wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý Ơi Tha Tao ! by Mtee

Total questions: 23

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

m không đổi, v tăng gấp ba thì động năng của vật sẽ:

a)

tăng 6 lần

b)

tăng 3 lần

c)

tăng 9 lần

d)

giảm 9 lần

2.

chọn câu sai:

a. thế năng của một vật tại 1 vị trí trong trọng trường phụ thuộc cả vào vận tốc của nó tại vị trí đó.

b. thế năng trọng trường của vật ở độ cao h = công tối thiểu để nâng vật lên độ cao này.

c. thế năng của một vật ở trên mặt đất được chọn làm mốc thế năng luôn = 0

d. thế năng của một vật rơi từ trên cao xuống đất được chọn làm mốc thế năng luôn giảm dần.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

m tăng gấp 3 và vận tốc giảm 3 lần thì động năng của vật sẽ:

a)

tăng 3

b)

tăng 9

c)

giảm 3

d)

giảm 9

4.

quá trình nào sau đây, động lượng oto được bảo toàn:

a)

oto tăng tốc

b)

oto chuyển động thẳng đều trên đường 0 có ma sát

c)

oto giảm tốc

d)

oto chuyển động tròn

5.

biểu thức định luật II Newton được viết dưới dạng:

a)

F .Δp = m.a\overrightarrow{F}\ .\Delta\overrightarrow{p}\ =\ m.\overrightarrow{a}

b)

F.Δp=Δt\overrightarrow{F}.\Delta\overrightarrow{p}=\Delta t

c)

F. ΔpΔt=m.a\overrightarrow{F}.\ \frac{\Delta p}{\Delta t}=m.\overrightarrow{a}

d)

F . Δt =Δp\overrightarrow{F}\ .\ \Delta t\ =\Delta\overrightarrow{p}

6.

các công thức liên hệ giữa vận tốc dài vs vận tốc góc và gia tốc hướng tâm vs tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:

a)

v=ω.r ; aht=vrv=\omega.r\ ;\ a_{ht}=\frac{v}{r}

b)

v=ωr ; aht=v2rv=\frac{\omega}{r}\ ;\ a_{ht}=\frac{v^2}{r}

c)

v=ω.r ; aht=v2.r v=\omega.r\ ;\ a_{ht}=v^2.r\

d)

v=ω.r ; aht=v2rv=\omega.r\ ;\ a_{ht}=\frac{v^2}{r}

7.

một vật rơi tự do, độ giảm thế năng của vật bằng:

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật

b)

công của trọng lực tác dụng lên vật

c)

hiệu hai độ cao

d)

động năng của vật rơi

8.

nhận xét nào sau đây đúng nhất về cơ năng trọng trường?

a)

cơ năng là đại lượng vô hướng, luôn dương

b)

cơ năng của vật phụ thuộc vào cả vị trí và tốc độ của vật

c)

cơ năng là đại lượng có hướng luôn dương

d)

cơ năng là đại lượng vô hướng luôn âm

9.

nhận xét nào sau đây đúng về công

a)

công là đại lượng vô hướng và luôn dương

b)

giá trị của công không phụ thuộc vào người quan sát

c)

công là đại lượng có hướng

d)

công là đại lượng vô hướng

10.

đơn vị nào sau đây là đơn vị công suất

a)

J.s

b)

J

c)

N

d)

W

11.

công của một lực F không đổi, làm vật dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực góc α\alpha xác định bằng công thức:

a)

A=F.s.cosαA=F.s.\cos\alpha

b)

A =F.sA\ =F.s

c)

A=F.s.sinαA=F.s.\sin\alpha

d)

A=F.s.cotαA=F.s.\cot\alpha

12.

chọn công thức sai

a)

P=A.tP=A.t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}

c)

A=F.s.cosαA=F.s.\cos\alpha

d)

A=F.dA=F.d

13.

một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất ; vật lên tới N thì dừng, sau đó rơi xuống. bỏ qua lực cản của không khí, trong quá trình vật chuyển động từ M -> N thì

a)

động năng tăng

b)

thế năng giảm

c)

động năng cực đại tại N

d)

cơ năng không đổi

14.

tìm câu sai khi nói về động lượng

a)

động lượng là một đại lượng vecto

b)

động lượng là đại lượng vô hướng

c)

trong một hệ cô lập thì động lượng của hệ được bảo toàn

d)

động lượng = tích khối lượng vs vecto vận tốc

15.

Vecto động lượng:

a)

có phương hợp với vecto vận tốc một góc α\alpha bất kỳ

b)

cùng phương, ngược chiều với vecto vận tốc

c)

có phương vuông góc vs vecto vận tốc

d)

cùng phương cùng chiều vs vecto vận tốc

16.

động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

a)

không xác định

b)

biến thiên

c)

không bảo toàn

d)

bảo toàn

17.

khi vận tốc của một vật tăng gấp 4 thì:

a)

thế năng tăng gấp đôi

b)

gia tốc tăng gấp đôi

c)

động năng tăng gấp 4

d)

động lượng tăng gấp 4

18.

động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với

a)

công suất

b)

thế năng

c)

quãng đường đi đc

d)

vận tốc

19.

trong phòng thí nghiệm vật nào sau đây bị biến dạng kéo

a)

bức tường

b)

nút cao su đang nút lọ đựng hóa chất

c)

chiếc ốc điều chỉnh ở chân đế bộ thí nghiệm

d)

lò xo trong lực kế đang đo trọng lượng của 1 vật

20.

điều nào sau đây sai khi nói về động lượng ?

a)

động lượng có đơn vị là kg.m/s^2

b)

động lượng đc xác định = tích của khối lượng của vật và vecto vận tốc của vật ấy

c)

động lượng là 1 đại lượng vecto

d)

trong hệ kín động lượng của hệ là 1 đại lượng bảo toàn

21.

ở những đoạn đường vòng, mặt đường đc nâng lên một bên nhằm mục đích gì?

a)

tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường

b)

giới hạn vận tốc của xe

c)

tăng lực ma sát

d)

giảm lực ma sát

22.

một vật có khối lượng m gắn vào đầu vào đầu 1 lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố định. khi lò xò bị dãn lại một đoạn Δl (Δl >0)\Delta l\ \left(\Delta l\ >0\right) thì thế năng đàn hồi đc xác định theo công thức:

a)

Wt=12k.(Δl)2W_t=-\frac{1}{2}k.\left(\Delta l\right)^2

b)

Wt=12k.ΔlW_t=\frac{1}{2}k.\Delta l

c)

Wt=12k.(Δl)2W_t=\frac{1}{2}k.\left(\Delta l\right)^2

d)

Wt=12k.ΔlW_t=-\frac{1}{2}k.\Delta l

23.

kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi

a)

xuất hiện khi vật bị biến dạng

b)

tỉ lệ với độ biến dạng

c)

luôn là lực kéo

d)

luôn ngược hướng vs lực làm nó biến dạng