wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dược liệu 2

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Con Tắc kẻ ưa hoạt động vào những ngày:

a)

Vào mùa đông, thời tiết lạnh giá

b)

Có thời tiết thay đổi, lúc trời mới mưa xong

c)

Vào mùa hè, thời tiết mát mẻ

d)

Vào mùa xuân, thời tiết ẩm ướt

2.

Số trứng mỗi lứa Tắc kè đề:

a)

5 trứng

b)

2 trứng

c)

3 trứng

d)

4 trứng

3.

Bụng Cóc thường phinh to để:

a)

Giúp giảm áp lực khi các nhảy

b)

Giúp cóc nổi khi bơi

c)

Giúp cóc thở

d)

Giúp các tạo tiếng kêu

4.

Trên đầu ở phía mang tại Cóc có 2 tuyến lớn chứa mũ cóc gọi là:

a)

Tuyến nhựa

b)

Tuyến nhựa mủ

c)

Tuyến mang tai

d)

Tuyến mủ

5.

Tác dụng của Nhựa mủ cóc:

a)

Chống ung thư

b)

Gây tê tại chỗ

c)

Giảm đau trung ương

d)

Kháng khuẩn

6.

Tác dụng của Mật Cóc

a)

Trị đau xương khớp

b)

Bổ dưỡng

c)

Chống viêm

d)

Trị sốt rét

7.

Dạng dùng của Mật cóc

a)

Cao

b)

Bột

c)

cồn

d)

Nước

8.

Tác dụng của Thịt cóc

a)

Chống đau xương khớp

b)

Làm cho trẻ ăn ngon, ngủ tốt, tăng cân và khoẻ mạnh

c)

Giúp người già chống lại bệnh loãng xương

d)

Bổ máu, bổ xương khớp

9.

Tác dụng của Trứng Cóc:

a)

Chống viêm

b)

Gây tê tại chỗ

c)

Không dùng vì rất độc

d)

Bổ dưỡng

10.

Khi sấy, đầu của Tắc kẻ:

a)

Bỏ đi không dùng

b)

Chúc xuống dưới

c)

Quay lên trên

d)

Để nằm ngang

11.

Nhiệt độ áp dụng cho sấy Tắc kè:

a)

40-90 °C

b)

50-60 °C

c)

30-40 °C

d)

40-50 °C

12.

Đuôi Tắc kẻ chứa các chất: 

a)

Chất độc cho cơ thể

b)

Protein và chất béo

c)

Tinh bột và chất béo

d)

Protein và tinh bột

13.

Chất béo của con Tắc kẻ tập trung nhiều ở:

a)

4 chân

b)

Đuôi

c)

Gan

d)

Thân

14.

Tắc kè có tác dụng như:

a)

Trúc đào

b)

Nhân sâm

c)

Hoàng liên

d)

Bách bộ

15.

Thiềm tô là tên gọi khác của:

a)

Thịt Cóc

b)

Nhựa cóc

c)

Mật Cóc

d)

Mỡ Cóc

16.

Tên khoa học của con Tắc kè:

a)

Gesko gesko 

b)

Gekko gekko

c)

Gecko gecko

d)

Geko geko

17.

Tên khoa học của con Cóc nhà:

a)

Bufa medanostutic

b)

Bufo medanostictus

c)

Bufo melanostutic

d)

Bufa melanostictus

18.

Các bộ phận chứa chất độc của con Cóc:

a)

Da, thịt

b)

Da, nội tạng

c)

Da, xương

d)

Da, mật

19.

Tuổi thọ của con Cóc:

a)

2,5 – 5 năm

b)

8,5 – 16 năm

c)

5,5 – 10 năm

d)

3,5 – 6 năm

20.

Lòng đỏ trứng Ba ba dùng chữa trĩ.

a)

s

b)

đ

21.

Nhớt Ốc sên có thể dùng trực tiếp không cần chế biến

a)

s

b)

đ

22.

Đạm Ốc sên là sản phẩm thu được từ thủy phân nhớt, sau đó cô đến khi đặc khô

a)

s

b)

đ

23.

Chim Bìm bịp có đuôi ngắn hơn cánh

a)

s

b)

đ

24.

Chim Bìm bịp ngâm rượu để cả lông, bỏ phủ tạng, rửa sạch ngâm với rượu cao độ

a)

s

b)

đ

25.

Rượu Bìm bịp dùng chữa chân tay nhức mỏi, ứ huyết, bầm tím

a)

s

b)

đ

26.

Miệng Ốc sên có vảy to, đầu có 2 xúc tu

a)

s

b)

đ

27.

Thịt Ốc sên có chứa đường, protein

a)

s

b)

đ

28.

Bộ phận dùng của Ốc sên lớn là thịt và nhớt

a)

s

b)

đ

29.

Đặc điểm của con Ba ba:

a)

Đầu nhọn, mõm rộng, mai khum, 4 chân, chân có 3 móng 

b)

Đầu tròn, mõm nhọn, mai khum, 4 chân, chân có 3 móng

c)

Đầu tròn, mõm nhọn, mai khum, 3 chân, chân có 3 móng

d)

Đầu tròn, mõm rộng, mai khum, 4 chân, chân có 3 móng

30.

Baba là loài bò sát có số móng:

a)

2 móng

b)

4 móng

c)

5 móng

d)

3 móng

31.

Thành phần hóa học của mai Ba ba:

a)

Chứa gelatin, chất đạm, vitamin D, iod

b)

Chứa keratin, chất đạm, vitamin D, iod

c)

Chứa keratin, chất đạm, vitamin D, calci

d)

Chứa gelatin, chất đạm, vitamin D, calci

32.

Tác dụng của mai Ba ba:

a)

Kiện tỳ, bổ dương

b)

Ích khí, bổ âm

c)

Kiện tỳ, bổ huyết

d)

Ích khí, bổ dương

33.

Công dụng của mai Ba ba:

a)

Chữa tiêu chảy, cơ thể suy nhược, sốt rét

b)

Chữa táo bón, cơ thể suy nhược, sốt rét

c)

Chữa táo bón, cơ thể suy nhược, sốt nóng

d)

Chữa tiêu chảy, cơ thể suy nhược, sốt nóng 

34.

Tác dụng của thịt Ba ba:

a)

Kiện tỳ, bổ dương, tăng cường sức khỏe

b)

Bổ máu, cầm máu, tăng cường sức khỏe

c)

Kiện tỳ vị, cầm máu, tăng cường sức khỏe

d)

Bổ dương, cầm máu, tăng cường sức khỏe

35.

Tác dụng của máu Ba ba:

a)

Ức chế thần kinh, phục hồi sức khỏe

b)

Kích thích thần kinh, phục hồi sức khỏe

c)

Kích thích thần kinh, bổ thận

d)

Ức chế thần kinh, giãn phế quản

36.

Các bộ phận dùng của Ốc sên:

a)

Thịt ốc, vỏ ốc, nhớt ốc

b)

Thịt ốc, nhớt ốc

c)

Thịt ốc, vỏ ốc, vảy ốc

d)

Thịt ốc, vỏ ốc, trứng ốc

37.

Ốc sên giã cùng đồng lượng với Ô mai dùng để chữa:

a)

Viêm ngoài da

b)

Viêm họng

c)

Viêm đường tiết niệu

d)

Viêm dạ dày

38.

Công dụng của nhớt ốc sên:

a)

Chữa mề đay, phát ban

b)

Chữa tàn nhang, nám

c)

Chữa trứng cá, viêm nang lông

d)

Chữa nấm, ghẻ

39.

Tác dụng của thịt Ốc sên là:

a)

Bổ dưỡng, sát trùng

b)

Bổ dưỡng, lợi tiểu

c)

Bổ dưỡng, long đờm

d)

Bổ dưỡng, nhuận tràng

40.

Đặc điểm của con chim Bìm bịp:

a)

Đầu tròn thuôn, thân mình dài, lông màu vàng, cánh màu nâu đỏ

b)

Đầu tròn thuôn, thân mình dài, lông màu đen, cánh màu nâu đỏ

c)

Đầu tròn thuôn, thân mình dài, lông màu nâu, cánh màu đen

d)

Đầu tròn thuôn, thân mình dài, lông màu xám, cánh màu vàng

41.

Công dụng của trứng Ba ba:

a)

Chữa còi xương

b)

Chữa kiết lỵ mạn

c)

Chữa đau đầu

d)

Chữa tỳ vị hư hàn 

42.

Công dụng của mỡ Ba ba:

a)

Chữa táo bón, trĩ

b)

Chữa lở loét, mụn nhọt

c)

Chữa nấm, bệnh ngoài da

d)

Chữa bỏng, táo bón

43.

Nhiệt độ thích hợp cho loài Ốc sên hoạt động:

a)

10-15°C

b)

20-30°C

c)

20-25°C

d)

15-20°C

44.

Ốc sên ngừng hoạt động ở nhiệt độ:

a)

từ 25-28° C

b)

từ 28-32° C

c)

Trên 33 C

d)

từ 20 – 25°C

45.

Đặc điểm của chân chim Bìm bịp:

a)

5 ngón, 2 ngón trước, 3 ngón sau

b)

4 ngón, 2 ngón trước, 2 ngón sau

c)

4 ngón, 3 ngón trước, 1 ngón sau

d)

5 ngón, 3 ngón trước, 2 ngón sau

46.

Đặc điểm sinh sản của con chim Bìm bịp:

a)

Đẻ trứng vào mùa xuân, mỗi lứa đẻ 1-2 quả trứng

b)

Đẻ trứng vào mùa hè, mỗi lứa đẻ 1-2 quả

c)

Đẻ trứng vào mùa hè, mỗi lứa 3-4 quả trứng

d)

Đẻ trứng vào mùa xuân, mỗi lứa 3-4 quả trứng

47.

Tên khoa học của con Ốc Sên lớn:

a)

Achatina fullica

b)

Achatina fulica

c)

Acatina fulica

d)

Acatina fullica

48.

Phụ gia được sử dụng trong thủy phân Ốc sên để thu được dịch đạm thủy phân.

a)

Acid sulfuric

b)

Acid chlohydric hoặc natri hydroxyt

c)

Acid nitric và natri hydroxyt

d)

Natri bicarbonat

49.

Tên khoa học của chim bìm bịp:

a)

Centrophus chinensis Stephens

b)

Centropus sinensis Stephens

c)

Centrophus sinensis Stephens

d)

Centropus chinensis Stephens 

50.

Tước nhục là thịt chim Sẻ

a)

đ

b)

s

51.

Tiết chim Sẻ có chứa nhiều muối khoáng, Fe

a)

đ

b)

s

52.

Trứng chim Sẻ không dùng cho người thận yếu

a)

đ

b)

s

53.

Thịt chim sẻ có thể gây khó thở (đoản hơi)

a)

đ

b)

s

54.

Tai yến là tổ của chim Yến hàng

a)

đ

b)

s

55.

Tổ yến không dùng cho người kiết lỵ, thổ huyết

a)

đ

b)

s

56.

Cá ngựa đực có khả năng đẻ trứng

a)

đ

b)

s

57.

Thức ăn của loài chim Bìm bịp:

a)

Chỉ ăn các loại hạt.

b)

Các loại hạt, cóc, nhái

c)

Các loại hạt, các loại củ, động vật có móng nhỏ

d)

Các loại hạt, các loại củ, quả

58.

Tác dụng của thịt Bìm bịp:

a)

Bổ thận, kích thích tiêu hóa

b)

Bổ máu, giảm đau

c)

Bổ thận, nhuận tràng

d)

Bổ máu, nhuận tràng

59.

Công dụng của thịt chim Bìm bịp:

a)

Chữa đau lưng, mờ mắt

b)

Chữa tê thấp, bầm tím

c)

Chữa suy nhược, lao phổi

d)

Chữa suy nhược, hen phế quản

60.

Cách chế mai Ba ba:

a)

Ngâm trong nước gừng, phơi khô, nướng đen, tẩm giấm, rửa sạch, phơi khô

b)

Ngâm trong nước gừng, phơi khô, nướng chín đến khi mặt ngoài hơi vàng, tẩm giấm, rửa sạch, phơi khô

c)

Ngâm trong nước, phơi khô, nướng chín đến khi mặt ngoài hơi vàng, tẩm giấm, rửa sạch, phơi khô

d)

Ngâm trong nước, phơi khô, nướng đen, tẩm giấm, rửa sạch, phơi khô

61.

Hải sâm dùng toàn con không cần bỏ phủ tạng

a)

s

b)

đ

62.

Hải sâm ăn động vật nhỏ trên mặt nước

a)

s

b)

đ

63.

Thịt Hải sâm có chứa protid, một số vitamin và chất holothurin

a)

s

b)

đ

64.

Chất holothurin có khả năng ức chế phát triển tế bào ung thư

a)

s

b)

đ

65.

Bộ phận của Chim sẻ có tác dụng làm sáng mắt:

a)

Tiết

b)

Phân

c)

Trứng

d)

Thịt

66.

Tác dụng của tiết chim Sẻ

a)

Nhuận tràng

b)

Bổ âm, cường dương

c)

Bổ tỳ, kích thích tiêu hóa

d)

Bổ gan thận, mạnh gân cốt

67.

Đặc điểm của chim Yến:

a)

Đầu màu đen, lưng màu vàng nâu, bụng màu xám nhạt

b)

Đầu màu đen, lưng màu nâu đen, bụng màu xám nhạt

c)

Đầu màu trắng, lưng màu vàng nâu, bụng trắng

d)

Đầu màu trắng, lưng màu nâu đen, bụng trắng

68.

Thời điểm khai thác Yến trong năm vào các tháng:

a)

Tháng 2 và tháng 5

b)

Tháng 3 và tháng 7

c)

Tháng 7 và tháng 10

d)

Tháng 1 và tháng 4

69.

Hải sâm không dùng dạng tươi

a)

s

b)

đ

70.

Tác dụng của thịt chim Sẻ:

a)

Bổ máu, an thần

b)

Bổ dương, ích khí.

c)

Ích khí, an thần

d)

Cường dương, bổ âm

71.

Công dụng của phân chim Sẻ:

a)

Chữa thận hư

b)

Chữa đau họng, bụng đầy trướng

c)

Chữa đau mắt đỏ

d)

Chữa đau dạ dày

72.

Công dụng của tiết chim Sẻ:

a)

Chữa xơ vữa động mạch, táo bón kéo dài

b)

Chữa yếu sinh lý, thiếu máu, suy nhược

c)

Chữa phụ nữ huyết khô, tiêu vchảy

d)

Chữa cao huyết áp

73.

Bộ phận dùng của chim Yến;

a)

Thịt chim

b)

Rãi chim

c)

Trứng chim

d)

Phân chim

74.

Thức ăn của Yến hàng:

a)

Các loại củ

b)

Mối, côn trùng

c)

Mối, côn trùng, các loại hạt và cũ

d)

Các loại hạt

75.

Công dụng chữa liệt dương có ở trứng của:

a)

Yến hàng.

b)

Chim sẻ 

c)

Ốc sên.

d)

Cá ngựa.

76.

Thành phần hóa học của tại Yến:

a)

Protein, glucid, emzym

b)

Protein, acid amin, glucid, nguyên tố vi lượng

c)

Protein, lipid, emzym

d)

Protein, lipid, hormone

77.

Hàm lượng đường Glucose cao có ở:

a)

Thịt bìm bịp

b)

Tổ yến hàng

c)

Trứng chim sẻ

d)

Cá ngựa 

78.

Tác dụng của Cá ngựa:

a)

Kích thích thần kinh trung ương, trợ thai

b)

Bổ thận dương, giảm đau

c)

Bổ âm, mát thận

d)

Chống viêm, an thần

79.

Công dụng của Cá ngựa:

a)

Chữa suy nhược cơ thể, ho hen, loét dạ dày

b)

Chữa suy nhược thần kinh, đau lưng, yếu sinh lý

c)

Chữa suy nhược thần kinh, đau lưng, táo bón

d)

Chữa suy nhược cơ thể, ho hen, tiêu chảy

80.

Tác dụng của tổ Yến

a)

Bổ thận, kích thích tiêu hóa, hoạt huyết

b)

Bổ gan thận, kích thích tiêu hóa, hạ huyết áp

c)

An thần, kích thích tiêu hóa, cầm máu

d)

Bổ thận, kích thích tiêu hóa, giảm cholesterol

81.

Công dụng của Yến sào:

a)

Dùng cho phụ nữ bị băng huyết, thiếu máu não

b)

Dùng cho phụ nữ bị băng huyết, người hen suyễn

c)

Dùng cho thiếu máu não, người hen suyễn

d)

Dùng cho phụ nữ bế kinh, người hen suyễn

82.

Cá ngựa thường được dùng dạng:

a)

Gỡ thịt nấu cháo hay làm ruốc

b)

Cá khô mang ngâm rượu hoặc nghiền thành bột

c)

Chỉ dùng tươi

d)

Cá tươi nấu ăn như các loài cá khác

83.

Cách thức di chuyển của Hải sâm:

a)

Di chuyển bằng vây

b)

Di chuyển bằng phụt nước từ miệng

c)

Di chuyển bằng tua

d)

Di chuyển bằng chân

84.

Trên thị trường có các loại Hải sâm:

a)

Thủy hải sâm, hải sâm cát

b)

Hải sâm trắng, hải sâm đen

c)

Thủy hải sâm, hải sâm cát

d)

Hải sâm trắng, hải sâm vàng

85.

Hải sâm còn được gọi là:

a)

Nhân sâm động vật

b)

Nhân sâm biển

c)

Nhân sâm sống

d)

Nhân sâm ngàn năm

86.

Bộ phận được dùng làm thuốc là tổ của loài chim:

a)

Sẻ

b)

Yến hàng

c)

Bìm bịp 

d)

Én

87.

Đặc điểm của Cá ngựa:

a)

Có vây giống bờm ngựa, di chuyển nhanh

b)

Có đầu giống ngựa vuông góc với thân, di chuyển chậm

c)

Có hai vây giống hai tai ngựa, di chuyển nhanh

d)

Là loài cá lớn

88.

Nơi cá ngựa thường sống:

a)

Nơi có độ sâu hàng trăm mét.

b)

Các vịnh gần bờ hoặc bãi san hô.

c)

Nơi có dòng chảy siết.

d)

Các bãi thoải

89.

Rượu Hải sâm thường ngâm với một số loài rắn sau:

a)

Rắn ráo, rắn lục

b)

Rắn ráo, rắn hổ mang

c)

Rắn biển, rắn cạp nong

d)

Rắn biển, rắn ráo

90.

Đặc điểm của Hải sâm:

a)

Thân hình quả dưa, mang nhiều gai thịt, các phiến xương rải rác dưới da

b)

Thân hình ống, mang nhiều gai thịt, các phiến xương rải rác dưới da

c)

Thân hình ống, mang nhiều vẩy, các phiến xương rải rác dưới da

d)

Thân hình quả dưa, mang nhiều vẩy, các phiến xương rải rác dưới da 

91.

Tác dụng của Hải sâm: 

a)

Bổ thận, ích tinh, làm chóng lên da non

b)

Bổ thận, ích tinh, bổ huyết

c)

Bổ thận, bổ huyết, giảm acid dịch vị

d)

Bổ huyết, giảm acid dịch vị, làm chóng lên da non 

92.

Công dụng của dược liệu Hải sâm:

a)

Chữa đầy bụng, ăn không tiêu, ngộ độc chì, thủy ngân

b)

Chữa cơ thể suy nhược, cơ thể gầy yếu, ngộ độc chì, thủy ngân

c)

Chữa đau dạ dày, tiêu chảy, ngộ độc chì, thủy ngân

d)

Chữa kinh nguyệt không đều, bế kinh, ngộ độc chì, thủy ngân

93.

Vị dược liệu có tác dụng tốt như Nhân sâm:

a)

Cá ngựa

b)

Hải sâm

c)

Bìm bịp

d)

Tổ yến

94.

Không dùng thịt dê cho người máu hàn, kiết lỵ

a)

s

b)

đ

95.

Dê có khả năng leo trèo rất tốt

a)

s

b)

đ

96.

Sữa Dê có thể hỗ trợ chữa dị ứng mũi ở trẻ em

a)

s

b)

đ

97.

Dê cái to và khỏe hơn Dê đực

a)

s

b)

đ

98.

Người có máu nóng, hay bị nhiệt thì không nên ăn thị dê.

a)

s

b)

đ

99.

Dạ dày nhím có tác dụng làm săn se, giải độc, cầm nôn, cầm máu.

a)

s

b)

đ

100.

Lông Nhím mềm và mượt, mỗi lông có màu đen xen kẽ màu trắng

a)

s

b)

đ

101.

Không dùng thịt Nhím cho phụ nữ có thai

a)

s

b)

đ

102.

Thịt Nhím có tác dụng tiêu dịch cổ trướng

a)

s

b)

đ

103.

Đặc điểm của con Chim sẻ:

a)

Đầu tròn, lông màu đen, hai má trắng, bụng trắng xám, mỏ dày ngắn, đuôi ngắn màu xám đen

b)

Đầu tròn, lông màu nâu, hai má trắng, bụng trắng xám, mỏ dày ngắn, đuôi ngắn màu xám đen

c)

Đầu tròn, lỗng màu đen, hai má trắng, bụng trắng xám, mỏ dài, đuôi ngắn màu xám đen

d)

Đầu tròn, lông màu nâu, hai má trắng, bụng trắng xám, mỏ dài, đuôi ngắn màu xám đen

104.

Tên khoa học của chim Yến núi:

a)

Colocalia brevirostri innominate Hume

b)

Collocalia brevirostris innominate Hume

c)

Collocalia brevirostri innominate Hume

d)

Colocalia brevirostris innominate Hume

105.

Tên khoa học của Cá ngựa:

a)

Hipocempus sp.

b)

Hippocampus sp

c)

Hippocempus sp.

d)

Hipocampus sp.

106.

Dạ dày nhím dùng để chữa đau dạ dày

a)

đ

b)

s

107.

Mèo đen còn gọi là linh miêu

a)

đ

b)

s

108.

Mèo không có khả năng leo trèo

a)

đ

b)

s

109.

Ruột mèo dùng làm chỉ khâu phẫu thuật

a)

đ

b)

s

110.

Tác dụng của gan Dê:

a)

Bổ gan, bổ huyết, giảm mỡ máu

b)

Bổ gan, bổ huyết, làm sáng mắt

c)

Bổ thận, bổ máu, giảm mỡ máu

d)

Bổ thận, giảm mỡ máu, làm sáng mắt

111.

Công dụng của mật Dê:

a)

Trị ho, táo bón

b)

Trị viêm họng, đau mắt đỏ

c)

Trị táo bón, đau đầu

d)

Trị đau bụng, táo bón 

112.

Tác dụng của mật Dê:

a)

Thanh nhiệt, tiêu viêm, trị sỏi thận

b)

Thanh nhiệt, giải độc, tiêu viêm 

c)

Thanh nhiệt, giải độc, bổ thận

d)

Thanh nhiệt, tiêu viêm, bổ thận

113.

Đặc điểm của con Dê:

a)

Đầu tròn, tai vểnh, sừng dẹt nhọn còng về sau

b)

Đầu có mõm tròn, tai vênh, sừng dẹt nhọn còng về sau

c)

Đầu có mõm tròn, tai vểnh, sừng tròn nhọn còng về sau

d)

Đầu tròn, tai vểnh, sừng tròn nhọn còng về sau 

114.

Thành phần hóa học của thịt Dê:

a)

Glucid; các nguyên tố Fe, Ca, P; vitamin B1, B2, PP

b)

Proid, lipid; các nguyên tố Fe, Ca, P, vitamin B1, B2, PP

c)

Proid, glucid; các nguyên tố Fe, Ca, P, vitamin B1, B2, PP

d)

Glucid, lipid; các nguyên tố Fe, Ca, P; vitamin B1, B2, PP

115.

Công dụng của Phân dê

a)

Chữa tiêu chảy

b)

Chữa nôn mửa

c)

Chữa đau dạ dày

d)

Chữa ho

116.

Công dụng của Xương dê:

a)

Chữa còi xương, đau lưng, đau dây thần kinh

b)

Chữa còi xương, đau bụng, trộn lòng trắng và bôi cho sạm da mặt

c)

Chữa còi xương, tiêu chảy, trộn lòng trắng trứng và bôi cho sạm da mặt

d)

Chữa còi xương, đau bụng, tiêu chảy

117.

Tác dụng của thịt Dê:

a)

Trợ dương, kháng khuẩn, lợi sữa

b)

Trợ dương, bổ huyết, lợi sữa

c)

Trợ dương, bổ huyết, lợi tiểu

d)

Trợ dương, kháng khuẩn, lợi tiểu

118.

Tác dụng của sữa Dê:

a)

Lợi sữa, lợi tiểu, làm mỹ phẩm

b)

Nhuận tràng, chống dị ứng, làm mỹ phẩm

c)

Nhuận tràng, chống dị ứng, giảm đau

d)

Lợi sữa, lợi tiểu, giảm đau

119.

Có thể sản xuất vaccin phòng bệnh sốt rét từ:

a)

Thịt dê

b)

Sữa dê

c)

Dương vật và tinh hoàn dê

d)

Xương dê

120.

Nhiệt độ mà Nhím phải cuộn tròn lại để giữ ấm cơ thể là:

a)

Dưới 25°C

b)

Dưới 15°C

c)

Dưới 20°C

d)

Dưới 18°C

121.

Mèo có thể đẻ trung bình mỗi lứa:

a)

4 con

b)

5 con

c)

6 con

d)

8 con

122.

Mùa sinh sản của con Nhím vào:

a)

tháng 3-5

b)

tháng 1-3

c)

tháng 11-1

d)

tháng 6-8

123.

Đặc điểm màu lông của Mèo mướp:

a)

Xám hoặc xám vàng, vằn đen sẫm

b)

Xám hoặc xám vàng, không có vằn

c)

Xám bóng, vằn đen sẫm

d)

Xám hoặc đen, vằn đen

124.

tác dụng của Mật mèo:

a)

Giải độc, chống nôn

b)

Giảm đau, chống co thắt

c)

Giảm đau, giải độc gan

d)

Giải độc, chống co thắt

125.

Chữa hen xuyễn là công dụng của:

a)

Thịt, dạ dày mèo

b)

Thịt, mật, phổi mèo

c)

Thịt, xương mèo

d)

Thịt, dạ dày mèo, xương mèo

126.

Chỉ làm từ ruột mèo là loại chỉ trong phẫu thuật:

a)

chỉ tự tiêu

b)

chỉ lin

c)

chỉ nha khoa

d)

chỉ tơ

127.

Bộ phận dùng của Nhím gồm:

a)

Da nhím, thịt nhím, dạ dày nhím

b)

Dạ dày nhím, thịt nhím, mật nhím

c)

Da nhím, lông nhím, mật nhím

d)

Da nhím, thịt nhím, mật nhím

128.

Lông Nhím có thể chữa cấm khẩu khi phối hợp với:

a)

Giun đất, gai bồ kết

b)

Địa long, bồ kết

c)

Giun đất, bồ hoàng

d)

Địa long, bồ hòn

129.

Tác dụng của thịt Nhím:

a)

Bổ gan thận, kháng khuẩn

b)

Nhuận tràng, trừ phong nhiệt

c)

Thanh nhiệt, kháng khuẩn

d)

Kháng khuẩn, tiêu viêm

130.

Công dụng của Dạ dày nhím:

a)

Chữa đau dạ dày, huyết khối

b)

Chữa đau dạ dày, lòi dom

c)

Chữa đau dạ dày, kiết lỵ

d)

Chữa đau dạ dày, táo bón

131.

Đặc điểm của Linh miêu:

a)

Lông dày màu vàng, lưng có đốm đen, bụng trắng, đuôi ngắn

b)

Lông dày màu vàng, lưng có đốm đen, bụng trắng, đuôi dài

c)

Lông dày màu hung, lưng có đốm đen, bụng trắng, đuôi ngắn

d)

Lông dày màu hung, lưng có đốm đen, bụng trắng, đuôi dài

132.

Tên khoa học của Dê là:

a)

Capre hircus L.

b)

Capra hircus L.

c)

Capra hiscus L.

d)

Capre hiscus L

133.

Chế biến xương Dê để nấu cao:

a)

Đun sôi để loại thịt và gân, rửa sạch, cưa ngắn, ngâm rượu quế, đun 3 lần (mỗi lần 24h rút 1 lần dịch chiết)

b)

Đun sôi để loại thịt và gân, phơi khô, cưa ngắn, ngâm rượu gừng, đun 3 lần (mỗi lần 24h rút 1 lần dịch chiết)

c)

Đun sôi để loại thịt và gân, phơi khô, cưa ngắn, ngâm rượu quế, đun 3 lần (mỗi lần 24h rút 1 lần dịch chiết)

d)

Đun sôi để loại thịt và gân, rửa sạch, cưa ngắn, ngâm rượu gừng, đun 3 lần (mỗi lần 24h rút 1 lần dịch chiết)

134.

tên khoa học của con nhím

a)

acanthion subcristatum swinhoe

b)

acanthion supcristatum swinhoe

c)

acanthon subcristatum swinhoe

d)

acanthon supcristatum swinhoe