NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets50 câu hỏi tiếp theo lịch suqr
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Câu 52. Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là
a)
A. Quốc sử quán
b)
B. Nội mệnh phủ.
c)
C. Hàn lâm viện
d)
D. Ngự sử đài.
2.
Câu 53. Một trong những nhà toán học tiêu biểu của nước ta thời kì phong kiến là
a)
A. Phan Huy Chú
b)
B. Ngô Sĩ Liên
c)
C. Lê Văn Hưu
d)
D. Lương Thế Vinh.
3.
Câu 51. Văn học Đại Việt trong các thế kỉ X - XV không bao gồm thể loại nào sau đây?
a)
A. Văn học dân gian.
b)
B. Văn học chữ Nôm.
c)
C. Văn học chữ Phạn.
d)
D. Văn học chữ Hán
4.
Câu 55. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch sử dân tộc Việt Nam?
a)
A. Thể hiện một nền văn hóa rực rỡ, phong phú, toàn diện và độc đáo
b)
B. Chứng tỏ văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át văn hóa truyền thống
c)
C. Khẳng định bản sắc dân tộc của một quốc gia văn hiến, văn minh.
d)
D. Thể hiện sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và văn hóa bên ngoài
5.
Câu 54. Kinh đô của Đại Việt dưới thời Lý - Trần là
a)
A. Hoa Lư
b)
B. Tây Đô
c)
C. Thăng Long
d)
D. Phú Xuân.
6.
Câu 57. Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm
a)
A.dân tộc đa số
b)
B. dân tộc thiểu số
c)
C. dân tộc vùng thấp
d)
D. dân tộc vùng đồng bằng
7.
Câu 56. Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?
a)
A. Hai nhóm
b)
B. Ba nhóm
c)
C. Bốn nhóm
d)
D. Năm nhóm
8.
Câu 60. Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là
a)
A. Trồng lúa nước.
b)
B. trồng cây lúa mì.
c)
C. trồng cây lúa mạch
d)
D. trồng cây lúa nương
9.
Câu 59. Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?
a)
A. Ngữ hệ Nam Á.
b)
B. Ngữ hệ Bắc Á
c)
C. Ngữ hệ Đông Á.
d)
D. Ngữ hệ Tây Á.
10.
Câu 61. Đâu không phải là Ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?
a)
A. Ngữ hệ Indo-Arya
b)
B. Ngữ hệ Nam Đảo
c)
C. Ngữ hệ Nam Á
d)
D. Ngữ hệ Hán-Tạng
11.
Câu 58. Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?
a)
A.Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ.
b)
B.Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.
c)
C. Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm
d)
D. Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ.
12.
Câu 63. Canh tác lúa nước là hoạt động kính tế chính của tộc ở Việt Nam?
a)
A. Kinh.
b)
B. Thái
c)
C. Chăm
d)
D. Mường
13.
Câu 64. Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là
a)
A. nghề dệt và nghề đan
b)
B. Nghề rèn, đúc và nghề mộc
c)
C. nghề gốm và nghề rèn đúc.
d)
D. nghề gốm và làm đồ trang sức
14.
Câu 62. Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng
c)
C. Đồng bằng duyên hải miền Trung
d)
D. Các sườn núi ở Tây Nguyên
15.
Câu 66. Lễ hội của tộc người thiểu số ở nước ta chủ yếu được tổ chức với quy mô
a)
A. từng làng/bảng và tộc người
b)
B. Nhiều làng/bảng hay cả khu vực.
c)
C. tập trung ở các đô thị lớn
d)
D. theo từng dòng họ ruột thịt.
16.
Câu 65. Lễ hội liên quan đến chùa chiềng là phổ biến của tộc người thiểu số nào ở nước ta?
a)
A. Người Khơ-me
b)
B. Người Kinh
c)
C. Người Chăm
d)
D. Người Mường
17.
Câu 68. Về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh khác hầu hết các dân tộc thiểu số là liên quan
a)
A. chu kì thời gian/ thời tiết
b)
B. Chu kì vòng đời.
c)
C. chu kì canh tác.
d)
D. chu kì Mặt Trăng
18.
Câu 69. “Dân tộc đa số” trong tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc Việt Nam phải
a)
A. chiếm trên 50% tổng dân số cả nước
b)
B. Chiếm trên 60% tổng dân số cả nước.
c)
C. chiếm trên 30% tổng dân số cả nước
d)
D. chiếm trên 40% tổng dân số cả nước
19.
Câu 67. Tín ngưỡng tôn giáo sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?
a)
A. Thờ Phật
b)
B. Thờ anh hùng dân tộc
c)
C. Thờ ông Thành hoàng
d)
D. Thờ cúng tổ tiên
20.
Câu 72. Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của tộc người thiểu số ở nước ta?
a)
A. Lúa nước được trồng ở ruộng bật thang
b)
B. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
c)
C. Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
d)
D. Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.
21.
Câu 70. Nội dung nào dưới đây không đúng đặc điểm để xếp các dân tộc vào nhóm cùng một Ngữ hệ ở Việt Nam?
a)
A. giống nhau về nhóm dân tộc
b)
B. Giống nhau về hệ thống từ vựng cơ bản
c)
C. giống nhau về thanh điệu và ngữ âm
d)
D. giống nhau về ngữ pháp
22.
Câu 71. Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?
a)
A. Trồng lúa trên ruộng bật thang
b)
B. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
c)
C. Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt
d)
D. Trồng lúa và cây lương thực khác.
23.
Câu 74. Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?
a)
A. Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa…
b)
B. Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả…
c)
C. Phát triển đánh bắt thủy – hải sản. Ít chú trọng nuôi thủy hải sản
d)
D. Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cả sắn, ngô, củ quả…
24.
Câu 73. Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?
a)
A. Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng
b)
B. Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao
c)
C. Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.
d)
D. Do chỉ có cây lúa nước là cây lương thực.
25.
Câu 75. Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là
a)
A cơm tẻ, rau, cá
b)
B. cơm nếp, rau, cá.
c)
C. bánh mì, khoai tây
d)
D. cơm thập cẩm
26.
Câu 76. Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là
a)
A. thờ cúng tổ tiên.
b)
B. Thờ Thần linh
c)
C. thờ phồn thực
d)
D. thờ cúng Phật
27.
Câu 78. Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
a)
A. Thủ công nghiệp
b)
B. Nông nghiệp.
c)
C. Thương nghiệp
d)
D. Lâm – Ngư nghiệp
28.
Câu 77. Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?
a)
A. Do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp
b)
B. Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh.
c)
C. Do nhu cầu vận chuyển đồ đạt ngày càng nhiều.
d)
D. Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện.
29.
Câu 79. Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
a)
A. Nghề thủ công trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh
b)
B. Nghề thủ công góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân địa phương.
c)
C. Nghề thủ công trở thành một bộ phận tích cực của nền sản xuất hàng hóa ở địa phương.
d)
D. Nghề thủ công thể hiện lối sống, phong tục của từng cộng đồng.
30.
Câu 81. Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?
a)
A. Thờ cúng tổ tiên
b)
B. Thờ anh hùng dân tộc
c)
C. Thờ ông Thần Tài – Thổ Địa
d)
D. Thờ Phật, thờ Thánh
31.
Câu 82. Nhận xét nào dưới đây là đúng về vị trí của ngành nông nghiệp trồng lúa nước ở nước ta hiện nay?
a)
A. Không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn là mặt hàng xuất khẩu quan trọng.
b)
B. Là nước xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới, chiếm hơn 25% thị phần toàn cầu
c)
C. Là nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á.
d)
D. Là mặt hàng nông-lâm-thủy sản có giá trị kim ngạch xuất khẩu lớn nhất
32.
Câu 80. Nội dung nào phản ánh không đúng về những thay đổi trong bữa ăn ngày nay của người Kinh?
a)
A. Chuyển từ ăn gạo nếp sang gạo tẻ
b)
B. Bữa ăn đa dạng hơn rất nhiều.
c)
C. Sáng tạo ra nhiều món ăn ngon nổi tiếng
d)
D. Cách chế biến và thưởng thức mạng đậm vùng miền
33.
Câu 84: Ngữ hệ nào có nhiều dân tộc sử dụng nhất?
a)
A. Nam Á.
b)
B. H'Mông - Dao.
c)
C. Thái - Ka-đai.
d)
D. Hán - Tạng
34.
Câu 83. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến lễ hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
a)
A. Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống thời vụ.
b)
B. Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng.
c)
C. Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người.
d)
D. Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, nghi thức…) và phần hội (trò chơi dân gian…).
35.
Câu 85: Các dân tộc ở Việt Nam phổ biến hình thức cư trú
a)
A. xen kẽ.
b)
B. Vừa tập trung vừa xen kẽ.
c)
C. tập trung
d)
D. tập trung khá phổ biến.
36.
Câu 87: Tín ngưỡng truyền thống nào mà hầu hết các dân tộc ở Việt Nam đều thực hiện?
a)
A. Thờ cúng tổ tiên
b)
B. Thờ cúng Thánh Gióng.
c)
C. Thờ sinh thực khí.
d)
D. Thờ cúng Thánh Tản Viên.
37.
Câu 86: Các dân tộc ở Tây Nguyên, Tây Bắc thường làm nhà ở như thế nào?
a)
A. Nhà trệt
b)
B. Nhà sàn.
c)
C. Nhà trình tường
d)
D. Nhà nền đất.
38.
Câu 90. Nhà ở của người Kinh, Hoa và Chăm chủ yếu là loại nhà nào?
a)
A. Nhà sà
b)
B. Nhà thuyền
c)
C. Nhà rông
d)
D. Nhà trệt
39.
Câu 89: Lễ hội nào thực hiện các nghi thức thờ cúng Hùng Vương?
a)
A. Lễ hội chùa Hương
b)
B. Lễ hội Cầu mùa
c)
C. Lễ hội Cồng chiêng
d)
D. Lễ hội Đền Hùng
40.
Câu 93. Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là
a)
A. dân tộc Tày.
b)
B. dân tộc Thái
c)
C. dân tộc Mường
d)
D. dân tộc Kinh.
41.
Câu 91: Các dân tộc ở Việt Nam chủ yếu hoạt động sản xuất trong lĩnh vực nào?
a)
A. Thủ công nghiệp
b)
B. Nông nghiệp
c)
C. Xây dựng đền đài.
d)
D. Thương nghiệp.
42.
Câu 88: Các lễ hội của các dân tộc ở Việt Nam thường gắn liền với những hoạt động sản xuất nào?
a)
A. Công nghiệp
b)
B. Thương nghiệp
c)
C. Nông nghiệp
d)
D. Thủ công nghiệp
43.
Câu 92. Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?
a)
A. 50 dân tộc
b)
B. 52 dân tộc
c)
C. 54 dân tộc
d)
C. 54 dân tộc
44.
Câu 95. Tiếng Việt thuộc ngữ hệ nào sau đây?
a)
A. Ngữ hệ H’Mông - Dao
b)
B. Ngữ hệ Nam Á
c)
C. Ngữ hệ Hán - Tạng.
d)
D. Ngữ hệ Thái - Ka-đai.
45.
Câu 94. Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu ngữ hệ?
a)
A. Ba.
b)
B. Bốn
c)
C. Năm
d)
D. Sáu.
46.
Câu 96. Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?
a)
A. Năm.
b)
B. Sáu.
c)
C. Bảy
d)
D. Tám.
47.
Câu 98. Ngôn ngữ chính thức của nhà nước Việt Nam hiện nay là
a)
A. tiếng Thái
b)
B. tiếng Môn.
c)
C. tiếng Hán
d)
D. tiếng Việt
48.
Câu 97. Nhóm ngôn ngữ Việt - Mường thuộc ngữ hệ nào sau đây?
a)
A. Nam Á.
b)
B. Nam Đảo
c)
C. Thái - Ka-đai
d)
D. Hán - Tạng
49.
Câu 100: Vì sao ngày nay các dân tộc có xu hướng sử dụng trang phục giống người Kinh?
a)
A. Để hòa hợp, đoàn kết dân tộc.
b)
B. Đẹp hơn trang phục truyền thống
c)
C. Do thay đổi môi trường sống.
d)
D. Thuận tiện trong lao động và đi lại
50.
Câu 99. Lương thực chính của các dân tộc ở Việt Nam là
a)
A. thịt, cá
b)
B. rau, củ
c)
C. cá, rau.
d)
D. lúa, ngô
Reset
