NEW
Font size
Worksheetsđề GDCD
Total questions: 71
Worksheet time: 37mins
Hệ thống các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước là
A, pháp luật.
B. thỏa thuận.
C, hương ước.
D. quyết định.
Câu 2. Việc nhà nước ban hành các quy phạm pháp luật được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi
đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A.Tính quyền lực, bắt buộc chung.
B Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính chặt chẽ về hình thức.
D. Tính kỉ luật và nghiêm minh.
Câu 3. Theo quy định, ở nước ta hiện nay pháp luật do tổ chức nào sau đây ban hành?
A. Tòa án.
B. Quốc hội.
C. Nhà nước.
D. Viện kiểm soát.
Câu 4. Trong các đặc trưng của pháp luật, đặc trưng nào được xem là ranh giới để phân biệt
với các quy phạm xã hội khác?
A. Tính chủ quan, ý chí.
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
D. Tính quy phạm phổ biến.
Câu 5. Pháp luật do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh của quyền lực
nhà nước. Nhận định này thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
D. Tính hiệu lực bắt buộc chung.
Câu 6. Văn bản quy phạm pháp luật do cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn
bản do cấp trên ban hành là thể hiện đặc điểm nào sau đây của pháp luật?
A. Tỉnh xác định cụ thể về mặt nội dung
B, Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
D. Tính quy phạm phổ biến của pháp luật.
Câu 7: Luật giao thông đường bộ được ban hành nhằm buộc mọi người khi tham gia giao
thông phải tuân thủ đúng luật giao thông. Điều này thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?
A. Tính duy ý chí.
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
C. Tính quy phạm phổ biến
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Câu 1: Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là
A. hệ thống pháp luật.
B. hệ thống tư pháp.
D. văn bản dưới luật.
C. quy phạm pháp luật.
Câu 2: Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội
tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là
A. chế định pháp luật.
B. thông tư liên tịch.
C. nghị quyết liên tịch.
D. quy phạm pháp luật.
Câu 3: Văn bản luật không bao gồm văn bản nào dưới đây?
A. Hiến pháp.
B. Luật hành chính.
C. Luật tố tụng dân sự.
D. Biên bản xử phạt hành chính.
Câu 4: Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội
trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là
A. Ngành luật.
C. Nghị định.
B. Pháp lệnh.
D. Quyết định.
Câu 5: Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?
A. Nghị quyết của thường vụ Quốc hội.
B. Nghị định thư gia nhập tổ chức Quốc tế.
C. Nghị quyết của ủy ban nhân dân xã.
D. Quyết định xử phạt của UBND tỉnh.
Câu 6: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ
thống pháp luật Việt Nam?
A. Ngành luật.
B. Pháp lệnh.
C. Nghị định.
D. Quyết định.
Câu 1: Thi hành pháp luật nghĩa là cá nhân, tổ chức
A. chủ động thực hiện những điều mà pháp luật quy định phải làm.
B. không được làm những điều mà pháp luật cấm.
C. làm hay không làm những điều mà pháp luật cho phép.
D. làm những việc pháp luật cho phép.
Câu 2: Công dân làm những việc mà pháp luật cho phép làm là hình thức thực hiện pháp luật
nào dưới đây?
A. Sử dụng pháp luật.
B.Tuân thủ pháp luật
C. Thi hành pháp luật.
D.Áp dụng pháp luật
Câu 3: Các tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ của mình, làm những gì mà pháp luật quyđịnh phải làm. Nội dung này thể hiện hình thức nào sau đây của pháp luật?
A. Thi hành pháp luật.
B. Sử dụng pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
Câu 4: Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo
hình thức
A. áp dụng pháp luật.
B. tuân thủ pháp luật.
C. sử dụng pháp luật.
D. thi hành pháp luật.
Câu 5: ủy ban nhân dân xã X cấp giấy chứng nhận đăng kí kết hôn cho anh A và chị B là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Áp dụng pháp luật.
B. Phổ biến pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Giáo dục pháp luật
Câu 6: Nhận định nào không phải là thực hiện pháp luật ?
A. Làm những việc tùy thuộc vào khả năng của mình.
B. Làm những việc mà pháp luật cho phép làm.
C. Làm những việc mà pháp luật quy định phải làm.
D. Không làm những việc mà pháp luật cấm làm.
Câu 7: Hành vi không lạng lách, đánh võng khi đi xe máy trên đường là biểu hiện hình thức
thực hiện pháp luật nào dưới đây?
A. Tuân thủ pháp luật.
B. Phổ biến pháp luật.
C. Thi hành pháp luật.
D. Giáo dục pháp luật
Câu 1: Văn bản quy phạm pháp luật nào có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống văn bản
quy phạm pháp luật ở nước ta ?
A. Nghị quyết.
B,Hiến pháp.
C. Quyết định.
D.Pháp lệnh.
Câu 2: Ở nước ta, việc soạn thảo, thông qua Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp và thủ tục, trình tự
giải thích Hiến pháp do cơ quan nào quy định ?
A. Chính phủ.
B. Tòa án nhân dân tối cao.
C. Quốc hội.
D. Viện Kiểm sát nhân tối cao
Câu 3: Quy trình làm, sửa đổi Hiến pháp Việt Nam bao gồm mấy bước được quy định trong
Hiến pháp?
A. 8 bước.
B. 7 bước.
C. 6 bước
D. 5 bước.
Câu 4: Hiến pháp được thông qua khi có bao nhiêu tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán
thành?
A. Ít nhất hai phần ba.
B. Một phần hai.
C. Hai phần ba.
D. Ít nhất một phần ba.
Câu 5: Hiến pháp năm 2013 quy định về những nội dung cơ bản nào?
A. Lợi ích của công dân.
B. Quyền và nghĩa vụ của công dân.
D. Trách nhiệm của nhà nước
D. Trách nhiệm của cá nhân.
Câu 7: Theo Hiến pháp năm 2013, nhà nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam quản lý xã
hội bằng gì?
A.pháp luật
B. Hiến pháp.
C. Hiến pháp và pháp luật.
D. Chủ trương, đường lối chính sách của Đảng.
Cậu 1. Hình thức chính thể của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?
A. Cộng hoà xã hội chủ nghĩa.
B. Cộng hoà nghị viện nhân dân.
C. Cộng hoà hỗn hợp
D. Cộng hoà dân chủ nhân dân.
Câu 2. Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:
A. Một nước độc lập, tự do, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
B. Một nước xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
C. Một nước độc lập xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
C. Một nước độc lập xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
C. Một nước độc lập xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
A. đất liền, vùng trời, vùng biển và hải đảo.
B. đất liền, vùng trời và vùng biển,
dưới lòng đất.
C. đất liền, dưới lòng đất, và hải đảo, không gian.
D. đất liền, vùng biển và hải đảo,
không gian.
Câu 4. Chủ thể nào dưới đây bảo đảm và phát huy quyền làm chủ của nhân dân?
A. Chính phủ
B. Quốc hội
C. Đảng cộng sản Việt Nam
D. Nhà nước
Câu 5: Hiến pháp năm 2013 xác định Nhà nước cộng hòa XHCN Việt Nam do tổ chức nào
dưới đây lãnh đạo?
A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
C. Nhà nước Việt Nam.
D. Nhân dân Việt Nam.
Câu 6: Là cán bộ lãnh đạo. ông Á luôn quan tâm, khuyến khích người dân thực hiện quyền giám sát của mình đối với hoạt động của cơ quan Nhà nước bằng cách có ý kiến trực tiếp hoặc bằng văn bản. Ông A đã tạo điều kiện để người dân phát huy
A, quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
B.quyền tự do ngôn luận, tự do chính trị.
C. quyền không bị phân biệt đối xử.
D. quyền được đối xử bình đẳng trong chính trị.
Câu 1: Theo quy định của Hiến pháp 2013, mọi công dân đều
A. bình đẳng trước pháp luật.
B. cấp vốn kinh doanh.
C. được nhận vào làm việc.
D. miễn trừ trách nhiệm pháp lý.
Câu 2: Theo quy định của Hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trên
lĩnh vực chính trị là quyền
A. biểu quyết khi nhà nước trưng cầu dân ý.
B. được đảm bảo an sinh xã hội.
C. được làm việc cho bất kỳ ai.
D. được sử dụng ngôn ngữ mẹ đẻ.
Câu 3: Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam là
A. bảo vệ môi trường.
B. được lựa chọn việc làm .
C. được đảm bảo an sinh xã hội.
D. được sáng tác văn học nghệ thuật.
Câu 4 : Quyền và nghĩa vụ của công dân không
A. tách rời nhau.
B. ảnh hưởng nhau.
C. liên
quan nhau.
D. phụ thuộc nhau.
Câu 5: Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân được Nhà nước quy định ở
đâu?
A. Chỉ thị, thông tư.
B. Hiến pháp, luật pháp.
C. Quyết định, chính sách.
D. Nghị quyết, văn bản.
Câu 6: Trong lúc dọn dẹp vệ sinh ven đường, cô T phát hiện bé sơ sinh bị bỏ rơi, cô đã đưua em đến bệnh viện kiểm tra sức khỏe và tiến hành làm các thủ tục nhân nuôi theo quy định của pháp luật. Nếu không có cô, rất có thể sức khỏe và tính mạng của em bé sẽ không được đảm bảo. Vậy, cô T đã đảm bảo quyền gì cho em bé?
A. Quyền sống, được chăm sóc sức khỏe.
B. Quyền có nơi ở hợp pháp.
C. Quyền không bị phân biệt đối xử.
D. Quyền được nuôi dưỡng.
Câu 7 : Thực hiện chủ trương của xã, anh Y (18 tuổi) đã hăng hái tham gia bỏ phiếu bầu cử
Đại biểu Hội đồng nhân dân xã mình.. Anh Y đã thực hiện quyền
A. dân chủ trong lĩnh vực chính trị.
B. dân chủ trong lĩnh vực văn hóa.
C. dân chủ trong lĩnh vực kinh tế.
D. dân chủ trong lĩnh vực xã hội.
Câu 8: Nội dung nào sau đây là quyền con người, quyền và nghĩa vụ công dân về kinh tế, văn
hoá?
A. Quyền tự do đi lại và cư trú.
B. Quyền bình đẳng trước pháp luật.
C Quyền được lựa chọn việc làm và nơi làm việc.
D. Quyền biểu tình theo quy định của pháp luật.
Câu 1: Chính sách phát triển nền kinh tế nước ta quy định trong Hiến pháp 2013 là:
A. kinh tế thị trường tự do cạnh tranh.
B. kinh tế nhiều thành phần định hướng XHCN.
B. kinh tế nhiều thành phần định hướng XHCN.
D. kinh tế tư nhân theo hướng xã hội hóa.
Câu 2: Các chủ thể thuộc các thành phần kinh tế hoạt động theo nguyên tắc nào?
A. Hợp tác và canh tranh lành mạnh.
B. Theo quy định của nhà nước.
C. Tự do và cạnh tranh lành mạnh.
D. Tự do, tự nguyện và phát triển.
Câu 3: Theo Hiến
pháp 2013 nội dung về kinh tế, khẳng định nguồn tài nguyên đặt biệt quan
trọng của nc ta là
A. Sông hồ.
B. Đat đai
C. Vùng trời.
D. Biển đảo.
Câu 4: Giáo dục và đào tạo ở nước ta có nhiệm vụ gì?
A. Xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
B. Nâng cao dân trí, phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài.
C. Thúc đẩy nền kinh tế phát triển.
D. xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
Câu 5: Nhà nước giữ vai trò gì trong nền kinh tế thị trường?
A. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
B. Huy động nguồn lực kinh tế trong nhân dân.
C. Trực tiếp dẫn dắt nền kinh tế.
D. Điều tiết, định hướng.
Câu 6: Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của ai?
A. Chính phủ.
B. Nhà nước và các tổ chức chính trị xã hội.
C. Các cơ quan có thần quyền.
D, Nhà nước và mọi công dân.
Câu 7: Những nội dung về văn hóa, xã hội của Hiến pháp năm 2013 có ý nghĩa như thế nào
đến đời sống của nhân dân và sự phát triển của đất nước?
A. Tạo việc làm cho người lao động.
B. Khẳng định chủ quyền của đất nước.
C. Tạo mối quan hệ quốc tế thuận lợi.
D. Góp phần hội nhập kinh tế thế giới.
Câu 1. Để thực hiện chức năng quản lí nhà nước và xã hội, Nhà nước ta đã thiết lập bộ máy
nhà nước từ
A. trung ương đến địa phương.
B. trung ương đến cấp tỉnh.
C. trung ương đến cấp huyện.
D, tỉnh đến các xã, phường.
Câu 3. Trong bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, cơ quan nào dướic đây
là cơ quan đại biểu của nhân dân?
A, Quốc hội và Hội đồng nhân dân.
B. Quốc hội và Ủy ban nhân dân.
C. Quốc hội và Chính phủ.
D. Quốc hội và Mặt trận tổ quốc.
Câu 2. Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức phân cấp phủ
hợp với các đơn vị hành chính đất nước và gồm 3 nhóm cơ quan tạo thành là
A. cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp.
B. cơ quan lập pháp, lập hiến, tư pháp.
C. cơ quan lập pháp, hành pháp, cơ quan ngang bộ.
D. Quốc hội, Chính phủ và Ủy ban nhân dân.
Câu 4. Theo quy định tại Điều 107 của Hiến pháp 2013. Viện kiểm sát nhân dân là cơ quan thực hành quyền công tố và
A. kiểm sát hoạt động tư pháp.
B. điều tra trấn áp tội phạm.
C. xét xử các vụ án hình sự.
D. giám sát hoạt động của Chính phủ.
Câu 5. Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, bằng các hoạt động của mình, cơ quan nào
dưới đây đã đảm bảo pháp luật được thực thi nghiêm chỉnh, bảo vệ quyền con người và bảo vệ
lợi ích hợp pháp của cá nhân, nhà nước và xã hội?
A. Viện kiểm sát nhân dân.
B. Hội đồng nhân dân.
C. Bộ và cơ quan ngang bộ.
D. Tòa án nhân dân.
Câu 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quốc hội được quy định rất cụ thể trong Hiến pháp năm
2013, bao gồm những nhiệm vụ nào sau đây?
A. Làm Hiến pháp và sửa đổi Hiến pháp.
B. Kí kết hợp tác kinh tế với nước ngoài.
C. Phê duyệt các văn bản của Chính phủ.
D. Điều hành hoạt động của các địa phương.
Câu 7. Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất trong tổ chức bộ máy của nước cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam là cơ quan nào dưới đây?
A. Quốc hội.
B. Chính phủ.
C. Bộ chính trị.
D. Mặt trận tổ quốc.
Câu 1: Một nguyên tắc quan trọng trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam. Những vấn đề quan trọng nhất của đất nước được quyết định bởi tập thể theo chế độ tập lãnh đạo, cá nhân phụ trách, thiểu số phục tùng đa số, cấp dưới phục tùng cấp trên là nội dung của khái niệm
A. tập trung dân chủ.
B. tính nhất nguyên chính trị.
C. tập trung quyền lực.
D. pháp quyền phân lập.
Câu 2: Một trong những thành phần chính của hệ thống chính trị Việt Nam là
A. Đảng cộng sản Việt Nam.
B. Công đoàn Việt Nam.
C. các tổ chức chính trị - xã hội.
D. Đoàn thanh niên Việt Nam.
Câu 3: Hệ thống chính trị Việt Nam bao gồm nhiều cơ quan, tổ chức cấu thành và được liên kết chặt chẽ với nhau thành một chỉnh thể thống nhất nhằm
A. thể hiện quyền dân chủ một cách trực tiếp.
B, thực thi quyền làm chủ của nhân dân đối với đất nước.
C. thể hiện quyền làm chủ gián tiếp thông qua người đại diện.
D. thực hiện nhà nước của dân, do dân và vì dân.
Cầu 4. Tập trung dân chủ là một trong những nguyên tắc quan trọng trong tổ chức và hoạt
động của
A. hệ thống chính trị Việt Nam.
B. bộ máy chính quyền Việt Nam.
C. cơ quan quyền lực Nhà nước.
D. cơ quan kiểm tra giám sát của Nhà nước.
Câu 5: Trong hệ thống chính trị Việt Nam, tổ chức nào dưới đây thực hiện chức năng quản lý
toàn bộ hoạt động của đời sống xã hội?
A. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
C. Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
D. Công đoàn Việt Nam.
Câu 6: Trong hệ thống chính trị Việt Nam, tổ chức nào dưới đây giữ vai trò lãnh đạo Nhà
nước và xã hội?
A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
B. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
C. Công đoàn Việt Nam.
D, Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 7: Hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một thể thống nhất
không bao gồm tổ chức nào dưới đây?
A. Đảng Cộng sản Việt Nam.
B. Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên.
D. Tổ chức hữu nghị quốc tế và đại sứ quán các nước.
Câu 8: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
B. Pháp chế xã hội chủ nghĩa.
C. Tập trung dân chủ.
D, Phân chia và tam quyền phân lập.
Câu 1. Nguyên tắc hiến định trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Việt Nam là
A. đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
B. đảm bảo sự lãnh đạo của Nhà nước.
C. đảm bảo sự lãnh đạo của Quốc hội.
D. đảm bảo sự lãnh đạo của Chính phủ.
Câu 2. Tính thống nhất của quyền lực nhà nước Việt Nam được xác định bởi chính chủ thể
duy nhất và tối cao của quyền lực là
A. nhân dân.
B. Chính phủ.
C. giai cấp cầm quyền.
D. giai cấp thống trị.
Câu 3. Nguyên tắc quan trọng nhất trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
A. quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân
B. Đảm bảo sự lãnh đạo của nhà nước.
C. mọi quyền lực thuộc về các cơ quan nhà nước.
D. quyền lực nhà nước thuộc về giai cấp cầm
quyền.
Câu 4. Một trong những đặc điểm của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
là
A. tính quyền lực.
B. tính giai cấp.
C. tính toàn dân.
D. tính dân chủ.
Câu 5. Một trong những đặc điểm của bộ máy nhà nước Công hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
là
A. tính nhân dân.
B. tính công bằng.
C. tính toàn dân.
D. tính dân chủ.
Câu 6. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam?
A. Tính dân chủ.
B. Tính quyền lực.
C. Tính nhân dân
D. Tính thống nhất.
Ngày 23/5/2021 cử tri cả nước tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu hội đồng
nhân dân các cấp khóa XIV là thể hiện đặc điểm nào của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam?
A. Tính quyền lực.
B. Tính nhân dân.
C. Tính pháp quyền.
D.Tính thống nhất.
Câu 8. Quốc hội ban hành Luật hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định chế độ hôn nhân và
gia đình; chuẩn mực pháp lý cho cách ứng xử giữa các thành viên gia đình; trách nhiệm của cá
nhân, tổ chức. Nhà nước và xã hội trong việc xây dựng, củng cố chế độ hôn nhân và gia đình
là thể hiện đặc điểm nào của của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A. Tính quyền lực.
B. Tính nhân dân.
C. Tính pháp quyền.
D. Tính thống nhất.
Khoản 1 Điều 2 Luật Tổ chức Tòa án 2014 quy định: “Tòa án nhân dân là cơ quan xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền tư pháp. Tòa án nhân dân có nhiệm vụ bảo vệ công lí, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân”. Nội dung này thể hiện đặc điểm nào của của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A. Tính pháp quyền.
B. Tính thống nhất.
C. Tính nhân dân.
D. Tính quyền lực
