WorksheetsTEST HALO
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Số oxi hóa của halogen trong hợp chất HX là
+1.
-1.
0.
+2.
Khí hydrogen chloride có công thức hóa học là
HCl.
HClO2.
KCl.
NaClO.
Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
HCl.
HI.
HBr.
HF.
Hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh là
HI.
HCl.
HBr.
HF.
Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?
Cl2.
I-.
Cl-.
I2.
Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch hydrochloric acid. Hydrochloric acid khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím
chuyển sang màu đỏ.
không chuyển màu.
chuyển sang màu xanh.
chuyển sang không màu.
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Al.
Zn.
Ag.
Mg.
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là
Cu, Fe, Al.
Cu, Pb, Ag.
Fe, Au, Cr.
Fe, Mg, Al.
Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?
NaCl.
NaF.
CaCl2.
NaBr.
Thuốc thử để nhận biết dung dịch KI là
quì tím.
chlorine và hồ tinh bột.
hồ tinh bột.
dung dịch HCl.
Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đối như thế nào?
Tăng dần.
Giảm dần.
Không đổi.
Tuần hoàn.
Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?
HF > HCl > HBr > HI.
HCl > HBr > HI > HF.
HI > HBr > HCl > HF
HCl > HBr > HF > HI.
Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?
SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O.
H2 + F2 2HF.
NaOH + HF NaF + H2O.
2F2 +2H2O 4HF + O2.
Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?
Fe2O3, KMnO4, Cu.
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2.
Fe, CuO, Ba(OH)2.
AgNO3, MgCO3, BaSO4.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thuỷ tinh.
NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, thu đuợc hydrogen chloride.
Hydrogen chloride tan nhiều trong nước.
Lực acid trong dãy hydrohalic acid giảm dần từ HF đến HI.
Phân tử hydrogen halide (HX) gồm
một liên kết ion.
một liên kết cộng hóa trị.
một liên kết cho nhận.
một liên kết hydrogen.
Cho ít bột đồng (II) oxit vào dung dịch HCl, hiện tượng quan sát được là:
Đồng (II) oxit tan, có khí thoát ra
Đồng (II) oxit tan, dung dịch thu được có màu xanh
Đồng (II) oxit chuyển thành màu đỏ
Không có hiện tượng gìKhông có hiện tượng gì
mệnh đề không chính xác
tất cả các muối AgX (X là halogen) đều không tan.
tất cả hiđro halogenua đều tồn tại ở thể khí, ở điều kiện thường.
tất cả hydro hakogenua khi tan vào nước tạo thành dung dịch acid
các halogen tác dụng trực tiếp
Cho các phát biểu sau:
(1) Acid HF hòa tan được thủy tinh.
(2) Phương pháp điều chế HF là cho CaF2 tác dụng với H2SO4 đặc, nóng.
(3) AgF tan trong nước còn AgBr không tan.
(4) Tính acid của HF mạnh hơn HCl.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?
NaBr
AgI
AgCl
AgBr
Cho các phản ứng hóa học sau:
(a) I2 + NaCl
(b) NaBr + H2SO4 (đặc)
(c) NaF + AgNO3
(d) NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc)
(e) KMnO4 + HCl
Số phản ứng hóa học xảy ra là? (Biết các điều kiện có đủ).
1
2
3
4
Chỉ dùng duy nhất một loại thuốc thử là AgNO3 có thể nhận ra tối đa bao nhiêu chất trong các dung dịch sau: NaF, NaCl, NaBr, NaI?
1
2
3
4
. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng một muối clorua kim loại ?
Ag
Fe
Al
Cu
Phát biểu nào sau đây là sai ?
Độ âm điện của bromine lớn hơn của iodine;
Tính acid của HF mạnh hơn của HCl;
Tính khử của HBr mạnh hơn của HCl;
Bán kính nguyên tử của chlorine lớn hơn của fluorine.
Phát biểu nào sau đây sai?
. Ở điều kiện thường, hydrogen halide tồn tại ở thể khí, tan tốt trong nước, tạo thành dung dịch hydrohalic acid tương ứng;
Từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi giảm;
HF lỏng có nhiệt độ sôi cao bất thường là do phân tử HF phân cực mạnh, có khả năng tạo liên kết hydrogen;
Liên kết trong phân tử hydrogen halide (HX) là?
Liên kết ion;
Liên kết cho - nhận;
Liên kết cộng hóa trị phân cực;
Liên kết cộng hóa trị không cực;
Muối ăn thường được sản xuất từ
nước vôi trong
nước biển
nước giếng
nước sông suối
Tính khử của các ion halide tăng dần theo thứ tự
Cl- < Br- < I-.
Br- < I- < Cl-.
I- < Cl- < Br-.
Cl- < I- < Br-.
Sodium bromide khử được sulfuric acid đặc thành
hydrogen sulfide.
sulfur.
hydrogen.
sulfur dioxide.
Có thể dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt các ion halide?
NaOH
AgNO3
Ba(OH)2
H2SO4
Nhỏ từ từ dung dịch NaCl vào dung dịch AgNO3. Nêu hiện tượng quan sát được.
Thấy có khí thoát ra.
Thấy xuất hiện kết tủa trắng.
Thấy xuất hiện kết tủa vàng.
Không có hiện tượng gì.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
Hầu hết các muối halide đều không trong nước.
Hầu hết các muối halide đều dễ tan trong nước.
Tất cả các muối halide đều không trong nước.
Tất cả các muối halide đều dễ tan trong nước.
Acid nào sau đây có khả năng ăn mòn thủy tinh vô cơ (có thành phần gần đúng là Na2O.CaO.6SiO2)?
HI
HF
HCl
HBr
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch hydrochloric acid?
Cu
CuO
CuSO4
AgNO3
Ở điều kiện thường, hydrogen halide
tồn tại ở thể khí, tan ít trong nước.
. tồn tại ở thể lỏng, tan ít trong nước
tồn tại ở thể khí, tan tốt trong nước.
tồn tại ở thể lỏng, tan tốt trong nước.
Từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi
tăng dần.
C. tăng sau đó giảm.
giảm sau đó tăng.
giảm dần.
Dung dịch acid nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?
H2SO4 loãng;
HCl loãng;
H2SO4 đặc nóng.
HF loãng;
Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit?
HCl > HBr > HI > HF.
HCl > HBr > HF > HI.
HI > HBr > HCl > HF.
HF > HCl > HBr > HI.
tuần hoàn
không đổi
tăng dần
giảm dần
AgNO3
nước
Quỳtims
H2SO4
dung dịch hydrohalic acid nào sau đấy có tính aicd yếu nhẩ
HCl
HF
HBr
HI
HCl
H2SO4
AgNO3
NaOH
Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thuỷ tinh.
NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, thu được hydrogen chloride.
Hydrogen chloride tan nhiều trong nước.
Lực acid trong dãy hydrohalic acid giảm dần từ HF đến HI.
tương tác van der Waals tăng dần.
độ phân cực liên kết giảm dần.
. phân tử khối tăng dần.
độ bền liên kết giảm dần.
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
NaOH + HF → NaF + H2O.
H2 + F2 → 2HF.
2F2 + 2H2O → 4HF + O2
Công dụng nào sau đây không phải của NaCl?
Làm thức ăn cho người và gia súc
Làm dịch truyền trong y tế
Điều chế Cl2, HCl, Nước Javen
Khử chua cho đất
nhỏ vài giọt dd nào sau đây vào dd AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt
HCl
NaBr
NaCL
HF
hydrohalic acid thương được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sờn,hàn,mạ điện là
HCl
HF
HI
HBr
KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dd nào sau đây
AgNO3
H2SO4 đặc
H2SO4 loãng
HCl
