra anđehit axetic là
CH3COOH, C2H2, C2H4
C2H5OH, C2H4, C2H2
C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5
C2H2, CH3COOH, CH4
Cho các chất: O2 (t0), H2, dung dịch AgNO3/NH3, CuO, dung dịch Br2. Số chất có phản ứng với CH3CHO là:
5
2
3
4
Cho các chất sau: CH3CH2CHO, CH2=CHCHO, CH2=CHCH2OH. Những chất nào tác dụng hoàn toàn với H2 dư (Ni, to) cho cùng một sản phẩm?
CH3CH2CHO, CH2=CH-CHO, CH2=CH-CH2OH.
CH2=CH-CHO, CH2=CH-CH2OH, CH3-CO-CH3
CH3-CO-CH3, CH2=CH-CHO, CH2=CH-CH2OH.
CH3CH2CHO, CH2=CH-CHO, CH3- CH2-CH-CH2OH.
Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O. X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa Ag. Khi cho X tác dụng với H2 tạo thành chất Y. Đun Y với H2SO4 sinh ra anken mạch không phân nhánh. Công thức cấu tạo của X là
Anđehit isobutiric
2-metylpropanal
Butanal
Butanol
Cho sơ đồ biến hóa sau: Glucozo→X →Y → CH3CHO. Tên của Y là
Anđehit fomic
Etanol
Etilen
Axit propionic
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Công thức chung của ancol no, đơn chức mạch hở là
CnH2n-1OH (n ≥ 1)
CnH2n+2OH (n ≥ 1)
CnH2n+1OH (n ≥ 1)
CnH2nOH (n ≥ 1)
Bậc của ancol là
bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
số nhóm chức có trong phân tử.
số cacbon có trong phân tử ancol.
Câu nào sau đây là đúng ?
Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic.
Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử nhóm -OH.
Hợp chất C6H5CH2OH là phenol
Tất cả đều đúng
Tên gọi của ancol: (CH3)2CHCH2CH2OH là:
2-metylbutan-1-ol
3-metylbutan-1-ol
3-metylbutan-2-ol
1,1-đimetyl propan-2-ol
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
NaHCO3
CH3COOH.
KOH.
HCl.
Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH
K
HBr
Br2
KOH
Hợp chất nào có tên glixerol?
C3H7OH
CH2=CH-CH2-OH
C3H5(OH)3
C6H5CH2OH
Cho m gam phenol tác dụng với lượng vừa đủ nước brom thu được 33,1 gam kết tủa trắng. Giá trị của m là
14,1.
9,4.
9,2.
18,4.
Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?
NaOH
Cu(OH)2
dd Br2
Na
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
Na
NaOH
dung dịch brom
dung dịch HNO3
Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
HBr (t°), Na, CuO (t°), CH3COOH
Ca, CuO (t°), C6H5OH, HCHO
NaOH, K, MgO, CH3COOH
Na2CO3, CuO (t°), CH3COOH, (CH3CO)2O
Cho các phát biểu sau về phenol C6H5OH):
(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
(2) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
(3) Nguyên tử H ở nhóm OH ở ancol linh động hơn trong ancol.
(4) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
(5) Cho dung dịch brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Cho các chất sau : ancol etylic, phenol, stiren, toluen, benzen. Số chất làm mất màu dung dịch nước brom là :
1
2
3
4
Phương pháp điều chế rượu etylic từ chất nào dưới đây là phương pháp sinh hoá?
Tinh bột
CH3CHO
C2H4
C2H5Cl
Cho 30 gam hỗn hợp X gồm phenol và ancol metylic tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng ancol metylic trong hỗn hợpX là
5,9 gam.
11,2 gam.
14,1 gam.
18,8 gam.
Thuốc thử để phân biệt etanol và phenol là:
Quỳ tím.
Dung dịch KMnO4
Dung dịch brom
Cu(OH)2.
Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là
A. metan.
B. etan.
C. propan.
D. butan.
Hidrocacbon no là
A. hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
B. hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
C. hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi.
D. hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H.
Công thức phân tử chung của Ankan là
A. Cn H2n-6 (n ≥ 6)
B. Cn H2n-2 (n ≥ 2)
C. Cn H2n (n ≥ 2)
D. Cn H2n+2 (n ≥ 1)
CH4, C2H6, C3H8 được gọi là
A. đồng đẳng
B. đồng phân
C. đồng hình
D. đồng dạng
Công thức phân tử của ankan chứa 12 nguyên tử hiđro trong phân tử là
A. C7H12
B. C4H12
C. C5H12
D.C6H12
Ứng dụng nào sau đây không phải của ankan
A. Nến thắp, giấy dầu
B. Chất đốt
C. Dầu ăn
D. Dầu bôi trơn máy móc
Hợp chất nào sau đây là metan
A. CH4
B. C2H6
C. C3H8
D. C4H10
Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế CH4 bằng cách:
Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút
Từ cacbon và hidro
Thủy phân bạc cacbua trong môi trường axit
Cracking butan
Khi chiếu sáng hoặc đun nóng, các ankan dễ dàng tham gia:
phản ứng thủy phân
phản ứng thế với halogen
phản ứng nhiệt phân
phản ứng cộng
Công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH2CH2CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?
neopentan
2-metylpentan
isobutan
2,2-đimetylbutan
Chọn phát biểu đúng về ankan
Ankan là Hidrocacbon chứa vòng benzen
Ankan là Hidrocabon không no, có CTPT CnH2n+2
Ankan là Hidrocacbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn, mạch hở, có CTPT CnH2n+2
Ankan là Hidrocacbon trong phân tử chỉ có 1 liên kết đôi, mạch hở
Ankan có thể tham gia các phản ứng nào sau đây:
Phản ứng thế, phan ứng tách, phản ứng cháy
Phản ứng thế, làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4
phản ứng cộng, phản ứng làm mất màu dung dịch Brom
Phản ứng trùng hợp, phản ứng cộng
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom
Butan
But - 1- en
Benzen
Metylpropan
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa ?
but-1-en-2-in
3-metylbut-1-in
đimetylaxetilen
but-2-in
Công thức phân tử của Ankađien là
CnH2n (n≥2)
CnH2n−2 (n≥3)
CnH2n−2 (n≥2)
CnH2n+2 (n≥2)
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6; n >= 6.
CnH2n-6; n >=3.
CnH2n-6; n >= 6.
CnH2n+6; n >= 3.
Trong các Hidrocacbon sau, chất thuộc loại ankađien liên hợp là
CH3-CH=CH-CH3
CH2=CH-CH2-CH=CH2
CH3-CH=CH-CH=CH2
CH2=C=CH2
Để phân biệt C2H6; C2H4; C2H2 dùng cặp hoá chất:
A. H2; dd Br2
B. KMnO4; dd Br2
C. dd Br2; AgNO3/ dd NH3
D. O2; AgNO3/ dd NH3
Hãy chọn khái niệm đúng về ankin?
Ankin là hidrocacbon không no mạch hở, công thức tổng quát CnH2n-2
Ankin là hidrocacbon không no mạch hở, trong mạch C có 1 liên kết 3, công thức tổng quát CnH2n-2 (n≥2)
Ankin là các hidrocacbon không no mạch hở, liên kết bội trong mạch cacbon là 1 liên kết 3.
Ankin là các hidrocacbon không no mạch hở, trong phân tử chứa liên kết ba
Chất nào sau đây là ankin?
But-2-en
Propan
Axetilen
Butilen
Trong phân tử benzen
6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C.
chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6 ; n >=6
CnH2n-6 ; n>= 3
CnH2n-4 ; n>= 6
CnH2n-6 ; n>= 6
Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là
gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.
gây hại cho sức khỏe.
không gây hại cho sức khỏe.
tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.
Chất cấu tạo như sau có tên gọi là gì?
o-xilen.
m-xilen.
p-xilen
1,5-đimetylbenzen.
Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sẩn phẩm hữu cơ là
C6H6Br2
C6H6Br6
C6H5Br
C6H6Br4
C7H8 có số đồng phân thơm là
1
2
3
4
Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen?
2
3
4
5
Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen ?
vị trí 1, 2 gọi là ortho.
vị trí 1,4 gọi là para.
vị trí 1,3 gọi là meta.
vị trí 1,5 gọi là ortho.
Công thức phân tử của toluen là
C6H6
C7H8
C8H8
C8H10
Cho các chất:
C6H5CH3 (1) p-CH3C6H4C2H5 (2)
C6H5C2H3 (3) o-CH3C6H4CH3 (4)
Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là
(1); (2) và (3).
(2); (3) và (4).
(1); (3) và (4).
(1); (2) và (4).
Cho các công thức :
Cấu tạo nào là của benzen?
(1) và (2).
(1) và (3).
(2) và (3).
(1) ; (2) và (3).
Thuốc nổ TNT có công thức là
Cho CTCT hiđrocacbon như ảnh, tên gọi nào sau đây là đúng nhất?
o - Etylmetylbenzen.
1 - Etyl - 2 - metylbenzen.
p - Etylmetylbenzen.
1 - Etyl - 3 - metylbenzen.
Công thức chung của dãy đồng đẳng benzen là
A. CnH2n+2 (n ≥2).
B. CnH2n-6 (n >6).
C. CnH2n-6 (n ≥6).
D. CnH2n (n ≥3).
Cho phản ứng sau. Điều kiện của phản ứng là
A. Br2 khan, xúc tác bột Fe
B. Dung dịch Br2, xúc tác bột Fe.
C. Hơi Br2, xúc tác bột Fe
D. Hơi Br2, chiếu sáng.
Toluen phản ứng với hỗn hợp H2SO4 đặc và HNO3 đặc dư sẽ thu được sản phẩm nào?
A. o-nitrotoluen và m-nitrotoluen
B. 2,4,6-trinitrotoluen (TNT)
C. m-nitrotoluen và p-nitrotoluen
D. 2,3,4-trinitrotoluen
Toluen có công thức phân tử
A. p- CH3C6H4CH3
B. C6H5CH2Br
C. C6H5CH3
D. C6H5CHBrCH3
Hiện tượng gì xảy ra khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên ?
A.dd brom bị mất màu.
B.Có khí thoát ra
C.Xuất hiện kết tủa
D. Dung dịch tách thành 2 lớp
Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
A. C6H5CH3
B. CH3CH2CH3
C. CH3CH2OH
D. C6H5CH=CH2
Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch thuốc tím ?
A.Dung dịch KMnO4 bị mất màu
B.Có kết tủa trắng
C.Có sủi bọt khí
D.Không có hiện tượng gì
Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là
A. Brom (dd).
B. Br2 (Fe).
C. KMnO4 (dd).
D. Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd).
Câu nào sai trong các câu sau?
A. Benzen có khả năng tham gia phản ứng thế tương đối dễ hơn phản ứng cộng.
B. Các nguyên tử trong phân tử benzen cùng nằm trên một mặt phẳng.
C. Các đồng đẳng của benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.
D. Benzen tham gia phản ứng thế dễ hơn ankan.
Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen:
(1) Toluen (2) etylbezen (3) p–xilen (4) Stiren
A. 1
B. 1, 2,3
C. 1, 2
D. 1, 2, 3, 4
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào dưới đây?
Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH + CaO).
Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ.
Tổng hợp từ C và H2.
Crackinh butan.
Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, to³170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chọn một trong số các chất sau để loại bỏ SO2 và CO2
Dung dịch brom dư.
Dung dịch NaOH dư.
Dung dịch Na2CO3 dư.
Dung dịch KMnO4 loãng, dư.
Chất nào dưới đây thộc dãy đồng đẳng ankan
C2H6
C3H8
C3H6
C2H4
C2H2
Dãy gồm các chất làm mất màu dung dịch brom
C2H4, C2H2, SO2
C2H4, C2H2, CO2
C2H6, C2H2, SO2
C2H6, C2H4, SO2
Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng
dung dịch brom
dung dịch KMnO4
quỳ tím
dung dịch NaOH
Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
propan
propilen
propin
butilen
Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
but-2-in
axetilen
propin
but-1-in
Có 2 ankin X và Y đều có 5 cacbon trong phân tử, mạch thẳng. Biết X có thể tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành kết tả còn Y thì không. Vậy X, Y lần lượt là
pent-1-in, pent-2-in
pent-1-in, 3-metylpent-1-in
pent-1-in, but-2-in
but-1-in, pen-2-in
Hidrocacbon A là chất khí ở điều kiện thường, A tác dụng với brom làm dung dịch brom nhạt màu. Vậy A có thể là chất nào dưới đây
propilen
propan
propin
butan
Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm
propen
but-2-en
etilen
etan
Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được
CH3-CHO
CH3COOH
C2H5OH
H-COOCH3
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ
CaC2
CaCl2
Al4C3
CaO
Chất thuộc dãy đồng đẳng ankin
axetilen
propin
propen
propan
Xúc tác điều chế ca su buna
Na
K
Ni
Ba
Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
CH2=CH-CH=CH2
CH3-CH2-CH3
Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là
2-metylbut-2-en
3-metylbut-1-in
3-metylbut-1-en
2-metylbut-3-in
Số liên kết σ trong mỗi phân tử etilen; axetilen;buta-1,2- đien lần lượt là
3; 5; 9
5; 3; 9
4; 2; 6
4; 3; 6
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa?
CH3 – CH = CH2
CH2 – CH – CH = CH2.
CH3 – C ≡ C – CH3
CH3 – CH2 – C ≡ CH
Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 ?
3
2
4
1
Để tách riêng rẽ etilen và axetilen, các hoá chất cần sử dụng là:
nước vôi trong và dd HCl
AgNO3 trong NH3 và dd KOH
dd Br2 và dd KOH
AgNO3 trong NH3 và dd HCl
Ankin là hiđrocacbon :
có dạng CnH2n-2, mạch hở.
có dạng CnH2n, mạch hở.
mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.
mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.
Câu nào sau đây sai ?
Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.
Một số ankin có đồng phân hình học.
Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.
C4H6 có 2 đồng phân về vị trí liên kết ba.
Các ankin có đồng phân vị trí liên kết ba khi số cacbon trong phân tử lớn hơn hoặc bằng
2.
3.
4.
5.
Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :
Ni, to.
Mn, to.
Pd/PbCO3, to.
Fe, to.
A, B, C là 3 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tổng khối lượng 162 đvC. Công thức A, B, C lần lượt là :
C2H2; C3H4; C4H6.
C3H4; C4H6; C5H8.
C4H6; C3H4; C5H8.
C4H6; C5H8; C6H10.
Ankin X có chứa 90%C về khối lượng, mạch thẳng, có phản ứng với AgNO3/NH3. Vậy X là :
axetilen.
propin.
but-1-in.
but-2-in.
Một chất có công thức cấu tạo :
CH3−CH2−C≡C−CH(CH3)−CH3 . Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :5-metylhex-3-in.
2-metylhex-3-in.
etylisopropylaxetilen.
4-metylhex-3-in.
