wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CƯỜNG GIÁP TỐT NGHIỆP

Total questions: 40

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cường giáp là gì?

a)

là tình trạng tuyến giáp hoạt động quá mức làm tăng sản xuất hocmon giáp

b)

nồng độ giáp trong máu cao, T3, T4 tăng.

c)

tổn hại mô và chuyển hóa do tăng HM giáp

d)

hyperthyroidism

2.

đặc điểm bệnh da basedow

a)

phù niêm trước xương chày

93.3%

b)

da dày, sẩn sùi

3.

các nguyên nhân gây cường giáp?

a)

Basedow

b)

bướu nhân độc giáp

c)

chửa trứng,

K di căn giáp thể nang

d)

u tế bào nuôi

e)

u tuyến yên tăng TSH

4.

Nhiễm độc giáp là gì?

a)

là hậu quả của cường giáp biểu hiện ở mô và chuyển hóa

b)

ngoài cường giáp còn có nhiều nguyên nhân khác gây nhiễm độc giáp

5.

Nguyên nhân cường giáp hay gặp nhất ở người <50 tuổi

a)

basedow

b)

bướu nhân độc giáp

c)

u tế bào nuôi

d)

tăng sản xuất hm giáp

6.

Nguyên nhân cường giáp ở bệnh nhân >70 tuổi có tỷ lệ

a)

Basedow 90%

b)

Bướu nhân độc giáp 23%

c)

nguyên nhân khác

7.

triệu chứng lâm sàng cường giáp biểu hiện phụ thuộc vào?

a)

mức độ cường giáp

b)

thời gian bị bệnh

c)

tuổi bệnh nhân

8.

triệu chứng nào thường gặp nhất trong cường giáp

a)

rối loạn tính cách

b)

khó tập trung

c)

sút cân

d)

rối loạn điều nhiệt

9.

triệu chứng cơ năng điển hình của basedow?

a)

sút cân dù ăn ngon

b)

RL tính cách: lo lắng, cáu gắt

c)

RL điều hòa: bốc hỏa, vã mồ hôi tay, ngực, sợ nóng, khát

d)

mạch nhanh, hồi hộp, đánh trống ngực

e)

buồn nôn, nôn, tiêu chảy

10.

triệu chứng thực thể basedow

a)

tim nhanh>100l/p

b)

run đầu chi, biên độ nhỏ, nhanh, tăng khi tập trung.yếu gốc chi, chóng mỏi

c)

bệnh da

d)

bướu giáp

e)

bệnh mắt

11.

đặc điểm bướu trong basedown

a)

thường gặp

80-90%

b)

to vừa( độ II), lan tỏa

c)

mật độ mền hoặc chắc, di động khi nuốt

d)

nghe tiếng thổi tâm thu hoặc liên tục

12.

đặc điểm bệnh mắt nội tiết trong cường giáp?

a)

tỷ lệ 40-60% trong bn basedow

b)

thường cả 2 mắt

c)

mi mắt nhắm không kín (stellwag)

d)

co cơ mi trên gây hở che mi

e)

lồi mắt 1 hoặc 2 bên

điển hình

13.

vì sao định lượng Ft4 thường dùng hơn FT3

a)

cường giáp làm FT3, FT4 tăng cao

b)

FT3 nhạy hơn vì tăng cao hơn

c)

FT4 có thời gian bán hủy dài hơn Ft3

d)

FT4 chiếm 0.05% tổng T4

14.

TSH trong basedơ có vai trò gì

a)

nhạy nhất

b)

quan trọng nhất

c)

giảm thấp <0.1 U/L

15.

đặc điểm xét nghiệm trong cường giáp?

a)

TSH giảm

Ft4 giảm, Ft3 giảm

b)

TSH giảm

Ft4 tăng

FT3 tăng cao

c)

TSH tăng

FT4 tăng, Ft3 tăng

d)

TSH tăng, FT4 giảm, FT3 giảm

16.

chức năg của kháng thể kháng giáp TRAb

a)

có giá trị để chấn đoán basedow trong triệu chứng hoặc basedow lồi mắt đơn thuần

b)

tiên lượng tái phát

17.

tỷ lệ tập trung tại tuyến giáp: huyết tương

a)

1000:1

b)

100:1

c)

200:1

d)

150:1

18.

iod nào dùng tốt nhất

a)

I 123

b)

I 131

c)

sau uống 2, 6, 24h chụp

d)

giáp to bắt màu lan tỏa hoặc khu trú

19.

chẩn đoán basedow

a)

hội chứng cường giáp

b)

và 1in3

c)

lồi mắt

d)

bướu mạch

e)

phù niêm trước xương chày

20.

có các dạng basedow nào?

a)

basedow

TSH<0,05 U/L, FT4, FT3 tăng cao (BT: 12-25pmol/)

b)

nhiễm độc giáp T3

c)

cường giáp dưới lâm sàng

21.

các biến chứng của cường giáp?

a)

cơn bão giáp

nguy hiểm nhất

b)

loạn nhịp tim, suy tim sung huyết

c)

lồi mắt ác tính

d)

suy kiệt nặng

22.

yếu tố thuận lợi khởi phát cơn bão giáp ở bn cường giáp?

a)

sau phẫu thuật

b)

sau xạ trị

c)

sau sinh do không điều trị

d)

stress nặng: chấn thươngm nhiễm khuẩn cấp.

23.

biểu hiện lâm sàng điển hình của cơn bão giáp?

a)

sốt cao, mất nước

b)

mạch nhanh>150l/p, rối loạn nhịp, tụt HA

c)

kích thích lú lẫn hôn mê

d)

buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng

24.

rung nhĩ trong cường giáp hay gặp đối tượng nào

a)

nam

b)

nữ

c)

trên 40

d)

trên 50

e)

10-15%

25.

cơ chế của thuốc kháng giáp tổng hợp

a)

ức chế men peroxidase nên ngăn hữu cơ hóa iod

b)

ức chế gắn iod và thyroglobulin để tạo MIT và DIT

c)

PTU ngắn T4 chuyển thành T3

d)

3 câu đúng

26.

các thuốc kháng giáp tổng hợp

a)

PTU

(thiouracil)

b)

methimazol

(thyrozol)

c)

carbimazol

(neomercazol)

d)

cả 3 đúng

27.

chỉ định của thuốc kháng giáp tổng hợp

a)

người có thể thoái triển

b)

mang thai, ngườu già

c)

có bệnh mắt basedow

d)

không an toàn xạ

e)

tiền sử từng mổ xạ vùng cổ

28.

MMI đầu tay, nhưng PTU nên dùng khi

a)

mang thai 3 tháng đầu

b)

cơn bão giáp

c)

dị ứng MMI và không PT hay xạ

d)

cả 3

29.

MMI hơn PTU ở chỗ?

a)

thời gian bán hủy dài nên dùng 1 lần trong ngày

b)

ít tác dụng nghiêm trọng

c)

dùng thời gian duy trì nhưng không thể dùng trong cơn bão giáp

d)

cả 3

30.

Cách dùng MMI

a)

tất cả đúng

(FT4 bình thường: 12-25 pmol/l)

b)

FT4tăng 2-3 lần:

MMI 30-40mg/1lần ngày

c)

FT4 tăng 1,5-2 lần:

MMI 10-20mg/ngày

d)

FT4 tăng dứoi 1,5lần:

MMI 5-10mg.ngày

e)

khi bình giáp, duy trì MMI 5-10mg, hoặc PTU 50mg*2lần

31.

tác dụng phụ nguy hiểm của thuốc kháng giáp

a)

giảm BC hạt neu<1000

tuyệt lập BC

neu<500

b)

biểu hiện giảm bc: sốt, đau họng, loét miệng

c)

độc gan

men gan tăng >5lần, có xu hướng tăng

d)

nhiễm độc gan nặng không ngăn cản được dù đã theo dõi định kỳ

32.

lưu ý trước khi xạ trị

a)

ngưng MMI 2-3 ngày trước xạ

b)

điều trị nội về gần bình giáp để tráng bão giáp sau xạ

c)

cả 3

d)

điều trị tối ưu bệnh kèm trước xạ

33.

chỉ định xạ trị

a)

bệnh nhân tính mang thai >6tháng sau xạ nữ, 3-4tháng nam

b)

bệnh kèm tăng nguy cơ phẫu thuật: tim, THA, phổi.

c)

đã cắt hoặc xạ ở cổ

d)

ccđ nội khoa

34.

chống chỉ định xạ trị

a)

bệnh mắt tiến triển or nặng

b)

mang thai or cho con bú, dụ định mang thai trong<6th

c)

k giáp

d)

không an toàn xạ

e)

tất cả đúng

35.

tác dụng phụ xạ trị

a)

đau họng thoáng qua, viêm giáp

b)

nhiễm độc giáp sau xạ: người già, FT4 tăng 2-3 lần, triệu chứng nhiễm độc giáp nặng.

c)

điều trị: chẹn beta, uống MMI 3-7ngày sau xạ và giảm liều 4-6 tuần.

d)

tất cả

36.

chỉ định phẫu thuật giáp

a)

bướu lớn>80g có chèn ép

b)

giáp bắt xạ kém

c)

nghi k GIÁP.

bệnh mắt tb đến nặng.

d)

cường cận giáp kèm theo

e)

nữ muốn mang thai <6th, TRAb cao,

37.

chống chỉ định phẫu thật giáp

a)

bn không đồng ý

b)

có bệnh tim kèm

c)

suy mòn

d)

k giai đoạn cuối

e)

tất cả

38.

điều trị cơn bão giáp cần

a)

nằm ICU

b)

hỗ trợ hô hấp

c)

lập 2 đường truyền

d)

lau mát, dinh dưỡng TM

e)

tất cả đúng

39.

thuốc điều trị cơn bão giáp

a)

PTU 250mg bolus,

PTU 200mg mỗi 6h

b)

propranolol 40-80mg mỗi 4h.

thay landiolol, esmolol, bisoprolol. ko dùng ST sung huyết.

c)

lugol 5giọt pha uống mỗi 6h, sau PTU 1h

d)

dexamethasol 300mg IV bolus,

Dexa 100mg IV mỗi 8h.

e)

Paracetamol để hạ sốt

40.

Liệu trình uống thuốc kháng giáp

a)

1. sau khởi trị 4w, đo lại FT4 và T3, không làm TSH

b)

2. điều chỉnh MMI theo XN đến khi bình giáp

c)

3.khi bình giáp, giảm MMI 30-50% và XN mỗi 6-12w,

Khi MMI liều thấp thì Xn mỗi 3 tháng(12w)

d)

4 .thường điều trị 18-24 tháng, TSH và TRAb bình thường, ngưng thuốc

theo dõi cn giáp mỗi năm trong 2-3 năm