wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Enzyme và Di truyền

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Isozyme là thuật ngữ nói về:

a)

Các enzyme giống nhau về đặc tính xúc tác

b)

Kỹ thuật dùng để nhận diện giống dựa trên sự khác biệt của những enzyme cụ thể

c)

Các enzyme có cùng cấu trúc bậc 1

d)

Các enzyme có cùng kích thước và cấu trúc

2.

Trong quá trình tiến hóa, vật liệu di truyền là DNA cải thiện được độ bền vững so với RNA vì:

a)

Vòng xoắn kép bao bọc bảo vệ các Base chắc chắn hơn ở các sợi đơn

b)

Đường Deoxyribose khó bị oxi hóa hơn đường Ribose

c)

Thymine có cấu trúc khó bị oxy hóa hơn Uracil

d)

Cả 3 thay đổi trên

3.

Thành phần Rotenone trong một số thuốc bảo vệ thực vật và trong cây thuốc cá có công dụng là:

a)

Ức chế một số Enzyme trong chuỗi hô hấp

b)

Ức chế Enzyme chuyển hóa đạm

c)

Ức chế Enzyme hình thành Chitin

d)

Ức chế Enzyme liên quan đến khả năng chống Oxy hóa

4.

Công dụng chủ yếu của thuốc diệt cỏ gốc Glyphosate là:

a)

Ức chế Enzyme tổng hợp diệp lục tố

b)

Ức chế Enzyme tổng hợp Acid Amin

c)

Ức chế Enzyme tổng hợp Acid béo

d)

Ức chế Enzyme tổng hợp Acid Nucleic

5.

Để tăng hiệu quả sử dụng phân đạm, các loại phân bón thế hệ mới có thể thể dùng giải pháp:

a)

Bổ sung Enzyme Urease

b)

Bổ sung hàm lượng N trong Urea

c)

Bổ sung Enzyme Nitrogenase

d)

Bổ sung chất ức chế Enzyme Urease

6.

Để tạo khả năng cố định đạm sinh học, vi sinh vật cộng sinh cần sử dụng enzyme:

a)

Aminotransferase

b)

Peptidase

c)

Dehydrogenase

d)

Nitrogenase

7.

Thụ thể có bản chất hóa học là:

a)

Protein

b)

Vitamin

c)

Acid amin

d)

Cả 3 nhóm trên

8.

Enzyme xúc tác chuyển đường Glucose thành đường Fructose thuộc nhóm:

a)

Transferases

b)

Oxidoreductases

c)

Isomerases

d)

Hydrolases

9.

Nấm Trichoderma có hiệu quả cao trong phân giải hữu cơ vì chúng có hoạt tính cao của:

a)

Enzyme Amylase

b)

Enzyme Cellulase

c)

Enzyme Pectinase

d)

Enzyme Lipase

10.

Hoạt tính xúc tác của một phản ứng enzyme suy sụp khi vượt qua điểm tối thích trong trường hợp yếu tố tác động là

a)

pH

b)

Cơ chất cạnh tranh

c)

Hàm lượng cơ chất

d)

Cả 3 yếu tố trên

11.

Hoạt tính xúc tác của một enzyme có ngưỡng bão hòa trong trường hợp yếu tố tác động là:

a)

Hàm lượng cơ chất

b)

Nhiệt độ

c)

pH

d)

Cả 3 yếu tố trên

12.

Theo Sinh học phân tử hiện đại thì gene không quyết định tuyệt đối các tính trạng bởi vì:

a)

Gene hoạt động bị chi phối bởi trường vật lý xung quanh

b)

Gene hoạt động bị chi phối bởi mức độ các gốc Methyl gắn vào các Base trên DNA

c)

Gene hoạt động bị chi phối bởi sự thay đổi gốc phosphate

d)

Gene hoạt động bị chi phối bởi việc các Base mất khả năng liên kết bổ sung với nhau

13.

Enzyme Cellulose synthase thực hiện xúc tác cho việc

a)

Phân giải Cellulose

b)

Tạo chuỗi các phân tử đường Hexose và đan các chuỗi thành bó

c)

Nối các phân tử đường Hexose thành chuỗi dài

d)

Nối các phân tử đường Pentose thành chuỗi dài

14.

Oxydoreductase là nhóm enzyme có tính năng thực hiện phản ứng:

a)

Oxy hóa khử

b)

Oxy hóa

c)

Thủy phân

d)

Tổng hợp

15.

Hydrolase là nhóm enzyme có tính năng thực hiện phản ứng:

a)

Thủy phân 1 chất

b)

Gắn 1 chất với Hydro

c)

Loại Hydro của 1 chất

d)

Làm bay hơi một chất

16.

Theo Ủy ban Enzyme Quốc tế, các enzyme được phân làm:

a)

5 nhóm

b)

15 nhóm

c)

7 nhóm

d)

15 nhóm

17.

Tinh dầu là

a)

Các dầu béo chứa acid béo bão hòa

b)

Các loại dầu béo bất kỳ

c)

Các dầu béo chứa acid béo không bão hòa

d)

Không thuộc cả 3 nhóm trên

18.

Hạt giống mất sức nảy mầm nhanh nếu hạt có chứa nhiều

a)

Acid Gibberellic

b)

Amylosepectin

c)

Dầu và acid béo

d)

Amylose

19.

Để hình thành lớp sáp có tính năng bảo vệ trên bề mặt một số loại lá, cá thực vật này cần có

a)

Các acid béo mạch carbon dài

b)

Các acid béo mạch carbon ngắn

c)

Các acid béo nhóm omega

d)

Các acid amin

20.

Trong cấu trúc bậc I của một polypeptide/protein sẽ luôn luôn có 2 đầu là:

a)

1 gốc Amin và 1 gốc Carboxyl

b)

2 gốc Amin (-NH-/-NH2)

c)

2 gốc Carboxyl (-COOH)

d)

Không có cả 2 gốc trên

21.

Chữ "A" trong tên của "Coenzyme A" có nghĩa là

a)

Adenosine

b)

Activation

c)

Adenine

d)

Alpha

22.

Một sợi đơn DNA sẽ có đầu 3' và đầu 5' trong đó đầu 5' được qui định là đầu có:

a)

Tận cùng là gốc OH của đường DeoxiRibose

b)

Tận cùng là gốc phosphate

c)

Tân cùng là base Purin

d)

Tận cùng là base Pyrimidin

23.

Anthocyanin có thể tìm thấy nhiều trong loại nông sản sau:

a)

Bắp cải tím

b)

Cải bông xanh

c)

Ổi ruột đỏ

d)

Dưa hấu ruột

24.

Lycopene thường không hiện diện một cách phổ biến ở loại nông sản sau:

a)

Carot

b)

Cà chua

c)

Dưa hấu

d)

Gấc

25.

Môt số trái cây và nông sản mau chóng suy giảm mẫu mã sau khi thu hoạch là do hoạt động của enzyme

a)

ATP synthase

b)

Peptidase

c)

Amylase

d)

PolyPhenol Oxidase

26.

DNA mạch đôi sẽ khó bị biến tính thành 2 sơi đơn hơn nếu trong phân tử có

a)

Tỉ lệ G và C cao

b)

Cả 3 ý trên đều sai

c)

Tỉ lệ A cà C cao

d)

Tỉ lệ A và T cao

27.

Để thủy phân protein thành các acid amin cần:

a)

Phá hủy liên kết hydro

b)

Phá hủy liên kết peptide

c)

Phá hủy liên kết phosphodiester

d)

Phá hủy liên kết công hóa trị

28.

Phân tử sau không có chức năng cho điện tử:

a)

DHA

b)

NADPH

c)

FADH2

d)

NADH

29.

Reductase là nhóm enzyme có chức năng:

a)

Khử

b)

Thủy phân

c)

Oxy hóa

d)

Tổng hợp hữu cơ

30.

Synthase là nhóm enzyme có chức năng:

a)

Tổng bợp hữu cơ

b)

Thủy phân

c)

Oxi hóa

d)

Phân giải hữu cơ

31.

Quá trình sinh tổng hợp protein đồng nghĩa với quá trình:

a)

Dịch mã di truyền

b)

Sửa mã di truyền

c)

Sao mã di truyền

d)

Phiên mã di truyền

32.

Phosphoenol pyruvate carboxylase (PEPCase) cần thiết cho quá trình

a)

Quang hợp

b)

Nảy mầm

c)

Quả chín

d)

Trao đổi ion ở rễ

33.

RUBISCO là enzyme quan trọng nhất đối với quá trình:

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Nảy mầm

d)

Quả chín

34.

Enzyme sau không được cấu tạo từ protein:

a)

Rybozyme

b)

Lipase

c)

Protease

d)

Bromelain

35.

Quá trình chín ở quả nói chung không cần vai trò của enzyme sau:

a)

Amylase

b)

Peroxidase

c)

Pectinase

d)

Hydrolase

36.

Phân tử sau có nhóm -COOH trong cấu trúc:

a)

Amylopectin

b)

Pectin

c)

Chitin

d)

Anthocyanin

37.

Adenosine Diphosphate (ADP) có số liên kết cao năng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Adenosine Triphosphate (ATP) có số liên kết cao năng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Phân tử sau không có nhóm -COOH trong phân tử:

a)

Riboflavin

b)

Vitamin C

c)

Pectin

d)

Vitamin B9

40.

Phần lõi của phân tử Chlorophyll (Diệp lục tố) có chứa nguyên tố:

a)

N

b)

P

c)

K

d)

Ca

41.

Các cây gia vị và cây có hương vị mạnh thường liên quan nhiều nhất tới các thành phần có chứa nguyên tố:

a)

S

b)

Na

c)

N

d)

Mg

42.

Acid amin sau không chứa vòng benzen trong cấu trúc phân tử:

a)

Methionine

b)

Trypthophan

c)

Tyrosine

d)

Phynylalanine

43.

Acid amin sau có chứa Sulfur trong cấu trúc phân tử:

a)

Systein

b)

Glycine

c)

Proline

d)

Threonin

44.

Hợp chất sau có thể tạo thành liên kết peptide để hình thành protein:

a)

Methionine

b)

Biotin

c)

Amylopectin

d)

Anthocyanin

45.

Màu sắc ở gạo nếp cẩm là do thành phần sau quyết định:

a)

Anthocyanin

b)

Bera-carotene

c)

Mẹthionine

d)

Amylopectin

46.

Thành phần sau đây không thuộc nhóm Carbohydrates

a)

Saccharin

b)

PolySaccharide

c)

Saccharose

d)

Oligosaccharide

47.

Trung tâm của phân tử Chlorophyll (Diệp lục tố) có chứa ion:

a)

Mg

b)

Hg

c)

Mn

d)

Ag

48.

Thành phần sau đây không thuộc nhóm Carbohydrates

a)

Glycerol

b)

TriGlyceride

c)

OligoSaccharide

d)

Polysaccharide

49.

Enzyme hiện diện nhiều trong trái dứa là:

a)

Bromelain

b)

Anthocyanin

c)

Systein

d)

Betalain

50.

Cấu trúc bậc 4 của protein được định hình nhờ vai trò của:

a)

Chaperonin

b)

Saccharin

c)

Glycine

d)

Gibberellin

51.

Hợp chất sau có thể tham gia vào liên kết peptide trong protein:

a)

Glycerol

b)

Glycine

c)

Glucose

d)

Galactose

52.

Carotenoids không bao gồm thành phần sau đây:

a)

Alpha-Carotene

b)

Beta-Carotene

c)

Betalain

d)

Lycopene

53.

Dưa hấu ruột vàng có thành phần sắc tố là

a)

Carotene

b)

Belatain

c)

Anthocyanin

d)

Lycopene

54.

Dưa hấu ruột đỏ có thành phần sắc tố là:

a)

Lycopen

b)

Xathophyll

c)

Catechin

d)

Carotene

55.

Màu vàng của hạt phấn không đem đến giá trị sau đây:

a)

Là màu giúp mắt côn trùng dễ nhận biết nhất

b)

Giúp chống oxi bảo vệ sức khỏe hạt phấn

c)

Là màu kết hợp với hoa hài hòa nhất

d)

Giúp bảo vệ chống lại tác động của tia UV

56.

Màu vàng trong củ nghệ là do thành phần sau:

a)

Lutein

b)

Curcumin

c)

Zeaxathine

d)

Violaxathine

57.

Chất sau là một Vitamin:

a)

Tocoferol

b)

Mannitol

c)

Pitiol

d)

Glycerol

58.

Nicotinic Acid là một:

a)

Độc tố của thuốc lá

b)

Vitamin

c)

Acid Amin

d)

Acid béo

59.

Phân tử sau không có khả năng hạn chế vi khuẩn phát triển

a)

Maltose

b)

Xylitol

c)

Pitiol

d)

Manitol

60.

Dầu mè có giá trị hơn dầu đậu nành vì:

a)

Có nhiều Acid béo không bão hòa hơn

b)

Có nhiều Protein hơn

c)

Có nhiều Acid amin hơn

d)

Có nhiều chất béo hơn

61.

Phân tử sau có Ni-tơ trong cấu trúc:

a)

Chitin

b)

Hemicellulose

c)

Pectin

d)

Cellulose

62.

Phân tử có phân tử lượng nhỏ nhất là:

a)

Deoxyribose

b)

Fructose

c)

Glucose

d)

Ribose

63.

Phân tử sau không có vị ngọt:

a)

Maltose

b)

Saccharose

c)

Ribose

d)

Amylose

64.

Phân tử sau không phải là Carbohydrates:

a)

Amylase

b)

Ribulose

c)

Ribose

d)

Amylose

65.

Phân tử sau có mạch phân nhánh:

a)

Amylopectin

b)

Cellulose

c)

Amylose

d)

Chitin

66.

Gạo có độ dẻo cao và gạo nếp có đặc điểm là:

a)

Có lượng Amylopectin cao

b)

Có lượng Amylose cao

c)

Có hàm lượng Pectin cao

d)

Có lượng Cellulose cao

67.

Hợp chất có công thức hóa học C6H12O6 là:

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Galactose

d)

Monosaccharide

68.

Phân tử sau chứa 2 đơn phân đều là đường Glucose:

a)

Maltose

b)

Sucrose

c)

Galactose

d)

Lactose

69.

Glutamic Acid là:

a)

Một Acid Amin

b)

Một Acid hữu cơ

c)

Một hormone thực vật

d)

Một Acid béo

70.

Vitamin C còn có tên thành phần hoạt chất là:

a)

Ascorbic Acid

b)

Abscisic Acid

c)

Gibberellic Acid

d)

Glutamic Acid

71.

Hô hấp sẽ thải ra Ethanol thay vì CO2 trong trường hợp:

a)

Rễ cây bị ngập hoặc đất dí chặt

b)

Trời mưa to

c)

Trời nắng to

d)

Đất khô hạn

72.

Chất ức chế Enzyme không nên ứng dụng để:

a)

Làm thuốc trừ cỏ

b)

Đưa vào phân bón

c)

Bảo quản trái cây

d)

Cả 3 cách trên

73.

Alcohol dehydrogenase là enzyme có thể:

a)

Giúp cây chống lại côn trùng

b)

Giúp cây chịu khô hạn tốt hơn

c)

Giúp cây chịu ngập úng tốt hơn

d)

Giúp cây chịu mặn tốt hơn

74.

Malate/Acid Malic là sản phẩm trung gian trong quá trình:

a)

Quang hợp ở thực vật C3

b)

Quang hợp ở thực vật CAM

c)

Quang hợp ở thực vật C4

d)

Cả 3 trường hợp trên

75.

Để hạn chế hiện tượng hóa nâu, giảm chất lượng nông sản cần hạn chế hoạt động của enzyme:

a)

Chitinase

b)

Polyphenol oxidase

c)

Nitrogenase

d)

Catalase

76.

Trái cây nhóm Climateric

a)

Hấp thụ CO2 tăng vọt trước khi chín

b)

Hấp thụ O2 tăng vọt trước khi chín

c)

Hấp thụ H2O tăng vọt trước khi chín

d)

Hấp thụ K2O tăng vọt trước khi chín

77.

Trong loại 3 loại đường Glucose, Fructose & Galactose thì đường có phân tử lượng lớn nhất là:

a)

Glucose

b)

Galactose

c)

Fructose

d)

Tất cả có phân tử lượng bằng nhau

78.

Trong 4 loại đường Saccharose, Lactose, Raffinose & Maltose thì đường có phân tử lượng lớn nhất là:

a)

Raffinose

b)

Saccharose

c)

Maltose

d)

Lactose

79.

Trong loại 3 loại đường Glucose, Ribose, Fructose, Deoxyribose thì đường có phân tử lượng nhỏ nhất là:

a)

Deoxyribose

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Ribose

80.

Trong các loại Monosaccharide dưới đây thì loại nào có phân tử lượng nhỏ nhất?

a)

Triose

b)

Hexose

c)

Pentose

d)

Tetrose

81.

Đặc điểm của đường Polyol là:

a)

Có mùi hôi

b)

Có vị đắng

c)

Có độ ngọt cao

d)

Có mùi rượu

82.

Liên kết giữa các đơn phân trong chuỗi tinh bột là:

a)

Liên kết Glycosidic

b)

Liên kết Cộng hóa trị

c)

Liên kết Peptide

d)

Liên kết Ion

83.

Thành phần sau không phải hợp chất trao đổi thứ cấp:

a)

Chlorophyll

b)

Saponin

c)

Cafein

d)

Nicotine

84.

Thành phần sau không phải hợp chất trao đổi sơ cấp:

a)

Saponin

b)

Lysine

c)

Methionine

d)

Chlorophyll

85.

Disaccharide sau được cấu tạo từ 2 đơn phân giống nhau:

a)

Maltose

b)

Saccharose

c)

Lactulose

d)

Lactose

86.

Diglyceride thuộc nhóm

a)

Lipid

b)

Oligosaccharide

c)

Polysaccharide

d)

Peptide

87.

Các acid amin thơm có đặc điểm là:

a)

Có vòng Benzen trong phân tử

b)

Có nguyên tử S trong phân tử

c)

Có liên kết đôi trong phân tử

d)

Có phân cực điện tích trong phân tử

88.

Các đơn phân của Pectin là dẫn xuất acid của đường:

a)

Galactose

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Mannose

89.

Tính từ vị trí gắn với Glycerol trong Triglyceride thì chất nào sau đây sẽ có vị trí nối đôi xa nhất:

a)

Omega 3

b)

Omega 5

c)

Omega 6

d)

Omega 9

90.

Nhược điểm chính của các loại hạt giàu chất béo so với hạt giàu tinh bột là:

a)

Mất sức nảy mầm nhanh hơn

b)

Dễ bị sâu mọt hơn

c)

Dễ bị nấm mốc hơn

d)

Tỉ lệ biến di sau mọc mầm cao hơn

91.

Mạch nha không thể sản xuất hiệu quả từ loài hạt sau:

a)

Đậu phộng

b)

Bắp

c)

Lúa

d)

Lúa mỳ

92.

Carbohydrate trong trái chuối còn xanh và chuối chín có đặc điểm là:

a)

Mạch carbon ở chuối chín dài hơn chuối còn xanh

b)

Tất cả các loại carbohydrate đều tăng lên khi chín

c)

Mạch carbon ở chuối còn xanh dài hơn chuối chín

d)

Giống hệt nhau

93.

Khi giữ hạt đậu phộng làm giống người ta không bóc loại bỏ lớp vỏ bao cứng vì:

a)

Lớp vỏ này bảo vệ cho phôi không bị gẫy

b)

Lớp vỏ này hạn chế dầu trong hạt đậu phộng bị oxy hóa

c)

Lớp vỏ này là nguồn cung cáp Carbohydrate cho việc nảy mầm

d)

Lớp vỏ này giúp cung cấp Cellulose cho việc nảy mầm

94.

Enzyme nhiều trong trái dứa/thơm có tên phổ thông là:

a)

Ficain

b)

Papain

c)

Bromelain

d)

Actinidin

95.

Enzyme sau xúc tác tạo ra sản phẩm có 4 carbon:

a)

PhosphoreEnol Pyruvate Carboxylase

b)

RibuloBisPhosphate Carboxylase

c)

Cytochrome Oxidase

d)

Hexokinase

96.

Cơ chất của enzyme PEP Carboxylase là:

a)

Phosphoenol Pyruvate

b)

Pyruvate

c)

Ribulose bisPhosphate

d)

Pyruvate 3-phosphate

97.

Cơ chất của enzyme RUBISCO là:

a)

Ribose và CO2

b)

Ribulose bisphosphate và CO2

c)

Phosphoenol pyruvate và CO2

d)

Pyruvate và CO2

98.

Giống nấm rơm có năng suất cao thường phải có hoạt tính enzyme sau mạnh:

a)

Nitrogenase

b)

Cellulose synthase

c)

Amylase

d)

Cellulase

99.

Thứ tự các giai đoạn diễn ra trong hô hấp hiếu khí là:

a)

Chu trình Krebs - Chuỗi vận chuyển điện tử - Quá trình đường phân

b)

Quá trình Đường phân-Chu trình Krebs - Chuỗi vận chuyển điện tử

c)

Quá trình đường phân - Chuỗi vận chuyển điện tử - Chu trình Krebs

d)

Chuỗi vận chuyển điện tử - Quá trình Đường phân - Chu trình Krebs

100.

Công năng của nấm Mycorrhizae được tạo ra chủ yếu nhờ enzyme sau:

a)

Catalase

b)

Nitrogenase

c)

Kinase

d)

Phosphatase

101.

Công năng chủ yếu của vi khuẩn Rhizobium được tạo ra nhờ enzyme sau:

a)

Catalase

b)

Nitrogenase

c)

Peroxidase

d)

Polyphenol Oxidase

102.

Công năng chủ yếu của nấm Trichoderma được tạo ra nhờ enzyme sau:

a)

Catalase

b)

Nitrogenase

c)

Cellulase

d)

Amylase

103.

Chu trình tiêu biểu để đồng hóa CO2 trong quá trình quang hợp có tên gọi là:

a)

Chu trình Urea

b)

Chu trình Krebs

c)

Chu trình Calvin

d)

Chu trình Shikimate

104.

Chu trình phân giải hữu cơ thải ra CO2 diễn ra trong quá trình hô hấp có tên gọi là:

a)

Chu trình Urea

b)

Chu trình Krebs

c)

Chu trình Calvin

d)

Chu trình Shikimate

105.

Enzyme Mg-Chelatse liên quan đến quá trình nào sau đây:

a)

Đồng hóa NH4+

b)

Đồng hóa K+

c)

Đồng hóa Mg++

d)

Tổng hợp Chlorophyll

106.

Hô hấp trong điều kiện kị khí có nhược điểm cơ bản so với hô hấp hiếu khí là:

a)

Con đường chuyển hóa dài hơn

b)

Hiệu quả sản sinh năng lượng ATP kém hơn

c)

Cần nhiều enzyme hơn

d)

Cần nhiều Oxygen hơn

107.

Thành phần sau thuộc về nhóm chất béo

a)

Glycerol

b)

Mannitol

c)

Sterol

d)

Hydrosol

108.

Thành phần đặc thù có trong trái thơm là:

a)

Betalain

b)

Gibberellin

c)

Bromelain

d)

Betain

109.

Chất lượng rau xanh sau thu hoạch bị suy giảm nhiều nhất bởi quá trình:

a)

Tổng hợp Chlorophyll

b)

Phân giải Chlorophyll

c)

Phân giải Protein

d)

Phân giải Caroteinoids

110.

Cặp đôi nucleotide G và C trong phân tử DNA liên kết với nhau bằng:

a)

1 liên kết hydro

b)

2 liên kết hydro

c)

3 liên kết hydro

d)

4 liên kết hydro

111.

Cặp đôi nucleotide A và T trong phân tử DNA liên kết với nhau bằng:

a)

1 liên kết hydro

b)

2 liên kết hydro

c)

3 liên kết hydro

d)

4 liên kết hydro

112.

Vị thơm của gạo hình thành do thành phần chính được viết tắt là:

a)

2AP

b)

2,4D

c)

5mC

d)

FA

113.

Acid amin sau nằm trong số các acid amin không thay thế:

a)

Proline

b)

Glutamine

c)

Tryptophan

d)

Tyrosine

114.

Acid amin sau nằm trong số các acid amin phi Protein:

a)

Proline

b)

Glutamine

c)

Citrulline

d)

Tyrosine

115.

Protein sau không phải là loại Protein dự trữ ở thực vật:

a)

Albumin

b)

Lectin

c)

Glutelin

d)

Prolamin

116.

DELLA là tên của protein có chức năng:

a)

Kháng thể

b)

Điều hòa

c)

Enzyme

d)

Dự trữ

117.

Thụ thể của tế bào được hình thành từ:

a)

Protein

b)

Đường

c)

Lipid

d)

Vitamin

118.

Vị cay của hồ tiêu tạo ra là do:

a)

Arginine

b)

Piperine

c)

Tyrosine

d)

Pyridoxine

119.

Vị cay của ớt tạo ra là do:

a)

Capsaicin

b)

Glycine

c)

Tyrosine

d)

Lysine

120.

Hợp chất sau không có nhóm Phenol trong thành phần

a)

Acid Caffeic

b)

Acid Humic

c)

Acid Fulvic

d)

Acid Pyruvic

121.

Hợp chất sau không có nhóm Phenol trong thành phần

a)

Acid Caffeic

b)

Acid Humic

c)

Acid Fulvic

d)

Acid Pyruvic

122.

Hiện tượng quang hô hấp thường chỉ xảy xảy ra trong điều kiện sau:

a)

Nắng và nóng

b)

Đất mặn hoặc phèn

c)

Ẩm & mát

d)

Khô & mát

123.

Điều nào không đúng khi nói về Hô hấp và Quang hô hấp:

a)

Đều hấp thụ O2

b)

Đều thải ra CO2

c)

Hô hấp xảy ra ở tất cả các nhóm cây; Quang hô hấp chủ yếu xảy ra ở cây C3

d)

Đều liên quan trực tiếp đến enzyme RUBISCO

124.

Hệ số hô hấp thường được qui định là:

a)

Tỉ lệ ATP hình thành

b)

Tỉ lệ ATP/C6H12O6

c)

Tỉ lệ O2 tiêu thụ/CO2 hình thành

d)

Tỉ lệ CO2 hình thành/O2 tiêu thụ

125.

Quang hô hấp có lý do từ:

a)

Phản ứng Carboxyl hóa của enzyme RUBISCO

b)

Phản ứng Oxi hóa của enzyme RUBISCO

c)

Phản ứng Carboxyl hóa của enzyme PEP Carboxylase

d)

Phản ứng Oxi hóa của enzyme PEP Carboxylase

126.

Hô hấp thực vật không xảy ra được từ cơ chất sau đây:

a)

Đường

b)

Phenolics

c)

Protein và Chất béo

d)

Acid hữa cơ

127.

Trái cây chín trở nên mềm nhờ hoạt tính của enzyme sau:

a)

Amylase

b)

Pectinase

c)

Protease

d)

Peptidase

128.

ATP có thành phần cấu tạo giống nhất với thành phần của:

a)

Acid amin

b)

Protein

c)

Vitamin

d)

DNA

129.

NADH và NADPH có vai trò cung cấp thành phần sau:

a)

Năng lượng

b)

Điện tử (electron)

c)

Nguồn Nitrogen

d)

Nguồn Carbon

130.

Sự gây ức chế ngược của sản phẩm tạo thành đối với chính enzyme đã xúc tác phản ứng đó là:

a)

Điều chưa tối ưu trong quá trình tảo đổi chất

b)

Điều cần thiết trong điều hòa quá trình trao đổi chất

c)

Điều ít khi xảy ra trong quá trình trao đổi chất

d)

Điều chỉ xảy ra với các chất không quan trọng

131.

Để đề kháng được với nấm và côn trùng gây hại, enzyme sau là hữu ích nhất:

a)

Amylase

b)

Cellulase

c)

Chitinase

d)

Ligase

132.

Hãy chọn ra enzyme có tính đặc hiệu cao nhất:

a)

Enzyme xúc tác phản ứng cho 4 cơ chất

b)

Enzyme xúc tác phản ứng cho 3 cơ chất

c)

Enzyme xúc tác phản ứng cho 2 cơ chất

d)

Enzyme xúc tác phản ứng cho 1 cơ chất