wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST HALO

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hóa của halogen trong hợp chất HX là

a)

+1.    

b)

-1.

c)

0.    

d)

+2.

2.

Khí hydrogen chloride có công thức hóa học là

a)

HCl.     

b)

HClO2.

c)

KCl.    

d)

NaClO.

3.

Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là

a)

HCl.    

b)

HI.

c)

HBr.   

d)

HF.

4.

Hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh là

a)

HI.  

b)

HCl.  

c)

HBr.   

d)

HF.

5.

Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?

a)

Cl2.

b)

I-.

c)

Cl-.     

d)

I2.

6.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch hydrochloric acid. Hydrochloric acid khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

chuyển sang màu đỏ.

b)

không chuyển màu.  

c)

chuyển sang màu xanh.

d)

chuyển sang không màu.

7.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

a)

Al.   

b)

Zn.

c)

Ag.  

d)

Mg.

8.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Cu, Pb, Ag.

c)

Fe, Au, Cr.

d)

Fe, Mg, Al.   

9.

Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?

a)

NaCl.    

b)

NaF.  

c)

CaCl2.

d)

NaBr.

10.

Thuốc thử để nhận biết dung dịch KI là

a)

quì tím.     

b)

chlorine và hồ tinh bột.

c)

hồ tinh bột.    

d)

dung dịch HCl.

11.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đối như thế nào?

a)

Tăng dần.      

b)

Giảm dần.

c)

Không đổi.   

d)

Tuần hoàn.

12.

Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?

a)

HF > HCl > HBr > HI.

b)

HCl > HBr > HI > HF.   

c)

HI > HBr > HCl > HF

d)

HCl > HBr > HF > HI.

13.

Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?

a)

SiO2 + 4HF  SiF4 + 2H2O.     

b)

H2 + F2  2HF.   

c)

NaOH + HF NaF + H2O.

d)

2F2 +2H2O 4HF + O2.

14.

Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Fe2O3, KMnO4, Cu.    

b)

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2.      

c)

Fe, CuO, Ba(OH)2.

d)

AgNO3, MgCO3, BaSO4.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thuỷ tinh.

b)

NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, thu đuợc hydrogen chloride.

c)

Hydrogen chloride tan nhiều trong nước.

d)

Lực acid trong dãy hydrohalic acid giảm dần từ HF đến HI.

16.

Phân tử hydrogen halide (HX) gồm

a)

một liên kết ion.

b)

một liên kết cộng hóa trị.

c)

một liên kết cho nhận.

d)

một liên kết hydrogen.

17.

Cho ít bột đồng (II) oxit vào dung dịch HCl, hiện tượng quan sát được là: 

a)

Đồng (II) oxit tan, có khí thoát ra

b)

Đồng (II) oxit tan, dung dịch thu được có màu xanh

c)

Đồng (II) oxit chuyển thành màu đỏ

d)

Không có hiện tượng gìKhông có hiện tượng gì

18.

mệnh đề không chính xác

a)

tất cả các muối AgX (X là halogen) đều không tan.

b)

tất cả hiđro halogenua đều tồn tại ở thể khí, ở điều kiện thường.

c)

tất cả hydro hakogenua khi tan vào nước tạo thành dung dịch acid

d)

các halogen tác dụng trực tiếp

19.

Cho các phát biểu sau:

(1) Acid HF hòa tan được thủy tinh.

(2) Phương pháp điều chế HF là cho CaF2 tác dụng với H2SO4 đặc, nóng.

(3) AgF tan trong nước còn AgBr không tan.

(4) Tính acid của HF mạnh hơn HCl.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?

a)

NaBr

b)

AgI

c)

AgCl

d)

AgBr

21.

Cho các phản ứng hóa học sau:

(a) I2 + NaCl

(b) NaBr + H2SO4 (đặc)

(c) NaF + AgNO3

(d) NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc)

(e) KMnO4 + HCl

Số phản ứng hóa học xảy ra là? (Biết các điều kiện có đủ).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Chỉ dùng duy nhất một loại thuốc thử là AgNO3 có thể nhận ra tối đa bao nhiêu chất trong các dung dịch sau: NaF, NaCl, NaBr, NaI?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng một muối clorua kim loại ?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Al

d)

Cu

24.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Độ âm điện của bromine lớn hơn của iodine;

b)

Tính acid của HF mạnh hơn của HCl;

c)

Tính khử của HBr mạnh hơn của HCl;

d)

Bán kính nguyên tử của chlorine lớn hơn của fluorine.

25.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

. Ở điều kiện thường, hydrogen halide tồn tại ở thể khí, tan tốt trong nước, tạo thành dung dịch hydrohalic acid tương ứng;

b)

Từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi giảm;

c)

HF lỏng có nhiệt độ sôi cao bất thường là do phân tử HF phân cực mạnh, có khả năng tạo liên kết hydrogen;

26.

Liên kết trong phân tử hydrogen halide (HX) là?

a)

Liên kết ion;

b)

Liên kết cho - nhận;

c)

Liên kết cộng hóa trị phân cực;

d)

Liên kết cộng hóa trị không cực;

27.

Muối ăn thường được sản xuất từ

a)

nước vôi trong

b)

nước biển

c)

nước giếng

d)

nước sông suối

28.

Tính khử của các ion halide tăng dần theo thứ tự

a)

Cl- < Br- < I-.

b)

Br- < I- < Cl-.

c)

I- < Cl- < Br-.

d)

Cl- < I- < Br-.

29.

Sodium bromide khử được sulfuric acid đặc thành

a)

hydrogen sulfide.

b)

sulfur.

c)

hydrogen.

d)

sulfur dioxide.

30.

Có thể dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt các ion halide?

a)

NaOH

b)

AgNO3

c)

Ba(OH)2

d)

H2SO4

31.

Nhỏ từ từ dung dịch NaCl vào dung dịch AgNO3. Nêu hiện tượng quan sát được.

a)

Thấy có khí thoát ra.

b)

Thấy xuất hiện kết tủa trắng.

c)

Thấy xuất hiện kết tủa vàng.

d)

Không có hiện tượng gì.

32.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hầu hết các muối halide đều không trong nước.

b)

Hầu hết các muối halide đều dễ tan trong nước.

c)

Tất cả các muối halide đều không trong nước.

d)

Tất cả các muối halide đều dễ tan trong nước.

33.

Acid nào sau đây có khả năng ăn mòn thủy tinh vô cơ (có thành phần gần đúng là Na2O.CaO.6SiO2)?

a)

HI

b)

HF

c)

HCl

d)

HBr

34.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch hydrochloric acid?

a)

Cu

b)

CuO

c)

CuSO4

d)

AgNO3

35.

Ở điều kiện thường, hydrogen halide

a)

tồn tại ở thể khí, tan ít trong nước.

b)

. tồn tại ở thể lỏng, tan ít trong nước

c)

tồn tại ở thể khí, tan tốt trong nước.

d)

tồn tại ở thể lỏng, tan tốt trong nước.

36.

Từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi

a)

tăng dần.

b)

C. tăng sau đó giảm.

c)

giảm sau đó tăng.

d)

giảm dần.

37.

Dung dịch acid nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?

a)

H2SO4 loãng;

b)

HCl loãng;

c)

H2SO4 đặc nóng.

d)

HF loãng;

38.

Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit?

a)

HCl > HBr > HI > HF.  

b)

HCl > HBr > HF > HI.

c)

HI > HBr > HCl > HF.    

d)

HF > HCl > HBr > HI.

41.

dung dịch hydrohalic acid nào sau đấy có tính aicd yếu nhẩ

a)

HCl

b)

HF

c)

HBr

d)

HI

43.
a)

Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thuỷ tinh.

b)

NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, thu được hydrogen chloride.

c)

Hydrogen chloride tan nhiều trong nước.

d)

Lực acid trong dãy hydrohalic acid giảm dần từ HF đến HI.

45.
a)

tương tác van der Waals tăng dần. 

b)

độ phân cực liên kết giảm dần.

c)

. phân tử khối tăng dần.            

d)

độ bền liên kết giảm dần.

46.
a)

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.         

b)

NaOH + HF → NaF + H2O.

c)

H2 + F2 → 2HF. 

d)

2F2 + 2H2O → 4HF + O2

47.

Công dụng nào sau đây không phải của NaCl?

a)

Làm thức ăn cho người và gia súc

b)

Làm dịch truyền trong y tế

c)

Điều chế Cl2, HCl, Nước Javen

d)

Khử chua cho đất

48.

nhỏ vài giọt dd nào sau đây vào dd AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt

a)

HCl

b)

NaBr

c)

NaCL

d)

HF

49.

hydrohalic acid thương được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sờn,hàn,mạ điện là

a)

HCl

b)

HF

c)

HI

d)

HBr

50.

KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dd nào sau đây

a)

AgNO3

b)

H2SO4 đặc

c)

H2SO4 loãng

d)

HCl