Font size
Worksheetsdược liệu 2
Total questions: 134
Worksheet time: 1hrs 7mins
Con Tắc kẻ ưa hoạt động vào những ngày:
Vào mùa đông, thời tiết lạnh giá
Có thời tiết thay đổi, lúc trời mới mưa xong
Vào mùa hè, thời tiết mát mẻ
Vào mùa xuân, thời tiết ẩm ướt
Số trứng mỗi lứa Tắc kè đề:
5 trứng
2 trứng
3 trứng
4 trứng
Bụng Cóc thường phinh to để:
Giúp giảm áp lực khi các nhảy
Giúp cóc nổi khi bơi
Giúp cóc thở
Giúp các tạo tiếng kêu
Trên đầu ở phía mang tại Cóc có 2 tuyến lớn chứa mũ cóc gọi là:
Tuyến nhựa
Tuyến nhựa mủ
Tuyến mang tai
Tuyến mủ
Tác dụng của Nhựa mủ cóc:
Chống ung thư
Gây tê tại chỗ
Giảm đau trung ương
Kháng khuẩn
Tác dụng của Mật Cóc
Trị đau xương khớp
Bổ dưỡng
Chống viêm
Trị sốt rét
Dạng dùng của Mật cóc
Cao
Bột
cồn
Nước
Tác dụng của Thịt cóc
Chống đau xương khớp
Làm cho trẻ ăn ngon, ngủ tốt, tăng cân và khoẻ mạnh
Giúp người già chống lại bệnh loãng xương
Bổ máu, bổ xương khớp
Tác dụng của Trứng Cóc:
Chống viêm
Gây tê tại chỗ
Không dùng vì rất độc
Bổ dưỡng
Khi sấy, đầu của Tắc kẻ:
Bỏ đi không dùng
Chúc xuống dưới
Quay lên trên
Để nằm ngang
Nhiệt độ áp dụng cho sấy Tắc kè:
40-90 °C
50-60 °C
30-40 °C
40-50 °C
Đuôi Tắc kẻ chứa các chất:
Chất độc cho cơ thể
Protein và chất béo
Tinh bột và chất béo
Protein và tinh bột
Chất béo của con Tắc kẻ tập trung nhiều ở:
4 chân
Đuôi
Gan
Thân
Tắc kè có tác dụng như:
Trúc đào
Nhân sâm
Hoàng liên
Bách bộ
Thiềm tô là tên gọi khác của:
Thịt Cóc
Nhựa cóc
Mật Cóc
Mỡ Cóc
Tên khoa học của con Tắc kè:
Gesko gesko
Gekko gekko
Gecko gecko
Geko geko
Tên khoa học của con Cóc nhà:
Bufa medanostutic
Bufo medanostictus
Bufo melanostutic
Bufa melanostictus
Các bộ phận chứa chất độc của con Cóc:
Da, thịt
Da, nội tạng
Da, xương
Da, mật
Tuổi thọ của con Cóc:
2,5 – 5 năm
8,5 – 16 năm
5,5 – 10 năm
3,5 – 6 năm
Lòng đỏ trứng Ba ba dùng chữa trĩ.
s
đ
Nhớt Ốc sên có thể dùng trực tiếp không cần chế biến
s
đ
Đạm Ốc sên là sản phẩm thu được từ thủy phân nhớt, sau đó cô đến khi đặc khô
s
đ
Chim Bìm bịp có đuôi ngắn hơn cánh
s
đ
Chim Bìm bịp ngâm rượu để cả lông, bỏ phủ tạng, rửa sạch ngâm với rượu cao độ
s
đ
Rượu Bìm bịp dùng chữa chân tay nhức mỏi, ứ huyết, bầm tím
s
đ
Miệng Ốc sên có vảy to, đầu có 2 xúc tu
s
đ
Thịt Ốc sên có chứa đường, protein
s
đ
Bộ phận dùng của Ốc sên lớn là thịt và nhớt
s
đ
Đặc điểm của con Ba ba:
Đầu nhọn, mõm rộng, mai khum, 4 chân, chân có 3 móng
Đầu tròn, mõm nhọn, mai khum, 4 chân, chân có 3 móng
Đầu tròn, mõm nhọn, mai khum, 3 chân, chân có 3 móng
Đầu tròn, mõm rộng, mai khum, 4 chân, chân có 3 móng
Baba là loài bò sát có số móng:
2 móng
4 móng
5 móng
3 móng
Thành phần hóa học của mai Ba ba:
Chứa gelatin, chất đạm, vitamin D, iod
Chứa keratin, chất đạm, vitamin D, iod
Chứa keratin, chất đạm, vitamin D, calci
Chứa gelatin, chất đạm, vitamin D, calci
Tác dụng của mai Ba ba:
Kiện tỳ, bổ dương
Ích khí, bổ âm
Kiện tỳ, bổ huyết
Ích khí, bổ dương
Công dụng của mai Ba ba:
Chữa tiêu chảy, cơ thể suy nhược, sốt rét
Chữa táo bón, cơ thể suy nhược, sốt rét
Chữa táo bón, cơ thể suy nhược, sốt nóng
Chữa tiêu chảy, cơ thể suy nhược, sốt nóng
Tác dụng của thịt Ba ba:
Kiện tỳ, bổ dương, tăng cường sức khỏe
Bổ máu, cầm máu, tăng cường sức khỏe
Kiện tỳ vị, cầm máu, tăng cường sức khỏe
Bổ dương, cầm máu, tăng cường sức khỏe
Tác dụng của máu Ba ba:
Ức chế thần kinh, phục hồi sức khỏe
Kích thích thần kinh, phục hồi sức khỏe
Kích thích thần kinh, bổ thận
Ức chế thần kinh, giãn phế quản
Các bộ phận dùng của Ốc sên:
Thịt ốc, vỏ ốc, nhớt ốc
Thịt ốc, nhớt ốc
Thịt ốc, vỏ ốc, vảy ốc
Thịt ốc, vỏ ốc, trứng ốc
Ốc sên giã cùng đồng lượng với Ô mai dùng để chữa:
Viêm ngoài da
Viêm họng
Viêm đường tiết niệu
Viêm dạ dày
Công dụng của nhớt ốc sên:
Chữa mề đay, phát ban
Chữa tàn nhang, nám
Chữa trứng cá, viêm nang lông
Chữa nấm, ghẻ
Tác dụng của thịt Ốc sên là:
Bổ dưỡng, sát trùng
Bổ dưỡng, lợi tiểu
Bổ dưỡng, long đờm
Bổ dưỡng, nhuận tràng
Đặc điểm của con chim Bìm bịp:
Đầu tròn thuôn, thân mình dài, lông màu vàng, cánh màu nâu đỏ
Đầu tròn thuôn, thân mình dài, lông màu đen, cánh màu nâu đỏ
Đầu tròn thuôn, thân mình dài, lông màu nâu, cánh màu đen
Đầu tròn thuôn, thân mình dài, lông màu xám, cánh màu vàng
Công dụng của trứng Ba ba:
Chữa còi xương
Chữa kiết lỵ mạn
Chữa đau đầu
Chữa tỳ vị hư hàn
Công dụng của mỡ Ba ba:
Chữa táo bón, trĩ
Chữa lở loét, mụn nhọt
Chữa nấm, bệnh ngoài da
Chữa bỏng, táo bón
Nhiệt độ thích hợp cho loài Ốc sên hoạt động:
10-15°C
20-30°C
20-25°C
15-20°C
Ốc sên ngừng hoạt động ở nhiệt độ:
từ 25-28° C
từ 28-32° C
Trên 33 C
từ 20 – 25°C
Đặc điểm của chân chim Bìm bịp:
5 ngón, 2 ngón trước, 3 ngón sau
4 ngón, 2 ngón trước, 2 ngón sau
4 ngón, 3 ngón trước, 1 ngón sau
5 ngón, 3 ngón trước, 2 ngón sau
Đặc điểm sinh sản của con chim Bìm bịp:
Đẻ trứng vào mùa xuân, mỗi lứa đẻ 1-2 quả trứng
Đẻ trứng vào mùa hè, mỗi lứa đẻ 1-2 quả
Đẻ trứng vào mùa hè, mỗi lứa 3-4 quả trứng
Đẻ trứng vào mùa xuân, mỗi lứa 3-4 quả trứng
Tên khoa học của con Ốc Sên lớn:
Achatina fullica
Achatina fulica
Acatina fulica
Acatina fullica
Phụ gia được sử dụng trong thủy phân Ốc sên để thu được dịch đạm thủy phân.
Acid sulfuric
Acid chlohydric hoặc natri hydroxyt
Acid nitric và natri hydroxyt
Natri bicarbonat
Tên khoa học của chim bìm bịp:
Centrophus chinensis Stephens
Centropus sinensis Stephens
Centrophus sinensis Stephens
Centropus chinensis Stephens
Tước nhục là thịt chim Sẻ
đ
s
Tiết chim Sẻ có chứa nhiều muối khoáng, Fe
đ
s
Trứng chim Sẻ không dùng cho người thận yếu
đ
s
Thịt chim sẻ có thể gây khó thở (đoản hơi)
đ
s
Tai yến là tổ của chim Yến hàng
đ
s
Tổ yến không dùng cho người kiết lỵ, thổ huyết
đ
s
Cá ngựa đực có khả năng đẻ trứng
đ
s
Thức ăn của loài chim Bìm bịp:
Chỉ ăn các loại hạt.
Các loại hạt, cóc, nhái
Các loại hạt, các loại củ, động vật có móng nhỏ
Các loại hạt, các loại củ, quả
Tác dụng của thịt Bìm bịp:
Bổ thận, kích thích tiêu hóa
Bổ máu, giảm đau
Bổ thận, nhuận tràng
Bổ máu, nhuận tràng
Công dụng của thịt chim Bìm bịp:
Chữa đau lưng, mờ mắt
Chữa tê thấp, bầm tím
Chữa suy nhược, lao phổi
Chữa suy nhược, hen phế quản
Cách chế mai Ba ba:
Ngâm trong nước gừng, phơi khô, nướng đen, tẩm giấm, rửa sạch, phơi khô
Ngâm trong nước gừng, phơi khô, nướng chín đến khi mặt ngoài hơi vàng, tẩm giấm, rửa sạch, phơi khô
Ngâm trong nước, phơi khô, nướng chín đến khi mặt ngoài hơi vàng, tẩm giấm, rửa sạch, phơi khô
Ngâm trong nước, phơi khô, nướng đen, tẩm giấm, rửa sạch, phơi khô
Hải sâm dùng toàn con không cần bỏ phủ tạng
s
đ
Hải sâm ăn động vật nhỏ trên mặt nước
s
đ
Thịt Hải sâm có chứa protid, một số vitamin và chất holothurin
s
đ
Chất holothurin có khả năng ức chế phát triển tế bào ung thư
s
đ
Bộ phận của Chim sẻ có tác dụng làm sáng mắt:
Tiết
Phân
Trứng
Thịt
Tác dụng của tiết chim Sẻ
Nhuận tràng
Bổ âm, cường dương
Bổ tỳ, kích thích tiêu hóa
Bổ gan thận, mạnh gân cốt
Đặc điểm của chim Yến:
Đầu màu đen, lưng màu vàng nâu, bụng màu xám nhạt
Đầu màu đen, lưng màu nâu đen, bụng màu xám nhạt
Đầu màu trắng, lưng màu vàng nâu, bụng trắng
Đầu màu trắng, lưng màu nâu đen, bụng trắng
Thời điểm khai thác Yến trong năm vào các tháng:
Tháng 2 và tháng 5
Tháng 3 và tháng 7
Tháng 7 và tháng 10
Tháng 1 và tháng 4
Hải sâm không dùng dạng tươi
s
đ
Tác dụng của thịt chim Sẻ:
Bổ máu, an thần
Bổ dương, ích khí.
Ích khí, an thần
Cường dương, bổ âm
Công dụng của phân chim Sẻ:
Chữa thận hư
Chữa đau họng, bụng đầy trướng
Chữa đau mắt đỏ
Chữa đau dạ dày
Công dụng của tiết chim Sẻ:
Chữa xơ vữa động mạch, táo bón kéo dài
Chữa yếu sinh lý, thiếu máu, suy nhược
Chữa phụ nữ huyết khô, tiêu vchảy
Chữa cao huyết áp
Bộ phận dùng của chim Yến;
Thịt chim
Rãi chim
Trứng chim
Phân chim
Thức ăn của Yến hàng:
Các loại củ
Mối, côn trùng
Mối, côn trùng, các loại hạt và cũ
Các loại hạt
Công dụng chữa liệt dương có ở trứng của:
Yến hàng.
Chim sẻ
Ốc sên.
Cá ngựa.
Thành phần hóa học của tại Yến:
Protein, glucid, emzym
Protein, acid amin, glucid, nguyên tố vi lượng
Protein, lipid, emzym
Protein, lipid, hormone
Hàm lượng đường Glucose cao có ở:
Thịt bìm bịp
Tổ yến hàng
Trứng chim sẻ
Cá ngựa
Tác dụng của Cá ngựa:
Kích thích thần kinh trung ương, trợ thai
Bổ thận dương, giảm đau
Bổ âm, mát thận
Chống viêm, an thần
Công dụng của Cá ngựa:
Chữa suy nhược cơ thể, ho hen, loét dạ dày
Chữa suy nhược thần kinh, đau lưng, yếu sinh lý
Chữa suy nhược thần kinh, đau lưng, táo bón
Chữa suy nhược cơ thể, ho hen, tiêu chảy
Tác dụng của tổ Yến
Bổ thận, kích thích tiêu hóa, hoạt huyết
Bổ gan thận, kích thích tiêu hóa, hạ huyết áp
An thần, kích thích tiêu hóa, cầm máu
Bổ thận, kích thích tiêu hóa, giảm cholesterol
Công dụng của Yến sào:
Dùng cho phụ nữ bị băng huyết, thiếu máu não
Dùng cho phụ nữ bị băng huyết, người hen suyễn
Dùng cho thiếu máu não, người hen suyễn
Dùng cho phụ nữ bế kinh, người hen suyễn
Cá ngựa thường được dùng dạng:
Gỡ thịt nấu cháo hay làm ruốc
Cá khô mang ngâm rượu hoặc nghiền thành bột
Chỉ dùng tươi
Cá tươi nấu ăn như các loài cá khác
Cách thức di chuyển của Hải sâm:
Di chuyển bằng vây
Di chuyển bằng phụt nước từ miệng
Di chuyển bằng tua
Di chuyển bằng chân
Trên thị trường có các loại Hải sâm:
Thủy hải sâm, hải sâm cát
Hải sâm trắng, hải sâm đen
Thủy hải sâm, hải sâm cát
Hải sâm trắng, hải sâm vàng
Hải sâm còn được gọi là:
Nhân sâm động vật
Nhân sâm biển
Nhân sâm sống
Nhân sâm ngàn năm
Bộ phận được dùng làm thuốc là tổ của loài chim:
Sẻ
Yến hàng
Bìm bịp
Én
Đặc điểm của Cá ngựa:
Có vây giống bờm ngựa, di chuyển nhanh
Có đầu giống ngựa vuông góc với thân, di chuyển chậm
Có hai vây giống hai tai ngựa, di chuyển nhanh
Là loài cá lớn
Nơi cá ngựa thường sống:
Nơi có độ sâu hàng trăm mét.
Các vịnh gần bờ hoặc bãi san hô.
Nơi có dòng chảy siết.
Các bãi thoải
Rượu Hải sâm thường ngâm với một số loài rắn sau:
Rắn ráo, rắn lục
Rắn ráo, rắn hổ mang
Rắn biển, rắn cạp nong
Rắn biển, rắn ráo
Đặc điểm của Hải sâm:
Thân hình quả dưa, mang nhiều gai thịt, các phiến xương rải rác dưới da
Thân hình ống, mang nhiều gai thịt, các phiến xương rải rác dưới da
Thân hình ống, mang nhiều vẩy, các phiến xương rải rác dưới da
Thân hình quả dưa, mang nhiều vẩy, các phiến xương rải rác dưới da
Tác dụng của Hải sâm:
Bổ thận, ích tinh, làm chóng lên da non
Bổ thận, ích tinh, bổ huyết
Bổ thận, bổ huyết, giảm acid dịch vị
Bổ huyết, giảm acid dịch vị, làm chóng lên da non
Công dụng của dược liệu Hải sâm:
Chữa đầy bụng, ăn không tiêu, ngộ độc chì, thủy ngân
Chữa cơ thể suy nhược, cơ thể gầy yếu, ngộ độc chì, thủy ngân
Chữa đau dạ dày, tiêu chảy, ngộ độc chì, thủy ngân
Chữa kinh nguyệt không đều, bế kinh, ngộ độc chì, thủy ngân
Vị dược liệu có tác dụng tốt như Nhân sâm:
Cá ngựa
Hải sâm
Bìm bịp
Tổ yến
Không dùng thịt dê cho người máu hàn, kiết lỵ
s
đ
Dê có khả năng leo trèo rất tốt
s
đ
Sữa Dê có thể hỗ trợ chữa dị ứng mũi ở trẻ em
s
đ
Dê cái to và khỏe hơn Dê đực
s
đ
Người có máu nóng, hay bị nhiệt thì không nên ăn thị dê.
s
đ
Dạ dày nhím có tác dụng làm săn se, giải độc, cầm nôn, cầm máu.
s
đ
Lông Nhím mềm và mượt, mỗi lông có màu đen xen kẽ màu trắng
s
đ
Không dùng thịt Nhím cho phụ nữ có thai
s
đ
Thịt Nhím có tác dụng tiêu dịch cổ trướng
s
đ
Đặc điểm của con Chim sẻ:
Đầu tròn, lông màu đen, hai má trắng, bụng trắng xám, mỏ dày ngắn, đuôi ngắn màu xám đen
Đầu tròn, lông màu nâu, hai má trắng, bụng trắng xám, mỏ dày ngắn, đuôi ngắn màu xám đen
Đầu tròn, lỗng màu đen, hai má trắng, bụng trắng xám, mỏ dài, đuôi ngắn màu xám đen
Đầu tròn, lông màu nâu, hai má trắng, bụng trắng xám, mỏ dài, đuôi ngắn màu xám đen
Tên khoa học của chim Yến núi:
Colocalia brevirostri innominate Hume
Collocalia brevirostris innominate Hume
Collocalia brevirostri innominate Hume
Colocalia brevirostris innominate Hume
Tên khoa học của Cá ngựa:
Hipocempus sp.
Hippocampus sp
Hippocempus sp.
Hipocampus sp.
Dạ dày nhím dùng để chữa đau dạ dày
đ
s
Mèo đen còn gọi là linh miêu
đ
s
Mèo không có khả năng leo trèo
đ
s
Ruột mèo dùng làm chỉ khâu phẫu thuật
đ
s
Tác dụng của gan Dê:
Bổ gan, bổ huyết, giảm mỡ máu
Bổ gan, bổ huyết, làm sáng mắt
Bổ thận, bổ máu, giảm mỡ máu
Bổ thận, giảm mỡ máu, làm sáng mắt
Công dụng của mật Dê:
Trị ho, táo bón
Trị viêm họng, đau mắt đỏ
Trị táo bón, đau đầu
Trị đau bụng, táo bón
Tác dụng của mật Dê:
Thanh nhiệt, tiêu viêm, trị sỏi thận
Thanh nhiệt, giải độc, tiêu viêm
Thanh nhiệt, giải độc, bổ thận
Thanh nhiệt, tiêu viêm, bổ thận
Đặc điểm của con Dê:
Đầu tròn, tai vểnh, sừng dẹt nhọn còng về sau
Đầu có mõm tròn, tai vênh, sừng dẹt nhọn còng về sau
Đầu có mõm tròn, tai vểnh, sừng tròn nhọn còng về sau
Đầu tròn, tai vểnh, sừng tròn nhọn còng về sau
Thành phần hóa học của thịt Dê:
Glucid; các nguyên tố Fe, Ca, P; vitamin B1, B2, PP
Proid, lipid; các nguyên tố Fe, Ca, P, vitamin B1, B2, PP
Proid, glucid; các nguyên tố Fe, Ca, P, vitamin B1, B2, PP
Glucid, lipid; các nguyên tố Fe, Ca, P; vitamin B1, B2, PP
Công dụng của Phân dê
Chữa tiêu chảy
Chữa nôn mửa
Chữa đau dạ dày
Chữa ho
Công dụng của Xương dê:
Chữa còi xương, đau lưng, đau dây thần kinh
Chữa còi xương, đau bụng, trộn lòng trắng và bôi cho sạm da mặt
Chữa còi xương, tiêu chảy, trộn lòng trắng trứng và bôi cho sạm da mặt
Chữa còi xương, đau bụng, tiêu chảy
Tác dụng của thịt Dê:
Trợ dương, kháng khuẩn, lợi sữa
Trợ dương, bổ huyết, lợi sữa
Trợ dương, bổ huyết, lợi tiểu
Trợ dương, kháng khuẩn, lợi tiểu
Tác dụng của sữa Dê:
Lợi sữa, lợi tiểu, làm mỹ phẩm
Nhuận tràng, chống dị ứng, làm mỹ phẩm
Nhuận tràng, chống dị ứng, giảm đau
Lợi sữa, lợi tiểu, giảm đau
Có thể sản xuất vaccin phòng bệnh sốt rét từ:
Thịt dê
Sữa dê
Dương vật và tinh hoàn dê
Xương dê
Nhiệt độ mà Nhím phải cuộn tròn lại để giữ ấm cơ thể là:
Dưới 25°C
Dưới 15°C
Dưới 20°C
Dưới 18°C
Mèo có thể đẻ trung bình mỗi lứa:
4 con
5 con
6 con
8 con
Mùa sinh sản của con Nhím vào:
tháng 3-5
tháng 1-3
tháng 11-1
tháng 6-8
Đặc điểm màu lông của Mèo mướp:
Xám hoặc xám vàng, vằn đen sẫm
Xám hoặc xám vàng, không có vằn
Xám bóng, vằn đen sẫm
Xám hoặc đen, vằn đen
tác dụng của Mật mèo:
Giải độc, chống nôn
Giảm đau, chống co thắt
Giảm đau, giải độc gan
Giải độc, chống co thắt
Chữa hen xuyễn là công dụng của:
Thịt, dạ dày mèo
Thịt, mật, phổi mèo
Thịt, xương mèo
Thịt, dạ dày mèo, xương mèo
Chỉ làm từ ruột mèo là loại chỉ trong phẫu thuật:
chỉ tự tiêu
chỉ lin
chỉ nha khoa
chỉ tơ
Bộ phận dùng của Nhím gồm:
Da nhím, thịt nhím, dạ dày nhím
Dạ dày nhím, thịt nhím, mật nhím
Da nhím, lông nhím, mật nhím
Da nhím, thịt nhím, mật nhím
Lông Nhím có thể chữa cấm khẩu khi phối hợp với:
Giun đất, gai bồ kết
Địa long, bồ kết
Giun đất, bồ hoàng
Địa long, bồ hòn
Tác dụng của thịt Nhím:
Bổ gan thận, kháng khuẩn
Nhuận tràng, trừ phong nhiệt
Thanh nhiệt, kháng khuẩn
Kháng khuẩn, tiêu viêm
Công dụng của Dạ dày nhím:
Chữa đau dạ dày, huyết khối
Chữa đau dạ dày, lòi dom
Chữa đau dạ dày, kiết lỵ
Chữa đau dạ dày, táo bón
Đặc điểm của Linh miêu:
Lông dày màu vàng, lưng có đốm đen, bụng trắng, đuôi ngắn
Lông dày màu vàng, lưng có đốm đen, bụng trắng, đuôi dài
Lông dày màu hung, lưng có đốm đen, bụng trắng, đuôi ngắn
Lông dày màu hung, lưng có đốm đen, bụng trắng, đuôi dài
Tên khoa học của Dê là:
Capre hircus L.
Capra hircus L.
Capra hiscus L.
Capre hiscus L
Chế biến xương Dê để nấu cao:
Đun sôi để loại thịt và gân, rửa sạch, cưa ngắn, ngâm rượu quế, đun 3 lần (mỗi lần 24h rút 1 lần dịch chiết)
Đun sôi để loại thịt và gân, phơi khô, cưa ngắn, ngâm rượu gừng, đun 3 lần (mỗi lần 24h rút 1 lần dịch chiết)
Đun sôi để loại thịt và gân, phơi khô, cưa ngắn, ngâm rượu quế, đun 3 lần (mỗi lần 24h rút 1 lần dịch chiết)
Đun sôi để loại thịt và gân, rửa sạch, cưa ngắn, ngâm rượu gừng, đun 3 lần (mỗi lần 24h rút 1 lần dịch chiết)
tên khoa học của con nhím
acanthion subcristatum swinhoe
acanthion supcristatum swinhoe
acanthon subcristatum swinhoe
acanthon supcristatum swinhoe
